Gói thầu: Xây lắp hạng mục: Giao thông, thoát nước

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210856141-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án huyện Tân Phú
Tên gói thầu Xây lắp hạng mục: Giao thông, thoát nước
Số hiệu KHLCNT 20210807661
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-24 13:43:00 đến ngày 2021-09-13 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 32,759,011,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5518022E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- 01 hợp đồng xây dựng công trình đường giao thông có các hạng mục. Đường giao thông, hệ thống thoát nước, hệ thống an toàn giao thông đáp ứng các yêu cầu sau:+ Đường giao thông cấp IV trở lên, nền đường rộng 09m trở lên, mặt đường BTNN rộng 07m trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 22.931.307.700 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường và đáp các điều kiện sau:+ Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự theo mục 2.1 – Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ (còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu)+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường đáp các điều kiện sau:+ Đã giám sát thi công ít nhất 1 công trình tương tự theo mục 2.1 – Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ (còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu)+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường đáp các điều kiện sau:+ Đã là đội trưởng đội thi công ít nhất 1 công trình tương tự theo mục 2.1 – Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế+ Đã là cán bộ thanh quyết toán ít nhất 1 công trình tương tự theo mục 2.1 – Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe đào gầu ≥ 1,2m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cung cấp Giấy chứng nhận đăng ký xe và kết quả kiểm định kỹ thuật còn thời hạn đến thời điểm mở thầu (Trường hợp thuê thiết bị thì kèm theo hợp đồng thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô chở đất ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cung cấp Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dụng và Giấy đăng kiểm còn thời hạn đến thời điểm mở thầu (Trường hợp thuê thiết bị thì kèm theo hợp đồng thuê).
- Số lượng tối thiểu 4
3-Xe tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cung cấp Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dụng và Giấy đăng kiểm còn thời hạn đến thời điểm mở thầu (Trường hợp thuê thiết bị thì kèm theo hợp đồng thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe ủi
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cung cấp Giấy chứng nhận đăng ký xe và kết quả kiểm định kỹ thuật còn thời hạn đến thời điểm mở thầu (Trường hợp thuê thiết bị thì kèm theo hợp đồng thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe ban
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cung cấp Giấy chứng nhận đăng ký xe và kết quả kiểm định kỹ thuật còn thời hạn đến thời điểm mở thầu (Trường hợp thuê thiết bị thì kèm theo hợp đồng thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
6-Xe rải thảm BTNN
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cung cấp Giấy chứng nhận đăng ký xe và kết quả kiểm định kỹ thuật còn thời hạn đến thời điểm mở thầu (Trường hợp thuê thiết bị thì kèm theo hợp đồng thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
7-Xe lu bánh hơi 16T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cung cấp Giấy chứng nhận đăng ký xe và kết quả kiểm định kỹ thuật còn thời hạn đến thời điểm mở thầu (Trường hợp thuê thiết bị thì kèm theo hợp đồng thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
8-Xe lu bánh thép 10T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cung cấp Giấy chứng nhận đăng ký xe và kết quả kiểm định kỹ thuật còn thời hạn đến thời điểm mở thầu (Trường hợp thuê thiết bị thì kèm theo hợp đồng thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
9-Thiết bị sơn kẻ đường
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cung cấp hóa đơn mua hàng và kết quả kiểm định kỹ thuật còn thời hạn đến thời điểm mở thầu (Trường hợp thuê thiết bị thì kèm theo hợp đồng thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy toàn đạt
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cung cấp hóa đơn mua hàng và kết quả kiểm định kỹ thuật còn thời hạn đến thời điểm mở thầu (Trường hợp thuê thiết bị thì kèm theo hợp đồng thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cung cấp hóa đơn mua hàng và kết quả kiểm định kỹ thuật còn thời hạn đến thời điểm mở thầu (Trường hợp thuê thiết bị thì kèm theo hợp đồng thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án huyện Tân Phú
E-CDNT 1.2 Xây lắp hạng mục: Giao thông, thoát nước
Nâng cấp, mở rộng đường be 129
450 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án huyện Tân Phú , địa chỉ: 175 đường Nguyễn Tất Thành, Khu 10, thị trấn Tân Phú, huyện Tân Phú, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án huyện Tân Phú, tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: Số 175, đường Nguyễn Tất Thành, khu 7, thị trấn Tân Phú, huyện Tân Phú, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 0251.3697293
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Ngan Hải; - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TT Xuyên Việt; - Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tân Phú; - Đơn vị thẩm định HSMT, thẩm định kết quả LCNT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thống Nhất T.N.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án huyện Tân Phú , địa chỉ: 175 đường Nguyễn Tất Thành, Khu 10, thị trấn Tân Phú, huyện Tân Phú, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án huyện Tân Phú, tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: Số 175, đường Nguyễn Tất Thành, khu 7, thị trấn Tân Phú, huyện Tân Phú, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 0251.3697293


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm chủ chốt của nhà thầu, năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt, các tài liệu bằng cấp, giấy xác nhận của Chủ đầu tư, Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý của các hợp đồng tư vấn liên quan.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 400.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án huyện Tân Phú, tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: Số 175, đường Nguyễn Tất Thành, khu 7, thị trấn Tân Phú, huyện Tân Phú, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 0251.3697293
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Tân Phú. Địa chỉ: Số 175 Nguyễn Tất Thành, thị trấn Tân Phú, huyện Tân Phú, tỉnh Đồng Nai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Đồng Nai Số 2 Nguyễn Văn Trị - P. Thanh Bình - TP. Biên Hòa – Đồng Nai Điện thoại: 0251.3824281-0251.3822510. Fax: 0251.3941718
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Đồng Nai Số 2 Nguyễn Văn Trị - P. Thanh Bình - TP. Biên Hòa – Đồng Nai Điện thoại: 0251.3824281-0251.3822510. Fax: 0251.3941718
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
B PHẦN NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V65,88100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V65,88100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V41,929100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V41,929100m3
5Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Mô tả kỹ thuật theo chương V41,14100m
6Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V245,59100m3
7Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V64,513100m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V20,601100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V23,108100m3
10Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V108,882100m3
C PHẦN MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V62,406100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V61,175100m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V393,647100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả kỹ thuật theo chương V393,647100m2
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V77,134100m2
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả kỹ thuật theo chương V77,134100m2
7Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1,0 km, ôtô tự đổ 12 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V71,426100tấn
8Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 14 km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V71,43100tấn
D PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG
1Cung cấp Biển báo tam giác phản quang D90Mô tả kỹ thuật theo chương V70biển
2Cung cấp Biển báo tròn D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2biển
3Cung cấp trụ biển báo D90 cao 2,87mMô tả kỹ thuật theo chương V55Trụ
4Cung cấp trụ biển báo D90 cao 3.82mMô tả kỹ thuật theo chương V9Trụ
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D90, bát giác cạnh 25cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 90cmMô tả kỹ thuật theo chương V55cái
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08tấn
8Gia công cột bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,456tấn
9Cung cấp bulong D16 dài 50cmMô tả kỹ thuật theo chương V256cái
10Cung cấp bulong D10 dài 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V146cái
11Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025mMô tả kỹ thuật theo chương V404cái
12Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V422,89m2
13Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V79,2m2
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V10,15m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V10,15m3
16Cung cấp tấm tole lượn sóng dài 3,32mMô tả kỹ thuật theo chương V47tấm
17Cung cấp trụ chữ U (160x160x5)47trụ
18Cung cấp tấm đầu tôn lượn sóngMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
19Cung cấp Thép đệm chữ U (160x160x5)mm; L=360mmMô tả kỹ thuật theo chương V47cái
20Bulong thép 16 L=36mmMô tả kỹ thuật theo chương V47bộ
21Bulong thép 20 L=380mmMô tả kỹ thuật theo chương V188bộ
22Cung cấp tiêu phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V47cái
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V43,71m2
24Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngMô tả kỹ thuật theo chương V147,4m
E PHẦN GIA CỐ TA LUY
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,106100m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V81,23m3
3Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V71,8m3
4Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V183,25m3
5Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp nối gioăng, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,29100m
6Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpMô tả kỹ thuật theo chương V0,312100m2
7Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,369100m3
F HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC DỌC
G Mương đá hộc xây hình thang KT40x60cm
1Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V128,8548m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V29,52m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,6014m3
4Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V590,4m2
H Mương đá chẻ KT (40xH)cm
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0086100m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V542,2m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V217,02m3
4Xây tường thẳng bằng đá chẻ 10x10x20, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1.181,486m3
5Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V5.907,43m2
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V319,072m3
7Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V38,5915tấn
8Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V315,134m3
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V16,009tấn
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V46,4488tấn
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V43,264100m2
12Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V16,224100m2
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V17,2254100m2
14Cung cấp lắp đặt ống PVC D50 tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V21,632100m
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V5.408c.kien
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6656100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2565100m3
I Mương bê tông đan chịu lực
1Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V45,2m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V18,08m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V142,748m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V29,363m3
5Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2911tấn
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V33,076m3
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,961tấn
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,9216tấn
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,106100m2
10Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V1,356100m2
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V14,2748100m2
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V1,8269100m2
13Cung cấp lắp đặt ống PVC D50 tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V2,298100m
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V452c.kien
J HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGANG
K Cống tròn thoát nước ngang
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0464100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1913100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V22,7902m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V43,8572m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V10,9406m3
6Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,8124100m2
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7896100m2
8Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V13,28m3
9Cung cấp cống tròn rung ép D1000 (H30), L=3mMô tả kỹ thuật theo chương V12m
10Cung cấp cống tròn rung ép D1200 (H30), L=3mMô tả kỹ thuật theo chương V27m
11Cung cấp Joint cao su cống D1000Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
12Cung Cấp Joint cao su cống D1200Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
13Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V4đ.ong
14Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V9đ.ong
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0638100m3
L Mương bê tông đan chịu lực KT (60x80)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7442100m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V4,248m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,296m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V9,126m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4m3
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4m3
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1926tấn
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4306tấn
9Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính 0,4166tấn
10Sản xuất lắp dựng thép hình L50x50x5Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4258tấn
11Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3761100m2
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9629100m2
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,72100m2
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V20c.kien
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2481100m3
M Cống hộp thoát nước ngang
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2553100m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V27,4286m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V6,9986m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V17,7735m3
5Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,6991100m2
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V11,6723m3
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7928100m2
8Cung cấp cống hộp [1x1]mMô tả kỹ thuật theo chương V10,8m
9Cung cấp Jont cao su cống 1x1Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
10Lắp đặt cống hộp bê tông đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1000x1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V9đ.cong
11Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,0088m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,75m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0352100m3
N PHỤ TRỢ AN TOÀN GIAO THÔNG
O Trụ rào giăng dây (L=56m)
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,34100m
2Giấy phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V0,85m2
3Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1224100m2
4Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông hàng rào, lan can đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,088m3
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,003tấn
6Dây giăng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V5.635m
P Rào chắn
1Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0022tấn
2Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0199tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V0,616m2
4Đèn tín hiện chớp nháyMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
Q Chi tiết phụ trợ các loại
1CCLD biển báo chữ nhật 300x800mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
2CCLD biển báo chữ nhật 1400x800mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3CCLD biển thông tin công trình 1000x2000mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4CCLD biển báo hình tròn phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
5CCLD biển báo tam giác phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
6Cung cấp trụ đỡ biển báo tam giác ống kẽm D90 dày 2mm, L=2.85mMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Cung cấp trụ đỡ biển báo chữ nhật ống kẽm D90 dày 2mm, L=3.55mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Cung cấp trụ đỡ biển báo tam giác và hình chữ nhật ống kẽm D90 dày 2mm, L=3.2mMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Cung cấp trụ đỡ biển báo thông tin công trình ống kẽm D90 dày 2mm, L=3.15mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
10Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
11Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50cmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V6,12m2
13Bu lông D15mmMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,48m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0228100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5518022E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- 01 hợp đồng xây dựng công trình đường giao thông có các hạng mục. Đường giao thông, hệ thống thoát nước, hệ thống an toàn giao thông đáp ứng các yêu cầu sau:+ Đường giao thông cấp IV trở lên, nền đường rộng 09m trở lên, mặt đường BTNN rộng 07m trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 22.931.307.700 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường và đáp các điều kiện sau:+ Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự theo mục 2.1 – Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ (còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu)+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu.53
2 Giám sát kỹ thuật 1 Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường đáp các điều kiện sau:+ Đã giám sát thi công ít nhất 1 công trình tương tự theo mục 2.1 – Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ (còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu)+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu.53
3 Đội trưởng thi công 2 Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường đáp các điều kiện sau:+ Đã là đội trưởng đội thi công ít nhất 1 công trình tương tự theo mục 2.1 – Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu.33
4 Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế+ Đã là cán bộ thanh quyết toán ít nhất 1 công trình tương tự theo mục 2.1 – Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe đào gầu ≥ 1,2m3 Nhà thầu cung cấp Giấy chứng nhận đăng ký xe và kết quả kiểm định kỹ thuật còn thời hạn đến thời điểm mở thầu (Trường hợp thuê thiết bị thì kèm theo hợp đồng thuê).2
2 Ô tô chở đất ≥ 10 tấn Nhà thầu cung cấp Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dụng và Giấy đăng kiểm còn thời hạn đến thời điểm mở thầu (Trường hợp thuê thiết bị thì kèm theo hợp đồng thuê).4
3 Xe tưới nước Nhà thầu cung cấp Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dụng và Giấy đăng kiểm còn thời hạn đến thời điểm mở thầu (Trường hợp thuê thiết bị thì kèm theo hợp đồng thuê).1
4 Xe ủi Nhà thầu cung cấp Giấy chứng nhận đăng ký xe và kết quả kiểm định kỹ thuật còn thời hạn đến thời điểm mở thầu (Trường hợp thuê thiết bị thì kèm theo hợp đồng thuê).1
5 Xe ban Nhà thầu cung cấp Giấy chứng nhận đăng ký xe và kết quả kiểm định kỹ thuật còn thời hạn đến thời điểm mở thầu (Trường hợp thuê thiết bị thì kèm theo hợp đồng thuê).1
6 Xe rải thảm BTNN Nhà thầu cung cấp Giấy chứng nhận đăng ký xe và kết quả kiểm định kỹ thuật còn thời hạn đến thời điểm mở thầu (Trường hợp thuê thiết bị thì kèm theo hợp đồng thuê).1
7 Xe lu bánh hơi 16T Nhà thầu cung cấp Giấy chứng nhận đăng ký xe và kết quả kiểm định kỹ thuật còn thời hạn đến thời điểm mở thầu (Trường hợp thuê thiết bị thì kèm theo hợp đồng thuê).2
8 Xe lu bánh thép 10T Nhà thầu cung cấp Giấy chứng nhận đăng ký xe và kết quả kiểm định kỹ thuật còn thời hạn đến thời điểm mở thầu (Trường hợp thuê thiết bị thì kèm theo hợp đồng thuê).2
9 Thiết bị sơn kẻ đường Nhà thầu cung cấp hóa đơn mua hàng và kết quả kiểm định kỹ thuật còn thời hạn đến thời điểm mở thầu (Trường hợp thuê thiết bị thì kèm theo hợp đồng thuê).1
10 Máy toàn đạt Nhà thầu cung cấp hóa đơn mua hàng và kết quả kiểm định kỹ thuật còn thời hạn đến thời điểm mở thầu (Trường hợp thuê thiết bị thì kèm theo hợp đồng thuê).1
11 Máy thủy bình Nhà thầu cung cấp hóa đơn mua hàng và kết quả kiểm định kỹ thuật còn thời hạn đến thời điểm mở thầu (Trường hợp thuê thiết bị thì kèm theo hợp đồng thuê).2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->