Gói thầu: Số 08: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210862922-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Nam Trung, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương
Tên gói thầu Số 08: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210862907
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-24 12:45:00 đến ngày 2021-09-03 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,579,153,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (hợp đồng thi công xây dựng công dân dụng) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥80% khối lượng công việc theo hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian từ ngày 1 tháng 1 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng; có hợp đồng lao động còn thời hạn; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 02 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Chỉ huy trưởng
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; có hợp đồng lao động còn thời hạn; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Cán bộ kỹ thuật
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng liên quan có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động hoặc là Kỹ sư bảo hộ lao động; có hợp đồng lao động còn thời hạn; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 5T (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị 5KW – 70Kg (có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5KW (có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 150L (có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250L (có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị 5KW (có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 23KW (có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1KW (có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị 2,7KW (có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7KW (có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị 0,62KW (có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị 1KW (có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,8m3 (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị 150T (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Cần trục
- Đặc điểm thiết bị 25T (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
16-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị 3m3/ph (có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị 360m3/h (có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 UBND xã Nam Trung, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương
E-CDNT 1.2 Số 08: Thi công xây dựng
Nhà lớp học 3 tầng 18 phòng - GDD, Trường tiểu học Nam Trung
240 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách xã, ngân sách cấp trên hỗ trợ và huy động từ các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Nam Trung, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương , địa chỉ: xã Nam Trung, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Nam Trung; địa chỉ: xã Nam Trung, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương; điện thoại: 02203.754.788
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Kiến trúc xây dựng HDC. + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại An Thịnh Phát. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng Lạc Hồng. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tập đoàn đầu tư Thành Công.


- Bên mời thầu: UBND xã Nam Trung, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương , địa chỉ: xã Nam Trung, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Nam Trung; địa chỉ: xã Nam Trung, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương; điện thoại: 02203.754.788


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Nhà thầu độc lập (kể cả các thành viên trong liên danh) phải cung cấp Chứng chỉ của tổ chức có năng lực xây dựng dân dụng từ hạng III trở lên do Sở xây dựng hoặc Bộ xây dựng cấp. - Về hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải scan bản gốc các tài liệu sau: Hợp đồng + phụ lục khối lượng hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành (>=80% khối lượng hợp đồng đối với hợp đồng đang thực hiện) hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Đối với hợp đồng tương tự ký với các doanh nghiệp ngoài Quốc doanh, Nhà thầu phải nộp kèm Giấy phép thi công xây dựng của cấp có thẩm quyền phê duyệt. - Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2018; 2019; 2020 (Báo cáo tài chính phải được in đầy đủ bảng biểu theo quy định của Bộ Tài chính). Nhà thầu phải scan bản gốc Báo cáo tài chính và các tài liệu sau: + Văn bản xác nhận số liệu tài chính (3 năm gần nhất); tình hình nợ đọng thuế của cơ quan quản lý thuế (Xác nhận nộp cả năm); + Báo cáo tài chính phải được kiểm toán (nếu là đơn vị thuộc đối tượng bắt buộc kiểm toán theo pháp luật Việt Nam) - Về nhân sự chủ chốt: Nhà thầu scan bản gốc các tài liệu sau: Bằng cấp, chứng chỉ liên quan; Hợp đồng lao động còn thời hạn với người lao động; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng các công trình tương tự. - Về máy móc, thiết bị: Nhà thầu scan bản gốc Hóa đơn mua bán của máy móc thiết bị kê khai hoặc giấy tờ chứng minh sở hữu và đăng kiểm (đối với xe, máy xây dựng theo quy định). Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm các tài liệu trên của bên cho thuê để chứng minh khả năng huy động. Ghi chú: Hồ sơ chứng minh là bản gốc, bản chụp phải được sao y bản chính hoặc chứng thực của cấp có thẩm quyền. Nếu cần thiết, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại Khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Nam Trung; địa chỉ: xã Nam Trung, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương; điện thoại: 02203.754.788
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Nam Sách; Địa chỉ: thị trấn Nam Sách, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 02203.755.401
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng Lạc Hồng; địa chỉ: Số 18 lô 166 Khu đô thị An Phú, phường Tân Bình, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; điện thoại: 02203.503.444
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Dương; Địa chỉ: Số 58 Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; điện thoại: 0220.3853.441 hoặc Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc đá 1x2, M350BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V225,658m3
2Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V22,599100m2
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10,451tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V24,652tấn
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,342tấn
6Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,238tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,238tấn
8Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2881 cấu kiện
9Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2881 cấu kiện
10Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V56,41510 tấn/1km
11Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 30x30cm - Cấp đất IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V24,96100m
12Ép âm cọc BTCT, KT 30x30cm - Cấp đất IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,288100m
13Nối cọc vuông, KT 30x30cmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1921 mối nối
14Phá dỡ bê tông đầu cọc bằng búa cănBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5,616m3
15Nhân công uốn sắt đầu cọc (nhân công 3,5/7)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V15công
16Cọc dẫn đóng âmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6cái
17Đào móng, máy đào BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,65100m3
18Đào móng băng, thủ công, rộng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V18,3381m3
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V16,274m3
20Ván khuôn bê tông lót móngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,46100m2
21Bê tông móng, rộng ≤250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M350, đá 1x2, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V93,528m3
22Ván khuôn gỗ móngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,448100m2
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,05tấn
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,038tấn
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,999tấn
26Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,741100m3
27Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,098100m3
28Vận chuyển đất 4000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,098100m3/1km
29Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V35,773m3
30Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V11,152m3
31Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,696100m2
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,932tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,035tấn
34Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,378100m3
35Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V36,773m3
36Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M350, đá 1x2, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V29,849m3
37Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhậtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,422100m2
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,977tấn
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5,369tấn
40Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V57,417m3
41Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6,776100m2
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,104tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,091tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V11,956tấn
45Bê tông xà dầm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V18,959m3
46Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,67100m2
47Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK ≤10mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,812tấn
48Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V161,372m3
49Ván khuôn gỗ sàn máiBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V9,715100m2
50Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V19,947tấn
51Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V197,57m3
52Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V18,937m3
53Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, cao BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V57,242m3
54Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V763,692m2
55Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V555,656m2
56Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1.701,677m2
57Trát trần, vữa XM mác 75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V976,817m2
58Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V163,305m2
59Ngâm nước xi măng chống thấm sê nô máiBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V325kg
60Dán màng khò nhiệt chống thấmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V220,772m2
61Đắp đầu cộtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V21cái
62Đắp chân cộtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V21cái
63Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V79,606m2
64Sản xuất xà gồ thépBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,211tấn
65Lắp dựng xà gồ thépBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,211tấn
66Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V187,81m2
67Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,135100m2
68Tôn úp diền úp nóc tôn dày 0.42lyBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V43,39m
69Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V906,408m2
70Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V761,575m2
71Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V146,417m2
72Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V215,688m2
73Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1.482,653m2
74Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2.678,494m2
75Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 14x14mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,298tấn
76Lắp dựng hoa sắt cửaBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V73,44m2
77Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V83,5381m2
78Cửa đi nhôm hệ, Pano nhôm 2 cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38ly (Bao gồm phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnh)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V71,28m2
79Cửa sổ nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38ly (Bao gồm phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnh)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V86,4m2
80Vách kính nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38ly (Bao gồm phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnh)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V23,004m2
81Lan can thép hộp inox SUS304 (Lắp dựng hoàn chỉnh)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V562,44kg
82Làm trần bằng tấm trần thạch cao chống ẩmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V144,833m2
83Vách ngăn Compact chịu nước dày 12mm (Bao gồm phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnh)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V236,49m2
84Biểu tượng, chữ làm bằng Mika mặt tráng nhôm màu vàng đồngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1bộ
85Ống thoát nước hành lang, ống nhựa PVC D34, L=0.2mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8cái
86Bê tông cầu thang, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6,33m3
87Ván khuôn gỗ cầu thang thườngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,626100m2
88Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,059tấn
89Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,281tấn
90Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, cao BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,8m3
91Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V43,492m2
92Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V43,492m2
93Láng granitô cầu thangBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V51,456m2
94Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V57,2m
95Lan can cầu thang hộp inox SUS 304, KT 15x15x1.5, gia công lắp dựng hoàn chỉnhBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V85,65kg
96Tay vịn cầu thang gỗ nhóm III, KT 100x60BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V17,81m
97Trụ cầu thang gỗ nhóm III, KT 150x150x1245BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
98Thang sắt lên máiBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V28,85kg
99Cửa mái sắt bịt tônBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,605m2
100Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V73,1961m3
101Đắp nền móng công trình bằng thủ côngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V24,3987m3
102Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,488100m3
103Vận chuyển đất 5000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,488100m3/1km
104Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V12,937m3
105Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6,5m3
106Xây rãnh thoát nước, gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V14,354m3
107Xây hố van, hố ga, gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,694m3
108Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V105,456m2
109Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M100BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V45,405m2
110Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,634m3
111Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,269100m2
112Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,241tấn
113Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V87,241cấu kiện
114Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,912m3
115Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,451m3
116Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,77m3
117Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V20,816m2
118Láng granitô tam cấpBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V15,156m2
119Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V33,68m
120Đào móng, đất C2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,354100m3
121Bê tông lót móng, M100, đá 1x2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,743m3
122Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V7,124m3
123Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,141100m3
124Vận chuyển đất, phạm vi BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,213100m3
125Vận chuyển đất 4000m tiếp theo, cự ly BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,213100m3/1km
126Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V9,181m2
127Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V33,8m2
128Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V33,8m2
129Đánh màu xi măng nguyên chất thành bểBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V33,8m2
130Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,438m3
131Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,073100m2
132Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,144tấn
133Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V161cấu kiện
B PHẦN ĐIỆN NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,225100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,24100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,1100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,27100m
5Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3cái
6Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hànBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V20cái
7Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V35cái
8Lắp đặt cút ren ngoài PPR D25BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V20cái
9Lắp đặt cút ren trong PPR D25BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V15cái
10Lắp đặt tê PPR D50x25BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3cái
11Lắp đặt tê PPR D40x25BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5cái
12Lắp đặt tê PPR D32x32BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
13Lắp đặt tê PPR D32x25BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
14Lắp đặt tê PPR D25x25BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V15cái
15Lắp đặt tê nhựa ren ngoài PPR D25BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V15cái
16Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR D25BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V15cái
17Lắp đặt măng xông ren ngoài PPR D50BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8cái
18Lắp đặt măng xông ren ngoài PPR D32BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8cái
19Lắp đặt măng xông ren trong PPR D32BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
20Côn nhựa PPR D50x40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
21Côn nhựa PPR D40x32BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
22Côn nhựa PPR D32x25BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
23Lắp đặt bể nước Inox 2m3BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2bể
24Lắp đặt xí bệtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V45bộ
25Lắp đặt vòi rửa vệ sinhBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V45cái
26Hộp đựng giấy InoxBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V45hộp
27Lắp đặt chậu rửa 1 vòiBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V23bộ
28Lắp đặt vòi rửa 1 vòiBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V23bộ
29Xi phông D42BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V23bộ
30Hộp xà phòngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V23hộp
31Lắp đặt chậu tiểu namBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V24bộ
32Van xả nhấn bồn tiểu namBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V24bộ
33Van phao D25BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
34Van chặn D40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
35Van chặn D25BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3cái
36Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,6100m
37Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,012100m
38Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,45100m
39Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,15100m
40Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,15100m
41Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V41cái
42Lắp đặt cút nhựa 45 PVC D90BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V16cái
43Lắp đặt cút nhựa 90 PVC D90BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8cái
44Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V24cái
45Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V24cái
46Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V18cái
47Tê nhựa 45 PVC D110x110BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3cái
48Tê nhựa 45 PVC D110x60BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V13cái
49Tê nhựa 45 PVC D90x90BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V9cái
50Tê nhựa 45 PVC D90x60BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V28cái
51Tê nhựa 90 PVC D110x110BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5cái
52Tê nhựa 90 PVC D110x60BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8cái
53Tê nhựa 90 PVC D48x48BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V9cái
54Tê nhựa 90 PVC D42x42BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3cái
55Côn nhựa PVC D110x60BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3cái
56Côn nhựa PVC D60x48BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6cái
57Côn nhựa PVC D60x42BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V9cái
58Tê kiểm tra D110BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3cái
59Tê kiểm tra D90BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3cái
60Lắp đặt phễu thu sàn D90mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V35cái
61Rọ chắn rác D90BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8cái
62Xà đón cáp 1 sứ V50x50x5, L=0,3mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
63Tủ điện KT 150x200x300 sơn tĩnh điệnBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1hộp
64Tủ điện KT 100x200x300 sơn tĩnh điệnBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2hộp
65Aptomat 3 pha 250ABVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
66Aptomat 2 pha 100ABVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3cái
67Aptomat 1 pha 75ABVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V45cái
68Aptomat 1 pha 20ABVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3cái
69Cáp điện ngầm cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 0,6/1kv 3*25+1*16 mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V120m
70Cáp cấp điện xlpe/pvc 3*16+1*10 mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V30m
71Ống nhựa Sun mềm D27BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V205m
72Ống nhựa Sun mềm D20BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V480m
73Dây dẫn PVC/PVC 2x6 mm2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V146m
74Dây dẫn PVC/PVC 2x2,5 mm2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V205m
75Dây dẫn PVC/PVC 2x1,5 mm2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V480m
76Đèn neon 3 bóng 220V-3x40WBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V18bộ
77Đèn neon 2 bóng 220V-3x40WBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V36bộ
78Đèn lốp gắn trần D250, bóng compac 15WBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V18bộ
79Đèn compac 220V-20WBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V24bộ
80Quạt trần điện 80W cánh nhômBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V36cái
81Móc treo quạt trần D14BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V36cái
82Lắp đặt quạt treo tườngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V9cái
83Hạt công tắc 220V-10ABVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V52cái
84Ổ cắm đôi 16ABVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V27cái
85Ổ cắm đơn 16ABVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V9cái
86Hộp âm tường các loạiBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V45hộp
87Mặt ổ cắm + công tắcBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V45cái
88Vít + nở nhựa các loạiBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V30cái
89Mũi khoan bê tông D18 x 300BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
90Mũi khoan bê tông D6 x 300BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3cái
91Băng dính điệnBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V12cuộn
92Hộp nối dây 220W-10ABVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V9hộp
93Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V9cái
94Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,6mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V14cái
95Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V13cọc
96Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V270m
97Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V70m
98Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V201m3
99Đắp đất rãnh tiếp địa, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V20m3
100Sơn chống rỉ tổng hợpBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2kg
101Bật sắt D10BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V200cái
102Xi măng PC30BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V50kg
103Cát vàngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,2m3
104Đo tiếp địaBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4điểm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (hợp đồng thi công xây dựng công dân dụng) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥80% khối lượng công việc theo hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian từ ngày 1 tháng 1 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng; có hợp đồng lao động còn thời hạn; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 02 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Chỉ huy trưởng63
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; có hợp đồng lao động còn thời hạn; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Cán bộ kỹ thuật31
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Kỹ sư xây dựng liên quan có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động hoặc là Kỹ sư bảo hộ lao động; có hợp đồng lao động còn thời hạn; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 5T (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)1
2 Máy đầm cóc 5KW – 70Kg (có hóa đơn mua bán)1
3 Máy đầm dùi 1,5KW (có hóa đơn mua bán)2
4 Máy trộn vữa 150L (có hóa đơn mua bán)1
5 Máy trộn bê tông 250L (có hóa đơn mua bán)1
6 Máy cắt uốn thép 5KW (có hóa đơn mua bán)1
7 Máy hàn điện 23KW (có hóa đơn mua bán)2
8 Máy đầm bàn 1KW (có hóa đơn mua bán)2
9 Máy mài 2,7KW (có hóa đơn mua bán)1
10 Máy cắt gạch đá 1,7KW (có hóa đơn mua bán)2
11 Máy khoan 0,62KW (có hóa đơn mua bán)1
12 Máy hàn nhiệt 1KW (có hóa đơn mua bán)1
13 Máy đào 0,8m3 (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)1
14 Máy ép cọc 150T (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)1
15 Cần trục 25T (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)1
16 Búa căn khí nén 3m3/ph (có hóa đơn mua bán)1
17 Máy nén khí 360m3/h (có hóa đơn mua bán)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->