Gói thầu: Mua sắm, lắp đặt hệ thống hội nghị truyền hình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210861444-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng TMCP Đầu tư và phát triển Việt Nam Chi nhánh Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Mua sắm, lắp đặt hệ thống hội nghị truyền hình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210846267 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn điều lệ và chi phí công cụ lao động tại Chi nhánh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-24 10:55:00 đến ngày 2021-08-27 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 214,510,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tên sản phẩm: Cisco Webex Room Kit hoặc tương đương (Khái niệm tương đương nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương). | Mã hiệu sản phẩm: CS-KIT-K9 hoặc tương đương (Khái niệm tương đương nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương). | 1 | HT | Thông số kỹ thuật(chi tiết xem thông tin theo file scan đính kèm)- Phần mềm điều khiển: Cisco Collaboration Endpoint; - Hỗ trợ nền tảng: Linh hoạt đăng ký On Premise hay Cloud; - Bandwidth: Up to 6 Mbps point-to-point; - Băng thông tương ứng với độ phân giải: H.264: + 720p30 từ 768 kbps,..., + 1080p60 từ 2560 kbps; - Tính năng Firewall Traversal: + Cisco Expressway technology, + H.460.18, H.460.19; - Chuẩn mã hóa hình ảnh: + H.264, H.265; - Cổng đầu vào hình ảnh: + 1 X HDMI hồ trợ lên đến 3840X2160p60 (4kp60) bao gồm cả HD1080p60, + Consumer Electronics Control (CEC) 2.0; - Cổng đầu ra Video: + 2 X HDMI hỗ trợ lên đến 2160p60 (4Kp60), + Consumer Electronics Control (CEC) 2.0; - Chuẩn âm thanh: G.711,...,G.729, AAC-LD, and Opus; - Cổng vào audio: + 02 port kết nối Microphone, + 1 ngõ audio từ cổng kết nối HDMI, + Microphone tích hợp bên trong; - Speakers tích hợp - Dual stream: + H.239 (H.323) dual stream, -Tính năng trình chiếu không dây: Intelligent Proximity client; - Khả năng hồ trợ đa điểm: - Giao thức: + H.323, + SIP; - Các tính năng mã hóa;-Các giao thức IP Network hỗ trợ -Tính năng điều khiển cuộc gọi -Các tính năng bảo mật -Các cổng kết nối mạng -Cổng kết nối khác- Nguồn: 100 to 240 VAC, 50/60 Hz, 12V DC input; - Camera: + 5K UltraHD camera, + Hỗ trợ lên tới 60 fps (max 30 fps với speaker tracking và bật best overview), + Cảm biển hình ảnh 15.1 MP (5184 X 2916 pixels), + 1/1.7 CMOS, + 3x zoom, + f/2.0 aperture; + Góc nhìn 83° theo chiều ngang; 51.5° theo chiều dọc, + Tự động điều chỉnh khung hình, + Tự động lấy nét, ánh sáng, và cân bằng trắng, + Lấy nét khoảng cách từ Im đến vô cực; - Màn hình Touch Control- Microphone đa hướng mở rộng.Yêu cầu về bảo hành: Sản phẩm phải được bảo hành tối thiểu 01 năm theo tiêu chuẩn của hãng Cisco (Có văn bản xác nhận của Cisco Việt Nam). Hoặc tương đương (Khái niệm tương đương nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương). | |
| 2 | Loại tivi: Smart Tivi Samsung 4K, kích cỡ màn hình 55 inch hoặc tương đương (Khái niệm tương đương nghĩa là có tính năng kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương) | Model: 55TU6900 hoặc tương đương (Khái niệm tương đương nghĩa là có tính năng kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương) | 2 | Chiếc | Thông số kỹ thuật:- Độ phân giải: Ultra HD 4K; - Công nghệ hình ảnh: + Chuyển động mượt Motion Xcelerator, + HDR10+, + Bộ xử lý Crystal 4K, + Dynamic Crystal Color, + Kiểm soát đèn nền UHD Dimming, + PurColor; - Công nghệ âm thanh: Adaptive Sound; - Tổng công suất loa: 20W; - Hệ điều hành: TizenOS 5.5; - Ứng dụng phổ biến: Pops Kid; VTVcab ON; MyTV; FPT Play; Clip TV; Galaxy Play (Fim+);Spotify; - Chiếu hình từ điện thoại lên tivi: AirPlay 2Screen Mirroring; - Điều khiển tivi bằng điện thoại: SmartThings; - Kết nối Internet: Wifi; - Kết nối không dây: Bluetooth (Kết nối loa, thiết bị di động); - Cổng USB: 1 cổng USB A; - Cổng HDMI: 3 cổng HDMI; - Cổng xuất âm thanh: 01 cổng Optical (Digital Audio); - Kích thước có chân đặt bàn: Ngang 123 cm - Cao 78.3 cm - Dày 25 cm; - Kích thước không chân, treo tường: Ngang 123 cm - Cao 70.7 cm - Dày 5.9.cm; - Khối lượng có chân: 14.2 kg; - Khối lượng không chân: 13.9 kg; - Giá treo tường; - Nơi sản xuất: Việt Nam; - Thời gian bảo hành: 24 tháng; - Năm sản xuất: 2020 -2021; - Hãng sản xuất: Samsung; Hoặc tương đương (Khái niệm tương đương nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương). |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi