Gói thầu: Xây dựng Phóng sự và chuyên đề tuyên truyền về sản xuất và tiêu thụ rau an toàn Phát sóng Đài Truyền hình Việt Nam VTV
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210862568-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục trồng trọt và bảo vệ thực vật Hà Nội |
| Tên gói thầu | Xây dựng Phóng sự và chuyên đề tuyên truyền về sản xuất và tiêu thụ rau an toàn Phát sóng Đài Truyền hình Việt Nam VTV |
| Số hiệu KHLCNT | 20210855742 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-24 11:27:00 đến ngày 2021-09-07 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 726,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.260.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 2(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 217.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng sản xuất phim, phóng sự, chuyên mục, chuyên đề, Đĩa hình, ký sự đã phát sóng trên Truyền hình.(các hợp đồng đã thực hiện phải có cả hóa đơn liên 1 đối với viết tay hoặc hóa đơn điện tử có mã tra cứu hóa đơn phải được Scan cùng hợp đồng và thanh lý hoặc nghiệm thu; có xác nhận của chủ đầu tư về các hợp đồng đã thực hiện gửi chứng minh) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 509.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.527.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 509.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.527.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Đạo diễn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Báo chí (có văn bằng, chuyên môn đảm nhiệm công việc; hợp đồng lao động. Chủ đầu tư có thể yêu cầu bản gốc để đối chiếu khi cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Quay phim và dựng chương trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành: Quay phim (có văn bằng, chuyên môn đảm nhiệm công việc; hợp đồng lao động. Chủ đầu tư có thể yêu cầu bản gốc để đối chiếu khi cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành bảo vệ thực vật hoặc trồng trọt |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Nông học hoặc Trồng trọt (02 người) (có văn bằng, chuyên môn đảm nhiệm công việc; hợp đồng lao động. Chủ đầu tư có thể yêu cầu bản gốc để đối chiếu khi cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Biên tập |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Báo chí (01 người) (có văn bằng, chuyên môn đảm nhiệm công việc; hợp đồng lao động. Chủ đầu tư có thể yêu cầu bản gốc để đối chiếu khi cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-MÁY QUAY SONY PXW - Z280 4K hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Chi tiết thiết bị:+ Ba cảm biến 1/2'' Exmor R CMOS+ Ghi âm 4K 60p+ Ống kính Zoom quang học 17x tích hợp+ Đồng thời ghi hình 4K / HD+ Đầu ra 12G-SDI hỗ trợ 4K 60p- Năm sản xuất: 2017 trở lại đây |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-MÁY TÍNH XÁCH TAY HP Zbook 17 G5; Màn hình 17.3" Full HD hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Chi tiết thiết bị:+ Bộ vi xử lý Coffeelake i7-8750H (2.2 GHz, up to 4.1 GHz with Turbo Boost, 9MB cache, 6 core)+ Chipset Intel® CM246+ Bộ nhớ trong 16GB DDR4 2666Mhz (1*16GB)- Năm sản xuất: 2018 trở lại đây |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-MÁY QUAY SONY XDCAM PXW-Z90 hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Chi tiết thiết bị:+ Cảm biến 1 inch 14MP+ Quay phim 4K siêu nét+ Hệ thống lấy nét lai 273 điểm+ Ống ngắm EVF OLED cực rõ+ Ống kính Zeiss Vario-Sonnar T* 12x tiêu cự 18mm+ Zoom quang 12x và zoom 18x bằng công nghệ Clear Image Zoom.- Năm sản xuất: 2016 trở lại đây |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-MICRO PHONE: Azden 310HT hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Chi tiết thiết bị:+ Hệ thống bao gồm 1 bộ thu 310UDR, 35HT micro+ 240 lựa chọn tần số UHF+ Đầu ra mini-jack 3.5mm và mini 3.5mm – XLR- Năm sản xuất: 2017 trở lại đây |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-MÁY DỰNG PHI TUYẾN HP WORKSTATION Z840 E5hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Chi tiết máy móc:+ HP Z840 Workstation+ HP Single Unit Packaging+ HP Z840 1125W (1450W/200V) 90 Percent Efficient Chassis+ 16GB DDR4-2133 RegRA- Năm sản xuất: 2017 trở lại đây |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-BÀN TRỘN MIXER SOUNDCRAFT LX7II 32hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Chi tiết thiết bị:+ 32 input channels+ 48v phantom power switched in blocks of 4+ 1/4" line input jack for balanced or unbalanced instruments+ GB30 padless mic provides up to +15dBu input capability+ 18dB per octave highpass filter straight after preamp+ 6 flexible aux sends+ Stereo input section- Năm sản xuất: 2017 trở lại đây |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Chi cục trồng trọt và bảo vệ thực vật Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng Phóng sự và chuyên đề tuyên truyền về sản xuất và tiêu thụ rau an toàn Phát sóng Đài Truyền hình Việt Nam VTV Duy trì, mở rộng phát triển sản xuất và tiêu thụ rau an toàn thành phố Hà Nội năm 2021 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Thành phố năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT (nếu bên mời thầu yêu cầu) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật Hà Nội
Địa chỉ: Tổ 44, phường Mai Dịch, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật Hà Nội - Địa chỉ: Tổ 44, phường Mai Dịch, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội - Điện thoại: 04.37633.620 Fax: 04.37649591 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Sở Nông nghiệp và PTNT Hà Nội Địa chỉ: 38 Tô Hiệu - Quận Hà Đông - Thành Phố Hà Nội. Điện thoại: 02433).828476 (02433).828476 Fax: (02433).827464; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xây dựng Phóng sự tuyên truyền về sản xuất và tiêu thụ rau an toàn Đài Truyền hình Việt Nam VTV | Thời lượng 2 phút/phóng sự. c Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Phóng sự | 9 | |
| 2 | Chuyên đề tuyên truyền về sản xuất rau an toàn Đài Truyền hình Việt Nam VTV | Thời lượng 3-5 phút/chuyên đề. Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Chuyên đề | 8 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.26E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 2(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 217.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.260.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 2(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 217.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng sản xuất phim, phóng sự, chuyên mục, chuyên đề, Đĩa hình, ký sự đã phát sóng trên Truyền hình.(các hợp đồng đã thực hiện phải có cả hóa đơn liên 1 đối với viết tay hoặc hóa đơn điện tử có mã tra cứu hóa đơn phải được Scan cùng hợp đồng và thanh lý hoặc nghiệm thu; có xác nhận của chủ đầu tư về các hợp đồng đã thực hiện gửi chứng minh) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 509.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.527.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 509.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.527.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đạo diễn | 1 | Tốt nghiệp Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Báo chí (có văn bằng, chuyên môn đảm nhiệm công việc; hợp đồng lao động. Chủ đầu tư có thể yêu cầu bản gốc để đối chiếu khi cần thiết) | 3 | 2 |
| 2 | Quay phim và dựng chương trình | 1 | Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành: Quay phim (có văn bằng, chuyên môn đảm nhiệm công việc; hợp đồng lao động. Chủ đầu tư có thể yêu cầu bản gốc để đối chiếu khi cần thiết) | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ sư chuyên ngành bảo vệ thực vật hoặc trồng trọt | 2 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Nông học hoặc Trồng trọt (02 người) (có văn bằng, chuyên môn đảm nhiệm công việc; hợp đồng lao động. Chủ đầu tư có thể yêu cầu bản gốc để đối chiếu khi cần thiết) | 5 | 3 |
| 4 | Biên tập | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Báo chí (01 người) (có văn bằng, chuyên môn đảm nhiệm công việc; hợp đồng lao động. Chủ đầu tư có thể yêu cầu bản gốc để đối chiếu khi cần thiết) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | MÁY QUAY SONY PXW - Z280 4K hoặc tương đương | - Chi tiết thiết bị:+ Ba cảm biến 1/2'' Exmor R CMOS+ Ghi âm 4K 60p+ Ống kính Zoom quang học 17x tích hợp+ Đồng thời ghi hình 4K / HD+ Đầu ra 12G-SDI hỗ trợ 4K 60p- Năm sản xuất: 2017 trở lại đây | 1 |
| 2 | MÁY TÍNH XÁCH TAY HP Zbook 17 G5; Màn hình 17.3" Full HD hoặc tương đương | - Chi tiết thiết bị:+ Bộ vi xử lý Coffeelake i7-8750H (2.2 GHz, up to 4.1 GHz with Turbo Boost, 9MB cache, 6 core)+ Chipset Intel® CM246+ Bộ nhớ trong 16GB DDR4 2666Mhz (1*16GB)- Năm sản xuất: 2018 trở lại đây | 1 |
| 3 | MÁY QUAY SONY XDCAM PXW-Z90 hoặc tương đương | - Chi tiết thiết bị:+ Cảm biến 1 inch 14MP+ Quay phim 4K siêu nét+ Hệ thống lấy nét lai 273 điểm+ Ống ngắm EVF OLED cực rõ+ Ống kính Zeiss Vario-Sonnar T* 12x tiêu cự 18mm+ Zoom quang 12x và zoom 18x bằng công nghệ Clear Image Zoom.- Năm sản xuất: 2016 trở lại đây | 1 |
| 4 | MICRO PHONE: Azden 310HT hoặc tương đương | - Chi tiết thiết bị:+ Hệ thống bao gồm 1 bộ thu 310UDR, 35HT micro+ 240 lựa chọn tần số UHF+ Đầu ra mini-jack 3.5mm và mini 3.5mm – XLR- Năm sản xuất: 2017 trở lại đây | 1 |
| 5 | MÁY DỰNG PHI TUYẾN HP WORKSTATION Z840 E5hoặc tương đương | - Chi tiết máy móc:+ HP Z840 Workstation+ HP Single Unit Packaging+ HP Z840 1125W (1450W/200V) 90 Percent Efficient Chassis+ 16GB DDR4-2133 RegRA- Năm sản xuất: 2017 trở lại đây | 1 |
| 6 | BÀN TRỘN MIXER SOUNDCRAFT LX7II 32hoặc tương đương | - Chi tiết thiết bị:+ 32 input channels+ 48v phantom power switched in blocks of 4+ 1/4" line input jack for balanced or unbalanced instruments+ GB30 padless mic provides up to +15dBu input capability+ 18dB per octave highpass filter straight after preamp+ 6 flexible aux sends+ Stereo input section- Năm sản xuất: 2017 trở lại đây | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi