Gói thầu: 07XL.SCL-2021: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210861709-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Thanh Oai
Tên gói thầu 07XL.SCL-2021: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210852319
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-24 11:15:00 đến ngày 2021-09-03 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,250,128,219 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.875192329E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.75038465E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: Xây dựng mới, cải tạo lưới điện hạ thế có giá trị tối thiểu 875,089,753 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 875.089.753 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.625.269.259 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có bằng đại học chuyên ngành Điện- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 1 kỹ sư điện tham gia thi công công trình- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu > 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy phát điện >10kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện >10kVA
- Số lượng tối thiểu 1
5-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị Tời kéo
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Thanh Oai
E-CDNT 1.2 07XL.SCL-2021: Thi công xây lắp
Đại tu hệ thống hòm công tơ các TBA: Thanh Cao 2, Cao Mật, Kim Thư 1, Kim Thư 2, Kim Thư 3, Xóm Bãi Đôn Thư
60 Ngày
E-CDNT 3 Sửa chữa lớn năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thanh Oai –Địa chỉ: Số 3 Thị trấn Kim Bài, Huyện Thanh Oai, TP Hà Nội. Điện thoại 024 33872558 – Fax: 024 33873643, Hotline: 19001288
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần điện Tân Thành, địa chỉ: Số nhà 29, ngõ 317, phố Bùi Xương Trạch, tổ 4, Phường Định Công, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Không + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thanh Oai , địa chỉ: Số 3 Thị trấn Kim Bài - huyện Thanh Oai - TP Hà nội
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thanh Oai –Địa chỉ: Số 3 Thị trấn Kim Bài, Huyện Thanh Oai, TP Hà Nội. Điện thoại 024 33872558 – Fax: 024 33873643, Hotline: 19001288


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu + Hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và trình độ chuyên môn của các vị trí nhân sự chủ chốt (các yêu cầu trong Mẫu số 04A). + Các tài liệu chứng minh năng lực và sự sẵn sàng huy động của các thiết bị đề xuất để thực hiện hợp đồng (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng (kèm tài liệu chứng minh khả năng của bên cho thuê) ... + Hồ sơ chứng minh Nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi (nếu có).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thanh Oai –Địa chỉ: Số 3 Thị trấn Kim Bài, Huyện Thanh Oai, TP Hà Nội. Điện thoại 024 33872558 – Fax: 024 33873643, Hotline: 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Thắng– Giám đốc: Số 3 Thị trấn Kim Bài, Huyện Thanh Oai, TP Hà Nội. Điện thoại: 024 33872556 – Fax: 024 33873643
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA kiêm nhiệm – Công ty Điện lực Thanh Oai: Số 3 Thị trấn Kim Bài, Huyện Thanh Oai, TP Hà Nội. Điện thoại: 024 33872558 – Fax: 024 33873643
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông Nguyễn Văn Tú –Giám đốc Ban QLDA kiêm nhiệm: Số 3 Thị trấn Kim Bài, Huyện Thanh Oai, TP Hà Nội. Điện thoại 024 33872556 – Fax: 024 33873643
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Đại tu hệ thống hòm công tơ sau TBA Thanh Cao 2
B I. A CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x10mm2- Không lớp giáp bảo vệ833m
2Hộp 4 công tơ 1 pha- Composit150cái
3MCB 1 cực 40A-230/400VAC-≥6kArms490cái
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ840m
5Hộp phân dây Composite7cái
6Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ114m
7Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm217,5m
8Hộp 1 công tơ 3 pha- Trực tiếp- Composit20cái
9Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ34m
10Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) Xuyên cách điện dày đến 3mm-2bu lông332cái
11MCB 3 cực 40A-230/400VAC-≥6kArms7cái
12MCB 3 cực 63A-230/400VAC-≥6kArms11cái
13MCB 3 cực 100A-230/400VAC-≥6kArms2cái
C II. B CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN
1Xà đỡ 4 hòm công tơ cột vuông đơn-XK-4 (21.92 kg)27bộ
2Phôi tư gia490cái
3Phôi phiên 820cái
4Chữ lẻ2.550cái
5Băng dính cách điện hạ thế185cuộn
6Đai thép (1,5m/bộ) + Khoá đai185bộ
7Ghíp nhôm 3 bu lông 25-1507cái
8Đầu cốt AM9528cái
D IV. THU HỒI
1Tháo hòm công tơ 3 pha20hòm
2Tháo hòm 1 công tơ 1 pha8hòm
3Tháo hòm 2 công tơ 1 pha49hòm
4Tháo hòm 4 công tơ 1 pha94hòm
5Tháo hòm 6 công tơ 1 pha14hòm
6Dây nhị thứ hòm công tơ 1 pha 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x4mm588m
7Dây nhi thứ xuống hòm công tơ 3 pha 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x10mm49,2m
8Dây xuống các hòm công tơ 1 pha ABC-2x25735,2m
9Cáp xuống hòm 1 công tơ 3 pha ABC-4x25102,4m
10Ghíp bọc kép440bộ
11Aptomat 1 pha loại 20A490Cái
12Aptomat 3 pha loại 40A trực tiếp7Cái
13Aptomat 3 pha loại 63A trực tiếp11Cái
14Aptomat 3 pha loại 100A trực tiếp2Cái
E V. VẬN CHUYỂN, BỐC DỠ NỘI TUYẾN
1Vận chuyển dây dẫn các loại0,525tấn
2Bốc dỡ dây dẫn điện các loại0,525tấn
3Vận chuyển phụ kiện các loại0,776tấn
4Bốc dỡ phụ kiện các loại0,776tấn
5Vận chuyển tiếp địa, xà thép các loại0,592tấn
6Bốc dỡ tiếp địa, xà thép các loại0,592tấn
F VI. VẬN CHUYỂN
1Xe 5 tấn vận chuyển vật tư đến công trường xa 20km đường loại 31ca
2Xe 5 tấn vận chuyển vật tư thu hồi1ca
G Hạng mục: Đại tu hệ thống hòm công tơ sau TBA Cao Mật
H I. A CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x10mm2- Không lớp giáp bảo vệ334,9m
2Hộp 4 công tơ 1 pha- Composit71cái
3MCB 1 cực 40A-230/400VAC-≥6kArms197cái
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ411,5m
5Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ39,5m
6Hộp 1 công tơ 3 pha- Trực tiếp- Composit7cái
7Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ11,9m
8Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) Xuyên cách điện dày đến 3mm-2bu lông154cái
9MCB 3 cực 40A-230/400VAC-≥6kArms4cái
10MCB 3 cực 63A-230/400VAC-≥6kArms2cái
11MCB 3 cực 100A-230/400VAC-≥6kArms1cái
I II. B CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN
1Xà đỡ 4 hòm công tơ cột vuông đơn-XK-4 (21.92 kg)4bộ
2Phôi tư gia197cái
3Phôi phiên 87cái
4Chữ lẻ1.020cái
5Băng dính cách điện hạ thế86cuộn
6Đai thép (1,5m/bộ) + Khoá đai86bộ
J IV. THU HỒI
1Tháo hòm công tơ 3 pha7hòm
2Tháo hòm 2 công tơ 1 pha24hòm
3Tháo hòm 4 công tơ 1 pha49hòm
4Tháo hòm 6 công tơ 1 pha2hòm
5Dây nhị thứ hòm công tơ 1 pha 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x4mm236,4m
6Dây nhi thứ xuống hòm công tơ 3 pha 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x10mm21,6m
7Dây xuống các hòm công tơ 1 pha ABC-2x25335,2m
8Cáp xuống hòm 1 công tơ 3 pha ABC-4x2532,8m
9Ghíp bọc kép188bộ
10Aptomat 1 pha loại 20A197Cái
11Aptomat 3 pha loại 40A trực tiếp4Cái
12Aptomat 3 pha loại 63A trực tiếp2Cái
13Aptomat 3 pha loại 100A trực tiếp1Cái
K V. VẬN CHUYỂN, BỐC DỠ NỘI TUYẾN
1Vận chuyển dây dẫn các loại0,229tấn
2Bốc dỡ dây dẫn điện các loại0,229tấn
3Vận chuyển phụ kiện các loại0,333tấn
4Bốc dỡ phụ kiện các loại0,333tấn
5Vận chuyển tiếp địa, xà thép các loại0,088tấn
6Bốc dỡ tiếp địa, xà thép các loại0,088tấn
L VI. VẬN CHUYỂN
1Xe 5 tấn vận chuyển vật tư đến công trường xa 20km đường loại 31ca
2Xe 5 tấn vận chuyển vật tư thu hồi1ca
M Hạng mục: Đại tu hệ thống hòm công tơ sau TBA Kim Thư 1
N I. A CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x10mm2- Không lớp giáp bảo vệ469,2m
2Hộp 4 công tơ 1 pha- Composit82cái
3MCB 1 cực 40A-230/400VAC-≥6kArms276cái
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ444,5m
5Hộp phân dây Composite6cái
6Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ48m
7Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm215m
8Hộp 1 công tơ 3 pha- Trực tiếp- Composit9cái
9Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ15,3m
10Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) Xuyên cách điện dày đến 3mm-2bu lông194cái
11MCB 3 cực 40A-230/400VAC-≥6kArms8cái
12MCB 3 cực 63A-230/400VAC-≥6kArms1cái
O II. B CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN
1Xà đỡ 4 hòm công tơ cột vuông đơn-XK-4 (21.92 kg)20bộ
2Phôi tư gia276cái
3Phôi phiên 89cái
4Chữ lẻ1.425cái
5Băng dính cách điện hạ thế95cuộn
6Đai thép (1,5m/bộ) + Khoá đai95bộ
7Ghíp nhôm 3 bu lông 25-1506cái
8Đầu cốt AM9524cái
P IV. THU HỒI
1Tháo hòm công tơ 3 pha9hòm
2Tháo hòm 4 công tơ 1 pha56hòm
3Tháo hòm 6 công tơ 1 pha18hòm
4Dây nhị thứ hòm công tơ 1 pha 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x4mm331,2m
5Dây nhi thứ xuống hòm công tơ 3 pha 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x10mm20,4m
6Dây xuống các hòm công tơ 1 pha ABC-2x25313,6m
7Cáp xuống hòm 1 công tơ 3 pha ABC-4x2556m
8Ghíp bọc kép224bộ
9Aptomat 1 pha loại 20A276Cái
10Aptomat 3 pha loại 40A trực tiếp8Cái
11Aptomat 3 pha loại 63A trực tiếp1Cái
Q V. VẬN CHUYỂN, BỐC DỠ NỘI TUYẾN
1Vận chuyển dây dẫn các loại0,275tấn
2Bốc dỡ dây dẫn điện các loại0,275tấn
3Vận chuyển phụ kiện các loại0,429tấn
4Bốc dỡ phụ kiện các loại0,429tấn
5Vận chuyển tiếp địa, xà thép các loại0,438tấn
6Bốc dỡ tiếp địa, xà thép các loại0,438tấn
R VI. VẬN CHUYỂN
1Xe 5 tấn vận chuyển vật tư đến công trường xa 20km đường loại 31ca
2Xe 5 tấn vận chuyển vật tư thu hồi1ca
S Hạng mục: Đại tu hệ thống hòm công tơ sau TBA Kim Thư 2
T I. A CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x10mm2- Không lớp giáp bảo vệ401,2m
2Hộp 4 công tơ 1 pha- Composit72cái
3MCB 1 cực 40A-230/400VAC-≥6kArms236cái
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ348m
5Hộp phân dây Composite3cái
6Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ63m
7Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm27,5m
8Hộp 1 công tơ 3 pha- Trực tiếp- Composit15cái
9Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ25,5m
10Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) Xuyên cách điện dày đến 3mm-2bu lông136cái
11MCB 3 cực 40A-230/400VAC-≥6kArms5cái
12MCB 3 cực 63A-230/400VAC-≥6kArms9cái
13MCB 3 cực 100A-230/400VAC-≥6kArms1cái
U II. B CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN
1Xà đỡ 4 hòm công tơ cột vuông đơn-XK-4 (21.92 kg)9bộ
2Phôi tư gia236cái
3Phôi phiên 815cái
4Chữ lẻ1.255cái
5Băng dính cách điện hạ thế90cuộn
6Đai thép (1,5m/bộ) + Khoá đai90bộ
7Ghíp nhôm 3 bu lông 25-1503cái
8Đầu cốt AM9512cái
V IV. THU HỒI
1Tháo hòm công tơ 3 pha15hòm
2Tháo hòm 4 công tơ 1 pha76hòm
3Dây nhị thứ hòm công tơ 1 pha 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x4mm283,2m
4Dây nhi thứ xuống hòm công tơ 3 pha 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x10mm34,8m
5Dây xuống các hòm công tơ 1 pha ABC-2x25308m
6Cáp xuống hòm 1 công tơ 3 pha ABC-4x25104,8m
7Ghíp bọc kép204bộ
8Aptomat 1 pha loại 20A236Cái
9Aptomat 3 pha loại 40A trực tiếp5Cái
10Aptomat 3 pha loại 63A trực tiếp9Cái
11Aptomat 3 pha loại 100A trực tiếp1Cái
W V. VẬN CHUYỂN, BỐC DỠ NỘI TUYẾN
1Vận chuyển dây dẫn các loại0,232tấn
2Bốc dỡ dây dẫn điện các loại0,232tấn
3Vận chuyển phụ kiện các loại0,388tấn
4Bốc dỡ phụ kiện các loại0,388tấn
5Vận chuyển tiếp địa, xà thép các loại0,197tấn
6Bốc dỡ tiếp địa, xà thép các loại0,197tấn
X VI. VẬN CHUYỂN
1Xe 5 tấn vận chuyển vật tư đến công trường xa 20km đường loại 31ca
2Xe 5 tấn vận chuyển vật tư thu hồi1ca
Y Hạng mục: Đại tu hệ thống hòm công tơ sau TBA Kim Thư 3
Z I. A CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x10mm2- Không lớp giáp bảo vệ736,1m
2Hộp 4 công tơ 1 pha- Composit120cái
3MCB 1 cực 40A-230/400VAC-≥6kArms433cái
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ560m
5Hộp phân dây Composite3cái
6Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ24m
7Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm27,5m
8Hộp 1 công tơ 3 pha- Trực tiếp- Composit5cái
9Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ8,5m
10Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) Xuyên cách điện dày đến 3mm-2bu lông176cái
11MCB 3 cực 40A-230/400VAC-≥6kArms3cái
12MCB 3 cực 63A-230/400VAC-≥6kArms2cái
AA II. B CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN
1Xà đỡ 4 hòm công tơ cột vuông đơn-XK-4 (21.92 kg)24bộ
2Phôi tư gia433cái
3Phôi phiên 85cái
4Chữ lẻ2.190cái
5Băng dính cách điện hạ thế131cuộn
6Đai thép (1,5m/bộ) + Khoá đai131bộ
7Ghíp nhôm 3 bu lông 25-1503cái
8Đầu cốt AM9512cái
AB IV. THU HỒI
1Tháo hòm công tơ 3 pha5hòm
2Tháo hòm 4 công tơ 1 pha81hòm
3Tháo hòm 6 công tơ 1 pha29hòm
4Dây nhị thứ hòm công tơ 1 pha 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x4mm519,6m
5Dây nhi thứ xuống hòm công tơ 3 pha 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x10mm16,8m
6Dây xuống các hòm công tơ 1 pha ABC-2x25446,4m
7Cáp xuống hòm 1 công tơ 3 pha ABC-4x2532m
8Ghíp bọc kép268bộ
9Aptomat 1 pha loại 20A433Cái
10Aptomat 3 pha loại 40A trực tiếp3Cái
11Aptomat 3 pha loại 63A trực tiếp2Cái
AC V. VẬN CHUYỂN, BỐC DỠ NỘI TUYẾN
1Vận chuyển dây dẫn các loại0,295tấn
2Bốc dỡ dây dẫn điện các loại0,295tấn
3Vận chuyển phụ kiện các loại0,601tấn
4Bốc dỡ phụ kiện các loại0,601tấn
5Vận chuyển tiếp địa, xà thép các loại0,526tấn
6Bốc dỡ tiếp địa, xà thép các loại0,526tấn
AD VI. VẬN CHUYỂN
1Xe 5 tấn vận chuyển vật tư đến công trường xa 20km đường loại 31ca
2Xe 5 tấn vận chuyển vật tư thu hồi1ca
AE Hạng mục: Đại tu hệ thống hòm công tơ sau TBA Xóm Bãi Đôn Thư
AF I. A CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x10mm2- Không lớp giáp bảo vệ266,9m
2Hộp 4 công tơ 1 pha- Composit45cái
3MCB 1 cực 40A-230/400VAC-≥6kArms157cái
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ221m
5Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ30m
6Hộp 1 công tơ 3 pha- Trực tiếp- Composit6cái
7Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ10,2m
8Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) Xuyên cách điện dày đến 3mm-2bu lông88cái
9MCB 3 cực 40A-230/400VAC-≥6kArms3cái
10MCB 3 cực 63A-230/400VAC-≥6kArms3cái
AG II. B CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN
1Xà đỡ 4 hòm công tơ cột vuông đơn-XK-4 (21.92 kg)8bộ
2Phôi tư gia157cái
3Phôi phiên 86cái
4Chữ lẻ815cái
5Băng dính cách điện hạ thế59cuộn
6Đai thép (1,5m/bộ) + Khoá đai59bộ
AH IV. THU HỒI
1Tháo hòm công tơ 3 pha6hòm
2Tháo hòm 4 công tơ 1 pha38hòm
3Tháo hòm 6 công tơ 1 pha6hòm
4Dây nhị thứ hòm công tơ 1 pha 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x4mm188,4m
5Dây nhi thứ xuống hòm công tơ 3 pha 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x10mm21,6m
6Dây xuống các hòm công tơ 1 pha ABC-2x25181,6m
7Cáp xuống hòm 1 công tơ 3 pha ABC-4x2537,6m
8Ghíp bọc kép142bộ
9Aptomat 1 pha loại 20A157Cái
10Aptomat 3 pha loại 40A trực tiếp3Cái
11Aptomat 3 pha loại 63A trực tiếp3Cái
AI V. VẬN CHUYỂN, BỐC DỠ NỘI TUYẾN
1Vận chuyển dây dẫn các loại0,131tấn
2Bốc dỡ dây dẫn điện các loại0,131tấn
3Vận chuyển phụ kiện các loại0,232tấn
4Bốc dỡ phụ kiện các loại0,232tấn
5Vận chuyển tiếp địa, xà thép các loại0,175tấn
6Bốc dỡ tiếp địa, xà thép các loại0,175tấn
AJ VI. VẬN CHUYỂN
1Xe 5 tấn vận chuyển vật tư đến công trường xa 20km đường loại 31ca
2Xe 5 tấn vận chuyển vật tư thu hồi1ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.875192329E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.75038465E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: Xây dựng mới, cải tạo lưới điện hạ thế có giá trị tối thiểu 875,089,753 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 875.089.753 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.625.269.259 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có bằng đại học chuyên ngành Điện- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình33
2 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 1 - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 1 kỹ sư điện tham gia thi công công trình- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.22
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 15 - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu > 5 tấn Cần cẩu > 5 tấn1
2 Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn1
3 Máy hàn điện Máy hàn điện2
4 Máy phát điện >10kVA Máy phát điện >10kVA1
5 Tời kéo Tời kéo2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->