Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210862902-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng Song Hoàng Long |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210862879 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-24 12:43:00 đến ngày 2021-08-31 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,043,260,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.564E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.6E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng; - Tương tự về quy mô công việc của gói thầu: Thi công nhà học. Lưu ý: - HSDT phải kèm theo Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công và dự toán; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.130.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.260.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp là đại học trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng còn hiệu lực;- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng đội thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng là đại học trở lên;- Có chứng chỉ huấn luyện PCCC còn hiệu lực- Đã trực tiếp làm đội trưởng đội thi công 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên- Đã trực tiếp làm kỹ thuật thi công 01 công trình cùng loại(có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp là đại học trở lên- Đã trực tiếp làm cán bộ 01 công trình cùng loại (có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng đại học kinh tế xây dựng hoặc kinh tế giao thông- Đã trực tiếp phụ trách vật tư thiết bị ít nhất 01 công trình cùng loại (có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp ngành bảo hộ lao động là đại học trở lên;- Đã trực tiếp làm Cán bộ phụ trách ATLĐ 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ =>5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa => 150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn đỏ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông => 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn đỏ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Khoan cầm tay 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn đỏ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt gạch đá 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn đỏ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn đỏ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn đỏ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn đỏ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn đỏ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn đỏ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đào => 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, giấy chứng nhận An toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn đỏ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ HỌC 05 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V | 6,6492 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 8,289 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 1,3444 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 20,378 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,6477 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2249 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 2,303 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 21,3584 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Chương V | 8,6185 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Chương V | 48,0406 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V | 44,1799 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 19,9222 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,7615 | 100m3 |
| 14 | Đất đắp nền (Mỏ đất Đồng Thành) | Chương V | 142,7868 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V | 1,4279 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 7,1393 | 100m3/1km |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 2,8557 | 100m3/1km |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) | Chương V | 25,2721 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1335 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 1,0216 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,3027 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,607 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 0,8275 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 1,1951 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,113 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,3835 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,9851 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 1,3785 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,8105 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,5667 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 5,6865 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V | 14,4525 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V | 8,1052 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V | 5,2338 | m3 |
| 35 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 43,5024 | m3 |
| 36 | Xây gạch 2 lỗ đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 43,5025 | m3 |
| 37 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 3,0394 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 3,0394 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 220,32 | m2 |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ. Tôn mái, Tôn Hoa Sen hoặc tương đương | Chương V | 3,977 | 100m2 |
| 41 | Úp nóc | Chương V | 36,22 | md |
| 42 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ. Tôn trần, Tôn Hoa Sen hoặc tương đương | Chương V | 2,0212 | 100m2 |
| 43 | Phào tôn góc trần nhà | Chương V | 187,2 | md |
| 44 | Dây thép fi 12 dài 2.5m treo quạt trần. Hàn nối từ xà gồ xuống đà trần | Chương V | 10 | dây |
| 45 | Cửa đi nhựa lõi thép uPVC phù hợp QCVN 16:2017/BXD, kính an toàn dày 6.38mm, cửa mở quay 2 cánh. | Chương V | 31,2 | m2 |
| 46 | Cửa sổ nhựa lõi thép uPVC phù hợp QCVN 16:2017/BXD, kính an toàn dày 6.38mm, cửa mở trượt 2 cánh. | Chương V | 32,4 | m2 |
| 47 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng sắt vuông 14x14 | Chương V | 25,2 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 290,0278 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 81,05 | m2 |
| 50 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Chương V | 98,0464 | m2 |
| 51 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 606,375 | m2 |
| 52 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 98,51 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 137,85 | m2 |
| 54 | Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 146,06 | m |
| 55 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 296,8 | m |
| 56 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 354,8 | m |
| 57 | Đắp trang trí đầu và chân cột | Chương V | 11 | Cái |
| 58 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 51,832 | m2 |
| 59 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,748 | m3 |
| 60 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V | 359,9584 | m2 |
| 61 | Bả ma tít 3 lớp vào cột, dầm, trần | Chương V | 317,41 | m2 |
| 62 | Bả ma tít 3 lớp vào tường | Chương V | 948,2348 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, Sơn Kova hoặc tương đương | Chương V | 604,4378 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, Sơn Kova hoặc tương đương | Chương V | 658,207 | m2 |
| 65 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện | Chương V | 1 | bộ |
| 66 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 5 | cái |
| 68 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, Rạng Đông hoặc tương đương | Chương V | 20 | bộ |
| 69 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩm, Rạng Đông hoặc tương đương | Chương V | 5 | bộ |
| 70 | Lắp đặt quạt điện: Quạt trần, Điện cơ 91 hoặc tương đương | Chương V | 10 | cái |
| 71 | Lắp đặt quạt điện: Quạt trên tường, Điện cơ 91 hoặc tương đương | Chương V | 5 | cái |
| 72 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắm | Chương V | 5 | bảng |
| 73 | Lắp đặt ổ cắm ba, Sino hoặc tương đương | Chương V | 5 | cái |
| 74 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc, Sino hoặc tương đương | Chương V | 5 | cái |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 378,25 | m |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V | 378,25 | m |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V | 106 | m |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V | 100 | m |
| 79 | Gia công kim thu sét dài 1m | Chương V | 6 | cái |
| 80 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Chương V | 6 | cái |
| 81 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V | 6 | cọc |
| 82 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Chương V | 36 | m |
| 83 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Chương V | 40 | m |
| 84 | Binh chữa cháy VN MFZ8 | Chương V | 10 | bình |
| 85 | Hộp đựng bình 500x400x180 | Chương V | 5 | hộp |
| 86 | Tiêu lệnh PCCC 2 tấm | Chương V | 5 | bộ |
| 87 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 3,7212 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ HỌC 03 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V | 4,2012 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 5,2722 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,8526 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 13,01 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,4109 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1446 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,4296 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 13,4891 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V | 5,3537 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Chương V | 30,052 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V | 27,2979 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 12,7694 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,0725 | 100m3 |
| 14 | Đất đắp nền (Mỏ đất Đồng Thành) | Chương V | 85,5043 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,855 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 4,2752 | 100m3/1km |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 1,7101 | 100m3/1km |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) | Chương V | 15,1336 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0847 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,5972 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,202 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,0087 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 0,4965 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,6306 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0678 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,23 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,6259 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,8457 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,5047 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,3485 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 3,7026 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V | 8,9951 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V | 5,0474 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V | 3,2336 | m3 |
| 35 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 59,3759 | m3 |
| 36 | Xây gạch 2 lỗ đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 29,688 | m3 |
| 37 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 1,8288 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 1,8288 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 132,192 | m2 |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ. Tôn mái, Tôn Hoa Sen hoặc tương đương | Chương V | 2,3958 | 100m2 |
| 41 | Úp nóc | Chương V | 21,82 | md |
| 42 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ. Tôn trần, Tôn Hoa Sen hoặc tương đương | Chương V | 1,2522 | 100m2 |
| 43 | Phào tôn góc trần nhà | Chương V | 112,32 | md |
| 44 | Dây thép fi 12 dài 2.5m treo quạt trần. Hàn nối từ xà gồ xuống đà trần | Chương V | 6 | dây |
| 45 | Cửa đi nhựa lõi thép uPVC phù hợp QCVN 16:2017/BXD, kính an toàn dày 6.38mm, cửa mở quay 2 cánh. | Chương V | 18,72 | m2 |
| 46 | Cửa sổ nhựa lõi thép uPVC phù hợp QCVN 16:2017/BXD, kính an toàn dày 6.38mm, cửa mở trượt 2 cánh. | Chương V | 19,44 | m2 |
| 47 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng sắt vuông 14x14 | Chương V | 15,12 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 206,4598 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 50,47 | m2 |
| 50 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 371,634 | m2 |
| 51 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 62,59 | m2 |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 84,57 | m2 |
| 53 | Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 89,58 | m |
| 54 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 196,8 | m |
| 55 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 219,6 | m |
| 56 | Đắp trang trí đầu và chân cột | Chương V | 7 | Cái |
| 57 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 30,712 | m2 |
| 58 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,4488 | m3 |
| 59 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V | 220,3336 | m2 |
| 60 | Bả ma tít 3 lớp vào cột, dầm, trần | Chương V | 197,63 | m2 |
| 61 | Bả xi măng 3 lớp vào tường | Chương V | 608,8058 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, Sơn Kova hoặc tương đương | Chương V | 404,0898 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, Sơn Kova hoặc tương đương | Chương V | 402,346 | m2 |
| 64 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện | Chương V | 1 | bộ |
| 65 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 3 | cái |
| 67 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, Rạng Đông hoặc tương đương | Chương V | 12 | bộ |
| 68 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩm, Rạng Đông hoặc tương đương | Chương V | 3 | bộ |
| 69 | Lắp đặt quạt điện: Quạt trần, Điện cơ 91 hoặc tương đương | Chương V | 6 | cái |
| 70 | Lắp đặt quạt điện: Quạt trên tường | Chương V | 3 | cái |
| 71 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắm, Sino hoặc tương đương | Chương V | 3 | bảng |
| 72 | Lắp đặt ổ cắm ba, Sino hoặc tương đương | Chương V | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc, Sino hoặc tương đương | Chương V | 3 | cái |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 226,95 | m |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V | 226,95 | m |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V | 91,6 | m |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V | 100 | m |
| 78 | Gia công kim thu sét dài 1m | Chương V | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Chương V | 4 | cái |
| 80 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V | 4 | cọc |
| 81 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Chương V | 21,6 | m |
| 82 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Chương V | 30 | m |
| 83 | Binh chữa cháy VN MFZ8 | Chương V | 6 | bình |
| 84 | Hộp đựng bình 500x400x180 | Chương V | 3 | hộp |
| 85 | Tiêu lệnh PCCC 2 tấm | Chương V | 3 | bộ |
| 86 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 2,5116 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.564E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng; - Tương tự về quy mô công việc của gói thầu: Thi công nhà học. Lưu ý: - HSDT phải kèm theo Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công và dự toán; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.130.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.260.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp là đại học trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng còn hiệu lực;- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có tài liệu chứng minh) | 5 | 3 |
| 2 | Đội trưởng đội thi công | 1 | - Có bằng tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng là đại học trở lên;- Có chứng chỉ huấn luyện PCCC còn hiệu lực- Đã trực tiếp làm đội trưởng đội thi công 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có tài liệu chứng minh) | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên- Đã trực tiếp làm kỹ thuật thi công 01 công trình cùng loại(có tài liệu chứng minh) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS) | 1 | - Có bằng tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp là đại học trở lên- Đã trực tiếp làm cán bộ 01 công trình cùng loại (có tài liệu chứng minh) | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị: | 1 | - Có Bằng đại học kinh tế xây dựng hoặc kinh tế giao thông- Đã trực tiếp phụ trách vật tư thiết bị ít nhất 01 công trình cùng loại (có tài liệu chứng minh) | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | - Có bằng tốt nghiệp ngành bảo hộ lao động là đại học trở lên;- Đã trực tiếp làm Cán bộ phụ trách ATLĐ 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có tài liệu chứng minh) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ =>5T | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa => 150L | Có hóa đơn đỏ | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông => 250L | Có hóa đơn đỏ | 2 |
| 4 | Khoan cầm tay 0,62 kW | Có hóa đơn đỏ | 2 |
| 5 | Máy cắt gạch đá 1,7KW | Có hóa đơn đỏ | 2 |
| 6 | Máy hàn điện 23KW | Có hóa đơn đỏ | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn thép 5kW | Có hóa đơn đỏ | 2 |
| 8 | Máy đầm cóc | Có hóa đơn đỏ | 2 |
| 9 | Máy đầm dùi 1,5 KW | Có hóa đơn đỏ | 2 |
| 10 | Đầm bàn 1Kw | Có hóa đơn đỏ | 2 |
| 11 | Máy đào => 0,8m3 | Có đăng ký, giấy chứng nhận An toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy còn hiệu lực | 1 |
| 12 | Máy toàn đạc điện tử | Có hóa đơn đỏ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi