Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây lắp toàn bộ công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210862191-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/09/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210862076 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-24 11:08:00 đến ngày 2021-09-03 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,808,730,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 49,000,000 VNĐ ((Bốn mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.214E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.442619E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.367.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.734.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ tối thiểu là Kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ tối thiểu là Kỹ sư xây dựng dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ tối thiểu là Kỹ sư điện, đã trực tiếp tham gia thi công điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ tối thiểu là Kỹ sư cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động và vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ tối thiểu là Kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực và đã phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 0,62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy vận thăng hoặc máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy vận thăng sức nâng 1 tấn/máy / Máy tời công suất 2HP/máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Xe lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Xây lắp toàn bộ công trình Trường Mẫu giáo Hồng Phong, huyện Bắc Bình 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | file scan bản gốc: Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 49.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Bắc Bình, địa chỉ: số 94 đường Nguyễn Tất Thành, thị trấn Chợ Lầu, huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận hoặc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Bình, địa chỉ: số 04 Phan Trung, thị trấn Chợ Lầu, huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ + PHỤC VỤ HỌC TẬP | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng | 1,3392 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | // | 14,9849 | 1m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 | // | 39,9301 | m3 |
| 4 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 10,788 | m2 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | // | 0,3232 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 18,0738 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | // | 0,441 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 2,7563 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 16,099 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | // | 3,0549 | 100m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | // | 25,7188 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 1,7075 | m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | // | 1,066 | 100m3 |
| 14 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | // | 1,2312 | 100m2 |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 6,156 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | // | 0,0588 | 100m2 |
| 17 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | // | 0,5292 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | // | 1,6465 | 100m2 |
| 19 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | // | 8,8478 | m3 |
| 20 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | // | 106,6154 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | // | 0,5522 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | // | 0,5114 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,5392 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | // | 1,6548 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,6779 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | // | 4,485 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | // | 0,6564 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | // | 0,0035 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,3509 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,1291 | tấn |
| 31 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | // | 3,2888 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18 - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 31,2545 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 36,0453 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 1,3451 | m3 |
| 35 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 1,8387 | m3 |
| 36 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5zem | // | 3,1353 | 100m2 |
| 37 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao | // | 0,0602 | 100m2 |
| 38 | Gia công xà gồ STK | // | 1,6101 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ STK | // | 1,6101 | tấn |
| 40 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 318,3012 | m2 |
| 41 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 829,307 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | // | 5,88 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | // | 136,628 | m2 |
| 44 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | // | 90,775 | m2 |
| 45 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 60,72 | m2 |
| 46 | Đắp vữa bánh ú | // | 0,37 | m2 |
| 47 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 85,608 | m2 |
| 48 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | // | 98,408 | m2 |
| 49 | Quét nước xi măng 2 nước | // | 70,62 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào tường | // | 990,4432 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | // | 157,455 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 702,502 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 445,3962 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic 400x400mm | // | 173,67 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 400x400mm, nhám | // | 85,18 | m2 |
| 56 | Lát gạch bậc tam cấp gạch Ceramic 400x400 nhám XM PCB40 | // | 14,301 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic 300x300mm, nhám | // | 22,235 | m2 |
| 58 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, gạch Ceramic 300x600mm | // | 65,376 | m2 |
| 59 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x400mm | // | 17,688 | m2 |
| 60 | Công tác ốp đá da | // | 26,46 | m2 |
| 61 | Miết mạch tường đá loại lõm | // | 26,46 | m2 |
| 62 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | // | 279,02 | m |
| 63 | Trần la phong tôn lạnh dày 4,2zem, khung thép hộp, ti móc, nẹp nhôm (vl+nc) | // | 265,74 | m2 |
| 64 | Cửa đi nhôm kính trong dày 8 ly hệ 1000 sơn tĩnh điện có chia ô (bao gồm khung, tay nắm ổ khóa, bản lề, các phụ kiện kèm theo) | // | 36,18 | m2 |
| 65 | Cửa đi nhôm kính trong dày 5 ly hệ 700 sơn tĩnh điện không chia ô (bao gồm khung, tay nắm ổ khóa, bản lề, các phụ kiện kèm theo) | // | 9,35 | m2 |
| 66 | Cửa sổ nhôm kính trong dày 8 ly hệ 1000 sơn tĩnh điện có chia ô (bao gồm các phụ kiện kèm theo) | // | 43,7 | m2 |
| 67 | Cửa sổ nhôm kính trong dày 5 ly hệ 700 sơn tĩnh điện không chia ô (bao gồm các phụ kiện kèm theo) | // | 2,52 | m2 |
| 68 | Lắp dựng cửa khung nhôm kính | // | 91,75 | m2 |
| 69 | Hoa sắt bảo vệ cửa | // | 43,7 | m2 |
| 70 | Lắp dựng hoa sắt cửa | // | 43,7 | m2 |
| 71 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | // | 220 | m2 |
| 72 | Tay vịn inox D60x2mm | // | 16 | m |
| 73 | Thanh chống inox D34x2mm | // | 1,6 | m |
| 74 | Lắp dựng lan can inox | // | 3,2 | m2 |
| 75 | Nắp chụp inox | // | 8 | cái |
| 76 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | // | 5,9535 | 100m2 |
| 77 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | // | 2,0467 | 100m2 |
| 78 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | // | 0,15 | 100m3 |
| 79 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | // | 0,15 | 100m3 |
| 80 | Lắp đặt đèn led trụ 40W (đuôi + bóng) | // | 28 | bộ |
| 81 | Lắp đặt đèn led trụ 30W (đuôi + bóng) | // | 1 | bộ |
| 82 | Lắp đặt đèn led trụ 15W (đuôi + bóng) | // | 4 | bộ |
| 83 | Lắp đặt quạt trần 77W + dimer | // | 8 | cái |
| 84 | Lắp đặt công tắc đơn 16A | // | 19 | cái |
| 85 | Lắp đặt ổ cắm ba | // | 29 | cái |
| 86 | ELCB 2P 10A/7,5kA | // | 6 | cái |
| 87 | ELCB 2P 30A/7,5kA | // | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt dây CV 1,5mm2 | // | 800 | m |
| 89 | Lắp đặt dây CV 2,5mm2 | // | 400 | m |
| 90 | Lắp đặt dây CXV 16mm2 | // | 80 | m |
| 91 | Lắp đặt dây CV 10mm2 | // | 150 | m |
| 92 | Ống nhựa PVC D20 luồn dây điện | // | 700 | m |
| 93 | Tủ điện nhựa + ELCB 2P 80A/30kA | // | 1 | hộp |
| 94 | Băng keo cách điện | // | 15 | cuộn |
| 95 | Đế + mặt ốp | // | 30 | hộp |
| 96 | Hộp ELCB | // | 7 | hộp |
| 97 | Hộp nối, phân dây | // | 30 | hộp |
| 98 | Router wifi + giá đỡ | // | 1 | bộ |
| 99 | Swich - bộ chia trung tâm 8 cổng + giá đỡ | // | 1 | bộ |
| 100 | Swich - bộ chia trung tâm 5 cổng + giá đỡ | // | 6 | bộ |
| 101 | Cổng đơn + đế + mặt nạ | // | 20 | hộp |
| 102 | Cáp chia tín hiệu E5 FPT 4 lõi đôi | // | 450 | m |
| 103 | Ống bảo hộ PVC D20 | // | 350 | m |
| 104 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | // | 0,1 | 100m3 |
| 105 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | // | 0,1 | 100m3 |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D130x5 | // | 0,02 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x4,9 | // | 0,3 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x3,8 | // | 0,35 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x2,9 | // | 0,45 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x3 | // | 0,1 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x3 | // | 0,95 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x3 | // | 0,2 | 100m |
| 113 | Co 90 độ D114 | // | 7 | cái |
| 114 | Co 90 độ D114/90 | // | 5 | cái |
| 115 | Co 90 độ D90 | // | 8 | cái |
| 116 | Co 90 độ D90/60 | // | 5 | cái |
| 117 | Co 90 độ D60 | // | 6 | cái |
| 118 | Co 90 độ D34 | // | 35 | cái |
| 119 | Co 90 độ D27 | // | 19 | cái |
| 120 | Co 90 D34/27 | // | 10 | cái |
| 121 | Tê D114 | // | 3 | cái |
| 122 | Tê D114/90 | // | 4 | cái |
| 123 | Tê D90 | // | 6 | cái |
| 124 | Tê D90/60 | // | 5 | cái |
| 125 | Tê D34 | // | 9 | cái |
| 126 | Tê D34/27 | // | 10 | cái |
| 127 | Co lơi D34 | // | 4 | cái |
| 128 | Co lơi D114 | // | 16 | cái |
| 129 | Nối ren ngoài D37 | // | 4 | cái |
| 130 | Nối ren ngoài D27/21 | // | 10 | cái |
| 131 | Lắp đặt van khóa nhựa D34 | // | 3 | cái |
| 132 | Van 1 chiều đồng D34 | // | 2 | cái |
| 133 | Vòi đồng xả nước D21 | // | 2 | cái |
| 134 | Lavabo + gương soi + xi phong + phụ kiện | // | 3 | bộ |
| 135 | Lắp đặt chậu xí bệt (vòi rửa + phụ kiện) | // | 3 | bộ |
| 136 | Lắp đặt chậu tiểu treo (vòi xả + phụ kiện) | // | 1 | bộ |
| 137 | Bồn nước bằng inox, dạng đứng, dung tích 1m3 (van phao, chân khay + các phụ kiện kèm theo) | // | 1 | bộ |
| 138 | Phễu thu sàn, KT 200x200 | // | 5 | cái |
| 139 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | // | 0,4044 | 100m3 |
| 140 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | // | 0,163 | 100m3 |
| 141 | Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 | // | 1,518 | m3 |
| 142 | Ván khuôn móng dài | // | 0,0174 | 100m2 |
| 143 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 1,104 | m3 |
| 144 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | // | 0,0954 | tấn |
| 145 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 4,2545 | m3 |
| 146 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 0,949 | m3 |
| 147 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 7,6 | m2 |
| 148 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | // | 0,0017 | 100m3 |
| 149 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 29,698 | m2 |
| 150 | Quét nước xi măng 2 nước | // | 29,698 | m2 |
| 151 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | // | 1,004 | m3 |
| 152 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | // | 0,1342 | tấn |
| 153 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | // | 7 | 1cấu kiện |
| 154 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | // | 5 | cái |
| 155 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | // | 0,0314 | 100m2 |
| B | KHỐI 02 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng | 1,0696 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | // | 6,46 | 1m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 | // | 25,2188 | m3 |
| 4 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 10,788 | m2 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | // | 0,2028 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 10,6297 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | // | 0,5635 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 4,091 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 14,53 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | // | 1,5052 | 100m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | // | 12,18 | m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | // | 0,8744 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | // | 0,8644 | 100m2 |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 4,322 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | // | 0,0266 | 100m2 |
| 16 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | // | 0,2128 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | // | 1,4759 | 100m2 |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | // | 7,9914 | m3 |
| 19 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | // | 75,8732 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | // | 0,5002 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | // | 0,4708 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,2451 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | // | 0,7051 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,2706 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | // | 1,7509 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | // | 0,3257 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,3606 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,0125 | tấn |
| 29 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 2,0055 | m3 |
| 30 | Ni long lót | // | 0,2865 | 100m2 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 14,8081 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 25,9241 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18 chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 2,1533 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 0,9152 | m3 |
| 35 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 1,5487 | m3 |
| 36 | Lợp mái tôn kẽm sóng vuông dày 4,5zem | // | 1,9543 | 100m2 |
| 37 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | // | 0,1054 | 100m2 |
| 38 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 236,775 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 19,66 | m2 |
| 40 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 231,015 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | // | 2,66 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | // | 77,888 | m2 |
| 43 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | // | 111,3021 | m2 |
| 44 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 40,528 | m2 |
| 45 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | // | 6,2 | m2 |
| 46 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 61,575 | m2 |
| 47 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | // | 61,575 | m2 |
| 48 | Quét nước xi măng 2 nước | // | 61,575 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào tường | // | 410,12 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | // | 164,382 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 204,664 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 369,838 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 400x400mm | // | 107,04 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn, gạch 400x400mm, nhám | // | 26,6 | m2 |
| 55 | Lát gạch bậc tam cấp gạch ceramic nhám 400x400mm | // | 15,879 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn, gạch 300x300mm, nhám | // | 30,47 | m2 |
| 57 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, gạch 300x600mm, có viền | // | 169,225 | m2 |
| 58 | Ốp đá da | // | 20,8 | m2 |
| 59 | Miết mạch tường đá loại lõm | // | 20,8 | m2 |
| 60 | Trần la phong tôn lạnh dày 3,5zem, khung thép hộp, ti móc (vl+nc) | // | 157,68 | m2 |
| 61 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | // | 253,43 | m |
| 62 | Cửa đi nhôm sơn tĩnh điện, hệ 1000 kính trong dày 8 ly, có chia ô bảo vệ kính (bao gồm khung, tay nắm ổ khóa, bản lề, các phụ kiện kèm theo) | // | 23,04 | m2 |
| 63 | Cửa đi nhôm sơn tĩnh điện, hệ 700 kính mờ dày 5ly, không chia ô vuông bảo vệ kính (bao gồm khung, tay nắm, bản lề, các phụ kiện kèm theo) | // | 3,45 | m2 |
| 64 | Cửa đi nhôm, hệ 700 lam ri nhôm, sơn tĩnh điện (bao gồm khung, bản lề, các phụ kiện kèm theo) | // | 5,04 | m2 |
| 65 | Cửa sổ nhôm sơn tĩnh điện, hệ 1000 kính trong dày 8 ly, có chia ô vuông bảo vệ kính (bao gồm khung, tay nắm, bản lề, các phụ kiện kèm theo) | // | 22,4 | m2 |
| 66 | Cửa sổ nhôm 1 cánh lật, hệ 700 kính trong dày 5 ly (bao gồm khung, bản lề, các phụ kiện kèm theo) | // | 2,52 | m2 |
| 67 | Lắp dựng cửa khung nhôm kính | // | 56,45 | m2 |
| 68 | Hoa sắt bảo vệ cửa | // | 32 | m2 |
| 69 | Lắp dựng hoa sắt cửa | // | 32 | m2 |
| 70 | Tay vịn inox D60x2mm | // | 3,5 | m |
| 71 | Tay vịn inox D34x2mm | // | 0,6 | m |
| 72 | Lan can inox ram dốc | // | 27,4 | m2 |
| 73 | Lắp dựng lan can inox | // | 28,1 | m2 |
| 74 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | // | 190 | m2 |
| 75 | Gia công vì kèo thép hình STK khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | // | 0,437 | tấn |
| 76 | Gia công xà gồ STK | // | 1,0387 | tấn |
| 77 | Lắp vì kèo STK khẩu độ ≤18m | // | 0,437 | tấn |
| 78 | Lắp dựng xà gồ STK | // | 1,0387 | tấn |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 28,596 | 1m2 |
| 80 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | // | 4,4202 | 100m2 |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x3,8 | // | 0,6 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x3 | // | 0,012 | 100m |
| 83 | Co 90 độ D90 | // | 10 | cái |
| 84 | Cầu chắn rác | // | 10 | cái |
| 85 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | // | 0,09 | 100m3 |
| 86 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | // | 0,09 | 100m3 |
| 87 | Lắp đặt đèn led trụ 30W (đuôi + bóng) | // | 18 | bộ |
| 88 | Lắp đặt đèn led trụ 20W (đuôi + bóng) | // | 6 | bộ |
| 89 | Lắp đặt quạt trần đảo 47W + dimer | // | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt quạt treo tường 45W | // | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt công tắc đơn 10A/250V | // | 14 | cái |
| 92 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A/250V | // | 12 | cái |
| 93 | Cầu chì 16A/220V | // | 15 | cái |
| 94 | ELCB 2P 40A/7,5kA | // | 1 | cái |
| 95 | ELCB 2P 20A/7,5kA | // | 2 | cái |
| 96 | MCB 2P 6A | // | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt dây CV 1,5mm2 | // | 270 | m |
| 98 | Lắp đặt dây CV 2,5mm2 | // | 120 | m |
| 99 | Lắp đặt dây CV 6mm2 | // | 40 | m |
| 100 | Lắp đặt dây CXV 10mm2 | // | 80 | m |
| 101 | Ống nhựa PVC D20 luồn dây điện âm | // | 270 | m |
| 102 | Tủ điện âm 200x125x58mm, 2 module, sơn tĩnh điện | // | 1 | hộp |
| 103 | Băng keo cách điện | // | 10 | cuộn |
| 104 | Hộp nối phân dây (chống cháy) | // | 7 | hộp |
| 105 | Hộp, đế + mặt nạ các loại (chống cháy) | // | 15 | hộp |
| 106 | Bình chữa cháy khí 4KG MT4 | // | 2 | bình |
| 107 | Bình chữa cháy bột 4KG MFZ4 | // | 2 | bình |
| 108 | Khay đựng bình chữa cháy KT 600x400x220 | // | 2 | cái |
| 109 | Bộ nội quy tiêu lệnh | // | 2 | cái |
| 110 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | // | 0,09 | 100m3 |
| 111 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | // | 0,09 | 100m3 |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x3 | // | 0,9 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D21x3 | // | 0,85 | 100m |
| 114 | Co 90 độ D34 | // | 15 | cái |
| 115 | Co 90 độ D21 | // | 25 | cái |
| 116 | Co 90 độ khâu ren trong D21 | // | 40 | cái |
| 117 | Tê D21 | // | 35 | cái |
| 118 | Van khóa nhựa 2 chiều D21 | // | 1 | cái |
| 119 | Vòi đồng xả nước D21 | // | 18 | bộ |
| 120 | Lavabo + phụ kiện | // | 8 | bộ |
| 121 | Lắp đặt chậu xí bệt - lớn (vòi rửa + phụ kiện) | // | 2 | bộ |
| 122 | Lắp đặt chậu xí bệt - nhỏ (vòi rửa + phụ kiện) | // | 10 | bộ |
| 123 | Bồn nước bằng inox, dạng nằm, dung tích 0,5m3 (van phao, chân khay + các phụ kiện kèm theo) | // | 2 | bể |
| 124 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | // | 0,075 | 100m3 |
| 125 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | // | 0,075 | 100m3 |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x4,9 | // | 0,7 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x3,8 | // | 1,3 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D49x3 | // | 0,07 | 100m |
| 129 | Co 90 độ D114 | // | 18 | cái |
| 130 | Co 90 độ D90 | // | 25 | cái |
| 131 | Co lơi D114 | // | 4 | cái |
| 132 | Co lơi D90 | // | 10 | cái |
| 133 | Tê D90/49 | // | 5 | cái |
| 134 | Tê D90 | // | 25 | cái |
| 135 | Co 90 độ giảm D90/60 | // | 4 | cái |
| 136 | Phễu thu sàn | // | 18 | cái |
| 137 | Co 90o D34/21 | // | 5 | cái |
| 138 | Tê D34 | // | 5 | cái |
| 139 | Co 45o D21 | // | 10 | cái |
| 140 | Van khoá nhựa D34 | // | 6 | cái |
| 141 | Tê cong D114 | // | 10 | cái |
| 142 | Co D90/49 | // | 5 | cái |
| 143 | Cầu chắn rác D90 | // | 10 | cái |
| 144 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | // | 0,4599 | 100m3 |
| 145 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | // | 0,1598 | 100m3 |
| 146 | Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 | // | 3,244 | m3 |
| 147 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 7,5168 | m3 |
| 148 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 0,9395 | m3 |
| 149 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB40 | // | 7,84 | m2 |
| 150 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 7,84 | m2 |
| 151 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | // | 0,0023 | 100m3 |
| 152 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 46,592 | m2 |
| 153 | Quét nước xi măng 2 nước | // | 46,592 | m2 |
| 154 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | // | 1,0752 | m3 |
| 155 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | // | 0,1019 | tấn |
| 156 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | // | 14 | 1cấu kiện |
| 157 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | // | 6 | cái |
| 158 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | // | 0,0454 | 100m2 |
| C | BẾP ĂN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng | 0,423 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | // | 3,2835 | 1m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 | // | 10,1733 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | // | 0,1248 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 5,3867 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | // | 0,2158 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 1,3488 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 6,0441 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 0,0389 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | // | 0,8547 | 100m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | // | 7,215 | m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | // | 0,3293 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | // | 0,5624 | 100m2 |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 2,812 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | // | 0,0444 | 100m2 |
| 16 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | // | 0,444 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | // | 0,5798 | 100m2 |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | // | 3,1417 | m3 |
| 19 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | // | 26,0176 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | // | 0,1844 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | // | 0,2386 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,1464 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | // | 0,4918 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,1891 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | // | 1,2663 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | // | 0,127 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | // | 0,0029 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,1426 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,0589 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép râu bậc cấp, ĐK ≤10mm | // | 0,0411 | tấn |
| 31 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | // | 0,0321 | 100m2 |
| 32 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 2,4024 | m3 |
| 33 | Rải lớp nilon | // | 0,3432 | 100m2 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 11,295 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 8,388 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 0,0624 | m3 |
| 37 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 1,3691 | m3 |
| 38 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5zem | // | 0,6875 | 100m2 |
| 39 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | // | 0,0986 | 100m2 |
| 40 | Gia công xà gồ STK | // | 0,2805 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ STK | // | 0,2805 | tấn |
| 42 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 151,6595 | m2 |
| 43 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 194,2213 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | // | 4,44 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | // | 45,75 | m2 |
| 46 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | // | 38,5345 | m2 |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 38 | m2 |
| 48 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 5,8 | m2 |
| 49 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 22,275 | m2 |
| 50 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | // | 34,735 | m2 |
| 51 | Quét nước xi măng 2 nước | // | 34,735 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào tường | // | 299,8706 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | // | 82,6695 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 175,7331 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 206,807 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic 400x400mm | // | 71,777 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic 400x400mm, nhám | // | 9,36 | m2 |
| 58 | Lát gạch bậc tam cấp gạch ceramic nhám 400x400mm, XM PCB40 | // | 12,2505 | m2 |
| 59 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, gạch 300x600mm, có viền | // | 30,22 | m2 |
| 60 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x400mm | // | 5,7525 | m2 |
| 61 | Công tác ốp đá da | // | 12,1275 | m2 |
| 62 | Miết mạch tường đá loại lõm | // | 12,1275 | m2 |
| 63 | Trần la phong tôn lạnh dày 3,5zem, khung thép hộp, ti móc, nẹp nhôm (vl+nc) | // | 65,84 | m2 |
| 64 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | // | 71,65 | m |
| 65 | Cửa đi nhôm kính sơn tĩnh điện hệ 1000 trong dày 8 ly, có chia ô vuông bảo vệ kính (bao gồm khung, tay nắm ổ khóa, bản lề, các phụ kiện kèm theo) | // | 20,16 | m2 |
| 66 | Cửa đi nhôm kính sơn tĩnh điện hệ 700, kính mờ dày 5 ly, không chia ô vuông bảo vệ kính (bao gồm khung, tay nắm ổ khóa, bản lề, các phụ kiện kèm theo) | // | 1,65 | m2 |
| 67 | Cửa sổ nhôm kính sơn tĩnh điện hệ 1000, kính trong dày 8 ly, có chia ô vuông bảo vệ kính (bao gồm khung, tay nắm, bản lề, các phụ kiện kèm theo) | // | 19,885 | m2 |
| 68 | Cửa sổ nhôm kính sơn tĩnh điện hệ 700, kính mờ dày 5 ly, không chia ô vuông bảo vệ kính (bao gồm khung, bản lề, các phụ kiện kèm theo) | // | 0,36 | m2 |
| 69 | Khung nhôm, lưới chống ruồi hệ 93, sơn tĩnh điện (cửa đi) | // | 25,7865 | m2 |
| 70 | Khung nhôm, lưới chống ruồi hệ 93, sơn tĩnh điện (cửa sổ) | // | 23,94 | m2 |
| 71 | Lắp dựng cửa khung nhôm kính | // | 91,7815 | m2 |
| 72 | Hoa sắt cửa | // | 19,885 | m2 |
| 73 | Lắp dựng hoa sắt cửa | // | 19,885 | m2 |
| 74 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | // | 111,908 | m2 |
| 75 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | // | 2,3637 | 100m2 |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x3 | // | 0,023 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x3 | // | 0,012 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x3,8 | // | 0,124 | 100m |
| 79 | Co 90 độ D90 | // | 3 | cái |
| 80 | Cầu chắn rác | // | 3 | cái |
| 81 | Bát neo ống | // | 12 | cái |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x3 | // | 0,44 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x3 | // | 0,46 | 100m |
| 84 | Co 90 độ D34 | // | 15 | cái |
| 85 | Co 90 độ D27 | // | 20 | cái |
| 86 | Tê D34 | // | 15 | cái |
| 87 | Tê D27 | // | 15 | cái |
| 88 | Tê D27/34 | // | 1 | cái |
| 89 | Co lơi D34/27 | // | 1 | cái |
| 90 | Co lơi D27 | // | 2 | cái |
| 91 | Co ren ngoài D27/21 | // | 2 | cái |
| 92 | Nối ren ngoài D34 | // | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi rửa + phụ kiện | // | 1 | bộ |
| 94 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | // | 1 | bộ |
| 95 | Lắp đặt lavabo + gương soi + xi phong + phụ kiện | // | 1 | bộ |
| 96 | Lắp đặt chậu rửa inox 2 ngăn + vòi xả nước + phụ kiện | // | 1 | bộ |
| 97 | Lắp đặt van 1 chiều đồng D34 | // | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt van 1 chiều đồng D27 | // | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt van khóa nhựa D34 | // | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt van khóa nhựa D27 | // | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt bồn inox dung tích 1m3 dạng đứng + van phao + chân đế | // | 1 | bể |
| 102 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | // | 0,088 | 100m3 |
| 103 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | // | 0,088 | 100m3 |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x4,9 | // | 0,22 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x3,8 | // | 0,12 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x3 | // | 0,04 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x3 | // | 0,08 | 100m |
| 108 | Co 90 độ D114 | // | 4 | cái |
| 109 | Co 90 độ D90 | // | 3 | cái |
| 110 | Co 90 độ D34 | // | 1 | cái |
| 111 | Co D114/60 | // | 1 | cái |
| 112 | Co D90/60 | // | 1 | cái |
| 113 | Tê D90 | // | 1 | cái |
| 114 | Tê D34 | // | 1 | cái |
| 115 | Tê D114/60 | // | 1 | cái |
| 116 | Co lơi D114 | // | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt phễu thu, KT 200x200 | // | 1 | cái |
| 118 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | // | 0,3405 | 100m3 |
| 119 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | // | 0,1224 | 100m3 |
| 120 | Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 | // | 1,306 | m3 |
| 121 | Ván khuôn móng dài | // | 0,0164 | 100m2 |
| 122 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 0,984 | m3 |
| 123 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | // | 0,0902 | tấn |
| 124 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 3,9722 | m3 |
| 125 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 1,084 | m3 |
| 126 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 6,6 | m2 |
| 127 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | // | 0,0017 | 100m3 |
| 128 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 28,728 | m2 |
| 129 | Quét nước xi măng 2 nước | // | 28,728 | m2 |
| 130 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | // | 0,916 | m3 |
| 131 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | // | 0,1219 | tấn |
| 132 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | // | 6 | 1cấu kiện |
| 133 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | // | 4 | cái |
| 134 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | // | 0,0307 | 100m2 |
| 135 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | // | 0,1 | 100m3 |
| 136 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | // | 0,1 | 100m3 |
| 137 | Lắp đặt đèn led trụ tròn 30W + đuôi đèn | // | 7 | bộ |
| 138 | Lắp đặt đèn led trụ tròn 25W + đuôi đèn | // | 1 | bộ |
| 139 | Tủ điện nhựa + ELCB 2P 40A/7,5kA | // | 1 | hộp |
| 140 | ELCB 2P 20A/7,5kA | // | 2 | cái |
| 141 | ELCB 2P 10A/7,5kA | // | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt công tắc đơn 16A | // | 6 | cái |
| 143 | Lắp đặt ổ cắm ba | // | 5 | cái |
| 144 | Lắp đặt dây CV 1,5mm2 | // | 150 | m |
| 145 | Lắp đặt dây CV 2,5mm2 | // | 250 | m |
| 146 | Lắp đặt dây CV 4mm2 | // | 60 | m |
| 147 | Lắp đặt dây CXV 4mm2 | // | 50 | m |
| 148 | Đế + mặt ốp | // | 10 | hộp |
| 149 | Hộp ELCB | // | 3 | hộp |
| 150 | Hộp nối, hộp phân dây | // | 5 | hộp |
| 151 | Ống bảo hộ dây dẫn D20 | // | 260 | m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x3 | // | 40 | m |
| 153 | Băng keo cách điện | // | 5 | cuộn |
| D | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng | 3,42 | 1m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 | // | 1,144 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 1,92 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | // | 0,048 | 100m2 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | // | 0,48 | m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | // | 0,0114 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | // | 0,1683 | 100m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | // | 1,2624 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | // | 0,0485 | 100m2 |
| 10 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | // | 0,242 | m3 |
| 11 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | // | 0,392 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,0326 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | // | 0,2344 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,0149 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,0078 | tấn |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 2,3981 | m3 |
| 17 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 0,416 | m3 |
| 18 | Lợp mái tôn kẽm sóng vuông mạ màu dày 4,5zem | // | 0,162 | 100m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 27,62 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 36,397 | m2 |
| 21 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 6,24 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | // | 12,624 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường | // | 51,305 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | // | 18,864 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 29,7 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 27,845 | m2 |
| 27 | Gia công xà gồ STK | // | 0,0743 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ STK | // | 0,0743 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,0098 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | // | 0,0221 | tấn |
| 31 | Trần laphong thạch cao tấm thả 600x600 khung nhôm nổi (nc+vl) | // | 7,84 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch Ceramic 600x600mm | // | 9,09 | m2 |
| 33 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x600mm | // | 1,665 | m2 |
| 34 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | // | 6,4 | m |
| 35 | Cửa đi nhôm hệ 55 có chia ô, kính trong 5ly (trọn bộ gồm khung, bản lề, tay nắm ổ khóa, các phụ kiện kèm theo) | // | 1,98 | m2 |
| 36 | Cửa sổ nhôm hệ 55 không chia ô, kính trong 5ly (trọn bộ gồm khung, bản lề, các phụ kiện kèm theo) | // | 3,36 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa khung nhôm kính | // | 5,34 | m2 |
| 38 | Hoa sắt bảo vệ cửa (vl+ sơn hoàn thiện) | // | 3,36 | m2 |
| 39 | Lắp dựng hoa sắt cửa | // | 3,36 | m2 |
| 40 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | // | 0,5376 | 100m2 |
| 41 | Lắp đặt quạt treo tường 47W | // | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt đèn led trụ 30W ( đuôi + bóng) | // | 1 | bộ |
| 43 | Lắp đặt công tắc đơn 16A/250V | // | 1 | cái |
| 44 | Ổ cắm đôi 16A/250V | // | 2 | cái |
| 45 | Tủ điện âm tường 125x200x58 vỏ kim loại, chứa 02 modul | // | 1 | cái |
| 46 | Cầu chì 16A/220V | // | 2 | cái |
| 47 | Dây CV 1,5mm2 | // | 13 | m |
| 48 | Dây CV 2,5mm2 | // | 13 | m |
| 49 | Dây CV 6mm2 | // | 70 | m |
| 50 | MCB 2P 20A/6kA + đế + mặt âm | // | 1 | cái |
| 51 | Hộp nối phân dây (chống cháy) | // | 2 | hộp |
| 52 | Hộp, đế + mặt ốp các loại (chống cháy) | // | 2 | hộp |
| 53 | Ống nhựa PVC luồn dây điện âm D20 | // | 13 | m |
| 54 | Băng keo cách điện | // | 2 | cuộn |
| 55 | Ống nhựa uPVC D34 luồn dây điện | // | 35 | m |
| 56 | Co 90 độ D34 | // | 2 | cái |
| 57 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | // | 5,25 | 1m3 |
| 58 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | // | 5,25 | m3 |
| E | NHÀ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng | 24,898 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vì kèo (nc) | // | 2,7 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ xà gồ (nc) | // | 35,4 | m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | // | 0,21 | m3 |
| 5 | Cắt nền bê tông | // | 2,1 | 10m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | // | 0,3215 | m3 |
| 7 | Đục lỗ thông tường bê tông - Chiều dày ≤11cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2 | // | 1 | lỗ |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | // | 0,0306 | 100m3 |
| 9 | Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 | // | 0,2665 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | // | 0,0288 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 0,432 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | // | 0,0336 | 100m2 |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 0,168 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | // | 0,0222 | 100m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | // | 0,0314 | tấn |
| 16 | Bulong neo móng M12x400 | // | 24 | cái |
| 17 | Ván khuôn gỗ nền bê tông | // | 0,0053 | 100m2 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 3,5674 | m3 |
| 19 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 4,5zem | // | 0,5722 | 100m2 |
| 20 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | // | 10,6 | m |
| 21 | Xây gạch không nung 4x8x18cm, xây tường thẳng chiều dày ≤10cm, vữa XM M75, XM PCB40 | // | 0,168 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | // | 4,48 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | // | 4,48 | m2 |
| 24 | Gia công xà gồ thép | // | 0,182 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | // | 0,182 | tấn |
| 26 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | // | 0,2169 | tấn |
| 27 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | // | 0,2169 | tấn |
| 28 | Gia công cột bằng thép hình | // | 0,0863 | tấn |
| 29 | Gia công cột bằng thép tấm | // | 0,0132 | tấn |
| 30 | Lắp cột thép các loại | // | 0,0994 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 32,2656 | 1m2 |
| 32 | Xử lý chống thấm nơi tiếp xúc giữa cột STK và máng rửa (vl+nc) | // | 1 | bộ |
| F | CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng | 7,578 | 1m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 | // | 1,263 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 6,2222 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | // | 0,0211 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ nền sân bê tông | // | 0,0187 | 100m2 |
| 6 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 0,484 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép râu bậc cấp, đường kính cốt thép | // | 0,008 | tấn |
| 8 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 13,01 | m2 |
| 9 | Rải lớp nilon | // | 6,3494 | 100m2 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 46,126 | m3 |
| 11 | Chừa ron, KT ô 3000x3000 (vl+nc) | // | 634,943 | m2 |
| G | MÁI CHE | |||
| 1 | Cắt nền bê tông | HANG MỤC MÁI CHE 1: Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng | 1,2 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | // | 0,21 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | // | 0,0292 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 | // | 0,486 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | // | 0,0384 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 0,962 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | // | 0,0432 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 0,324 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | // | 0,0277 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | // | 0,0437 | tấn |
| 11 | Bu lông neo móng M16x400 | // | 24 | cái |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | // | 0,0136 | 100m3 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 0,1911 | m3 |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 1,44 | m2 |
| 15 | Cắt tường bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm | // | 19,4 | m |
| 16 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5zem | // | 0,9318 | 100m2 |
| 17 | Gia công cột bằng thép hình | // | 0,1114 | tấn |
| 18 | Gia công cột bằng thép tấm | // | 0,0572 | tấn |
| 19 | Lắp cột thép | // | 0,1686 | tấn |
| 20 | Gia công xà gồ thép | // | 0,2376 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | // | 0,2376 | tấn |
| 22 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | // | 0,2456 | tấn |
| 23 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | // | 0,2456 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 51,9698 | 1m2 |
| 25 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | HANG MỤC MÁI CHE 2:Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng | 0,0391 | 100m3 |
| 26 | Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 | // | 0,931 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | // | 0,072 | 100m2 |
| 28 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 1,8013 | m3 |
| 29 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | // | 0,0528 | 100m2 |
| 30 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 0,264 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | // | 0,0855 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | // | 0,0391 | tấn |
| 33 | Bu lông neo móng M16x400 | // | 44 | cái |
| 34 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | // | 0,0117 | 100m3 |
| 35 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 1,76 | m2 |
| 36 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5zem | // | 1,6328 | 100m2 |
| 37 | Gia công cột bằng thép hình | // | 0,6909 | tấn |
| 38 | Gia công cột bằng thép tấm | // | 0,0345 | tấn |
| 39 | Lắp cột thép | // | 0,7254 | tấn |
| 40 | Gia công xà gồ thép | // | 0,4112 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | // | 0,4112 | tấn |
| 42 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | // | 0,7649 | tấn |
| 43 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | // | 0,7649 | tấn |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 120,4864 | 1m2 |
| 45 | Cắt nền bê tông | HANG MỤC MÁI CHE 3:Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng | 1,28 | 10m |
| 46 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | // | 0,1792 | m3 |
| 47 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | // | 0,0226 | 100m3 |
| 48 | Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 | // | 0,182 | m3 |
| 49 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | // | 0,0192 | 100m2 |
| 50 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 0,288 | m3 |
| 51 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | // | 0,0224 | 100m2 |
| 52 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 0,112 | m3 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | // | 0,021 | tấn |
| 54 | Bu lông neo móng M16x400 | // | 16 | cái |
| 55 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | // | 0,0169 | 100m3 |
| 56 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 0,168 | m3 |
| 57 | Cắt tường bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm | // | 4,8 | m |
| 58 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5zem | // | 0,3546 | 100m2 |
| 59 | Gia công cột bằng thép hình | // | 0,0567 | tấn |
| 60 | Gia công cột bằng thép tấm | // | 0,0088 | tấn |
| 61 | Lắp cột thép | // | 0,0655 | tấn |
| 62 | Gia công xà gồ thép | // | 0,0889 | tấn |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép | // | 0,0889 | tấn |
| 64 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | // | 0,1385 | tấn |
| 65 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | // | 0,1385 | tấn |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 18,5758 | 1m2 |
| 67 | Nắp bịt đầu xà gồ 30x60 | // | 16 | cái |
| H | SỬA CHỮA CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng | 200,937 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | // | 36,0725 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | // | 108,9944 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | // | 0,114 | m3 |
| 5 | Phá dỡ khung lưới B40 | // | 3,99 | m2 |
| 6 | Vận chuyển xà bần ra khỏi công trình | // | 1 | xe |
| 7 | Xây tường gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M75, XM PCB40 | // | 0,0464 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gia cố cột, mố, trụ - Vuông, chữ nhật | // | 1,08 | m2 |
| 9 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện ≤0,1m2, vữa BT M200, XM PCB40 | // | 0,0405 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | // | 1,305 | m2 |
| 11 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | // | 1,1025 | m2 |
| 12 | cổng sắt lưới B40 (vl+sơn) | // | 2,125 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cửa cổng sắt | // | 2,125 | m2 |
| 14 | Hàng rào khung sắt, lưới B40 | // | 2,03 | m2 |
| 15 | Khung bảng tên sắt, ốp tôn | // | 3,36 | m2 |
| 16 | Lắp dựng hàng rào | // | 5,39 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 239,417 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 108,9944 | 1m2 |
| 19 | Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính Fi >70mm, chiều sâu khoan ≤30cm | // | 2 | 1 lỗ khoan |
| 20 | Chốt cửa + ổ khóa + khoen | // | 1 | bộ |
| I | SAN NỀN | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 | Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng | 2,4024 | 100m3 |
| 2 | cát san nền | // | 293,0928 | m3 |
| J | PHÒNG CHÁY CHỮA CÁCH TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng | 16 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | // | 16 | m3 |
| 3 | Lắp đặt dây CXV 4,0mm2 | // | 100 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng uPVC D42x3mm | // | 0,5 | 100m |
| 5 | CO 90 độ D42 | // | 5 | cái |
| 6 | Tủ báo cháy trung tâm 2 zone, 24 UDC | // | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt tủ báo cháy | // | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt đầu báo khói | // | 0,9 | 10 đầu |
| 9 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | // | 0,8 | 5 nút |
| 10 | Lắp đặt chuông báo cháy | // | 0,8 | 5 chuông |
| 11 | Điện trở đầu cuối | // | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây CVV 1x2Cx1,5mm2 | // | 450 | m |
| 13 | Ống PVC D16 | // | 450 | m |
| 14 | Lắp đặt đèn báo cháy áp tường AC/DC 24V | // | 2 | 5 đèn |
| 15 | Bình chữa cháy khí CO2 5KG MT5 | // | 5 | bình |
| 16 | Bình chữa cháy bột ABC 8KG | // | 5 | bình |
| 17 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy | // | 5 | cái |
| 18 | Đinh vít, tắc kê nhựa 5-7 phân | // | 5 | bịch |
| 19 | Bảng tiêu lệnh, nội quy | // | 5 | cái |
| 20 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | // | 1,46 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | // | 1,46 | 100m3 |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng uPVC D34x3mm | // | 3 | 100m |
| 23 | CO 90 độ D34 | // | 10 | cái |
| 24 | Lắp đặt hộp đựng vòi chữa cháy + phụ kiện | // | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống STK D76x4 | // | 0,8 | 100m |
| 26 | CO STK D76 | // | 12 | cái |
| 27 | Tê STK D76 | // | 3 | cái |
| 28 | CO STK giảm 76/50 | // | 3 | cái |
| 29 | Van mở D76 | // | 2 | cái |
| 30 | Van góc chữa cháy D50 | // | 3 | cái |
| 31 | Lăng phun D50 | // | 3 | cái |
| 32 | Cuộn vòi chữa cháy D50 + đầu nối | // | 3 | cuộn |
| 33 | Đầu nối răng trong D50/60 | // | 3 | cái |
| 34 | Đầu nối răng ngoài D50 | // | 3 | cái |
| 35 | Máy bơm điện 20KW (dự phòng) Q=27m3/h, H=55m | // | 1 | bộ |
| 36 | Máy bơm DIEZEN (chuyên dùng) Q=21m3/h, H=55m | // | 1 | bộ |
| 37 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | // | 2 | máy |
| 38 | Van 1 chiều D76 | // | 2 | cái |
| 39 | Van khóa D76 | // | 2 | cái |
| 40 | Khớp nối mềm D76 | // | 4 | cái |
| 41 | Van luppe | // | 2 | cái |
| 42 | Thiết bị lọc | // | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | // | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt trụ cứu hoả, D76 | // | 1 | trụ |
| 45 | Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy (trọn bộ + phụ kiện) | // | 1 | bộ |
| 46 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | // | 0,8078 | 100m3 |
| 47 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | // | 4,488 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | // | 1,1076 | 100m2 |
| 49 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | // | 15,9005 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn máng nước, tấm đan | // | 0,015 | 100m2 |
| 51 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | // | 1,4496 | m3 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bể nước, đường kính cốt thép | // | 0,4749 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bể nước, đường kính cốt thép | // | 1,3899 | tấn |
| 54 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | // | 0,298 | 100m3 |
| 55 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | // | 0,0038 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | // | 0,0096 | tấn |
| 57 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | // | 0,1152 | m3 |
| 58 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | // | 1 | cấu kiện |
| 59 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | // | 48,5424 | m2 |
| 60 | Đánh màu | // | 48,5424 | m2 |
| 61 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | // | 28,12 | m2 |
| 62 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | // | 76,6624 | m2 |
| 63 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | // | 0,9 | m3 |
| 64 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | // | 0,108 | m3 |
| 65 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | // | 0,224 | m3 |
| 66 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | // | 1,012 | m3 |
| 67 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | // | 0,676 | m3 |
| 68 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | // | 0,0128 | 100m2 |
| 69 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | // | 0,064 | m3 |
| 70 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | // | 0,0416 | 100m2 |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | // | 0,0036 | tấn |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | // | 0,0213 | tấn |
| 73 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | // | 0,208 | m3 |
| 74 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | // | 0,624 | m3 |
| 75 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | // | 2,4 | m2 |
| 76 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | // | 9 | m2 |
| 77 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | // | 2,4 | m2 |
| 78 | Gia công hàng rào lưới B40 dày 3ly | // | 31,5 | m2 |
| 79 | Ổ khóa | // | 1 | cái |
| 80 | Gia công xà gồ thép | // | 0,1643 | tấn |
| 81 | Lắp dựng xà gồ thép | // | 0,1643 | tấn |
| 82 | Sản xuất khung, cửa | // | 0,1169 | tấn |
| 83 | Lắp dựng khung, cửa | // | 0,1169 | tấn |
| 84 | Gia công cột bằng thép hình | // | 0,1347 | tấn |
| 85 | Lắp dựng cột thép các loại | // | 0,1347 | tấn |
| 86 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | // | 30,9403 | m2 |
| 87 | Lợp mái tole lạnh sóng vuông mạ màu dày 4,5zem | // | 0,134 | 100m2 |
| 88 | Kim thu sét R=57m, phát hiện sớm | // | 1 | cái |
| 89 | Dây đồng trần tiếp địa 70mm2 | // | 30 | m |
| 90 | Dây đồng bọc nhựa dẫn sét 70mm2 | // | 26 | m |
| 91 | Cọc tiêu năng D16, L=2,4m + ốc siết cáp | // | 10 | bộ |
| 92 | Hộp đo điện trở | // | 1 | cái |
| 93 | Ống nhựa bảo hộ D34x3mm | // | 0,26 | 100m |
| 94 | Bát giữ chân + cáp neo dây D6 | // | 6 | bộ |
| 95 | Trụ đỡ kim thu sét H=4m (STK D60x4) | // | 1 | trụ |
| 96 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | // | 9,6 | m3 |
| 97 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | // | 9,6 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.214E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.442619E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.367.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.734.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | có trình độ tối thiểu là Kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. | 4 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | có trình độ tối thiểu là Kỹ sư xây dựng dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật thi công hệ thống điện | 1 | có trình độ tối thiểu là Kỹ sư điện, đã trực tiếp tham gia thi công điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước | 1 | có trình độ tối thiểu là Kỹ sư cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. | 3 | 2 |
| 5 | Phụ trách an toàn lao động và vệ sinh lao động | 1 | có trình độ tối thiểu là Kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực và đã phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | tải trọng 5 tấn | 1 |
| 2 | Máy đào | dung tích gầu ≥ 0,8m3 | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | trọng lượng 70kg | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | công suất 1kW | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | dung tích 250 lít | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | công suất 1,5kW | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn cốt thép | công suất 5kW | 2 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | công suất 1,7kW | 2 |
| 9 | Máy khoan | công suất 0,62kW | 2 |
| 10 | Máy hàn | công suất 23kW | 2 |
| 11 | Máy vận thăng hoặc máy tời | Máy vận thăng sức nâng 1 tấn/máy / Máy tời công suất 2HP/máy | 1 |
| 12 | Máy ủi | công suất 110CV | 1 |
| 13 | Xe lu | 10 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi