Gói thầu: Mua vật tư quang học, cơ khí, hóa chất

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210862115-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Vật lý kỹ thuật
Tên gói thầu Mua vật tư quang học, cơ khí, hóa chất
Số hiệu KHLCNT 20210543406
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-24 15:09:00 đến ngày 2021-09-01 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 424,570,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.63855E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.27371E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tối thiểu 02 hợp đồng đã hoàn thành, tương tự về lĩnh vực hàng hóa mua sắm của gói thầu hoặc về lĩnh vực quang học; Quy mô giá trị của mỗi hợp đồng ≥ 298.000.000VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 298.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 596.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ như bảo hành, sửa chữa, cung cấp vật tư thay thế theo yêu cầu; Có mặt tại địa điểm của chủ đầu tư trong vòng 24h sau khi nhận được thông báo.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Viện Vật lý kỹ thuật
E-CDNT 1.2 Mua vật tư quang học, cơ khí, hóa chất
Mua vật tư, linh kiện điện tử và vật tư quang học, cơ khí, hóa chất.
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện Vật lý Kỹ thuật; số 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tổ chuyên gia/Viện Vật lý Kỹ thuật; số 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội.


- Bên mời thầu: Viện Vật lý kỹ thuật , địa chỉ: Số 17, phố Hoàng Sâm, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Viện Vật lý Kỹ thuật; số 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội.


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu (bản sao y) sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp; Giấy chứng nhận đăng ký thuế; Bảo lãnh dự thầu. - Tài liệu chứng minh năng lực tài chính (quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp hoặc xác nhận nộp tiền thuế vào ngân sách nhà nước); Tài liệu khác chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu. - Tối thiểu 02 hợp đồng đã hoàn thành, tương tự về lĩnh vực hàng hóa mua sắm của gói thầu hoặc về lĩnh vực quang học; Quy mô giá trị của mỗi hợp đồng ≥ 298 triệu VNĐ.
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu về nguồn gốc xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn mác hàng hóa rõ ràng, hợp pháp; Cam kết hàng hóa mới 100% chưa qua sử dụng và được bảo hành.
E-CDNT 12.2
- Chi tiết giá của từng mặt hàng; Giá chào hàng hóa đã bao gồm các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) áp theo thuế suất, mức phí tại thời điểm 28 ngày trước đó. - Giá chào cho dịch vụ liên quan kèm theo đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có).
E-CDNT 14.3 06 tháng.
E-CDNT 15.2
- Toàn bộ HSDT, các tài liệu minh chứng kèm theo HSDT theo quy định.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Vật lý Kỹ thuật; số 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Vật lý kỹ thuật, Số 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội; SĐT: 069516149
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Kế hoạch - Tổng hợp/Viện Vật lý kỹ thuật, Số 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội; SĐT: 069516149.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Kế hoạch - Tổng hợp/Viện Vật lý kỹ thuật, Số 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội; SĐT: 069516149.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Thủy tinh tinh thể ZnSe0,75KgChiết xuất: n = 2,4 ở bước sóng 10,6 µm; Hệ số truyền qua (10,6µm): ≥ 68,9%; Hệ số tán sắc ν0=192,5; Tỷ khối: 5,27 g/cm3;
2Thủy tinh tinh thể Ge0,75KgChiết xuất: n = 4 ở bước sóng 10,6 µm; Hệ số truyền qua (10,6µm): ≥ 46%; Độ tinh khiết: ≥ 99,999%; Tỷ khối: 5,323 g/cm3;
3Thủy tinh quang học mác nặng TФ101KgChiết suất: nd = 1,806274 ; Hệ số tán sắc: νd = 25,37; Kích thước (1 khối): 0,8 x 0,4 x 0,4 dm
4Thủy tinh quang học mác nặng CTK81KgChiết suất: nd = 1,703125; Hệ số tán sắc: νd = 49,69; Số lượng: 4 Khối; Kích thước (1 khối): 1,0 x 1,0 x 0,4 dm
5Thủy tinh quang học mác nhẹ BK81KgChiết suất: nd = 1,546779; Hệ số tán sắc: νd = 62,78; Số lượng: 4 Khối; Kích thước (1 khối): 1,0 x 1,0 x 0,5 dm
6Thủy tinh quang học mác nhẹ K83KgChiết suất: nd = 1,516373; Hệ số tán sắc: νd = 64,07; Số lượng: 4 Khối; Kích thước (1 khối): 0,5 x 0,5 x 0,2 dm
7Thủy tinh quang học mác nặng TФ51KgChiết suất: nd = 1,755234; Hệ số tán sắc: νd = 27,53; Số lượng: 4 Khối; Kích thước (1 khối): 1,0 x 0,5 x 0,5 dm
8Thủy tinh làm dưỡng kiểm vật kính KĐASY1KgChiết suất: nd = 1,500579; Hệ số tán sắc: νd = 57,21; Kích thước: 0,5 x 0,5 x 0,4 dm x 4 cặp.
9Thủy tinh làm dưỡng kiểm cho thị kính1KgChiết suất: nd ≈ 1,487; Hệ số tán sắc: νd = 70,04; Kích thước: 0,6 x 0,6 x 0,4 dm x 4 cặp.
10Thủy tinh làm dưỡng kiểm cho cụm trộn ảnh1KgChiết suất: nd ≈ 1,487; Hệ số tán sắc: νd = 70,04; Kích thước: 0,6 x 0,6 x 0,4 dm x 4 cặp.
11Hợp kim nhôm8KgMác nhôm: Từ 60xx trở lên; Độ cứng tuyệt đối: 60HRC
12Hợp kim đồng2KgĐộ tinh khiết 95%
13Bộ gá gập lật2CáiTải trọng: ≤ 0.8 kg; Độ rơ: ≤ 5°
14Bột mạ màng thấu quang Ge dạng hạt0,3KgKích thước: 1-3mm; Độ tinh khiết 99,99%
15Bột mạ màng thấu quang ZnSe dạng hạt0,3KgKích thước: 1-3mm; Độ tinh khiết 99,99%
16Dung dịch đánh bóng kim cương10Lọ 100gDung dịch có nồng độ bột kim cương là: 1%; Kích thước hạt: 0÷1 µm.
17Bột mài kim cương nhân tạo150GramKích thước hạt: 3÷5 µm; Nồng độ hạt có kích thước 3,5÷4,5 µm là: ≥ 81%.
18Bột đánh bóng kim cương nhân tạo200GramKích thước hạt: 0÷1,5 µm; Nồng độ hạt có kích thước 0,5÷1,5 µm là: ≥ 70%.
19Bột mài quang học2KgKích thước hạt: 60 ÷ 220 grit;
20Nhựa mài kính1KgKích thước hạt: 1,0 ÷ 4,0 mm;
21Sáp khắc1KgMàu vàng;
22Bột đánh bóng quang học1,5KgKích thước hạt: 220 ÷ 320 grit;
23Bột rà1KgĐộ cứng Mohs: 9,5
24Thuyền Molipden2CáiKích thước bao: 10,16 x 1,905 cm; Kích thước lòng thuyền: 3,81(dài) x 0,635(rộng) x 0,3175(sâu)
25Thuyền Wofram2CáiKích thước bao: 10,16 x 1,905 cm; Kích thước lòng thuyền: 3,81(dài) x 0,635(rộng) x 0,3175(sâu)
26Keo Canada dán chi tiết quang0,5KgHệ số truyền qua ≥ 98%
27Keo gắn kín quang học2KgĐộ lưu hóa khi: Dính bề mặt: 0,59; Ở dạng bột: 0,98; Nhiệt độ lưu hóa: nhỏ hơn 33 oC;
28Nhựa gắn khởi phẩm0,2KgMàu đen; Có khả năng kết dính trong khoảng từ -50 oC đến 100 oC sau khi lưu hóa;
29Nước thủy tinh4LítMàu trắng; Dùng để lau chùi các vết ố, dầu mỡ, bụi bẩn bám trên mặt kính;
30Nhựa trét kín chuyên dụng1KgMàu nâu; Chịu nhiệt: -65ºF ÷ 300ºF; Áp suất làm việc: 10000 psi;
31Axetol HP4LítĐộ tinh khiết: ≥ 99%
32Cồn quang học tuyệt đối3LítNồng độ Ethanol: 99,5%
33Ete tinh khiết2,5LítĐộ tinh khiết: 95%
34Dung dịch Clo, Butanol5LítĐộ tinh khiết: 98%
35Bông lau quang học1KgSợi bông xơ tự nhiên: 90%;
36Bông sạch quang học20Túi 50gSợi bông xơ tự nhiên: 100%;
37Vải bảo quản quang học10m2Khổ 80 cm; Vải sợi bông.
38Keo làm kín quang học1KgĐộ lưu hóa khi: Dính bề mặt: 0,59 ; Ở dạng bột: 0,98
39Mỡ bẫy bụi quang học0,5KgMỡ có khả năng bám, giữ lại bụi bẩn; Màu vàng
40Mỡ chân không3LọKhả năng làm kín chân không ≤ 10-7 Torr
41Bộ dụng cụ vật tư1BộDao tiện: 5 cái; Mũi khoan các loại (Ф1.5, Ф2, Ф2.5, Ф5, Ф6, Ф8, Ф10): 21 cái; Mũi taro các loại: 10 cái.
42Dung dịch trợ hàn1LítThành phần: ZnO 24%, NH4Cl 30%, HCl 6%, C3H3COH 30%, H2O 12%, surfactant 3%; Dạng: Chất lỏng không màu.
43Dung dịch rửa mạch3LítDạng bình xịt; Có khả năng chổng ẩm, kháng nước, chống rỉ sét; Dung tích bình: 500 ml.
44Thiếc hàn3CuộnĐường kính sợi thiếc = 2 mm
45Nhựa thông5HộpLoại tinh khiết ≥ 90%
46Dung dịch phủ mạch1LítDạng bình xịt; Khả năng chống oxi hóa tốt, chống axit, Chịu nhiệt; Độ bám phủ bề mặt: 90%;
47Gioăng làm kín chuyên dụng các loại25CáiLàm kín tốt; Chịu lực tốt; Chịu dầu
48Đệm lót cao su quang học chuyên dụng25CáiLàm kín tốt; Chịu lực tốt; Chịu dầu
49Chốt, ốc vít chuyên dụng các loại3BộTheo tiêu chuẩn TCVN1916 – 1995
50Vòng đệm chuyên dụng các loại2BộTheo tiêu chuẩn TCVN1916 – 1995
51Giấy bảo quản10mKhổ A3, A4;
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.63855E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.27371E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tối thiểu 02 hợp đồng đã hoàn thành, tương tự về lĩnh vực hàng hóa mua sắm của gói thầu hoặc về lĩnh vực quang học; Quy mô giá trị của mỗi hợp đồng ≥ 298.000.000VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 298.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 596.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ như bảo hành, sửa chữa, cung cấp vật tư thay thế theo yêu cầu; Có mặt tại địa điểm của chủ đầu tư trong vòng 24h sau khi nhận được thông báo.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->