Gói thầu: Gói thầu số 1.Thi công xây dựng và mua sắm thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210862958-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/09/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Trung Liệt
Tên gói thầu Gói thầu số 1.Thi công xây dựng và mua sắm thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210815524
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-24 13:24:00 đến ngày 2021-09-03 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,363,523,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0452845E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.09056E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 954.466.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.863.398.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Xây dựng- Trình độ: Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư.- Kèm theo bản scan các tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề giám sát (nếu có), chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng; Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn + Chuyên ngành xây dựng dân dụng: 1 người+ Chuyên ngành cấp thoát nước: 1 người.+ Chuyên ngành điện: 1 người.+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT (có chứng chỉ đào tạo ATLĐ + VSMT): 1 người- Trình độ: Cao đẳng trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư.- Kèm theo bản scan các tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Bố trí tối thiểu 10 công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu. Có kèm theo bản sao bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân phường Trung Liệt
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1.Thi công xây dựng và mua sắm thiết bị
Cải tạo, xây dựng nhà sinh hoạt cộng đồng khu dân cư số 4 phường Trung Liệt
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quận
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Trung Liệt , địa chỉ: Số 5, phố Trung Liệt, phường Trung Liệt, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND phường Trung Liệt, địa chỉ: Số 5 phố Trung Liệt, phường Trung Liệt, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Khảo sát xây dựng: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Hà Nội Thăng Long. + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây dưng ATP Việt Nam. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và phát triển thương mại Việt Nam. + Thẩm định giá: Công ty TNHH Thẩm định giá và Tư vấn Thuận Phát, địa chỉ: Số 35 ngõ 107/60 đường Lĩnh Nam, phường Vĩnh Hưng, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội. + Tư vấn lập E-HSMT, tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Công ty TNHH đầu tư xây dựng và thương mại ND, địa chỉ: Số 18, ngõ 141 Quan Nhân, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội. + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH IPC Việt, địa chỉ: Phòng 103 - nhà B4 Khu tập thể Nam Thành Công, phường Láng Hạ, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Trung Liệt , địa chỉ: Số 5, phố Trung Liệt, phường Trung Liệt, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND phường Trung Liệt, địa chỉ: Số 5 phố Trung Liệt, phường Trung Liệt, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo lĩnh vực hoạt động, loại công trình, hạng đảm bảo theo quy định của pháp luật về hoạt động xây dựng. - Các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. (Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu của HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì HSDT của nhà thầu sẽ được đánh giá là không đạt).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Trung Liệt, địa chỉ: Số 5 phố Trung Liệt, phường Trung Liệt, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Đống Đa, địa chỉ: 59 – 61 Hoàng Cầu, Ô Chợ Dừa, Đống Đa, Hà Nội, Hà Nội, Điện thoại: (024) 38513524.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch quận Đống Đa. Số 328 Khâm Thiên, phường Thổ Quan, quận Đống Đa, TP.Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND phường Trung Liệt, quận Đống Đa, Hà Nội, Số 5 phố Trung Liệt, phường Trung Liệt, quận Đống Đa, Hà Nội, điện thoại: 0243.5377066
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Phá dỡ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT10,76m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT11,6261m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT25,1778m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT4,8142m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT19,3084m3
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT5,8065m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT4,1268m3
8Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT21,3841m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,7087100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo, đất cấp IVTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,7087100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo, đất cấp IVTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,7087100m3
12Công tác xử lý chất thải rắnTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT70,87m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,2138100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo, đất cấp IITheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,2138100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo, đất cấp IITheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,2138100m3
B Hạng mục: Xây dựng
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc đá 1x2, mác 250Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT12,6331m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọcTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT1,2901100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,8687tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT1,5522tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính > 18mmTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,0465tấn
6Gia công thép bản đầu cọcTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,4949tấn
7Lắp đặt bản mã đầu cọcTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,4949tấn
8Cọc thép phục vụ công tác ép âmTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT1cọc
9Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cmTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT78mối nối
10Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT3,198100m
11Ép âm cọc BTCT, kích thước cọc 20x20cm, chiều dài đoạn cọc ≤4m, đất cấp IITheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,13100m
12Nhổ đoạn cọc ép âmTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,13100m cọc
13Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT104cấu kiện
14Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT104cấu kiện
15Vận chuyển cọc bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT3,163810 tấn/1km
16Vận chuyển cọc bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển 9km tiếp theoTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT3,163810 tấn/1km
17Vận chuyển cọc bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển 4km tiếp theoTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT3,163810 tấn/1km
18Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,312m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,312100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo, đất cấp IVTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,312100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo, đất cấp IVTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,312100m3
22Công tác xử lý chất thải rắn tại bãi thảiTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,312m3
23Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT20,3894m3
24Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT9,6043m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT3,7501m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT11,675m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,7972m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT1,6961m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,4503100m2
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tườngTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,072100m2
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,3166100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,4344tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,4014tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,8873tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà giằng tường, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,0704tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,028tấn
37Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT6,1546m3
38Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT26,389m2
39Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT29,2649m2
40Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT29,2649m2
41Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT36,6043m2
42Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT36,6043m2
43Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,9907m3
44Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,0797100m2
45Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,1727tấn
46Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT9cái
47Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,2816100m3
48Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,2999100m3
49Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo, đất cấp IITheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,2999100m3
50Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo, đất cấp IITheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,2999100m3
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT3,1926m3
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT4,055m3
53Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,7066100m2
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,0874tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,2495tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,6925tấn
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT7,08m3
58Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,666100m2
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,1873tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,3622tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT1,277tấn
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT11,7248m3
63Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT1,2961100m2
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT1,3059tấn
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT1,399m3
66Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,163100m2
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,1213tấn
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,012tấn
69Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,3168m3
70Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tôTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,0778100m2
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,0198tấn
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,049tấn
73Gia công xà gồ thépTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,1667tấn
74Lắp dựng xà gồ thépTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,1667tấn
75Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT31,2385m3
76Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT11,7643m3
77Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT1,2708m3
78Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,096m3
79Căng lưới thép chống nứt vị trí tiếp giáp tường và cột, dầm (Mở rộng mỗi bên 10cm, bao gồm Nhân công lắp đặt và phụ kiện hoàn thiện (đinh vít))Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT151,7708m2
80Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT265,9198m2
81Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT409,0011m2
82Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT66,6m2
83Trát trần, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT117,3928m2
84Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT81,8261m2
85Trụ cầu thang inox D120Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT1cái
86Gia công lan can cầu thang inoxTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,2426tấn
87Lắp dựng lan can inox cầu thangTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT12,8962m2
88Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,2175100m2
89Tôn úp nóc, tôn bo đầu hồi khổ 600Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT21,914m
90Gia công, lắp dựng thang sắt lên mái bằng sắt D22 uốn hình chữ U hàn vào sắt hộp 50x50x3 (đã bao gồm cả sơn hoàn thiện 3 nước)Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT1t.bộ
91Nắp inox che lỗ thăm máiTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT1cái
92Mái kính cường lực dày 12mmTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT6,0995m2
93Cửa sắt lấy thoáng mái kínhTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT1,966m2
94Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT56,7127m2
95Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT56,7127m2
96Gia công giằng mái thépTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,0406tấn
97Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,0406tấn
98Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT3,5554m2
99Bu lông mái sảnh M10, L=120Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT8cái
100Sản xuất lắp dựng Kính cường lực 12mmTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT2,703m2
101Cửa đi 1 cánh mở ra ngoài nhựa UPVC có lõi thép bao gồm phụ kiện kính an toàn 6,38mmTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT8,14m2
102Cửa sổ 2 cánh mở trượt nhựa UPVC có lõi thép bao gồm phụ kiện kính an toàn 6,38mmTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT13,68m2
103Cửa sổ 1 cánh mở hất chữ A nhựa UPVC có lõi thép bao gồm phụ kiện kính an toàn 6,38mmTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT1,245m2
104Sản xuất cửa đi sắtTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT5,28m2
105Gia công hoa sắtTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,1749tấn
106Lắp dựng hoa sắt cửaTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT14,925m2
107Trần chịu nước, hệ trần nổi, tấm CALCIUM SILICATE DURAFLEX 6mm (đã bao gồm vật tư phụ kèm theo)Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT4,601m2
108Lát nền, sàn gạch granite nhân tạo KT 500x500Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT90,4188m2
109Lát nền, sàn gạch chống trơn KT 300x300Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT14,3283m2
110Lát đá granit tự nhiên ngưỡng cửaTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,649m2
111Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch ceramic 300x450Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT29,9919m2
112Lát đá granit tự nhiên bậc cầu thangTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT19,7318m2
113Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấpTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT1,454m2
114Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch granite nhân tạo 150x500Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT9,4872m2
115Lát gạch Cotto 400x400Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT8,1186m2
116Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT26,7561m2
117Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT674,82m2
118Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT265,9198m2
119Sơn 2 lớp chống thấm tường ngoài nhà bằng sơn Joton chống thấmTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT265,9198m2
120Lắp đặt bộ đèn đôi gắn nổi, bóng Led, công suất 2x40WTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT9bộ
121Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT9cái
122Lắp đặt bộ đèn Led ốp trần, D220, công suất 40WTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT4bộ
123Lắp đặt bộ đèn Led gắn tường cầu thang, công suất 20WTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT5bộ
124Công tắc 1 hạt + mặt + đế âmTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT6cái
125Công tắc 3 hạt + mặt + đế âmTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT3cái
126Công tắc 2 chiều + mặt + đế âmTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT4cái
127ổ cắm điện đôi + mặt + đế âmTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT13cái
128Đầu tivi lắp âm tường + đế âmTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT3cái
129Đầu thiết bị điện thoại lắp âm tường + đế âmTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT3cái
130Đầu thiết bị mạng lắp âm tường + đế âmTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT3cái
131Aptomat MCB-2C-80A-250VTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT1cái
132Aptomat MCB-2C-42A-250VTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT3cái
133Aptomat MCB-1C-20A-250VTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT6cái
134Aptomat MCB-1C-10A-250VTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT3cái
135Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x10mm2Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT40m
136Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x6mm2Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT50m
137Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x4mm2Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT60m
138Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x2,5mm2Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT150m
139Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1,5mm2Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT200m
140Cáp truyền hình RG-6Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT610 m
141Cáp điện thoạiTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT610 m
142Cáp internetTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT610 m
143Ống gen PVC cứng D20 đi ngầm tườngTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT100m
144Lắp đặt tủ điện phòngTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT3hộp
145Lắp đặt tủ điện tổngTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT1hộp
146Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5mTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT2cái
147Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5mTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT2cái
148Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mmTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT35m
149Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=16mmTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT40m
150Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6, L=2500Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT3cọc
151Chân bậtTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT3cọc
152Lắp đặt chậu xí bệtTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT2bộ
153Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT2cái
154Lắp đặt hộp đựng giấyTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT2cái
155Lắp đặt Lavabo và phụ kiệnTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT2bộ
156Lắp đặt gương soiTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT2cái
157Lắp đặt kệ kínhTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT2cái
158Lắp đặt giá treoTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT2cái
159Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT2bộ
160Lắp đặt phễu nước sàn inox D76Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT3cái
161Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT1bể
162Bộ cảm biến mực nướcTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT1cái
163Máy bơm nước H=21m, Q=2m3Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT1cái
164Lắp đặt ống nhựa PPR D32mmTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,5100m
165Lắp đặt ống nhựa PPR D25mmTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,3100m
166Lắp đặt ống nhựa PPR D20mmTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,3100m
167Lắp đặt tê PPR D25x25mmTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT8cái
168Lắp đặt tê ren trong PPR D20x20mmTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT8cái
169Lắp đặt cút PPR D25mmTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT8cái
170Lắp đặt cút ren trong PPR D20mmTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT8cái
171Lắp đặt côn thu PPR D25x25mmTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT8cái
172Lắp đặt côn thu PPR D20x20mmTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT8cái
173Kép nối D25Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT15cái
174Kép nối D20Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT10cái
175Lắp đặt măng xông PPR D25mmTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT8cái
176Lắp đặt măng xông PPR D20mmTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT8cái
177Lắp đặt van khóa D32mmTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT1cái
178Lắp đặt van khóa D25mmTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT2cái
179Lắp đặt van khóa D20mmTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT4cái
180Lắp đặt van phao điện D32mmTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT1cái
181Lắp đặt van 1 chiều D32mmTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT1cái
182Lắp đặt van 2 chiều D32mmTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT1cái
183Lắp đặt van 2 chiều D25mmTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT4cái
184Lắp đặt van 2 chiều D20mmTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT4cái
185Lắp đặt nút bịt D32mmTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT2cái
186Lắp đặt nút bịt D25mmTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT2cái
187Lắp đặt nút bịt D20mmTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT2cái
188Lắp đặt ống nhựa uPVC D110mmTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,3100m
189Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mmTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,4100m
190Lắp đặt tê PVC 90 D110mmTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT6cái
191Lắp đặt tê PVC 90 D60mmTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT6cái
192Lắp đặt cút PVC D110mmTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT6cái
193Lắp đặt cút PVC D60mmTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT6cái
194Lắp đặt chếch PVC D110mmTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT6cái
195Lắp đặt chếch PVC D60mmTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT4cái
196Tê PVC 110 thông tắcTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT2cái
197Tê PVC 110 kiểm traTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT2cái
198Lắp đặt măng xông PVC D110mmTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT6cái
199Lắp đặt măng xông PVC D60mmTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT6cái
200Lắp đặt măng xông PVC D34mmTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT6cái
201Lắp đặt nút bịt PVC D110mmTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT2cái
202Lắp đặt nút bịt PVC D60mmTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT2cái
203Lắp đặt nút bịt PVC D25mmTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT2cái
204Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT3,3092100m2
205Biển hiệu công trìnhTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT1cái
C Hạng mục: Mua sắm Thiết bị
1Phông sân khấu + khánh tiếtTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT1Bộ
2Ghế gấpTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT80Chiếc
3Bàn họpTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT6Chiếc
4Tủ sắt để tài liệuTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT3Chiếc
5Bục để tượng + tượng bác HồTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT1Chiếc
6Bục phát biểuTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT1Chiếc
7Loa toàn dảiTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT2Bộ
8Amly liền mixerTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT1Chiếc
9Micro không dâyTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT1Bộ
10Đầu đĩa 5 số (kèm 2 Micro)Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT1Chiếc
11Cáp tín hiệu micro để bục sợi 15 metTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT1Chiếc
12Dây loa Cable 5TTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT50m
13Jack kết nốiTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT2Chiếc
14Giá treo loaTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT2Chiếc
15Lắp đặt, vật tư phụ ống ghenTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT1Gói
16TiviTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT1Cái
17Bình bột chữa cháyTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT9Cái
18Biển hiệu công trìnhTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT1Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0452845E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.09056E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 954.466.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.863.398.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Chuyên ngành: Xây dựng- Trình độ: Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư.- Kèm theo bản scan các tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề giám sát (nếu có), chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng; Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.53
2 Cán bộ kỹ thuật 4 + Chuyên ngành xây dựng dân dụng: 1 người+ Chuyên ngành cấp thoát nước: 1 người.+ Chuyên ngành điện: 1 người.+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT (có chứng chỉ đào tạo ATLĐ + VSMT): 1 người- Trình độ: Cao đẳng trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư.- Kèm theo bản scan các tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.32
3 Công nhân kỹ thuật 10 Bố trí tối thiểu 10 công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu. Có kèm theo bản sao bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn điện Hoạt động tốt2
2 Máy khoan bê tông Hoạt động tốt1
3 Đầm bàn Hoạt động tốt1
4 Máy cắt gạch đá Hoạt động tốt2
5 Máy cắt uốn thép Hoạt động tốt1
6 Máy đầm dùi Hoạt động tốt1
7 Máy đầm đất cầm tay Hoạt động tốt1
8 Máy hàn nhiệt cầm tay Hoạt động tốt2
9 Máy khoan cầm tay Hoạt động tốt2
10 Máy mài Hoạt động tốt2
11 Máy nén khí Hoạt động tốt1
12 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt1
13 Máy trộn vữa Hoạt động tốt1
14 Máy ép cọc Hoạt động tốt1
15 Cần cẩu Hoạt động tốt1
16 Ô tô tự đổ Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->