Gói thầu: Xây lắp và thiết bị Trung tâm y tế huyện Xuyên Mộc
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210862641-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG LIÊN HIỆP |
| Tên gói thầu | Xây lắp và thiết bị Trung tâm y tế huyện Xuyên Mộc |
| Số hiệu KHLCNT | 20210862099 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-24 11:20:00 đến ngày 2021-08-31 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,048,105,971 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.57E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng thi công công trình dân dụng bằng 02 hoặc khác 02, trong đó có ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng > 1.600.000.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành dân dụng trở lên;- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình công trình dân dụng (kèm tài liệu chứng minh là xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có tên Chỉ huy trưởng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành dân dụng trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ >= 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ >= 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy tời |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông, trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông, trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 24,08 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1.5kW - Giằng mái | 0,661 | m3 | |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công. chiều cao | 133,134 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép. vì kèo. xà gồ | 0,967 | tấn | |
| 5 | Tháo dỡ trần phòng vệ sinh | 47,4 | m2 | |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 80,2 | m2 | |
| 7 | Nhân công tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng | 2 | công | |
| 8 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng trên sê nô mái | 21,42 | m2 | |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột. trụ | 269,29 | m2 | |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà. dầm. trần | 66,035 | m2 | |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 75,98 | m2 | |
| 12 | Tháo dỡ vách kính | 8 | m2 | |
| 13 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công. chiều cao | 92,513 | m2 | |
| 14 | Tháo dỡ các kết cấu thép. vì kèo. xà gồ | 0,939 | tấn | |
| 15 | Tháo dỡ trần | 73,26 | m2 | |
| 16 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 176,33 | m2 | |
| 17 | Tháo dỡ gạch ốp tường vệ sinh | 80,6 | m2 | |
| 18 | Phá dỡ tường xây vách ngăn phòng vệ sinh | 0,38 | m3 | |
| 19 | Tháo dỡ lan can cầu thang | 1,128 | m | |
| 20 | Nhân công tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng | 4 | công | |
| 21 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 107,536 | m2 | |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột. trụ | 570,684 | m2 | |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà. dầm. trần | 186,01 | m2 | |
| 24 | Tháo dỡ vệ sinh chậu rửa | 3 | bộ | |
| 25 | Tháo dỡ vệ sinh chậu tiểu | 1 | bộ | |
| 26 | Tháo dỡ vệ sinh bệ xí | 3 | bộ | |
| B | CẢI TẠO | |||
| 1 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | 116,13 | m2 | |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường trong | 147,14 | m2 | |
| 3 | Bả bằng bột bả vào cột. dầm. trần | 76,115 | m2 | |
| 4 | Sơn dầm. trần. cột. tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại. 1 nước lót. 2 nước phủ | 143,08 | m2 | |
| 5 | Sơn dầm. trần. cột. tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại. 1 nước lót. 2 nước phủ | 205,456 | m2 | |
| 6 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ. khẩu độ | 0,331 | tấn | |
| 7 | Gia công xà gồ thép | 0,513 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng vì kèo thép hộp khẩu độ | 0,331 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,513 | tấn | |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 1,055 | 100m2 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng mái. đường kính cốt thép | 0,053 | tấn | |
| 12 | Ván khuôn gỗ. ván khuôn xà dầm. giằng | 0,066 | 100m2 | |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông xà dầm. giằng nhà đá 1x2. vữa bê tông mác 200 | 0,661 | m3 | |
| 14 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x600 | 47,4 | m2 | |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2. vữa bê tông mác 100 | 4,01 | m3 | |
| 16 | Lát nền. sàn gạch granite. tiết diện gạch 600x600 | 80,2 | m2 | |
| 17 | Vệ sinh sàn sê nô | 21,42 | m2 | |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm sika 107 (lần 1) | 21,42 | m2 | |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm sika Latex (lần 2) | 21,42 | m2 | |
| 20 | Láng nền sàn không đánh màu. chiều dày 3.0 cm. vữa XM mác 100 | 21,42 | m2 | |
| 21 | Quét nước xi măng | 21,42 | m2 | |
| 22 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính cường lực 8mm | 19,92 | m2 | |
| 23 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 1000 kính cường lực 8mm | 4,16 | m2 | |
| 24 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | 40,6 | m cấu kiện | |
| 25 | Lắp dựng cửa khung sắt. khung nhôm | 24,08 | m2 | |
| 26 | Đánh bóng bậc tam cấp | 4,92 | m2 | |
| 27 | Cung cấp lam nhôm C85 + Khung thép hộp | 9,66 | m2 | |
| 28 | Lắp dựng khung thép hộp lam nhôm | 9,66 | m2 | |
| 29 | Gia công khung mái che 2 khối nhà | 0,123 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,123 | tấn | |
| 31 | Lợp mái che tường băng tấm nhựa | 0,276 | 100m2 | |
| 32 | Lắp dựng dàn giáo trong. chiều cao cao chuẩn 3.6m | 0,836 | 100m2 | |
| 33 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài. chiều cao | 1,546 | 100m2 | |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | 268,704 | m2 | |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường trong | 320,65 | m2 | |
| 36 | Bả bằng bột bả vào cột. dầm. trần | 186,01 | m2 | |
| 37 | Sơn dầm. trần. cột. tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại. 1 nước lót. 2 nước phủ | 320,65 | m2 | |
| 38 | Sơn dầm. trần. cột. tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại. 1 nước lót. 2 nước phủ | 454,714 | m2 | |
| 39 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ. khẩu độ | 0,255 | tấn | |
| 40 | Gia công xà gồ thép | 0,684 | tấn | |
| 41 | Lắp dựng vì kèo thép hộp khẩu độ | 0,255 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,684 | tấn | |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,925 | 100m2 | |
| 44 | Cung cấp lắp dựng úp nốc | 28,792 | md | |
| 45 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x600 | 73,26 | m2 | |
| 46 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2. vữa bê tông mác 100 | 4,668 | m3 | |
| 47 | Lát nền. sàn gạch granite. tiết diện gạch 600x600 | 176,33 | m2 | |
| 48 | Vệ sinh sàn sê nô | 107,536 | m2 | |
| 49 | Quét dung dịch chống thấm sika 107 (lần 1) | 107,536 | m2 | |
| 50 | Quét dung dịch chống thấm sika Latex (lần 2) | 107,536 | m2 | |
| 51 | Láng nền sàn không đánh màu. chiều dày 3.0 cm. vữa XM mác 100 | 107,536 | m2 | |
| 52 | Quét nước xi măng | 107,536 | m2 | |
| 53 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính cường lực 8mm | 49,14 | m2 | |
| 54 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 1000 kính cường lực 8mm | 26,84 | m2 | |
| 55 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | 174,7 | m cấu kiện | |
| 56 | Lắp dựng cửa khung sắt. khung nhôm | 75,98 | m2 | |
| 57 | Cung cấp vách kính khung nhôm hệ 1000 kính cường lực 8mm | 8 | m2 | |
| 58 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | 8 | m2 | |
| 59 | Đánh bóng bậc tam cấp | 13,164 | m2 | |
| 60 | Cung cấp Inox tay vị cầu thang | 7,812 | m2 | |
| 61 | Lắp dựng lan can cầu thang | 7,812 | m2 | |
| 62 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài. chiều cao | 2,482 | 100m2 | |
| C | ĐIỆN - NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1.2m. loại hộp đèn 1 bóng | 24 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt đèn tường. đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | 8 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 13 | cái | |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 30 | cái | |
| 5 | Lắp đặt quạt treo tường | 4 | cái | |
| 6 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng. độ cao của tủ điện | 3 | tủ | |
| 7 | Lắp đặt dây đơn. loại dây 1x2.5mm2 | 345 | m | |
| 8 | Lắp đặt dây đơn. loại dây 1x4mm2 | 750 | m | |
| 9 | Lắp đặt dây đơn. loại dây 1x11mm2 | 75 | m | |
| 10 | Lắp đặt dây đơn. loại dây 1x25mm2 | 200 | m | |
| 11 | Cáp đồng trần | 20 | m | |
| 12 | Cọc tiếp địa | 2 | cọc | |
| 13 | MCCB 2P-80A | 3 | cái | |
| 14 | MCB 1P-16A | 3 | cái | |
| 15 | ELCB 2P-25A | 3 | cái | |
| 16 | MCB 2P-25A | 6 | cái | |
| 17 | MCCB 2P-32A | 2 | cái | |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn. đường kính | 400 | m | |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa. máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn. đường kính =40mm | 50 | m | |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa. máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn. đường kính =60mm | 100 | m | |
| 21 | Phụ kiện thiết bị điện | 1 | lô | |
| 22 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Oát kế Công tơ | 1 | cái | |
| 23 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp. đường kính ống 6.4mm | 0,25 | 100m | |
| 24 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ). máy điều hòa 2 cục. loại treo tường (Đơn giá vật liệu chưa bao gồm ống các loại và dây điện) | 6 | máy | |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông. đoạn ống dài 8m. đường kính ống 114mm | 0,24 | 100m | |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông. đoạn ống dài 8m. đường kính ống 60mm | 0,2 | 100m | |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn. đường kính ống 20mm. chiều dày 2.8mm | 0,32 | 100m | |
| 28 | Lắp đặt chậu xí bệt | 3 | bộ | |
| 29 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 3 | cái | |
| 30 | Lắp đặt hộp đựng giấy | 3 | cái | |
| 31 | Lắp đặt gương soi | 3 | cái | |
| 32 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | 3 | cái | |
| 33 | Lắp đặt vòi rửa sàn | 4 | bộ | |
| 34 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 1 | bộ | |
| 35 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 3 | bộ | |
| 36 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 3 | bộ | |
| 37 | Lắp đặt phễu thu. đường kính 60mm | 4 | cái | |
| 38 | Cầu chắn rác. đường kính 90mm | 25 | cái | |
| 39 | Phụ kiện thiết bị nước | 1 | lô | |
| 40 | Hút bể phốt | 1 | bể | |
| D | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy lạnh 1.5Hp | 6 | bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.57E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng thi công công trình dân dụng bằng 02 hoặc khác 02, trong đó có ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng > 1.600.000.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành dân dụng trở lên;- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình công trình dân dụng (kèm tài liệu chứng minh là xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có tên Chỉ huy trưởng). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng: | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành dân dụng trở lên | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh toán công trình: | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường: | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ >= 5T | Ô tô tự đổ >= 5T | 2 |
| 2 | Máy tời | Máy tời | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông, trộn vữa | Máy trộn bê tông, trộn vữa | 2 |
| 4 | Máy đầm bê tông | Máy đầm bê tông | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | Máy cắt uốn thép | 2 |
| 6 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá | 2 |
| 7 | Máy hàn | Máy hàn | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi