Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210862902-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng Song Hoàng Long
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công công trình
Số hiệu KHLCNT 20210862879
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-24 12:43:00 đến ngày 2021-08-31 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,043,260,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.564E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.6E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng; - Tương tự về quy mô công việc của gói thầu: Thi công nhà học. Lưu ý: - HSDT phải kèm theo Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công và dự toán; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.130.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.260.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp là đại học trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng còn hiệu lực;- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng đội thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng là đại học trở lên;- Có chứng chỉ huấn luyện PCCC còn hiệu lực- Đã trực tiếp làm đội trưởng đội thi công 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên- Đã trực tiếp làm kỹ thuật thi công 01 công trình cùng loại(có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp là đại học trở lên- Đã trực tiếp làm cán bộ 01 công trình cùng loại (có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng đại học kinh tế xây dựng hoặc kinh tế giao thông- Đã trực tiếp phụ trách vật tư thiết bị ít nhất 01 công trình cùng loại (có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp ngành bảo hộ lao động là đại học trở lên;- Đã trực tiếp làm Cán bộ phụ trách ATLĐ 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ =>5T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa => 150L
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn đỏ
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông => 250L
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn đỏ
- Số lượng tối thiểu 2
4-Khoan cầm tay 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn đỏ
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt gạch đá 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn đỏ
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện 23KW
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn đỏ
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn đỏ
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn đỏ
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn đỏ
- Số lượng tối thiểu 2
10-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn đỏ
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đào => 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, giấy chứng nhận An toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn đỏ
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ HỌC 05 PHÒNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V6,6492m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V8,289m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V1,3444100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V20,378m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,6477100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,2249tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V2,303tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V21,3584m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Chương V8,6185m3
10Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 50Chương V48,0406m3
11Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V44,1799m3
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V19,9222m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V1,7615100m3
14Đất đắp nền (Mỏ đất Đồng Thành)Chương V142,7868m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V1,4279100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V7,1393100m3/1km
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V2,8557100m3/1km
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30)Chương V25,2721m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,1335tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V1,0216tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,3027tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V1,607tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V0,8275tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V1,1951tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,113tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,3835tấn
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V0,9851100m2
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V1,3785100m2
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V0,8105100m2
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,5667100m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V5,6865m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Chương V14,4525m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Chương V8,1052m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Chương V5,2338m3
35Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V43,5024m3
36Xây gạch 2 lỗ đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V43,5025m3
37Gia công xà gồ thépChương V3,0394tấn
38Lắp dựng xà gồ thépChương V3,0394tấn
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V220,32m2
40Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ. Tôn mái, Tôn Hoa Sen hoặc tương đươngChương V3,977100m2
41Úp nócChương V36,22md
42Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ. Tôn trần, Tôn Hoa Sen hoặc tương đươngChương V2,0212100m2
43Phào tôn góc trần nhàChương V187,2md
44Dây thép fi 12 dài 2.5m treo quạt trần. Hàn nối từ xà gồ xuống đà trầnChương V10dây
45Cửa đi nhựa lõi thép uPVC phù hợp QCVN 16:2017/BXD, kính an toàn dày 6.38mm, cửa mở quay 2 cánh.Chương V31,2m2
46Cửa sổ nhựa lõi thép uPVC phù hợp QCVN 16:2017/BXD, kính an toàn dày 6.38mm, cửa mở trượt 2 cánh.Chương V32,4m2
47Sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng sắt vuông 14x14Chương V25,2m2
48Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V290,0278m2
49Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Chương V81,05m2
50Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM PCB40 mác 100Chương V98,0464m2
51Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V606,375m2
52Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V98,51m2
53Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V137,85m2
54Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75Chương V146,06m
55Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75Chương V296,8m
56Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75Chương V354,8m
57Đắp trang trí đầu và chân cộtChương V11Cái
58Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V51,832m2
59Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,748m3
60Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V359,9584m2
61Bả ma tít 3 lớp vào cột, dầm, trầnChương V317,41m2
62Bả ma tít 3 lớp vào tườngChương V948,2348m2
63Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, Sơn Kova hoặc tương đươngChương V604,4378m2
64Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, Sơn Kova hoặc tương đươngChương V658,207m2
65Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện Chương V1bộ
66Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V1cái
67Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V5cái
68Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, Rạng Đông hoặc tương đươngChương V20bộ
69Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩm, Rạng Đông hoặc tương đươngChương V5bộ
70Lắp đặt quạt điện: Quạt trần, Điện cơ 91 hoặc tương đươngChương V10cái
71Lắp đặt quạt điện: Quạt trên tường, Điện cơ 91 hoặc tương đươngChương V5cái
72Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắmChương V5bảng
73Lắp đặt ổ cắm ba, Sino hoặc tương đươngChương V5cái
74Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc, Sino hoặc tương đươngChương V5cái
75Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V378,25m
76Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V378,25m
77Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V106m
78Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V100m
79Gia công kim thu sét dài 1mChương V6cái
80Lắp đặt kim thu sét dài 1mChương V6cái
81Gia công và đóng cọc chống sétChương V6cọc
82Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmChương V36m
83Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmChương V40m
84Binh chữa cháy VN MFZ8Chương V10bình
85Hộp đựng bình 500x400x180Chương V5hộp
86Tiêu lệnh PCCC 2 tấmChương V5bộ
87Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V3,7212100m2
B HẠNG MỤC: NHÀ HỌC 03 PHÒNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V4,2012m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V5,2722m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,8526100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V13,01m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,4109100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,1446tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V1,4296tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V13,4891m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Chương V5,3537m3
10Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 50Chương V30,052m3
11Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V27,2979m3
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V12,7694m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V1,0725100m3
14Đất đắp nền (Mỏ đất Đồng Thành)Chương V85,5043m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V0,855100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V4,2752100m3/1km
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V1,7101100m3/1km
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30)Chương V15,1336m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0847tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,5972tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,202tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V1,0087tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V0,4965tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,6306tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,0678tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,23tấn
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V0,6259100m2
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,8457100m2
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V0,5047100m2
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,3485100m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V3,7026m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Chương V8,9951m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Chương V5,0474m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Chương V3,2336m3
35Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V59,3759m3
36Xây gạch 2 lỗ đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V29,688m3
37Gia công xà gồ thépChương V1,8288tấn
38Lắp dựng xà gồ thépChương V1,8288tấn
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V132,192m2
40Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ. Tôn mái, Tôn Hoa Sen hoặc tương đươngChương V2,3958100m2
41Úp nócChương V21,82md
42Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ. Tôn trần, Tôn Hoa Sen hoặc tương đươngChương V1,2522100m2
43Phào tôn góc trần nhàChương V112,32md
44Dây thép fi 12 dài 2.5m treo quạt trần. Hàn nối từ xà gồ xuống đà trầnChương V6dây
45Cửa đi nhựa lõi thép uPVC phù hợp QCVN 16:2017/BXD, kính an toàn dày 6.38mm, cửa mở quay 2 cánh.Chương V18,72m2
46Cửa sổ nhựa lõi thép uPVC phù hợp QCVN 16:2017/BXD, kính an toàn dày 6.38mm, cửa mở trượt 2 cánh.Chương V19,44m2
47Sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng sắt vuông 14x14Chương V15,12m2
48Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V206,4598m2
49Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Chương V50,47m2
50Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V371,634m2
51Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V62,59m2
52Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V84,57m2
53Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75Chương V89,58m
54Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75Chương V196,8m
55Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75Chương V219,6m
56Đắp trang trí đầu và chân cộtChương V7Cái
57Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V30,712m2
58Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,4488m3
59Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V220,3336m2
60Bả ma tít 3 lớp vào cột, dầm, trầnChương V197,63m2
61Bả xi măng 3 lớp vào tườngChương V608,8058m2
62Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, Sơn Kova hoặc tương đươngChương V404,0898m2
63Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, Sơn Kova hoặc tương đươngChương V402,346m2
64Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện Chương V1bộ
65Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V1cái
66Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V3cái
67Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, Rạng Đông hoặc tương đươngChương V12bộ
68Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩm, Rạng Đông hoặc tương đươngChương V3bộ
69Lắp đặt quạt điện: Quạt trần, Điện cơ 91 hoặc tương đươngChương V6cái
70Lắp đặt quạt điện: Quạt trên tườngChương V3cái
71Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắm, Sino hoặc tương đươngChương V3bảng
72Lắp đặt ổ cắm ba, Sino hoặc tương đươngChương V3cái
73Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc, Sino hoặc tương đươngChương V3cái
74Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V226,95m
75Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V226,95m
76Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V91,6m
77Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V100m
78Gia công kim thu sét dài 1mChương V4cái
79Lắp đặt kim thu sét dài 1mChương V4cái
80Gia công và đóng cọc chống sétChương V4cọc
81Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmChương V21,6m
82Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmChương V30m
83Binh chữa cháy VN MFZ8Chương V6bình
84Hộp đựng bình 500x400x180Chương V3hộp
85Tiêu lệnh PCCC 2 tấmChương V3bộ
86Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V2,5116100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.564E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.6E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng; - Tương tự về quy mô công việc của gói thầu: Thi công nhà học. Lưu ý: - HSDT phải kèm theo Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công và dự toán; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.130.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.260.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp là đại học trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng còn hiệu lực;- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có tài liệu chứng minh)53
2 Đội trưởng đội thi công 1 - Có bằng tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng là đại học trở lên;- Có chứng chỉ huấn luyện PCCC còn hiệu lực- Đã trực tiếp làm đội trưởng đội thi công 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có tài liệu chứng minh)33
3 Kỹ thuật thi công 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên- Đã trực tiếp làm kỹ thuật thi công 01 công trình cùng loại(có tài liệu chứng minh)33
4 Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS) 1 - Có bằng tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp là đại học trở lên- Đã trực tiếp làm cán bộ 01 công trình cùng loại (có tài liệu chứng minh)33
5 Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị: 1 - Có Bằng đại học kinh tế xây dựng hoặc kinh tế giao thông- Đã trực tiếp phụ trách vật tư thiết bị ít nhất 01 công trình cùng loại (có tài liệu chứng minh)33
6 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Có bằng tốt nghiệp ngành bảo hộ lao động là đại học trở lên;- Đã trực tiếp làm Cán bộ phụ trách ATLĐ 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có tài liệu chứng minh)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ =>5T Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực2
2 Máy trộn vữa => 150L Có hóa đơn đỏ2
3 Máy trộn bê tông => 250L Có hóa đơn đỏ2
4 Khoan cầm tay 0,62 kW Có hóa đơn đỏ2
5 Máy cắt gạch đá 1,7KW Có hóa đơn đỏ2
6 Máy hàn điện 23KW Có hóa đơn đỏ2
7 Máy cắt uốn thép 5kW Có hóa đơn đỏ2
8 Máy đầm cóc Có hóa đơn đỏ2
9 Máy đầm dùi 1,5 KW Có hóa đơn đỏ2
10 Đầm bàn 1Kw Có hóa đơn đỏ2
11 Máy đào => 0,8m3 Có đăng ký, giấy chứng nhận An toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy còn hiệu lực1
12 Máy toàn đạc điện tử Có hóa đơn đỏ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->