Gói thầu: Xây lắp và thiết bị Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210862771-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG LIÊN HIỆP |
| Tên gói thầu | Xây lắp và thiết bị Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu |
| Số hiệu KHLCNT | 20210862099 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-24 13:15:00 đến ngày 2021-08-31 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,279,782,188 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.8E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng thi công công trình dân dụng bằng 02 hoặc khác 02, trong đó có ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng > 4.600.000.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | - Kỹ sư chuyên ngành dân dụng trở lên; |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trường:- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình công trình dân dụng (kèm tài liệu chứng minh là xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có tên Chỉ huy trưởng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành dân dụng trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ >= 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ >= 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy tời |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông, trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông, trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRUNG TÂM KIỂM SOÁT BỆNH TẬT | |||
| 1 | Cắt tường tạo khung kính và cửa đi bằng máy, chiều dày tường | 12,1 | 1m | |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 0,434 | m3 | |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 2,0 cm, vữa XM mác 100 (trát má cửa) | 1,21 | m2 | |
| 4 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | 1,21 | 1m2 | |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 36,63 | 1m2 | |
| 6 | Cắt và lắp kính chiều dày kính =8mm, đóng bằng khung nhôm vào tường | 2 | 1m2 | |
| 7 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính cường lực 8mm | 2,34 | m2 | |
| 8 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | 6,1 | m cấu kiện | |
| 9 | Lắp dựng cửa vào khuôn | 2,34 | m2 cấu kiện | |
| 10 | Tháo dỡ cửa sổ bằng thủ công | 10,56 | m2 | |
| 11 | Tháo dỡ khuôn cửa sổ, khuôn cửa đơn | 22,8 | m | |
| 12 | Cắt tường tạo cửa đi bằng máy, chiều dày tường | 9,3 | 1m | |
| 13 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 0,78 | m3 | |
| 14 | Xây tường bằng gạch ống (8x8x18)cm chiều dày | 0,216 | m3 | |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 2,0 cm, vữa XM mác 100 | 4,031 | m2 | |
| 16 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | 4,031 | 1m2 | |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 66,431 | 1m2 | |
| 18 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính cường lực 8mm | 7,02 | m2 | |
| 19 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | 36,3 | m cấu kiện | |
| 20 | Lắp dựng cửa vào khuôn | 13,74 | m2 cấu kiện | |
| 21 | Cung cấp vách khung nhôm hệ 1000 kính cường lực 8mm | 19,443 | m2 | |
| 22 | Cung cấp thép hộp mạ kẽm 50x100x1,8 | 3,85 | md | |
| 23 | Vách kính khung nhôm trong nhà | 19,443 | m2 | |
| 24 | Gia công cột bằng thép hình | 0,016 | tấn | |
| 25 | Cung cấp cửa đi khung thép hộp | 8,4 | m2 | |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 8,4 | m2 | |
| 27 | Lắp dựng cửa không có khuôn | 8,4 | m2 cấu kiện | |
| 28 | Dọn dẹp mặt bằng | 0,269 | 100m2 | |
| 29 | Đào xúc đất hữu cơ | 0,054 | 100m3 | |
| 30 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | 3,185 | m3 | |
| 31 | Đào đường ống uPVC 60 bằng thủ công, rộng | 7,8 | m3 | |
| 32 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,078 | 100m3 | |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | 3,178 | m3 | |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | 0,64 | m3 | |
| 35 | Trát bên trong thành hố ga, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | 6 | m2 | |
| 36 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | 0,9 | m2 | |
| 37 | Quét nước xi măng 2 nước - hố ga | 6,9 | m2 | |
| 38 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,01 | 100m2 | |
| 39 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | 0,026 | tấn | |
| 40 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,125 | m3 | |
| 41 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 10 | cái | |
| 42 | Lát gạch sân bằng gạch terrazzo 40x40cm | 26,88 | m2 | |
| 43 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 44 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | 1,2 | 100m | |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 20mm, chiều dày 2,3mm | 0,2 | 100m | |
| 47 | Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | 4 | cái | |
| 48 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | 2 | cái | |
| 49 | Lắp đặt nối trơn nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | 3 | cái | |
| 50 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | 3 | cái | |
| 51 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 6,614 | m3 | |
| 52 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | 6,614 | m3 | |
| 53 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 5 | cái | |
| 54 | Lắp đặt MCP 20A | 12 | cái | |
| 55 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4mm2 | 410 | m | |
| 56 | Lắp đặt nẹp nhựa 3cm | 275 | m | |
| 57 | Lắp đặt hộp nối dây | 25 | hộp | |
| 58 | Lắp đặt máy điều hoà không khí, loại 1,5HP | 10 | máy | |
| 59 | Lắp đặt dây internet UTP CAT 5e | 260 | m | |
| 60 | Lắp đặt ổ cắm mạng internet | 8 | cái | |
| 61 | Lắp đặt bộ chia mạng internet 24 cổng | 1 | cái | |
| 62 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường, kích thước 150x150 ÷ 250x250 | 8 | cái | |
| 63 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 7 | bộ | |
| 64 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x10mm2 | 150 | m | |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | 100 | m | |
| 66 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 3 | cái | |
| 67 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | 1 | cái | |
| 68 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 75Ampe | 1 | cái | |
| 69 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 8,32 | m2 | |
| 70 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | 41,438 | m2 | |
| 71 | Tháo dỡ trần | 41,16 | m2 | |
| 72 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 3,738 | m3 | |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | 11,679 | m3 | |
| 74 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,026 | 100m2 | |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,011 | tấn | |
| 76 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,144 | m3 | |
| 77 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | 294,275 | m2 | |
| 78 | Bả bằng bột bả vào tường | 222,875 | m2 | |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 80,16 | m2 | |
| 80 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 | 59,44 | m2 | |
| 81 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 16,08 | m2 | |
| 82 | Cung cấp khung thép chịu lực cho trần chì 30x30x1,5 | 16,08 | m2 | |
| 83 | Cung cấp và lắp đặt tấm chì phòng xquang | 65,38 | m2 | |
| 84 | Cung cấp cửa lùa sắt ốp chì dày 2mm phòng xquang | 2,6 | m2 | |
| 85 | Cung cấp khung kính bọc chì phòng xquang | 0,36 | m2 | |
| 86 | Vách kính khung nhôm trong nhà | 18,865 | m2 | |
| 87 | Tháo dỡ cửa đi bằng thủ công | 3,64 | m2 | |
| 88 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | 6,6 | m | |
| 89 | Xây tường bằng gạch ống (8x8x18)cm chiều dày | 0,242 | m3 | |
| 90 | Trát tường trong, chiều dày trát 2,0 cm, vữa XM mác 100 | 2,941 | m2 | |
| 91 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | 2,941 | 1m2 | |
| 92 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 15,208 | 1m2 | |
| 93 | Cắt và lắp kính chiều dày kính =10mm, đóng bằng nẹp nhôm vào tường | 2,296 | 1m2 | |
| 94 | Lát đá granite | 0,56 | 1m2 | |
| 95 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường | 4 | lỗ | |
| 96 | Tháo dỡ trần | 1,35 | m2 | |
| 97 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 1,35 | 1m2 | |
| 98 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | 0,5 | 100m | |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 20mm, chiều dày 2,3mm | 0,3 | 100m | |
| 101 | Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | 6 | cái | |
| 102 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | 2 | cái | |
| 103 | Lắp đặt nối trơn nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | 5 | cái | |
| 104 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mm | 5 | cái | |
| 105 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera, lắp đặt Camera | 3 | thiết bị | |
| 106 | Cung cấp và lắp đặt rèm cửa | 40,5 | m2 | |
| 107 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 4,03 | m2 | |
| 108 | Phá dỡ tấm đan bệ bằng bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,232 | m3 | |
| 109 | Phá dỡ tường xây gạch đỡ tấm đan chiều dày tường | 2,25 | m3 | |
| 110 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | 2,175 | m2 | |
| 111 | Cắt tường tạo cửa đi D2 bằng máy, chiều dày tường | 5,3 | 1m | |
| 112 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 5,51 | m2 | |
| 113 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 5,51 | m2 | |
| 114 | Khoan lỗ sàn vệ sinh làm ống thoát nước | 4 | lỗ khoan | |
| 115 | Vệ sinh nền sàn | 5,51 | m2 | |
| 116 | Quét dung dịch chống thấm sika 107 (lần 1) | 7,685 | 1m2 | |
| 117 | Quét dung dịch chống thấm sika Latex (lần 2) | 7,685 | 1m2 | |
| 118 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện | 2,175 | 1m2 | |
| 119 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | 2,34 | 1m2 | |
| 120 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | 5,51 | 1m2 | |
| 121 | Tháo dỡ trần | 14,82 | m2 | |
| 122 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 14,82 | 1m2 | |
| 123 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 1 | bộ | |
| 124 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 1 | bộ | |
| 125 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 1 | bộ | |
| 126 | Lắp đặt chậu xí bệt | 1 | bộ | |
| 127 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 1 | cái | |
| 128 | Cắt và lắp gương soi bên trong phòng | 12,73 | 1m2 | |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | 0,4 | 100m | |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | 0,3 | 100m | |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 20mm, chiều dày 2,3mm | 0,3 | 100m | |
| 132 | Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | 6 | cái | |
| 133 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | 2 | cái | |
| 134 | Lắp đặt nối trơn nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | 5 | cái | |
| 135 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mm | 3 | cái | |
| 136 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114mm | 3 | cái | |
| 137 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính cường lực 8mm | 1,98 | m2 | |
| 138 | Xây tường bằng gạch ống (8x8x18)cm chiều dày | 0,187 | m3 | |
| 139 | Trát tường trong, chiều dày trát 2,0 cm, vữa XM mác 100 | 4,68 | m2 | |
| 140 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | 4,68 | 1m2 | |
| 141 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 11,4 | 1m2 | |
| 142 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 11,2 | m2 | |
| 143 | Xây tường bằng gạch ống (8x8x18)cm chiều dày | 2,016 | m3 | |
| 144 | Trát tường trong, chiều dày trát 2,0 cm, vữa XM mác 100 | 11,2 | m2 | |
| 145 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0 cm, vữa XM mác 100 | 11,2 | m2 | |
| 146 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả trong vào các kết cấu - tường | 11,2 | 1m2 | |
| 147 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả ngoài vào các kết cấu - tường | 11,2 | 1m2 | |
| 148 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 70,8 | 1m2 | |
| 149 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 70,2 | 1m2 | |
| 150 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | 0,952 | 100m2 | |
| 151 | Cung cấp cửa đi khung sắt | 3,64 | m2 | |
| 152 | Lắp dựng cửa sắt không có khuôn | 3,64 | m2 cấu kiện | |
| 153 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera, lắp đặt Camera | 1 | thiết bị | |
| 154 | Tháo dỡ trần | 5,76 | m2 | |
| 155 | Xây tường bằng gạch ống (8x8x18)cm chiều dày | 1,248 | m3 | |
| 156 | Trát tường trong, chiều dày trát 2,0 cm, vữa XM mác 100 | 31,2 | m2 | |
| 157 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | 31,2 | 1m2 | |
| 158 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 31,2 | 1m2 | |
| 159 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 5,28 | 1m2 | |
| 160 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 161 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 20mm, chiều dày 2,3mm | 0,5 | 100m | |
| 163 | Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | 6 | cái | |
| 164 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | 2 | cái | |
| 165 | Lắp đặt nối trơn nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | 5 | cái | |
| 166 | Nhân công và vật tư triết mạch cửa sổ | 9,6 | md | |
| 167 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 4,16 | m2 | |
| 168 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | 6,8 | m | |
| 169 | Cắt tường trổ cửa đi bằng máy, chiều dày tường | 2 | 1m | |
| 170 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 0,28 | m3 | |
| 171 | Xây tường bằng gạch ống (8x8x18)cm chiều dày | 0,346 | m3 | |
| 172 | Trát tường trong, chiều dày trát 2,0 cm, vữa XM mác 100 | 4,204 | m2 | |
| 173 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | 4,204 | 1m2 | |
| 174 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 28,8 | 1m2 | |
| 175 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính cường lực 8mm | 3,64 | m2 | |
| 176 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | 6,6 | m cấu kiện | |
| 177 | Lắp dựng cửa vào khuôn | 3,64 | m2 cấu kiện | |
| 178 | Cung cấp và lắp đặt rèm cửa | 25,5 | m2 | |
| 179 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh vòi rửa | 8 | bộ | |
| 180 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 8 | bộ | |
| 181 | Lắp đặt van khoá, củ T bằng inox | 8 | cái | |
| 182 | Lắp đặt các loại đèn UV dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 5 | bộ | |
| 183 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 3 | cái | |
| 184 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | 70 | m | |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | 35 | m | |
| 186 | Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường | 22 | 1m | |
| 187 | Tháo dỡ trần | 170,96 | m2 | |
| 188 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 49,72 | m2 | |
| 189 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | 115 | m | |
| 190 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 11,61 | m3 | |
| 191 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 0,871 | m3 | |
| 192 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | 13,8 | m2 | |
| 193 | Xây tường bằng gạch ống (8x8x18)cm chiều dày | 12,03 | m3 | |
| 194 | Trát tường trong, chiều dày trát 2,0 cm, vữa XM mác 100 | 143,387 | m2 | |
| 195 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | 143,387 | 1m2 | |
| 196 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 442,04 | 1m2 | |
| 197 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính cường lực 8mm | 29,64 | m2 | |
| 198 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 1000 kính cường lực 8mm | 14,72 | m2 | |
| 199 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | 73,8 | m cấu kiện | |
| 200 | Lắp dựng cửa vào khuôn | 44,36 | m2 cấu kiện | |
| 201 | Cung cấp vách khung nhôm hệ 1000 kính cường lực 8mm | 13,8 | m2 | |
| 202 | Vách kính khung nhôm trong nhà | 13,8 | m2 | |
| 203 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 6 | bộ | |
| 204 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 6 | bộ | |
| 205 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 20mm, chiều dày 2,3mm | 0,7 | 100m | |
| 206 | Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | 12 | cái | |
| 207 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | 8 | cái | |
| 208 | Lắp đặt nối trơn nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | 12 | cái | |
| 209 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 18 | bộ | |
| 210 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 170,96 | m2 | |
| 211 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | 22,582 | m3 | |
| 212 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | 22,582 | m3 | |
| 213 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | 22,582 | m3 | |
| 214 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (vận chuyển thêm 5km) | 112,91 | m3 | |
| 215 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 51 | cái | |
| 216 | Lắp đặt MCP 20A | 41 | cái | |
| 217 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 27 | bộ | |
| 218 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 4 | cái | |
| 219 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 3 | cái | |
| 220 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | 400 | m | |
| 221 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4mm2 | 1.180 | m | |
| 222 | Lắp đặt nẹp nhựa 3cm | 1.005 | m | |
| 223 | Lắp đặt hộp nối dây | 106 | hộp | |
| 224 | Lắp đặt máy điều hoà không khí, loại 1,5HP | 21 | máy | |
| 225 | Lắp đặt máy điều hoà không khí, loại 2,0HP | 7 | máy | |
| 226 | Lắp đặt dây internet UTP CAT 5e | 450 | m | |
| 227 | Lắp đặt ổ cắm mạng internet | 18 | cái | |
| 228 | Lắp đặt bộ chia mạng internet 24 cổng | 1 | cái | |
| 229 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường, kích thước 150x150 ÷ 250x250 | 19 | cái | |
| 230 | Cắt tường tạo khung kính bằng máy, chiều dày tường | 10 | 1m | |
| 231 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 1,2 | m3 | |
| 232 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 18,88 | m2 | |
| 233 | Tháo dỡ khuôn cửa sổ, khuôn cửa đơn | 36,4 | m | |
| 234 | Xây tường bằng gạch ống (8x8x18)cm chiều dày | 3,399 | m3 | |
| 235 | Trát tường trong, chiều dày trát 2,0 cm, vữa XM mác 100 | 20,683 | m2 | |
| 236 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0 cm, vữa XM mác 100 | 18,883 | m2 | |
| 237 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả trong vào các kết cấu - tường | 20,683 | 1m2 | |
| 238 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả ngoài vào các kết cấu - tường | 18,883 | 1m2 | |
| 239 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 184,4 | 1m2 | |
| 240 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 72,72 | 1m2 | |
| 241 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | 2,303 | 100m2 | |
| 242 | Tháo dỡ trần | 60,2 | m2 | |
| 243 | Thi công trần cách âm | 60,2 | m2 | |
| 244 | Thi công sàn cách âm | 60,2 | m2 | |
| 245 | Thi công tường cách âm | 101,92 | m2 | |
| 246 | Cung cấp cửa đi khung nhôm Xingfa, kính cường lực 2 lớp 8mm, cửa cách âm | 14,56 | m2 | |
| 247 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | 16 | m cấu kiện | |
| 248 | Lắp dựng cửa vào khuôn | 7,28 | m2 cấu kiện | |
| 249 | Cắt và lắp kính chiều dày kính =8mm, đóng bằng khung nhôm vào tường | 6 | 1m2 | |
| 250 | Tháo dỡ cửa lùa hộc để đồ bằng thủ công | 10,14 | m2 | |
| 251 | Phá dỡ tấm đan bệ bằng bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 1,392 | m3 | |
| 252 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 1,618 | m3 | |
| 253 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400 | 13,92 | 1m2 | |
| 254 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng, phần sàn bị thấm | 2,72 | m2 | |
| 255 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | 2,72 | m2 | |
| 256 | Quét dung dịch chống thấm sika 107 (lần 1) | 2,72 | 1m2 | |
| 257 | Quét dung dịch chống thấm sika Latex (lần 2) | 2,72 | 1m2 | |
| 258 | Lắp đặt MCP 20A | 16 | cái | |
| 259 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4mm2 | 425 | m | |
| 260 | Lắp đặt nẹp nhựa 3cm | 405 | m | |
| 261 | Lắp đặt hộp nối dây | 30 | hộp | |
| 262 | Lắp đặt máy điều hoà không khí, loại 1,5HP | 15 | máy | |
| 263 | Lắp đặt máy điều hoà không khí, loại 2,0HP | 1 | máy | |
| 264 | Lắp đặt dây internet UTP CAT 5e | 350 | m | |
| 265 | Lắp đặt ổ cắm mạng internet | 14 | cái | |
| 266 | Lắp đặt bộ chia mạng internet 24 cổng | 1 | cái | |
| 267 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường, kích thước 150x150 ÷ 250x250 | 14 | cái | |
| B | NHÀ XE VÀ BẢNG TÊN | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 0,676 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,075 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,02 | 100m3 | |
| 4 | Ván khuôn bê tông lót móng | 0,021 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | 0,676 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng | 0,053 | 100m2 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,045 | 100m2 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,005 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,058 | tấn | |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 1,872 | m3 | |
| 11 | Cung cấp bu lông móng M20, L=750 | 4 | bộ | |
| 12 | Cung cấp bản mã thép tấm dày 10mm | 4 | tấm | |
| 13 | Cung cấp bản mã thép tấm dày 5mm | 4 | tấm | |
| 14 | Gia công kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,174 | tấn | |
| 15 | Gia công cột bằng thép hình | 0,276 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,276 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 0,174 | tấn | |
| 18 | Gia công xà gồ thép | 0,187 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,187 | tấn | |
| 20 | Gia công giằng thép nối 2 cột | 0,004 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng giằng thép cột | 0,004 | tấn | |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 4,952 | m3 | |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 93,467 | m2 | |
| 24 | Cung cấp và lắp dựng diềm tôn | 24,3 | md | |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | 1,291 | m3 | |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | 14,344 | m2 | |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,13 | 100m3 | |
| 28 | Làm lớp móng nền nhà xe bằng đá 4x6 chèn đá 0x4, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | 0,088 | 100m2 | |
| 29 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | 2,203 | m2 | |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 7,344 | m3 | |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,695 | 100m2 | |
| 32 | Cung cấp bảng tên Trung tâm bằng chữ inox mạ màu gắn ngoài cổng | 1 | bộ | |
| 33 | Cung cấp bảng tên Trung tâm bằng chữ inox mạ màu gắn trên mái | 1 | bộ | |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt bảng tên các phòng bằng mica | 52 | bảng | |
| C | KHOA KIỂM DỊCH Y TẾ QUỐC TẾ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 0,77 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ lanh tô bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,092 | m3 | |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 0,5 | m2 | |
| 4 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,88 | 1m2 | |
| 5 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép | 0,035 | 100kg | |
| 6 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép > 10mm | 0,119 | 100kg | |
| 7 | Công tác đổ bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,136 | m3 | |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 2,79 | m3 | |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 67,3 | m2 | |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 1,88 | m2 | |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường trong | 67,3 | m2 | |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | 9,8 | m2 | |
| 13 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 1,88 | m2 | |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 67,3 | m2 | |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 11,68 | m2 | |
| 16 | Cung cấp cửa cổng khung thép hộp | 6,5 | m2 | |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 6,5 | m2 | |
| 18 | Lắp dựng cửa không có khuôn | 6,5 | m2 cấu kiện | |
| 19 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 3 | bộ | |
| 20 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 21 | Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | 10 | m | |
| 22 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | 30 | m | |
| 23 | Phá dỡ tường xây đá các loại chiều dày tường | 1,32 | m3 | |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0 cm, vữa XM mác 75 (trát 3 lớp) | 13,2 | m2 | |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | 4,4 | m2 | |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 4,4 | m2 | |
| 27 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 21 | m2 | |
| 28 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 21 | m2 | |
| 29 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 55,24 | m2 | |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | 1,703 | m3 | |
| 31 | Đục nhám mặt tường ốp gạch | 44,85 | m2 | |
| 32 | Khoan lỗ sàn vệ sinh làm ống thoát nước | 9 | lỗ khoan | |
| 33 | Vệ sinh nền sàn | 21 | m2 | |
| 34 | Quét dung dịch chống thấm sika Latex (lần 2) | 21 | m2 | |
| 35 | Láng nền sàn không đánh màu tạo độ dốc, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | 21 | m2 | |
| 36 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600 | 21 | m2 | |
| 37 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 | 58,28 | m2 | |
| 38 | Cung cấp lắp đặt vách ngăn tấm compact 12mm (bao gồm phụ kiện) | 22,65 | m2 | |
| 39 | Lắp dựng vách ngăn compact (bao gôm phụ kiện) | 22,65 | m2 | |
| 40 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính cường lực 5mm | 5,28 | m2 | |
| 41 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | 15,6 | m cấu kiện | |
| 42 | Lắp dựng cửa vào khuôn | 5,28 | m2 cấu kiện | |
| 43 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 42 | m2 | |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 26,97 | m2 | |
| 45 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | 3,232 | m3 | |
| 46 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 3,232 | m3 | |
| 47 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 3,232 | m3 | |
| 48 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | 7 | bộ | |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 30 | m | |
| 50 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | 60 | m | |
| 51 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 3 | cái | |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | 0,35 | 100m | |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | 0,28 | 100m | |
| 54 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | 12 | cái | |
| 55 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | 9 | cái | |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | 0,35 | 100m | |
| 57 | Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | 8 | cái | |
| 58 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | 4 | cái | |
| 59 | Lắp đặt nối nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | 8 | cái | |
| 60 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 4 | bộ | |
| 61 | Lắp đặt chậu xí bệt | 3 | bộ | |
| 62 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 2 | bộ | |
| 63 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 4 | bộ | |
| 64 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | 2 | cái | |
| 65 | Lắp đặt gương soi | 4 | cái | |
| 66 | Lắp đặt giá treo | 2 | cái | |
| 67 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | 2 | cái | |
| 68 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 3 | cái | |
| 69 | Nhân công và vật tư đấu nối vào bể phốt | 1 | bộ | |
| D | BUỒNG ĐO THÍNH LỰC | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | 4,544 | m3 | |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | 0,026 | tấn | |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,01 | tấn | |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,041 | 100m2 | |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,57 | m3 | |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 2 | cấu kiện | |
| 7 | Cung cấp cửa đi cách âm | 2,28 | m2 | |
| 8 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 2,28 | m2 | |
| 9 | Cắt và lắp kính chièu dày kính =8mm | 0,48 | 1m2 | |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 27,804 | m2 | |
| 11 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 2,88 | m2 | |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường | 27,804 | m2 | |
| 13 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 2,88 | m2 | |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 30,684 | m2 | |
| 15 | Thi công trần cách âm | 2,88 | m2 | |
| 16 | Thi công tường cách âm | 21,24 | m2 | |
| 17 | Lát tấm cách âm sàn | 2,88 | m2 | |
| 18 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường, kích thước 150x150 ÷ 250x250 | 2 | cái | |
| 19 | Lắp đặt đèn led 9w | 2 | bộ | |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | 50 | m | |
| 21 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | 100 | m | |
| 22 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 2 | cái | |
| 23 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 2 | Cái | |
| E | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Vận chuyển Vật tư, dụng cụ, thiết bị văn phòng | 1 | bộ | |
| 2 | Vận chuyển Máy móc, vật tư, dụng cụ y tế | 1 | bộ | |
| 3 | Vận chuyển Vật tư, dụng cụ, thiết bị văn phòng | 1 | bộ | |
| 4 | Vận chuyển Máy móc, vật tư, dụng cụ y tế | 1 | bộ | |
| 5 | Vận chuyển Vật tư, dụng cụ, thiết bị văn phòng | 1 | bộ | |
| 6 | Máy lạnh 1,5Hp | 13 | bộ | |
| 7 | Máy lạnh 1,5Hp | 2 | bộ | |
| 8 | Máy lạnh 2,0Hp | 1 | bộ | |
| 9 | Phông rèm bằng vải, có logo của khoa | 10 | m2 | |
| 10 | Đèn Flash Hylow He1000W (2 đèn) | 2 | cái | |
| 11 | Đèn Flash Hylow He400W | 1 | cái | |
| 12 | Chân đèn Victory 240 | 3 | cái | |
| 13 | Softbox 60-90 cm | 2 | cái | |
| 14 | Beauty Disk 40cm | 1 | bộ | |
| 15 | FM Trigger AT04 | 1 | cái | |
| 16 | Phông vải nền quay phim, chụp ảnh tư liệu (bao gồm giá treo) | 40 | m2 | |
| 17 | Máy lạnh 1,5Hp | 6 | bộ | |
| 18 | Máy lạnh 2,0Hp | 4 | bộ | |
| 19 | Máy lạnh 1,5Hp | 8 | bộ | |
| 20 | Máy lạnh 2,0Hp | 1 | bộ | |
| 21 | Máy lạnh 1,5Hp | 7 | bộ | |
| 22 | Máy lạnh 2,0Hp | 2 | bộ | |
| 23 | Máy lạnh 1,5Hp | 8 | bộ | |
| 24 | Máy lạnh 2,0Hp | 1 | bộ | |
| 25 | Rèm cửa | 40,5 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng thi công công trình dân dụng bằng 02 hoặc khác 02, trong đó có ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng > 4.600.000.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | - Kỹ sư chuyên ngành dân dụng trở lên; | 1 | Chỉ huy trưởng công trường:- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình công trình dân dụng (kèm tài liệu chứng minh là xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có tên Chỉ huy trưởng). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng: | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành dân dụng trở lên | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh toán công trình: | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường: | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ >= 5T | Ô tô tự đổ >= 5T | 2 |
| 2 | Máy đào | Máy đào | 1 |
| 3 | Máy ủi | Máy ủi | 1 |
| 4 | Máy tời | Máy tời | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông, trộn vữa | Máy trộn bê tông, trộn vữa | 2 |
| 6 | Máy đầm bê tông | Máy đầm bê tông | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | Máy cắt uốn thép | 2 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá | 2 |
| 9 | Máy hàn | Máy hàn | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi