Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây lắp toàn bộ công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210862191-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/09/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20210862076
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-24 11:08:00 đến ngày 2021-09-03 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,808,730,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 49,000,000 VNĐ ((Bốn mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.214E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.442619E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.367.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.734.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ tối thiểu là Kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ tối thiểu là Kỹ sư xây dựng dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ tối thiểu là Kỹ sư điện, đã trực tiếp tham gia thi công điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ tối thiểu là Kỹ sư cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động và vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ tối thiểu là Kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực và đã phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị tải trọng 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất 1kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị công suất 0,62kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị công suất 23kW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy vận thăng hoặc máy tời
- Đặc điểm thiết bị Máy vận thăng sức nâng 1 tấn/máy / Máy tời công suất 2HP/máy
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị công suất 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
13-Xe lu
- Đặc điểm thiết bị 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3: Xây lắp toàn bộ công trình
Trường Mẫu giáo Hồng Phong, huyện Bắc Bình
300 Ngày
E-CDNT 3 Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận , địa chỉ: Số 94, đường Nguyễn Tất Thành, thị trấn Chợ Lầu, huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: UBND huyện Bắc Bình, địa chỉ: số 94 đường Nguyễn Tất Thành, thị trấn Chợ Lầu, huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận hoặc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Bình, địa chỉ: số 04 Phan Trung, thị trấn Chợ Lầu, huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế Xây dựng Ngô Hy; + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Trung tâm Kiểm định Xây dựng Bình Thuận; + Tư vấn thẩm định thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng Bình Thuận; + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Thiết kế và Đầu tư xây dựng Thăng Long; + Thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bắc Bình; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thiết kế và Đầu tư xây dựng Thăng Long; + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bắc Bình;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận , địa chỉ: Số 94, đường Nguyễn Tất Thành, thị trấn Chợ Lầu, huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: UBND huyện Bắc Bình, địa chỉ: số 94 đường Nguyễn Tất Thành, thị trấn Chợ Lầu, huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận hoặc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Bình, địa chỉ: số 04 Phan Trung, thị trấn Chợ Lầu, huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
file scan bản gốc: Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 49.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Bắc Bình, địa chỉ: số 94 đường Nguyễn Tất Thành, thị trấn Chợ Lầu, huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận hoặc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Bình, địa chỉ: số 04 Phan Trung, thị trấn Chợ Lầu, huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ + PHỤC VỤ HỌC TẬP
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IINhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng1,3392100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II//14,98491m3
3Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40//39,9301m3
4Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40//10,788m2
5Ván khuôn móng cột//0,3232100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40//18,0738m3
7Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m//0,441100m2
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40//2,7563m3
9Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40//16,099m3
10Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m//3,0549100m2
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40//25,7188m3
12Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//1,7075m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85//1,066100m3
14Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m//1,2312100m2
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40//6,156m3
16Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m//0,0588100m2
17Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40//0,5292m3
18Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan//1,6465100m2
19Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40//8,8478m3
20Đắp nền móng công trình bằng thủ công//106,6154m3
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm//0,5522tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm//0,5114tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m//0,5392tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m//1,6548tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m//0,6779tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m//4,485tấn
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m//0,6564tấn
28Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m//0,0035tấn
29Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m//0,3509tấn
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m//0,1291tấn
31Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40//3,2888m3
32Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18 - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//31,2545m3
33Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//36,0453m3
34Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//1,3451m3
35Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//1,8387m3
36Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5zem//3,1353100m2
37Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao //0,0602100m2
38Gia công xà gồ STK//1,6101tấn
39Lắp dựng xà gồ STK//1,6101tấn
40Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40//318,3012m2
41Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40//829,307m2
42Trát trần, vữa XM M75, PCB40//5,88m2
43Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40//136,628m2
44Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40//90,775m2
45Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40//60,72m2
46Đắp vữa bánh ú//0,37m2
47Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40//85,608m2
48Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng//98,408m2
49Quét nước xi măng 2 nước//70,62m2
50Bả bằng bột bả vào tường//990,4432m2
51Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần//157,455m2
52Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//702,502m2
53Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//445,3962m2
54Lát nền, sàn, gạch Ceramic 400x400mm//173,67m2
55Lát nền, sàn, gạch ceramic 400x400mm, nhám//85,18m2
56Lát gạch bậc tam cấp gạch Ceramic 400x400 nhám XM PCB40//14,301m2
57Lát nền, sàn, gạch Ceramic 300x300mm, nhám//22,235m2
58Công tác ốp gạch vào tường, trụ, gạch Ceramic 300x600mm//65,376m2
59Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x400mm//17,688m2
60Công tác ốp đá da//26,46m2
61Miết mạch tường đá loại lõm//26,46m2
62Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40//279,02m
63Trần la phong tôn lạnh dày 4,2zem, khung thép hộp, ti móc, nẹp nhôm (vl+nc)//265,74m2
64Cửa đi nhôm kính trong dày 8 ly hệ 1000 sơn tĩnh điện có chia ô (bao gồm khung, tay nắm ổ khóa, bản lề, các phụ kiện kèm theo)//36,18m2
65Cửa đi nhôm kính trong dày 5 ly hệ 700 sơn tĩnh điện không chia ô (bao gồm khung, tay nắm ổ khóa, bản lề, các phụ kiện kèm theo)//9,35m2
66Cửa sổ nhôm kính trong dày 8 ly hệ 1000 sơn tĩnh điện có chia ô (bao gồm các phụ kiện kèm theo)//43,7m2
67Cửa sổ nhôm kính trong dày 5 ly hệ 700 sơn tĩnh điện không chia ô (bao gồm các phụ kiện kèm theo)//2,52m2
68Lắp dựng cửa khung nhôm kính//91,75m2
69Hoa sắt bảo vệ cửa//43,7m2
70Lắp dựng hoa sắt cửa//43,7m2
71Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung//220m2
72Tay vịn inox D60x2mm//16m
73Thanh chống inox D34x2mm//1,6m
74Lắp dựng lan can inox//3,2m2
75Nắp chụp inox//8cái
76Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m//5,9535100m2
77Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m//2,0467100m2
78Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II//0,15100m3
79Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85//0,15100m3
80Lắp đặt đèn led trụ 40W (đuôi + bóng)//28bộ
81Lắp đặt đèn led trụ 30W (đuôi + bóng)//1bộ
82Lắp đặt đèn led trụ 15W (đuôi + bóng)//4bộ
83Lắp đặt quạt trần 77W + dimer//8cái
84Lắp đặt công tắc đơn 16A//19cái
85Lắp đặt ổ cắm ba//29cái
86ELCB 2P 10A/7,5kA//6cái
87ELCB 2P 30A/7,5kA//1cái
88Lắp đặt dây CV 1,5mm2//800m
89Lắp đặt dây CV 2,5mm2//400m
90Lắp đặt dây CXV 16mm2//80m
91Lắp đặt dây CV 10mm2//150m
92Ống nhựa PVC D20 luồn dây điện//700m
93Tủ điện nhựa + ELCB 2P 80A/30kA//1hộp
94Băng keo cách điện//15cuộn
95Đế + mặt ốp//30hộp
96Hộp ELCB//7hộp
97Hộp nối, phân dây//30hộp
98Router wifi + giá đỡ//1bộ
99Swich - bộ chia trung tâm 8 cổng + giá đỡ//1bộ
100Swich - bộ chia trung tâm 5 cổng + giá đỡ//6bộ
101Cổng đơn + đế + mặt nạ//20hộp
102Cáp chia tín hiệu E5 FPT 4 lõi đôi//450m
103Ống bảo hộ PVC D20//350m
104Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II//0,1100m3
105Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85//0,1100m3
106Lắp đặt ống nhựa uPVC D130x5//0,02100m
107Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x4,9//0,3100m
108Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x3,8//0,35100m
109Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x2,9//0,45100m
110Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x3//0,1100m
111Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x3//0,95100m
112Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x3//0,2100m
113Co 90 độ D114//7cái
114Co 90 độ D114/90//5cái
115Co 90 độ D90//8cái
116Co 90 độ D90/60//5cái
117Co 90 độ D60//6cái
118Co 90 độ D34//35cái
119Co 90 độ D27//19cái
120Co 90 D34/27//10cái
121Tê D114//3cái
122Tê D114/90//4cái
123Tê D90//6cái
124Tê D90/60//5cái
125Tê D34//9cái
126Tê D34/27//10cái
127Co lơi D34//4cái
128Co lơi D114//16cái
129Nối ren ngoài D37//4cái
130Nối ren ngoài D27/21//10cái
131Lắp đặt van khóa nhựa D34//3cái
132Van 1 chiều đồng D34//2cái
133Vòi đồng xả nước D21//2cái
134Lavabo + gương soi + xi phong + phụ kiện//3bộ
135Lắp đặt chậu xí bệt (vòi rửa + phụ kiện)//3bộ
136Lắp đặt chậu tiểu treo (vòi xả + phụ kiện)//1bộ
137Bồn nước bằng inox, dạng đứng, dung tích 1m3 (van phao, chân khay + các phụ kiện kèm theo)//1bộ
138Phễu thu sàn, KT 200x200//5cái
139Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II//0,4044100m3
140Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85//0,163100m3
141Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40//1,518m3
142Ván khuôn móng dài//0,0174100m2
143Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40//1,104m3
144Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm//0,0954tấn
145Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//4,2545m3
146Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//0,949m3
147Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40//7,6m2
148Thi công tầng lọc đá dăm 4x6//0,0017100m3
149Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40//29,698m2
150Quét nước xi măng 2 nước//29,698m2
151Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)//1,004m3
152Gia công, lắp đặt thép tấm đan//0,1342tấn
153Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu//71cấu kiện
154Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg//5cái
155Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp//0,0314100m2
B KHỐI 02 PHÒNG HỌC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IINhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng1,0696100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II//6,461m3
3Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40//25,2188m3
4Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40//10,788m2
5Ván khuôn móng cột//0,2028100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40//10,6297m3
7Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m//0,5635100m2
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40//4,091m3
9Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40//14,53m3
10Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m//1,5052100m2
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40//12,18m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85//0,8744100m3
13Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m//0,8644100m2
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40//4,322m3
15Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m//0,0266100m2
16Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40//0,2128m3
17Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan//1,4759100m2
18Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40//7,9914m3
19Đắp nền móng công trình bằng thủ công//75,8732m3
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm//0,5002tấn
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm//0,4708tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m//0,2451tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m//0,7051tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m//0,2706tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m//1,7509tấn
26Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m//0,3257tấn
27Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m//0,3606tấn
28Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m//0,0125tấn
29Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40//2,0055m3
30Ni long lót//0,2865100m2
31Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//14,8081m3
32Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//25,9241m3
33Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18 chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//2,1533m3
34Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//0,9152m3
35Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//1,5487m3
36Lợp mái tôn kẽm sóng vuông dày 4,5zem//1,9543100m2
37Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40//0,1054100m2
38Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40//236,775m2
39Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40//19,66m2
40Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40//231,015m2
41Trát trần, vữa XM M75, PCB40//2,66m2
42Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40//77,888m2
43Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40//111,3021m2
44Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40//40,528m2
45Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40//6,2m2
46Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40//61,575m2
47Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng//61,575m2
48Quét nước xi măng 2 nước//61,575m2
49Bả bằng bột bả vào tường//410,12m2
50Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần//164,382m2
51Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//204,664m2
52Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//369,838m2
53Lát nền, sàn, gạch ceramic 400x400mm//107,04m2
54Lát nền, sàn, gạch 400x400mm, nhám//26,6m2
55Lát gạch bậc tam cấp gạch ceramic nhám 400x400mm//15,879m2
56Lát nền, sàn, gạch 300x300mm, nhám//30,47m2
57Công tác ốp gạch vào tường, trụ, gạch 300x600mm, có viền//169,225m2
58Ốp đá da//20,8m2
59Miết mạch tường đá loại lõm//20,8m2
60Trần la phong tôn lạnh dày 3,5zem, khung thép hộp, ti móc (vl+nc)//157,68m2
61Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40//253,43m
62Cửa đi nhôm sơn tĩnh điện, hệ 1000 kính trong dày 8 ly, có chia ô bảo vệ kính (bao gồm khung, tay nắm ổ khóa, bản lề, các phụ kiện kèm theo)//23,04m2
63Cửa đi nhôm sơn tĩnh điện, hệ 700 kính mờ dày 5ly, không chia ô vuông bảo vệ kính (bao gồm khung, tay nắm, bản lề, các phụ kiện kèm theo)//3,45m2
64Cửa đi nhôm, hệ 700 lam ri nhôm, sơn tĩnh điện (bao gồm khung, bản lề, các phụ kiện kèm theo)//5,04m2
65Cửa sổ nhôm sơn tĩnh điện, hệ 1000 kính trong dày 8 ly, có chia ô vuông bảo vệ kính (bao gồm khung, tay nắm, bản lề, các phụ kiện kèm theo)//22,4m2
66Cửa sổ nhôm 1 cánh lật, hệ 700 kính trong dày 5 ly (bao gồm khung, bản lề, các phụ kiện kèm theo)//2,52m2
67Lắp dựng cửa khung nhôm kính//56,45m2
68Hoa sắt bảo vệ cửa//32m2
69Lắp dựng hoa sắt cửa//32m2
70Tay vịn inox D60x2mm//3,5m
71Tay vịn inox D34x2mm//0,6m
72Lan can inox ram dốc//27,4m2
73Lắp dựng lan can inox//28,1m2
74Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung//190m2
75Gia công vì kèo thép hình STK khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m//0,437tấn
76Gia công xà gồ STK//1,0387tấn
77Lắp vì kèo STK khẩu độ ≤18m//0,437tấn
78Lắp dựng xà gồ STK//1,0387tấn
79Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//28,5961m2
80Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m//4,4202100m2
81Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x3,8//0,6100m
82Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x3//0,012100m
83Co 90 độ D90//10cái
84Cầu chắn rác//10cái
85Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II//0,09100m3
86Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85//0,09100m3
87Lắp đặt đèn led trụ 30W (đuôi + bóng)//18bộ
88Lắp đặt đèn led trụ 20W (đuôi + bóng)//6bộ
89Lắp đặt quạt trần đảo 47W + dimer//4cái
90Lắp đặt quạt treo tường 45W//2cái
91Lắp đặt công tắc đơn 10A/250V//14cái
92Lắp đặt ổ cắm đôi 16A/250V//12cái
93Cầu chì 16A/220V//15cái
94ELCB 2P 40A/7,5kA//1cái
95ELCB 2P 20A/7,5kA//2cái
96MCB 2P 6A//1cái
97Lắp đặt dây CV 1,5mm2//270m
98Lắp đặt dây CV 2,5mm2//120m
99Lắp đặt dây CV 6mm2//40m
100Lắp đặt dây CXV 10mm2//80m
101Ống nhựa PVC D20 luồn dây điện âm//270m
102Tủ điện âm 200x125x58mm, 2 module, sơn tĩnh điện//1hộp
103Băng keo cách điện//10cuộn
104Hộp nối phân dây (chống cháy)//7hộp
105Hộp, đế + mặt nạ các loại (chống cháy)//15hộp
106Bình chữa cháy khí 4KG MT4//2bình
107Bình chữa cháy bột 4KG MFZ4//2bình
108Khay đựng bình chữa cháy KT 600x400x220//2cái
109Bộ nội quy tiêu lệnh//2cái
110Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II//0,09100m3
111Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85//0,09100m3
112Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x3//0,9100m
113Lắp đặt ống nhựa uPVC D21x3//0,85100m
114Co 90 độ D34//15cái
115Co 90 độ D21//25cái
116Co 90 độ khâu ren trong D21//40cái
117Tê D21//35cái
118Van khóa nhựa 2 chiều D21//1cái
119Vòi đồng xả nước D21//18bộ
120Lavabo + phụ kiện//8bộ
121Lắp đặt chậu xí bệt - lớn (vòi rửa + phụ kiện)//2bộ
122Lắp đặt chậu xí bệt - nhỏ (vòi rửa + phụ kiện)//10bộ
123Bồn nước bằng inox, dạng nằm, dung tích 0,5m3 (van phao, chân khay + các phụ kiện kèm theo)//2bể
124Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II//0,075100m3
125Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85//0,075100m3
126Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x4,9//0,7100m
127Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x3,8//1,3100m
128Lắp đặt ống nhựa uPVC D49x3//0,07100m
129Co 90 độ D114//18cái
130Co 90 độ D90//25cái
131Co lơi D114//4cái
132Co lơi D90//10cái
133Tê D90/49//5cái
134Tê D90//25cái
135Co 90 độ giảm D90/60//4cái
136Phễu thu sàn//18cái
137Co 90o D34/21//5cái
138Tê D34//5cái
139Co 45o D21//10cái
140Van khoá nhựa D34//6cái
141Tê cong D114//10cái
142Co D90/49//5cái
143Cầu chắn rác D90//10cái
144Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II//0,4599100m3
145Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85//0,1598100m3
146Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40//3,244m3
147Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//7,5168m3
148Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//0,9395m3
149Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB40//7,84m2
150Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40//7,84m2
151Thi công tầng lọc đá dăm 4x6//0,0023100m3
152Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40//46,592m2
153Quét nước xi măng 2 nước//46,592m2
154Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)//1,0752m3
155Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn//0,1019tấn
156Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu//141cấu kiện
157Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg//6cái
158Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp//0,0454100m2
C BẾP ĂN
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IINhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng0,423100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II//3,28351m3
3Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40//10,1733m3
4Ván khuôn móng cột//0,1248100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40//5,3867m3
6Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m//0,2158100m2
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40//1,3488m3
8Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40//6,0441m3
9Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//0,0389m3
10Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m//0,8547100m2
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40//7,215m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85//0,3293100m3
13Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m//0,5624100m2
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40//2,812m3
15Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m//0,0444100m2
16Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40//0,444m3
17Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan//0,5798100m2
18Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40//3,1417m3
19Đắp nền móng công trình bằng thủ công//26,0176m3
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm//0,1844tấn
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm//0,2386tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m//0,1464tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m//0,4918tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m//0,1891tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m//1,2663tấn
26Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m//0,127tấn
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m//0,0029tấn
28Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m//0,1426tấn
29Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m//0,0589tấn
30Lắp dựng cốt thép râu bậc cấp, ĐK ≤10mm//0,0411tấn
31Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật//0,0321100m2
32Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40//2,4024m3
33Rải lớp nilon//0,3432100m2
34Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//11,295m3
35Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//8,388m3
36Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//0,0624m3
37Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//1,3691m3
38Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5zem//0,6875100m2
39Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40//0,0986100m2
40Gia công xà gồ STK//0,2805tấn
41Lắp dựng xà gồ STK//0,2805tấn
42Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40//151,6595m2
43Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40//194,2213m2
44Trát trần, vữa XM M75, PCB40//4,44m2
45Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40//45,75m2
46Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40//38,5345m2
47Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40//38m2
48Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40//5,8m2
49Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40//22,275m2
50Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng//34,735m2
51Quét nước xi măng 2 nước//34,735m2
52Bả bằng bột bả vào tường//299,8706m2
53Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần//82,6695m2
54Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//175,7331m2
55Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//206,807m2
56Lát nền, sàn, gạch Ceramic 400x400mm//71,777m2
57Lát nền, sàn, gạch Ceramic 400x400mm, nhám//9,36m2
58Lát gạch bậc tam cấp gạch ceramic nhám 400x400mm, XM PCB40//12,2505m2
59Công tác ốp gạch vào tường, trụ, gạch 300x600mm, có viền//30,22m2
60Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x400mm//5,7525m2
61Công tác ốp đá da//12,1275m2
62Miết mạch tường đá loại lõm//12,1275m2
63Trần la phong tôn lạnh dày 3,5zem, khung thép hộp, ti móc, nẹp nhôm (vl+nc)//65,84m2
64Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40//71,65m
65Cửa đi nhôm kính sơn tĩnh điện hệ 1000 trong dày 8 ly, có chia ô vuông bảo vệ kính (bao gồm khung, tay nắm ổ khóa, bản lề, các phụ kiện kèm theo)//20,16m2
66Cửa đi nhôm kính sơn tĩnh điện hệ 700, kính mờ dày 5 ly, không chia ô vuông bảo vệ kính (bao gồm khung, tay nắm ổ khóa, bản lề, các phụ kiện kèm theo)//1,65m2
67Cửa sổ nhôm kính sơn tĩnh điện hệ 1000, kính trong dày 8 ly, có chia ô vuông bảo vệ kính (bao gồm khung, tay nắm, bản lề, các phụ kiện kèm theo)//19,885m2
68Cửa sổ nhôm kính sơn tĩnh điện hệ 700, kính mờ dày 5 ly, không chia ô vuông bảo vệ kính (bao gồm khung, bản lề, các phụ kiện kèm theo)//0,36m2
69Khung nhôm, lưới chống ruồi hệ 93, sơn tĩnh điện (cửa đi)//25,7865m2
70Khung nhôm, lưới chống ruồi hệ 93, sơn tĩnh điện (cửa sổ)//23,94m2
71Lắp dựng cửa khung nhôm kính//91,7815m2
72Hoa sắt cửa//19,885m2
73Lắp dựng hoa sắt cửa//19,885m2
74Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung//111,908m2
75Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m//2,3637100m2
76Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x3//0,023100m
77Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x3//0,012100m
78Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x3,8//0,124100m
79Co 90 độ D90//3cái
80Cầu chắn rác//3cái
81Bát neo ống//12cái
82Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x3//0,44100m
83Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x3//0,46100m
84Co 90 độ D34//15cái
85Co 90 độ D27//20cái
86Tê D34//15cái
87Tê D27//15cái
88Tê D27/34//1cái
89Co lơi D34/27//1cái
90Co lơi D27//2cái
91Co ren ngoài D27/21//2cái
92Nối ren ngoài D34//2cái
93Lắp đặt chậu xí bệt + vòi rửa + phụ kiện//1bộ
94Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen//1bộ
95Lắp đặt lavabo + gương soi + xi phong + phụ kiện//1bộ
96Lắp đặt chậu rửa inox 2 ngăn + vòi xả nước + phụ kiện//1bộ
97Lắp đặt van 1 chiều đồng D34//1cái
98Lắp đặt van 1 chiều đồng D27//1cái
99Lắp đặt van khóa nhựa D34//1cái
100Lắp đặt van khóa nhựa D27//2cái
101Lắp đặt bồn inox dung tích 1m3 dạng đứng + van phao + chân đế//1bể
102Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II//0,088100m3
103Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85//0,088100m3
104Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x4,9//0,22100m
105Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x3,8//0,12100m
106Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x3//0,04100m
107Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x3//0,08100m
108Co 90 độ D114//4cái
109Co 90 độ D90//3cái
110Co 90 độ D34//1cái
111Co D114/60//1cái
112Co D90/60//1cái
113Tê D90//1cái
114Tê D34//1cái
115Tê D114/60//1cái
116Co lơi D114//2cái
117Lắp đặt phễu thu, KT 200x200//1cái
118Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II//0,3405100m3
119Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85//0,1224100m3
120Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40//1,306m3
121Ván khuôn móng dài//0,0164100m2
122Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40//0,984m3
123Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm//0,0902tấn
124Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//3,9722m3
125Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//1,084m3
126Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40//6,6m2
127Thi công tầng lọc đá dăm 4x6//0,0017100m3
128Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40//28,728m2
129Quét nước xi măng 2 nước//28,728m2
130Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)//0,916m3
131Gia công, lắp đặt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn//0,1219tấn
132Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu//61cấu kiện
133Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg//4cái
134Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp//0,0307100m2
135Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II//0,1100m3
136Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85//0,1100m3
137Lắp đặt đèn led trụ tròn 30W + đuôi đèn//7bộ
138Lắp đặt đèn led trụ tròn 25W + đuôi đèn//1bộ
139Tủ điện nhựa + ELCB 2P 40A/7,5kA//1hộp
140ELCB 2P 20A/7,5kA//2cái
141ELCB 2P 10A/7,5kA//1cái
142Lắp đặt công tắc đơn 16A//6cái
143Lắp đặt ổ cắm ba//5cái
144Lắp đặt dây CV 1,5mm2//150m
145Lắp đặt dây CV 2,5mm2//250m
146Lắp đặt dây CV 4mm2//60m
147Lắp đặt dây CXV 4mm2//50m
148Đế + mặt ốp//10hộp
149Hộp ELCB//3hộp
150Hộp nối, hộp phân dây//5hộp
151Ống bảo hộ dây dẫn D20//260m
152Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x3//40m
153Băng keo cách điện//5cuộn
D NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IINhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng3,421m3
2Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40//1,144m3
3Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40//1,92m3
4Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m//0,048100m2
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40//0,48m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85//0,0114100m3
7Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m//0,1683100m2
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40//1,2624m3
9Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan//0,0485100m2
10Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40//0,242m3
11Đắp nền móng công trình bằng thủ công//0,392m3
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m//0,0326tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m//0,2344tấn
14Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m//0,0149tấn
15Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m//0,0078tấn
16Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//2,3981m3
17Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//0,416m3
18Lợp mái tôn kẽm sóng vuông mạ màu dày 4,5zem//0,162100m2
19Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40//27,62m2
20Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40//36,397m2
21Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40//6,24m2
22Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40//12,624m2
23Bả bằng bột bả vào tường//51,305m2
24Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần//18,864m2
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//29,7m2
26Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//27,845m2
27Gia công xà gồ STK//0,0743tấn
28Lắp dựng xà gồ STK//0,0743tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m//0,0098tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m//0,0221tấn
31Trần laphong thạch cao tấm thả 600x600 khung nhôm nổi (nc+vl)//7,84m2
32Lát nền, sàn, tiết diện gạch Ceramic 600x600mm//9,09m2
33Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x600mm//1,665m2
34Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40//6,4m
35Cửa đi nhôm hệ 55 có chia ô, kính trong 5ly (trọn bộ gồm khung, bản lề, tay nắm ổ khóa, các phụ kiện kèm theo)//1,98m2
36Cửa sổ nhôm hệ 55 không chia ô, kính trong 5ly (trọn bộ gồm khung, bản lề, các phụ kiện kèm theo)//3,36m2
37Lắp dựng cửa khung nhôm kính//5,34m2
38Hoa sắt bảo vệ cửa (vl+ sơn hoàn thiện)//3,36m2
39Lắp dựng hoa sắt cửa//3,36m2
40Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m//0,5376100m2
41Lắp đặt quạt treo tường 47W//1cái
42Lắp đặt đèn led trụ 30W ( đuôi + bóng)//1bộ
43Lắp đặt công tắc đơn 16A/250V//1cái
44Ổ cắm đôi 16A/250V//2cái
45Tủ điện âm tường 125x200x58 vỏ kim loại, chứa 02 modul//1cái
46Cầu chì 16A/220V//2cái
47Dây CV 1,5mm2//13m
48Dây CV 2,5mm2//13m
49Dây CV 6mm2//70m
50MCB 2P 20A/6kA + đế + mặt âm//1cái
51Hộp nối phân dây (chống cháy)//2hộp
52Hộp, đế + mặt ốp các loại (chống cháy)//2hộp
53Ống nhựa PVC luồn dây điện âm D20//13m
54Băng keo cách điện//2cuộn
55Ống nhựa uPVC D34 luồn dây điện//35m
56Co 90 độ D34//2cái
57Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II//5,251m3
58Đắp móng đường ống bằng thủ công//5,25m3
E NHÀ XE GIÁO VIÊN
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mNhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng24,898m2
2Tháo dỡ vì kèo (nc)//2,7m2
3Tháo dỡ xà gồ (nc)//35,4m
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw//0,21m3
5Cắt nền bê tông//2,110m
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw//0,3215m3
7Đục lỗ thông tường bê tông - Chiều dày ≤11cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2//1lỗ
8Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II//0,0306100m3
9Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40//0,2665m3
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật//0,0288100m2
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40//0,432m3
12Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật//0,0336100m2
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40//0,168m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85//0,0222100m3
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm//0,0314tấn
16Bulong neo móng M12x400//24cái
17Ván khuôn gỗ nền bê tông//0,0053100m2
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40//3,5674m3
19Lợp mái tôn sóng vuông dày 4,5zem//0,5722100m2
20Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40//10,6m
21Xây gạch không nung 4x8x18cm, xây tường thẳng chiều dày ≤10cm, vữa XM M75, XM PCB40//0,168m3
22Trát tường ngoài gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40//4,48m2
23Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ//4,48m2
24Gia công xà gồ thép//0,182tấn
25Lắp dựng xà gồ thép//0,182tấn
26Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m//0,2169tấn
27Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m//0,2169tấn
28Gia công cột bằng thép hình//0,0863tấn
29Gia công cột bằng thép tấm//0,0132tấn
30Lắp cột thép các loại//0,0994tấn
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//32,26561m2
32Xử lý chống thấm nơi tiếp xúc giữa cột STK và máng rửa (vl+nc)//1bộ
F CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IINhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng7,5781m3
2Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40//1,263m3
3Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40//6,2222m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85//0,0211100m3
5Ván khuôn gỗ nền sân bê tông//0,0187100m2
6Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//0,484m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép râu bậc cấp, đường kính cốt thép //0,008tấn
8Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40//13,01m2
9Rải lớp nilon//6,3494100m2
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40//46,126m3
11Chừa ron, KT ô 3000x3000 (vl+nc)//634,943m2
G MÁI CHE
1Cắt nền bê tôngHANG MỤC MÁI CHE 1:
Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng
1,210m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay//0,21m3
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II//0,0292100m3
4Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40//0,486m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật//0,0384100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40//0,962m3
7Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật//0,0432100m2
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40//0,324m3
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm//0,0277tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm//0,0437tấn
11Bu lông neo móng M16x400//24cái
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85//0,0136100m3
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40//0,1911m3
14Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40//1,44m2
15Cắt tường bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm//19,4m
16Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5zem//0,9318100m2
17Gia công cột bằng thép hình//0,1114tấn
18Gia công cột bằng thép tấm//0,0572tấn
19Lắp cột thép//0,1686tấn
20Gia công xà gồ thép//0,2376tấn
21Lắp dựng xà gồ thép//0,2376tấn
22Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m//0,2456tấn
23Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m//0,2456tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//51,96981m2
25Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIHANG MỤC MÁI CHE 2:Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng0,0391100m3
26Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40//0,931m3
27Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật//0,072100m2
28Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40//1,8013m3
29Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật//0,0528100m2
30Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40//0,264m3
31Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm//0,0855tấn
32Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm//0,0391tấn
33Bu lông neo móng M16x400//44cái
34Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85//0,0117100m3
35Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40//1,76m2
36Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5zem//1,6328100m2
37Gia công cột bằng thép hình//0,6909tấn
38Gia công cột bằng thép tấm//0,0345tấn
39Lắp cột thép//0,7254tấn
40Gia công xà gồ thép//0,4112tấn
41Lắp dựng xà gồ thép//0,4112tấn
42Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m//0,7649tấn
43Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m//0,7649tấn
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//120,48641m2
45Cắt nền bê tôngHANG MỤC MÁI CHE 3:Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng1,2810m
46Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay//0,1792m3
47Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II//0,0226100m3
48Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40//0,182m3
49Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật//0,0192100m2
50Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40//0,288m3
51Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật//0,0224100m2
52Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40//0,112m3
53Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm//0,021tấn
54Bu lông neo móng M16x400//16cái
55Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85//0,0169100m3
56Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40//0,168m3
57Cắt tường bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm//4,8m
58Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5zem//0,3546100m2
59Gia công cột bằng thép hình//0,0567tấn
60Gia công cột bằng thép tấm//0,0088tấn
61Lắp cột thép//0,0655tấn
62Gia công xà gồ thép//0,0889tấn
63Lắp dựng xà gồ thép//0,0889tấn
64Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m//0,1385tấn
65Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m//0,1385tấn
66Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//18,57581m2
67Nắp bịt đầu xà gồ 30x60//16cái
H SỬA CHỮA CỔNG TƯỜNG RÀO
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtNhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng200,937m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần//36,0725m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại//108,9944m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm//0,114m3
5Phá dỡ khung lưới B40//3,99m2
6Vận chuyển xà bần ra khỏi công trình//1xe
7Xây tường gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M75, XM PCB40//0,0464m3
8Ván khuôn gia cố cột, mố, trụ - Vuông, chữ nhật//1,08m2
9Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện ≤0,1m2, vữa BT M200, XM PCB40//0,0405m3
10Trát tường ngoài gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40//1,305m2
11Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40//1,1025m2
12cổng sắt lưới B40 (vl+sơn)//2,125m2
13Lắp dựng cửa cổng sắt//2,125m2
14Hàng rào khung sắt, lưới B40//2,03m2
15Khung bảng tên sắt, ốp tôn//3,36m2
16Lắp dựng hàng rào//5,39m2
17Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//239,417m2
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//108,99441m2
19Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính Fi >70mm, chiều sâu khoan ≤30cm//21 lỗ khoan
20Chốt cửa + ổ khóa + khoen//1bộ
I SAN NỀN
1San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng2,4024100m3
2cát san nền//293,0928m3
J PHÒNG CHÁY CHỮA CÁCH TỔNG THỂ
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng16m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường//16m3
3Lắp đặt dây CXV 4,0mm2//100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng uPVC D42x3mm//0,5100m
5CO 90 độ D42//5cái
6Tủ báo cháy trung tâm 2 zone, 24 UDC//1cái
7Lắp đặt tủ báo cháy//1cái
8Lắp đặt đầu báo khói//0,910 đầu
9Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp//0,85 nút
10Lắp đặt chuông báo cháy//0,85 chuông
11Điện trở đầu cuối//2cái
12Lắp đặt dây CVV 1x2Cx1,5mm2//450m
13Ống PVC D16//450m
14Lắp đặt đèn báo cháy áp tường AC/DC 24V//25 đèn
15Bình chữa cháy khí CO2 5KG MT5//5bình
16Bình chữa cháy bột ABC 8KG//5bình
17Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy//5cái
18Đinh vít, tắc kê nhựa 5-7 phân//5bịch
19Bảng tiêu lệnh, nội quy//5cái
20Đào móng công trình, chiều rộng móng //1,46100m3
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85//1,46100m3
22Lắp đặt ống nhựa miệng uPVC D34x3mm//3100m
23CO 90 độ D34//10cái
24Lắp đặt hộp đựng vòi chữa cháy + phụ kiện//3cái
25Lắp đặt ống STK D76x4//0,8100m
26CO STK D76//12cái
27Tê STK D76//3cái
28CO STK giảm 76/50//3cái
29Van mở D76//2cái
30Van góc chữa cháy D50//3cái
31Lăng phun D50//3cái
32Cuộn vòi chữa cháy D50 + đầu nối//3cuộn
33Đầu nối răng trong D50/60//3cái
34Đầu nối răng ngoài D50//3cái
35Máy bơm điện 20KW (dự phòng) Q=27m3/h, H=55m//1bộ
36Máy bơm DIEZEN (chuyên dùng) Q=21m3/h, H=55m//1bộ
37Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy//2máy
38Van 1 chiều D76//2cái
39Van khóa D76//2cái
40Khớp nối mềm D76//4cái
41Van luppe//2cái
42Thiết bị lọc//2cái
43Lắp đặt đồng hồ đo áp lực//2cái
44Lắp đặt trụ cứu hoả, D76//1trụ
45Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy (trọn bộ + phụ kiện)//1bộ
46Đào móng công trình, chiều rộng móng //0,8078100m3
47Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75//4,488m3
48Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày //1,1076100m2
49Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200//15,9005m3
50Ván khuôn gỗ, ván khuôn máng nước, tấm đan//0,015100m2
51Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200//1,4496m3
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bể nước, đường kính cốt thép //0,4749tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bể nước, đường kính cốt thép //1,3899tấn
54Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85//0,298100m3
55Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp//0,0038100m2
56Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn//0,0096tấn
57Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200//0,1152m3
58Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu//1cấu kiện
59Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75//48,5424m2
60Đánh màu//48,5424m2
61Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75//28,12m2
62Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …//76,6624m2
63Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng //0,9m3
64Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng //0,108m3
65Đắp đất nền móng công trình, nền đường//0,224m3
66Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75//1,012m3
67Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200//0,676m3
68Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật//0,0128100m2
69Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, đá 1x2, vữa bê tông mác 200//0,064m3
70Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng//0,0416100m2
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép //0,0036tấn
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép //0,0213tấn
73Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200//0,208m3
74Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75//0,624m3
75Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75//2,4m2
76Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75//9m2
77Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75//2,4m2
78Gia công hàng rào lưới B40 dày 3ly//31,5m2
79Ổ khóa//1cái
80Gia công xà gồ thép//0,1643tấn
81Lắp dựng xà gồ thép//0,1643tấn
82Sản xuất khung, cửa//0,1169tấn
83Lắp dựng khung, cửa//0,1169tấn
84Gia công cột bằng thép hình//0,1347tấn
85Lắp dựng cột thép các loại//0,1347tấn
86Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ//30,9403m2
87Lợp mái tole lạnh sóng vuông mạ màu dày 4,5zem//0,134100m2
88Kim thu sét R=57m, phát hiện sớm//1cái
89Dây đồng trần tiếp địa 70mm2//30m
90Dây đồng bọc nhựa dẫn sét 70mm2//26m
91Cọc tiêu năng D16, L=2,4m + ốc siết cáp//10bộ
92Hộp đo điện trở//1cái
93Ống nhựa bảo hộ D34x3mm//0,26100m
94Bát giữ chân + cáp neo dây D6//6bộ
95Trụ đỡ kim thu sét H=4m (STK D60x4)//1trụ
96Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng //9,6m3
97Đắp đất nền móng công trình, nền đường//9,6m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.214E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.442619E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.367.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.734.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 có trình độ tối thiểu là Kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.43
2 Kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 có trình độ tối thiểu là Kỹ sư xây dựng dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.32
3 Kỹ thuật thi công hệ thống điện 1 có trình độ tối thiểu là Kỹ sư điện, đã trực tiếp tham gia thi công điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.32
4 Kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước 1 có trình độ tối thiểu là Kỹ sư cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.32
5 Phụ trách an toàn lao động và vệ sinh lao động 1 có trình độ tối thiểu là Kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực và đã phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ tải trọng 5 tấn1
2 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m31
3 Máy đầm cóc trọng lượng 70kg1
4 Máy đầm bàn công suất 1kW1
5 Máy trộn bê tông dung tích 250 lít2
6 Máy đầm dùi công suất 1,5kW2
7 Máy cắt uốn cốt thép công suất 5kW2
8 Máy cắt gạch đá công suất 1,7kW2
9 Máy khoan công suất 0,62kW2
10 Máy hàn công suất 23kW2
11 Máy vận thăng hoặc máy tời Máy vận thăng sức nâng 1 tấn/máy / Máy tời công suất 2HP/máy1
12 Máy ủi công suất 110CV1
13 Xe lu 10 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->