Gói thầu: Số 08: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210862922-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Nam Trung, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương |
| Tên gói thầu | Số 08: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210862907 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-24 12:45:00 đến ngày 2021-09-03 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,579,153,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (hợp đồng thi công xây dựng công dân dụng) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥80% khối lượng công việc theo hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian từ ngày 1 tháng 1 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng; có hợp đồng lao động còn thời hạn; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 02 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Chỉ huy trưởng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; có hợp đồng lao động còn thời hạn; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Cán bộ kỹ thuật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng liên quan có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động hoặc là Kỹ sư bảo hộ lao động; có hợp đồng lao động còn thời hạn; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5T (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5KW – 70Kg (có hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5KW (có hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150L (có hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250L (có hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5KW (có hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23KW (có hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1KW (có hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2,7KW (có hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7KW (có hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,62KW (có hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1KW (có hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,8m3 (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150T (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | 25T (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | 3m3/ph (có hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | 360m3/h (có hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Nam Trung, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Số 08: Thi công xây dựng Nhà lớp học 3 tầng 18 phòng - GDD, Trường tiểu học Nam Trung 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách xã, ngân sách cấp trên hỗ trợ và huy động từ các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhà thầu độc lập (kể cả các thành viên trong liên danh) phải cung cấp Chứng chỉ của tổ chức có năng lực xây dựng dân dụng từ hạng III trở lên do Sở xây dựng hoặc Bộ xây dựng cấp. - Về hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải scan bản gốc các tài liệu sau: Hợp đồng + phụ lục khối lượng hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành (>=80% khối lượng hợp đồng đối với hợp đồng đang thực hiện) hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Đối với hợp đồng tương tự ký với các doanh nghiệp ngoài Quốc doanh, Nhà thầu phải nộp kèm Giấy phép thi công xây dựng của cấp có thẩm quyền phê duyệt. - Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2018; 2019; 2020 (Báo cáo tài chính phải được in đầy đủ bảng biểu theo quy định của Bộ Tài chính). Nhà thầu phải scan bản gốc Báo cáo tài chính và các tài liệu sau: + Văn bản xác nhận số liệu tài chính (3 năm gần nhất); tình hình nợ đọng thuế của cơ quan quản lý thuế (Xác nhận nộp cả năm); + Báo cáo tài chính phải được kiểm toán (nếu là đơn vị thuộc đối tượng bắt buộc kiểm toán theo pháp luật Việt Nam) - Về nhân sự chủ chốt: Nhà thầu scan bản gốc các tài liệu sau: Bằng cấp, chứng chỉ liên quan; Hợp đồng lao động còn thời hạn với người lao động; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng các công trình tương tự. - Về máy móc, thiết bị: Nhà thầu scan bản gốc Hóa đơn mua bán của máy móc thiết bị kê khai hoặc giấy tờ chứng minh sở hữu và đăng kiểm (đối với xe, máy xây dựng theo quy định). Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm các tài liệu trên của bên cho thuê để chứng minh khả năng huy động. Ghi chú: Hồ sơ chứng minh là bản gốc, bản chụp phải được sao y bản chính hoặc chứng thực của cấp có thẩm quyền. Nếu cần thiết, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại Khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Nam Trung; địa chỉ: xã Nam Trung, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương; điện thoại: 02203.754.788 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Nam Sách; Địa chỉ: thị trấn Nam Sách, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 02203.755.401 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng Lạc Hồng; địa chỉ: Số 18 lô 166 Khu đô thị An Phú, phường Tân Bình, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; điện thoại: 02203.503.444 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Dương; Địa chỉ: Số 58 Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; điện thoại: 0220.3853.441 hoặc Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc đá 1x2, M350 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 225,658 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 22,599 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10,451 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 24,652 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,342 | tấn |
| 6 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,238 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,238 | tấn |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 288 | 1 cấu kiện |
| 9 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 288 | 1 cấu kiện |
| 10 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 56,415 | 10 tấn/1km |
| 11 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 30x30cm - Cấp đất II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 24,96 | 100m |
| 12 | Ép âm cọc BTCT, KT 30x30cm - Cấp đất II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,288 | 100m |
| 13 | Nối cọc vuông, KT 30x30cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 192 | 1 mối nối |
| 14 | Phá dỡ bê tông đầu cọc bằng búa căn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,616 | m3 |
| 15 | Nhân công uốn sắt đầu cọc (nhân công 3,5/7) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 15 | công |
| 16 | Cọc dẫn đóng âm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 17 | Đào móng, máy đào | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,65 | 100m3 |
| 18 | Đào móng băng, thủ công, rộng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 18,338 | 1m3 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 16,274 | m3 |
| 20 | Ván khuôn bê tông lót móng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,46 | 100m2 |
| 21 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M350, đá 1x2, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 93,528 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ móng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,448 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,05 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,038 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,999 | tấn |
| 26 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,741 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,098 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất 4000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,098 | 100m3/1km |
| 29 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 35,773 | m3 |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 11,152 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,696 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,932 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,035 | tấn |
| 34 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,378 | 100m3 |
| 35 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 36,773 | m3 |
| 36 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M350, đá 1x2, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 29,849 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,422 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,977 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,369 | tấn |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 57,417 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6,776 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,104 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,091 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 11,956 | tấn |
| 45 | Bê tông xà dầm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 18,959 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,67 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK ≤10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,812 | tấn |
| 48 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 161,372 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ sàn mái | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9,715 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 19,947 | tấn |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 197,57 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 18,937 | m3 |
| 53 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, cao | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 57,242 | m3 |
| 54 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 763,692 | m2 |
| 55 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 555,656 | m2 |
| 56 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1.701,677 | m2 |
| 57 | Trát trần, vữa XM mác 75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 976,817 | m2 |
| 58 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 163,305 | m2 |
| 59 | Ngâm nước xi măng chống thấm sê nô mái | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 325 | kg |
| 60 | Dán màng khò nhiệt chống thấm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 220,772 | m2 |
| 61 | Đắp đầu cột | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 62 | Đắp chân cột | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 63 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 79,606 | m2 |
| 64 | Sản xuất xà gồ thép | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,211 | tấn |
| 65 | Lắp dựng xà gồ thép | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,211 | tấn |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 187,8 | 1m2 |
| 67 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,135 | 100m2 |
| 68 | Tôn úp diền úp nóc tôn dày 0.42ly | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 43,39 | m |
| 69 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 906,408 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 761,575 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 146,417 | m2 |
| 72 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 215,688 | m2 |
| 73 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1.482,653 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2.678,494 | m2 |
| 75 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 14x14mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,298 | tấn |
| 76 | Lắp dựng hoa sắt cửa | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 73,44 | m2 |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 83,538 | 1m2 |
| 78 | Cửa đi nhôm hệ, Pano nhôm 2 cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38ly (Bao gồm phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnh) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 71,28 | m2 |
| 79 | Cửa sổ nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38ly (Bao gồm phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnh) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 86,4 | m2 |
| 80 | Vách kính nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38ly (Bao gồm phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnh) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 23,004 | m2 |
| 81 | Lan can thép hộp inox SUS304 (Lắp dựng hoàn chỉnh) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 562,44 | kg |
| 82 | Làm trần bằng tấm trần thạch cao chống ẩm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 144,833 | m2 |
| 83 | Vách ngăn Compact chịu nước dày 12mm (Bao gồm phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnh) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 236,49 | m2 |
| 84 | Biểu tượng, chữ làm bằng Mika mặt tráng nhôm màu vàng đồng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 85 | Ống thoát nước hành lang, ống nhựa PVC D34, L=0.2m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 86 | Bê tông cầu thang, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6,33 | m3 |
| 87 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,626 | 100m2 |
| 88 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,059 | tấn |
| 89 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,281 | tấn |
| 90 | Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, cao | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 91 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 43,492 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 43,492 | m2 |
| 93 | Láng granitô cầu thang | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 51,456 | m2 |
| 94 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 57,2 | m |
| 95 | Lan can cầu thang hộp inox SUS 304, KT 15x15x1.5, gia công lắp dựng hoàn chỉnh | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 85,65 | kg |
| 96 | Tay vịn cầu thang gỗ nhóm III, KT 100x60 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 17,81 | m |
| 97 | Trụ cầu thang gỗ nhóm III, KT 150x150x1245 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 98 | Thang sắt lên mái | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 28,85 | kg |
| 99 | Cửa mái sắt bịt tôn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,605 | m2 |
| 100 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 73,196 | 1m3 |
| 101 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 24,3987 | m3 |
| 102 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,488 | 100m3 |
| 103 | Vận chuyển đất 5000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,488 | 100m3/1km |
| 104 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12,937 | m3 |
| 105 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6,5 | m3 |
| 106 | Xây rãnh thoát nước, gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 14,354 | m3 |
| 107 | Xây hố van, hố ga, gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,694 | m3 |
| 108 | Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 105,456 | m2 |
| 109 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M100 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 45,405 | m2 |
| 110 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,634 | m3 |
| 111 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,269 | 100m2 |
| 112 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,241 | tấn |
| 113 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 87,24 | 1cấu kiện |
| 114 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,912 | m3 |
| 115 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,451 | m3 |
| 116 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,77 | m3 |
| 117 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 20,816 | m2 |
| 118 | Láng granitô tam cấp | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 15,156 | m2 |
| 119 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 33,68 | m |
| 120 | Đào móng, đất C2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,354 | 100m3 |
| 121 | Bê tông lót móng, M100, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,743 | m3 |
| 122 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7,124 | m3 |
| 123 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,141 | 100m3 |
| 124 | Vận chuyển đất, phạm vi | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,213 | 100m3 |
| 125 | Vận chuyển đất 4000m tiếp theo, cự ly | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,213 | 100m3/1km |
| 126 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9,181 | m2 |
| 127 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 33,8 | m2 |
| 128 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 33,8 | m2 |
| 129 | Đánh màu xi măng nguyên chất thành bể | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 33,8 | m2 |
| 130 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,438 | m3 |
| 131 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,073 | 100m2 |
| 132 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,144 | tấn |
| 133 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 16 | 1cấu kiện |
| B | PHẦN ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,225 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,27 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút ren ngoài PPR D25 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút ren trong PPR D25 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê PPR D50x25 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê PPR D40x25 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê PPR D32x32 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê PPR D32x25 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê PPR D25x25 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa ren ngoài PPR D25 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR D25 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 17 | Lắp đặt măng xông ren ngoài PPR D50 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt măng xông ren ngoài PPR D32 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt măng xông ren trong PPR D32 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Côn nhựa PPR D50x40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Côn nhựa PPR D40x32 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Côn nhựa PPR D32x25 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 24 | Lắp đặt xí bệt | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 45 | bộ |
| 25 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 26 | Hộp đựng giấy Inox | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 45 | hộp |
| 27 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 28 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 29 | Xi phông D42 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 30 | Hộp xà phòng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 23 | hộp |
| 31 | Lắp đặt chậu tiểu nam | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 32 | Van xả nhấn bồn tiểu nam | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 33 | Van phao D25 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Van chặn D40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Van chặn D25 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,012 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 41 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa 45 PVC D90 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa 90 PVC D90 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 47 | Tê nhựa 45 PVC D110x110 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 48 | Tê nhựa 45 PVC D110x60 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 49 | Tê nhựa 45 PVC D90x90 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 50 | Tê nhựa 45 PVC D90x60 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 51 | Tê nhựa 90 PVC D110x110 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 52 | Tê nhựa 90 PVC D110x60 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 53 | Tê nhựa 90 PVC D48x48 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 54 | Tê nhựa 90 PVC D42x42 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 55 | Côn nhựa PVC D110x60 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 56 | Côn nhựa PVC D60x48 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 57 | Côn nhựa PVC D60x42 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 58 | Tê kiểm tra D110 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 59 | Tê kiểm tra D90 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 60 | Lắp đặt phễu thu sàn D90mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 61 | Rọ chắn rác D90 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 62 | Xà đón cáp 1 sứ V50x50x5, L=0,3m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 63 | Tủ điện KT 150x200x300 sơn tĩnh điện | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 64 | Tủ điện KT 100x200x300 sơn tĩnh điện | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 65 | Aptomat 3 pha 250A | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 66 | Aptomat 2 pha 100A | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 67 | Aptomat 1 pha 75A | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 68 | Aptomat 1 pha 20A | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 69 | Cáp điện ngầm cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 0,6/1kv 3*25+1*16 mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 70 | Cáp cấp điện xlpe/pvc 3*16+1*10 mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 71 | Ống nhựa Sun mềm D27 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 205 | m |
| 72 | Ống nhựa Sun mềm D20 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 480 | m |
| 73 | Dây dẫn PVC/PVC 2x6 mm2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 146 | m |
| 74 | Dây dẫn PVC/PVC 2x2,5 mm2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 205 | m |
| 75 | Dây dẫn PVC/PVC 2x1,5 mm2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 480 | m |
| 76 | Đèn neon 3 bóng 220V-3x40W | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 77 | Đèn neon 2 bóng 220V-3x40W | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 78 | Đèn lốp gắn trần D250, bóng compac 15W | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 79 | Đèn compac 220V-20W | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 80 | Quạt trần điện 80W cánh nhôm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 81 | Móc treo quạt trần D14 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 82 | Lắp đặt quạt treo tường | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 83 | Hạt công tắc 220V-10A | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 84 | Ổ cắm đôi 16A | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 85 | Ổ cắm đơn 16A | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 86 | Hộp âm tường các loại | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 45 | hộp |
| 87 | Mặt ổ cắm + công tắc | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 88 | Vít + nở nhựa các loại | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 89 | Mũi khoan bê tông D18 x 300 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 90 | Mũi khoan bê tông D6 x 300 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 91 | Băng dính điện | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12 | cuộn |
| 92 | Hộp nối dây 220W-10A | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9 | hộp |
| 93 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 94 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,6m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 95 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 13 | cọc |
| 96 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 270 | m |
| 97 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 98 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 20 | 1m3 |
| 99 | Đắp đất rãnh tiếp địa, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 20 | m3 |
| 100 | Sơn chống rỉ tổng hợp | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | kg |
| 101 | Bật sắt D10 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 200 | cái |
| 102 | Xi măng PC30 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 50 | kg |
| 103 | Cát vàng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 104 | Đo tiếp địa | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | điểm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (hợp đồng thi công xây dựng công dân dụng) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥80% khối lượng công việc theo hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian từ ngày 1 tháng 1 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng; có hợp đồng lao động còn thời hạn; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 02 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Chỉ huy trưởng | 6 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; có hợp đồng lao động còn thời hạn; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Cán bộ kỹ thuật | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Kỹ sư xây dựng liên quan có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động hoặc là Kỹ sư bảo hộ lao động; có hợp đồng lao động còn thời hạn; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | 5T (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn) | 1 |
| 2 | Máy đầm cóc | 5KW – 70Kg (có hóa đơn mua bán) | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | 1,5KW (có hóa đơn mua bán) | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa | 150L (có hóa đơn mua bán) | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | 250L (có hóa đơn mua bán) | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn thép | 5KW (có hóa đơn mua bán) | 1 |
| 7 | Máy hàn điện | 23KW (có hóa đơn mua bán) | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn | 1KW (có hóa đơn mua bán) | 2 |
| 9 | Máy mài | 2,7KW (có hóa đơn mua bán) | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch đá | 1,7KW (có hóa đơn mua bán) | 2 |
| 11 | Máy khoan | 0,62KW (có hóa đơn mua bán) | 1 |
| 12 | Máy hàn nhiệt | 1KW (có hóa đơn mua bán) | 1 |
| 13 | Máy đào | 0,8m3 (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn) | 1 |
| 14 | Máy ép cọc | 150T (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn) | 1 |
| 15 | Cần trục | 25T (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn) | 1 |
| 16 | Búa căn khí nén | 3m3/ph (có hóa đơn mua bán) | 1 |
| 17 | Máy nén khí | 360m3/h (có hóa đơn mua bán) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi