Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp toàn bộ công trình và đảm bảo an toàn giao thông
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210862934-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Xây lắp toàn bộ công trình và đảm bảo an toàn giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20210862923 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-24 12:52:00 đến ngày 2021-09-03 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,300,959,703 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.951439E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.90287E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp III trở lên (loại công trình thoát nước); - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 2.400.000.000 VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 2.400.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật cấp thoát nước hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần xây dựng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành giao thông đường bộ trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách An toàn lao động và Vệ sinh môi trường trên công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành Xây dựng, có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 6 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Gàu ≥ 1,0 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 60kg |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Áp lực ≥ 8,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 250,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Xe ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa ≥ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Xây lắp toàn bộ công trình và đảm bảo an toàn giao thông Mương thoát nước đường Đinh Bộ Lĩnh, thị xã La Gi 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã La Gi, địa chỉ: 26 Hoàng Diệu, phường Tân An, thị xã La Gi, tỉnh Bình Thuận; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị xã La Gi, địa chỉ: Phường Tân An, thị xã La Gi, tỉnh Bình Thuận; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính- Kế hoạch thị xã La Gi, địa chỉ: Phường Tân An, thị xã La Gi, tỉnh Bình Thuận; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bó vỉa, đất cấp 2 | 1,628 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông móng bó vỉa, đá 1x2 M150 | 41,788 | m3 | |
| 3 | Láng vữa xi măng M100, dày 2cm | 696,465 | m2 | |
| 4 | Bê tông đúc sẵn bó vỉa, đá 1x2 M300 | 125,465 | m3 | |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng | 1,672 | 100m2 | |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cấu kiện BTĐS | 8,26 | 100m2 | |
| 7 | Lắp đặt bó vỉa bê tông đúc sẵn | 1.393 | cái | |
| 8 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây | 15 | cây | |
| 9 | Đào gốc cây, đường kính gốc | 15 | gốc cây | |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 2,542 | m3 | |
| 11 | Đào đất hố móng, đất cấp 2 | 74,13 | 100m3 | |
| 12 | Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 63,951 | 100m3 | |
| 13 | Đắp đất nền vỉa hè, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 4,579 | 100m3 | |
| 14 | Cung cấp đất cấp 3 để đắp | 0,519 | 100m3 | |
| 15 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | 0,35 | m3 | |
| 16 | Bê tông móng đá 1x2 M150 | 13,107 | m3 | |
| 17 | Bê tông hố ga và hố thu, đá 1x2 M200 | 88,522 | m3 | |
| 18 | Bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2 M200 | 6,731 | m3 | |
| 19 | Bê tông đúc sẵn dầm hố ga, đá 1x2 M200 | 1,392 | m3 | |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép hố ga, hố thu, đường kính Ø | 3,912 | tấn | |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép hố ga, hố thu, đường kính Ø | 0,173 | tấn | |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép BTĐS, đường kính Ø | 0,622 | tấn | |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép BTĐS, đường kính Ø | 0,596 | tấn | |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt thép hình niền đan và hố ga | 3,179 | tấn | |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng | 1,329 | 100m2 | |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường | 9,034 | 100m2 | |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cấu kiện BTĐS | 0,157 | 100m2 | |
| 28 | Lắp đặt dầm bê tông đúc sẵn | 48 | cái | |
| 29 | Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn | 102 | cái | |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt nắp gang chắn rác KT(800x250x45)mm | 48 | cái | |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt Bu lông M8x100 | 96 | cái | |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt Bu lông M5x30 | 96 | cái | |
| 33 | Cung cấp, lắp đặt bản lề lá Inox | 96 | cái | |
| 34 | Khoan lỗ trên bản lề | 192 | lỗ | |
| 35 | Cung cấp, lắp đặt tấm cao su KT(70x35)cm dày 1cm | 48 | tấm | |
| 36 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC D=250mm dày 4,9mm | 1,111 | 100m | |
| 37 | Bê tông móng đá 1x2 M150 | 1,08 | m3 | |
| 38 | Bê tông mương, đá 1x2 M200 | 6,44 | m3 | |
| 39 | Bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2 M200 | 1,17 | m3 | |
| 40 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép mương, đường kính Ø | 0,133 | tấn | |
| 41 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép BTĐS, đường kính Ø | 0,049 | tấn | |
| 42 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép BTĐS, đường kính Ø | 0,091 | tấn | |
| 43 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng | 0,012 | 100m2 | |
| 44 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường | 0,281 | 100m2 | |
| 45 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cấu kiện BTĐS | 0,03 | 100m2 | |
| 46 | Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn | 3 | cái | |
| 47 | Đệm móng đá dăm 4x6 đầm chặt | 49,145 | m3 | |
| 48 | Bê tông móng đá 1x2 M200 | 0,84 | m3 | |
| 49 | Bê tông tường đầu, đá 1x2 M200 | 0,434 | m3 | |
| 50 | Bê tông đúc sẵn gối đỡ, đá 1x2 M200 | 42,26 | m3 | |
| 51 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép BTĐS, đường kính Ø | 1,144 | tấn | |
| 52 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng | 0,04 | 100m2 | |
| 53 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường | 0,019 | 100m2 | |
| 54 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cấu kiện BTĐS | 4,208 | 100m2 | |
| 55 | Lắp đặt gối cống bê tông đúc sẵn | 1.021 | cái | |
| 56 | Cung cấp, lắp đặt ống cống BTLT Ø=1200mm-H10, dài 3m | 64 | đoạn ống | |
| 57 | Cung cấp, lắp đặt ống cống BTLT Ø=600mm-H10, dài 4m | 296 | đoạn ống | |
| 58 | Cung cấp, lắp đặt ống cống BTLT Ø=600mm-H10, dài 3m | 1 | đoạn ống | |
| 59 | Cung cấp, lắp đặt ống cống BTLT Ø=600mm-H10, dài 2m | 1 | đoạn ống | |
| 60 | Cung cấp, lắp đặt ống cống BTLT Ø=600mm-H10, dài 1m | 1 | đoạn ống | |
| 61 | Vữa xi măng mác 100 | 2,901 | m3 | |
| 62 | Quét nhựa đường và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | 83,431 | m2 | |
| B | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cung cấp biển báo phản quang chữ nhật (100x25)cm | 2 | cái | |
| 2 | Cung cấp biển báo phản quang chữ nhật (100x50)cm | 4 | cái | |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt thép hình giá đỡ biển báo | 0,132 | tấn | |
| 4 | Cung cấp đèn chớp tròn xoay | 4 | cái | |
| 5 | Cung cấp cọc tiêu chớp nón | 40 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.951439E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.90287E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp III trở lên (loại công trình thoát nước); - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 2.400.000.000 VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 2.400.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật cấp thoát nước hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. | 3 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần xây dựng: | 1 | - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành giao thông đường bộ trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. | 2 | 1 |
| 3 | Nhân sự phụ trách An toàn lao động và Vệ sinh môi trường trên công trình: | 1 | - Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành Xây dựng, có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục | Sức nâng ≥ 6 tấn | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | 5,0 kW | 1 |
| 3 | Máy đào | Gàu ≥ 1,0 m3 | 1 |
| 4 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | 1,5 kW | 3 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay | ≥ 60kg | 3 |
| 6 | Máy hàn | . | 1 |
| 7 | Máy khoan bê tông cầm tay | . | 2 |
| 8 | Đầm bánh thép | Áp lực ≥ 8,5 tấn | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | dung tích ≥ 250,0 lít | 1 |
| 10 | Máy ủi | . | 1 |
| 11 | Xe ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hóa ≥ 7 tấn | 2 |
| 12 | Máy thủy bình | . | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi