Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210861491-01
Thời điểm đóng mở thầu 03/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng Kiến Sáng
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210850160
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách phường
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-24 13:38:00 đến ngày 2021-09-03 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,268,156,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,700,000 VNĐ ((Mười bảy triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.804E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng xây lắp+ Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các giấy tờ chứng minh việc thi công hoàn thành+ Quyết định phê duyệt BCKTKT hoặc xác nhật cấp công trình* Nếu là nhà thầu phụ cung cấp bổ sung: Hợp đồng nhà thầu chính, hóa đơn giá trị gia tăng hoặc giấy tờ tương đương chứng minh việc thực hiện hợp đồng với nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 887.700.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng ( Dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật), Có chứng chỉ hành nghề giám sát chuyên ngành phù hợp ( Dân dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật)- Đối với các công trình đã làm chỉ huy trưởng phải có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng thi công và làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng tốt nghiệp chuyên ngành trắc địa từ trung cấp trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ ATLĐ
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị 5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1 KW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 70 Kg
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị 190CV
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị 360 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị 600 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 7T
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị 10T
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng Kiến Sáng
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Cải tạo, nâng cấp tuyến cống và đường 4,5, khu Lê Lợi, phường Cẩm Tây, thành phố Cẩm Phả
60 Ngày
E-CDNT 3 ngân sách phường
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng Kiến Sáng , địa chỉ: Tổ 10 khu 5 phường Hà Tu, thành phố Hạ Long, Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Cẩm Tây Địa chỉ: Phường Cẩm Tây, thành phố Cẩm Phả
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị thành phố Cẩm Phả - Tư vấn lâp E- HSMT: Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng Kiến Sáng - Đơn vị thẩm định E- HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ủy ban nhân dân phường Cẩm Tây - Đơn vị đánh giá E- HSMT: Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng Kiến Sáng


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng Kiến Sáng , địa chỉ: Tổ 10 khu 5 phường Hà Tu, thành phố Hạ Long, Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Cẩm Tây Địa chỉ: Phường Cẩm Tây, thành phố Cẩm Phả


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan: Đảm bảo dự thầu, cam kết tín dụng, báo cáo tài chính cùng nghĩa vụ thuế các năm theo yêu cầu và chứng minh doanh thu về hoạt động xây dựng, bàng cấp chứng chỉ các cá nhân tham gia cho gói thầu, hóa đơn giấy tờ chứng minh máy móc huy động cho gói thầu
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.700.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Cẩm Tây Địa chỉ: Phường Cẩm Tây, thành phố Cẩm Phả
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Nguyễn Kiều Hưng- Chủ tịch ủy ban nhân dân phường Cẩm Tây
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bà: Nguyễn Thị Minh Thư- Kế toán
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông: Nguyễn Kiều Hưng- Chủ tịch ủy ban nhân dân phường Cẩm Tây
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN CHÍNH
1Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIITheo HSMT75,23m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSMT0,07100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo HSMT0,69100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSMT0,69100m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo HSMT53,22m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo HSMT1,01m3
7Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo HSMT1,52m3
8Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại lên phương tiện vận chuyểnTheo HSMT55m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo HSMT55m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo HSMT55m3
11San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo HSMT0,55100m3
B KẾT CẤU ĐƯỜNG
1Đổ bê tông tông mặt đường đá 2x4, mác 250Theo HSMT15,64m3
2Rải Nilong lớp cách lyTheo HSMT0,73100m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo HSMT0,19100m3
4Đổ bê tông bù vênh mặt đường đá 2x4, mác 250Theo HSMT12,32m3
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo HSMT6,22100m2
6Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Theo HSMT6,22100m2
7Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 7 tấnTheo HSMT1,06100tấn
8Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 7 tấnTheo HSMT1,06100tấn
C PHẦN VỈA HÈ
D khối lượng vỉa hè trước cửa nhà thờ
1Bó vỉa hè bằng đá xẻ KT 22x18x100cm, vữa XM mác 75Theo HSMT44m
2Bó vỉa hè bằng đá xẻ KT 22x18x100cm, vữa XM mác 75Theo HSMT5m
3Láng vữa XM mác 75Theo HSMT8,82m2
4Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150Theo HSMT1,27m3
5Láng vữa XM mác 75 rãnh tam giácTheo HSMT8,82m2
6Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150Theo HSMT1,27m3
7Đệm cát sạnTheo HSMT3,12m3
8Lót nilongTheo HSMT1,04100m2
9Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150Theo HSMT10,41m3
10Lát gạch Terazzo vữa XM mác 75Theo HSMT104,14m2
11Đào cát sạnTheo HSMT17,36m3
12Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo HSMT5,21m3
13phá bỏ viên vỉa hiện trạngTheo HSMT49viên
14Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo HSMT1,72m3
E VỈA HÈ ĐƯỜNG TỔ 4,5
1Bó vỉa hè bằng đá xẻ KT 22x18x100cm, vữa XM mác 75Theo HSMT221m
2Bó vỉa hè bằng đá xẻ KT 22x18x100cm, vữa XM mác 75Theo HSMT9m
3Láng vữa XM mác 75Theo HSMT41,4m2
4Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150Theo HSMT5,98m3
5Lát gạch Terazzo KT 30x30 vữa XM mác 75Theo HSMT338,54m2
F PHẦN RÃNH THOÁT NƯỚC
G Rãnh chịu lực qua ngõ
1Đào móng cống đất cấp IIITheo HSMT1,84100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSMT0,41100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSMT1,43100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSMT1,43100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo HSMT1,43100m3
6Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HSMT7,88m3
7Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150Theo HSMT31,51m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngTheo HSMT0,4100m2
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSMT37,59m3
10Trát trát tường rãnh chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSMT121,2m2
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mốTheo HSMT1,41100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố đá 1x2, mác 200Theo HSMT18,18m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố cốt thép Theo HSMT0,47tấn
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan,Theo HSMT1,29100m2
15Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo HSMT21,21m3
16Công tác gia công, lắp đặt Cốt thép tấm đan, đường kính Theo HSMT1,5tấn
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan , đường kính > 10mmTheo HSMT1,13tấn
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSMT202cấu kiện
19Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo HSMT0,2100m3
20Đổ bê tông mặt đường đá 2x4, mác 300Theo HSMT20,87m3
21Cắt sàn bê tông bằng máy,Theo HSMT2021m
22Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo HSMT50,59m3
23Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo HSMT50,59m3
24Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo HSMT50,59m3
25Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo HSMT50,59m3
26Lót bạt dứaTheo HSMT0,81100m2
H HỐ KIỂM TRA
1Đào móng hố kiểm tra đất cấp IIITheo HSMT6,23m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSMT0,05100m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HSMT1,04m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng rãnhTheo HSMT0,07100m2
5Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150Theo HSMT3,11m3
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Theo HSMT5,49m3
7Trát tường rãnh , chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSMT19,68m2
8Ván khuôn mũ mốTheo HSMT0,23100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSMT0,49tấn
10Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSMT0,09tấn
11Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSMT0,09tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSMT0,75m3
13Tấm gang đúc sẵn KT 1300x1300Theo HSMT6tấm
14Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nenTheo HSMT6cái
15GIoăng cao su ngăn mùiTheo HSMT0,18m2
I ĐIỂM THU NƯỚC MẶT
1Đào móng hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp IIITheo HSMT2,15m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSMT0,04100m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngTheo HSMT0,1100m2
4Ống nhựa PVC D160Theo HSMT0,21100m
5Lắp đặt cút PVC D160Theo HSMT24cái
6Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo HSMT0,48m3
7Đào móng hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp IIITheo HSMT12,32m3
8đắp xỉ nhiệt điệnTheo HSMT0,64m3
9Ống nhựa PVC D160Theo HSMT0,56100m
10Cắt sàn bê tông bằng máy,Theo HSMT37,61m
11Đổ bê tông, bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250Theo HSMT3,38m3
12Lót bạt dứaTheo HSMT0,05100m2
13Gia công tấm thépTheo HSMT60,32kg
14Thép bản dẹt KT 50x5Theo HSMT100,8kg
15Gia công và lắp đặt khung thépTheo HSMT8tấm
16Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây Theo HSMT4cây
J PHẦN ĐƯỜNG CÁP NGẦM
1Rãnh cáp đi dọc vỉa hèTheo HSMT187m
2Rãnh cáp qua đườngTheo HSMT10m
3Rãnh cáp dọc đường bê tôngTheo HSMT5m
4Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100Theo HSMT103,02m
5Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D105/80Theo HSMT83,64m
6Ống thép mạ kẽm D168,3x3,96lyTheo HSMT10m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.804E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng xây lắp+ Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các giấy tờ chứng minh việc thi công hoàn thành+ Quyết định phê duyệt BCKTKT hoặc xác nhật cấp công trình* Nếu là nhà thầu phụ cung cấp bổ sung: Hợp đồng nhà thầu chính, hóa đơn giá trị gia tăng hoặc giấy tờ tương đương chứng minh việc thực hiện hợp đồng với nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 887.700.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng ( Dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật), Có chứng chỉ hành nghề giám sát chuyên ngành phù hợp ( Dân dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật)- Đối với các công trình đã làm chỉ huy trưởng phải có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình74
2 Kỹ thuật phụ trách thi công 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng53
3 Kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng thi công và làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công, thanh quyết toán công trình 1 Tốt nghiệp đại học54
4 Kỹ thuật phụ trách trắc địa 1 Bằng tốt nghiệp chuyên ngành trắc địa từ trung cấp trở lên32
5 Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 Tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ ATLĐ54
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt bê tông 1,5 KW1
2 Máy cắt uốn 5 KW1
3 Máy đầm bàn 1 KW2
4 Máy đào 0,8 m31
5 Máy đầm dùi 1,5 KW1
6 Máy đầm đất cầm tay 70 Kg2
7 Máy phun nhựa đường 190CV1
8 Máy nén khí 360 m3/h1
9 Máy nén khí 600 m3/h1
10 Ô tô tự đổ 7T3
11 Máy lu bánh thép 10T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->