Gói thầu: Gói thầu số 1.Thi công xây dựng và mua sắm thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210862958-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/09/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Trung Liệt |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1.Thi công xây dựng và mua sắm thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210815524 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-24 13:24:00 đến ngày 2021-09-03 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,363,523,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0452845E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.09056E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): . Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 954.466.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.863.398.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Xây dựng- Trình độ: Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư.- Kèm theo bản scan các tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề giám sát (nếu có), chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng; Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | + Chuyên ngành xây dựng dân dụng: 1 người+ Chuyên ngành cấp thoát nước: 1 người.+ Chuyên ngành điện: 1 người.+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT (có chứng chỉ đào tạo ATLĐ + VSMT): 1 người- Trình độ: Cao đẳng trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư.- Kèm theo bản scan các tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Bố trí tối thiểu 10 công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu. Có kèm theo bản sao bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân phường Trung Liệt |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1.Thi công xây dựng và mua sắm thiết bị Cải tạo, xây dựng nhà sinh hoạt cộng đồng khu dân cư số 4 phường Trung Liệt 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quận |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo lĩnh vực hoạt động, loại công trình, hạng đảm bảo theo quy định của pháp luật về hoạt động xây dựng. - Các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. (Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu của HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì HSDT của nhà thầu sẽ được đánh giá là không đạt). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND phường Trung Liệt, địa chỉ: Số 5 phố Trung Liệt, phường Trung Liệt, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Đống Đa, địa chỉ: 59 – 61 Hoàng Cầu, Ô Chợ Dừa, Đống Đa, Hà Nội, Hà Nội, Điện thoại: (024) 38513524. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch quận Đống Đa. Số 328 Khâm Thiên, phường Thổ Quan, quận Đống Đa, TP.Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND phường Trung Liệt, quận Đống Đa, Hà Nội, Số 5 phố Trung Liệt, phường Trung Liệt, quận Đống Đa, Hà Nội, điện thoại: 0243.5377066 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 10,76 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 11,6261 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 25,1778 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 4,8142 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 19,3084 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 5,8065 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 4,1268 | m3 |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 21,3841 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,7087 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,7087 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,7087 | 100m3 |
| 12 | Công tác xử lý chất thải rắn | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 70,87 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,2138 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,2138 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,2138 | 100m3 |
| B | Hạng mục: Xây dựng | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 12,6331 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,2901 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,8687 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,5522 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính > 18mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,0465 | tấn |
| 6 | Gia công thép bản đầu cọc | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,4949 | tấn |
| 7 | Lắp đặt bản mã đầu cọc | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,4949 | tấn |
| 8 | Cọc thép phục vụ công tác ép âm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | cọc |
| 9 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 78 | mối nối |
| 10 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 3,198 | 100m |
| 11 | Ép âm cọc BTCT, kích thước cọc 20x20cm, chiều dài đoạn cọc ≤4m, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,13 | 100m |
| 12 | Nhổ đoạn cọc ép âm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,13 | 100m cọc |
| 13 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 104 | cấu kiện |
| 14 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 104 | cấu kiện |
| 15 | Vận chuyển cọc bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 3,1638 | 10 tấn/1km |
| 16 | Vận chuyển cọc bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển 9km tiếp theo | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 3,1638 | 10 tấn/1km |
| 17 | Vận chuyển cọc bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển 4km tiếp theo | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 3,1638 | 10 tấn/1km |
| 18 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,312 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,312 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,312 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,312 | 100m3 |
| 22 | Công tác xử lý chất thải rắn tại bãi thải | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,312 | m3 |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 20,3894 | m3 |
| 24 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 9,6043 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 3,7501 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 11,675 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,7972 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,6961 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,4503 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,072 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,3166 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,4344 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,4014 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,8873 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà giằng tường, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,0704 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,028 | tấn |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 6,1546 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 26,389 | m2 |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 29,2649 | m2 |
| 40 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 29,2649 | m2 |
| 41 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 36,6043 | m2 |
| 42 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 36,6043 | m2 |
| 43 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,9907 | m3 |
| 44 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,0797 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,1727 | tấn |
| 46 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 47 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,2816 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,2999 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,2999 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,2999 | 100m3 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 3,1926 | m3 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 4,055 | m3 |
| 53 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,7066 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,0874 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,2495 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,6925 | tấn |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 7,08 | m3 |
| 58 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,666 | 100m2 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,1873 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,3622 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,277 | tấn |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 11,7248 | m3 |
| 63 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,2961 | 100m2 |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,3059 | tấn |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,399 | m3 |
| 66 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,163 | 100m2 |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,1213 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,012 | tấn |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,3168 | m3 |
| 70 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,0778 | 100m2 |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,0198 | tấn |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,049 | tấn |
| 73 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,1667 | tấn |
| 74 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,1667 | tấn |
| 75 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 31,2385 | m3 |
| 76 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 11,7643 | m3 |
| 77 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,2708 | m3 |
| 78 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,096 | m3 |
| 79 | Căng lưới thép chống nứt vị trí tiếp giáp tường và cột, dầm (Mở rộng mỗi bên 10cm, bao gồm Nhân công lắp đặt và phụ kiện hoàn thiện (đinh vít)) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 151,7708 | m2 |
| 80 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 265,9198 | m2 |
| 81 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 409,0011 | m2 |
| 82 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 66,6 | m2 |
| 83 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 117,3928 | m2 |
| 84 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 81,8261 | m2 |
| 85 | Trụ cầu thang inox D120 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 86 | Gia công lan can cầu thang inox | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,2426 | tấn |
| 87 | Lắp dựng lan can inox cầu thang | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 12,8962 | m2 |
| 88 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,2175 | 100m2 |
| 89 | Tôn úp nóc, tôn bo đầu hồi khổ 600 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 21,914 | m |
| 90 | Gia công, lắp dựng thang sắt lên mái bằng sắt D22 uốn hình chữ U hàn vào sắt hộp 50x50x3 (đã bao gồm cả sơn hoàn thiện 3 nước) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | t.bộ |
| 91 | Nắp inox che lỗ thăm mái | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 92 | Mái kính cường lực dày 12mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 6,0995 | m2 |
| 93 | Cửa sắt lấy thoáng mái kính | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,966 | m2 |
| 94 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 56,7127 | m2 |
| 95 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 56,7127 | m2 |
| 96 | Gia công giằng mái thép | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,0406 | tấn |
| 97 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,0406 | tấn |
| 98 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 3,5554 | m2 |
| 99 | Bu lông mái sảnh M10, L=120 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 100 | Sản xuất lắp dựng Kính cường lực 12mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2,703 | m2 |
| 101 | Cửa đi 1 cánh mở ra ngoài nhựa UPVC có lõi thép bao gồm phụ kiện kính an toàn 6,38mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 8,14 | m2 |
| 102 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt nhựa UPVC có lõi thép bao gồm phụ kiện kính an toàn 6,38mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 13,68 | m2 |
| 103 | Cửa sổ 1 cánh mở hất chữ A nhựa UPVC có lõi thép bao gồm phụ kiện kính an toàn 6,38mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,245 | m2 |
| 104 | Sản xuất cửa đi sắt | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 5,28 | m2 |
| 105 | Gia công hoa sắt | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,1749 | tấn |
| 106 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 14,925 | m2 |
| 107 | Trần chịu nước, hệ trần nổi, tấm CALCIUM SILICATE DURAFLEX 6mm (đã bao gồm vật tư phụ kèm theo) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 4,601 | m2 |
| 108 | Lát nền, sàn gạch granite nhân tạo KT 500x500 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 90,4188 | m2 |
| 109 | Lát nền, sàn gạch chống trơn KT 300x300 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 14,3283 | m2 |
| 110 | Lát đá granit tự nhiên ngưỡng cửa | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,649 | m2 |
| 111 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch ceramic 300x450 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 29,9919 | m2 |
| 112 | Lát đá granit tự nhiên bậc cầu thang | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 19,7318 | m2 |
| 113 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,454 | m2 |
| 114 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch granite nhân tạo 150x500 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 9,4872 | m2 |
| 115 | Lát gạch Cotto 400x400 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 8,1186 | m2 |
| 116 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 26,7561 | m2 |
| 117 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 674,82 | m2 |
| 118 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 265,9198 | m2 |
| 119 | Sơn 2 lớp chống thấm tường ngoài nhà bằng sơn Joton chống thấm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 265,9198 | m2 |
| 120 | Lắp đặt bộ đèn đôi gắn nổi, bóng Led, công suất 2x40W | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 121 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 122 | Lắp đặt bộ đèn Led ốp trần, D220, công suất 40W | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 123 | Lắp đặt bộ đèn Led gắn tường cầu thang, công suất 20W | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 124 | Công tắc 1 hạt + mặt + đế âm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 125 | Công tắc 3 hạt + mặt + đế âm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 126 | Công tắc 2 chiều + mặt + đế âm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 127 | ổ cắm điện đôi + mặt + đế âm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 128 | Đầu tivi lắp âm tường + đế âm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 129 | Đầu thiết bị điện thoại lắp âm tường + đế âm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 130 | Đầu thiết bị mạng lắp âm tường + đế âm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 131 | Aptomat MCB-2C-80A-250V | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 132 | Aptomat MCB-2C-42A-250V | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 133 | Aptomat MCB-1C-20A-250V | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 134 | Aptomat MCB-1C-10A-250V | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 135 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x10mm2 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 136 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x6mm2 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 137 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x4mm2 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 138 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x2,5mm2 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 150 | m |
| 139 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1,5mm2 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 200 | m |
| 140 | Cáp truyền hình RG-6 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 6 | 10 m |
| 141 | Cáp điện thoại | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 6 | 10 m |
| 142 | Cáp internet | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 6 | 10 m |
| 143 | Ống gen PVC cứng D20 đi ngầm tường | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 144 | Lắp đặt tủ điện phòng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 3 | hộp |
| 145 | Lắp đặt tủ điện tổng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 146 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 147 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 148 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 35 | m |
| 149 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=16mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 150 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6, L=2500 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 3 | cọc |
| 151 | Chân bật | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 3 | cọc |
| 152 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 153 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 154 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 155 | Lắp đặt Lavabo và phụ kiện | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 156 | Lắp đặt gương soi | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 157 | Lắp đặt kệ kính | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 158 | Lắp đặt giá treo | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 159 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 160 | Lắp đặt phễu nước sàn inox D76 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 161 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 162 | Bộ cảm biến mực nước | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 163 | Máy bơm nước H=21m, Q=2m3 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 167 | Lắp đặt tê PPR D25x25mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 168 | Lắp đặt tê ren trong PPR D20x20mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 169 | Lắp đặt cút PPR D25mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 170 | Lắp đặt cút ren trong PPR D20mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 171 | Lắp đặt côn thu PPR D25x25mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 172 | Lắp đặt côn thu PPR D20x20mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 173 | Kép nối D25 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 174 | Kép nối D20 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 175 | Lắp đặt măng xông PPR D25mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 176 | Lắp đặt măng xông PPR D20mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 177 | Lắp đặt van khóa D32mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 178 | Lắp đặt van khóa D25mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 179 | Lắp đặt van khóa D20mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 180 | Lắp đặt van phao điện D32mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 181 | Lắp đặt van 1 chiều D32mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 182 | Lắp đặt van 2 chiều D32mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 183 | Lắp đặt van 2 chiều D25mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 184 | Lắp đặt van 2 chiều D20mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 185 | Lắp đặt nút bịt D32mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 186 | Lắp đặt nút bịt D25mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 187 | Lắp đặt nút bịt D20mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 190 | Lắp đặt tê PVC 90 D110mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 191 | Lắp đặt tê PVC 90 D60mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 192 | Lắp đặt cút PVC D110mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 193 | Lắp đặt cút PVC D60mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 194 | Lắp đặt chếch PVC D110mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 195 | Lắp đặt chếch PVC D60mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 196 | Tê PVC 110 thông tắc | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 197 | Tê PVC 110 kiểm tra | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 198 | Lắp đặt măng xông PVC D110mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 199 | Lắp đặt măng xông PVC D60mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 200 | Lắp đặt măng xông PVC D34mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 201 | Lắp đặt nút bịt PVC D110mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 202 | Lắp đặt nút bịt PVC D60mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 203 | Lắp đặt nút bịt PVC D25mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 204 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 3,3092 | 100m2 |
| 205 | Biển hiệu công trình | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| C | Hạng mục: Mua sắm Thiết bị | |||
| 1 | Phông sân khấu + khánh tiết | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Ghế gấp | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 80 | Chiếc |
| 3 | Bàn họp | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 6 | Chiếc |
| 4 | Tủ sắt để tài liệu | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 3 | Chiếc |
| 5 | Bục để tượng + tượng bác Hồ | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 6 | Bục phát biểu | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 7 | Loa toàn dải | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 8 | Amly liền mixer | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 9 | Micro không dây | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 10 | Đầu đĩa 5 số (kèm 2 Micro) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 11 | Cáp tín hiệu micro để bục sợi 15 met | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 12 | Dây loa Cable 5T | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 13 | Jack kết nối | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 14 | Giá treo loa | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 15 | Lắp đặt, vật tư phụ ống ghen | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | Gói |
| 16 | Tivi | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 17 | Bình bột chữa cháy | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 9 | Cái |
| 18 | Biển hiệu công trình | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0452845E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.09056E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): . Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 954.466.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.863.398.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Chuyên ngành: Xây dựng- Trình độ: Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư.- Kèm theo bản scan các tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề giám sát (nếu có), chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng; Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 4 | + Chuyên ngành xây dựng dân dụng: 1 người+ Chuyên ngành cấp thoát nước: 1 người.+ Chuyên ngành điện: 1 người.+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT (có chứng chỉ đào tạo ATLĐ + VSMT): 1 người- Trình độ: Cao đẳng trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư.- Kèm theo bản scan các tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 2 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Bố trí tối thiểu 10 công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu. Có kèm theo bản sao bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy khoan bê tông | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Đầm bàn | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy khoan cầm tay | Hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy mài | Hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy nén khí | Hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Máy trộn vữa | Hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Máy ép cọc | Hoạt động tốt | 1 |
| 15 | Cần cẩu | Hoạt động tốt | 1 |
| 16 | Ô tô tự đổ | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi