Gói thầu: Gói thầu số 11: Thi công xây dựng, cung cấp thiết bị phần PCCC
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210858110-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 11: Thi công xây dựng, cung cấp thiết bị phần PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20210854857 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thành phố hỗ trợ có mục tiêu, ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 400 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-24 11:23:00 đến ngày 2021-09-20 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 30,669,265,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.879E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.9E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có các hạng mục tương tự gói thầu đang xét (thi công xây dựng + thi công lắp đặt thiết bị PCCC) cụ thể như sau:+ Thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 20.399.000.000 VNĐ+ Thi công, lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy cho công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 1.069.000.000 VNĐ* Trường hợp nhà thầu có: 01 hợp đồng thi công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 20.399.000.000 VNĐ và 01 hợp đồng thi công, lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy cho công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 1.069.000.000 VNĐ thì được tính là 01 hợp đồng tương tự.* Nhà thầu phải scan đính kèm tài liệu chứng minh khi nộp HSDT bản chính hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu chứng minh như sau: - Hợp đồng đã hoàn thành: Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; Hợp đồng; Biên Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư về công trình hoàn thành kèm theo hóa đơn VAT xuất cho Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư.- Hợp đồng chưa hoàn thành: Nhà thầu phải cung cấp Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; Hợp đồng; biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư xác nhận hoặc phụ lục thanh toán giá trị khối lượng hoàn thành từ 80% giá trị theo hợp đồng trở lên kèm theo hóa đơn VAT xuất cho Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư theo giá trị hoàn thành.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư xác nhận. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 21.468.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥42.936.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ sư xây dựng công trình hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dụng.+ Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc công trình xây dựng dân dụng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư)+ Có chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.+ Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình xây dựng là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên có yêu cầu kỹ thuật tương tự trong (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).* Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, căn cước công dân và tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Hạng mục thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị PCCC: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng với nhà thầu liên danh hoặc Phó chỉ huy trưởng đối với nhà thầu độc lập đáp ứng yêu cầu sau:+ Là kỹ sư Phòng cháy chữa cháy.+ Có chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.+ Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 02 công trình/hạng mục công trình phòng cháy chữa cháy (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).+ Đã từng là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình/hạng mục phòng cháy chữa cháy có yêu cầu kỹ thuật tương tự (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).* Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, căn cước công dân và tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ sư xây dựng công trình hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dụng+ Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình xây dựng là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).* Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, căn cước công dân và tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư điện hoặc điện tử viễn thông.+ Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình xây dựng là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).* Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, căn cước công dân và tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư cấp, thoát nước.+ Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình xây dựng là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).* Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, căn cước công dân và tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư PCCC hoặc Kỹ sư điện .+ Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình xây dựng/hạng mục công trình PCCC có yêu cầu kỹ thuật tương tự (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).* Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, căn cước công dân và tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách công tác thanh, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư kinh tế xây dựng.+ Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực+ Có Chứng chỉ định giá còn hiệu lực.+ Đã tham gia phụ trách công tác thanh toán thi công tối thiểu 02 công trình xây dựng là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).* Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, căn cước công dân và tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách giám sát kỹ thuật thi công. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ sư xây dựng công trình hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dụng.+ Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực.+ Đã tham gia phụ trách giám sát kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình xây dựng là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên. (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).* Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, căn cước công dân và tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có (chứng chỉ) chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực+ Đã tham gia phụ trách công tác ATLĐ thi công tối thiểu 02 công trình xây dựng là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).* Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, căn cước công dân và tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy vận thăng (đính kèm Hóa đơn và kiểm định thiết bị còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào (đính kèm đăng ký và kiểm định thiết bị còn hiệu lực hoặc Hóa đơn và kiểm định thiết bị còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy Lu (đính kèm đăng ký và kiểm định thiết bị còn hiệu lực hoặc Hóa đơn và kiểm định thiết bị còn hiệu lực). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm bê tông (đính kèm đăng ký và đăng kiểm hoặc hóa đơn và đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông (đính kèm Hóa đơn của thiết bị) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa (đính kèm Hóa đơn của thiết bị) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy đầm cóc (đính kèm Hóa đơn của thiết bị) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn (đính kèm Hóa đơn của thiết bị) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm dùi (đính kèm Hóa đơn của thiết bị) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt, uốn thép (đính kèm Hóa đơn của thiết bị) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn (đính kèm Hóa đơn của thiết bị) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Ô tô vận chuyển (đính kèm đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy phát điện (đính kèm Hóa đơn của thiết bị) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy thủy bình (đính kèm Hóa đơn của thiết bị) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Phòng thí nghiệmNhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận.Nhà thầu phải chứng minh quyền sở hữu (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu, n | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 11: Thi công xây dựng, cung cấp thiết bị phần PCCC Trường Tiểu học Tân Tiến 400 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thành phố hỗ trợ có mục tiêu, ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | + Thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. + Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy trong lĩnh vực thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy theo quy định hiện hành. Đối với nhà thầu liên danh thì tất cả các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu theo phần việc đảm nhận. - Đối với trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ hoạt động xây dựng theo yêu cầu của E-HSMT thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ hoạt động xây dựng trước khi trao hợp đồng. Trong trường hợp nhà thầu không xuất trình chứng chỉ hoạt động xây dựng hoặc có chứng chỉ hoạt động xây dựng nhưng không đáp ứng yêu cầu thì nhà thầu sẽ không được trao hợp đồng. - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm theo yêu cầu quy định trong HSMT. (Đối với nhà thầu trúng thầu: Nộp 01 bộ gốc + 03 bộ chụp hồ sơ dự thầu) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 600.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ
Địa chỉ: Số 63 Khu Hòa Sơn, Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, TP Hà Nội; Điện thoại: 0243.3716972. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Chương Mỹ - Địa chỉ: Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Khu liên cơ quan thành phố Hà Nội, số 258, đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 1.766,2321 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 51,7812 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 201,2481 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 15,9719 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 14,6788 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 1,8414 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 6,2238 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 150,7367 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 6,2241 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 5,941 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 11,9717 | tấn |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 13,5011 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 4,1612 | 100m3 |
| 14 | Đất tận dụng để san nền sân | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 4,1612 | 100m3 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 23,7995 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 1,144 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 0,1189 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 1,8761 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 0,1906 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 0,0818 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 0,0372 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 0,084 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 1,008 | m3 |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 6 | cấu kiện |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 4,4411 | m3 |
| 26 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 30,4692 | m2 |
| 27 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 30,4692 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 6,9384 | m2 |
| 29 | Ngâm nước XM chống thấm bể | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 11,3096 | m3 |
| 30 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 0,0524 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 0,1856 | 100m3 |
| 32 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 44,6754 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 6,6948 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 1,3124 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 2,4944 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 6,9746 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 95,8725 | m3 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 10,5917 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 3,9516 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 7,8262 | tấn |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 11,4316 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 207,5751 | m3 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 20,8131 | tấn |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 17,8784 | 100m2 |
| 45 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 11,0161 | m3 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 0,8492 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 0,6952 | tấn |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 1,2499 | 100m2 |
| 49 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 18,8651 | m3 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 1,0093 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 0,7554 | tấn |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 3,0954 | 100m2 |
| 53 | Gia công xà gồ thép | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 2,2058 | tấn |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 2,2058 | tấn |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 255,744 | m2 |
| 56 | Đắp đá mạt để tôn nền công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 2,1547 | 100m3 |
| 57 | Đổ bê tông lót nền, đá 2x4, mác 100 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 61,5619 | m3 |
| 58 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 343,3772 | m3 |
| 59 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 86,8612 | m3 |
| 60 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 2,0323 | m3 |
| 61 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 35,3712 | m3 |
| 62 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 53,4577 | m3 |
| 63 | Đóng lưới chống nứt | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 2.621,64 | m |
| 64 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 559,732 | m2 |
| 65 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 555,1708 | m2 |
| 66 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 2.267,7877 | m2 |
| 67 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 816,1945 | m2 |
| 68 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 1.003,108 | m2 |
| 69 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 1.702,4528 | m2 |
| 70 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 551,6134 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 1.114,9028 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 6.341,1564 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn, bằng gạch ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 1.716,8482 | m2 |
| 74 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch ceramic 120x600mm | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 76,6872 | m2 |
| 75 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột bằng gạch ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 217,404 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 86,3772 | m2 |
| 77 | Ngâm nước xi măng chống thấm mái | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 461,7968 | m2 |
| 78 | Quét dung dịch chống thấm WC | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 103,7712 | m2 |
| 79 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 85,3872 | m2 |
| 80 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 15,708 | m2 |
| 81 | Bệ đỡ lavabo | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 82 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm. phụ kiện đồng bộ | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 113,16 | m2 |
| 83 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm. phụ kiện đồng bộ | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 10,35 | m2 |
| 84 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm. phụ kiện đồng bộ | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 120,96 | m2 |
| 85 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm. phụ kiện đồng bộ | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 61,92 | m2 |
| 86 | Cửa nhôm hệ, cửa sổ 2 cánh mở hất, kính trắng 6,38mm phụ kiện đồng bộ | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 13,716 | m2 |
| 87 | Vách kính nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm. phụ kiện đồng bộ | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 95,856 | m2 |
| 88 | Cửa nan chớp, cửa nhôm hệ, phụ kiện đồng bộ | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 4,8 | m2 |
| 89 | Cửa khung thép hộp bịt tôn | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 1,92 | m2 |
| 90 | Cửa xếp Inox | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 4,32 | m2 |
| 91 | Tấm nhựa compact HPL dày 12mm, phụ kiện inox đồng bộ | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 136,86 | m2 |
| 92 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 3,9103 | tấn |
| 93 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 250,32 | m2 |
| 94 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 142,1936 | m2 |
| 95 | Sản xuất và gia công lan can inox | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 895,8418 | kg |
| 96 | Lắp dựng lan can | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 119,425 | m2 |
| 97 | Sản xuất và gia công lam mặt đứng bằng inox 304 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 1.803,384 | kg |
| 98 | Sơn tĩnh điện | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 1.803,384 | kg |
| 99 | Bản mã | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 72 | cái |
| 100 | Bu lông, đai ốc | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 288 | cái |
| 101 | Lắp dựng lam chắn Inox | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 36,542 | m2 |
| 102 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 207,972 | m2 |
| 103 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 178,344 | m2 |
| 104 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 154,4 | m2 |
| 105 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 4,9811 | 100m2 |
| 106 | Tôn úp nóc | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 96,76 | m |
| 107 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 3,3264 | m3 |
| 108 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 103,348 | m2 |
| 109 | Sản xuất lan can cầu thang inox | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 460,6923 | kg |
| 110 | Trụ thang | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 111 | Lắp dựng lan can | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 62,3238 | m2 |
| 112 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 4,6182 | m3 |
| 113 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 0,1677 | 100m3 |
| 114 | Bậc thang sắt D18 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 7 | cái |
| 115 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 0,0488 | m3 |
| 116 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 0,888 | m2 |
| 117 | Cửa tôn lên mái chống cháy | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 118 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 2,0311 | m3 |
| 119 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 1,1458 | m3 |
| 120 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 0,0703 | 100m2 |
| 121 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 3,0352 | m3 |
| 122 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 23,4004 | m2 |
| 123 | Công tác ốp gạch giả đá vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 20,5656 | m2 |
| 124 | Đổ đất màu trồng cây | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 5,236 | m3 |
| 125 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 5,0456 | m3 |
| 126 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 2,5228 | m3 |
| 127 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 0,072 | 100m2 |
| 128 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 10,2714 | m3 |
| 129 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 44,704 | m2 |
| 130 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 0,4536 | m3 |
| 131 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 0,2268 | m3 |
| 132 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 0,0108 | 100m2 |
| 133 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 0,7425 | m3 |
| 134 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 3,51 | m2 |
| 135 | Công tác ốp gạch giả đá vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 2,79 | m2 |
