Gói thầu: Phân loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210829392-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Buôn Hồ
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20210827628
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-24 13:55:00 đến ngày 2021-08-31 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,606,480,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.40972E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.81944E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Kèm theo các tài liệu để chứng minh quy mô, cấp công trình tương tự (bản gốc hoặc bản sao có công chứng):+ Hợp đồng kinh tế.+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.+ Tài liệu chứng minh về quy mô công trình tương tự: Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.124.536.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có văn bằng kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng (trường hợp văn bằng tương đương thì phải kèm theo bảng điểm hoặc xác nhận của cơ sở đào tạo là chuyên ngành xây dựng dân dụng); có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hang III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng của ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV, kèm theo tài liệu là bản gốc hoặc bản sao công chứng để chứng minh:1. Văn bằng, chứng chỉ phù hợp với vị trí công việc.2. Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm kèm theo quyết định bổ nhiệm của công ty đối với vị trí tương ứng,3. Các văn bản pháp lý có liên quan để chứng minh.+ Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh đối chiếu năng lực Nhân sự huy động chủ chốt của Nhà thầu đã kê khai trong E-HSĐX
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có văn bằng cao đẳng chuyên ngành Xây dựng dân dụng trở lên (trường hợp văn bằng tương đương thì phải kèm theo bảng điểm hoặc xác nhận của cơ sở đào tạo là chuyên ngành xây dựng dân dụng). Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV, kèm theo tài liệu là bản gốc hoặc bản sao công chứng để chứng minh: 1. Văn bằng, chứng chỉ phù hợp với vị trí công việc. 2. Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm kèm theo quyết định bổ nhiệm của công ty đối với vị trí tương ứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. (bản sao công chứng, chứng thực hóa đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dung cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào, dung tích gàu >= 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. (bản gốc hoặc bản sao công chứng đăng kí, đăng kiểm còn hiệu lực), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dung cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. + Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các hình ảnh, tài lieu liên quan khác để xác minh, đối chiếu Thiết bị huy động của Nhà thầu mà Nhà thầu đã kê khai trong E-HSĐX
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ >=5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. (bản gốc hoặc bản sao công chứng đăng kí, đăng kiểm còn hiệu lực), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dung cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. + Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các hình ảnh, tài lieu liên quan khác để xác minh, đối chiếu Thiết bị huy động của Nhà thầu mà Nhà thầu đã kê khai trong E-HSĐX
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy vận thăng hoặc máy tời, Sức nâng >= 300kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. (bản sao công chứng, chứng thực hóa đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dung cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. (bản sao công chứng, chứng thực hóa đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dung cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông >=250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. (bản sao công chứng, chứng thực hóa đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dung cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Dàn giáo thi công (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. (bản sao công chứng, chứng thực hóa đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dung cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 200
8-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. (bản sao công chứng, chứng thực hóa đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dung cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Cốp pha (m2)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. (bản sao công chứng, chứng thực hóa đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dung cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 250
10-Cây chống (cây)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. (bản sao công chứng, chứng thực hóa đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dung cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 200
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ NHÀ LỚP HỌC 01 PHÒNG
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật theo chương V1cây
2Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Mô tả kỹ thuật theo chương V1gốc cây
3Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V62,56m2
4Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,041m3
5Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V45,44m2
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V11,28m2
7Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V25,4m
8Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V43,064m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V43,064m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V43,064m3
B NHÀ LỚP HỌC 04 PHÒNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,027100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,199m3
3Lót móng đá 4x6 VXM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V25,888m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V23,643m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9m3
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,621100m2
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,39100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,197tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,518tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,088tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,485tấn
12Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V11,71m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,152100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,042100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,042100m3/km
16Đắp cát bục giảng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,16m3
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,758m3
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,092m3
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V18,912m3
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V17,898m3
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,026m3
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, ô văng, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,893m3
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,526100m2
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,262100m2
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,276100m2
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V0,381100m2
27Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,192100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,318tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,459tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,446tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,982tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,601tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,505tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,204tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,314tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh, ô văng, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,297tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh, ô văng, giằng, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,37tấn
38Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V24,345m3
39Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V32,707m3
40Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V4,237m3
41Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V3,309m3
42Xây bậc cấp cầu thang bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,206m3
43Gia công xà gồ, đà trần thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,246tấn
44Lắp dựng xà gồ, đà trần thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,948tấn
45Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V2,187100m2
46Thi công trần tôn lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V135,53m2
47Nẹp nhôm trần tôn lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V123,8m
48SXLD cửa sắt kính dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V80,576m2
49SXLD hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V61,478m2
50SXLD lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V42,707m2
51Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V30,42m2
52Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V240,36m2
53Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V396,69m2
54Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V166,101m2
55Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V90,852m2
56Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V205,76m2
57Trát lanh tô, ô văng, giằng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V119,074m2
58Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V54m
59Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,1m
60Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V71,4m
61Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V30,42m2
62Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V637,05m2
63Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V581,787m2
64Sơn cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V406,461m2
65Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V812,376m2
66Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V184,761m2
67Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V275,2m2
68Quét dung dịch chống thấm mái, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V81,38m2
69Lót nền bậc cấp, chiều dày 2cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V33,628m2
70Láng granitô cầu thang, tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V33,627m2
71Láng sênô, mái hắt dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V81,38m2
72Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V31,24m2
73Gia công và đóng lưới mắt cáoMô tả kỹ thuật theo chương V2,1m2
74Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,079100m
75Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
76Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,033100m
77Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,028100m
78Lắp đặt cầu chắn rác, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
79Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,039100m2
80Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,482100m2
81Lót nền đá 4x6 VXM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3m3
82Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V63m2
83Lắp đặt tủ điện tổngMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
84Lắp đặt tủ điện TĐ2Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
85Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
86Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
87Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
88Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
89Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
90Lắp đặt ổ cắm baMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
91Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
92Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
93Lắp đặt quạt ốp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
94Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
95Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
96Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
97Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
98Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
99Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo chương V340m
100Lắp đặt hộp nối dâyMô tả kỹ thuật theo chương V8hộp
101Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V180m
102Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V80m
103Lắp đặt puli sứ kẹp vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
104Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
105Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
106Kéo rải dây chống sét mái nhà, loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V80m
107Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V25m
108Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mmMô tả kỹ thuật theo chương V19m
109Gia công và đóng cọc chống sét V63x6, L=2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V7cọc
110Đào mương cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V10,52m3
111Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,105100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.40972E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.81944E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Kèm theo các tài liệu để chứng minh quy mô, cấp công trình tương tự (bản gốc hoặc bản sao có công chứng):+ Hợp đồng kinh tế.+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.+ Tài liệu chứng minh về quy mô công trình tương tự: Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.124.536.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có văn bằng kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng (trường hợp văn bằng tương đương thì phải kèm theo bảng điểm hoặc xác nhận của cơ sở đào tạo là chuyên ngành xây dựng dân dụng); có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hang III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng của ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV, kèm theo tài liệu là bản gốc hoặc bản sao công chứng để chứng minh:1. Văn bằng, chứng chỉ phù hợp với vị trí công việc.2. Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm kèm theo quyết định bổ nhiệm của công ty đối với vị trí tương ứng,3. Các văn bản pháp lý có liên quan để chứng minh.+ Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh đối chiếu năng lực Nhân sự huy động chủ chốt của Nhà thầu đã kê khai trong E-HSĐX52
2 Kỹ thuật thi công 1 Có văn bằng cao đẳng chuyên ngành Xây dựng dân dụng trở lên (trường hợp văn bằng tương đương thì phải kèm theo bảng điểm hoặc xác nhận của cơ sở đào tạo là chuyên ngành xây dựng dân dụng). Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV, kèm theo tài liệu là bản gốc hoặc bản sao công chứng để chứng minh: 1. Văn bằng, chứng chỉ phù hợp với vị trí công việc. 2. Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm kèm theo quyết định bổ nhiệm của công ty đối với vị trí tương ứng.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn thép Hoạt động tốt. sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. (bản sao công chứng, chứng thực hóa đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dung cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
2 Máy đào, dung tích gàu >= 0,4m3 Hoạt động tốt. sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. (bản gốc hoặc bản sao công chứng đăng kí, đăng kiểm còn hiệu lực), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dung cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. + Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các hình ảnh, tài lieu liên quan khác để xác minh, đối chiếu Thiết bị huy động của Nhà thầu mà Nhà thầu đã kê khai trong E-HSĐX1
3 Ô tô tự đổ >=5 tấn Hoạt động tốt. sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. (bản gốc hoặc bản sao công chứng đăng kí, đăng kiểm còn hiệu lực), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dung cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. + Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các hình ảnh, tài lieu liên quan khác để xác minh, đối chiếu Thiết bị huy động của Nhà thầu mà Nhà thầu đã kê khai trong E-HSĐX1
4 Máy vận thăng hoặc máy tời, Sức nâng >= 300kg Hoạt động tốt. sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. (bản sao công chứng, chứng thực hóa đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dung cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
5 Đầm cóc Hoạt động tốt. sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. (bản sao công chứng, chứng thực hóa đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dung cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
6 Máy trộn bê tông >=250 lít Hoạt động tốt. sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. (bản sao công chứng, chứng thực hóa đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dung cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.2
7 Dàn giáo thi công (bộ) Hoạt động tốt. sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. (bản sao công chứng, chứng thực hóa đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dung cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.200
8 Đầm dùi Hoạt động tốt. sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. (bản sao công chứng, chứng thực hóa đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dung cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.2
9 Cốp pha (m2) Hoạt động tốt. sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. (bản sao công chứng, chứng thực hóa đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dung cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.250
10 Cây chống (cây) Hoạt động tốt. sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. (bản sao công chứng, chứng thực hóa đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dung cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.200
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->