Gói thầu: Thi công xây dựng số 01

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210862935-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/09/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên
Tên gói thầu Thi công xây dựng số 01
Số hiệu KHLCNT 20210861796
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-24 13:29:00 đến ngày 2021-09-03 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,535,948,874 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7303E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.46E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự phải đảm bảo đáp ứng các tiêu chí về bản chất và độ phức tạp đối với gói thầu đang xét (Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp III trở lên, trong đó có các hạng mục chính: móng Cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa, hệ thống rãnh thoát nước, hệ thống điện chiếu sáng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.076.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.152.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình).- Có chứng minh nhân dân kèm theo (Bản gốc hoặc bản công chứng scan kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục tương tự tối thiểu 01 công trình (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình).- Có chứng minh nhân dân kèm theo (Bản gốc hoặc bản công chứng scan kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc Cấp thoát nước hoặc Thủy lợi- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục tương tự tối thiểu 01 công trình (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng minh nhân dân kèm theo (Bản gốc hoặc bản công chứng scan kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên nghành: kinh tế xây dựng, kế toán, tài chính, xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư scan kèm theo).- Có chứng minh nhân dân kèm theo (Bản gốc hoặc bản công chứng scan kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên khối các ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, scan kèm theo).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư scan kèm theo).- Có chứng minh nhân dân kèm theo (Bản gốc hoặc bản công chứng scan kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công Hạng mục điện chiếu sáng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục tương tự tối thiểu 01 công trình (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng minh nhân dân kèm theo (Bản gốc hoặc bản công chứng scan kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ôtô (*)
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng: ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Thiết bị nấu sơn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng: ≥ 70 Kg
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 23 Kw
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy lu bánh lốp(*)
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 16 T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh thép(*)
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng tính ≥ 8 T
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu rung (*)
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng tính ≥ 25 T
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy nén khí (thổi bụi)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Thiết bị tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa(*)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy rải CPDD(*)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy san(*)
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 110VC
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 80l
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy ủi(*)
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 110VC
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy đào(*)
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu: ≥ 1,2m3
- Số lượng tối thiểu 1
19-Ô tô tự đổ(*)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 5
20-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
21-Ô tô tưới nước(*)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
22-Xe nâng(*)
- Đặc điểm thiết bị Chiều cao nâng ≥ 12m
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng số 01
Xây dựng tuyến đường từ QL3 cũ đi KDC Tân Tiến
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên , địa chỉ: Phường Ba Hàng - thị xã Phổ Yên
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: Phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên Điện thoại: 0984811046
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Thịnh Quang; Địa chỉ: Tổ 13, Phường Tân Thịnh, Thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở xây dựng Thái Nguyên - Địa chỉ: Đường Nguyễn Du, Phường Trưng Vương, Thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần thương mại và tư vấn xây dựng Thái Nguyên; Địa chỉ: Tổ 4, phường Đồng Quang, thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây lắp MSC Miền Bắc; địa chỉ: Tổ 23, Xã Nam Tiến, xã Tân Hương, phường Ba Hàng, Thị xã phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên , địa chỉ: Phường Ba Hàng - thị xã Phổ Yên
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: Phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên Điện thoại: 0984811046


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh - Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu. - Bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật, chứng chỉ kèm theo. - Báo cáo tài chính 03 năm (2018-2020) - Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế 03 năm (2018-2020). + Tờ khai quyết toán thuế 03 năm (2018-2020) (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế 03 năm (2018-2020). + Báo cáo kiểm toán 03 năm (2018-2020). - Tài liệu chứng minh doanh thu xây dựng - Hợp đồng tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; Tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của hợp đồng. - Văn bằng, chứng chỉ liên quan của nhân sự chủ chốt. Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 160.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: Phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên Điện thoại: 0984811046
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Phổ Yên, địa chỉ: Phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch Thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: Phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch Thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: Phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG
1Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa25,3513100m2
2Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá25,3513100m2
3Đào nền đường, đất cấp II81,2278100m3
4Vận chuyển đất, đất cấp II80,8829100m3
5Đào nền đường, đất cấp III5,4325100m3
6Đào khuôn đường, đất cấp III13,9813100m3
7Vận chuyển đất, đất cấp III19,4138100m3
8Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95126,7216100m3
9Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,9830,2929100m3
10Mua đất san lấp mặt bằng (đã bao gồm đào xúc vận chuyển và thuế tài nguyên, phí môi trường)15.490,5468m3
B HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm loại II13,609100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm loại I12,0969100m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,8 kg/m273,0498100m2
4Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ12,1409100tấn
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm73,05100m2
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác9,6715100m2
7Bê tông bó vỉa hè loại 2, đá 1x2, mác 25038,56m3
8Bê tông lót bó vỉa. đá 1x2, mác 15029,44m3
9Vữa lót vỉa hè, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100294,35m2
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg960cấu kiện
11Xây khóa vỉa hè, gạch không nung, VXM M7527,67m3
12Lát gạch Terrazzo vỉa hè2.399,58m2
13VXM lót gạch terrazzo, dày 2cm, vữa XM mác 1002.399,58m2
14Bê tông lót vỉa hè, đá 1x2, mác 150191,97m3
15Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đón nước đá 1x2, mác 25012,89m3
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác1,3744100m2
17Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng 1.718cái
18Vữa xi măng lót tấm đan dày 2,0 cm, vữa XM mác 100257,7m2
C HẠNG MỤC: SƠN KẺ ĐƯỜNG, BIỂN BÁO
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm435,02m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 4,0 mm35,2m2
3SX biển báo D88.3mm. tôn dày 3mm(Gồm cả công đào hố)9Cái
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang9cái
D HẠNG MỤC: HỐ TRỒNG CÂY
1Đào đất xây bó vỉa, đất cấp III0,5654100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,950,4004100m3
3Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng 6,32m3
4Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 10090,29m2
5Bó vỉa KT120*200*2701.520CK
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg1.520cấu kiện
E HẠNG MỤC: THAY THẾ TẤM ĐAN CHỊU LỰC
1Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính 0,0278tấn
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm0,9336tấn
3Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2505,46m3
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác0,2705100m2
5Thép hình L175*175*12mm3.470,02Kg
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg44cấu kiện
F HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC
1Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,950,4379100m3
2Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng 125,85m3
3Đổ bê tông, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 25043,1m3
4Đổ bê tông, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 25053,64m3
5Xây rãnh bằng gạch đất nung (5x10x20)cm, vữa XM M100207,71m3
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác7,2004100m2
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn.xà dầm, giằng, đường kính 4,0945tấn
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính 4,948tấn
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg606cấu kiện
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75944,1m2
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác0,5829100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bó vỉa, đường kính 0,0334tấn
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bó vỉa, đường kính > 10mm0,2656tấn
14Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 2502,32m3
15Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,950,0166100m3
16Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng 4,52m3
17Đổ bê tông, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 2003,83m3
18Đổ bê tông, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 2503,27m3
19Đổ bê tông, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 2502,32m3
20Xây rãnh gạch đất nung (5x10x20)cm, vữa XM M1009,88m3
21Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác0,3434100m2
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng, đường kính 0,1751tấn
23Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính 0,2174tấn
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg29cấu kiện
25Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7547,5m2
26Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm2,9100m
27Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,950,1027100m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 25,68m3
29Đổ bê tông, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 2507,9m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 25012,41m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 25011,37m3
32Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác2,8914100m2
33Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. xà dầm, giằng, đường kính 2,5309tấn
34Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. xà dầm, giằng, đường kính 0,3191tấn
35Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính 1,8685tấn
36Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm2,2673tấn
37Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg79cấu kiện
38Đào móng công trình, chiều rộng móng 3,4112100m3
39Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,952,0537100m3
40Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III1,0905100m3
G HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 103,416m3
2Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75223,0672m3
3Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 751.089,76m2
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan10,1081tấn
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan (tính KL 50% phân đoạn thi công)1,5012100m2
6Đổ bê tông, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 20066,72m3
7Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan556cái
8Giá đỡ cáp, thép mạ kẽm nhúng nóng2.312,96kg
9Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm1.112m
10Mốc sứ báo hiệu cáp + chèn bê tông150viên
11Đào móng công trình, chiều rộng móng 2,0456100m3
12Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,951,4404100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III0,6052100m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 7,77m3
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính 1,2586tấn
16Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10 mm3,3523tấn
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn panen2,1100m2
18Đổ bê tông, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 25021,98m3
19Lắp đặt cống hộp đơn70đoạn cống
20Quét nhựa bitum nóng vào tường196,7m2
21Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,2426100m3
22Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng 3,3293m3
23Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng 4,9939m3
24Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 7511,9616m3
25Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7554,3712m2
26Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 7511,52m2
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan0,3627100m2
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan0,3047tấn
29Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 2004,3389m3
30Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan16cái
31Đào kênh mương, chiều rộng 0,63100m3
32Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,36100m3
33Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,27100m3
34Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III0,36100m3
35Lưới nilong báo hiệu cáp90m2
36Gạch bảo vệ cáp, gạch không nung 60x10.5x22cm2.025viên
37Mốc sứ báo hiệu cáp + chèn bê tông70viên
38Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo vệ cáp, loại ống HDPE D65/502,81100m
39Đào móng cột bằng thủ công, rộng 17,92m3
40Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III0,1792100m3
41Khung móng cột 4-M24x675x30028bộ
42Ống nhựa HDPE D85/65 đặt trong móng cột56m
43Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng 17,92m3
44Làm tiếp địa cho cột điện, cọc tiếp địa thép đen L63x63x6, l=2m281 bộ
45Gia công thép tiếp địa, chi tiết dây nối tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng33,88kg
46Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép rời cần cao 9m (thân cột BG-7, dày 3,5mm; Cần đèn cao 2m, vươn cần 1,5m)28cột
47Lắp bảng điện cửa cột (gồm cả bảng điện, Aptomat 1P-6A, cầu đấu)28bảng
48Lắp cửa cột28cửa
49Đánh số cột thép2,810 cột
50Lắp choá đèn ở độ cao 28bộ
51Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2704m
52Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2351m
53Rải cáp ngầm10,55100m
54Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây CVV 2x2,5mm22,94100m
55Đầu cốt đồng M10198cái
56Đầu cốt đồng M1680cái
57Cáp tiếp địa đồng trần M1019,3104kg
58Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép281 vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7303E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.46E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự phải đảm bảo đáp ứng các tiêu chí về bản chất và độ phức tạp đối với gói thầu đang xét (Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp III trở lên, trong đó có các hạng mục chính: móng Cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa, hệ thống rãnh thoát nước, hệ thống điện chiếu sáng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.076.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.152.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình).- Có chứng minh nhân dân kèm theo (Bản gốc hoặc bản công chứng scan kèm theo)62
2 Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục giao thông 1 - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục tương tự tối thiểu 01 công trình (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình).- Có chứng minh nhân dân kèm theo (Bản gốc hoặc bản công chứng scan kèm theo)52
3 Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục thoát nước 1 - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc Cấp thoát nước hoặc Thủy lợi- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục tương tự tối thiểu 01 công trình (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng minh nhân dân kèm theo (Bản gốc hoặc bản công chứng scan kèm theo)52
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên nghành: kinh tế xây dựng, kế toán, tài chính, xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư scan kèm theo).- Có chứng minh nhân dân kèm theo (Bản gốc hoặc bản công chứng scan kèm theo)52
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên khối các ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, scan kèm theo).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư scan kèm theo).- Có chứng minh nhân dân kèm theo (Bản gốc hoặc bản công chứng scan kèm theo)52
6 Cán bộ kỹ thuật thi công Hạng mục điện chiếu sáng 1 - Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục tương tự tối thiểu 01 công trình (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng minh nhân dân kèm theo (Bản gốc hoặc bản công chứng scan kèm theo)52
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ôtô (*) Trọng lượng: ≥ 10T1
2 Thiết bị nấu sơn Còn hoạt động tốt1
3 Máy cắt uốn thép Công suất: ≥ 5Kw1
4 Máy đầm dùi Công suất: ≥ 1,5 Kw2
5 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng: ≥ 70 Kg1
6 Máy hàn Công suất: ≥ 23 Kw3
7 Máy lu bánh lốp(*) Trọng lượng ≥ 16 T1
8 Máy lu bánh thép(*) Trọng lượng tính ≥ 8 T1
9 Máy lu rung (*) Trọng lượng tính ≥ 25 T2
10 Máy nén khí (thổi bụi) Còn hoạt động tốt1
11 Thiết bị tưới nhựa Còn hoạt động tốt1
12 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa(*) Còn hoạt động tốt1
13 Máy rải CPDD(*) Còn hoạt động tốt1
14 Máy san(*) Công suất: ≥ 110VC1
15 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250l2
16 Máy trộn vữa Dung tích ≥ 80l1
17 Máy ủi(*) Công suất: ≥ 110VC1
18 Máy đào(*) Dung tích gầu: ≥ 1,2m31
19 Ô tô tự đổ(*) Tải trọng ≥ 10T5
20 Thiết bị sơn kẻ vạch Còn hoạt động tốt1
21 Ô tô tưới nước(*) Còn hoạt động tốt1
22 Xe nâng(*) Chiều cao nâng ≥ 12m1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->