Gói thầu: Xây lắp và thiết bị Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210862771-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG LIÊN HIỆP
Tên gói thầu Xây lắp và thiết bị Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
Số hiệu KHLCNT 20210862099
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-24 13:15:00 đến ngày 2021-08-31 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,279,782,188 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.8E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
số lượng hợp đồng thi công công trình dân dụng bằng 02 hoặc khác 02, trong đó có ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng > 4.600.000.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc - Kỹ sư chuyên ngành dân dụng trở lên;
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trường:- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình công trình dân dụng (kèm tài liệu chứng minh là xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có tên Chỉ huy trưởng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành dân dụng trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ >= 5T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ >= 5T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Máy tời
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông, trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông, trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRUNG TÂM KIỂM SOÁT BỆNH TẬT
1Cắt tường tạo khung kính và cửa đi bằng máy, chiều dày tường 12,11m
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 0,434m3
3Trát tường trong, chiều dày trát 2,0 cm, vữa XM mác 100 (trát má cửa)1,21m2
4Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường1,211m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ36,631m2
6Cắt và lắp kính chiều dày kính =8mm, đóng bằng khung nhôm vào tường21m2
7Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính cường lực 8mm2,34m2
8Lắp dựng khuôn cửa đơn6,1m cấu kiện
9Lắp dựng cửa vào khuôn2,34m2 cấu kiện
10Tháo dỡ cửa sổ bằng thủ công10,56m2
11Tháo dỡ khuôn cửa sổ, khuôn cửa đơn22,8m
12Cắt tường tạo cửa đi bằng máy, chiều dày tường 9,31m
13Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 0,78m3
14Xây tường bằng gạch ống (8x8x18)cm chiều dày 0,216m3
15Trát tường trong, chiều dày trát 2,0 cm, vữa XM mác 1004,031m2
16Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường4,0311m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ66,4311m2
18Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính cường lực 8mm7,02m2
19Lắp dựng khuôn cửa đơn36,3m cấu kiện
20Lắp dựng cửa vào khuôn13,74m2 cấu kiện
21Cung cấp vách khung nhôm hệ 1000 kính cường lực 8mm19,443m2
22Cung cấp thép hộp mạ kẽm 50x100x1,83,85md
23Vách kính khung nhôm trong nhà19,443m2
24Gia công cột bằng thép hình0,016tấn
25Cung cấp cửa đi khung thép hộp8,4m2
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ8,4m2
27Lắp dựng cửa không có khuôn8,4m2 cấu kiện
28Dọn dẹp mặt bằng0,269100m2
29Đào xúc đất hữu cơ0,054100m3
30Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II3,185m3
31Đào đường ống uPVC 60 bằng thủ công, rộng 7,8m3
32Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,078100m3
33Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 1003,178m3
34Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày 0,64m3
35Trát bên trong thành hố ga, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 756m2
36Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 1000,9m2
37Quét nước xi măng 2 nước - hố ga6,9m2
38Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,01100m2
39Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan0,026tấn
40Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,125m3
41Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 10cái
42Lát gạch sân bằng gạch terrazzo 40x40cm26,88m2
43Lắp đặt chậu rửa 1 vòi2bộ
44Lắp đặt vòi rửa 1 vòi2bộ
45Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm1,2100m
46Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 20mm, chiều dày 2,3mm0,2100m
47Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm4cái
48Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm2cái
49Lắp đặt nối trơn nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm3cái
50Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm3cái
51Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T6,614m3
52Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T6,614m3
53Lắp đặt ổ cắm đôi5cái
54Lắp đặt MCP 20A12cái
55Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4mm2410m
56Lắp đặt nẹp nhựa 3cm275m
57Lắp đặt hộp nối dây25hộp
58Lắp đặt máy điều hoà không khí, loại 1,5HP10máy
59Lắp đặt dây internet UTP CAT 5e260m
60Lắp đặt ổ cắm mạng internet8cái
61Lắp đặt bộ chia mạng internet 24 cổng1cái
62Lắp đặt quạt thông gió trên tường, kích thước 150x150 ÷ 250x2508cái
63Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng7bộ
64Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x10mm2150m
65Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2100m
66Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc3cái
67Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63Ampe1cái
68Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 75Ampe1cái
69Tháo dỡ cửa bằng thủ công8,32m2
70Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao41,438m2
71Tháo dỡ trần41,16m2
72Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 3,738m3
73Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày 11,679m3
74Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,026100m2
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,011tấn
76Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,144m3
77Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75294,275m2
78Bả bằng bột bả vào tường222,875m2
79Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ80,16m2
80Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x60059,44m2
81Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao16,08m2
82Cung cấp khung thép chịu lực cho trần chì 30x30x1,516,08m2
83Cung cấp và lắp đặt tấm chì phòng xquang65,38m2
84Cung cấp cửa lùa sắt ốp chì dày 2mm phòng xquang2,6m2
85Cung cấp khung kính bọc chì phòng xquang0,36m2
86Vách kính khung nhôm trong nhà18,865m2
87Tháo dỡ cửa đi bằng thủ công3,64m2
88Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn6,6m
89Xây tường bằng gạch ống (8x8x18)cm chiều dày 0,242m3
90Trát tường trong, chiều dày trát 2,0 cm, vữa XM mác 1002,941m2
91Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường2,9411m2
92Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ15,2081m2
93Cắt và lắp kính chiều dày kính =10mm, đóng bằng nẹp nhôm vào tường2,2961m2
94Lát đá granite0,561m2
95Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường 4lỗ
96Tháo dỡ trần1,35m2
97Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao1,351m2
98Lắp đặt vòi rửa 1 vòi2bộ
99Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm0,5100m
100Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 20mm, chiều dày 2,3mm0,3100m
101Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm6cái
102Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm2cái
103Lắp đặt nối trơn nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm5cái
104Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mm5cái
105Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera, lắp đặt Camera3thiết bị
106Cung cấp và lắp đặt rèm cửa40,5m2
107Tháo dỡ cửa bằng thủ công4,03m2
108Phá dỡ tấm đan bệ bằng bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW0,232m3
109Phá dỡ tường xây gạch đỡ tấm đan chiều dày tường 2,25m3
110Tháo dỡ gạch ốp chân tường2,175m2
111Cắt tường tạo cửa đi D2 bằng máy, chiều dày tường 5,31m
112Phá dỡ nền gạch lá nem5,51m2
113Phá dỡ nền láng vữa xi măng5,51m2
114Khoan lỗ sàn vệ sinh làm ống thoát nước4lỗ khoan
115Vệ sinh nền sàn5,51m2
116Quét dung dịch chống thấm sika 107 (lần 1)7,6851m2
117Quét dung dịch chống thấm sika Latex (lần 2)7,6851m2
118Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện 2,1751m2
119Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 2,341m2
120Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 5,511m2
121Tháo dỡ trần14,82m2
122Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao14,821m2
123Lắp đặt chậu rửa 1 vòi1bộ
124Lắp đặt vòi rửa 1 vòi1bộ
125Lắp đặt chậu tiểu nam1bộ
126Lắp đặt chậu xí bệt1bộ
127Lắp đặt vòi rửa vệ sinh1cái
128Cắt và lắp gương soi bên trong phòng12,731m2
129Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm0,4100m
130Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm0,3100m
131Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 20mm, chiều dày 2,3mm0,3100m
132Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm6cái
133Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm2cái
134Lắp đặt nối trơn nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm5cái
135Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mm3cái
136Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114mm3cái
137Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính cường lực 8mm1,98m2
138Xây tường bằng gạch ống (8x8x18)cm chiều dày 0,187m3
139Trát tường trong, chiều dày trát 2,0 cm, vữa XM mác 1004,68m2
140Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường4,681m2
141Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ11,41m2
142Tháo dỡ cửa bằng thủ công11,2m2
143Xây tường bằng gạch ống (8x8x18)cm chiều dày 2,016m3
144Trát tường trong, chiều dày trát 2,0 cm, vữa XM mác 10011,2m2
145Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0 cm, vữa XM mác 10011,2m2
146Công tác bả bằng 1 lớp bột bả trong vào các kết cấu - tường11,21m2
147Công tác bả bằng 1 lớp bột bả ngoài vào các kết cấu - tường11,21m2
148Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ70,81m2
149Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ70,21m2
150Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao 0,952100m2
151Cung cấp cửa đi khung sắt3,64m2
152Lắp dựng cửa sắt không có khuôn3,64m2 cấu kiện
153Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera, lắp đặt Camera1thiết bị
154Tháo dỡ trần5,76m2
155Xây tường bằng gạch ống (8x8x18)cm chiều dày 1,248m3
156Trát tường trong, chiều dày trát 2,0 cm, vữa XM mác 10031,2m2
157Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường31,21m2
158Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ31,21m2
159Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao5,281m2
160Lắp đặt chậu rửa 1 vòi2bộ
161Lắp đặt vòi rửa 1 vòi2bộ
162Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 20mm, chiều dày 2,3mm0,5100m
163Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm6cái
164Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm2cái
165Lắp đặt nối trơn nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm5cái
166Nhân công và vật tư triết mạch cửa sổ9,6md
167Tháo dỡ cửa bằng thủ công4,16m2
168Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn6,8m
169Cắt tường trổ cửa đi bằng máy, chiều dày tường 21m
170Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 0,28m3
171Xây tường bằng gạch ống (8x8x18)cm chiều dày 0,346m3
172Trát tường trong, chiều dày trát 2,0 cm, vữa XM mác 1004,204m2
173Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường4,2041m2
174Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ28,81m2
175Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính cường lực 8mm3,64m2
176Lắp dựng khuôn cửa đơn6,6m cấu kiện
177Lắp dựng cửa vào khuôn3,64m2 cấu kiện
178Cung cấp và lắp đặt rèm cửa25,5m2
179Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh vòi rửa8bộ
180Lắp đặt vòi rửa 1 vòi8bộ
181Lắp đặt van khoá, củ T bằng inox8cái
182Lắp đặt các loại đèn UV dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng5bộ
183Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc3cái
184Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm270m
185Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 35m
186Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường 221m
187Tháo dỡ trần170,96m2
188Tháo dỡ cửa bằng thủ công49,72m2
189Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn115m
190Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 11,61m3
191Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 0,871m3
192Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính13,8m2
193Xây tường bằng gạch ống (8x8x18)cm chiều dày 12,03m3
194Trát tường trong, chiều dày trát 2,0 cm, vữa XM mác 100143,387m2
195Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường143,3871m2
196Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ442,041m2
197Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính cường lực 8mm29,64m2
198Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 1000 kính cường lực 8mm14,72m2
199Lắp dựng khuôn cửa đơn73,8m cấu kiện
200Lắp dựng cửa vào khuôn44,36m2 cấu kiện
201Cung cấp vách khung nhôm hệ 1000 kính cường lực 8mm13,8m2
202Vách kính khung nhôm trong nhà13,8m2
203Lắp đặt chậu rửa 1 vòi6bộ
204Lắp đặt vòi rửa 1 vòi6bộ
205Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 20mm, chiều dày 2,3mm0,7100m
206Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm12cái
207Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm8cái
208Lắp đặt nối trơn nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm12cái
209Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng18bộ
210Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao170,96m2
211Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống22,582m3
212Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại22,582m3
213Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T22,582m3
214Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (vận chuyển thêm 5km)112,91m3
215Lắp đặt ổ cắm đôi51cái
216Lắp đặt MCP 20A41cái
217Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng27bộ
218Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc4cái
219Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc3cái
220Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2400m
221Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4mm21.180m
222Lắp đặt nẹp nhựa 3cm1.005m
223Lắp đặt hộp nối dây106hộp
224Lắp đặt máy điều hoà không khí, loại 1,5HP21máy
225Lắp đặt máy điều hoà không khí, loại 2,0HP7máy
226Lắp đặt dây internet UTP CAT 5e450m
227Lắp đặt ổ cắm mạng internet18cái
228Lắp đặt bộ chia mạng internet 24 cổng1cái
229Lắp đặt quạt thông gió trên tường, kích thước 150x150 ÷ 250x25019cái
230Cắt tường tạo khung kính bằng máy, chiều dày tường 101m
231Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 1,2m3
232Tháo dỡ cửa bằng thủ công18,88m2
233Tháo dỡ khuôn cửa sổ, khuôn cửa đơn36,4m
234Xây tường bằng gạch ống (8x8x18)cm chiều dày 3,399m3
235Trát tường trong, chiều dày trát 2,0 cm, vữa XM mác 10020,683m2
236Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0 cm, vữa XM mác 10018,883m2
237Công tác bả bằng 1 lớp bột bả trong vào các kết cấu - tường20,6831m2
238Công tác bả bằng 1 lớp bột bả ngoài vào các kết cấu - tường18,8831m2
239Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ184,41m2
240Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ72,721m2
241Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao 2,303100m2
242Tháo dỡ trần60,2m2
243Thi công trần cách âm60,2m2
244Thi công sàn cách âm60,2m2
245Thi công tường cách âm101,92m2
246Cung cấp cửa đi khung nhôm Xingfa, kính cường lực 2 lớp 8mm, cửa cách âm14,56m2
247Lắp dựng khuôn cửa đơn16m cấu kiện
248Lắp dựng cửa vào khuôn7,28m2 cấu kiện
249Cắt và lắp kính chiều dày kính =8mm, đóng bằng khung nhôm vào tường61m2
250Tháo dỡ cửa lùa hộc để đồ bằng thủ công10,14m2
251Phá dỡ tấm đan bệ bằng bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW1,392m3
252Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 1,618m3
253Lát nền, sàn bằng gạch 400x40013,921m2
254Phá dỡ nền láng vữa xi măng, phần sàn bị thấm2,72m2
255Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông2,72m2
256Quét dung dịch chống thấm sika 107 (lần 1)2,721m2
257Quét dung dịch chống thấm sika Latex (lần 2)2,721m2
258Lắp đặt MCP 20A16cái
259Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4mm2425m
260Lắp đặt nẹp nhựa 3cm405m
261Lắp đặt hộp nối dây30hộp
262Lắp đặt máy điều hoà không khí, loại 1,5HP15máy
263Lắp đặt máy điều hoà không khí, loại 2,0HP1máy
264Lắp đặt dây internet UTP CAT 5e350m
265Lắp đặt ổ cắm mạng internet14cái
266Lắp đặt bộ chia mạng internet 24 cổng1cái
267Lắp đặt quạt thông gió trên tường, kích thước 150x150 ÷ 250x25014cái
B NHÀ XE VÀ BẢNG TÊN
1Phá dỡ nền bê tông không cốt thép0,676m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,075100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,02100m3
4Ván khuôn bê tông lót móng0,021100m2
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 1000,676m3
6Ván khuôn móng0,053100m2
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,045100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,005tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,058tấn
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 2501,872m3
11Cung cấp bu lông móng M20, L=7504bộ
12Cung cấp bản mã thép tấm dày 10mm4tấm
13Cung cấp bản mã thép tấm dày 5mm4tấm
14Gia công kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,174tấn
15Gia công cột bằng thép hình0,276tấn
16Lắp dựng cột thép các loại0,276tấn
17Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 0,174tấn
18Gia công xà gồ thép0,187tấn
19Lắp dựng xà gồ thép0,187tấn
20Gia công giằng thép nối 2 cột0,004tấn
21Lắp dựng giằng thép cột0,004tấn
22Đắp đất nền móng công trình, nền đường4,952m3
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ93,467m2
24Cung cấp và lắp dựng diềm tôn24,3md
25Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày 1,291m3
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 7514,344m2
27Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,13100m3
28Làm lớp móng nền nhà xe bằng đá 4x6 chèn đá 0x4, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm0,088100m2
29Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 752,203m2
30Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 2007,344m3
31Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ0,695100m2
32Cung cấp bảng tên Trung tâm bằng chữ inox mạ màu gắn ngoài cổng1bộ
33Cung cấp bảng tên Trung tâm bằng chữ inox mạ màu gắn trên mái1bộ
34Cung cấp và lắp đặt bảng tên các phòng bằng mica52bảng
C KHOA KIỂM DỊCH Y TẾ QUỐC TẾ
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 0,77m3
2Phá dỡ lanh tô bằng máy khoan bê tông 1,5kW0,092m3
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0 cm, vữa XM mác 750,5m2
4Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan1,881m2
5Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép 0,035100kg
6Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép > 10mm0,119100kg
7Công tác đổ bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,136m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 2002,79m3
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 7567,3m2
10Trát xà dầm, vữa XM mác 751,88m2
11Bả bằng bột bả vào tường trong67,3m2
12Bả bằng bột bả vào tường ngoài9,8m2
13Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần1,88m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ67,3m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ11,68m2
16Cung cấp cửa cổng khung thép hộp6,5m2
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ6,5m2
18Lắp dựng cửa không có khuôn6,5m2 cấu kiện
19Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng3bộ
20Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc1cái
21Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 10m
22Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm230m
23Phá dỡ tường xây đá các loại chiều dày tường 1,32m3
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0 cm, vữa XM mác 75 (trát 3 lớp)13,2m2
25Bả bằng bột bả vào tường ngoài4,4m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ4,4m2
27Phá dỡ nền gạch lá nem21m2
28Phá dỡ nền láng vữa xi măng21m2
29Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ55,24m2
30Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày 1,703m3
31Đục nhám mặt tường ốp gạch44,85m2
32Khoan lỗ sàn vệ sinh làm ống thoát nước9lỗ khoan
33Vệ sinh nền sàn21m2
34Quét dung dịch chống thấm sika Latex (lần 2)21m2
35Láng nền sàn không đánh màu tạo độ dốc, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 10021m2
36Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x60021m2
37Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x60058,28m2
38Cung cấp lắp đặt vách ngăn tấm compact 12mm (bao gồm phụ kiện)22,65m2
39Lắp dựng vách ngăn compact (bao gôm phụ kiện)22,65m2
40Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính cường lực 5mm5,28m2
41Lắp dựng khuôn cửa đơn15,6m cấu kiện
42Lắp dựng cửa vào khuôn5,28m2 cấu kiện
43Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao42m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ26,97m2
45Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại3,232m3
46Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T3,232m3
47Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T3,232m3
48Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần7bộ
49Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 30m
50Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm260m
51Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc3cái
52Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm0,35100m
53Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm0,28100m
54Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm12cái
55Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm9cái
56Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm0,35100m
57Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm8cái
58Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm4cái
59Lắp đặt nối nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm8cái
60Lắp đặt chậu rửa 1 vòi4bộ
61Lắp đặt chậu xí bệt3bộ
62Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen2bộ
63Lắp đặt vòi rửa 1 vòi4bộ
64Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm2cái
65Lắp đặt gương soi4cái
66Lắp đặt giá treo2cái
67Lắp đặt hộp đựng xà bông2cái
68Lắp đặt vòi rửa vệ sinh3cái
69Nhân công và vật tư đấu nối vào bể phốt1bộ
D BUỒNG ĐO THÍNH LỰC
1Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày 4,544m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép 0,026tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,01tấn
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,041100m2
5Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,57m3
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu2cấu kiện
7Cung cấp cửa đi cách âm2,28m2
8Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm2,28m2
9Cắt và lắp kính chièu dày kính =8mm0,481m2
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 7527,804m2
11Trát trần, vữa XM mác 752,88m2
12Bả bằng bột bả vào tường27,804m2
13Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần2,88m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ30,684m2
15Thi công trần cách âm2,88m2
16Thi công tường cách âm21,24m2
17Lát tấm cách âm sàn2,88m2
18Lắp đặt quạt thông gió trên tường, kích thước 150x150 ÷ 250x2502cái
19Lắp đặt đèn led 9w2bộ
20Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 50m
21Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2100m
22Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 2cái
23Lắp đặt ổ cắm đôi2Cái
E THIẾT BỊ
1Vận chuyển Vật tư, dụng cụ, thiết bị văn phòng1bộ
2Vận chuyển Máy móc, vật tư, dụng cụ y tế1bộ
3Vận chuyển Vật tư, dụng cụ, thiết bị văn phòng1bộ
4Vận chuyển Máy móc, vật tư, dụng cụ y tế1bộ
5Vận chuyển Vật tư, dụng cụ, thiết bị văn phòng1bộ
6Máy lạnh 1,5Hp13bộ
7Máy lạnh 1,5Hp2bộ
8Máy lạnh 2,0Hp1bộ
9Phông rèm bằng vải, có logo của khoa10m2
10Đèn Flash Hylow He1000W (2 đèn)2cái
11Đèn Flash Hylow He400W1cái
12Chân đèn Victory 2403cái
13Softbox 60-90 cm2cái
14Beauty Disk 40cm1bộ
15FM Trigger AT041cái
16Phông vải nền quay phim, chụp ảnh tư liệu (bao gồm giá treo)40m2
17Máy lạnh 1,5Hp6bộ
18Máy lạnh 2,0Hp4bộ
19Máy lạnh 1,5Hp8bộ
20Máy lạnh 2,0Hp1bộ
21Máy lạnh 1,5Hp7bộ
22Máy lạnh 2,0Hp2bộ
23Máy lạnh 1,5Hp8bộ
24Máy lạnh 2,0Hp1bộ
25Rèm cửa40,5m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.8E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
số lượng hợp đồng thi công công trình dân dụng bằng 02 hoặc khác 02, trong đó có ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng > 4.600.000.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 - Kỹ sư chuyên ngành dân dụng trở lên; 1 Chỉ huy trưởng công trường:- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình công trình dân dụng (kèm tài liệu chứng minh là xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có tên Chỉ huy trưởng).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng: 1 - Kỹ sư chuyên ngành dân dụng trở lên33
3 Cán bộ phụ trách thanh toán công trình: 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường: 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ >= 5T Ô tô tự đổ >= 5T2
2 Máy đào Máy đào1
3 Máy ủi Máy ủi1
4 Máy tời Máy tời2
5 Máy trộn bê tông, trộn vữa Máy trộn bê tông, trộn vữa2
6 Máy đầm bê tông Máy đầm bê tông2
7 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép2
8 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đá2
9 Máy hàn Máy hàn2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->