Gói thầu: Xây lắp hạng mục: Di dời đường dây trung thế, hạ thế và hệ thống chiếu sáng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210857234-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án huyện Tân Phú
Tên gói thầu Xây lắp hạng mục: Di dời đường dây trung thế, hạ thế và hệ thống chiếu sáng
Số hiệu KHLCNT 20210807661
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-24 13:41:00 đến ngày 2021-09-03 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,621,911,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5243822E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng xây dựng di dời hệ thống đường dây trung, hạ thế và xây dựng hệ thống chiếu sáng có giá trị tối thiểu là 5,4 tỷ VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành điện công nghiệp- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự theo mục 2.1 – Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT- Có giấy chứng nhận chỉ huy trưởng công trường xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác thi công: xây dựng điện công nghiệp
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành điện công nghiệp- Đã giám sát thi công ít nhất 1 công trình tương tự theo mục 2.1 – Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác thi công: xây dựng điện công nghiệp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành tài chính. Đã là cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 1 công trình tương tự theo mục 2.1 – Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cần cẩu dựng trụ
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cung cấp Giấy chứng nhận đăng ký xe và kết quả kiểm định kỹ thuật còn thời hạn đến thời điểm mở thầu (Trường hợp thuê thiết bị thì kèm theo hợp đồng thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe vận chuyển trụ điện
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cung cấp Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dụng và Giấy đăng kiểm còn thời hạn đến thời điểm mở thầu (Trường hợp thuê thiết bị thì kèm theo hợp đồng thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án huyện Tân Phú
E-CDNT 1.2 Xây lắp hạng mục: Di dời đường dây trung thế, hạ thế và hệ thống chiếu sáng
Nâng cấp, mở rộng đường be 129
450 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án huyện Tân Phú , địa chỉ: 175 đường Nguyễn Tất Thành, Khu 10, thị trấn Tân Phú, huyện Tân Phú, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án huyện Tân Phú , địa chỉ: 175 đường Nguyễn Tất Thành, Khu 7, thị trấn Tân Phú, huyện Tân Phú, tỉnh Đồng Nai
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV tư vấn xây dựng Đông Hòa Bình. Địa chỉ: Số 396, Nguyễn Phúc Chu, KP 5, Phường Trảng Dài, Thành phố Biên Hoà, Tỉnh Đồng Nai. - Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế xây dựng P.H.A. Địa chỉ: 8/10A, Lý Văn Sâm, KP 6, P. Tam Hiệp, TP. Biên Hoà, T. Đồng Nai. - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tân Phú. Địa chỉ: 175, đường Nguyễn Tất Thành, khu 7, thị trấn Tân Phú, huyện Tân Phú, tỉnh Đồng Nai. - Đơn vị thẩm định HSMT, thẩm định kết quả LCNT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thống Nhất T.N. Địa chỉ: C6 Khu quy hoạch nhà ở phường Tân Phong, KP7, phường Tân Phong, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án huyện Tân Phú , địa chỉ: 175 đường Nguyễn Tất Thành, Khu 10, thị trấn Tân Phú, huyện Tân Phú, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án huyện Tân Phú , địa chỉ: 175 đường Nguyễn Tất Thành, Khu 7, thị trấn Tân Phú, huyện Tân Phú, tỉnh Đồng Nai


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không áp dụng
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án huyện Tân Phú , địa chỉ: 175 đường Nguyễn Tất Thành, Khu 7, thị trấn Tân Phú, huyện Tân Phú, tỉnh Đồng Nai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Hữu Ký - Chủ tịch UBND huyện Tân Phú. Địa chỉ: Số 175, đường Nguyễn Tất Thành, khu 7, thị trấn Tân Phú, huyện Tân Phú, Đồng Nai. Số điện thoại: 0251.3.856.050
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư. Địa chỉ: Lầu 3 Trụ sở Khối Nhà nước, số 2, đường Nguyễn Văn Trị, phường Thanh Bình, TP. Biên Hòa, Đồng Nai. Điện thoại: 0251.3822520; Fax: 0251. 3822520.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư. Địa chỉ: Lầu 3 Trụ sở Khối Nhà nước, số 2, đường Nguyễn Văn Trị, phường Thanh Bình, TP. Biên Hòa, Đồng Nai. Điện thoại: 0251.3822520; Fax: 0251. 3822520.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Di dời đường dây trung thế
B Phần móng và tiếp địa
C Móng M12 đơn
1Đào hố móng đất cấp 3 sâu >1mMô tả kỹ thuật theo chương V16,724m3
2Đắp đất hố móng, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V16,724m3
D Móng BT trụ đơn 12m.
1Đào hố móng đất cấp 3 sâu >1m;Mô tả kỹ thuật theo chương V90,895m3
2Đắp đất hố móng, đất cấp 3, độ chặt K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V13,144m3
3Đổ bê tông mác 200 đá 1*2Mô tả kỹ thuật theo chương V67,575m3
E Móng bê tông trụ đôi 12m
1Đào hố móng đất cấp 3 sâu >1m;Mô tả kỹ thuật theo chương V11,1m3
2Đắp đất hố móng, đất cấp 3, độ chặt K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8m3
3Đổ bê tông mác 200 đá 1*2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5m3
F Móng BT trụ đơn 14m.
1Đào hố móng đất cấp 3 sâu >1m;Mô tả kỹ thuật theo chương V3,43m3
2Đắp đất hố móng, đất cấp 3, độ chặt K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,496m3
3Đổ bê tông mác 200 đá 1*2Mô tả kỹ thuật theo chương V3m3
G Tiếp địa lặp lại trụ 12m
1Cáp đồng trần M25mm2 : 12mMô tả kỹ thuật theo chương V50,4kg
2Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọcMô tả kỹ thuật theo chương V45bộ
3Kẹp ép +ốc siết cápMô tả kỹ thuật theo chương V90cái
4Kéo dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V225m
5Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V45cọc
6Đào rảnh tiếp địa đất cấp 3 sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V9m3
7Đắp đất rảnh tiếp địa đất cấp 3, độ chặt K=0.9Mô tả kỹ thuật theo chương V9m3
H Phần trụ
I Trụ bê tông ly tâm 12m đơn bổ sung.
1Trụ BTLT 12m F540 dự ứng lựcMô tả kỹ thuật theo chương V56trụ
2Dựng trụ BTLT 12m thủ công + cơ giớiMô tả kỹ thuật theo chương V56trụ
J Trụ bê tông ly tâm 12m đôi bổ sung.
1Trụ BTLT 12m F540 dự ứng lựcMô tả kỹ thuật theo chương V10trụ
2Dựng trụ BTLT 12m thủ công + cơ giớiMô tả kỹ thuật theo chương V5trụ
K Trụ BTLT 12m đơn di dời
1Trụ BTLT 12m F540 dự ứng lựcMô tả kỹ thuật theo chương V62trụ
2Dựng trụ BTLT 12m thủ công + cơ giớiMô tả kỹ thuật theo chương V62trụ
L Trụ BTLT 14m đơn bổ sung
1Trụ BTLT 14m F650 dự ứng lựcMô tả kỹ thuật theo chương V2trụ
2Dựng trụ BTLT 14m thủ công + cơ giớiMô tả kỹ thuật theo chương V2trụ
M Phần xà, néo
N Bộ xà kép L75x75x8 dài 2,1m: X-2,1K
1Sắt góc L75 x75 x8Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
2Sắt góc L50 x50 x5Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
3Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V26bộ
4Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V26bộ
5Lắp xà đỡ ≤ 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
O Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 2,1m: X-2,1Đ
1Sắt góc L75 x75 x8Mô tả kỹ thuật theo chương V47Cái
2Sắt góc L50 x50 x5Mô tả kỹ thuật theo chương V47cái
3Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V94bộ
4Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V47bộ
5Lắp xà đỡ ≤ 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V47bộ
P Bộ xà kép lệch L75x75x8 dài 2.1m: X-2.1LK- C810
1Sắt góc L75 x75 x8Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
2Sắt góc L50 x50 x5: thanh chống 810:Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
3Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
4Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
5Boulon 16x300VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
6Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
7Lắp xà néo ≤ 100kgMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
Q Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m: X-2.2K- C810 (lắp trụ ghép đôi)
1Sắt góc L75 x75 x8Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
2Sắt góc L50 x50 x5: thanh chống 810:Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
3Boulon 16x500+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
4Boulon 16x600+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
5Boulon 16x550VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
6Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
7Lắp xà néo ≤ 100kgMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
R Bộ xà composit dài 2.4m: X-2.4 Đ (lắp FCO trụ đôi)
1Xà composit 110x80x5-2400Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Thanh chống Xà composit 110x80x5-2400Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
4Boulon 16x100+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
5Lắp xà đỡ ≤ 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
S Bộ chằng xuống đơn cho trụ 12m: CX12-B
1Boulon mắt 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
2Sứ chằngMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
3Kẹp cáp 3 boulonMô tả kỹ thuật theo chương V256cái
4Cáp thép 3/8"Mô tả kỹ thuật theo chương V177,408kg
5Yếm cáp dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V64cái
6Máng che dây chằng dày 1,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
7Lắp bộ dây néoMô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
T Bộ chằng lệch đơn cho trụ 12m: CL12-B
1Boulon mắt 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
2Sứ chằngMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
3Kẹp cáp 3 boulonMô tả kỹ thuật theo chương V112cái
4Cáp thép 3/8"Mô tả kỹ thuật theo chương V66,528kg
5Bộ chống chằng hẹp Þ60/50x1500+2BL12x40+BL16x250/80Mô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
6Yếm cáp dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
7Máng che dây chằng dày 1,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
8Lắp bộ dây néoMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
9Lắp bộ chống lệchMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
U Bộ chằng vượt đơn: CK-B
1Boulon mắt 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
2Sứ chằngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
3Kẹp cáp 3 boulonMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
4Cáp thép 5/8"Mô tả kỹ thuật theo chương V36kg
5Yếm cáp dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
6Lắp bộ dây néoMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
7V/c phụ kiện vào vị trí ( cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06tấn
V Bộ móng neo xòe cho chằng xuống: NXX
1Ty neo Þ16x2400Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
2Neo xòe 8 hướng (dày 3,2mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
3Đào hố móng đất cấp 3 sâu >1mMô tả kỹ thuật theo chương V11,2m3
4Đắp đất hố móng, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V11,2m3
W Bộ móng neo xòe cho chằng lệch: NXL
1Ty neo Þ16x2400Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
2Neo xòe 8 hướng (dày 3,2mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
3Đào hố móng đất cấp 3 sâu >1mMô tả kỹ thuật theo chương V4,06m3
4Đắp đất hố móng, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V4,06m3
X Phần trung thế nổi 3 pha (dài 5.741m)
1Cáp nhôm lõi thép ACX-95/16;24KVMô tả kỹ thuật theo chương V14.354,46m
2Cáp nhôm lõi thép ACX-50/11;24KVMô tả kỹ thuật theo chương V66,3m
3Uclevis + sứ ống chỉMô tả kỹ thuật theo chương V55bộ
4Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V55bộ
5Khóa néo dây cỡ dây 50Mô tả kỹ thuật theo chương V23cái
6Móc treo chữ UMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
7Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V23bộ
8Kẹp U bolt dây 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V23cái
9Sứ đứng 24KVMô tả kỹ thuật theo chương V225cái
10Ty sứ đứngMô tả kỹ thuật theo chương V225cái
11Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V450bộ
12Sứ treo PolymerMô tả kỹ thuật theo chương V78chuỗi
13Móc treo chữ UMô tả kỹ thuật theo chương V78cái
14Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V26bộ
15Khóa néo dây cỡ dây 50Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
16Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
17Kẹp quai 4/0Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
18Kẹp hotline 4/0Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
19Cáp 24KV C/XLPE/PVC 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15mét
20Ống nối dây cỡ 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
21Dây buộc cổ sứ đơnMô tả kỹ thuật theo chương V339sợi
22Dây buộc cổ sứ đôiMô tả kỹ thuật theo chương V195sợi
23Tháo dây cáp AC-50mm2, dây phaMô tả kỹ thuật theo chương V17,3686km
24Tháo dây cáp AC-50mm2, dây trung hòaMô tả kỹ thuật theo chương V5,7895km
25Lắp đặt dây cáp AC-50mm2, dây trung hòaMô tả kỹ thuật theo chương V5,8558km
26Lắp đặt dây cáp ACX-95mm2, dây phaMô tả kỹ thuật theo chương V14,3545km
27Lắp đặt dây cáp ACX-50mm2, dây phaMô tả kỹ thuật theo chương V0,0663km
28Tháo sứ đứng 24KVMô tả kỹ thuật theo chương V261bộ
29Lắp sứ đứng 24KVMô tả kỹ thuật theo chương V225bộ
30Lắp chuỗi sứ néo PolymerMô tả kỹ thuật theo chương V101chuỗi
31Tháo chuỗi sứ néo PolymerMô tả kỹ thuật theo chương V69chuỗi
32Biển số - Bảng nguy hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
Y Di dời đường dây hạ thế
Z Phần móng và tiếp địa
AA Móng M8,5
1Đào hố móng đất cấp 3 sâu >1mMô tả kỹ thuật theo chương V14,4m3
2Đắp đất hố móng, đất cấp 3, độ chặt K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V14,4m3
AB Tiếp địa lắp lại trụ 8,5m hạ thế cáp ABC
1Cáp đồng trần M25mm2: 14mMô tả kỹ thuật theo chương V15,7kg
2Cọc tiếp đất F16-2,4m + kẹp cọcMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
3Ghíp nối IPC 90 (70)-35 - 2 bu long (Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
4Đầu cosse ép Cu-25mm2.Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
5Bu lông M12*40+2 long đền vuông D14-50*50*3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
6Kéo dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V70m
7Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V10cọc
AC Phần trụ
AD Trụ BTLT 8.5m đơn
1Trụ BTLT 8,5m F300 dự ứng lựcMô tả kỹ thuật theo chương V60trụ
2Dựng trụ BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V60trụ
AE Phần dây, sứ và phụ kiện
AF Dây dẫn
1Cáp LV-ABC 4x95mm2: số mét x 1,05Mô tả kỹ thuật theo chương V114,24Mét
2Cáp LV-ABC 4x120mm2: số mét x 1,05Mô tả kỹ thuật theo chương V185,64Mét
3Cáp CV-70mm2; AV-95mm2 số mét x 1,05Mô tả kỹ thuật theo chương V3.200Mét
4Tháo + lắp tủ điện kếMô tả kỹ thuật theo chương V87bộ
5Tháo + Lắp điện kế 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V132cái
6Tháo + lắp dây điện kế duplex 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.200m
7Dây điện kế duplex 2x16mm2 bổ sungMô tả kỹ thuật theo chương V450m
AG Phụ kiện
1Kẹp dừng cáp LV-ABC 4x95/ZNMô tả kỹ thuật theo chương V15Cái
2Kẹp treo cáp LV-ABC 4x95/ZNMô tả kỹ thuật theo chương V20Cái
3Rắc 4 sứMô tả kỹ thuật theo chương V80Cái
4Móc đơn cápMô tả kỹ thuật theo chương V20Cái
5Móc đôi cápMô tả kỹ thuật theo chương V9Cái
6Ghip nối cáp ABC- IPC: (Ghip đấu HPP)/Zn 95/25Mô tả kỹ thuật theo chương V120Cái
7Nắp chụp đầu cápMô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
8Bulon móc treo cáp D16x250/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
9Bulon móc treo cáp D16x300/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
10Bulon móc treo cáp D16x350/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V11Cái
11Bulon móc treo cáp VRS D16x450/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V20Cái
12Long đền vuông lổ D18/Zn: 50x50x3Mô tả kỹ thuật theo chương V60Cái
13Sơn đánh số trụMô tả kỹ thuật theo chương V3Kg
AH Tủ phân phối
1Hộp phân phối hạ thế 1CB-63AMô tả kỹ thuật theo chương V62Hộp
AI Phụ kiện tủ phân phối
AJ Đấu nối lộ ra TBA
1Cáp LV-ABC 3x95mm2: số mét x 1,02Mô tả kỹ thuật theo chương V102Mét
2Coss ép Cu-Al 95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40Cái
3Chụp đầu coss cỡ 95Mô tả kỹ thuật theo chương V40Cái
4Ống nhựa PVC D114 dày 4,9mm, luồn cáp xuấtMô tả kỹ thuật theo chương V20Mét
5Ống ruột gà D114Mô tả kỹ thuật theo chương V10Mét
6Keo dán ống PVCMô tả kỹ thuật theo chương V10ống
7Keo Silicol bịt đầu ống PVC loại 200gr/ốngMô tả kỹ thuật theo chương V10ống
8Colier ốp ống PVC vào trụMô tả kỹ thuật theo chương V15Bộ
9Băng keo cách điện màuMô tả kỹ thuật theo chương V20Cuộn
AK Di dời trạm biến áp 3X37,5 KVA
1Máy biến áp 12,7/0,22-0,44kV 37,5kVAMô tả kỹ thuật theo chương V3máy
2FCO 27kV - 100AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
3Dây chảy 8KMô tả kỹ thuật theo chương V3Sợi
4LA 18kV 10kAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
5MCCB 3 cực 400V-200A - 35KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Biến dòng 600V 400/5AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
7Điện kế 3 pha 380/ 220-5AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Giá chùm treo máy biến thế 37,5 KVA.Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Lắp giá treo MBA-37.5 KVA ≤ 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Lắp bộ xà composit -15 kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11Cáp đồng trần M25mm2;55mMô tả kỹ thuật theo chương V12,3kg
12Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọcMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
13Ống PVC D21x1,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V6m
14Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Kẹp ép cỡ dây 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
16Cổ dê kẹp ống PVC Þ 21Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
17Kéo dây tiếp địa trong TBAMô tả kỹ thuật theo chương V55mét
18Đóng cọc tiếp địa trong TBAMô tả kỹ thuật theo chương V12cọc
19Đào rãnh tiếp địa đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V8,64m3
20Đắp đất rãnh tiếp địa cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V8,64m3
21Vỏ tủ CB trạm 1 pha + khóa + boulonMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Cổ dê bắt tủMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
23Boulon 12x40+ 2 long đền vuông D14-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
24Cáp 24KV C/XLPE/PVC 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6mét
25Kẹp quai 2/0Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
26Kẹp hotline 2/0Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
27Cáp đồng bọc CV-95mm2;8m/pha + 2m từ nguội mbaMô tả kỹ thuật theo chương V40mét
28Cáp CVV 4x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4mét
29Đầu cosse ép Cu 95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
30Cổ dê kẹp ống PVC Þ 114Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
31Lắp ống nhựa PVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V6mét
32Bảng tên trạm + bulonMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
AL Di dời trạm biến áp 3*50 KVA
1Máy biến áp 12,7/0,22-0,44kV 50kVAMô tả kỹ thuật theo chương V12máy
2FCO 27kV - 100AMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
3LA 18kV 10kAMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
4MCCB 3 cực 400V-125A - 35KAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
5Biến dòng 600V 200/5AMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
6Điện kế 3 pha 380/ 220-5AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
7Tháo + lắp giá chùm treo 3 máy biến thế 3x50 KVA.Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
8Tháo + Lắp bộ xà composit -15 kgMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
9Cáp đồng trần M25mm2;55mMô tả kỹ thuật theo chương V47,48kg
10Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọcMô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
11Ống PVC D21x1,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V16m
12Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
13Kẹp ép cỡ dây 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
14Cổ dê kẹp ống PVC Þ 21Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
15Kéo dây tiếp địa trong TBAMô tả kỹ thuật theo chương V212mét
16Đóng cọc tiếp địa trong TBAMô tả kỹ thuật theo chương V36cọc
17Đào rãnh tiếp địa đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V23,4m3
18Đắp đất rãnh tiếp địa cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V23,4m3
19Vỏ tủ CB trạm 1 pha + khóa + boulonMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
20Cổ dê bắt tủMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
21Cáp 24KV C/XLPE/PVC 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V36mét
22Kẹp quai 2/0Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
23Kẹp hotline 2/0Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
24Cáp đồng bọc CV-70mm2;8m/pha + 2m từ nguội mbaMô tả kỹ thuật theo chương V160mét
25Cáp CVV 4x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V16mét
26Đầu cosse ép Cu 120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
27Cổ dê kẹp ống PVC Þ 114Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
28Lắp ống nhựa PVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V24mét
29Bảng tên trạm + bulonMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
AM Xây dựng mới trạm biến áp 1*15 KVA
1Máy biến áp 12,7/0,22-0,44kV 15kVAMô tả kỹ thuật theo chương V5máy
2FCO 27kV - 100AMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
3Dây chảy 3KMô tả kỹ thuật theo chương V5Sợi
4LA 18kV 10kAMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
5MCCB 3 cực 400V-75A - 25KAMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
6Biến dòng 600V 100/5AMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
7Điện kế 3 pha 380/ 220-5AMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
8Giá treo máy biến thế 15 KVA.Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
9Boulon 16x400+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
10Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
11Xà composite 110x80x5-800Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
12Thanh chống composite 60x10x710 .Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
13Bát LL bắt FCO-LAMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
14Boulon 16x400+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
15Boulon 16x100+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
16Lắp bộ xà composit -15 kgMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
17Cáp đồng trần M25mm2;53mMô tả kỹ thuật theo chương V59,5kg
18Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọcMô tả kỹ thuật theo chương V45bộ
19Ống PVC D21x1,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
20Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
21Kẹp ép cỡ dây 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
22Cổ dê kẹp ống PVC Þ 21Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
23Kéo dây tiếp địa trong TBAMô tả kỹ thuật theo chương V275mét
24Đóng cọc tiếp địa trong TBAMô tả kỹ thuật theo chương V45cọc
25Đào rãnh tiếp địa đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V29,25m3
26Đắp đất rãnh tiếp địa cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V29,25m3
27Vỏ tủ CB trạm 1 pha + khóa + boulonMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
28Cổ dê bắt tủMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
29Bakelit 550x450 dày 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
30Boulon 12x40+ 2 long đền vuông D14-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
31Cáp 24KV C/XLPE/PVC 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15mét
32Kẹp quai 2/0Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
33Kẹp hotline 2/0Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
34Cáp đồng bọc CV-50mm2;8m/pha + 2m từ nguội mbaMô tả kỹ thuật theo chương V150mét
35Cáp CVV 4x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20mét
36Đầu cosse ép Cu 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
37Chụp đầu cosse 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
38Ống PVC D90x3.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V30mét
39Cổ dê kẹp ống PVC Þ 114Mô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
40Co sừng 90 độ PVC 90Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
41Nối thẳng ống PVC 90Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
42Keo dán ống PVC (100gr)Mô tả kỹ thuật theo chương V5tuýp
43Keo silicon bít miệng ốngMô tả kỹ thuật theo chương V5ống
44Băng keo cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V10cuộn
45Bọc cách điện đầu cực FCOMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
46Bọc cách điện đầu cực LAMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
47Bọc cách điện đầu cực MBAMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
48Lắp ống nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V30mét
49Bảng tên trạm + bulonMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
AN PHẦN CHIẾU SÁNG
AO Phần móng và tiếp địa
AP Móng bê tông trụ đôi 8,5m
1Đào hố móng đất cấp 3 sâu >1m;Mô tả kỹ thuật theo chương V48,24m3
2Đắp đất hố móng, đất cấp 3, độ chặt K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V7,68m3
3Đổ bê tông mác 200 đá 1*2Mô tả kỹ thuật theo chương V34,2m3
AQ Móng M8
1Đào hố móng đất cấp 3 sâu >1mMô tả kỹ thuật theo chương V31,68m3
2Đắp đất hố móng, đất cấp 3, độ chặt K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V31,68m3
AR Tiếp địa lặp lại trụ 8.5m hạ thế cáp ABC
1Cáp đồng trần M25mm2: 14mMô tả kỹ thuật theo chương V62,72kg
2Cọc tiếp đất F16-2,4m + kẹp cọcMô tả kỹ thuật theo chương V40bộ
3Ghíp nối IPC 90 (70)-35 - 2 bu long (Mô tả kỹ thuật theo chương V160cái
4Đầu cosse ép Cu-25mm2.Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
5Bu lông M12*40+2 long đền vuông D14-50*50*3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V80bộ
6Kéo dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V280m
7Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V40cọc
AS Phần trụ
AT Trụ BTLT 8.5m đôi
1Trụ BTLT 8,5m F300 dự ứng lựcMô tả kỹ thuật theo chương V120Trụ
2Dựng trụ BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V60Trụ
AU Trụ BTLT 8.5m đơn
1Trụ BTLT 8,5m F300 dự ứng lựcMô tả kỹ thuật theo chương V132Trụ
2Dựng trụ BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V132Trụ
AV Xây dựng mới lưới chiếu sáng
1Cáp LV-ABC 3x25mm2: Số mét x 1,05Mô tả kỹ thuật theo chương V5.857,95Mét
2Cáp LV-ABC 3x25mm2: đấu lèoMô tả kỹ thuật theo chương V15Mét
3Cáp CVV 2x2,5 lên đènMô tả kỹ thuật theo chương V1.056Mét
AW Phụ kiện
1Kẹp dừng cáp LV-ABC 3x25/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V20Cái
2Móc đơn cápMô tả kỹ thuật theo chương V148Cái
3Móc đôi cápMô tả kỹ thuật theo chương V65Cái
4Kẹp treo cáp LV-ABC 3x25/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V233Cái
5Ghip nối cáp ABC- IPC: (Ghip đấu lèo)/Zn 25/25Mô tả kỹ thuật theo chương V20Cái
6Ghip nối cáp ABC- IPC: (Ghip đầu lên đèn)/Zn 25/2,5Mô tả kỹ thuật theo chương V384Cái
7Nắp chụp đầu cápMô tả kỹ thuật theo chương V60Cái
8Bulon móc treo cáp D16x250/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V204Cái
9Bulon móc treo cáp D16x300/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
10Bulon VRS D16x450/Zn bắt trụ đôiMô tả kỹ thuật theo chương V60Cái
11Bulon VRS D16x500/Zn bắt trụ đôiMô tả kỹ thuật theo chương V60Cái
12Bulon VRS D16x600/Zn bắt trụ đôiMô tả kỹ thuật theo chương V60Cái
13Long đền cuông lỗ D18/Zn: 50x50x3Mô tả kỹ thuật theo chương V554Cái
14Cầu chì hộp 5AMô tả kỹ thuật theo chương V192Cái
15Lắp chụp đầu cột HMô tả kỹ thuật theo chương V192bộ
16Cần đèn đơn D60;dày 2,6mm;cao 2m;vươn xa 1,5m;góc nghiêng 15 độ;Chụp đầu trụ BTLT-8,5mMô tả kỹ thuật theo chương V192cần
17Bộ đèn chiếu sáng Led 150W-220V-IP=66Mô tả kỹ thuật theo chương V192bộ
18Sơn đánh số trụMô tả kỹ thuật theo chương V19,2Kg
19Cọc mốc và sơn đỏMô tả kỹ thuật theo chương V192Cái
AX Đầu nối từ tủ điều khiển CS đến lưới HTCS: 05 lộ
1Cosse ép Cu-Al - 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15Cái
2Nắp chụp đầu CosseMô tả kỹ thuật theo chương V15Cái
3Ống nhựa PVC D60 dày 3,0mm, luồn cáp xuấtMô tả kỹ thuật theo chương V40m
4Co nối thẳng PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
5Co lơi (450 ) PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
6Co lơi (900 ) PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V15Cái
7Collier kẹp ống PVC 60 vào trụMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
8Băng keo màu cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V5Cuộn
9Keo Silicon bịt miệng ống PVC-200g /ốngMô tả kỹ thuật theo chương V10ống
10Keo dán ống PVCMô tả kỹ thuật theo chương V10Tuýp
AY Tủ điều khiển
1Tủ điều khiển chiếu sáng sơn tỉnh điện dày 1,2mm kích thước (0,8x0,55x0,4)m.Mô tả kỹ thuật theo chương V5Tủ
2Giá tủ+ Collier ốp tủ vào trụ/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V10Bộ
3Biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
4Bảng tên tủ ĐKCSMô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
5Ổ khóa Solex ngoại: 2cái/tủMô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
6Điện kế 3p-380V-50/5AMô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5243822E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng xây dựng di dời hệ thống đường dây trung, hạ thế và xây dựng hệ thống chiếu sáng có giá trị tối thiểu là 5,4 tỷ VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành điện công nghiệp- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự theo mục 2.1 – Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT- Có giấy chứng nhận chỉ huy trưởng công trường xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác thi công: xây dựng điện công nghiệp53
2 Giám sát kỹ thuật 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành điện công nghiệp- Đã giám sát thi công ít nhất 1 công trình tương tự theo mục 2.1 – Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác thi công: xây dựng điện công nghiệp33
3 Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành tài chính. Đã là cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 1 công trình tương tự theo mục 2.1 – Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cần cẩu dựng trụ Nhà thầu cung cấp Giấy chứng nhận đăng ký xe và kết quả kiểm định kỹ thuật còn thời hạn đến thời điểm mở thầu (Trường hợp thuê thiết bị thì kèm theo hợp đồng thuê).1
2 Xe vận chuyển trụ điện Nhà thầu cung cấp Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dụng và Giấy đăng kiểm còn thời hạn đến thời điểm mở thầu (Trường hợp thuê thiết bị thì kèm theo hợp đồng thuê).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->