Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210855911-01
Thời điểm đóng mở thầu 31/08/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bắc Kạn
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210855903
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn sự nghiệp kinh tế tỉnh điều hành năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-20 23:31:00 đến ngày 2021-08-31 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Kạn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,140,018,120 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.21002718E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.42E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 trong đó có 1 công trình dân dụng (cải tạo sửa chữa). hoặc cấp cao hơn theo quy định của pháp luật về xây dựng, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên, có chuyên ngành xây dựng dân dụng có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên; 4 năm (tính từ khi cấp bằng tốt nghiệp); Đã làm cán bộ kỹ thuật Thi công xây dựng công trình ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại từ 2 (hai) năm trở lên, có bản gốc xác nhận của bên giao thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chuyên ngành xây dựng dân dụng, có trình độ đại học trở lên, đã làm cán bộ kỹ thuật công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại từ 1 (một) năm trở lên, có bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chuyên ngành điện, có trình độ đại học trở lên, đã làm cán bộ kỹ thuật công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại từ 1 (một) năm trở lên, có bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chuyên ngành cấp thoát nước, có trình độ đại học trở lên, đã làm cán bộ kỹ thuật công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại từ 1 (một) năm trở lên, có bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị 750W
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị 750W
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà làm việc Hạt Kiểm lâm huyện Ngân Sơn
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mChương V Yêu cầu về xây lắp3,91100m2
2Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V Yêu cầu về xây lắp496,0148m2
3Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V Yêu cầu về xây lắp267,3138m2
4Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V Yêu cầu về xây lắp240,3778m2
5Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V Yêu cầu về xây lắp25,16m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V Yêu cầu về xây lắp53,4628m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V Yêu cầu về xây lắp213,851m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V Yêu cầu về xây lắp104,235m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V Yêu cầu về xây lắp416,9398m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V Yêu cầu về xây lắp240,3778m2
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V Yêu cầu về xây lắp53,4628m2
12Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V Yêu cầu về xây lắp104,235m2
13Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V Yêu cầu về xây lắp174,2344m2
14Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2Chương V Yêu cầu về xây lắp174,2344m2
15Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V Yêu cầu về xây lắp70,949m2
16Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗChương V Yêu cầu về xây lắp144,078m2
17Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V Yêu cầu về xây lắp144,078m2
18Lắp dựng cửa vào khuônChương V Yêu cầu về xây lắp70,9491m2 cấu kiện
19Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V Yêu cầu về xây lắp11m2
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V Yêu cầu về xây lắp111m2
21Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V Yêu cầu về xây lắp4,76m2
22Lắp dựng cửa đi mở quay nhôm hệ 450 tương đương Việt Pháp, kính an toàn 6,38mmChương V Yêu cầu về xây lắp3,68m2
23Lắp dựng cửa sổ mở hất nhôm hệ 4400 tương đương Việt Pháp, kính an toàn 6,38mmChương V Yêu cầu về xây lắp1,08m2
24Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V Yêu cầu về xây lắp9,2052m2
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V Yêu cầu về xây lắp9,20521m2
26Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V Yêu cầu về xây lắp28,836m2
27Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiChương V Yêu cầu về xây lắp29,0516m2
28Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngChương V Yêu cầu về xây lắp57,8876m2
29Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V Yêu cầu về xây lắp28,836m2
30Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75Chương V Yêu cầu về xây lắp58,1032m2
31Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngChương V Yêu cầu về xây lắp20,02m2
32Lát đá bậc cầu thangChương V Yêu cầu về xây lắp20,02m2
33Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗChương V Yêu cầu về xây lắp3,0108m2
34Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V Yêu cầu về xây lắp7,155m2
35Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V Yêu cầu về xây lắp3,0108m2
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V Yêu cầu về xây lắp7,1551m2
37Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngChương V Yêu cầu về xây lắp13,662m2
38Lát đá bậc tam cấpChương V Yêu cầu về xây lắp13,662m2
39Tủ điện vỏ kim loại dùng chứa MCCB, kích thước 380x250x150mmmmChương V Yêu cầu về xây lắp1Tủ
40Tủ điện vỏ kim loại dùng chứa MCCB, kích thước 210x160x150mmChương V Yêu cầu về xây lắp1Tủ
41Tủ điện mặt nhựa, đế sắt chứa 2-4 Aptomat (Sino hoặc tương đương)Chương V Yêu cầu về xây lắp8Tủ
42Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V Yêu cầu về xây lắp30bộ
43Lắp đặt đèn led ốp trầnChương V Yêu cầu về xây lắp9bộ
44Lắp đặt ô cắm đôiChương V Yêu cầu về xây lắp20cái
45Mặt và đế ổ cắmChương V Yêu cầu về xây lắp20bộ
46Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V Yêu cầu về xây lắp18cái
47Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V Yêu cầu về xây lắp6cái
48Mặt và đế công tắcChương V Yêu cầu về xây lắp24bộ
49Lắp đặt quạt trầnChương V Yêu cầu về xây lắp10cái
50Lắp đặt Aptomat MCB-2P-50AChương V Yêu cầu về xây lắp2cái
51Lắp đặt Aptomat MCB-2P-16AChương V Yêu cầu về xây lắp6cái
52Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AChương V Yêu cầu về xây lắp1cái
53Lắp đặt Aptomat MCB-2P ≤10AChương V Yêu cầu về xây lắp8cái
54Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16 mm230m
55Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Chương V Yêu cầu về xây lắp40m
56Lắp đặt Dây dẫn CU/PVC 2x6mm2Chương V Yêu cầu về xây lắp60m
57Lắp đặt Dây dẫn CU/PVC 2x4mm2Chương V Yêu cầu về xây lắp45m
58Lắp đặt Dây dẫn CU/PVC 2x2,5mm2Chương V Yêu cầu về xây lắp190m
59Lắp đặt Dây dẫn CU/PVC 2x1,5mm2Chương V Yêu cầu về xây lắp320m
60Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmChương V Yêu cầu về xây lắp510m
61Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V Yêu cầu về xây lắp19,728m2
62Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V Yêu cầu về xây lắp8,0366m2
63Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2Chương V Yêu cầu về xây lắp8,0366m2
64Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2Chương V Yêu cầu về xây lắp19,728m2
65Tháo dỡ chậu rửaChương V Yêu cầu về xây lắp2bộ
66Tháo dỡ bệ xíChương V Yêu cầu về xây lắp2bộ
67Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...)Chương V Yêu cầu về xây lắp4bộ
68Tháo dỡ các hệ thống đường ống cấp nướcChương V Yêu cầu về xây lắp1công
69Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmChương V Yêu cầu về xây lắp0,1100m
70Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmChương V Yêu cầu về xây lắp0,09100m
71Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànChương V Yêu cầu về xây lắp4cái
72Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànChương V Yêu cầu về xây lắp1cái
73Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànChương V Yêu cầu về xây lắp9cái
74Đầu nối ren trong ra thiết bị PPR D20Chương V Yêu cầu về xây lắp8cái
75Lắp đặt xí bệtChương V Yêu cầu về xây lắp2bộ
76Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V Yêu cầu về xây lắp2bộ
77Lắp đặt gương soiChương V Yêu cầu về xây lắp2cái
78Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V Yêu cầu về xây lắp2bộ
79Lắp đặt phễu thu nước thoát sàn, ĐK 110mmChương V Yêu cầu về xây lắp2cái
80Diễn giải khối lượng diện tích tường trong nhàChương V Yêu cầu về xây lắp165,287m2
81Diễn giải khối lượng diện tích tường ngoài nhàChương V Yêu cầu về xây lắp85,531m2
82Diễn giải khối lượng diện tích cột trụ nhàChương V Yêu cầu về xây lắp11,088m2
83Diễn giải khối lượng diện tích dầm , trần nhàChương V Yêu cầu về xây lắp18,6764m2
84Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V Yêu cầu về xây lắp165,287m2
85Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V Yêu cầu về xây lắp85,531m2
86Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V Yêu cầu về xây lắp11,088m2
87Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V Yêu cầu về xây lắp18,6764m2
88Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V Yêu cầu về xây lắp52,3812m2
89Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V Yêu cầu về xây lắp209,5248m2
90Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V Yêu cầu về xây lắp18,6764m2
91Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V Yêu cầu về xây lắp15,2118m2
92Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V Yêu cầu về xây lắp33,0574m2
93Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V Yêu cầu về xây lắp17,1062m2
94Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V Yêu cầu về xây lắp15,2118m2
95Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngChương V Yêu cầu về xây lắp3,75m2
96Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2Chương V Yêu cầu về xây lắp3,75m2
97Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V Yêu cầu về xây lắp13,74m2
98Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗChương V Yêu cầu về xây lắp27,48m2
99Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V Yêu cầu về xây lắp1,5m2
100Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V Yêu cầu về xây lắp27,48m2
101Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V Yêu cầu về xây lắp1,51m2
102Lắp dựng cửa vào khuônChương V Yêu cầu về xây lắp13,741m2 cấu kiện
103Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V Yêu cầu về xây lắp2,75m2
104Lắp dựng cửa đi mở quay nhôm hệ 450 tương đương Việt Pháp, kính an toàn 6,38mmChương V Yêu cầu về xây lắp2,75m2
105Khóa cửa điChương V Yêu cầu về xây lắp1bộ
106Tháo dỡ mái Fibrôxi măng, chiều cao Chương V Yêu cầu về xây lắp19,95m2
107Gia công xà gồ thépChương V Yêu cầu về xây lắp0,0518tấn
108Lắp dựng xà gồ thépChương V Yêu cầu về xây lắp0,0518tấn
109Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V Yêu cầu về xây lắp0,0128tấn
110Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V Yêu cầu về xây lắp0,0128tấn
111Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳChương V Yêu cầu về xây lắp0,1995100m2
112Tôn úp nóc khổ 300mm, dày 0,4mmChương V Yêu cầu về xây lắp16,3m
113Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngChương V Yêu cầu về xây lắp8,298m2
114Lát đá bậc tam cấpChương V Yêu cầu về xây lắp8,298m2
115Tủ điện vỏ kim loại dùng chứa MCCB, kích thước 380x250x150mmmmChương V Yêu cầu về xây lắp1Tủ
116Tủ điện mặt nhựa, đế sắt chứa 2-4 Aptomat (Sino hoặc tương đương)Chương V Yêu cầu về xây lắp4Tủ
117Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V Yêu cầu về xây lắp8bộ
118Lắp đặt đèn led ốp trầnChương V Yêu cầu về xây lắp2bộ
119Lắp đặt ô cắm đôiChương V Yêu cầu về xây lắp12cái
120Mặt và đế ổ cắmChương V Yêu cầu về xây lắp12bộ
121Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V Yêu cầu về xây lắp5cái
122Mặt và đế công tắcChương V Yêu cầu về xây lắp5
123Lắp đặt quạt trầnChương V Yêu cầu về xây lắp3cái
124Lắp đặt Aptomat MCB-2P-25AChương V Yêu cầu về xây lắp1cái
125Lắp đặt Aptomat MCB-2P ≤10AChương V Yêu cầu về xây lắp4cái
126Lắp đặt Dây dẫn CU/PVC 2x4mm2Chương V Yêu cầu về xây lắp40m
127Lắp đặt Dây dẫn CU/PVC 2x2,5mm2Chương V Yêu cầu về xây lắp75m
128Lắp đặt Dây dẫn CU/PVC 2x1,5mm2Chương V Yêu cầu về xây lắp60m
129Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmChương V Yêu cầu về xây lắp135m
130Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kgChương V Yêu cầu về xây lắp30cấu kiện
131Đào bùn lẫn sỏi đá trong mọi điều kiện, thủ côngChương V Yêu cầu về xây lắp2,7m3
132Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V Yêu cầu về xây lắp301cấu kiện
133Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V Yêu cầu về xây lắp9,6m2
134Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V Yêu cầu về xây lắp9,61m2
135Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V Yêu cầu về xây lắp50,6m2
136Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V Yêu cầu về xây lắp50,6m2
137Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V Yêu cầu về xây lắp50,6m2
138Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V Yêu cầu về xây lắp101,2m2
139Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V Yêu cầu về xây lắp11,4629m3
140Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V Yêu cầu về xây lắp11,4629m3
B Nhà làm việc Hạt Kiểm lâm huyện Bạch Thông
1Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiChương V Yêu cầu về xây lắp34,738m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V Yêu cầu về xây lắp38,85m2
3Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng tương đương SikaChương V Yêu cầu về xây lắp73,588m2
4Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75Chương V Yêu cầu về xây lắp69,476m2
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V Yêu cầu về xây lắp38,85m2
6Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mChương V Yêu cầu về xây lắp4,0464100m2
7Diện tích tường ngoài nhàChương V Yêu cầu về xây lắp257,212m2
8Diện tích tường trong nhàChương V Yêu cầu về xây lắp936,1956m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V Yêu cầu về xây lắp238,6815m2
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V Yêu cầu về xây lắp51,4424m2
11Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V Yêu cầu về xây lắp187,2391m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V Yêu cầu về xây lắp954,7261m2
13Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V Yêu cầu về xây lắp936,1956m2
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V Yêu cầu về xây lắp257,212m2
15Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V Yêu cầu về xây lắp71,1732m2
16Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2Chương V Yêu cầu về xây lắp71,1732m2
17Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V Yêu cầu về xây lắp68,56m2
18Tháo dỡ khuôn cửa đơnChương V Yêu cầu về xây lắp68,7m
19Sản xuất lắp dựng cửa đi mở quay nhôm hệ 450 tương đương Việt Pháp, kính an toàn 6,38mmChương V Yêu cầu về xây lắp21,58m2
20Khóa cửa điChương V Yêu cầu về xây lắp7bộ
21Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở quay nhôm hệ 4400 tương đương Việt Pháp, kính an toàn 6,38mmChương V Yêu cầu về xây lắp8,64m2
22Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗChương V Yêu cầu về xây lắp76,68m2
23Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủChương V Yêu cầu về xây lắp76,68m2
24Lắp dựng cửa vào khuônChương V Yêu cầu về xây lắp76,681m2 cấu kiện
25Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V Yêu cầu về xây lắp27,36m2
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V Yêu cầu về xây lắp27,361m2
27Tháo dỡ trụ cầu thangChương V Yêu cầu về xây lắp1trụ
28SXLD trụ cầu thang bằng gỗ, trụ tiện tròn (tương đương gỗ Lim Nam Phi)Chương V Yêu cầu về xây lắp1trụ
29Cạo vệ sinh, sơn tay vịn cầu thang bằng gỗChương V Yêu cầu về xây lắp1toàn bộ
30Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V Yêu cầu về xây lắp8,964m2
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V Yêu cầu về xây lắp8,9641m2
32Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V Yêu cầu về xây lắp42,528m2
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V Yêu cầu về xây lắp42,5281m2
34Tháo dỡ thiết bị vệ sinhChương V Yêu cầu về xây lắp2công
35Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V Yêu cầu về xây lắp15,0842m2
36Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2Chương V Yêu cầu về xây lắp15,0842m2
37Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V Yêu cầu về xây lắp2bộ
38Van vòi chậu rửaChương V Yêu cầu về xây lắp2bộ
39Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senChương V Yêu cầu về xây lắp2bộ
40Van vòi rửaChương V Yêu cầu về xây lắp2bộ
41Lắp đặt xí bệtChương V Yêu cầu về xây lắp2bộ
42Tháo dỡ trầnChương V Yêu cầu về xây lắp7,5036m2
43SXLD trần tôn, khung xương kim loạiChương V Yêu cầu về xây lắp7,5036m2
44Tủ điện vỏ kim loại dùng chứa MCCB, kích thước 380x250x150mmmmChương V Yêu cầu về xây lắp1Tủ
45Tủ điện vỏ kim loại dùng chứa MCCB, kích thước 210x160x150mmChương V Yêu cầu về xây lắp1Tủ
46Tủ điện mặt nhựa, đế sắt chứa 2-4 Aptomat (Sino hoặc tương đương)Chương V Yêu cầu về xây lắp7Tủ
47Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V Yêu cầu về xây lắp33bộ
48Lắp đặt đèn led ốp trầnChương V Yêu cầu về xây lắp17bộ
49Lắp đặt ô cắm đôiChương V Yêu cầu về xây lắp19cái
50Mặt và đế ổ cắmChương V Yêu cầu về xây lắp19bộ
51Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V Yêu cầu về xây lắp19cái
52Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V Yêu cầu về xây lắp16cái
53Lắp đặt công tắc đơn đảo chiềuChương V Yêu cầu về xây lắp2cái
54Mặt và đế công tắcChương V Yêu cầu về xây lắp37
55Lắp đặt quạt trầnChương V Yêu cầu về xây lắp8cái
56Lắp đặt Aptomat MCB-2P-150AChương V Yêu cầu về xây lắp1cái
57Lắp đặt Aptomat MCB-2P-50AChương V Yêu cầu về xây lắp2cái
58Lắp đặt Aptomat MCB-2P-16AChương V Yêu cầu về xây lắp9cái
59Lắp đặt Aptomat MCB-2P ≤10AChương V Yêu cầu về xây lắp9cái
60Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Chương V Yêu cầu về xây lắp40m
61Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Chương V Yêu cầu về xây lắp45m
62Lắp đặt Dây dẫn CU/PVC 2x4mm2Chương V Yêu cầu về xây lắp50m
63Lắp đặt Dây dẫn CU/PVC 2x2,5mm2Chương V Yêu cầu về xây lắp190m
64Lắp đặt Dây dẫn CU/PVC 2x1,5mm2Chương V Yêu cầu về xây lắp280m
65Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmChương V Yêu cầu về xây lắp300m
66Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiChương V Yêu cầu về xây lắp19,5m2
67Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V Yêu cầu về xây lắp37,1m2
68Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng tương đương SikaChương V Yêu cầu về xây lắp56,6m2
69Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75Chương V Yêu cầu về xây lắp39m2
70Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V Yêu cầu về xây lắp37,1m2
71Diện tích trường ngoài nhàChương V Yêu cầu về xây lắp90,065m2
72Diện tích tường trong nhàChương V Yêu cầu về xây lắp267,2842m2
73Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V Yêu cầu về xây lắp71,4698m2
74Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V Yêu cầu về xây lắp18,013m2
75Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V Yêu cầu về xây lắp53,4568m2
76Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V Yêu cầu về xây lắp285,8794m2
77Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V Yêu cầu về xây lắp90,065m2
78Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V Yêu cầu về xây lắp267,2842m2
79Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V Yêu cầu về xây lắp22,76m2
80Tháo dỡ khuôn cửa đơnChương V Yêu cầu về xây lắp12,1m
81Sản xuất lắp dựng cửa đi mở quay nhôm hệ 450 tương đương Việt Pháp, kính an toàn 6,38mmChương V Yêu cầu về xây lắp3,64m2
82Khóa cửa điChương V Yêu cầu về xây lắp1bộ
83Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở quay nhôm hệ 4400 tương đương Việt Pháp, kính an toàn 6,38mmChương V Yêu cầu về xây lắp2,16m2
84Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗChương V Yêu cầu về xây lắp36,52m2
85Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủChương V Yêu cầu về xây lắp36,52m2
86Lắp dựng cửa vào khuônChương V Yêu cầu về xây lắp36,521m2 cấu kiện
87Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V Yêu cầu về xây lắp10,8m2
88Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V Yêu cầu về xây lắp10,81m2
89Tủ điện vỏ kim loại dùng chứa MCCB, kích thước 210x160x150mmChương V Yêu cầu về xây lắp1Tủ
90Tủ điện mặt nhựa, đế sắt chứa 2-4 Aptomat (Sino hoặc tương đương)Chương V Yêu cầu về xây lắp4Tủ
91Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V Yêu cầu về xây lắp16bộ
92Lắp đặt đèn led ốp trầnChương V Yêu cầu về xây lắp13bộ
93Lắp đặt ô cắm đôiChương V Yêu cầu về xây lắp10cái
94Mặt và đế ổ cắmChương V Yêu cầu về xây lắp10bộ
95Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V Yêu cầu về xây lắp5cái
96Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V Yêu cầu về xây lắp2cái
97Mặt và đế công tắcChương V Yêu cầu về xây lắp7bộ
98Lắp đặt quạt trầnChương V Yêu cầu về xây lắp4cái
99Lắp đặt Aptomat MCB-2P-50AChương V Yêu cầu về xây lắp1cái
100Lắp đặt Aptomat MCB-2P-16AChương V Yêu cầu về xây lắp4cái
101Lắp đặt Aptomat MCB-2P ≤10AChương V Yêu cầu về xây lắp4cái
102Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Chương V Yêu cầu về xây lắp15m
103Lắp đặt Dây dẫn CU/PVC 2x4mm2Chương V Yêu cầu về xây lắp25m
104Lắp đặt Dây dẫn CU/PVC 2x2,5mm2Chương V Yêu cầu về xây lắp90m
105Lắp đặt Dây dẫn CU/PVC 2x1,5mm2Chương V Yêu cầu về xây lắp130m
106Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmChương V Yêu cầu về xây lắp150m
107Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V Yêu cầu về xây lắp138,493m2
108Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V Yêu cầu về xây lắp138,493m2
109Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V Yêu cầu về xây lắp34,96m2
110Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V Yêu cầu về xây lắp34,961m2
111Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kgChương V Yêu cầu về xây lắp64cấu kiện
112Đào bùn lẫn sỏi đá trong mọi điều kiện, thủ côngChương V Yêu cầu về xây lắp5,76m3
113Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V Yêu cầu về xây lắp641cấu kiện
114Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V Yêu cầu về xây lắp13,9302m3
C Nhà làm việc Hạt Kiểm lâm huyện Ba Bể
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V Yêu cầu về xây lắp53,2072m2
2Lát nền, sang tiết diện gạch ≤0,16m2Chương V Yêu cầu về xây lắp53,2072m2
3Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mChương V Yêu cầu về xây lắp246,455m2
4Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳChương V Yêu cầu về xây lắp2,4646100m2
5Tôn úp nóc, úp hồi khổ 300mm, dày 0,4mmChương V Yêu cầu về xây lắp57,52m
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V Yêu cầu về xây lắp53,6512m2
7Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiChương V Yêu cầu về xây lắp38,1376m2
8Trát thành ô văng, sênô, lan can diềm chắn nắng, vữa XM M75Chương V Yêu cầu về xây lắp53,6512m2
9Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75Chương V Yêu cầu về xây lắp76,2752m2
10Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngChương V Yêu cầu về xây lắp91,7888m2
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V Yêu cầu về xây lắp2,394m2
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V Yêu cầu về xây lắp2,394m2
13Xây tường thẳng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V Yêu cầu về xây lắp0,0428m3
14Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V Yêu cầu về xây lắp0,3894m2
15Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Chương V Yêu cầu về xây lắp0,3894m2
16Úp tôn bịt chống thấm vết tách khe lún trên seno mái:Chương V Yêu cầu về xây lắp1Cấu kiện
17Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V Yêu cầu về xây lắp6,86m2
18Tháo dỡ khuôn cửa đơnChương V Yêu cầu về xây lắp18,9m
19Lắp dựng cửa đi mở quay nhôm hệ 450 tương đường Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38mm.Chương V Yêu cầu về xây lắp6,36m2
20Khóa cửa điChương V Yêu cầu về xây lắp3bộ
21Lắp dựng cửa sổ nhôm hệ 4400 tương đương Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38mm.Chương V Yêu cầu về xây lắp0,72m2
22Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoChương V Yêu cầu về xây lắp22,5m2
23Sản xuất lắp dựng vách kính khung nhôm hệ tương đương Việt Pháp, kính an toàn 5mmChương V Yêu cầu về xây lắp22,5m2
24Thay Ô kính cửa đi + cửa sổ kính trắng dày 5mm bao gồm công lắp đặtChương V Yêu cầu về xây lắp10m2
25Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V Yêu cầu về xây lắp65,0809m2
26Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗChương V Yêu cầu về xây lắp130,1618m2
27Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V Yêu cầu về xây lắp130,1618m2
28Lắp dựng cửa vào khuônChương V Yêu cầu về xây lắp65,08091m2 cấu kiện
29Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V Yêu cầu về xây lắp5,75m2
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V Yêu cầu về xây lắp5,75m2
31Diễn giải khối lượng diện tích trát tường cột trụ trong nhà (diện tích trát tường trong)Chương V Yêu cầu về xây lắp608,8m2
32Diễn giải khối lượng diện tích trát tường cột trụ ngoài nhà (diện tích trát tường ngoài)Chương V Yêu cầu về xây lắp478,4851m2
33Diễn giải khối lượng diện tích trần nhà (diện tích trát trần)Chương V Yêu cầu về xây lắp295,0364m2
34Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V Yêu cầu về xây lắp217,457m2
35Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V Yêu cầu về xây lắp121,76m2
36Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V Yêu cầu về xây lắp95,697m2
37Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V Yêu cầu về xây lắp869,8281m2
38Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V Yêu cầu về xây lắp295,0364m2
39Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V Yêu cầu về xây lắp903,8364m2
40Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V Yêu cầu về xây lắp478,4851m2
41Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngChương V Yêu cầu về xây lắp19,8658m2
42Lát đá bậc tam cấpChương V Yêu cầu về xây lắp19,8658m2
43Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V Yêu cầu về xây lắp39,376m2
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V Yêu cầu về xây lắp39,376m2
45Cạo sơn và sơn lại tay vịn cầu thang gỗChương V Yêu cầu về xây lắp1cấu kiện
46Tháo dỡ chậu rửaChương V Yêu cầu về xây lắp2bộ
47Tháo dỡ bệ xíChương V Yêu cầu về xây lắp2bộ
48Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...)Chương V Yêu cầu về xây lắp4bộ
49Tháo dỡ các hệ thống đường ống cấp nướcChương V Yêu cầu về xây lắp1công
50Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V Yêu cầu về xây lắp26,032m2
51Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V Yêu cầu về xây lắp8,8682m2
52Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2Chương V Yêu cầu về xây lắp33,36m2
53Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2Chương V Yêu cầu về xây lắp8,8682m2
54Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmChương V Yêu cầu về xây lắp0,12100m
55Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmChương V Yêu cầu về xây lắp0,06100m
56Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànChương V Yêu cầu về xây lắp5cái
57Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànChương V Yêu cầu về xây lắp1cái
58Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànChương V Yêu cầu về xây lắp7cái
59Đầu nối ren trong ra thiết bị PPR D20Chương V Yêu cầu về xây lắp8cái
60Lắp đặt xí bệtChương V Yêu cầu về xây lắp2bộ
61Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V Yêu cầu về xây lắp2bộ
62Lắp đặt gương soiChương V Yêu cầu về xây lắp2cái
63Lắp đặt phễu thu nước thoát sàn, ĐK 110mmChương V Yêu cầu về xây lắp2cái
64Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V Yêu cầu về xây lắp2bộ
65Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V Yêu cầu về xây lắp6,3935m3
66Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V Yêu cầu về xây lắp6,3935m3
67Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mChương V Yêu cầu về xây lắp4,9131100m2
68Tủ điện vỏ kim loại dùng chứa MCCB, kích thước 380x250x150mmChương V Yêu cầu về xây lắp1Tủ
69Tủ điện vỏ kim loại dùng chứa MCCB, kích thước 210x160x150mmChương V Yêu cầu về xây lắp1Tủ
70Tủ điện mặt nhựa, đế sắt chứa 2-4 Aptomat (Sino hoặc tương đương)Chương V Yêu cầu về xây lắp10Tủ
71Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V Yêu cầu về xây lắp34bộ
72Lắp đặt đèn led ốp trầnChương V Yêu cầu về xây lắp15bộ
73Lắp đặt ô cắm đôiChương V Yêu cầu về xây lắp26cái
74Mặt và đế ổ cắmChương V Yêu cầu về xây lắp26bộ
75Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V Yêu cầu về xây lắp19cái
76Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V Yêu cầu về xây lắp12cái
77Mặt và đế công tắcChương V Yêu cầu về xây lắp31bộ
78Lắp đặt quạt trầnChương V Yêu cầu về xây lắp12cái
79Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V Yêu cầu về xây lắp9cái
80Lắp đặt Aptomat MCB-2P-50AChương V Yêu cầu về xây lắp2cái
81Lắp đặt Aptomat MCB-2P ≤10AChương V Yêu cầu về xây lắp10cái
82Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AChương V Yêu cầu về xây lắp1cái
83Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Chương V Yêu cầu về xây lắp45m
84Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Chương V Yêu cầu về xây lắp50m
85Lắp đặt Dây dẫn CU/PVC 2x6mm2Chương V Yêu cầu về xây lắp75m
86Lắp đặt Dây dẫn CU/PVC 2x4mm2Chương V Yêu cầu về xây lắp50m
87Lắp đặt Dây dẫn CU/PVC 2x2,5mm2Chương V Yêu cầu về xây lắp220m
88Lắp đặt Dây dẫn CU/PVC 2x1,5mm2Chương V Yêu cầu về xây lắp350m
89Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmChương V Yêu cầu về xây lắp570m
90Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu về xây lắp66,9372m2
91Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳChương V Yêu cầu về xây lắp0,6694100m2
92Tháo dỡ trầnChương V Yêu cầu về xây lắp50,603m2
93Trần tôn phẳng khung xương kim loạiChương V Yêu cầu về xây lắp50,603m2
94Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V Yêu cầu về xây lắp12,0675m2
95Lắp dựng cửa đi mở quay nhôm hệ 450 tương đương Việt Pháp, kính an toàn 6,38mmChương V Yêu cầu về xây lắp5,375m2
96Khóa cửa điChương V Yêu cầu về xây lắp2bộ
97Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở quay nhôm hệ 4400 tương đương Việt Pháp, kính an toàn 6,38mmChương V Yêu cầu về xây lắp6,6925m2
98Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V Yêu cầu về xây lắp4,41m2
99Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V Yêu cầu về xây lắp4,41m2
100Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V Yêu cầu về xây lắp10m2
101Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V Yêu cầu về xây lắp10m2
102Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V Yêu cầu về xây lắp181,9159m2
103Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V Yêu cầu về xây lắp81,7004m2
104Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V Yêu cầu về xây lắp110,2155m2
105Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngChương V Yêu cầu về xây lắp12,2534m2
106Lát đá bậc tam cấpChương V Yêu cầu về xây lắp12,2534m2
107Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V Yêu cầu về xây lắp8,5842m2
108Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiChương V Yêu cầu về xây lắp5,8734m2
109Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Chương V Yêu cầu về xây lắp14,4576m2
110Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75Chương V Yêu cầu về xây lắp11,7468m2
111Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Chương V Yêu cầu về xây lắp8,5842m2
112Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V Yêu cầu về xây lắp0,6413m3
113Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V Yêu cầu về xây lắp0,6413m3
114Tháo dỡ mái Fibrôxi măng, chiều cao Chương V Yêu cầu về xây lắp70,7388m2
115Tháo dỡ các kết cấu vì kèo, xà gồChương V Yêu cầu về xây lắp1công
116Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V Yêu cầu về xây lắp0,896m3
117Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépChương V Yêu cầu về xây lắp4,5926m3
118Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp IIIChương V Yêu cầu về xây lắp2,2963m3
119Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V Yêu cầu về xây lắp7,7849m3
120Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V Yêu cầu về xây lắp7,7849m3
121Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V Yêu cầu về xây lắp1,86m3
122Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V Yêu cầu về xây lắp0,096100m2
123Lắp dựng bu lông móng, L=500mm (04 cái/1 móng)Chương V Yêu cầu về xây lắp8bộ
124Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V Yêu cầu về xây lắp1,2m3
125Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V Yêu cầu về xây lắp0,0086100m3
126Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V Yêu cầu về xây lắp1,2m3
127Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V Yêu cầu về xây lắp0,0334100m2
128Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4Chương V Yêu cầu về xây lắp9,1903m3
129Gia công cột bằng thép hìnhChương V Yêu cầu về xây lắp0,1101tấn
130Bulông liên kết cột - kèo (04 cái / cột)Chương V Yêu cầu về xây lắp32cái
131Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V Yêu cầu về xây lắp0,1546tấn
132Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V Yêu cầu về xây lắp0,1546tấn
133Gia công xà gồ thépChương V Yêu cầu về xây lắp0,076tấn
134Lắp dựng xà gồ thépChương V Yêu cầu về xây lắp0,076tấn
135Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳChương V Yêu cầu về xây lắp0,6937100m2
136Tôn úp nóc, úp sườn khổ 300mm, dày 0,4mmChương V Yêu cầu về xây lắp23,91m
137Máng tôn hứng nước chân mái sau nhà khổ 300mm, dày 0,4mmChương V Yêu cầu về xây lắp9,91m
138Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mmChương V Yêu cầu về xây lắp0,0285100m
139Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mmChương V Yêu cầu về xây lắp2cái
140Quả cầu chắn rác bằng Inox D100Chương V Yêu cầu về xây lắp1cái
141Xây tường thẳng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V Yêu cầu về xây lắp0,5157m3
142Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V Yêu cầu về xây lắp11,7205m2
143Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V Yêu cầu về xây lắp11,7205m2
144Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kgChương V Yêu cầu về xây lắp19cấu kiện
145Đào bùn lẫn sỏi đá trong mọi điều kiện, thủ côngChương V Yêu cầu về xây lắp2,412m3
146Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V Yêu cầu về xây lắp191cấu kiện
147Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V Yêu cầu về xây lắp11,374m2
148Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V Yêu cầu về xây lắp11,374m2
149Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V Yêu cầu về xây lắp11,374m2
150Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V Yêu cầu về xây lắp6,4m2
151Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V Yêu cầu về xây lắp6,41m2
152Hàn vá, thay thế một số thanh thép trên cánh cổng bị gỉ mụcChương V Yêu cầu về xây lắp1toàn bộ
153Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V Yêu cầu về xây lắp0,0304100m2
154Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu về xây lắp0,0259tấn
155Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Chương V Yêu cầu về xây lắp0,52m3
156Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V Yêu cầu về xây lắp101cấu kiện
157Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V Yêu cầu về xây lắp91,853m2
158Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V Yêu cầu về xây lắp91,853m2
159Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V Yêu cầu về xây lắp91,853m2
160Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V Yêu cầu về xây lắp3,8359m3
161Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V Yêu cầu về xây lắp6,2657m3
162Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Chương V Yêu cầu về xây lắp0,964m3
163Xây móng bằng gạch bê tông-chiều dày >33cm, vữa XM M75Chương V Yêu cầu về xây lắp2,3357m3
164Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V Yêu cầu về xây lắp1,0767m3
165Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V Yêu cầu về xây lắp0,0297100m2
166Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu về xây lắp0,0241tấn
167Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V Yêu cầu về xây lắp0,4894m3
168Xây cột, trụ bằng gạch bê tông, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V Yêu cầu về xây lắp1,4026m3
169Xây tường thẳng bằng bê tông-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V Yêu cầu về xây lắp0,7911m3
170Xây tường thẳng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V Yêu cầu về xây lắp1,5554m3
171Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V Yêu cầu về xây lắp46,4439m2
172Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V Yêu cầu về xây lắp4,026m2
173Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V Yêu cầu về xây lắp0,0189100m3
174Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V Yêu cầu về xây lắp12,172m3
175Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V Yêu cầu về xây lắp12,172m3
D Trạm Kiểm dịch động vật huyện Chợ Mới
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V Yêu cầu về xây lắp67,8872m2
2Tháo dỡ khuôn cửa đơnChương V Yêu cầu về xây lắp121,1m
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗChương V Yêu cầu về xây lắp32,1844m2
4Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V Yêu cầu về xây lắp32,1844m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V Yêu cầu về xây lắp34,815m2
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V Yêu cầu về xây lắp34,815m2
7Lắp dựng cửa đi mở quay nhôm hệ 450 tương đương Việt Pháp, kính an toàn 6,38mmChương V Yêu cầu về xây lắp19,32m2
8Khóa cửa điChương V Yêu cầu về xây lắp7bộ
9Lắp dựng cửa sổ mở hất nhôm hệ 4400 tương đương Việt Pháp, kính an toàn 6,38mmChương V Yêu cầu về xây lắp29,235
10Lắp dựng cửa vào khuônChương V Yêu cầu về xây lắp16,09221m2 cấu kiện
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V Yêu cầu về xây lắp405,5272m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V Yêu cầu về xây lắp234,7466m2
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V Yêu cầu về xây lắp263,8052m2
14Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V Yêu cầu về xây lắp101,3818m2
15Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V Yêu cầu về xây lắp58,6867m2
16Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V Yêu cầu về xây lắp101,3818m2
17Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V Yêu cầu về xây lắp58,6867m2
18Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V Yêu cầu về xây lắp770,7142m2
19Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V Yêu cầu về xây lắp293,4333m2
20Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V Yêu cầu về xây lắp40,0742m2
21Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2Chương V Yêu cầu về xây lắp40,0742m2
22Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngChương V Yêu cầu về xây lắp23,1443m2
23Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗChương V Yêu cầu về xây lắp1,816m2
24Tháo dỡ trụ cầu thangChương V Yêu cầu về xây lắp1trụ
25SXLD trụ cầu thang bằng gỗ (Tương đương gỗ Lim Nam Phi nhập khẩu )Chương V Yêu cầu về xây lắp1Cấu kiện
26Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V Yêu cầu về xây lắp5,3452m2
27Lát đá bậc tam cấpChương V Yêu cầu về xây lắp8,586m2
28Lát đá bậc cầu thangChương V Yêu cầu về xây lắp14,5583m2
29Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V Yêu cầu về xây lắp1,816m2
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V Yêu cầu về xây lắp5,34521m2
31Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V Yêu cầu về xây lắp3,2604m3
32Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng gạch lá nemChương V Yêu cầu về xây lắp33,5779m2
33Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngChương V Yêu cầu về xây lắp37,7441m2
34Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75Chương V Yêu cầu về xây lắp37,7441m2
35Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mChương V Yêu cầu về xây lắp103m2
36Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳChương V Yêu cầu về xây lắp1,03100m2
37Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmChương V Yêu cầu về xây lắp1,6726m3
38Xây tường thẳng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V Yêu cầu về xây lắp1,6726m3
39Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V Yêu cầu về xây lắp65,136m2
40Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V Yêu cầu về xây lắp65,136m2
41Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngChương V Yêu cầu về xây lắp56,5492m2
42Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75Chương V Yêu cầu về xây lắp113,0984m2
43Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmChương V Yêu cầu về xây lắp0,28100m
44Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mmChương V Yêu cầu về xây lắp12cái
45Quả cầu chắn rác bằng Inox D100Chương V Yêu cầu về xây lắp4cái
46Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V Yêu cầu về xây lắp40,408m2
47Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2Chương V Yêu cầu về xây lắp40,408m2
48Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V Yêu cầu về xây lắp11,8984m2
49Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2Chương V Yêu cầu về xây lắp11,8984m2
50Tháo dỡ các hệ thống đường ống cấp nướcChương V Yêu cầu về xây lắp2Công
51Tháo dỡ bệ xíChương V Yêu cầu về xây lắp2bộ
52Tháo dỡ chậu rửaChương V Yêu cầu về xây lắp2bộ
53Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...)Chương V Yêu cầu về xây lắp4bộ
54Lắp đặt xí bệtChương V Yêu cầu về xây lắp2bộ
55Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V Yêu cầu về xây lắp2bộ
56Lắp đặt gương soiChương V Yêu cầu về xây lắp2cái
57Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senChương V Yêu cầu về xây lắp2bộ
58Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmChương V Yêu cầu về xây lắp4cái
59Lắp đặt bể nước Inox 2m3Chương V Yêu cầu về xây lắp1bể
60Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V Yêu cầu về xây lắp2bộ
61Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmChương V Yêu cầu về xây lắp0,24100m
62Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmChương V Yêu cầu về xây lắp0,12100m
63Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànChương V Yêu cầu về xây lắp10cái
64Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànChương V Yêu cầu về xây lắp2cái
65Lắp đặt cút, tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànChương V Yêu cầu về xây lắp8cái
66Đầu nối ren trong ra thiết bị PPR D20Chương V Yêu cầu về xây lắp8cái
67Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mChương V Yêu cầu về xây lắp3,4506100m2
68Tủ điện vỏ kim loại dùng chứa MCCB, kích thước 380x250x150mmmmChương V Yêu cầu về xây lắp1Tủ
69Tủ điện vỏ kim loại dùng chứa MCCB, kích thước 210x160x150mmChương V Yêu cầu về xây lắp1Tủ
70Tủ điện mặt nhựa, đế sắt chứa 2-4 Aptomat (Sino hoặc tương đương)Chương V Yêu cầu về xây lắp8Tủ
71Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V Yêu cầu về xây lắp32bộ
72Lắp đặt đèn led ốp trầnChương V Yêu cầu về xây lắp18bộ
73Lắp đặt ô cắm đôiChương V Yêu cầu về xây lắp27cái
74Mặt và đế ổ cắmChương V Yêu cầu về xây lắp27bộ
75Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V Yêu cầu về xây lắp18cái
76Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V Yêu cầu về xây lắp16cái
77Mặt và đế công tắcChương V Yêu cầu về xây lắp34
78Lắp đặt quạt trầnChương V Yêu cầu về xây lắp11cái
79Lắp đặt Aptomat MCB-2P-100AChương V Yêu cầu về xây lắp1cái
80Lắp đặt Aptomat MCB-2P-50AChương V Yêu cầu về xây lắp2cái
81Lắp đặt Aptomat MCB-2P-16AChương V Yêu cầu về xây lắp8cái
82Lắp đặt Aptomat MCB-2P ≤10AChương V Yêu cầu về xây lắp9cái
83Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x10mm2Chương V Yêu cầu về xây lắp40m
84Lắp đặt Dây dẫn CU/PVC 2x6mm2Chương V Yêu cầu về xây lắp65m
85Lắp đặt Dây dẫn CU/PVC 2x4mm2Chương V Yêu cầu về xây lắp50m
86Lắp đặt Dây dẫn CU/PVC 2x2,5mm2Chương V Yêu cầu về xây lắp280m
87Lắp đặt Dây dẫn CU/PVC 2x1,5mm2Chương V Yêu cầu về xây lắp410m
88Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmChương V Yêu cầu về xây lắp690m
89Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kgChương V Yêu cầu về xây lắp13cấu kiện
90Đào bùn lẫn sỏi đá trong mọi điều kiện, thủ côngChương V Yêu cầu về xây lắp1,17m3
91Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V Yêu cầu về xây lắp0,0395100m2
92Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu về xây lắp0,0337tấn
93Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Chương V Yêu cầu về xây lắp0,676m3
94Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V Yêu cầu về xây lắp131cấu kiện
95Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V Yêu cầu về xây lắp17,34m2
96Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V Yêu cầu về xây lắp5,46m2
97Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V Yêu cầu về xây lắp16,192m2
98Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V Yêu cầu về xây lắp17,34m2
99Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V Yêu cầu về xây lắp22,8m2
100Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V Yêu cầu về xây lắp16,1921m2
101Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V Yêu cầu về xây lắp40,8726m2
102Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V Yêu cầu về xây lắp40,8726m2
103Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V Yêu cầu về xây lắp40,8726m2
104Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V Yêu cầu về xây lắp81,7452m2
105Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V Yêu cầu về xây lắp11,7295m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.21002718E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.42E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 trong đó có 1 công trình dân dụng (cải tạo sửa chữa). hoặc cấp cao hơn theo quy định của pháp luật về xây dựng, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có trình độ Đại học trở lên, có chuyên ngành xây dựng dân dụng có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên; 4 năm (tính từ khi cấp bằng tốt nghiệp); Đã làm cán bộ kỹ thuật Thi công xây dựng công trình ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại từ 2 (hai) năm trở lên, có bản gốc xác nhận của bên giao thầu.42
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Chuyên ngành xây dựng dân dụng, có trình độ đại học trở lên, đã làm cán bộ kỹ thuật công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại từ 1 (một) năm trở lên, có bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.31
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Chuyên ngành điện, có trình độ đại học trở lên, đã làm cán bộ kỹ thuật công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại từ 1 (một) năm trở lên, có bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.31
4 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Chuyên ngành cấp thoát nước, có trình độ đại học trở lên, đã làm cán bộ kỹ thuật công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại từ 1 (một) năm trở lên, có bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn1
2 Máy trộn vữa 150 lít1
3 Máy trộn bê tông 250 lít1
4 Máy hàn điện 23kW1
5 Máy cắt gạch đá 1,7kW1
6 Máy cắt uốn cốt thép 5kW1
7 Máy đầm dùi 1,5kW1
8 Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW1
9 Máy hàn nhiệt 750W1
10 Máy bơm nước 750W1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->