| 136 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 0,7506 | m3 |
| 137 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 0,0131 | 100m3 |
| 138 | Lát đá bậc dốc, vữa XM mác 75 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 9,0072 | m2 |
| 139 | Sản xuất và gia công lan can bậc dốc | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 37,8277 | kg |
| 140 | Lắp dựng lan can | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 8,3916 | m2 |
| 141 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 20,2608 | 100m2 |
| 142 | Tủ điện tổng 800x600x200 âm tường, sơn tĩnh điện | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 1 | hộp |
| 143 | MCCB - 3P - 175A - 18KA | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 144 | MCCB - 3P - 80A - 10KA | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 145 | MCCB - 3P - 63A - 10KA | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 146 | MCB - 1P - 40A- 6KA | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 7 | cái |
| 147 | MCB - 1P - 16A - 4.5KA | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 148 | Tủ điện âm tường, sơn tĩnh điện (KT 600x400x200) | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 1 | hộp |
| 149 | MCCB - 3P - 63A - 10KA | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 150 | MCCB - 3P - 32A - 10KA | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 151 | MCB - 1P - 40A- 6KA | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 152 | MCB - 1P - 10A - 4.5KA | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 153 | Tủ điện âm tường, sơn tĩnh điện (KT 600x400x200) | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 1 | hộp |
| 154 | MCCB - 3P - 80A - 10KA | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 155 | MCCB - 3P - 32A - 10KA | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 156 | MCB - 1P - 40A- 6KA | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 157 | MCB - 1P - 10A - 4.5KA | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 158 | Vỏ tủ âm tường 6 module | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 15 | cái |
| 159 | MCB - 1P - 40A- 6KA | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 15 | cái |
| 160 | MCB - 1P - 25A- 6KA | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 30 | cái |
| 161 | MCB - 1P - 20A- 6KA | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 15 | cái |
| 162 | MCB - 1P - 10A - 4.5KA | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 30 | cái |
| 163 | Vỏ tủ âm tường 7 module | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 164 | MCB - 1P - 40A- 6KA | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 165 | MCB - 1P - 25A- 6KA | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 166 | MCB - 1P - 20A- 6KA | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 167 | MCB - 1P - 10A - 4.5KA | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 168 | Vỏ tủ âm tường 10 module | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 7 | cái |
| 169 | MCCB - 3P - 32A - 10KA | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 7 | cái |
| 170 | MCB - 1P - 25A- 6KA | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 42 | cái |
| 171 | MCB - 1P - 20A- 6KA | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 7 | cái |
| 172 | MCB - 1P - 10A - 4.5KA | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 14 | cái |
| 173 | Vỏ tủ âm tường 4 module | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 174 | MCB - 1P - 40A- 6KA | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 175 | MCB - 1P - 25A- 6KA | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 176 | MCB - 1P - 20A- 6KA | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 177 | MCB - 1P - 10A - 4.5KA | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 178 | Lắp đặt đèn downlight D90 Led 9W | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 36 | bộ |
| 179 | Lắp đặt đèn dowlight D230 bóng LED 18W ốp trần | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 58 | bộ |
| 180 | Lắp đặt đèn hắt tường Led 18W | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 181 | Lắp đặt bộ đèn chao máng học đường, bóng LED 2x20W | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 162 | bộ |
| 182 | Lắp đặt bộ đèn LED có máng sơn tĩnh điện, bóng LED 2x20W | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 18 | bộ |
| 183 | Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng bảng, bóng LED 1x20W | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 36 | bộ |
| 184 | Lắp đặt gắn tường, đèn chiếu sáng sân vườn, đèn 200W | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 3 | bộ |
| 185 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 84 | cái |
| 186 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 76 | cái |
| 187 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 12 | cái |
| 188 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 189 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 30 | cái |
| 190 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 191 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 18 | cái |
| 192 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 193 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 48 | cái |
| 194 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm sàn | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 80 | cái |
| 195 | Đế chống cháy | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 196 | cái |
| 196 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 360 | m |
| 197 | Cáp CU/XLPE/PVC (3x6)(1x6)E mm2 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 220 | m |
| 198 | Cáp CU/XLPE/PVC (3x25)(1x16)E mm2 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 30 | m |
| 199 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x70)(1x35)E mm2 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 180 | m |
| 200 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 1.600 | m |
| 201 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 9.800 | m |
| 202 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 2.800 | m |
| 203 | Dây tiếp địa 1x6mm2 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 360 | m |
| 204 | Dây tiếp địa 1x2.5mm2 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 700 | m |
| 205 | Dây tiếp địa 1x4mm2 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 1.400 | m |
| 206 | Dây tiếp địa 1x25mm2 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 20 | m |
| 207 | Đầu chờ điều hòa | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 42 | cái |
| 208 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 120 | hộp |
| 209 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 4.700 | m |
| 210 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 280 | m |
| 211 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mm | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 50 | m |
| 212 | Ống nhựa + ty zen treo đèn | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 360 | bộ |
| 213 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D63/50 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 1,5 | 100m |
| 214 | Vật tư phụ | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 1 | lô |
| 215 | Lắp đặt ổ cắm mạng đơn | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 21 | cái |
| 216 | Lắp đặt ổ cắm mạng đôi | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 80 | cái |
| 217 | Bộ phát wifi | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 218 | Switch 8 cổng | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 219 | Switch 48 cổng | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 220 | Cáp UTP CAT6-4P | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 3.600 | m |
| 221 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 220 | m |
| 222 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mm | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 820 | m |
| 223 | Hộp nhựa đấu nối 110x110x50mm | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 20 | cái |
| 224 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 20 | cọc |
| 225 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 19 | cái |
| 226 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 19 | cái |
| 227 | Kéo rải dây dẫn sét - Loại dây thép D12mm | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 260 | m |
| 228 | Băng đồng tiếp địa 25x3mm | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 90 | m |
| 229 | Đệm chỉ lá | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 5 | m |
| 230 | Kẹp kiểm tra | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 5 | cái |
| 231 | Bu lông đai ốc | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 5 | bộ |
| 232 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 1 | bể |
| 233 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 27 | bộ |
| 234 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 27 | cái |
| 235 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 27 | cái |
| 236 | Dây cấp xí bệt | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 27 | cái |
| 237 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 18 | bộ |
| 238 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 18 | bộ |
| 239 | Lắp đặt vòi rửa sàn | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 6 | bộ |
| 240 | Lắp đặt kệ kính | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 18 | cái |
| 241 | Lắp đặt gương soi | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 18 | cái |
| 242 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 243 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 15 | cái |
| 244 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 15 | bộ |
| 245 | Van ấn xả tiểu nam | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 15 | cái |
| 246 | Thanh vắt khăn | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 247 | Kệ đựng ly | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 248 | Ống nhựa PPR D50 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 0,05 | 100m |
| 249 | Ống nhựa PPR D40 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 0,15 | 100m |
| 250 | Ống nhựa PPR D32 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 0,8 | 100m |
| 251 | Ống nhựa PPR D25 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 0,8 | 100m |
| 252 | Ống nhựa PPR D20 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 1 | 100m |
| 253 | Củt nhựa PPR D50 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 254 | Củt nhựa PPR D40 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 10 | cái |
| 255 | Củt nhựa PPR D32 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 30 | cái |
| 256 | Củt nhựa PPR D25 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 50 | cái |
| 257 | Củt nhựa PPR D20 ren trong | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 60 | cái |
| 258 | Củt nhựa PPR D20 ren ngoài | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 80 | cái |
| 259 | Tê nhựa PPR D40x32 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 260 | Tê nhựa PPR D32 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 15 | cái |
| 261 | Tê nhựa PPR D32x25 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 262 | Tê nhựa PPR D32x20 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 9 | cái |
| 263 | Tê nhựa PPR D25x20 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 36 | cái |
| 264 | Tê nhựa PPR D20x20 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 42 | cái |
| 265 | Rắc co nhựa PPR ren trong D50 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 266 | Rắc co nhựa PPR D40 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 10 | cái |
| 267 | Rắc co nhựa PPR D32 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 18 | cái |
| 268 | Rắc co nhựa PPR D25 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 24 | cái |
| 269 | Van khóa PPR D50 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 270 | Van khóa PPR D40 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 271 | Van khóa PPR D32 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 5 | cái |
| 272 | Van khóa PPR D25 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 9 | cái |
| 273 | Van khóa PPR D20 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 15 | cái |
| 274 | Côn nhựa PPR D40x20 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 275 | Côn nhựa PPR D63x50 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 276 | Côn nhựa PPR D25x20 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 36 | cái |
| 277 | Nút bịt nhựa PPR D20 ren ngoài | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 60 | cái |
| 278 | Nút bịt nhựa PPR D25 ren ngoài | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 30 | cái |
| 279 | Nút bịt nhựa PPR D32 ren ngoài | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 5 | cái |
| 280 | Nút bịt nhựa PPR D40 ren ngoài | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 5 | cái |
| 281 | Nút bịt nhựa PPR D50 ren ngoài | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 282 | Lắp đặt van điện, đường kính van 32mm | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 283 | Lắp đặt van cơ, đường kính van 32mm | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 284 | Kẹp ống hàn nhiệt PPR D25 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 30 | cái |
| 285 | Kẹp ống hàn nhiệt PPR D20 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 45 | cái |
| 286 | Đai ôm ống | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 15 | kg |
| 287 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 140mm | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 0,3 | 100m |
| 288 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 125mm | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 0,3 | 100m |
| 289 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 0,8 | 100m |
| 290 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 0,6 | 100m |
| 291 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 0,6 | 100m |
| 292 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mm | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 0,1125 | 100m |
| 293 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 42mm | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 0,28 | 100m |
| 294 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 34mm | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 0,25 | 100m |
| 295 | Tê 45 UPVC D140 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 296 | Tê 45 UPVC D125 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 12 | cái |
| 297 | Tê 45 UPVC D140x125 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 298 | Tê 45 UPVC D125x110 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 9 | cái |
| 299 | Tê 45 UPVC D125x125 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 300 | Tê 45 UPVC D110 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 16 | cái |
| 301 | Tê 45 UPVC D110x90 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 30 | cái |
| 302 | Tê 45 UPVC D76x42 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 30 | cái |
| 303 | Tê 45 UPVC D90x76 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 36 | cái |
| 304 | Tê 45 UPVC D60x42 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 30 | cái |
| 305 | Tê UPVC D110 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 18 | cái |
| 306 | Tê UPVC D90 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 32 | cái |
| 307 | Tê UPVC D76 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 18 | cái |
| 308 | Cút 90 UPVC D34 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 32 | cái |
| 309 | Cút 90 UPVC D42 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 24 | cái |
| 310 | Cút 90 UPVC D60 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 18 | cái |
| 311 | Cút 90 UPVC D76 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 24 | cái |
| 312 | Cút 90 UPVC D110 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 24 | cái |
| 313 | Cút 90 UPVC D140 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 12 | cái |
| 314 | Cút 90 UPVC D125 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 12 | cái |
| 315 | Cút 90 UPVC D90 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 32 | cái |
| 316 | Côn D125x110 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 12 | cái |
| 317 | Côn D110x90 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 18 | cái |
| 318 | Côn D76x60 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 21 | cái |
| 319 | Côn D42x60 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 24 | cái |
| 320 | Côn D34x60 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 24 | cái |
| 321 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 140mm | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 322 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 125mm | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 323 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 30 | cái |
| 324 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 89mm | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 26 | cái |
| 325 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 76mm | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 26 | cái |
| 326 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 67mm | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 26 | cái |
| 327 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 42mm | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 32 | cái |
| 328 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 32mm | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 32 | cái |
| 329 | Măng sông PVC D140 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 330 | Măng sông PVC D125 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 12 | cái |
| 331 | Măng sông PVC D110 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 30 | cái |
| 332 | Măng sông PVC D90 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 36 | cái |
| 333 | Măng sông PVC D76 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 36 | cái |
| 334 | Măng sông PVC D60 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 36 | cái |
| 335 | Măng sông PVC D42 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 18 | cái |
| 336 | Măng sông PVC D34 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 12 | cái |
| 337 | Đai ôm ống | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 12 | kg |
| 338 | Đai treo ống + ty treo | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 114 | cái |
| 339 | Bịt thông tác | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 54 | cái |
| 340 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 1,8 | 100m |
| 341 | Cút 90 PVC D110 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 36 | cái |
| 342 | Cút 135 PVC D110 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 36 | cái |
| 343 | Côn thu PVC D125x110 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 9 | cái |
| 344 | Cầu chắn rác | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 9 | cái |
| 345 | Đai ôm ống | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 8 | kg |
| 346 | Đai treo ống + ty treo | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 36 | cái |
| B | NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 9 PHÒNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 355,733 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 27,4974 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 109,1437 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 2,6644 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 3,0936 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 0,3831 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 2,7022 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 26,0483 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 3,2471 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 1,9898 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 7,0589 | tấn |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 1,3044 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 2,2529 | 100m3 |
| 14 | Đất tận dụng để san nền sân | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 2,2529 | 100m3 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố, đất cấp II | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 31,6668 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công lót móng, chiều rộng | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 1,74 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 0,0176 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 2,5027 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 0,2638 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 0,1762 | tấn |
| 21 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 0,0733 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 0,0616 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 0,1296 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 1,568 | m3 |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 12 | cấu kiện |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 5,5546 | m3 |
| 27 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 30,0332 | m2 |
| 28 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 30,0332 | m2 |
| 29 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 11,1392 | m2 |
| 30 | Ngâm nước XM chống thấm bể | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 15,3721 | m3 |
| 31 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 0,0633 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 0,2534 | 100m3 |
| 33 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 24,3936 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 3,6036 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 0,7014 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 1,713 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 3,2792 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 51,7169 | m3 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 1,5618 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 4,0256 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 0,732 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 1,4396 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 2,1798 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 2,3168 | tấn |
| 45 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 6,1204 | 100m2 |
| 46 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 102,6854 | m3 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 10,954 | tấn |
| 48 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 8,7035 | 100m2 |
| 49 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 10,8804 | m3 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 0,9684 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 0,4686 | tấn |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 1,0306 | 100m2 |
| 53 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 10,4297 | m3 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 0,5177 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 0,4499 | tấn |
| 56 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 1,7109 | 100m2 |
| 57 | Gia công xà gồ thép | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 1,0333 | tấn |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 1,0333 | tấn |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 119,808 | m2 |
| 60 | Đắp đá mạt công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 1,09 | 100m3 |
| 61 | Đổ bê tông lót nền, đá 2x4, mác 100 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 31,1416 | m3 |
| 62 | Xây gach không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 182,7964 | m3 |
| 63 | Xây gach không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 52,8368 | m3 |
| 64 | Xây gach không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 13,3148 | m3 |
| 65 | Xây gach không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 1,8553 | m3 |
| 66 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 24,9463 | m3 |
| 67 | Đóng lưới chống nứt | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 1.512,9 | m2 |
| 68 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 362,636 | m2 |
| 69 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 277,8457 | m2 |
| 70 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 1.149,1128 | m2 |
| 71 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 408,729 | m2 |
| 72 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 537,856 | m2 |
| 73 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 775,5553 | m2 |
| 74 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 330,8058 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 640,4817 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 3.202,0589 | m2 |
| 77 | Lát nền, sàn, bằng gạch ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 781,6976 | m2 |
| 78 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch ceramic 120x600mm | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 34,992 | m2 |
| 79 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột bằng gạch ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 357,132 | m2 |
| 80 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 95,4877 | m2 |
| 81 | Ngâm nước xi măng chống thấm mái | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 104,6946 | m2 |
| 82 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 125,8637 | m2 |
| 83 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 94,7947 | m2 |
| 84 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 7,392 | m2 |
| 85 | Bệ đỡ lavabo | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 86 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm. phụ kiện đồng bộ | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 49,68 | m2 |
| 87 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm. phụ kiện đồng bộ | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 12,42 | m2 |
| 88 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm. phụ kiện đồng bộ | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 51,84 | m2 |
| 89 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm. phụ kiện đồng bộ | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 25,92 | m2 |
| 90 | Cửa nhôm hệ, cửa sổ 2 cánh mở hất, kính trắng 6,38mm phụ kiện đồng bộ | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 32,244 | m2 |
| 91 | Vách kính nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm. phụ kiện đồng bộ | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 59,004 | m2 |
| 92 | Cửa nan chớp, cửa nhôm hệ, phụ kiện đồng bộ | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 2,4 | m2 |
| 93 | Cửa xếp Inox | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 3,04 | m2 |
| 94 | Tấm nhựa compact HPL dày 12mm, phụ kiện inox đồng bộ | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 71,202 | m2 |
| 95 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 1,8882 | tấn |
| 96 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 119,04 | m2 |
| 97 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 68,6599 | m2 |
| 98 | Sản xuất và gia công lan can hành lang bằng Inox 304 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 516,7508 | kg |
| 99 | Lắp dựng lan can | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 71,737 | m2 |
| 100 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 16,1282 | m2 |
| 101 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 125,264 | m2 |
| 102 | Ngâm nước xi măng chống thấm mái | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 216,2404 | m2 |
| 103 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 110,232 | m2 |
| 104 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 93,7 | m2 |
| 105 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 2,3565 | 100m2 |
| 106 | Tôn úp nóc | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 46,42 | m |
| 107 | Xây gach không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 3,0294 | m3 |
| 108 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 93,9568 | m2 |
| 109 | Sản xuất lan can cầu thang inox | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 417,2217 | kg |
| 110 | Trụ thang | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 111 | Lắp dựng lan can | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 50,7107 | m2 |
| 112 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 2,5978 | m3 |
| 113 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 0,0943 | 100m3 |
| 114 | Bậc thang sắt D18 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 7 | cái |
| 115 | Xây gach không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 0,0488 | m3 |
| 116 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 0,888 | m2 |
| 117 | Cửa tôn lên mái chống cháy | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 118 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 1,8654 | m3 |
| 119 | Đổ bê tông thủ công lót móng, chiều rộng | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 0,7485 | m3 |
| 120 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 0,04 | 100m2 |
| 121 | Xây gach không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 2,6591 | m3 |
| 122 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 6,5436 | m2 |
| 123 | Công tác ốp gạch giả đá vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 13,0157 | m2 |
| 124 | Đổ đất màu trồng cây | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 2,4605 | m3 |
| 125 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 2,1812 | m3 |
| 126 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 1,0906 | m3 |
| 127 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 0,0312 | 100m2 |
| 128 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 4,4269 | m3 |
| 129 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 19,2982 | m2 |
| 130 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 0,4536 | m3 |
| 131 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 0,2268 | m3 |
| 132 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 0,0108 | 100m2 |
| 133 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 0,7306 | m3 |
| 134 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 3,51 | m2 |
| 135 | Công tác ốp gạch giả đá vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 1,59 | m2 |
| 136 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 0,81 | m3 |
| 137 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 0,0142 | 100m3 |
| 138 | Lát đá bậc dốc, vữa XM mác 75 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 9,72 | m2 |
| 139 | Sản xuất và gia công lan can bậc dốc | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 37,8277 | kg |
| 140 | Lắp dựng lan can | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 8,3916 | m2 |
| 141 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 11,34 | 100m2 |
| 142 | Tủ điện tổng 600x400x200 âm tường, sơn tĩnh điện | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 1 | hộp |
| 143 | MCCB - 3P - 80A - 18KA | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 144 | MCCB - 3P - 50A - 10KA | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 145 | MCB - 1P - 40A- 6KA | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 146 | MCB - 1P - 16A - 4.5KA | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 147 | Tủ điện âm tường, sơn tĩnh điện (KT 450x350x150) | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 1 | hộp |
| 148 | MCCB - 3P - 50A - 10KA | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 149 | MCB - 1P - 40A- 6KA | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 150 | MCB - 1P - 10A - 4.5KA | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 151 | Tủ điện âm tường, sơn tĩnh điện (KT 450x350x150) | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 1 | hộp |
| 152 | MCCB - 3P - 50A - 10KA | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 153 | MCB - 1P - 40A- 6KA | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 154 | MCB - 1P - 10A - 4.5KA | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 155 | Vỏ tủ âm tường 6 module | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 10 | cái |
| 156 | MCB - 1P - 40A- 6KA | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 10 | cái |
| 157 | MCB - 1P - 25A- 6KA | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 20 | cái |
| 158 | MCB - 1P - 20A- 6KA | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 10 | cái |
| 159 | MCB - 1P - 10A - 4.5KA | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 20 | cái |
| 160 | Lắp đặt đèn downlight D90 Led 9W | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 52 | bộ |
| 161 | Lắp đặt đèn dowlight D230 bóng LED 18W ốp trần | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 31 | bộ |
| 162 | Lắp đặt đèn hắt tường Led 18W | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 163 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng bộ đèn chiếu sáng lớp học tube led 2x18w | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 81 | bộ |
| 164 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 18 | bộ |
| 165 | Lắp đặt đèn tường, đèn LED 200w gắn tường | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 166 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 36 | cái |
| 167 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 36 | cái |
| 168 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 12 | cái |
| 169 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 170 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 14 | cái |
| 171 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 15 | cái |
| 172 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 173 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 18 | cái |
| 174 | Đế chống cháy | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 58 | cái |
| 175 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 260 | m |
| 176 | Cáp CU/XLPE/PVC (3x10)(1x10)E mm2 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 30 | m |
| 177 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x25)+(1x16)E mm2 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 45 | m |
| 178 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 600 | m |
| 179 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 4.600 | m |
| 180 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 900 | m |
| 181 | Dây tiếp địa 1x6mm2 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 260 | m |
| 182 | Dây tiếp địa 1x2.5mm2 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 280 | m |
| 183 | Dây tiếp địa 1x4mm2 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 450 | m |
| 184 | Dây tiếp địa 1x16mm2 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 20 | m |
| 185 | Đầu chờ điều hòa | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 18 | cái |
| 186 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 40 | hộp |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 2.000 | m |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 220 | m |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 20 | m |
| 190 | Ống nhựa + ty zen treo đèn | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 198 | bộ |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D63/50 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 0,3 | 100m |
| 192 | Vật tư phụ | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 1 | lô |
| 193 | Lắp đặt ổ cắm mạng đơn | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 9 | cái |
| 194 | Bộ phát wifi | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 195 | Switch 8 cổng | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 196 | Cáp UTP CAT6-4P | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 320 | m |
| 197 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 100 | m |
| 198 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 120 | m |
| 199 | Hộp nhựa đấu nối 110x110x50mm | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 12 | cái |
| 200 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 11 | cọc |
| 201 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 10 | cái |
| 202 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 10 | cái |
| 203 | Kéo rải dây dẫn sét - Loại dây thép D12mm | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 140 | m |
| 204 | Băng đồng tiếp địa 25x3mm | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 50 | m |
| 205 | Đệm chỉ lá | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 3 | m |
| 206 | Kẹp kiểm tra | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 207 | Bu lông đai ốc | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 3 | bộ |
| 208 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 1 | bể |
| 209 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 19 | bộ |
| 210 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 19 | cái |
| 211 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 19 | cái |
| 212 | Dây cấp xí bệt | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 19 | cái |
| 213 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 10 | bộ |
| 214 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 10 | bộ |
| 215 | Lắp đặt vòi rửa sàn | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 7 | bộ |
| 216 | Lắp đặt kệ kính | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 10 | cái |
| 217 | Lắp đặt gương soi | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 10 | cái |
| 218 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 7 | cái |
| 219 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 19 | cái |
| 220 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 9 | bộ |
| 221 | Van ấn xả tiểu nam | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 9 | cái |
| 222 | Thanh vắt khăn | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 223 | Kệ đựng ly | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 7 | cái |
| 224 | Lắp đặt vòi vườn | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 225 | Ống nhựa PPR D50 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 0,05 | 100m |
| 226 | Ống nhựa PPR D40 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 0,15 | 100m |
| 227 | Ống nhựa PPR D32 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 0,4 | 100m |
| 228 | Ống nhựa PPR D25 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 0,6 | 100m |
| 229 | Ống nhựa PPR D20 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 0,8 | 100m |
| 230 | Củt nhựa PPR D50 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 231 | Củt nhựa PPR D40 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 232 | Củt nhựa PPR D32 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 32 | cái |
| 233 | Củt nhựa PPR D25 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 30 | cái |
| 234 | Củt nhựa PPR D20 ren trong | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 36 | cái |
| 235 | Củt nhựa PPR D20 ren ngoài | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 40 | cái |
| 236 | Tê nhựa PPR D40x20 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 237 | Tê nhựa PPR D40x32 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 238 | Tê nhựa PPR D32 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 16 | cái |
| 239 | Tê nhựa PPR D32x25 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 24 | cái |
| 240 | Tê nhựa PPR D25x20 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 36 | cái |
| 241 | Tê nhựa PPR D20x20 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 36 | cái |
| 242 | Rắc co nhựa PPR ren trong D50 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 243 | Rắc co nhựa PPR D40 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 244 | Rắc co nhựa PPR D32 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 16 | cái |
| 245 | Rắc co nhựa PPR D25 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 26 | cái |
| 246 | Van khóa PPR D50 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 247 | Van khóa PPR D40 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 248 | Van khóa PPR D32 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 249 | Van khóa PPR D25 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 250 | Van khóa PPR D20 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 251 | Côn nhựa PPR D40x32 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 252 | Côn nhựa PPR D63x50 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 253 | Côn nhựa PPR D32x25 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 24 | cái |
| 254 | Côn nhựa PPR D25x20 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 36 | cái |
| 255 | Nút bịt nhựa PPR D20 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 30 | cái |
| 256 | Nút bịt nhựa PPR D25 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 20 | cái |
| 257 | Nút bịt nhựa PPR D32 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 258 | Nút bịt nhựa PPR D40 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 259 | Nút bịt nhựa PPR D50 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 260 | Lắp đặt van điện, đường kính van 32mm | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 261 | Lắp đặt van cơ, đường kính van 32mm | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 262 | Kẹp ống hàn nhiệt PPR D25 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 36 | cái |
| 263 | Kẹp ống hàn nhiệt PPR D20 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 36 | cái |
| 264 | Đai ôm ống | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 10 | kg |
| 265 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 140mm | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 0,2 | 100m |
| 266 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 125mm | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 0,3 | 100m |
| 267 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 0,6 | 100m |
| 268 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 0,6 | 100m |
| 269 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 0,45 | 100m |
| 270 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mm | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 0,075 | 100m |
| 271 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 42mm | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 0,2 | 100m |
| 272 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 34mm | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 0,26 | 100m |
| 273 | Tê 45 UPVC D140 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 274 | Tê 45 UPVC D125 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 10 | cái |
| 275 | Tê 45 UPVC D140x110 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 276 | Tê 45 UPVC D125x125 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 277 | Tê 45 UPVC D125x110 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 10 | cái |
| 278 | Tê 45 UPVC D110 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 20 | cái |
| 279 | Tê 45 UPVC D110x90 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 30 | cái |
| 280 | Tê 45 UPVC D76x42 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 24 | cái |
| 281 | Tê 45 UPVC D90x76 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 36 | cái |
| 282 | Tê 45 UPVC D60x42 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 24 | cái |
| 283 | Tê UPVC D110 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 18 | cái |
| 284 | Tê UPVC D90 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 32 | cái |
| 285 | Tê UPVC D76 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 18 | cái |
| 286 | Cút 90 UPVC D34 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 32 | cái |
| 287 | Cút 90 UPVC D42 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 24 | cái |
| 288 | Cút 90 UPVC D60 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 12 | cái |
| 289 | Cút 90 UPVC D76 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 12 | cái |
| 290 | Cút 90 UPVC D110 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 24 | cái |
| 291 | Cút 90 UPVC D140 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 12 | cái |
| 292 | Cút 90 UPVC D125 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 12 | cái |
| 293 | Cút 90 UPVC D90 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 32 | cái |
| 294 | Côn D125x110 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 12 | cái |
| 295 | Côn D110x90 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 12 | cái |
| 296 | Côn D76x60 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 24 | cái |
| 297 | Côn D42x60 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 24 | cái |
| 298 | Côn D34x60 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 21 | cái |
| 299 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 140mm | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 300 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 125mm | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 301 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 30 | cái |
| 302 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 89mm | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 26 | cái |
| 303 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 76mm | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 21 | cái |
| 304 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 67mm | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 21 | cái |
| 305 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 40mm | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 32 | cái |
| 306 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 32mm | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 32 | cái |
| 307 | Măng sông PVC D140 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 308 | Măng sông PVC D125 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 10 | cái |
| 309 | Măng sông PVC D110 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 30 | cái |
| 310 | Măng sông PVC D90 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 36 | cái |
| 311 | Măng sông PVC D76 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 36 | cái |
| 312 | Măng sông PVC D60 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 36 | cái |
| 313 | Măng sông PVC D42 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 18 | cái |
| 314 | Măng sông PVC D34 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 12 | cái |
| 315 | Đai ôm ống | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 10 | kg |
| 316 | Đai treo ống + ty treo | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 114 | cái |
| 317 | Bịt thông tác | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 42 | cái |
| 318 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 0,6 | 100m |
| 319 | Cút 90 PVC D110 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 16 | cái |
| 320 | Cút 135 PVC D110 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 16 | cái |
| 321 | Côn thu PVC D125x110 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 322 | Cầu chắn rác | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 323 | Đai ôm ống | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 3 | kg |
| 324 | Đai treo ống + ty treo | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 16 | cái |
| C | NHÀ BẾP ĂN 2 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 162,6335 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 15,1386 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 57,7057 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 2,7349 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 7,1477 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 7,5118 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 0,8084 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 8,9475 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 1,0151 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 2,9017 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 1,7088 | tấn |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 0,5963 | 100m3 |
| 13 | Đất tận dụng để tôn nền nhà | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 1,03 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 0,806 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 0,0114 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 1,2578 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 0,1461 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 0,0654 | tấn |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 0,0353 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 0,0328 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 0,0621 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 0,696 | m3 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 8 | cấu kiện |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 3,1557 | m3 |
| 25 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 19,1478 | m2 |
| 26 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 19,1478 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 22,9152 | m2 |
| 28 | Ngâm nước XM chống thấm bể | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 30,9355 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 15,2601 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 1,5556 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 0,4428 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 1,9876 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 23,8538 | m3 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 0,5345 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 0,5692 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 0,579 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 1,6379 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 1,9187 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 0,5604 | tấn |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 2,6919 | 100m2 |
| 41 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 51,4398 | m3 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 4,8898 | tấn |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 4,0974 | 100m2 |
| 44 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 5,7971 | m3 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 0,4842 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 0,1454 | tấn |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 0,4728 | 100m2 |
| 48 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 7,3803 | m3 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 0,54 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 0,0268 | tấn |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 0,5224 | 100m2 |
| 52 | Gia công xà gồ thép | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 0,8551 | tấn |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 0,8551 | tấn |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 107,712 | m2 |
| 55 | Đắp đá mạt công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 2,3606 | 100m3 |
| 56 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 21,8749 | m3 |
| 57 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 122,6868 | m3 |
| 58 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 4,1715 | m3 |
| 59 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 3,9624 | m3 |
| 60 | Đóng lưới chống nứt | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 220,2 | m2 |
| 61 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 423,3173 | m2 |
| 62 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 338,0979 | m2 |
| 63 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 104,4736 | m2 |
| 64 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 237,7267 | m2 |
| 65 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 409,74 | m2 |
| 66 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 126,0204 | m2 |
| 67 | Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 73,04 | m |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 507,8521 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 1.111,585 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn, bằng gạch ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 376,8 | m2 |
| 71 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch ceramic 120x600mm | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 8,1516 | m2 |
| 72 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột bằng gạch ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 227,6775 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 22,45 | m2 |
| 74 | Ngâm nước xi măng chống thấm mái | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 155,25 | m2 |
| 75 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 161,3908 | m2 |
| 76 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 2,28 | m2 |
| 77 | Bệ đỡ lavabo | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 78 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm. phụ kiện đồng bộ | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 16,56 | m2 |
| 79 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm. phụ kiện đồng bộ | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 4,14 | m2 |
| 80 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm. phụ kiện đồng bộ | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 40,32 | m2 |
| 81 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm. phụ kiện đồng bộ | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 8,4 | m2 |
| 82 | Cửa nhôm hệ, cửa sổ 2 cánh mở hất, kính trắng 6,38mm phụ kiện đồng bộ | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 0,36 | m2 |
| 83 | Vách kính nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm. phụ kiện đồng bộ | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 19,728 | m2 |
| 84 | Cửa khung thép bịt tôn | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 1,2 | m2 |
| 85 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 0,8863 | tấn |
| 86 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 55,44 | m2 |
| 87 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 32,2291 | m2 |
| 88 | Sản xuất và gia công lan can inox | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 169,9325 | kg |
| 89 | Lắp dựng lan can | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 24,382 | m2 |
| 90 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 66,1314 | m2 |
| 91 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 33,5186 | m2 |
| 92 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 1,7956 | 100m2 |
| 93 | Tôn úp nóc | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 49,7 | m |
| 94 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 1,5768 | m3 |
| 95 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 41,0992 | m2 |
| 96 | Xẻ rãnh chống trơn | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 105,12 | m |
| 97 | Sản xuất lan can cầu thang inox | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 202,705 | kg |
| 98 | Trụ thang | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 99 | Lắp dựng lan can | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 24,42 | m2 |
| 100 | Bậc thang sắt D18 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 15 | cái |
| 101 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 0,0977 | m3 |
| 102 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 1,776 | m2 |
| 103 | Cửa tôn lên mái chống cháy | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 104 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 0,8048 | m3 |
| 105 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 0,3764 | 100m2 |
| 106 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 2,0043 | m3 |
| 107 | Công tác ốp gạch men giả đá vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 7,5307 | m2 |
| 108 | Đổ đất màu trồng cây | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 2,2683 | m3 |
| 109 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 2,3414 | m3 |
| 110 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 0,0474 | 100m2 |
| 111 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 8,7831 | m3 |
| 112 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 33,085 | m2 |
| 113 | Xẻ rãnh chống trơn | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 227,88 | m |
| 114 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 6,5205 | 100m2 |
| 115 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 1,6405 | 100m2 |
| 116 | Tủ điện âm tường, sơn tĩnh điện (KT 400x300x200) | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 1 | hộp |
| 117 | MCCB - 3P - 50A - 10KA | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 118 | MCCB - 3P - 40A - 10KA | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 119 | MCB - 1P - 40A- 6KA | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 120 | MCB - 1P - 16A- 6KA | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 121 | Đèn báo pha | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 122 | Cầu chì 2A | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 123 | Tủ điện âm tường, sơn tĩnh điện (KT 400x300x200) | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 1 | hộp |
| 124 | MCB - 1P - 40A- 6KA | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 125 | MCB - 1P - 25A- 6KA | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 126 | MCB - 1P - 20A- 6KA | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 127 | MCB - 1P - 10A - 4.5KA | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 128 | Vỏ tủ âm tường 6 module | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 129 | MCCB - 3P - 40A - 10KA | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 130 | MCCB - 3P - 32A - 10KA | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 131 | MCCB - 3P - 25A - 10KA | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 132 | MCB - 1P - 25A- 6KA | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 133 | MCB - 1P - 16A- 6KA | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 134 | MCB - 1P - 10A - 4.5KA | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt bộ đèn LED BD M16L 120/36W | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 27 | bộ |
| 136 | Lắp đặt đèn tuýt LED tube T8 120/1x20W | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 4 | bộ |
| 137 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng sân vườn 200W | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 138 | Lắp đặt đèn downlight D90 Led 9W | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 139 | Lắp đặt đèn dowlight D230 bóng LED 18W ốp trần | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 8 | bộ |
| 140 | Lắp đặt đèn hắt tường Led 18W | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 141 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 20 | cái |
| 142 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 143 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 5 | cái |
| 145 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 7 | cái |
| 146 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 147 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 149 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 16 | cái |
| 150 | Đế chống cháy | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 31 | cái |
| 151 | Dây CU/PVC 1x2.5 mm2 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 900 | m |
| 152 | Dây CU/PVC 1x1.5 mm2 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 1.800 | m |
| 153 | Dây tiếp địa 1x4mm2 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 900 | m |
| 154 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 30 | m |
| 155 | Dây tiếp địa 1x6mm2 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 30 | m |
| 156 | Cáp CU/XLPE/PVC (3x10)(1x10)E mm2 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 10 | m |
| 157 | Cáp CU/XLPE/PVC/PE-LFS 4x4+1x4E | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 100 | m |
| 158 | Cáp CU/XLPE/PVC/PE-LFS 4x6+1x6E | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 30 | m |
| 159 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x16)(1x16)E mm2 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 90 | m |
| 160 | Dây tiếp địa 1x16mm2 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 20 | m |
| 161 | Máng ghen nhựa 16x14 và phụ kiện | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 340 | m |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 1.320 | m |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 20 | m |
| 164 | Lắp đặt ống HDPE D40/30 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 80 | m |
| 165 | Hộp đấu dây chống cháy âm tường PVC | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 20 | cái |
| 166 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 10 | cọc |
| 167 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 168 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 169 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 95 | m |
| 170 | Kẹp kiểm tra | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 171 | Bu lông đai ốc | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 3 | bộ |
| 172 | Đệm chì lá | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 3 | m |
| 173 | Bằng đồng tiếp địa 25x3mm | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 40 | m |
| 174 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 1 | bể |
| 175 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 4 | bộ |
| 176 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 4 | bộ |
| 177 | Lắp đặt vòi rửa sàn | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 178 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 179 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 5 | cái |
| 180 | Thanh vắt khăn | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 181 | Móc treo | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 182 | Ống nhựa PPR D40 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 0,4 | 100m |
| 183 | Ống nhựa PPR D32 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 0,3 | 100m |
| 184 | Ống nhựa PPR D25 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 0,35 | 100m |
| 185 | Ống nhựa PPR D20 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 0,45 | 100m |
| 186 | Củt nhựa PPR D40 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 12 | cái |
| 187 | Củt nhựa PPR D32 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 12 | cái |
| 188 | Củt nhựa PPR D25 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 26 | cái |
| 189 | Củt nhựa PPR D20 ren trong | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 32 | cái |
| 190 | Củt nhựa PPR D20 ren ngoài | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 32 | cái |
| 191 | Tê nhựa PPR D40x32 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 192 | Tê nhựa PPR D32x25 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 193 | Tê nhựa PPR D25x20 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 20 | cái |
| 194 | Tê nhựa PPR D20x20 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 18 | cái |
| 195 | Rắc co nhựa PPR D40 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 196 | Rắc co nhựa PPR D32 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 197 | Rắc co nhựa PPR D25 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 12 | cái |
| 198 | Van khóa PPR D40 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 199 | Van khóa PPR D32 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 200 | Van khóa PPR D25 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 5 | cái |
| 201 | Côn nhựa PPR D63x40 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 202 | Côn nhựa PPR D25x20 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 203 | Nút bịt nhựa PPR D20 ren ngoài | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 26 | cái |
| 204 | Nút bịt nhựa PPR D25 ren ngoài | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 20 | cái |
| 205 | Nút bịt nhựa PPR D32 ren ngoài | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 206 | Nút bịt nhựa PPR D40 ren ngoài | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 207 | Lắp đặt van điện, đường kính van 32mm | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 208 | Lắp đặt van cơ, đường kính van 32mm | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 209 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 0,1 | 100m |
| 210 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 0,08 | 100m |
| 211 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 0,08 | 100m |
| 212 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mm | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 0,1 | 100m |
| 213 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 42mm | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 0,1 | 100m |
| 214 | Tê 45 UPVC D110 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 215 | Tê 45 UPVC D90x76 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 216 | Tê UPVC D90 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 217 | Tê 45 UPVC D60x42 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 218 | Tê 45 UPVC D76x42 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 219 | Cút 90 UPVC D42 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 24 | cái |
| 220 | Cút 90 UPVC D60 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 221 | Cút 90 UPVC D76 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 222 | Cút 90 UPVC D110 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 223 | Cút 90 UPVC D90 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 224 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 1,2 | 100m |
| 225 | Cút 90 PVC D76 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 32 | cái |
| 226 | Cút 45 PVC D76 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 16 | cái |
| 227 | Côn thu PVC D90x76 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 228 | Tê 45 UPVC D200x76 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 229 | Cầu chắn rác | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 230 | Măng sông PVC D76 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 16 | cái |
| 231 | Đai ôm ống | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 2 | kg |
| 232 | Đai treo ống + ty treo | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 18 | cái |
| D | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 10 PHÒNG | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 310,8 | m |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 181,56 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ vách nhôm kính | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 6,3 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ hoa sắt | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 122,9767 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 5,8846 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 1,9096 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 8,5204 | m3 |
| 8 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 0,6112 | m3 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 327,2722 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 5 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 13 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 167,9815 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 44,2298 | m2 |
| 15 | Phá dỡ lan can cầu thang | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 11,119 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ lan can gỗ | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 8,3 | m |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 389,5336 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 97,3834 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 98,64 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 236,8584 | m2 |
| 21 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 144,0035 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 1.110,7136 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 576,014 | m2 |
| 24 | Thu dọn vệ sinh mặt bằng (nhân công bậc 3,0/7) | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 10 | công |
| 25 | Vận chuyển phế thải | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 36,5877 | m3 |
| 26 | Tháo dỡ hệ thống điện, nước hiện trạng | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 1 | ht |
| 27 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 12,597 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 0,5409 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 0,5236 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 3,6601 | m3 |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 0,3235 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 0,5444 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 0,4935 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 12,4194 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 0,8049 | m3 |
| 36 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 5,3298 | m3 |
| 37 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 0,0849 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 0,896 | m3 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 0,1406 | tấn |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 0,0852 | tấn |
| 41 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 1,5785 | m3 |
| 42 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 4,5833 | m3 |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 0,0344 | 100m2 |
| 44 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 0,0608 | tấn |
| 45 | Sản xuất cấu kiện tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 0,78 | m3 |
| 46 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 47 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 24,16 | m2 |
| 48 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 24,16 | m2 |
| 49 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 4,9444 | m2 |
| 50 | Ngâm nước XM chống thấm bể | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 8,5538 | m3 |
| 51 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 0,126 | 100m3 |
| 52 | Đắp đá mạt, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 0,5631 | 100m3 |
| 53 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 2,3813 | m3 |
| 54 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 0,3908 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 0,0766 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 0,0968 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 0,4536 | tấn |
| 58 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 5,3758 | m3 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 0,2635 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 0,4875 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 0,5631 | tấn |
| 62 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 0,6739 | 100m2 |
| 63 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 9,9343 | m3 |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 1,03 | tấn |
| 65 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 0,7 | 100m2 |
| 66 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 3,5316 | m3 |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 0,3318 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 0,0346 | tấn |
| 69 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 0,4865 | 100m2 |
| 70 | Khoan cấy thép vào cột bằng keo ramset hoặc tương đương | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 12 | mũi |
| 71 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 3,2275 | m3 |
| 72 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 24,0061 | m3 |
| 73 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 6,4199 | m3 |
| 74 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 87,19 | m2 |
| 75 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 54,449 | m2 |
| 76 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 14,396 | m2 |
| 77 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 67,39 | m2 |
| 78 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 23,8184 | m2 |
| 79 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 56,35 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 87,19 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 216,4034 | m2 |
| 82 | Lát nền, sàn, bằng gạch ceramic 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 46,1816 | m2 |
| 83 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 23,5008 | m2 |
| 84 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột bằng gạch ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 178,176 | m2 |
| 85 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột bằng gạch ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 10,017 | m2 |
| 86 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 107,4084 | m2 |
| 87 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao nổi 600x600 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 46,1816 | m2 |
| 88 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm. phụ kiện đồng bộ | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 6,9 | m2 |
| 89 | Cửa nhôm hệ, cửa sổ 2 cánh mở hất, kính trắng 6,38mm phụ kiện đồng bộ | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 6,96 | m2 |
| 90 | Tấm nhựa compact HPL dày 12mm, phụ kiện inox đồng bộ | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 47,443 | m2 |
| 91 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 37,219 | m2 |
| 92 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 37,219 | m2 |
| 93 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 4,235 | m2 |
| 94 | Bệ đỡ lavabo | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 95 | Đắp đá mạt công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 0,0202 | 100m3 |
| 96 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 13,6942 | m3 |
| 97 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 1,7635 | m3 |
| 98 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 4,2333 | m3 |
| 99 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 131,9434 | m2 |
| 100 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 77,953 | m2 |
| 101 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 9,83 | m |
| 102 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 14,6054 | m2 |
| 103 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 236,8584 | m2 |
| 104 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 144,0035 | m2 |
| 105 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 97,3834 | m2 |
| 106 | Công tác ốp gạch giả đá vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 7,5296 | m2 |
| 107 | Đổ đất màu trồng cây | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 4,8422 | m3 |
| 108 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 2.199,3637 | m2 |
| 109 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 566,1538 | m2 |
| 110 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 24,0605 | m3 |
| 111 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 673,9141 | m2 |
| 112 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 15,6904 | m2 |
| 113 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 117,1615 | m2 |
| 114 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 98,892 | m2 |
| 115 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 51,2335 | m2 |
| 116 | Lát đá bậc tam cấp | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 7,2558 | m2 |
| 117 | Lát đá bậc cầu thang | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 41,7286 | m2 |
| 118 | Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ, kính 6,38mm kính mờ, phụ kiện đồng bộ | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 51,68 | m2 |
| 119 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, mở hất, cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm. phụ kiện đồng bộ | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 59,432 | m2 |
| 120 | Cửa sổ trượt, nhôm hệ, kính 6,38mm kính mờ, phụ kiện đồng bộ | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 27,936 | m2 |
| 121 | Vách kính nhôm hệ hoặc tương đương | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 48,46 | m2 |
| 122 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 1,8411 | tấn |
| 123 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 66,9473 | m2 |
| 124 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 110,448 | m2 |
| 125 | Sản xuất lan can và gia công lan can Inox | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 708,0036 | kg |
| 126 | Lắp dựng lan can | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 93,333 | m2 |
| 127 | Bu lông nở N8 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 240 | cái |
| 128 | Bản mã | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 60 | cái |
| 129 | Trụ inox cầu thang | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 130 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 8,8103 | 100m2 |
| 131 | Tủ điện tổng 600x400x200 âm tường, sơn tĩnh điện | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 1 | hộp |
| 132 | MCCB - 2P - 50A - 6KA | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 133 | MCCB - 3P - 50A - 10KA | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 134 | MCB - 1P - 25A- 6KA | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 5 | cái |
| 135 | MCB - 1P - 16A - 4.5KA | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 136 | Tủ điện tổng 600x400x200 âm tường, sơn tĩnh điện | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 1 | hộp |
| 137 | MCCB - 2P - 50A - 6KA | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 138 | MCB - 1P - 25A- 6KA | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 5 | cái |
| 139 | MCB - 1P - 10A - 4.5KA | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 140 | Vỏ tủ âm tường 4 module | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 10 | cái |
| 141 | MCB - 1P - 25A- 6KA | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 142 | MCB - 1P - 20A- 6KA | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 10 | cái |
| 143 | MCB - 1P - 10A - 4.5KA | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 20 | cái |
| 144 | Lắp đặt đèn downlight D90 Led 9W | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 20 | bộ |
| 145 | Lắp đặt đèn dowlight D230 bóng LED 18W ốp trần | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 28 | bộ |
| 146 | Lắp đặt đèn hắt tường Led 18W | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 147 | Bộ đèn chao máng học đường, bóng LED 2x20W | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 90 | bộ |
| 148 | Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng bảng, bóng LED 1x20W | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 20 | bộ |
| 149 | Lắp đặt đèn LED chiếu sáng pha 200W | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 150 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 20 | cái |
| 151 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 50 | cái |
| 152 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 153 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 18 | cái |
| 154 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 10 | cái |
| 155 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 156 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 20 | cái |
| 157 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 40 | cái |
| 158 | Đế chống cháy | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 54 | cái |
| 159 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x16)+(1x16)E mm2 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 80 | m |
| 160 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 1.200 | m |
| 161 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 2.900 | m |
| 162 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 240 | m |
| 163 | Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 10 | m |
| 164 | Dây tiếp địa 1x6mm2 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 10 | m |
| 165 | Dây tiếp địa 1x2.5mm2 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 500 | m |
| 166 | Dây tiếp địa 1x4mm2 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 240 | m |
| 167 | Dây tiếp địa 1x16mm2 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 20 | m |
| 168 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 60 | hộp |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 1.400 | m |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 10 | m |
| 171 | Ống nhựa + ty zen treo đèn | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 220 | bộ |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D40x32 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 0,7 | 100m |
| 173 | Vật tư phụ | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 1 | lô |
| 174 | Lắp đặt ổ cắm mạng đơn | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 10 | cái |
| 175 | Bộ phát wifi | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 176 | Switch 8 cổng | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 177 | Cáp UTP CAT6-4P | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 260 | m |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 200 | m |
| 179 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 10 | cái |
| 180 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 10 | cái |
| 181 | Kéo rải dây dẫn sét - Loại dây thép D12mm | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 160 | m |
| 182 | Đệm chỉ lá | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 5 | m |
| 183 | Kẹp kiểm tra | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 5 | cái |
| 184 | Bu lông đai ốc | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 5 | bộ |
| 185 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 1 | bể |
| 186 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 10 | bộ |
| 187 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 10 | cái |
| 188 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 10 | cái |
| 189 | Dây cấp xí bệt | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 10 | cái |
| 190 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 4 | bộ |
| 191 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 4 | bộ |
| 192 | Lắp đặt vòi rửa sàn | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 4 | bộ |
| 193 | Lắp đặt kệ kính | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 194 | Lắp đặt gương soi | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 195 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 196 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 197 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 4 | bộ |
| 198 | Van ấn xả tiểu nam | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 199 | Thanh vắt khăn | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 200 | Kệ đựng ly | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 201 | Ống nhựa PPR D50 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 0,05 | 100m |
| 202 | Ống nhựa PPR D40 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 0,1 | 100m |
| 203 | Ống nhựa PPR D32 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 0,1 | 100m |
| 204 | Ống nhựa PPR D25 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 0,4 | 100m |
| 205 | Ống nhựa PPR D20 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 0,4 | 100m |
| 206 | Củt nhựa PPR D50 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 207 | Củt nhựa PPR D40 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 208 | Củt nhựa PPR D32 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 209 | Củt nhựa PPR D25 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 30 | cái |
| 210 | Củt nhựa PPR D20 ren trong | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 30 | cái |
| 211 | Củt nhựa PPR D20 ren ngoài | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 30 | cái |
| 212 | Tê nhựa PPR D40x32 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 213 | Tê nhựa PPR D32x25 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 214 | Tê nhựa PPR D25x20 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 20 | cái |
| 215 | Tê nhựa PPR D20x20 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 216 | Rắc co nhựa PPR ren trong D50 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 217 | Rắc co nhựa PPR D40 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 218 | Rắc co nhựa PPR D32 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 219 | Rắc co nhựa PPR D25 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 12 | cái |
| 220 | Van khóa PPR D50 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 221 | Van khóa PPR D32 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 222 | Van khóa PPR D25 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 223 | Van khóa PPR D20 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 224 | Côn nhựa PPR D63x50 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 225 | Côn nhựa PPR D25x20 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 226 | Nút bịt nhựa PPR D20 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 20 | cái |
| 227 | Nút bịt nhựa PPR D25 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 10 | cái |
| 228 | Nút bịt nhựa PPR D32 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 229 | Nút bịt nhựa PPR D50 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 230 | Lắp đặt van điện, đường kính van 32mm | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 231 | Lắp đặt van cơ, đường kính van 32mm | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 232 | Kẹp ống hàn nhiệt PPR D25 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 30 | cái |
| 233 | Kẹp ống hàn nhiệt PPR D20 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 20 | cái |
| 234 | Đai ôm ống | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 6 | kg |
| 235 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 125mm | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 0,25 | 100m |
| 236 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 0,4 | 100m |
| 237 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 0,5 | 100m |
| 238 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 0,3 | 100m |
| 239 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mm | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 0,075 | 100m |
| 240 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 42mm | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 0,2 | 100m |
| 241 | Tê 45 UPVC D125 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 242 | Tê 45 UPVC D110 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 20 | cái |
| 243 | Tê 45 UPVC D76x42 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 244 | Tê 45 UPVC D90x76 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 18 | cái |
| 245 | Tê 45 UPVC D60x42 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 246 | Tê UPVC D90 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 10 | cái |
| 247 | Cút 90 UPVC D42 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 18 | cái |
| 248 | Cút 90 UPVC D60 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 12 | cái |
| 249 | Cút 90 UPVC D76 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 16 | cái |
| 250 | Cút 90 UPVC D110 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 16 | cái |
| 251 | Cút 90 UPVC D125 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 12 | cái |
| 252 | Cút 90 UPVC D90 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 16 | cái |
| 253 | Côn D125x110 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 254 | Côn D110x90 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 255 | Côn D76x60 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 256 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 125mm | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 257 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 10 | cái |
| 258 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 89mm | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 12 | cái |
| 259 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 76mm | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 260 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 67mm | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 261 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 40mm | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 12 | cái |
| 262 | Măng sông PVC D125 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 263 | Măng sông PVC D110 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 264 | Măng sông PVC D90 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 10 | cái |
| 265 | Măng sông PVC D76 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 12 | cái |
| 266 | Măng sông PVC D60 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 12 | cái |
| 267 | Măng sông PVC D42 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 12 | cái |
| 268 | Đai ôm ống | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 6 | kg |
| 269 | Đai treo ống + ty treo | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 36 | cái |
| 270 | Bịt thông tác | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 30 | cái |
| 271 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 1,4 | 100m |
| 272 | Cút 90 PVC D90 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 32 | cái |
| 273 | Cút 135 PVC D90 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 32 | cái |
| 274 | Cầu chắn rác | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 275 | Đai ôm ống | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 3 | kg |
| E | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC THÀNH NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 89,6 | m |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 136,32 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ hoa sắt | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 100,4046 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 3,8049 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 3,0268 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 2,7306 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 1,4784 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 549,6912 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 125,5472 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 23,9735 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 242,368 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 60,592 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 69,784 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 95,4056 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 121,0219 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 381,6224 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 484,0876 | m2 |
| 18 | Thu dọn vệ sinh mặt bằng | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 10 | công |
| 19 | Vận chuyển phế thải | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 27,5468 | m3 |
| 20 | Tháo dỡ hệ thống điện, nước hiện trạng | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 1 | HT |
| 21 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 2,3873 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 0,63 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 0,1437 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 1,2505 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 0,0434 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 0,024 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 0,156 | tấn |
| 28 | Khoan cấy thép bằng keo ramset hoặc tương đương | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 36 | mũi |
| 29 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 2,5246 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 0,3214 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 0,2413 | tấn |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 31,8245 | m3 |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 0,5354 | m3 |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 13,065 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 0,0969 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 0,0057 | 100m2 |
| 37 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 12 | cái |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 240,8364 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 32,14 | m2 |
| 40 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 145,516 | m2 |
| 41 | Đắp đầu cột | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 42 | Sơn giả đá | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 43 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 4,856 | m2 |
| 44 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 95,4056 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 121,0219 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 60,592 | m2 |
| 47 | Công tác ốp gạch giả đá vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 2,7508 | m2 |
| 48 | Đổ đất màu trồng cây | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 1,7443 | m3 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 1.322,9739 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 480,616 | m2 |
| 51 | Đắp đá mạt, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 0,2005 | 100m3 |
| 52 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 22,1562 | m3 |
| 53 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 554,8578 | m2 |
| 54 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 9,016 | m2 |
| 55 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 100,0832 | m2 |
| 56 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 76,392 | m2 |
| 57 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 49,1552 | m2 |
| 58 | Lát đá bậc tam cấp | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 21,2404 | m2 |
| 59 | Lát đá bậc cầu thang | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 21,3095 | m2 |
| 60 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 0,5136 | tấn |
| 61 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 0,5136 | tấn |
| 62 | Gia công giằng mái thép | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 0,3147 | tấn |
| 63 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 0,3147 | tấn |
| 64 | Gia công xà gồ thép | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 0,8511 | tấn |
| 65 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 0,8511 | tấn |
| 66 | Khoan cấy bu lông bằng keo | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 40 | cái |
| 67 | Bu lông M20x250 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 32 | cái |
| 68 | Bu lông M14x200 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 32 | cái |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 89,2072 | m2 |
| 70 | Lợp mái sảnh bằng tấm Alumium | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 107,1608 | m2 |
| 71 | Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ, kính 6,38mm kính mờ, phụ kiện đồng bộ | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 43,2 | m2 |
| 72 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, mở hất, cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm. phụ kiện đồng bộ | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 50,56 | m2 |
| 73 | Cửa sổ trượt, nhôm hệ, kính 6,38mm kính mờ, phụ kiện đồng bộ | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 24 | m2 |
| 74 | Vách kính nhôm hệ | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 36,732 | m2 |
| 75 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 1,5257 | tấn |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 55,4803 | m2 |
| 77 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 91,2 | m2 |
| 78 | Sản xuất lan can và gia công lan can Inox | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 410,3264 | kg |
| 79 | Lắp dựng lan can | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 51,2167 | m2 |
| 80 | Bu lông nở N8 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 120 | cái |
| 81 | Bản mã | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 30 | cái |
| 82 | Trụ inox cầu thang | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 83 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 3,1155 | 100m2 |
| 84 | Tủ điện tổng 600x400x200 âm tường, sơn tĩnh điện | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 1 | hộp |
| 85 | MCCB - 3P - 63A - 10KA | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 86 | MCCB - 3P - 50A - 10KA | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 87 | MCB - 1P - 40A- 6KA | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 88 | MCB - 1P - 32A- 6KA | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 89 | MCB - 1P - 16A - 4.5KA | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 90 | Tủ điện 400x00x200 âm tường, sơn tĩnh điện | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 1 | hộp |
| 91 | MCCB - 3P - 50A - 6KA | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 92 | MCB - 1P - 40A- 6KA | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 93 | MCB - 1P - 32A- 6KA | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 94 | MCB - 1P - 10A - 4.5KA | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 95 | Vỏ tủ âm tường 5 module | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 96 | MCB - 1P - 40A- 6KA | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 97 | MCB - 1P - 20A- 6KA | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 98 | MCB - 1P - 10A - 4.5KA | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 99 | Vỏ tủ âm tường 7 module | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 100 | MCB - 1P - 40A- 6KA | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 101 | MCB - 1P - 20A- 6KA | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 5 | cái |
| 102 | MCB - 1P - 10A - 4.5KA | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 103 | Vỏ tủ âm tường 4 module | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 104 | MCB - 1P - 32A- 6KA | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 105 | MCB - 1P - 20A- 6KA | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 16 | cái |
| 106 | MCB - 1P - 10A - 4.5KA | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 107 | Lắp đặt đèn dowlight D230 bóng LED 18W ốp trần | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 19 | bộ |
| 108 | Lắp đặt đèn hắt tường Led 9W | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 109 | Lắp đặt bộ đèn BD M16L120/36W | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 34 | bộ |
| 110 | Lắp đặt đèn LED chiếu sáng pha 200W | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 111 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 20 | cái |
| 112 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 18 | cái |
| 114 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 115 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 47 | cái |
| 117 | Đế chống cháy | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 70 | cái |
| 118 | Đầu chờ điều hòa | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 18 | cái |
| 119 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x16)+(1x16)E mm2 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 130 | m |
| 120 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 1.400 | m |
| 121 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 1.800 | m |
| 122 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 260 | m |
| 123 | Dây tiếp địa 1x6mm2 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 260 | m |
| 124 | Dây tiếp địa 1x2.5mm2 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 700 | m |
| 125 | Dây tiếp địa 1x16mm2 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 20 | m |
| 126 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 40 | hộp |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 1.000 | m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 220 | m |
| 129 | Mang ghen nhựa chống cháy luồn dây điện có nắp | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 130 | m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D40x32 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 1,2 | 100m |
| 131 | Vật tư phụ | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 1 | lô |
| 132 | Lắp đặt ổ cắm mạng đơn | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 11 | cái |
| 133 | Bộ phát wifi | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 134 | Switch 8 cổng | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 135 | Cáp UTP CAT6-4P | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 260 | m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 200 | m |
| 137 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 138 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 139 | Kéo rải dây dẫn sét - Loại dây thép D12mm | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 120 | m |
| 140 | Đệm chỉ lá | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 5 | m |
| 141 | Kẹp kiểm tra | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 142 | Bu lông đai ốc | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 2 | bộ |
| F | BỂ NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 441,9113 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 0,9722 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 3,4469 | 100m3 |
| 4 | Đất tận dụng để tôn nền | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 3,4469 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 16,428 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 56,7316 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông tường, chiều dày | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 31,7944 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 7,56 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 1,0333 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 1,1214 | tấn |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 0,5462 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 2,7037 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 1,2181 | 100m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 207,4632 | m2 |
| 15 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 114,9336 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 97,0424 | m2 |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 207,4632 | m2 |
| 18 | Băng cản nước | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 66,6 | m |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 0,0836 | m3 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 0,6 | m2 |
| 21 | Bậc lên xuống bằng thép fi20 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 22 | Tôn đạy nắp bể + khuy khoá | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| G | NHÀ BẢO VỆ VÀ NHÀ ĐẶT BƠM PCCC | |||
| 1 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 12,9668 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 0,0475 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 0,0822 | 100m3 |
| 4 | Đắp đá mạt công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 0,1229 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 1,717 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 1,112 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 1,4113 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 1,5453 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 0,2598 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 3,6079 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 0,0231 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 0,1686 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 0,0472 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 0,1768 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 0,0196 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 0,2991 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 0,1822 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 0,0962 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 0,4125 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 0,0173 | 100m2 |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 7,6438 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 2,31 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 13,3193 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 1,7812 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 6,384 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 55,412 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 19,3404 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 64,484 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 7,698 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 41,25 | m2 |
| 31 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 6,732 | m2 |
| 32 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 73,16 | m |
| 33 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 9,7736 | m2 |
| 34 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 9,7736 | m2 |
| 35 | Gia công xà gồ thép | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 0,11 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 0,11 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 8,175 | m2 |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 0,2829 | 100m2 |
| 39 | Tôn úp nóc | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 13,46 | m |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 81,1364 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 120,164 | m2 |
| 42 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 11,296 | m3 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 0,0248 | tấn |
| 44 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 11,296 | m2 |
| 45 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 1,08 | m2 |
| 46 | SX cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 3,52 | m2 |
| 47 | SX cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 4,42 | m2 |
| 48 | Cửa chớp thông gió | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 0,8 | m2 |
| 49 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 0,0775 | tấn |
| 50 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 4,42 | m2 |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 2,0116 | m2 |
| 52 | Lắp đặt phễu thu ĐK 76mm | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 76mm | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 76mm | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 0,065 | 100m |
| 55 | Rọ chắn rác | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 56 | Đai kẹp ống các loại | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 4 | bộ |
| 57 | Máy bơm cấp nước sinh hoạt Q=7,5m3/h | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 0,2 | 100m |
| 59 | Lắp đặt rọ hút bằng thép không gỉ D50 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mm | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 10 | cái |
| 61 | Lắp đặt Tê thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 50mm | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt van cổng kiểu vô lăng đường kính van 50mm | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt van một chiều, đường kính van 50mm | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 64 | Lắp đặt côn thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 50x40mm | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 66 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 32mm | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 67 | Lắp đặt Y thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính Y 50mm | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt van cổng kiểu vô lăng đường kính van 32mm | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt van bướm, đường kính van 32mm | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt rắc co nhiệt ren trong, đường kính d=32mm | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt rắc co nhiệt ren ngoài, đường kính d=32mm | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 72 | Đồng hồ đo áp lực | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 10 | cái |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 0,2 | 100m |
| 75 | Lắp đặt tê hàn nhiệt PPR DN20 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 5 | cái |
| 76 | Lắp đặt Van khóa PPR D20 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 77 | Két nước mồi máy bơm V=0,5m3 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 78 | Giá đỡ ống thép | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 50 | kg |
| 79 | Máy bơm cấp nước sinh hoạt Q=7,5m3/h | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 80 | Van phao cơ | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 81 | Van phao điện | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 82 | Khoang giếng sâu 50m | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 0,2 | 100m |
| 84 | Lắp đặt rọ hút bằng thép không gỉ D50 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mm | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 86 | Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 50mm | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt van cổng kiểu vô lăng đường kính van 50mm | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt van một chiều, đường kính van 50mm | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 89 | Lắp đặt Y thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính Y 50mm | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt van cổng kiểu vô lăng đường kính van 32mm | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt van bướm, đường kính van 32mm | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt rắc co nhiệt ren trong, đường kính d=32mm | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt rắc co nhiệt ren ngoài, đường kính d=32mm | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt côn thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 50x40mm | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 96 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 32mm | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 97 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 4 | bộ |
| 98 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 100 | Hộp điện chứa 4 aptomat | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 101 | Tủ điện bơm (300x400x150MM) | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 102 | Cáp CU/XLPE/DSTA 4x25+1x16mm2 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 20 | m |
| 103 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 50 | m |
| 104 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 40 | m |
| 105 | Lắp đặt dây đơn = 16mm2 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 10 | m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 20 | m |
| 107 | Lắp đặt ống HDPE đường kính 32/25mm trong rãnh CN | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 250 | m |
| 108 | MCCB - 3P - 80A - 18KA | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 109 | MCB - 1P - 40A - 6KA | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 110 | MCB - 1P - 25A - 6KA | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 111 | MCB - 1P - 20A - 6KA | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 112 | MCB - 1P - 10A - 4,5KA | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 113 | Cáp CU/XPLE/DSTA 2x2,5mm2 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 400 | m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 80 | m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống HDPE D32/25mm | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 250 | m |
| 116 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 5 | cọc |
| 117 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 119 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 32 | m |
| 120 | Băng đồng tiếp địa 25x3 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 12 | m |
| 121 | Kẹp kiểm tra | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 122 | Bu lông đai ốc | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 3 | bộ |
| 123 | Đệm chì lá | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 1 | m |
| H | BỂ NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 25,6668 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 0,0565 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 0,2002 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 1,6454 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 5,6453 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 0,5285 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 0,2601 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 0,2036 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 0,0634 | 100m2 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 8,4064 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 24,174 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 40,312 | m2 |
| 13 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 40,312 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 16,425 | m2 |
| 15 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 64,486 | m2 |
| 16 | Ngâm nước XM chống thấm bể | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 12,045 | m3 |
| 17 | Tôn đạy nắp bể + khuy khoá | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 18 | Thi công tầng lọc bằng cát | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 0,0164 | 100m3 |
| 19 | Làm tầng lọc bằng than hoạt tính | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 1,6425 | m3 |
| 20 | Thi công tầng lọc bằng sỏi | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 0,0164 | 100m3 |
| I | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 7,776 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 1,296 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 4,5 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 2,8512 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 0,0492 | 100m3 |
| 6 | Đắp đá mạt công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 0,2978 | 100m3 |
| 7 | Lớp nilong chống mất nước | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 208 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 20,8 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 0,36 | 100m2 |
| 10 | Bộ bu lông liên kết móng và cột 4M14x600 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 36 | bộ |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 0,1206 | tấn |
| 12 | Sản xuất cột bằng thép hình | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 0,261 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cột thép | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 0,261 | tấn |
| 14 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 0,6516 | tấn |
| 15 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 0,6516 | tấn |
| 16 | Sản xuất xà gồ thép | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 0,816 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 0,816 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 99,0929 | m2 |
| 19 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 2,3 | 100m2 |
| 20 | Máng thu nước, diềm mái bằng tôn khổ 600 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 50 | md |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 0,36 | 100m |
| 22 | Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 12 | cái |
| 23 | Cầu chắn rác inox D110 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 12 | cái |
| J | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 53,756 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 0,1971 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 0,3405 | 100m3 |
| 4 | Đất tận dụng để tôn nền | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 0,3405 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 0,2518 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 7,6799 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 30,3167 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 22,0848 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 0,2518 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 3,777 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 0,2875 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 4,5828 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 0,5918 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 0,4858 | tấn |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 14,1238 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 14,5448 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 16,9098 | m3 |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 171,8008 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 570,401 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 97,825 | m2 |
| 21 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 0,6624 | m3 |
| 22 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 46 | cái |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 13,984 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 854,0108 | m2 |
| 25 | Gia công hoa sắt | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 0,7246 | tấn |
| 26 | Mũi mác | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 946 | cái |
| 27 | Lắp dựng hoa sắt tường rào | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 32,25 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 32,25 | m2 |
| K | CỔNG PHỤ XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 3,7775 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 0,0092 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 0,264 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng tròn, đa giác | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 0,0394 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 0,014 | tấn |
| 6 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 0,7629 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 0,2881 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 0,0139 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 0,0239 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 0,044 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 0,242 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 0,006 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 0,0352 | tấn |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 1,108 | m3 |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 10,5 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 10,5 | m2 |
| 17 | Sản xuất cổng bằng thép hộp | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 8,232 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cửa cổng | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 8,232 | m2 |
| 19 | Bánh xe cổng: | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 2 | Bộ |
| 20 | Bản lề, chốt cổng | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 6 | Bộ |
| L | CẢI TẠO CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 33,213 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 13,3972 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 25,744 | m2 |
| 4 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 46,6102 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 25,744 | m2 |
| M | SÂN | |||
| 1 | Mua đất đồi đầm chặt K90 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 432,972 | m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 14,5312 | 100m3 |
| 3 | Đắp đá mạt, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 9,2166 | 100m3 |
| 4 | Lớp nilong chống mất nước | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 4.005,7 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 400,57 | m3 |
| 6 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazo, vữa XM mác 75 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 2.962,2 | m2 |
| 7 | Cắt khe đường bê tông | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 20,7 | 10m |
| N | BỒN HOA CÂY XANH | |||
| 1 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 21,2108 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 0,3014 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 6,3855 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 58,6155 | m3 |
| 5 | Công tác ốp gạch 300x600mm vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 63,294 | m2 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 0,7769 | 100m3 |
| 7 | Mua đất đồi để tôn nền | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 51,7 | m3 |
| 8 | Đổ đất màu trồng cây | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 2,79 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 0,656 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 8,1738 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 21,1934 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 131,2 | m2 |
| 13 | Công tác ốp gạch thẻ vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 134,8 | m2 |
| O | CẤP NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp II | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 37,8552 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 15,6 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 18,2 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 0,1966 | 100m3 |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 0,2017 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 0,0098 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 0,3568 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 0,0807 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 0,0052 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 0,0042 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống PPR, đường kính ống d=50mm | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 0,2 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 3,6 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống PPR, đường kính ống d=20mm | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 2 | 100m |
| 15 | Lắp đặt cút PPR, đường kính cút d=20mm | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 20 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê PPR d=20mm | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút PPR, đường kính cút d=50mm | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút PPR, đường kính cút d=32mm | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 30 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê PPR d=32mm | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=20mm | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 50mm | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 3 | bộ |
| P | THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 24,678 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp II | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 201,509 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 0,4976 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 1,7644 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 44,6185 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 8,0422 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 60,1816 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 286,7864 | m2 |
| 9 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 92,58 | m2 |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 0,18 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 0,1823 | 100m3 |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 12,1688 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 0,7026 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 0,8323 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 287 | cấu kiện |
| 16 | Bộ nắp ga bằng gang chịu lực | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 18 | bộ |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 200mm | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 0,45 | 100m |
| Q | ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp II | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 61,255 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 0,6126 | 100m3 |
| 3 | Tủ điện tổng KT 1000X700X300 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 1 | hộp |
| 4 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện > 200Ampe | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Cáp ngầm 4 ruột 4x185mm2 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 100 | m |
| 10 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC/FR 3x25 + 1x16mm | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 20 | m |
| 11 | Ống nhựa HDPE 65/50mm | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 2 | 100m |
| 12 | Thanh cài atomat 40x4 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 1 | m |
| 13 | Mốc báo cáp | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 36 | cái |
| 14 | Lưới báo cáo | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 250 | m |
| 15 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp II | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 0,392 | m3 |
| 16 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 0,392 | 100m3 |
| 17 | Tủ rack 6U | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông đường kính ống 32mm | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 1,3 | 100m |
| 19 | Switch tổng | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 20 | Cáp CAT 6E | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 430 | m |
| 21 | Bộ chuyển đổi quang điện | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 22 | Cáp Quang 4 core | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 100 | m |
| 23 | Mốc báo cáp | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 20 | cái |
| R | HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống D=25mm | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 0,14 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 0,05 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 65mm | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 1,22 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 3,79 | 100m |
| 5 | Lắp bích thép D100mm | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 64 | Bích |
| 6 | Lắp đặt bích thép bịt D100 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 2 | Bích |
| 7 | Lắp đặt côn thép đen D65/50 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 16 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn thép đen D100/65 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt kép thép đen D65 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 16 | cái |
| 10 | Lắp đặt kép thép đen D50 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 16 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D25 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D65 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 21 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút thép đen D100 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 24 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D65/50 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 16 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê thép đen D100 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 14 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê thép đen D100/65 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 7 | cái |
| 17 | Thử áp lực đường ống | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 1,41 | 100m |
| 18 | Thử áp lực đường ống D100 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 4,19 | 100m |
| 19 | Đai treo, giữ ống D65 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 32 | Cái |
| 20 | Đai treo ống D100 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 4 | Cái |
| 21 | Giá đỡ ống | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 4 | Cái |
| 22 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt van 1 chiều D100 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt van một chiều D65 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt van chặn mặt bích D100 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt van chặn mặt bích D65 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt van ren D25 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt van một chiều D25 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 29 | Y lọc rác D100 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 30 | Rọ hút D100 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt bể nước mồi dung tích bằng100l | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 1 | Cái |
| 32 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 1 | bể |
| 33 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt Tủ điều khiển bơm chữa cháy LS | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 1 | tủ |
| 35 | Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ điện | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 1 | máy |
| 36 | Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ Diesel | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 1 | máy |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16mm2 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 120 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 4x1,5mm2 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 40 | m |
| 39 | Lắp đặt Tủ đựng phương tiện chữa cháy kích thước 1100x600x180 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 16 | hộp |
| 40 | Lắp đặt Tủ đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 1100x600x200 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 1 | hộp |
| 41 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 1,773 | m3 |
| 42 | Van chữa cháy chuyên dụng D50 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 16 | cái |
| 43 | Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 16 | cái |
| 44 | Lăng phun D13 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 16 | cái |
| 45 | Khớp nối ren trong D50 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 16 | cái |
| 46 | Khớp nối đầu vòi D50 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 32 | cái |
| 47 | Cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20m | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 48 | Lăng phun D16 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 49 | Khớp nối ren trong D65 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 50 | Khớp nối đầu vòi D65 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 51 | Bộ nội quy tiêu lệnh PCCC | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 11 | Cái |
| 52 | Bình chữa cháy bằng bột ABC loại 8kg | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 114 | cái |
| 53 | Kệ đựng bình chữa cháy | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 41 | hộp |
| 54 | Trụ chữa cháy ngoài nhà 3 cửa | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 55 | Trụ tiếp nước chữa cháy | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 56 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 16 | 1 lỗ khoan |
| 57 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 3 | 100m2 |
| 58 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ bằng phương pháp xẻ khô, khe 2x4 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 20 | 10m |
| 59 | Đào đất cấp 3 đặt đường ống | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 204 | m3 |
| 60 | Đắp cát móng đường ống, đường cống bằng đầm cóc | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 2 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 2,04 | 100m3 |
| 62 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 11,05 | m3 |
| 63 | Băng tan cuốn ống | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 200 | Cuộn |
| 64 | Đay cuốn ống | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 8 | Kg |
| 65 | Bulong+đai ốc M16 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 300 | Bộ |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 349 | m2 |
| 67 | Vật tư, vật liệu phụ khác…… | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 1 | HT |
| 68 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 1 | tủ |
| 69 | Ắc quy dự phòng 24VDC | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 70 | Đóng cọc tiếp địa | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 1 | cọc |
| 71 | Dây tiếp địa | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 30 | m |
| 72 | Lắp đặt đầu báo cháy khói | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 122 | bộ |
| 73 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 32 | bộ |
| 74 | Lắp đặt đế đầu báo nhiệt và khói | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 154 | bộ |
| 75 | Lắp đặt thiết bị cuối đường dây | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 10 | bộ |
| 76 | Vỏ hộp tổ hợp | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 14 | hộp |
| 77 | Chuông báo cháy | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 14 | bộ |
| 78 | Nút ấn báo cháy thường | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 14 | bộ |
| 79 | Đèn báo cháy | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 14 | bộ |
| 80 | Đèn báo cháy phòng | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 40 | bộ |
| 81 | Hộp đấu dây kỹ thuật | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 8 | hộp |
| 82 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 1.800 | m |
| 83 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 5x2x0,5mm2 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 188 | m |
| 84 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 10x2x0,5mm2 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 12 | m |
| 85 | Lắp đặt ống ghen PVC D20 bảo vệ dây tín hiệu chống cháy | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 1.800 | m |
| 86 | Lắp đặt ống thép D25 bảo vệ dây tín hiệu | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 2 | 100m |
| 87 | Hộp chia ngả PVC | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 168 | Cái |
| 88 | Tê PVC D20 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 200 | Cái |
| 89 | Cút PVC D20 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 300 | Cái |
| 90 | Măng xông PVC D20 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 500 | Cái |
| 91 | Kẹp đỡ ống PVC D20 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 900 | Cái |
| 92 | Vật tư, vật liệu phụ đinh, vít, nở nhựa, keo…. Cho hệ thống báo cháy | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 1 | HT |
| 93 | Công đấu nối căn chỉnh, cài đặt hệ thống | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 1 | HT |
| 94 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 43 | bộ |
| 95 | Lắp đặt đèn chỉ lối thoát nạn | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 12 | bộ |
| 96 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 9 | m |
| 97 | Lắp đặt dây cấp nguồn 2x0,75 mm2 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 526 | m |
| 98 | Lắp đặt ống ghen PVC D20 bảo vệ dây tín hiệu chống cháy | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 526 | m |
| 99 | Hộp chia ngả PVC | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 120 | Cái |
| 100 | Tê PVC D20 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 100 | Cái |
| 101 | Cút PVC D20 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 160 | Cái |
| 102 | Măng xông PVC D20 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 240 | Cái |
| 103 | Kẹp đỡ ống PVC D20 | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 600 | Cái |
| 104 | Vật tư, vật liệu phụ đinh, vít, nở nhựa, keo…. Cho hệ thống báo cháy | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 1 | HT |
| 105 | Tủ đựng dụng cụ phá rỡ 900x600x180: 1 búa tạ 5kg, 1 kìm cộng lực, 2 chăn sợi. | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 1 | Bộ |
| 106 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy LS | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 107 | Bơm chữa cháy động cơ điện H = 63m.c.n, Q = 22.5l/s. | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 108 | Bơm chữa cháy động cơ diesel H = 63m.c.n, Q = 22.5l/s. | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 109 | Tủ trung tâm báo cháy 10 kênh | Theo HSBTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.879E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có các hạng mục tương tự gói thầu đang xét (thi công xây dựng + thi công lắp đặt thiết bị PCCC) cụ thể như sau:+ Thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 20.399.000.000 VNĐ+ Thi công, lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy cho công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 1.069.000.000 VNĐ* Trường hợp nhà thầu có: 01 hợp đồng thi công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 20.399.000.000 VNĐ và 01 hợp đồng thi công, lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy cho công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 1.069.000.000 VNĐ thì được tính là 01 hợp đồng tương tự.* Nhà thầu phải scan đính kèm tài liệu chứng minh khi nộp HSDT bản chính hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu chứng minh như sau: - Hợp đồng đã hoàn thành: Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; Hợp đồng; Biên Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư về công trình hoàn thành kèm theo hóa đơn VAT xuất cho Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư.- Hợp đồng chưa hoàn thành: Nhà thầu phải cung cấp Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; Hợp đồng; biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư xác nhận hoặc phụ lục thanh toán giá trị khối lượng hoàn thành từ 80% giá trị theo hợp đồng trở lên kèm theo hóa đơn VAT xuất cho Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư theo giá trị hoàn thành.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư xác nhận. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 21.468.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥42.936.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ sư xây dựng công trình hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dụng.+ Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc công trình xây dựng dân dụng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư)+ Có chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.+ Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình xây dựng là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên có yêu cầu kỹ thuật tương tự trong (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).* Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, căn cước công dân và tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT | 5 | 3 |
| 2 | Hạng mục thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị PCCC: | 1 | Chỉ huy trưởng với nhà thầu liên danh hoặc Phó chỉ huy trưởng đối với nhà thầu độc lập đáp ứng yêu cầu sau:+ Là kỹ sư Phòng cháy chữa cháy.+ Có chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.+ Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 02 công trình/hạng mục công trình phòng cháy chữa cháy (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).+ Đã từng là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình/hạng mục phòng cháy chữa cháy có yêu cầu kỹ thuật tương tự (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).* Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, căn cước công dân và tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng | 2 | - Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ sư xây dựng công trình hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dụng+ Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình xây dựng là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).* Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, căn cước công dân và tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Kỹ sư điện hoặc điện tử viễn thông.+ Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình xây dựng là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).* Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, căn cước công dân và tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp, thoát nước | 1 | - Kỹ sư cấp, thoát nước.+ Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình xây dựng là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).* Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, căn cước công dân và tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần PCCC | 1 | - Là Kỹ sư PCCC hoặc Kỹ sư điện .+ Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình xây dựng/hạng mục công trình PCCC có yêu cầu kỹ thuật tương tự (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).* Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, căn cước công dân và tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT. | 3 | 3 |
| 7 | Phụ trách công tác thanh, quyết toán | 1 | - Là Kỹ sư kinh tế xây dựng.+ Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực+ Có Chứng chỉ định giá còn hiệu lực.+ Đã tham gia phụ trách công tác thanh toán thi công tối thiểu 02 công trình xây dựng là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).* Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, căn cước công dân và tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT. | 3 | 3 |
| 8 | Phụ trách giám sát kỹ thuật thi công. | 1 | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ sư xây dựng công trình hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dụng.+ Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực.+ Đã tham gia phụ trách giám sát kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình xây dựng là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên. (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).* Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, căn cước công dân và tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 3 |
| 9 | Phụ trách an toàn lao động: | 1 | - Là kỹ sư ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có (chứng chỉ) chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực+ Đã tham gia phụ trách công tác ATLĐ thi công tối thiểu 02 công trình xây dựng là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).* Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, căn cước công dân và tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy vận thăng (đính kèm Hóa đơn và kiểm định thiết bị còn hiệu lực) | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy đào (đính kèm đăng ký và kiểm định thiết bị còn hiệu lực hoặc Hóa đơn và kiểm định thiết bị còn hiệu lực) | Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy Lu (đính kèm đăng ký và kiểm định thiết bị còn hiệu lực hoặc Hóa đơn và kiểm định thiết bị còn hiệu lực). | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy bơm bê tông (đính kèm đăng ký và đăng kiểm hoặc hóa đơn và đăng kiểm còn hiệu lực) | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông (đính kèm Hóa đơn của thiết bị) | Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa (đính kèm Hóa đơn của thiết bị) | Hoạt động tốt | 3 |
| 7 | Máy đầm cóc (đính kèm Hóa đơn của thiết bị) | Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn (đính kèm Hóa đơn của thiết bị) | Hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy đầm dùi (đính kèm Hóa đơn của thiết bị) | Hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy cắt, uốn thép (đính kèm Hóa đơn của thiết bị) | Hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy hàn (đính kèm Hóa đơn của thiết bị) | Hoạt động tốt | 2 |
| 12 | Ô tô vận chuyển (đính kèm đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực) | Hoạt động tốt | 2 |
| 13 | Máy phát điện (đính kèm Hóa đơn của thiết bị) | Hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Máy thủy bình (đính kèm Hóa đơn của thiết bị) | Hoạt động tốt | 1 |
| 15 | Phòng thí nghiệmNhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận.Nhà thầu phải chứng minh quyền sở hữu (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu, năng lực phòng thí nghiệm) | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi