Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210863044-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/08/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng và Thương mại Thuận Hưng
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210853638
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách sự nghiệp
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 80 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-24 14:04:00 đến ngày 2021-08-31 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,312,402,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c))
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học một trong các chuyên ngành: xây dựng công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật, xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c))
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 50Kg
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≤ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ NỀN MẶT NGÕ HIỆN TRẠNG
1Phá dỡ nền mặt ngõ bê tông xi măng77,945m3
2Chặt hạ cây xanh, đường kính gốc cây 25cm2cây
3Vận chuyển cây1HT
4Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ77,945m3
5Biển cảnh báo2cái
6Nhân công hướng dẫn, đảm bảo an toàn giao thông (theo tiến độ thi công)50công
7Chi phí di chuyển máy thi công1HT
B NỀN MẶT NGÕ
1Đào nền đường bằng máy, đất cấp II0,554100m3
2Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II23,73m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II0,791100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1, đầm chặt K=0.980,658100m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2, đầm chặt K=0.950,877100m3
6Rải nilong chống mất nước xi măng4,384100m2
7Đổ bê tông mặt ngõ, đá 1x2, mác 25065,76m3
8Cắt khe biến dạng mặt ngõ bê tông85,7m
9Xoa nhẵn mặt ngõ bê tông438,4m2
C VỈA HÈ
1Đào nền vỉa hè bằng thủ công, đất cấp II72,97m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II0,73100m3
3Lu lèn lại nền đất hiện trạng, độ chặt yêu cầu K=0.951,612100m2
4Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 đầm chặt0,443100m3
5Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 15016,115m3
6Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 40x40x3cm, vữa XM mác 75161,15m2
7Ván khuôn bê tông lót bó vỉa0,335100m2
8Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 1505,193m3
9Ván khuôn bó vỉa1,232100m2
10Đổ bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 2008,133m3
11Vữa lót bó vỉa, vữa xi măng mác 75 dày 2cm43,55m2
12Lắp đặt bó vỉa168cấu kiện
D NỀN MẶT NGÕ TUYẾN 2
1Đào nền đường bằng máy, đất cấp II0,559100m3
2Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II23,964m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II0,799100m3
4Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II46,202100m
5Ghép phên nứa gia cố (2 lớp)128,34m2
6Đắp đất lề đường, độ chặt yêu cầu K=0,950,77100m3
7Tiền vật liệu đất núi, vận chuyển tới chân công trình86,976m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1, đầm chặt K=0.980,407100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2, đầm chặt K=0.950,543100m3
10Rải nilong chống mất nước xi măng2,715100m2
11Đổ bê tông mặt ngõ, đá 1x2, mác 25040,731m3
12Cắt khe biến dạng mặt ngõ bê tông58,5m
13Xoa nhẵn mặt ngõ bê tông271,54m2
E XÂY MỚI TUYẾN CỐNG THOÁT NƯỚC D500
1Đào móng cống, bằng máy, đất cấp II1,758100m3
2Đào đất móng cống bằng thủ công, đất cấp II75,36m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II2,512100m3
4Ván khuôn lót móng cống0,174100m2
5Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 1508,692m3
6Đổ bê tông gối cống đá 1x2, mác 2008,113m3
7Ván khuôn gối cống0,766100m2
8Cốt thép gối cống0,222tấn
9Lắp đặt gối cống D500133cấu kiện
10Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 500mm (cấp tải TC)44đoạn ống
11Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 500mm43mối nối
12Đắp đất núi hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,952,034100m3
13Tiền vật liệu đất núi, vận chuyển tới chân công trình229,831m3
F XÂY MỚI TUYẾN CỐNG THOÁT NƯỚC D400
1Đào móng cống, bằng máy, đất cấp II0,634100m3
2Đào đất móng cống bằng thủ công, đất cấp II27,183m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II0,906100m3
4Ván khuôn lót móng cống0,107100m2
5Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 1504,264m3
6Đổ bê tông gối cống đá 1x2, mác 2002,56m3
7Ván khuôn gối cống0,24100m2
8Cốt thép gối cống0,123tấn
9Lắp đặt gối cống D40080cấu kiện
10Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 27đoạn ống
11Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm26mối nối
12Đắp đất núi hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,950,373100m3
13Tiền vật liệu đất núi, vận chuyển tới chân công trình42,149m3
G XÂY MỚI TUYẾN CỐNG THOÁT NƯỚC D300
1Đào móng cống, bằng máy, đất cấp II0,28100m3
2Đào đất móng cống bằng thủ công, đất cấp II12m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II0,4100m3
4Ván khuôn lót móng cống0,058100m2
5Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 1502,03m3
6Đổ bê tông gối cống đá 1x2, mác 2001,044m3
7Ván khuôn gối cống0,136100m2
8Cốt thép gối cống0,071tấn
9Lắp đặt gối cống D30058cái
10Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm (cấp tải TC)29đoạn ống
11Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm28mối nối
12Đắp đất núi hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,950,296100m3
13Tiền vật liệu đất núi, vận chuyển tới chân công trình33,425m3
H XÂY MỚI TUYẾN ỐNG u.PVC D200
1Đào kênh đường ống bằng thủ công, đất cấp II9,3m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II0,093100m3
3Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm0,31100m
4Đắp đất núi hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,950,062100m3
5Tiền vật liệu đất núi, vận chuyển tới chân công trình7,006m3
6Nạo vét hố ga đầu cống1HT
I XÂY MỚI HỐ GA THĂM LOẠI 1, LOẠI 2, HỐ THU NƯỚC
1Đào móng công trình, bằng máy, đất cấp II0,202100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp II7,527m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp II1,17m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II0,289100m3
5Ván khuôn lót móng + đáy ga0,098100m2
6Đá 2x4 lót móng0,011100m3
7Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 1501,659m3
8Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 2000,51m3
9Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 755,036m3
10Trát tường ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7520,308m2
11Láng đáy ga, dày 2cm, vữa XM mác 753,31m2
12Láng vữa xi măng cát vàng mác 100 dày 301,122m2
13Ván khuôn giằng cổ ga0,066100m2
14Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,187tấn
15Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,187tấn
16Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 2500,558m3
17Ván khuôn tấm đan0,033100m2
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan0,065tấn
19Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,26tấn
20Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,26tấn
21Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 2500,531m3
22Lắp đặt tấm đan13cấu kiện
23Đắp đất núi hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,950,2100m3
24Tiền vật liệu đất núi, vận chuyển tới chân công trình21,47m3
J XÂY MỚI HỐ GA HÀM ẾCH LOẠI 1, LOẠI 2
1Đào móng công trình, bằng máy, đất cấp II0,337100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp II14,46m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II0,482100m3
4Ván khuôn lót móng + đáy ga0,138100m2
5Đá 2x4 lót móng0,017100m3
6Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 1503,318m3
7Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 2000,512m3
8Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 759,424m3
9Trát tường ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7542,534m2
10Láng đáy ga, dày 2cm, vữa XM mác 755,12m2
11Ván khuôn giằng cổ ga0,138100m2
12Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,774tấn
13Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,774tấn
14Đổ bê tông giằng cổ ga, đá 1x2, mác 2501,116m3
15Ván khuôn tấm đan, tấm thu nước0,089100m2
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, tấm thu nước0,142tấn
17Đổ bê tông tấm đan, tấm thu nước, đá 1x2, mác 2501,517m3
18Lắp đặt tấm đan, tấm thu nước24cấu kiện
19Sản xuất, lắp đặt ghi chắn rác composite, kích thước 0.28x0.64m8cái
20Đắp đất núi hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,950,301100m3
21Tiền vật liệu đất núi, vận chuyển tới chân công trình34,013m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c))31
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có bằng đại học một trong các chuyên ngành: xây dựng công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật, xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c))21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn vữa ≥ 80L1
2 Máy trộn bê tông ≥ 250L1
3 Máy đầm bàn ≥ 1,0KW1
4 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW1
5 Máy đầm cóc Trọng lượng ≥ 50Kg1
6 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn1
7 Máy đào ≤ 0,8m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->