Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210861491-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng Kiến Sáng |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210850160 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách phường |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-24 13:38:00 đến ngày 2021-09-03 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,268,156,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,700,000 VNĐ ((Mười bảy triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.804E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng xây lắp+ Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các giấy tờ chứng minh việc thi công hoàn thành+ Quyết định phê duyệt BCKTKT hoặc xác nhật cấp công trình* Nếu là nhà thầu phụ cung cấp bổ sung: Hợp đồng nhà thầu chính, hóa đơn giá trị gia tăng hoặc giấy tờ tương đương chứng minh việc thực hiện hợp đồng với nhà thầu chính. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 887.700.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng ( Dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật), Có chứng chỉ hành nghề giám sát chuyên ngành phù hợp ( Dân dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật)- Đối với các công trình đã làm chỉ huy trưởng phải có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng thi công và làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng tốt nghiệp chuyên ngành trắc địa từ trung cấp trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ ATLĐ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70 Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | 190CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | 360 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | 600 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng Kiến Sáng |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Cải tạo, nâng cấp tuyến cống và đường 4,5, khu Lê Lợi, phường Cẩm Tây, thành phố Cẩm Phả 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | ngân sách phường |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan: Đảm bảo dự thầu, cam kết tín dụng, báo cáo tài chính cùng nghĩa vụ thuế các năm theo yêu cầu và chứng minh doanh thu về hoạt động xây dựng, bàng cấp chứng chỉ các cá nhân tham gia cho gói thầu, hóa đơn giấy tờ chứng minh máy móc huy động cho gói thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.700.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Cẩm Tây
Địa chỉ: Phường Cẩm Tây, thành phố Cẩm Phả -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Nguyễn Kiều Hưng- Chủ tịch ủy ban nhân dân phường Cẩm Tây -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bà: Nguyễn Thị Minh Thư- Kế toán |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông: Nguyễn Kiều Hưng- Chủ tịch ủy ban nhân dân phường Cẩm Tây |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TUYẾN CHÍNH | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Theo HSMT | 75,23 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSMT | 0,07 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo HSMT | 0,69 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSMT | 0,69 | 100m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo HSMT | 53,22 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo HSMT | 1,01 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo HSMT | 1,52 | m3 |
| 8 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại lên phương tiện vận chuyển | Theo HSMT | 55 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSMT | 55 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSMT | 55 | m3 |
| 11 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo HSMT | 0,55 | 100m3 |
| B | KẾT CẤU ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đổ bê tông tông mặt đường đá 2x4, mác 250 | Theo HSMT | 15,64 | m3 |
| 2 | Rải Nilong lớp cách ly | Theo HSMT | 0,73 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSMT | 0,19 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông bù vênh mặt đường đá 2x4, mác 250 | Theo HSMT | 12,32 | m3 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo HSMT | 6,22 | 100m2 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo HSMT | 6,22 | 100m2 |
| 7 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 7 tấn | Theo HSMT | 1,06 | 100tấn |
| 8 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 7 tấn | Theo HSMT | 1,06 | 100tấn |
| C | PHẦN VỈA HÈ | |||
| D | khối lượng vỉa hè trước cửa nhà thờ | |||
| 1 | Bó vỉa hè bằng đá xẻ KT 22x18x100cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 44 | m |
| 2 | Bó vỉa hè bằng đá xẻ KT 22x18x100cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 5 | m |
| 3 | Láng vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 8,82 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Theo HSMT | 1,27 | m3 |
| 5 | Láng vữa XM mác 75 rãnh tam giác | Theo HSMT | 8,82 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Theo HSMT | 1,27 | m3 |
| 7 | Đệm cát sạn | Theo HSMT | 3,12 | m3 |
| 8 | Lót nilong | Theo HSMT | 1,04 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Theo HSMT | 10,41 | m3 |
| 10 | Lát gạch Terazzo vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 104,14 | m2 |
| 11 | Đào cát sạn | Theo HSMT | 17,36 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo HSMT | 5,21 | m3 |
| 13 | phá bỏ viên vỉa hiện trạng | Theo HSMT | 49 | viên |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo HSMT | 1,72 | m3 |
| E | VỈA HÈ ĐƯỜNG TỔ 4,5 | |||
| 1 | Bó vỉa hè bằng đá xẻ KT 22x18x100cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 221 | m |
| 2 | Bó vỉa hè bằng đá xẻ KT 22x18x100cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 9 | m |
| 3 | Láng vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 41,4 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Theo HSMT | 5,98 | m3 |
| 5 | Lát gạch Terazzo KT 30x30 vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 338,54 | m2 |
| F | PHẦN RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| G | Rãnh chịu lực qua ngõ | |||
| 1 | Đào móng cống đất cấp III | Theo HSMT | 1,84 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSMT | 0,41 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSMT | 1,43 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSMT | 1,43 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo HSMT | 1,43 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSMT | 7,88 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Theo HSMT | 31,51 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Theo HSMT | 0,4 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 37,59 | m3 |
| 10 | Trát trát tường rãnh chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 121,2 | m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố | Theo HSMT | 1,41 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố đá 1x2, mác 200 | Theo HSMT | 18,18 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố cốt thép | Theo HSMT | 0,47 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, | Theo HSMT | 1,29 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo HSMT | 21,21 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo HSMT | 1,5 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan , đường kính > 10mm | Theo HSMT | 1,13 | tấn |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSMT | 202 | cấu kiện |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSMT | 0,2 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông mặt đường đá 2x4, mác 300 | Theo HSMT | 20,87 | m3 |
| 21 | Cắt sàn bê tông bằng máy, | Theo HSMT | 202 | 1m |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo HSMT | 50,59 | m3 |
| 23 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSMT | 50,59 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSMT | 50,59 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSMT | 50,59 | m3 |
| 26 | Lót bạt dứa | Theo HSMT | 0,81 | 100m2 |
| H | HỐ KIỂM TRA | |||
| 1 | Đào móng hố kiểm tra đất cấp III | Theo HSMT | 6,23 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSMT | 0,05 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSMT | 1,04 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng rãnh | Theo HSMT | 0,07 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Theo HSMT | 3,11 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 5,49 | m3 |
| 7 | Trát tường rãnh , chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 19,68 | m2 |
| 8 | Ván khuôn mũ mố | Theo HSMT | 0,23 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSMT | 0,49 | tấn |
| 10 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSMT | 0,09 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSMT | 0,09 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSMT | 0,75 | m3 |
| 13 | Tấm gang đúc sẵn KT 1300x1300 | Theo HSMT | 6 | tấm |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Theo HSMT | 6 | cái |
| 15 | GIoăng cao su ngăn mùi | Theo HSMT | 0,18 | m2 |
| I | ĐIỂM THU NƯỚC MẶT | |||
| 1 | Đào móng hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III | Theo HSMT | 2,15 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSMT | 0,04 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Theo HSMT | 0,1 | 100m2 |
| 4 | Ống nhựa PVC D160 | Theo HSMT | 0,21 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút PVC D160 | Theo HSMT | 24 | cái |
| 6 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSMT | 0,48 | m3 |
| 7 | Đào móng hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III | Theo HSMT | 12,32 | m3 |
| 8 | đắp xỉ nhiệt điện | Theo HSMT | 0,64 | m3 |
| 9 | Ống nhựa PVC D160 | Theo HSMT | 0,56 | 100m |
| 10 | Cắt sàn bê tông bằng máy, | Theo HSMT | 37,6 | 1m |
| 11 | Đổ bê tông, bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 | Theo HSMT | 3,38 | m3 |
| 12 | Lót bạt dứa | Theo HSMT | 0,05 | 100m2 |
| 13 | Gia công tấm thép | Theo HSMT | 60,32 | kg |
| 14 | Thép bản dẹt KT 50x5 | Theo HSMT | 100,8 | kg |
| 15 | Gia công và lắp đặt khung thép | Theo HSMT | 8 | tấm |
| 16 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây | Theo HSMT | 4 | cây |
| J | PHẦN ĐƯỜNG CÁP NGẦM | |||
| 1 | Rãnh cáp đi dọc vỉa hè | Theo HSMT | 187 | m |
| 2 | Rãnh cáp qua đường | Theo HSMT | 10 | m |
| 3 | Rãnh cáp dọc đường bê tông | Theo HSMT | 5 | m |
| 4 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100 | Theo HSMT | 103,02 | m |
| 5 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D105/80 | Theo HSMT | 83,64 | m |
| 6 | Ống thép mạ kẽm D168,3x3,96ly | Theo HSMT | 10 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.804E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng xây lắp+ Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các giấy tờ chứng minh việc thi công hoàn thành+ Quyết định phê duyệt BCKTKT hoặc xác nhật cấp công trình* Nếu là nhà thầu phụ cung cấp bổ sung: Hợp đồng nhà thầu chính, hóa đơn giá trị gia tăng hoặc giấy tờ tương đương chứng minh việc thực hiện hợp đồng với nhà thầu chính. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 887.700.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng ( Dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật), Có chứng chỉ hành nghề giám sát chuyên ngành phù hợp ( Dân dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật)- Đối với các công trình đã làm chỉ huy trưởng phải có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình | 7 | 4 |
| 2 | Kỹ thuật phụ trách thi công | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng thi công và làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công, thanh quyết toán công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học | 5 | 4 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách trắc địa | 1 | Bằng tốt nghiệp chuyên ngành trắc địa từ trung cấp trở lên | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | Tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ ATLĐ | 5 | 4 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt bê tông | 1,5 KW | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn | 5 KW | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | 1 KW | 2 |
| 4 | Máy đào | 0,8 m3 | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | 1,5 KW | 1 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay | 70 Kg | 2 |
| 7 | Máy phun nhựa đường | 190CV | 1 |
| 8 | Máy nén khí | 360 m3/h | 1 |
| 9 | Máy nén khí | 600 m3/h | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ | 7T | 3 |
| 11 | Máy lu bánh thép | 10T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi