Gói thầu: Xây lắp và thiết bị Trung tâm y tế huyện Xuyên Mộc

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210862641-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG LIÊN HIỆP
Tên gói thầu Xây lắp và thiết bị Trung tâm y tế huyện Xuyên Mộc
Số hiệu KHLCNT 20210862099
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-24 11:20:00 đến ngày 2021-08-31 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,048,105,971 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.57E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
số lượng hợp đồng thi công công trình dân dụng bằng 02 hoặc khác 02, trong đó có ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng > 1.600.000.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành dân dụng trở lên;- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình công trình dân dụng (kèm tài liệu chứng minh là xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có tên Chỉ huy trưởng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành dân dụng trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ >= 5T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ >= 5T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Máy tời
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông, trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông, trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A THÁO DỠ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ công24,08m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1.5kW - Giằng mái0,661m3
3Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công. chiều cao 133,134m2
4Tháo dỡ các kết cấu thép. vì kèo. xà gồ0,967tấn
5Tháo dỡ trần phòng vệ sinh47,4m2
6Phá dỡ nền gạch lá nem80,2m2
7Nhân công tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng2công
8Phá dỡ nền láng vữa xi măng trên sê nô mái21,42m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột. trụ269,29m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà. dầm. trần66,035m2
11Tháo dỡ cửa bằng thủ công75,98m2
12Tháo dỡ vách kính8m2
13Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công. chiều cao 92,513m2
14Tháo dỡ các kết cấu thép. vì kèo. xà gồ0,939tấn
15Tháo dỡ trần73,26m2
16Phá dỡ nền gạch lá nem176,33m2
17Tháo dỡ gạch ốp tường vệ sinh80,6m2
18Phá dỡ tường xây vách ngăn phòng vệ sinh0,38m3
19Tháo dỡ lan can cầu thang1,128m
20Nhân công tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng4công
21Phá dỡ nền láng vữa xi măng107,536m2
22Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột. trụ570,684m2
23Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà. dầm. trần186,01m2
24Tháo dỡ vệ sinh chậu rửa3bộ
25Tháo dỡ vệ sinh chậu tiểu1bộ
26Tháo dỡ vệ sinh bệ xí3bộ
B CẢI TẠO
1Bả bằng bột bả vào tường ngoài116,13m2
2Bả bằng bột bả vào tường trong147,14m2
3Bả bằng bột bả vào cột. dầm. trần76,115m2
4Sơn dầm. trần. cột. tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại. 1 nước lót. 2 nước phủ143,08m2
5Sơn dầm. trần. cột. tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại. 1 nước lót. 2 nước phủ205,456m2
6Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ. khẩu độ 0,331tấn
7Gia công xà gồ thép0,513tấn
8Lắp dựng vì kèo thép hộp khẩu độ 0,331tấn
9Lắp dựng xà gồ thép0,513tấn
10Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ1,055100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng mái. đường kính cốt thép 0,053tấn
12Ván khuôn gỗ. ván khuôn xà dầm. giằng0,066100m2
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông xà dầm. giằng nhà đá 1x2. vữa bê tông mác 2000,661m3
14Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x60047,4m2
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2. vữa bê tông mác 1004,01m3
16Lát nền. sàn gạch granite. tiết diện gạch 600x60080,2m2
17Vệ sinh sàn sê nô21,42m2
18Quét dung dịch chống thấm sika 107 (lần 1)21,42m2
19Quét dung dịch chống thấm sika Latex (lần 2)21,42m2
20Láng nền sàn không đánh màu. chiều dày 3.0 cm. vữa XM mác 10021,42m2
21Quét nước xi măng21,42m2
22Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính cường lực 8mm19,92m2
23Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 1000 kính cường lực 8mm4,16m2
24Lắp dựng khuôn cửa đơn40,6m cấu kiện
25Lắp dựng cửa khung sắt. khung nhôm24,08m2
26Đánh bóng bậc tam cấp4,92m2
27Cung cấp lam nhôm C85 + Khung thép hộp9,66m2
28Lắp dựng khung thép hộp lam nhôm9,66m2
29Gia công khung mái che 2 khối nhà0,123tấn
30Lắp dựng xà gồ thép0,123tấn
31Lợp mái che tường băng tấm nhựa0,276100m2
32Lắp dựng dàn giáo trong. chiều cao cao chuẩn 3.6m0,836100m2
33Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài. chiều cao 1,546100m2
34Bả bằng bột bả vào tường ngoài268,704m2
35Bả bằng bột bả vào tường trong320,65m2
36Bả bằng bột bả vào cột. dầm. trần186,01m2
37Sơn dầm. trần. cột. tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại. 1 nước lót. 2 nước phủ320,65m2
38Sơn dầm. trần. cột. tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại. 1 nước lót. 2 nước phủ454,714m2
39Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ. khẩu độ 0,255tấn
40Gia công xà gồ thép0,684tấn
41Lắp dựng vì kèo thép hộp khẩu độ 0,255tấn
42Lắp dựng xà gồ thép0,684tấn
43Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ0,925100m2
44Cung cấp lắp dựng úp nốc28,792md
45Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x60073,26m2
46Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2. vữa bê tông mác 1004,668m3
47Lát nền. sàn gạch granite. tiết diện gạch 600x600176,33m2
48Vệ sinh sàn sê nô107,536m2
49Quét dung dịch chống thấm sika 107 (lần 1)107,536m2
50Quét dung dịch chống thấm sika Latex (lần 2)107,536m2
51Láng nền sàn không đánh màu. chiều dày 3.0 cm. vữa XM mác 100107,536m2
52Quét nước xi măng107,536m2
53Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính cường lực 8mm49,14m2
54Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 1000 kính cường lực 8mm26,84m2
55Lắp dựng khuôn cửa đơn174,7m cấu kiện
56Lắp dựng cửa khung sắt. khung nhôm75,98m2
57Cung cấp vách kính khung nhôm hệ 1000 kính cường lực 8mm8m2
58Vách kính khung nhôm mặt tiền8m2
59Đánh bóng bậc tam cấp13,164m2
60Cung cấp Inox tay vị cầu thang7,812m2
61Lắp dựng lan can cầu thang7,812m2
62Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài. chiều cao 2,482100m2
C ĐIỆN - NƯỚC
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1.2m. loại hộp đèn 1 bóng24bộ
2Lắp đặt đèn tường. đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần8bộ
3Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc13cái
4Lắp đặt ổ cắm đôi30cái
5Lắp đặt quạt treo tường4cái
6Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng. độ cao của tủ điện 3tủ
7Lắp đặt dây đơn. loại dây 1x2.5mm2345m
8Lắp đặt dây đơn. loại dây 1x4mm2750m
9Lắp đặt dây đơn. loại dây 1x11mm275m
10Lắp đặt dây đơn. loại dây 1x25mm2200m
11Cáp đồng trần20m
12Cọc tiếp địa2cọc
13MCCB 2P-80A3cái
14MCB 1P-16A3cái
15ELCB 2P-25A3cái
16MCB 2P-25A6cái
17MCCB 2P-32A2cái
18Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn. đường kính 400m
19Lắp đặt ống nhựa. máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn. đường kính =40mm50m
20Lắp đặt ống nhựa. máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn. đường kính =60mm100m
21Phụ kiện thiết bị điện1
22Lắp đặt các loại đồng hồ - Oát kế Công tơ1cái
23Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp. đường kính ống 6.4mm0,25100m
24Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ). máy điều hòa 2 cục. loại treo tường (Đơn giá vật liệu chưa bao gồm ống các loại và dây điện)6máy
25Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông. đoạn ống dài 8m. đường kính ống 114mm0,24100m
26Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông. đoạn ống dài 8m. đường kính ống 60mm0,2100m
27Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn. đường kính ống 20mm. chiều dày 2.8mm0,32100m
28Lắp đặt chậu xí bệt3bộ
29Lắp đặt vòi rửa vệ sinh3cái
30Lắp đặt hộp đựng giấy3cái
31Lắp đặt gương soi3cái
32Lắp đặt hộp đựng xà bông3cái
33Lắp đặt vòi rửa sàn4bộ
34Lắp đặt chậu tiểu nam1bộ
35Lắp đặt chậu rửa 1 vòi3bộ
36Lắp đặt vòi rửa 1 vòi3bộ
37Lắp đặt phễu thu. đường kính 60mm4cái
38Cầu chắn rác. đường kính 90mm25cái
39Phụ kiện thiết bị nước1
40Hút bể phốt1bể
D THIẾT BỊ
1Máy lạnh 1.5Hp6bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.57E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
số lượng hợp đồng thi công công trình dân dụng bằng 02 hoặc khác 02, trong đó có ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng > 1.600.000.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 - Kỹ sư chuyên ngành dân dụng trở lên;- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình công trình dân dụng (kèm tài liệu chứng minh là xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có tên Chỉ huy trưởng).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng: 1 - Kỹ sư chuyên ngành dân dụng trở lên33
3 Cán bộ phụ trách thanh toán công trình: 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường: 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ >= 5T Ô tô tự đổ >= 5T2
2 Máy tời Máy tời2
3 Máy trộn bê tông, trộn vữa Máy trộn bê tông, trộn vữa2
4 Máy đầm bê tông Máy đầm bê tông2
5 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép2
6 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đá2
7 Máy hàn Máy hàn2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->