Gói thầu: Xây lắp hạng mục: Di dời đường dây trung thế, hạ thế và hệ thống chiếu sáng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210857234-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án huyện Tân Phú |
| Tên gói thầu | Xây lắp hạng mục: Di dời đường dây trung thế, hạ thế và hệ thống chiếu sáng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210807661 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-24 13:41:00 đến ngày 2021-09-03 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,621,911,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5243822E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng xây dựng di dời hệ thống đường dây trung, hạ thế và xây dựng hệ thống chiếu sáng có giá trị tối thiểu là 5,4 tỷ VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành điện công nghiệp- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự theo mục 2.1 – Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT- Có giấy chứng nhận chỉ huy trưởng công trường xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác thi công: xây dựng điện công nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành điện công nghiệp- Đã giám sát thi công ít nhất 1 công trình tương tự theo mục 2.1 – Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác thi công: xây dựng điện công nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành tài chính. Đã là cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 1 công trình tương tự theo mục 2.1 – Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cần cẩu dựng trụ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cung cấp Giấy chứng nhận đăng ký xe và kết quả kiểm định kỹ thuật còn thời hạn đến thời điểm mở thầu (Trường hợp thuê thiết bị thì kèm theo hợp đồng thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe vận chuyển trụ điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cung cấp Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dụng và Giấy đăng kiểm còn thời hạn đến thời điểm mở thầu (Trường hợp thuê thiết bị thì kèm theo hợp đồng thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án huyện Tân Phú |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp hạng mục: Di dời đường dây trung thế, hạ thế và hệ thống chiếu sáng Nâng cấp, mở rộng đường be 129 450 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không áp dụng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án huyện Tân Phú , địa chỉ: 175 đường Nguyễn Tất
Thành, Khu 7, thị trấn Tân Phú, huyện Tân Phú, tỉnh Đồng Nai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Hữu Ký - Chủ tịch UBND huyện Tân Phú. Địa chỉ: Số 175, đường Nguyễn Tất Thành, khu 7, thị trấn Tân Phú, huyện Tân Phú, Đồng Nai. Số điện thoại: 0251.3.856.050 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư. Địa chỉ: Lầu 3 Trụ sở Khối Nhà nước, số 2, đường Nguyễn Văn Trị, phường Thanh Bình, TP. Biên Hòa, Đồng Nai. Điện thoại: 0251.3822520; Fax: 0251. 3822520. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư. Địa chỉ: Lầu 3 Trụ sở Khối Nhà nước, số 2, đường Nguyễn Văn Trị, phường Thanh Bình, TP. Biên Hòa, Đồng Nai. Điện thoại: 0251.3822520; Fax: 0251. 3822520. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Di dời đường dây trung thế | |||
| B | Phần móng và tiếp địa | |||
| C | Móng M12 đơn | |||
| 1 | Đào hố móng đất cấp 3 sâu >1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,724 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,724 | m3 |
| D | Móng BT trụ đơn 12m. | |||
| 1 | Đào hố móng đất cấp 3 sâu >1m; | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,895 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng, đất cấp 3, độ chặt K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,144 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông mác 200 đá 1*2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,575 | m3 |
| E | Móng bê tông trụ đôi 12m | |||
| 1 | Đào hố móng đất cấp 3 sâu >1m; | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng, đất cấp 3, độ chặt K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông mác 200 đá 1*2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m3 |
| F | Móng BT trụ đơn 14m. | |||
| 1 | Đào hố móng đất cấp 3 sâu >1m; | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,43 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng, đất cấp 3, độ chặt K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,496 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông mác 200 đá 1*2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| G | Tiếp địa lặp lại trụ 12m | |||
| 1 | Cáp đồng trần M25mm2 : 12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,4 | kg |
| 2 | Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | bộ |
| 3 | Kẹp ép +ốc siết cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cái |
| 4 | Kéo dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225 | m |
| 5 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cọc |
| 6 | Đào rảnh tiếp địa đất cấp 3 sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m3 |
| 7 | Đắp đất rảnh tiếp địa đất cấp 3, độ chặt K=0.9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m3 |
| H | Phần trụ | |||
| I | Trụ bê tông ly tâm 12m đơn bổ sung. | |||
| 1 | Trụ BTLT 12m F540 dự ứng lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | trụ |
| 2 | Dựng trụ BTLT 12m thủ công + cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | trụ |
| J | Trụ bê tông ly tâm 12m đôi bổ sung. | |||
| 1 | Trụ BTLT 12m F540 dự ứng lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | trụ |
| 2 | Dựng trụ BTLT 12m thủ công + cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | trụ |
| K | Trụ BTLT 12m đơn di dời | |||
| 1 | Trụ BTLT 12m F540 dự ứng lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | trụ |
| 2 | Dựng trụ BTLT 12m thủ công + cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | trụ |
| L | Trụ BTLT 14m đơn bổ sung | |||
| 1 | Trụ BTLT 14m F650 dự ứng lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | trụ |
| 2 | Dựng trụ BTLT 14m thủ công + cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | trụ |
| M | Phần xà, néo | |||
| N | Bộ xà kép L75x75x8 dài 2,1m: X-2,1K | |||
| 1 | Sắt góc L75 x75 x8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 2 | Sắt góc L50 x50 x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 3 | Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 4 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 5 | Lắp xà đỡ ≤ 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| O | Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 2,1m: X-2,1Đ | |||
| 1 | Sắt góc L75 x75 x8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | Cái |
| 2 | Sắt góc L50 x50 x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | cái |
| 3 | Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | bộ |
| 4 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | bộ |
| 5 | Lắp xà đỡ ≤ 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | bộ |
| P | Bộ xà kép lệch L75x75x8 dài 2.1m: X-2.1LK- C810 | |||
| 1 | Sắt góc L75 x75 x8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 2 | Sắt góc L50 x50 x5: thanh chống 810: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 3 | Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 4 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 5 | Boulon 16x300VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 6 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 7 | Lắp xà néo ≤ 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| Q | Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m: X-2.2K- C810 (lắp trụ ghép đôi) | |||
| 1 | Sắt góc L75 x75 x8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 2 | Sắt góc L50 x50 x5: thanh chống 810: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 3 | Boulon 16x500+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 4 | Boulon 16x600+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 5 | Boulon 16x550VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 6 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 7 | Lắp xà néo ≤ 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| R | Bộ xà composit dài 2.4m: X-2.4 Đ (lắp FCO trụ đôi) | |||
| 1 | Xà composit 110x80x5-2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Thanh chống Xà composit 110x80x5-2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Boulon 16x100+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Lắp xà đỡ ≤ 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| S | Bộ chằng xuống đơn cho trụ 12m: CX12-B | |||
| 1 | Boulon mắt 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 2 | Sứ chằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 3 | Kẹp cáp 3 boulon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256 | cái |
| 4 | Cáp thép 3/8" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,408 | kg |
| 5 | Yếm cáp dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 6 | Máng che dây chằng dày 1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 7 | Lắp bộ dây néo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| T | Bộ chằng lệch đơn cho trụ 12m: CL12-B | |||
| 1 | Boulon mắt 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 2 | Sứ chằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 3 | Kẹp cáp 3 boulon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | cái |
| 4 | Cáp thép 3/8" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,528 | kg |
| 5 | Bộ chống chằng hẹp Þ60/50x1500+2BL12x40+BL16x250/80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 6 | Yếm cáp dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 7 | Máng che dây chằng dày 1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 8 | Lắp bộ dây néo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 9 | Lắp bộ chống lệch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| U | Bộ chằng vượt đơn: CK-B | |||
| 1 | Boulon mắt 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 2 | Sứ chằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 3 | Kẹp cáp 3 boulon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 4 | Cáp thép 5/8" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | kg |
| 5 | Yếm cáp dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp bộ dây néo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 7 | V/c phụ kiện vào vị trí ( cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| V | Bộ móng neo xòe cho chằng xuống: NXX | |||
| 1 | Ty neo Þ16x2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 2 | Neo xòe 8 hướng (dày 3,2mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 3 | Đào hố móng đất cấp 3 sâu >1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2 | m3 |
| 4 | Đắp đất hố móng, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2 | m3 |
| W | Bộ móng neo xòe cho chằng lệch: NXL | |||
| 1 | Ty neo Þ16x2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 2 | Neo xòe 8 hướng (dày 3,2mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 3 | Đào hố móng đất cấp 3 sâu >1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,06 | m3 |
| 4 | Đắp đất hố móng, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,06 | m3 |
| X | Phần trung thế nổi 3 pha (dài 5.741m) | |||
| 1 | Cáp nhôm lõi thép ACX-95/16;24KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14.354,46 | m |
| 2 | Cáp nhôm lõi thép ACX-50/11;24KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,3 | m |
| 3 | Uclevis + sứ ống chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | bộ |
| 4 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | bộ |
| 5 | Khóa néo dây cỡ dây 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 6 | Móc treo chữ U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 7 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 8 | Kẹp U bolt dây 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 9 | Sứ đứng 24KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225 | cái |
| 10 | Ty sứ đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225 | cái |
| 11 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | bộ |
| 12 | Sứ treo Polymer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | chuỗi |
| 13 | Móc treo chữ U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | cái |
| 14 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 15 | Khóa néo dây cỡ dây 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 16 | Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 17 | Kẹp quai 4/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 18 | Kẹp hotline 4/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 19 | Cáp 24KV C/XLPE/PVC 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | mét |
| 20 | Ống nối dây cỡ 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 21 | Dây buộc cổ sứ đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 339 | sợi |
| 22 | Dây buộc cổ sứ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195 | sợi |
| 23 | Tháo dây cáp AC-50mm2, dây pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,3686 | km |
| 24 | Tháo dây cáp AC-50mm2, dây trung hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7895 | km |
| 25 | Lắp đặt dây cáp AC-50mm2, dây trung hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8558 | km |
| 26 | Lắp đặt dây cáp ACX-95mm2, dây pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3545 | km |
| 27 | Lắp đặt dây cáp ACX-50mm2, dây pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0663 | km |
| 28 | Tháo sứ đứng 24KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 261 | bộ |
| 29 | Lắp sứ đứng 24KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225 | bộ |
| 30 | Lắp chuỗi sứ néo Polymer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101 | chuỗi |
| 31 | Tháo chuỗi sứ néo Polymer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | chuỗi |
| 32 | Biển số - Bảng nguy hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| Y | Di dời đường dây hạ thế | |||
| Z | Phần móng và tiếp địa | |||
| AA | Móng M8,5 | |||
| 1 | Đào hố móng đất cấp 3 sâu >1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng, đất cấp 3, độ chặt K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m3 |
| AB | Tiếp địa lắp lại trụ 8,5m hạ thế cáp ABC | |||
| 1 | Cáp đồng trần M25mm2: 14m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,7 | kg |
| 2 | Cọc tiếp đất F16-2,4m + kẹp cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 3 | Ghíp nối IPC 90 (70)-35 - 2 bu long ( | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 4 | Đầu cosse ép Cu-25mm2. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 5 | Bu lông M12*40+2 long đền vuông D14-50*50*3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 6 | Kéo dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 7 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cọc |
| AC | Phần trụ | |||
| AD | Trụ BTLT 8.5m đơn | |||
| 1 | Trụ BTLT 8,5m F300 dự ứng lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | trụ |
| 2 | Dựng trụ BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | trụ |
| AE | Phần dây, sứ và phụ kiện | |||
| AF | Dây dẫn | |||
| 1 | Cáp LV-ABC 4x95mm2: số mét x 1,05 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,24 | Mét |
| 2 | Cáp LV-ABC 4x120mm2: số mét x 1,05 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,64 | Mét |
| 3 | Cáp CV-70mm2; AV-95mm2 số mét x 1,05 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.200 | Mét |
| 4 | Tháo + lắp tủ điện kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87 | bộ |
| 5 | Tháo + Lắp điện kế 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | cái |
| 6 | Tháo + lắp dây điện kế duplex 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.200 | m |
| 7 | Dây điện kế duplex 2x16mm2 bổ sung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| AG | Phụ kiện | |||
| 1 | Kẹp dừng cáp LV-ABC 4x95/ZN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cái |
| 2 | Kẹp treo cáp LV-ABC 4x95/ZN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 3 | Rắc 4 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | Cái |
| 4 | Móc đơn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 5 | Móc đôi cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 6 | Ghip nối cáp ABC- IPC: (Ghip đấu HPP)/Zn 95/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | Cái |
| 7 | Nắp chụp đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 8 | Bulon móc treo cáp D16x250/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 9 | Bulon móc treo cáp D16x300/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 10 | Bulon móc treo cáp D16x350/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Cái |
| 11 | Bulon móc treo cáp VRS D16x450/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 12 | Long đền vuông lổ D18/Zn: 50x50x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | Cái |
| 13 | Sơn đánh số trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Kg |
| AH | Tủ phân phối | |||
| 1 | Hộp phân phối hạ thế 1CB-63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | Hộp |
| AI | Phụ kiện tủ phân phối | |||
| AJ | Đấu nối lộ ra TBA | |||
| 1 | Cáp LV-ABC 3x95mm2: số mét x 1,02 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | Mét |
| 2 | Coss ép Cu-Al 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Cái |
| 3 | Chụp đầu coss cỡ 95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Cái |
| 4 | Ống nhựa PVC D114 dày 4,9mm, luồn cáp xuất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Mét |
| 5 | Ống ruột gà D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Mét |
| 6 | Keo dán ống PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | ống |
| 7 | Keo Silicol bịt đầu ống PVC loại 200gr/ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | ống |
| 8 | Colier ốp ống PVC vào trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Bộ |
| 9 | Băng keo cách điện màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cuộn |
| AK | Di dời trạm biến áp 3X37,5 KVA | |||
| 1 | Máy biến áp 12,7/0,22-0,44kV 37,5kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | máy |
| 2 | FCO 27kV - 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Dây chảy 8K | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Sợi |
| 4 | LA 18kV 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | MCCB 3 cực 400V-200A - 35KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Biến dòng 600V 400/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Điện kế 3 pha 380/ 220-5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Giá chùm treo máy biến thế 37,5 KVA. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Lắp giá treo MBA-37.5 KVA ≤ 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Lắp bộ xà composit -15 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Cáp đồng trần M25mm2;55m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3 | kg |
| 12 | Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 13 | Ống PVC D21x1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 14 | Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Kẹp ép cỡ dây 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 16 | Cổ dê kẹp ống PVC Þ 21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 17 | Kéo dây tiếp địa trong TBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | mét |
| 18 | Đóng cọc tiếp địa trong TBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cọc |
| 19 | Đào rãnh tiếp địa đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m3 |
| 20 | Đắp đất rãnh tiếp địa cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m3 |
| 21 | Vỏ tủ CB trạm 1 pha + khóa + boulon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Cổ dê bắt tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 23 | Boulon 12x40+ 2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 24 | Cáp 24KV C/XLPE/PVC 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | mét |
| 25 | Kẹp quai 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 26 | Kẹp hotline 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 27 | Cáp đồng bọc CV-95mm2;8m/pha + 2m từ nguội mba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | mét |
| 28 | Cáp CVV 4x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | mét |
| 29 | Đầu cosse ép Cu 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 30 | Cổ dê kẹp ống PVC Þ 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 31 | Lắp ống nhựa PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | mét |
| 32 | Bảng tên trạm + bulon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| AL | Di dời trạm biến áp 3*50 KVA | |||
| 1 | Máy biến áp 12,7/0,22-0,44kV 50kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | máy |
| 2 | FCO 27kV - 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 3 | LA 18kV 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 4 | MCCB 3 cực 400V-125A - 35KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Biến dòng 600V 200/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 6 | Điện kế 3 pha 380/ 220-5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Tháo + lắp giá chùm treo 3 máy biến thế 3x50 KVA. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 8 | Tháo + Lắp bộ xà composit -15 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 9 | Cáp đồng trần M25mm2;55m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,48 | kg |
| 10 | Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 11 | Ống PVC D21x1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 12 | Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 13 | Kẹp ép cỡ dây 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 14 | Cổ dê kẹp ống PVC Þ 21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 15 | Kéo dây tiếp địa trong TBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212 | mét |
| 16 | Đóng cọc tiếp địa trong TBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cọc |
| 17 | Đào rãnh tiếp địa đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4 | m3 |
| 18 | Đắp đất rãnh tiếp địa cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4 | m3 |
| 19 | Vỏ tủ CB trạm 1 pha + khóa + boulon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Cổ dê bắt tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 21 | Cáp 24KV C/XLPE/PVC 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | mét |
| 22 | Kẹp quai 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 23 | Kẹp hotline 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 24 | Cáp đồng bọc CV-70mm2;8m/pha + 2m từ nguội mba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | mét |
| 25 | Cáp CVV 4x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | mét |
| 26 | Đầu cosse ép Cu 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 27 | Cổ dê kẹp ống PVC Þ 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 28 | Lắp ống nhựa PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | mét |
| 29 | Bảng tên trạm + bulon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| AM | Xây dựng mới trạm biến áp 1*15 KVA | |||
| 1 | Máy biến áp 12,7/0,22-0,44kV 15kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | máy |
| 2 | FCO 27kV - 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 3 | Dây chảy 3K | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Sợi |
| 4 | LA 18kV 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 5 | MCCB 3 cực 400V-75A - 25KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 6 | Biến dòng 600V 100/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 7 | Điện kế 3 pha 380/ 220-5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 8 | Giá treo máy biến thế 15 KVA. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 9 | Boulon 16x400+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 10 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 11 | Xà composite 110x80x5-800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 12 | Thanh chống composite 60x10x710 . | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 13 | Bát LL bắt FCO-LA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 14 | Boulon 16x400+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 15 | Boulon 16x100+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 16 | Lắp bộ xà composit -15 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 17 | Cáp đồng trần M25mm2;53m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,5 | kg |
| 18 | Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | bộ |
| 19 | Ống PVC D21x1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 20 | Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 21 | Kẹp ép cỡ dây 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 22 | Cổ dê kẹp ống PVC Þ 21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 23 | Kéo dây tiếp địa trong TBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 275 | mét |
| 24 | Đóng cọc tiếp địa trong TBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cọc |
| 25 | Đào rãnh tiếp địa đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,25 | m3 |
| 26 | Đắp đất rãnh tiếp địa cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,25 | m3 |
| 27 | Vỏ tủ CB trạm 1 pha + khóa + boulon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 28 | Cổ dê bắt tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 29 | Bakelit 550x450 dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 30 | Boulon 12x40+ 2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 31 | Cáp 24KV C/XLPE/PVC 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | mét |
| 32 | Kẹp quai 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 33 | Kẹp hotline 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 34 | Cáp đồng bọc CV-50mm2;8m/pha + 2m từ nguội mba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | mét |
| 35 | Cáp CVV 4x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | mét |
| 36 | Đầu cosse ép Cu 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 37 | Chụp đầu cosse 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 38 | Ống PVC D90x3.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | mét |
| 39 | Cổ dê kẹp ống PVC Þ 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 40 | Co sừng 90 độ PVC 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 41 | Nối thẳng ống PVC 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 42 | Keo dán ống PVC (100gr) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | tuýp |
| 43 | Keo silicon bít miệng ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | ống |
| 44 | Băng keo cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cuộn |
| 45 | Bọc cách điện đầu cực FCO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 46 | Bọc cách điện đầu cực LA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 47 | Bọc cách điện đầu cực MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 48 | Lắp ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | mét |
| 49 | Bảng tên trạm + bulon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| AN | PHẦN CHIẾU SÁNG | |||
| AO | Phần móng và tiếp địa | |||
| AP | Móng bê tông trụ đôi 8,5m | |||
| 1 | Đào hố móng đất cấp 3 sâu >1m; | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,24 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng, đất cấp 3, độ chặt K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,68 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông mác 200 đá 1*2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,2 | m3 |
| AQ | Móng M8 | |||
| 1 | Đào hố móng đất cấp 3 sâu >1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,68 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng, đất cấp 3, độ chặt K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,68 | m3 |
| AR | Tiếp địa lặp lại trụ 8.5m hạ thế cáp ABC | |||
| 1 | Cáp đồng trần M25mm2: 14m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,72 | kg |
| 2 | Cọc tiếp đất F16-2,4m + kẹp cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 3 | Ghíp nối IPC 90 (70)-35 - 2 bu long ( | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | cái |
| 4 | Đầu cosse ép Cu-25mm2. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 5 | Bu lông M12*40+2 long đền vuông D14-50*50*3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | bộ |
| 6 | Kéo dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 7 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cọc |
| AS | Phần trụ | |||
| AT | Trụ BTLT 8.5m đôi | |||
| 1 | Trụ BTLT 8,5m F300 dự ứng lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | Trụ |
| 2 | Dựng trụ BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | Trụ |
| AU | Trụ BTLT 8.5m đơn | |||
| 1 | Trụ BTLT 8,5m F300 dự ứng lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | Trụ |
| 2 | Dựng trụ BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | Trụ |
| AV | Xây dựng mới lưới chiếu sáng | |||
| 1 | Cáp LV-ABC 3x25mm2: Số mét x 1,05 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.857,95 | Mét |
| 2 | Cáp LV-ABC 3x25mm2: đấu lèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Mét |
| 3 | Cáp CVV 2x2,5 lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.056 | Mét |
| AW | Phụ kiện | |||
| 1 | Kẹp dừng cáp LV-ABC 3x25/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 2 | Móc đơn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148 | Cái |
| 3 | Móc đôi cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | Cái |
| 4 | Kẹp treo cáp LV-ABC 3x25/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233 | Cái |
| 5 | Ghip nối cáp ABC- IPC: (Ghip đấu lèo)/Zn 25/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 6 | Ghip nối cáp ABC- IPC: (Ghip đầu lên đèn)/Zn 25/2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 384 | Cái |
| 7 | Nắp chụp đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | Cái |
| 8 | Bulon móc treo cáp D16x250/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204 | Cái |
| 9 | Bulon móc treo cáp D16x300/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 10 | Bulon VRS D16x450/Zn bắt trụ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | Cái |
| 11 | Bulon VRS D16x500/Zn bắt trụ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | Cái |
| 12 | Bulon VRS D16x600/Zn bắt trụ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | Cái |
| 13 | Long đền cuông lỗ D18/Zn: 50x50x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 554 | Cái |
| 14 | Cầu chì hộp 5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | Cái |
| 15 | Lắp chụp đầu cột H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | bộ |
| 16 | Cần đèn đơn D60;dày 2,6mm;cao 2m;vươn xa 1,5m;góc nghiêng 15 độ;Chụp đầu trụ BTLT-8,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | cần |
| 17 | Bộ đèn chiếu sáng Led 150W-220V-IP=66 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | bộ |
| 18 | Sơn đánh số trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | Kg |
| 19 | Cọc mốc và sơn đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | Cái |
| AX | Đầu nối từ tủ điều khiển CS đến lưới HTCS: 05 lộ | |||
| 1 | Cosse ép Cu-Al - 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cái |
| 2 | Nắp chụp đầu Cosse | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cái |
| 3 | Ống nhựa PVC D60 dày 3,0mm, luồn cáp xuất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 4 | Co nối thẳng PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 5 | Co lơi (450 ) PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 6 | Co lơi (900 ) PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cái |
| 7 | Collier kẹp ống PVC 60 vào trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 8 | Băng keo màu cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cuộn |
| 9 | Keo Silicon bịt miệng ống PVC-200g /ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | ống |
| 10 | Keo dán ống PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Tuýp |
| AY | Tủ điều khiển | |||
| 1 | Tủ điều khiển chiếu sáng sơn tỉnh điện dày 1,2mm kích thước (0,8x0,55x0,4)m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Tủ |
| 2 | Giá tủ+ Collier ốp tủ vào trụ/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 3 | Biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 4 | Bảng tên tủ ĐKCS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 5 | Ổ khóa Solex ngoại: 2cái/tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 6 | Điện kế 3p-380V-50/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5243822E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng xây dựng di dời hệ thống đường dây trung, hạ thế và xây dựng hệ thống chiếu sáng có giá trị tối thiểu là 5,4 tỷ VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành điện công nghiệp- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự theo mục 2.1 – Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT- Có giấy chứng nhận chỉ huy trưởng công trường xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác thi công: xây dựng điện công nghiệp | 5 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành điện công nghiệp- Đã giám sát thi công ít nhất 1 công trình tương tự theo mục 2.1 – Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác thi công: xây dựng điện công nghiệp | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành tài chính. Đã là cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 1 công trình tương tự theo mục 2.1 – Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cần cẩu dựng trụ | Nhà thầu cung cấp Giấy chứng nhận đăng ký xe và kết quả kiểm định kỹ thuật còn thời hạn đến thời điểm mở thầu (Trường hợp thuê thiết bị thì kèm theo hợp đồng thuê). | 1 |
| 2 | Xe vận chuyển trụ điện | Nhà thầu cung cấp Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dụng và Giấy đăng kiểm còn thời hạn đến thời điểm mở thầu (Trường hợp thuê thiết bị thì kèm theo hợp đồng thuê). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi