Gói thầu: Dịch vụ lấy mẫu và phân tích mẫu khí thải đối chứng trạm quan trắc khí thải Online tự động
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210862292-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Nhiệt điện Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Dịch vụ lấy mẫu và phân tích mẫu khí thải đối chứng trạm quan trắc khí thải Online tự động |
| Số hiệu KHLCNT | 20210801840 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Phục vụ sản xuất |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-24 11:31:00 đến ngày 2021-08-31 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 97,350,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,000,000 VNĐ ((Một triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng quan trắc khí thải ống khói. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 50.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 100.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chuyên môn ngành môi trường trình độ đại học trở lên.- Được đào tạo và cấp chứng chỉ quan trắc viên hạng II.- Có chứng chỉ đào tạo về ISO 17025.- Có chứng chỉ chuyên gia đánh giá trưởng các phòng thí nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thực hiện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chuyên môn ngành môi trường trình độ đại học trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dịch vụ quan trắc đối chứng thông số O2 | Tuân thủ theo thông tư số 10/2021/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2021 | Mẫu | 6 | |
| 2 | Dịch vụ quan trắc đối chứng thông số NO | Tuân thủ theo thông tư số 10/2021/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2021 | Mẫu | 6 | |
| 3 | Dịch vụ quan trắc đối chứng thông số SO2 | Tuân thủ theo thông tư số 10/2021/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2021 | Mẫu | 6 | |
| 4 | Dịch vụ quan trắc đối chứng thông số CO | Tuân thủ theo thông tư số 10/2021/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2021 | Mẫu | 6 | |
| 5 | Dịch vụ quan trắc đối chứng thông số Bụi tổng (PM) | Tuân thủ theo thông tư số 10/2021/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2021 | Mẫu | 6 | |
| 6 | Dịch vụ quan trắc đối chứng thông số lưu lượng khí | Tuân thủ theo thông tư số 10/2021/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2021 | Mẫu | 6 | |
| 7 | Dịch vụ quan trắc đối chứng thông số nhiệt độ | Tuân thủ theo thông tư số 10/2021/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2021 | Mẫu | 6 | |
| 8 | Dịch vụ quan trắc đối chứng thông số áp suất khói lò | Tuân thủ theo thông tư số 10/2021/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2021 | Mẫu | 6 | |
| 9 | Biên bản kiểm tra các đặc tính và độ chính xác tương đối của hệ thống quan trắc khí thải tự động, liên tục | Tuân thủ theo thông tư số 10/2021/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2021 | Biên bản | 1 | |
| 10 | Phân tích mẫu Bụi tổng số (PM) | Tuân thủ theo thông tư số 10/2021/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2021 | Mẫu | 6 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng quan trắc khí thải ống khói. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 50.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 100.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung | 1 | - Có chuyên môn ngành môi trường trình độ đại học trở lên.- Được đào tạo và cấp chứng chỉ quan trắc viên hạng II.- Có chứng chỉ đào tạo về ISO 17025.- Có chứng chỉ chuyên gia đánh giá trưởng các phòng thí nghiệm. | 10 | 5 |
| 2 | Cán bộ thực hiện | 2 | - Có chuyên môn ngành môi trường trình độ đại học trở lên. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi