Gói thầu: Gói thầu số 59: Cung cấp các loại vật tư thiết bị cơ khí
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210862333-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/09/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN VĨNH TÂN 4 CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 59: Cung cấp các loại vật tư thiết bị cơ khí |
| Số hiệu KHLCNT | 20210805609 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sản xuất kinh doanh năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-24 15:05:00 đến ngày 2021-09-15 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 25,769,658,200 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8654E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.25E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là các Hợp đồng cung cấp VTTB cho Nhà máy điện hoặc các nhà máy Công nghiệp, Cơ quan quản lý nhà nước. Đối tượng kí hợp đồng là các đơn vị sử dụng cuối cùng. Hợp đồng tương tự nhằm chứng minh năng lực thực hiện phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng và phải đảm bảo nhà thầu đã thực hiện được ít nhất là 80% khối lượng công việc (hoặc giá trị) của các Hợp đồng đó. Tài liệu để chứng minh cho các hợp đồng tương tự đã đệ trình trong HSDT của Nhà thầu, bao gồm một trong các tài liệu sau: (i) Biên bản quyết toán và thanh lý hợp đồng/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng hoặc Hóa đơn tài chính; (ii) Xác nhận của chủ đầu tư (đơn vị ký hợp đồng với nhà thầu) cho nhà thầu về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ của hợp đồng đáp ứng tiến độ và chất lượng dịch vụ, không có vi phạm trong quá trình thực hiện hợp đồng (Bản gốc hoặc bản có đóng dấu xác nhận của nhà thầu). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.038.760.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 36.077.520.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT bản gốc văn bản xác nhận của Nhà sản xuất hoặc đại lý được Nhà sản xuất ủy quyền, trong đó Nhà sản xuất hoặc đại lý được ủy quyền phải cam: i) Hàng hóa cung cấp cho gói thầu này chính hãng và đảm bảo chất lượng; ii) Cam kết sẵn sàng hỗ trợ dịch vụ lắp đặt, bảo dưỡng, bảo hàng hóa theo tiêu chuẩn của NSX (nếu có yêu cầu) đối với các mục hàng theo số thứ tự nêu trong bảng Phạm vi cung cấp như sau: cụ thể mục hàng STT 9 đến 13, 17, 18, 25, 27, 81 đến 89, 194 đến 205. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN VĨNH TÂN 4 CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 59: Cung cấp các loại vật tư thiết bị cơ khí Dự toán cho các gói thầu đợt 5 năm 2021 của NMNĐ Vĩnh Tân 4 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Sản xuất kinh doanh năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | 1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; 2. Thỏa thuận Liên danh nếu là Nhà thầu Liên danh theo đúng mẫu số 03 Chương IV: Biểu mẫu dự thầu; 3. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của Người ký đơn dự thầu (trong trường hợp người ký đơn dự thầu không phải là người đại diện Pháp luật); 4. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu; 5. Báo cáo tài chính đã được kiểm toán xác nhận hoặc xác nhận khai báo thuế của cơ quan thuế từ năm 2018 đến năm 2020 để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của Nhà thầu. 6. Các cam kết, giấy tờ theo yêu cầu tại Mục 3 – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT. 7. Các giấy tờ khác theo yêu cầu của HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | Đối với hàng hóa bắt buộc phải kiểm định chất lượng hoặc chứng nhận và công bố hợp quy theo quy định, nhà thầu phải cho tiến hành kiểm định và cung cấp đầy đủ chứng chỉ kiểm định khi nghiệm thu, chi phí kiểm định do nhà thầu chịu. Về xuất xứ hàng hóa: Nhà thầu chào hàng hóa phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (nêu cụ thể nước sản xuất). Xuất xứ được hiểu là Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ. Trường hợp nhà thầu chào xuất xứ hàng hóa từ nhiều nước khác nhau thì bên mời thầu sẽ loại mà không cần làm rõ. Đối với xuất xứ hàng hóa từ nhiều nước khác nhau, bên mời thầu chỉ cho phép Nhà thầu chào hàng hóa có xuất xứ từ Châu Âu (EU). Về mác mã hàng hóa, hãng sản xuất: Trường hợp hàng hóa chào bán không nêu rõ cả hai tiêu chí mác mã và hãng sản xuất thì hàng hóa đó được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu mà không cần phải tiến hành làm rõ. Trường hợp chỉ thiếu một trong hai tiêu chí mác mã hoặc hãng sản xuất thì phải tiến hành là rõ với nguyên tắc không làm thay đổi giá dự thầu và không thay đổi mác mã hoặc hãng đã chào. (Riêng đối với một số mục hàng nhỏ lẻ và thông dụng trên thị trường nếu không có mác mã của sản phẩm thì chỉ xét tiêu chí hãng sản xuất) |
| E-CDNT 12.2 | - Giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Không áp dụng |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT bản gốc văn bản xác nhận của Nhà sản xuất hoặc đại lý được Nhà sản xuất ủy quyền, trong đó Nhà sản xuất hoặc đại lý được ủy quyền phải cam kết: i) Hàng hóa cung cấp cho gói thầu này chính hãng và đảm bảo chất lượng; ii) Cam kết sẵn sàng hỗ trợ dịch vụ lắp đặt, bảo dưỡng, bảo hàng hóa theo tiêu chuẩn của NSX (nếu có yêu cầu), đối với các mục hàng theo số thứ tự nêu trong bảng Phạm vi cung cấp như sau: cụ thể mục hàng STT 9 đến 13, 17, 18, 25, 27, 81 đến 89, 194 đến 205. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam. Địa chỉ: Thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận. Điện thoại: (0259) 6250 200, Fax: 0259 362655. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Vũ Thanh Hải – Giám đốc Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam - Địa chỉ: Thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận. Điện thoại: (0259) 6250 200, Fax: 0259 362655. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch Vật tư - Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam, - Địa chỉ văn phòng: Đường Lê Thánh Tông, khu phố 3, P.Mỹ Bình, TP. Phan Rang – Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận; Điện thoại: 0259 6250200; Fax: 0259 362655 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch Vật tư - Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam, Địa chỉ: Đường Lê Thánh Tông, khu phố 3, P.Mỹ Bình, TP. Phan Rang – Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận; Điện thoại: 0259 6250200; Fax: 0259 362655 |
| E-CDNT 36 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ball bearing (thrust bearing) | 4 | Cái | Ball bearing (thrust bearing) SKF 6216 | CO, CQ | |
| 2 | Roller bearing | 4 | Cái | Roller bearing NU322 ECM | CO, CQ | |
| 3 | Bạc đạn 6306-2Z/C3 | 2 | Cái | Bạc đạn 6306-2Z/C3 | ||
| 4 | Bạc đạn SKF 6311/C3 | 2 | Cái | Bạc đạn SKF 6311/C3 | ||
| 5 | Bạc đạn 6308-2Z | 2 | Cái | Bạc đạn 6308-2Z | ||
| 6 | Bạc đạn 6212 | 2 | Cái | Bạc đạn 6212 | ||
| 7 | Bạc đạn 6306 | 2 | Cái | Bạc đạn 6306 | ||
| 8 | Bạc đạn đầu DE 6204 - 2Z | 2 | Cái | Bạc đạn đầu DE 6204 - 2Z | ||
| 9 | Bạc đạn SKF 22322 E | 2 | Cái | SKF 22322 E | CO, CQ | |
| 10 | Bạc đạn SKF22232 CC/W33 | 2 | Cái | SKF22232 CC/W33 | CO, CQ | |
| 11 | Bạc đạn SKF 23240 CC/W33 | 1 | Cái | SKF 23240 CC/W33 | CO, CQ | |
| 12 | Bạc đạn SKF 22236 CC/W33 | 2 | Cái | SKF 22236 CC/W33 | CO, CQ | |
| 13 | Bạc đạn SKF 24152 CC/C3 W33 | 1 | Cái | SKF 24152 CC/C3 W33 | CO, CQ | |
| 14 | Bearing NU218 ECM | 2 | Cái | Bearing NU218 ECM | ||
| 15 | Bearing SKF NU324 ECM | 2 | Cái | Bearing SKF NU324 ECM | CO, CQ | |
| 16 | Bearing 6308-2Z | 2 | Cái | Bearing 6308-2Z | ||
| 17 | Bạc đạn 22228 CCK/W33 | 6 | Cái | Bạc đạn 22228 CCK/W33 | CO, CQ | |
| 18 | Bạc đạn SKF 22216 E | 6 | Cái | Bạc đạn SKF 22216 E | CO, CQ | |
| 19 | Bạc lót SKF SPEEDI-SLEEVE 99369 | 6 | Cái | Bạc lót SKF SPEEDI-SLEEVE 99369 | ||
| 20 | Bạc lót SKF SPEEDI-SLEEVE 99334 | 9 | Cái | SKF SPEEDI-SLEEVE 99334 | ||
| 21 | Carbon bearing - m/seal box (pos 304) | 1 | Cái | carbon bearing - m/seal box (pos 304) NXS : HYOSUNG | CO, CQ | |
| 22 | Carbon bearing - series anh top (pos 303) | 6 | Cái | carbon bearing - series anh top (pos 303) NXS : HYOSUNG | CO, CQ | |
| 23 | Carbon bearing - first (pos 302) | 1 | Cái | carbon bearing - first (pos 302)NXS : HYOSUNG | CO, CQ | |
| 24 | Carbon bearing - bottom (pos 301) | 1 | Cái | carbon bearing - bottom (pos 301) NXS : HYOSUNG | CO, CQ | |
| 25 | Bạc đạn SKF 32036 X | 2 | Cái | Bạc đạn SKF 32036 X | CO, CQ | |
| 26 | Bearing 6224 | 2 | Cái | Bearing 6224 | ||
| 27 | Bạc đạn 23144 CCK/W33 | 1 | Cái | Bạc đạn 23144 CCK/W33 | CO, CQ | |
| 28 | Bộ gối đỡ+Bạc đạn UCP 212 | 4 | Cái | Bộ gối đỡ+Bạc đạn UCP 212 | ||
| 29 | Bạc đạn 6310 | 2 | Cái | Bạc đạn 6310 | CO, CQ | |
| 30 | Chèn cơ khí | 1 | Bộ | Chèn cơ khí (fowserve XK MB53040054/15) | ||
| 31 | Vành chèn Bearing: | 84 | Cái | Vành chèn bearing: Kích thước: ID = 80.1mm, OD = 99mm, T = 3mm; Vật liệu: A276 TP304 | CO, CQ | |
| 32 | Ống lót (bearing sleeve ) | 1 | Cái | bearing sleeve (Ø28xØ22x25)mm ; vật liệu : tungsten carbide | ||
| 33 | Bulong M12x60mm | 550 | Bộ | Bulong M12x60mm + đai ốcA4 - 316 L Chịu lực 800N/mm2 (bộ gồm Bulong, đai ốc, vòng đệm) | CO, CQ | |
| 34 | Bulong lục giác chìm không đầu | 50 | Bộ | Bulong lục giác chìm không đầu M10x12mm, bước 1,5mm | ||
| 35 | Bulông thép đen lục giác chìm đầu bằng M16x50mm | 1.000 | Bộ | Bulông thép đen lục giác chìm đầu bằng M16x50mm (+ đai ốc) + Cấp bền: 8.8 (Bulông cố định tấm chống mài mòn CSU) | CO, CQ | |
| 36 | Lông đền khóa Nord Lock M16 | 2.000 | Cái | Lông đền khóa Nord Lock M16 | CO, CQ | |
| 37 | Bulong Thép đen M20x100 | 100 | Bộ | Bu lông Thép đen M20x 100 (+ lông đền + đai ốc) Cấp bền : 10.9 | CO, CQ | |
| 38 | Bulong M10x100 + đai ốc + lông đền. đệm vênh. | 100 | Bộ | Bulong M10x100 + đai ốc + lông đền. đệm vênh. Vật liệu 316 L Chịu lực 800N/mm2 | CO, CQ | |
| 39 | M16x80. Bulong + đai ốc + lông đền. đệm vênh | 50 | Bộ | M16x80. Bulong + đai ốc + lông đền. đệm vênh.Vật liệu 316 L Chịu lực 800N/mm2 | ||
| 40 | Bulong chìm M4x40. | 9 | Cái | Bulong lục giác chìm đầu trụ M4x40. inox 316 L Chịu lực 800N/mm2 (bộ gồm Bulong. đai ốc. vòng đệm) | ||
| 41 | Bulong lục giác chìm đầu trụ M16x55L | 100 | Bộ | -Kích thước: M16 x 55L x bước ren 2.5 mm-Vật liệu thép đen-Cường độ: GR 12.9 | ||
| 42 | Bulong lục giác chìm đầu trụ M18x55L | 50 | Bộ | Kích thước: M18 x 55L x bước ren 2.5 mm-Vật liệu thép đen-Cường độ: GR 12.C43 | ||
| 43 | Bulong + đai ốc + lông đền. đệm vênh M8x20mm | 100 | Bộ | Bulong + đai ốc + lông đền. đệm vênh M8x20mm; Vật liệu thép đen; Gr8.8 | ||
| 44 | Bulong + đai ốc + lông đền. đệm vênh M8x60mm | 32 | Bộ | Bulong + đai ốc + lông đền. đệm vênh M8x60mm; Vật liệu thép đen; Gr8.8 | ||
| 45 | Bulong thép đen M20x2.5 | 100 | Bộ | Bulông thép đen M20x2.5, (Đai ốc + lông đền thẳng + lông đền vênh) L= 75mm + Cấp bền: 8.8 | ||
| 46 | Bulong thép đen M16x45 | 100 | Bộ | Bulông thép đen M16x45 mm (+ đai ốc, lông đền, đệm vênh) Cấp bền : 8.8 | ||
| 47 | Bulong thép đen M12x80 | 100 | Bộ | Bulông thép đen M12x80mm (+ lông đền + đai ốc) + Cấp bền: 8.8 | ||
| 48 | Bulong thép đen M20x60 | 200 | Bộ | Bulông thép đen M20x60 (+ lông đền + đai ốc+ đệm vênh) Cấp bền : 10.9 | CO, CQ | |
| 49 | Bulong thép đen M16x80 | 50 | Bộ | Bulong + lông đền + đai ốc, loại M16x80 mm, thép đen Cấp bền : 8.8 | ||
| 50 | Bulong đầu lục giác M8 x 30 | 50 | Bộ | Bulong đầu lục giác (tán + long đền) Thông số: M8 x 30; - Inox: 304 | ||
| 51 | Bulong thép đen M10x60mm | 200 | Bộ | Bulong + đai ốc + lông đền. đệm vênh M10x60mm; Vật liệu thép đen; Gr8.8 | ||
| 52 | Bulong thép đen M10x80mm | 100 | Bộ | Bulong + đai ốc + lông đền. đệm vênh M10x80mm; Vật liệu thép đen; Gr8.8 | ||
| 53 | Bulong thép đen M10x100mm | 50 | Bộ | Bulong + đai ốc + lông đền. đệm vênh M10x100mm; Vật liệu thép đen; Gr8.8 | ||
| 54 | Bulong + đai ốc + lông đền. đệm vênh M12x60mm | 250 | Bộ | Bulong + đai ốc + lông đền. đệm vênh M12x60mm; Vật liệu thép đen; Gr8.8 | ||
| 55 | Bulong + đai ốc + lông đền. đệm vênh M12x100mm | 1.000 | Bộ | Bulong + đai ốc + lông đền. đệm vênh M12x100mm; Vật liệu thép đen; Gr8.8 | CO, CQ | |
| 56 | Bulong M12 x 100L | 100 | Bộ | Bulong inox 304, M12 x 100L x bước ren 1.75mm (Bulong + đai ốc + long đền) | ||
| 57 | Bulong thép đen M16x80mm | 50 | Bộ | Bulong + đai ốc + lông đền. đệm vênh M16x80mm; Vật liệu thép đen; Gr8.8 | ||
| 58 | Bulong thép đen M16x100mm | 50 | Bộ | Bulong + đai ốc + lông đền. đệm vênh M16x100mm; Vật liệu thép đen; Gr8.8 | ||
| 59 | Bulong thép đen M16x100mm | 200 | Bộ | Bulong + đai ốc + lông đền. đệm vênh M16x100mm; Vật liệu thép đen; Gr10.9 | CO, CQ | |
| 60 | Bulong thép đen M24x100mm | 1.000 | Bộ | Bulong ren suốt + đai ốc + lông đền. đệm vênh M24x100mm; Vật liệu thép đen; Gr8.8 | CO, CQ | |
| 61 | Bộ ngàm kẹp cuối tấm pin (Kẹp + bulong) | 500 | Cái | Hợp kim nhôm AL-6005S (LxWxH= 50*35,5*40mm) | CO, CQ | |
| 62 | Bộ ngàm kẹp giữa tấm pin (Kẹp + bulong) | 500 | Cái | Hợp kim nhôm AL-6005S (LxWxH= 50*45*27) | CO, CQ | |
| 63 | Bulong M12x25 DL | 100 | Bộ | Bulong M12x25 DL (bulong + đai ốc + vòng đệm); vật liệu thép | ||
| 64 | Bulong M12x60 DL | 100 | Bộ | Bulong M12x60 DL (bulong + đai ốc + vòng đệm); vật liệu thép | ||
| 65 | Bulong M14x250 DL | 60 | Bộ | Bulong M14x250 DL (bulong + đai ốc + vòng đệm); vật liệu thép | ||
| 66 | Súng hơi vặn bulong | 2 | Cái | Súng hơi vặn bulong KUSAKI, KG-18P, 1/2'' | ||
| 67 | Lọc bụi (Lọc thô G4) | 3 | Bộ | Lọc thô G4 khung nhôm, kích thước: 390x390x21mm | ||
| 68 | Lọc bụi dạng sóng (Lọc thô G4) | 48 | Cái | Lọc thô G4 khung nhôm, kích thước: 755x490x46mm | CO, CQ | |
| 69 | Lọc bụi dạng túi (F8) | 24 | Cái | Lọc túi F8 khung nhôm, kích thước: 592x296x305mm/3P | CO, CQ | |
| 70 | Lọc dạng sóng (Lọc thô G4) | 24 | Cái | Lọc thô G4 khung nhôm, kích thước: 592x296x46mm | CO, CQ | |
| 71 | Lọc bụi dạng túi (F8) | 50 | Cái | Lọc túi F8 khung nhôm, kích thước: 296x296x305mm/2P | CO, CQ | |
| 72 | Lọc bụi dạng sóng (G4) | 48 | Cái | Lọc thô G4 khung nhôm, kích thước: 296x296x46mm | CO, CQ | |
| 73 | Lọc bụi dạng túi (F8) | 50 | Cái | Lọc túi F8 khung nhôm, kích thước: 592x592x305mm/4P | CO, CQ | |
| 74 | Lọc bụi dạng sóng (G4) | 50 | Cái | Lọc thô G4 khung nhôm, kích thước: 592x592x46mm | CO, CQ | |
| 75 | Lõi lọc tinh dầu bánh răng | 4 | Cái | Lõi lọc tinh dầu bánh răng KKF-23-0017/GOF(Máy lọc nhớt di động có tách ẩm MLC-10-VP-M-JHTR-4F-60LPM) | ||
| 76 | Lõi lọc tinh dầu thủy lực (KKF-23-0017/HTOF) | 4 | Cái | Lõi lọc tinh dầu thủy lực (KKF-23-0017/HTOF) | ||
| 77 | Lõi lọc đường hồi 10 micron | 3 | Cái | Lõi lọc đường hồi 10 micron (HFE-20-A10 ) (Absolute) (Máy lọc nhớt di động có tách ẩm MLC-10-VP-M-JHTR-4F-60LPM) | ||
| 78 | Lõi lọc đường hồi 5 micron (05M (A)) (Absolute) | 3 | Cái | Lõi lọc đường hồi 5 micron (05M (A)) (Absolute) | ||
| 79 | Lõi lọc đường hồi 10 micron (HFE-20-010 ) (Nominal) | 3 | Cái | Lõi lọc đường hồi 10 micron (HFE-20-010 ) (Nominal) | ||
| 80 | Lọc thô đầu hút 149 mesh (HFE-20-149) | 3 | Cái | Lọc thô đầu hút 149 mesh (HFE-20-149) | ||
| 81 | Lõi lọc 2.5 micron HP107L36-1MV | 4 | Cái | Lõi lọc 2.5 micron HP107L36-1MV, Chất liệu sợi thủy tinh kép G8 (G8 Dualglass), Hệ số Beta (2.5 micron) = 1000. Chiều dài: 35.61 inch (0.9 mét). Áp suất biến dạng lọc: 150 PSID. Seal: Fluorocarbon (Viton) (chịu được nhiệt độ -15 độ F đến 400 độ F). Nắp bằng chất liệu tổng hợp. Không có lõi ở giữa | CO, CQ | |
| 82 | Lõi Lọc tách acid ICB600524-A | 1 | Cái | Lõi Lọc tách acid ICB600524-A, Độ dài: 20.157 in (51.199 cm). Đường kính ngoài: 11.045 in (28.054 cm). Đường kính trong: 2.375 in (6.033 cm). Trọng lượng khô: 40.0 lbs (18.1 kg). Nhiệt độ hoạt động: 86°F to 176°F (30°C to 80°C). Áp suất hoạt động: tối đa ΔP | CO, CQ | |
| 83 | Lõi lọc 2.5 micron HP107L18-1MV | 4 | Cái | Lõi lọc 2.5 micron HP107L18-1MV, Chất liệu sợi thủy tinh kép G8 (G8 Dualglass), Hệ số Beta (2.5 micron) = 1000. Chiều dài: 17.29 inch (0.44 mét). Áp suất biến dạng lọc: 150 PSID. Seal: Fluorocarbon (Viton) (chịu được nhiệt độ -15 độ F đến 400 độ F). Nắp bằng chất liệu tổng hợp. Không có lõi ở giữa | CO, CQ | |
| 84 | Thanh gạt thứ cấp vệ sinh băng tải cần SRA, SRB và BC01, BC02, BC03. | 10 | Bộ | Thanh gạt thứ cấp BW 1800ART.No: 9768FLEXUS 2 B-W 1800 complete with holdersAmount segment: 19pcs of tungsten carbide segment 9751.Beam length: 2200; Scraper Width: 1900 | CO, CQ | |
| 85 | Thanh gạt sơ cấp vệ sinh băng tải cần SRA, SRB và BC01, BC02, BC03. | 10 | Bộ | Thanh gạt sơ cấp BW 1800PU_91_1800Segments=17Scraping Width=1650Beam Length=2450 | CO, CQ | |
| 86 | Thanh gạt thứ cấp BC09,10,11,12 và Tripper Car | 18 | Bộ | Thanh gạt vệ sinh thứ cấp BW 1600 ART.No: 9766 FLEXUS 2 B-W 1600 complete with holders Amount segment: 17 pcs of tungsten carbide segment 9751. Beam length: 2000 Scraper Width: 1700 | CO, CQ | |
| 87 | Thanh gạt sơ cấp BC09,10,11,12 và Tripper Car | 18 | Bộ | Thanh gạt sơ cấp BW 1600 PU_91_1600 Segments=15 Scraping Width=1450 Beam Length=2250 | CO, CQ | |
| 88 | Thanh gạt V- plow băng tải trung chuyển và băng tải cần | 4 | Bộ | Thanh gạt chữ V - plowPU 88 1400-F+ Spare blade: B-W1400 | CO, CQ | |
| 89 | Thanh gạt chữ V tuyến băng tải BC04÷ BC05 | 4 | Bộ | Thanh gạt chữ VPU 88 1800-F+ Spare blade: B-W1800 | CO, CQ | |
| 90 | Van khí nén điện từ | 4 | Cái | SY5120-5LZD-01 | ||
| 91 | Súng phun sơn | 1 | Cái | Anest iwata w71-21g | ||
| 92 | Máy hàn điện tử | 1 | Cái | MAKITA 200A | ||
| 93 | Mấy mài cầm tay | 1 | Cái | MAKITA 9553B | ||
| 94 | Bộ tuýp 51 chi tiết | 2 | Bộ | Kingtony 2551MR1/4 | ||
| 95 | Máy khoan cầm tay | 2 | Cái | MAKITA DP2001 370W | ||
| 96 | Máy sạc ắc quy | 2 | Cái | Máy sạc ắc quy AJ 618E,12-24v 200ah | ||
| 97 | Đầu nối ống hơi ngã 3 | 10 | Cái | Đầu nối ống hơi ngã 3, PE 6mm | ||
| 98 | Đồng hồ đo áp suất TC118 | 5 | Cái | Đồng hồ đo áp suất TC118 | ||
| 99 | Bộ dây và súng xịt hơi | 5 | Bộ | Bộ dây và súng xịt hơi 12m | ||
| 100 | Máy bơm mỡ KOCU GZ-8, 12 lít | 3 | Cái | Máy bơm mỡ KOCU GZ-8, 12 lít | CO, CQ | |
| 101 | Bộ dây bơm mỡ kèm ốc vú đầu bơm | 5 | Cái | Bộ dây bơm mỡ kèm ốc vú đầu bơm, Áp lực 4500psi, dài 300mm | ||
| 102 | Lọc gió động cơ phụ xe quét đường Hino FG8JJ7A | 1 | Cái | Mã sản phẩm: 281305H002MDFS | ||
| 103 | Lọc nhớt động cơ phụ xe quét đường Hino FG8JJ7A | 1 | Cái | Mã sản phẩm: 2631145010 | ||
| 104 | Lọc nhiên liệu động cơ xe quét đường Hino FG8JJ7A | 2 | Cái | Mã sản phẩm: 31945-45001 | ||
| 105 | Đầu béc phun (Quadrijet nozzle 10 - 50° with ceramic insert) | 100 | Cái | Mã sản phẩm: SKED006001 | CO, CQ | |
| 106 | Đầu béc phun (Nozzles kit 30x AMP 2.5) | 150 | Cái | Mã sản phẩm: SBHY0490 | CO, CQ | |
| 107 | Lưới lọc nước đầu vào (Filter 2” x 400mm base ALU) | 5 | Cái | Mã sản phẩm: SBWF0025 | ||
| 108 | Van xả 3/8” tự động mở khi áp suất | 20 | Cái | Mã sản phẩm: SBPV000001 | CO, CQ | |
| 109 | Van xả 3/8” loại có đầu kim xe phun sương | 40 | Cái | Mã sản phẩm: SFHY023802 | CO, CQ | |
| 110 | Miếng đệm van điều áp xe phun sương | 10 | Cái | Mã sản phẩm: SBHY 0510 | ||
| 111 | Lọc dầu xe phun sương | 2 | Cái | Mã sản phẩm: 6105QA-1105300A-C | ||
| 112 | Lọc gió xe chữa cháy Hino | 1 | Cái | Mã sản phẩm: S1780-13380 | ||
| 113 | Lọc nhớt động cơ Xe chữa cháy Hino | 2 | Cái | Mã sản phẩm: S1560-72190 | ||
| 114 | Lọc nhiên liệu xe tải chỡ xỉ , xe bồn chỡ tro bay Deawoo | 8 | Cái | Mã sản phẩm: 3179000170 | ||
| 115 | Lọc nhớt động cơ xe bồn chỡ tro bay Deawoo | 4 | Cái | Mã sản phẩm: 6505510-5020B | ||
| 116 | Lọc nhớt động cơ, xe tải chỡ xỉ , xe bồn chỡ tro bay Huyndai | 12 | Cái | Mã sản phẩm: 26320-84300 | ||
| 117 | Lọc tinh nhiên liệu xe tải chỡ xỉ Hyundai | 2 | Cái | Mã sản phẩm: 31945-82010 | ||
| 118 | Lọc thô nhiên liệu xe tải chỡ xỉ Hyundai | 4 | Cái | Mã sản phẩm: 31945-7C001 | ||
| 119 | Lọc nhớt động cơ xe cẩu, xe quét đường Hino FG8JJ7A | 6 | Cái | Mã sản phẩm: 15613EV034 | ||
| 120 | Lọc gió động cơ ngoài xe tải chỡ xỉ deawoo | 3 | Cái | Mã sản phẩm: 3243500630 | ||
| 121 | Lọc gió động cơ trong xe tải chỡ xỉ deawoo | 3 | Cái | Mã sản phẩm: 3243500620 | ||
| 122 | Lọc tinh nhiên liệu xe tải chỡ xỉ deawoo | 3 | Cái | Mã sản phẩm: 6512503-5018A | ||
| 123 | Lọc nhớt động cơ xe tải chỡ xỉ deawoo | 8 | Cái | Mã sản phẩm: 65.05510-5020B | ||
| 124 | Lọc gió xe chữa cháy Huyndai HD170 | 1 | Cái | Mã sản phẩm: 281307M000 hoặc 283107C000 | ||
| 125 | Lọc tinh xe chữa cháy Huyndai HD170 | 1 | Cái | Mã sản phẩm: 3195472001 | ||
| 126 | Lọc điều hòa xe chữa cháy Huyndai HD170 | 1 | Cái | Mã sản phẩm: 971637M000 | ||
| 127 | Lọc thô xe chữa cháy Huyndai HD170 | 2 | Cái | Mã sản phẩm: 3192066200 | ||
| 128 | Lọc hút ẩm xe chữa cháy Huyndai HD170 | 1 | Cái | Mã sản phẩm: 595538C510 | ||
| 129 | Lọc gió xe quét đường Hino FG8JJ7A | 1 | Cái | Mã sản phẩm: 17801EW090 | ||
| 130 | Lọc nhiên liệu tinh xe quét đường Hino FG8JJ7A | 2 | Cái | Mã sản phẩm: 23304EV063 | ||
| 131 | Lọc nhiên liệu thô xe quét đường Hino FG8JJ7A | 2 | Cái | Mã sản phẩm: 23304EV072 | ||
| 132 | Lọc tinh xe hút bùn, tưới nước ISUZU FVR34LE(lọc nhiên liệu) | 4 | Cái | Mã sản phẩm: 8982035990 | ||
| 133 | Lọc tách nước xe hút bùn, tưới nước ISUZU FVR34LE | 4 | Cái | Mã sản phẩm: 8980924811 | ||
| 134 | Lọc dầu động cơ (lọc nhớt) xe hút bùn, tưới nước ISUZU FVR34LE | 4 | Cái | Mã sản phẩm: 8943910494 | ||
| 135 | Lọc dầu thuỷ lực xe xúc lật Komatsu | 3 | Cái | Mã sản phẩm: 419-60-35153 | ||
| 136 | Gương chiếu hậu xe xúc lật Komatsu | 8 | Cái | Mã sản phẩm: 421-54-25610 | ||
| 137 | Lọc điều hoà xe xúc lật Komatsu, điều hoà trong ngoài xe Komatsu D65 | 12 | Cái | Mã sản phẩm: 20Y-979-6261 | ||
| 138 | Lọc điều hoà xe xúc lật Komatsu | 6 | Cái | Mã sản phẩm: 427-07-22120 | ||
| 139 | Lọc thông hơi thùng dầu thuỷ lực xe xúc lật Komatsu | 6 | Cái | Mã sản phẩm: 207-60-51410 | ||
| 140 | Lọc tách nước xe xúc lật Komatsu | 6 | Cái | Mã sản phẩm: 418-18-34160 | ||
| 141 | Lọc từ bộ truyền động (Lọc lưới thép vệ sinh) xe xúc lật Komatsu | 3 | Cái | Mã sản phẩm: 124-15-51740 | ||
| 142 | Lọc tinh xe xúc lật Komatsu | 6 | Cái | Mã sản phẩm: 6732-71-6112 | ||
| 143 | Lọc gió xe xúc lật Komatsu | 6 | Cái | Mã sản phẩm: 600-185-2500 | ||
| 144 | Lọc thô nhiên liệu xe xúc lật Komatsu W150 | 6 | Cái | Mã sản phẩm: 600-311-9121 | ||
| 145 | Lọc gió Komatsu D65 | 1 | Cái | Mã sản phẩm: 600-185-5100 | ||
| 146 | Lọc thủy lực xe ủi Komatsu D65 | 2 | Cái | Mã sản phẩm: 14X-60-31150 | ||
| 147 | Lọc hộp số xe ủi Komatsu D65 | 4 | Cái | Mã sản phẩm: 14X-49-61410 | ||
| 148 | Lọc dầu động cơ (lọc nhớt) xe ủi Komatsu D65 | 4 | Cái | Mã sản phẩm: 6742-01-4540 | ||
| 149 | Lọc gió Xe nâng Liugong CPCD20 | 2 | Cái | Mã sản phẩm: SP107106 | ||
| 150 | Lọc dầu động cơ (lọc nhớt) Xe nâng Liugong CPCD20 | 2 | Cái | Mã sản phẩm: SP106343 | ||
| 151 | Lọc thô nhiên liệu Xe nâng Liugong CPCD20 | 2 | Cái | Mã sản phẩm: SP100571 | ||
| 152 | Lọc gió xe xúc đào Huyndai R140W-9S | 4 | Cái | Mã sản phẩm: 11N6-27040 | ||
| 153 | Lọc nước xe xúc đào Huyndai R140W-9S | 4 | Cái | Mã sản phẩm: 11LB-20310 | ||
| 154 | Lọc thông hơi bình dầu thuỷ lực | 4 | Cái | Mã sản phẩm: 31EE-02110 | ||
| 155 | Lọc tinh nhiên liệu | 4 | Cái | Mã sản phẩm: 11E1-70010 | ||
| 156 | Lọc thô nhiên liệu xe xúc đào Huyndai R140W-9S | 4 | Cái | Mã sản phẩm: 11E1-70210 | ||
| 157 | Lọc dầu động cơ (lọc nhớt) xe xúc đào Huyndai R140W-9S | 6 | Cái | Mã sản phẩm: 11N4-70110 | ||
| 158 | Lọc điều hoà ngoài Komatsu PC200LC-8M0 | 6 | Cái | Mã sản phẩm: 17M-911-3530 | ||
| 159 | Lọc điều hoà trong Komatsu PC200LC-8M0 | 6 | Cái | Mã sản phẩm: 2A5-979-1551 | ||
| 160 | Lọc gió Komatsu PC200LC-8M0 | 4 | Cái | Mã sản phẩm: 600-185-4100 | ||
| 161 | Lọc dầu thủy lực Đào Komatsu PC200LC-8M0 | 2 | Cái | Mã sản phẩm: 207-60-71182 | ||
| 162 | Lọc tinh nhiên liệu xe xúc đào Komatsu PC200LC-8M0 | 6 | Cái | Mã sản phẩm: 600-319-3750 | ||
| 163 | Lọc thông hơi bình dầu thuỷ lực | 12 | Cái | Mã sản phẩm: 421-60-35170 | ||
| 164 | Lọc tách nước xe ủi Komatsu D65 | 2 | Cái | Mã sản phẩm: 600-311-7612 | ||
| 165 | Lọc thô nhiên liệu xe ủi Komatsu D65, xe đào Komatsu PC200LC-8M0 | 8 | Cái | Mã sản phẩm: 600-319-3610 | ||
| 166 | Lọc dầu động cơ (lọc nhớt) xe Đào Komatsu PC200LC-8M0 | 12 | Cái | Mã sản phẩm: 6736-51-5142 | ||
| 167 | Lọc gió xúc lật Liugong 836 | 4 | Cái | Mã sản phẩm: SP146658 | ||
| 168 | Lọc thô xúc lật Liugong 836 | 6 | Cái | Mã sản phẩm: SP107446 | ||
| 169 | Lọc tinh xúc lật Liugong 836 | 6 | Cái | Mã sản phẩm: 1000700909 | ||
| 170 | Lọc dầu động cơ (lọc nhớt) xúc lật Liugong 836 | 4 | Cái | Mã sản phẩm: SP 102047 | ||
| 171 | Lọc dầu thuỷ lực xe ủi Liugong B230 | 4 | Cái | Mã sản phẩm: 53C0324 | ||
| 172 | Lọc gió trong, ngoài xe ủi Liugong B230 | 4 | Cái | Mã sản phẩm: SP106473 | ||
| 173 | Lọc thô nhiên liệu xe ủi Liugong B230 | 8 | Cái | Mã sản phẩm: 52C0366 | ||
| 174 | Lọc dầu động cơ (lọc nhớt) xe ủi Liugong B230 | 8 | Cái | Mã sản phẩm: 53C0053 | ||
| 175 | Lọc nước xe ủi Liugong B230 | 4 | Cái | Mã sản phẩm: 40C1778 | ||
| 176 | Dây curoa động cơ hút xe quét rác | 5 | Sợi | Mã sản phẩm: RECMF 6660 | ||
| 177 | Dây curoa puli truyền động xe quét rác | 2 | Sợi | Mã sản phẩm: PHG SPA1120 | ||
| 178 | Dây curoa xe quét rác động cơ phụ | 4 | Sợi | Mã sản phẩm: 25231-45002 DONGIL super star | ||
| 179 | Dây curoa quạt xe chữa cháy Huyndai HD170 | 4 | Cái | Mã sản phẩm: 2521283000 | ||
| 180 | Dây curoa điều hòa xe chữa cháy Huyndai HD170 | 2 | Cái | Mã sản phẩm: 991347B001 | ||
| 181 | Dây curoa quạt xe xúc lật Komatsu | 5 | Cái | Mã sản phẩm: 6732-81-6170 | ||
| 182 | Dây curoa điều hòa xe ủi Komatsu D65 | 4 | Cái | Mã sản phẩm: 04120-21748 | ||
| 183 | Dây curoa xe ủi Komatsu D65 | 4 | Cái | Mã sản phẩm: 6741-61-1621 (belt L= 1810 mm) | ||
| 184 | Dây curoa quạt Xe nâng Liugong CPCD20 | 4 | Cái | Mã sản phẩm: SP175714 | ||
| 185 | Dây curoa điều hòa xe Đào Huyndai R140W-9S | 4 | Cái | Mã sản phẩm: 99134-7F100 | ||
| 186 | Dây curoa quạt xe Đào Huyndai R140W-9S | 4 | Cái | Mã sản phẩm: 3288779 | ||
| 187 | Dây curoa điều hòa | 4 | Cái | Mã sản phẩm: 04120-21747 | ||
| 188 | Dây curoa quạt xe Đào Komatsu PC200LC-8M0 | 4 | Cái | Mã sản phẩm: 6732-61-3871 (L= 1714.5 mm) | ||
| 189 | Dây curoa điều hòa xúc lật Liugong 836 | 4 | Cái | Mã sản phẩm: 84A0596 | ||
| 190 | Dây curoa máy nén khí xúc lật Liugong 836 | 10 | Cái | Mã sản phẩm: SP105280 | ||
| 191 | Dây curoa quạt làm mát xúc lật Liugong 836 | 8 | Cái | Mã sản phẩm: 85A6061 | ||
| 192 | Dây curoa điều hòa xe ủi Liugong B230 | 6 | Cái | Mã sản phẩm: 46C3054 | ||
| 193 | Dây curoa máy phát xe ủi Liugong B230 | 6 | Cái | Mã sản phẩm: SP106466 | ||
| 194 | Thiết bị giảm chấn Impact bar hộp dỡ tải băng tải cần SRA và SRB | 1 | Bộ | Thanh Impact bar Cấu tạo gồm 3 thành phần: + Tấm nhựa polyetylen HDPE 100+ Cao su chịu lưc độ cứng 45 Shore A+ Tấm thép bảo vệ và kết nối với hệ thống vật liệu AL 65Kích thước:KT: wide100, high 75mm, long 1220mm(Bộ gồm 60 thanh) | CO, CQ | |
| 195 | Thiết bị giảm chấn Impact bar băng tải cần SRA và SRB | 1 | Bộ | Thanh Impact bar Cấu tạo gồm 3 thành phần: + Tấm nhựa polyetylen HDPE 100+ Cao su chịu lưc độ cứng 45 Shore A+ Tấm thép bảo vệ và kết nối với hệ thống vật liệu AL 65Kích thước:KT: wide100, high 75mm, long 1500mm(Bộ gồm 60 thanh) | CO, CQ | |
| 196 | Con lăn khu vực lấy mẫu BC02 | 10 | Bộ | Con lăn Ø159 x350 mm- PSV/5 30Y22 159N 358- Vật liệu ống: thép S235JR (EN 10027-1)- Vật liệu trục: thép S235JR (EN 10027-1)- Nắp cuối con lăn: thép DIN 1623-1624- Vòng đệm kín bên trong: nylon 6- Mỡ: Lithium, kiểu Shell Gadus- Phớt zigzag 3 ngăn chắn bụi và chắn nước; vật liệu ISO PA 6 (Nylon 6)- Kẹp C: Thương mại- Nắp chắn bảo vệ: POM polymer- Phớt quét V: Cao su nitric- Phớt quét V: Cao su nitric- Ngâm trong nước 2 giờ, trọng lượng con lăn không tăng thêm 5gr | CO, CQ | |
| 197 | Con lăn tripper car | 10 | Bộ | Con lăn Ø159 x1800 mm- PSV/5.30Y22 159N 1808- Vật liệu ống: thép S235JR (EN 10027-1)- Vật liệu trục: thép S235JR (EN 10027-1)- Nắp cuối con lăn: thép DIN 1623-1624-Vòng đệm kín bên trong: nylon 6- Mỡ: Lithium, kiểu Shell Gadus- Phớt zigzag 3 ngăn chắn bụi và chắn nước; vật liệu ISO PA 6 (Nylon 6)- Kẹp C: Thương mại- Nắp chắn bảo vệ: POM polymer- Phớt quét V: Cao su nitric- Ngâm trong nước 2 giờ, trọng lượng con lăn không tăng thêm 5gr | CO, CQ | |
| 198 | Con lăn tự lựa (ĐPĐ) | 10 | Bộ | Con lăn tự lựa (Con lăn côn) Φ133/194x950- PSV/7 40Y32x7,5 133/194NY 958 950 981- Vật liệu ống: thép S235JR (EN 10027-1)- Vật liệu trục: thép S235JR (EN 10027-1)- Vòng bi 6308- Nắp cuối con lăn: thép DIN 1623-1624- Vòng đệm kín bên trong: nylon 6- Mỡ: Lithium, kiểu Shell Gadus- Phớt zigzag 3 ngăn chắn bụi và chắn nước; vật liệu ISO PA 6 (Nylon 6)- Kẹp C: Thương mại- Nắp chắn bảo vệ: POM polymer- Phớt quét V: Cao su nitric- Ngâm trong nước 2 giờ, trọng lượng con lăn không tăng thêm 5gr | CO, CQ | |
| 199 | Con lăn tự lựa (ĐPĐ) | 10 | Bộ | Con lăn tự lựa (Loại con lăn côn) Φ133/194x670- PSV/7 40Y32x7,5 133/194NY 678 670 701- Vật liệu ống: thép S235JR (EN 10027-1)- Vật liệu trục: thép S235JR (EN 10027-1)- Vòng bi 6308- Nắp cuối con lăn: thép DIN 1623-1624- Vòng đệm kín bên trong: nylon 6- Mỡ: Lithium, kiểu Shell Gadus- Phớt zigzag 3 ngăn chắn bụi và chắn nước; vật liệu ISO PA 6 (Nylon 6)- Kẹp C: Thương mại- Nắp chắn bảo vệ: POM polymer- Phớt quét V: Cao su nitric- Ngâm trong nước 2 giờ, trọng lượng con lăn không tăng thêm 5gr | CO, CQ | |
| 200 | Con lăn tự lựa | 50 | Bộ | Con lăn Ø159x950 mm- PSV/5 30Y22 159N 958- Vật liệu ống: thép S235JR (EN 10027-1)- Vật liệu trục: thép S235JR (EN 10027-1)- Nắp cuối con lăn: thép DIN 1623-1624- Vòng đệm kín bên trong: nylon 6- Mỡ: Lithium, kiểu Shell Gadus- Phớt zigzag 3 ngăn chắn bụi và chắn nước; vật liệu ISO PA 6 (Nylon 6)- Kẹp C: Thương mại- Nắp chắn bảo vệ: POM polymer- Phớt quét V: Cao su nitric- Ngâm trong nước 2 giờ, trọng lượng con lăn không tăng thêm 5gr | CO, CQ | |
| 201 | Con lăn lược (comb Idler) | 50 | Bộ | Con lăn lược Ø159x2000 - PSV/5.30Y22 108/159NL 2010- Vật liệu ống: thép S235JR (EN 10027-1)- Vật liệu trục: thép S235JR (EN 10027-1)- Nắp cuối con lăn: thép DIN 1623-1624-Vòng đệm kín bên trong: nylon 6- Mỡ: Lithium, kiểu Shell Gadus- Phớt zigzag 3 ngăn chắn bụi và chắn nước; vật liệu ISO PA 6 (Nylon 6)- Kẹp C: Thương mại- Nắp chắn bảo vệ: POM polymer- Phớt quét V: Cao su nitric- Ngâm trong nước 2 giờ, trọng lượng con lăn không tăng thêm 5gr | CO, CQ | |
| 202 | Con lăn thép (đáy phễu trung tâm CSU) | 50 | Cái | Con lăn Ø159 x670 mm - PSV/5 30Y22 159N 678 - Vật liệu ống: thép S235JR (EN 10027-1) - Vật liệu trục: thép S235JR (EN 10027-1) - Nắp cuối con lăn: thép DIN 1623-1624 - Vòng đệm kín bên trong: nylon 6 - Vòng bi: 6308-C3 LFD - Mỡ: Lithium, kiểu Shell Gadus - Phớt zigzag 3 ngăn chắn bụi và chắn nước; vật liệu ISO PA 6 (Nylon 6) - Kẹp C: Thương mại - Nắp chắn bảo vệ: POM polymer - Phớt quét V: Cao su nitric - Ngâm trong nước 2 giờ, trọng lượng con lăn không tăng thêm 5gr | CO, CQ | |
| 203 | Con lăn giảm chấn (đáy phễu trung tâm CSU) | 100 | Cái | Con lăn giảm chấn Ø159 x670 mm- PSV/7 40Y32 108/159NA 678- Chiều rộng cao su E: 50 mm- Vật liệu ống: thép S235JR (EN 10027-1)- Vật liệu trục: thép S235JR (EN 10027-1)- Nắp cuối con lăn: thép DIN 1623-1624- Vòng đệm kín bên trong: nylon 6- Vòng bi: 6308-C3 LFD- Mỡ: Lithium, kiểu Shell Gadus- Phớt zigzag 3 ngăn chắn bụi và chắn nước; vật liệu ISO PA 6 (Nylon 6)- Kẹp C: Thương mại- Nắp chắn bảo vệ: POM polymer- Phớt quét V: Cao su nitric- Ngâm trong nước 2 giờ, trọng lượng con lăn không tăng thêm 5gr | CO, CQ | |
| 204 | Con lăn giảm chấn đỡ nhánh trên băng tải cần, băng trung chuyển CSU | 50 | Cái | Con lăn giảm chấn Ø159 x530 mm- PSV/5 30Y22 89/159NA 538 - Chiều rộng cao su E: 50mm- Vật liệu ống: thép S235JR (EN 10027-1)- Vật liệu trục: thép S235JR (EN 10027-1)- Nắp cuối con lăn: thép DIN 1623-1624- Vòng đệm kín bên trong: nylon 6- Mỡ: Lithium, kiểu Shell Gadus- Phớt zigzag 3 ngăn chắn bụi và chắn nước; vật liệu ISO PA 6 (Nylon 6)- Kẹp C: Thương mại- Nắp chắn bảo vệ: POM polymer- Phớt quét V: Cao su nitric- Ngâm trong nước 2 giờ, trọng lượng con lăn không tăng thêm 5gr | CO, CQ | |
| 205 | Con lăn đỡ nhánh trên băng tải cần, băng trung chuyển CSU | 30 | Cái | Con lăn Ø159 x530 mm- PSV/5 30Y22 159N 538- Vật liệu ống: thép S235JR (EN 10027-1)- Vật liệu trục: thép S235JR (EN 10027-1)- Nắp cuối con lăn: thép DIN 1623-1624- Vòng đệm kín bên trong: nylon 6- Mỡ: Lithium, kiểu Shell Gadus- Phớt zigzag 3 ngăn chắn bụi và chắn nước; vật liệu ISO PA 6 (Nylon 6)- Kẹp C: Thương mại- Nắp chắn bảo vệ: POM polymer- Phớt quét V: Cao su nitric- Ngâm trong nước 2 giờ, trọng lượng con lăn không tăng thêm 5gr | CO, CQ | |
| 206 | Tấm chống mài mòn hộp dỡ tải MĐPĐ | 2 | Tấm | Khổ: 800x700x450mm + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 8mm (5+3) + Độ cứng: ≥ 700HV + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30% | CO, CQ | |
| 207 | Tấm chống mài mòn hộp dỡ tải MĐPĐ | 2 | Tấm | Khổ: 920x815x450mm + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 8mm (5+3) + Độ cứng: ≥ 700HV + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30% | CO, CQ | |
| 208 | Tấm chống mài mòn hộp dỡ tải MĐPĐ | 2 | Tấm | Khổ: 680x610x550mm + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 8mm (5+3) + Độ cứng: ≥ 700HV + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30% | CO, CQ | |
| 209 | Tấm chống mài mòn hộp dỡ tải MĐPĐ | 2 | Tấm | Khổ: 1035x935x450mm + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 8mm (5+3) + Độ cứng: ≥ 700HV + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30% | CO, CQ | |
| 210 | Tấm chống mài mòn hộp dỡ tải Phễu trung tâm xuống băng tải trung chuyển CSU01, CSU02. | 5 | Tấm | Tấm Chống Mài Mòn Số 21 + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 10mm (6+4) + Độ cứng: ≥ 700HV + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%(Kích thước chi tiết xem bản vẽ đính kèm) | CO, CQ | |
| 211 | Tấm chống mài mòn hộp dỡ tải Phễu trung tâm xuống băng tải trung chuyển CSU01, CSU02. | 16 | Tấm | Tấm Chống Mài Mòn Số 20 + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 10mm (6+4) + Độ cứng: ≥ 700HV + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%(Kích thước chi tiết xem bản vẽ đính kèm) | CO, CQ | |
| 212 | Tấm chống mài mòn hộp dỡ tải Phễu trung tâm xuống băng tải trung chuyển CSU01, CSU02. | 5 | Tấm | Tấm Chống Mài Mòn Số 19 + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 10mm (6+4) + Độ cứng: ≥ 700HV + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%(Kích thước chi tiết xem bản vẽ đính kèm) | CO, CQ | |
| 213 | Tấm chống mài mòn hộp dỡ tải Phễu trung tâm xuống băng tải trung chuyển CSU01, CSU02. | 8 | Tấm | Tấm Chống Mài Mòn Số 18 + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 10mm (6+4) + Độ cứng: ≥ 700HV + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%(Kích thước chi tiết xem bản vẽ đính kèm) | CO, CQ | |
| 214 | Tấm chống mài mòn hộp dỡ tải Phễu trung tâm xuống băng tải trung chuyển CSU01, CSU02. | 8 | Tấm | Tấm Chống Mài Mòn Số 17 + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 10mm (6+4) + Độ cứng: ≥ 700HV + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%(Kích thước chi tiết xem bản vẽ đính kèm) | CO, CQ | |
| 215 | Tấm chống mài mòn hộp dỡ tải Phễu trung tâm xuống băng tải trung chuyển CSU01, CSU02. | 5 | Tấm | Tấm Chống Mài Mòn Số 16 + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 10mm (6+4) + Độ cứng: ≥ 700HV + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%(Kích thước chi tiết xem bản vẽ đính kèm) | CO, CQ | |
| 216 | Tấm chống mài mòn hộp dỡ tải Phễu trung tâm xuống băng tải trung chuyển CSU01, CSU02. | 5 | Tấm | Tấm Chống Mài Mòn Số 15 + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 10mm (6+4) + Độ cứng: ≥ 700HV + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30% | CO, CQ | |
| 217 | Tấm chống mài mòn hộp dỡ tải Phễu trung tâm xuống băng tải trung chuyển CSU01, CSU02. | 8 | Tấm | Tấm Chống Mài Mòn Số 14 + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 10mm (6+4) + Độ cứng: ≥ 700HV + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%(Kích thước chi tiết xem bản vẽ đính kèm) | CO, CQ | |
| 218 | Tấm chống mài mòn hộp dỡ tải Phễu trung tâm xuống băng tải trung chuyển CSU01, CSU02. | 8 | Tấm | Tấm Chống Mài Mòn Số 13 + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 10mm (6+4) + Độ cứng: ≥ 700HV + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%(Kích thước chi tiết xem bản vẽ đính kèm) | CO, CQ | |
| 219 | Tấm chống mài mòn hộp dỡ tải Phễu trung tâm xuống băng tải trung chuyển CSU01, CSU02. | 4 | Tấm | Tấm Chống Mài Mòn Số 12 + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 10mm (6+4) + Độ cứng: ≥ 700HV + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%(Kích thước chi tiết xem bản vẽ đính kèm) | CO, CQ | |
| 220 | Tấm chống mài mòn hộp dỡ tải Phễu trung tâm xuống băng tải trung chuyển CSU01, CSU02. | 4 | Tấm | Tấm Chống Mài Mòn Số 11 + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 10mm (6+4) + Độ cứng: ≥ 700HV + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%(Kích thước chi tiết xem bản vẽ đính kèm) | CO, CQ | |
| 221 | Tấm chống mài mòn hộp dỡ tải Phễu trung tâm xuống băng tải trung chuyển CSU01, CSU02. | 15 | Tấm | Tấm Chống Mài Mòn Số 10 + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 10mm (6+4) + Độ cứng: ≥ 700HV + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%(Kích thước chi tiết xem bản vẽ đính kèm) | CO, CQ | |
| 222 | Tấm chống mài mòn hộp dỡ tải Phễu trung tâm xuống băng tải trung chuyển CSU01, CSU02. | 8 | Tấm | Tấm Chống Mài Mòn Số 9 + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 10mm (6+4) + Độ cứng: ≥ 700HV + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%(Kích thước chi tiết xem bản vẽ đính kèm) | CO, CQ | |
| 223 | Tấm chống mài mòn hộp dỡ tải Phễu trung tâm xuống băng tải trung chuyển CSU01, CSU02. | 8 | Tấm | Tấm Chống Mài Mòn Số 8 + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 10mm (6+4) + Độ cứng: ≥ 700HV + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%(Kích thước chi tiết xem bản vẽ đính kèm) | CO, CQ | |
| 224 | Tấm chống mài mòn hộp dỡ tải Phễu trung tâm xuống băng tải trung chuyển CSU01, CSU02. | 8 | Tấm | Tấm Chống Mài Mòn Số 7 + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 10mm (6+4) + Độ cứng: ≥ 700HV + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%(Kích thước chi tiết xem bản vẽ đính kèm) | CO, CQ | |
| 225 | Tấm chống mài mòn hộp dỡ tải Phễu trung tâm xuống băng tải trung chuyển CSU01, CSU02. | 16 | Tấm | Tấm Chống Mài Mòn Số 6 + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 10mm (6+4) + Độ cứng: ≥ 700HV + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%(Kích thước chi tiết xem bản vẽ đính kèm) | CO, CQ | |
| 226 | Tấm chống mài mòn hộp dỡ tải Phễu trung tâm xuống băng tải trung chuyển CSU01, CSU02. | 30 | Tấm | Tấm Chống Mài Mòn Số 5 + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 10mm (6+4) + Độ cứng: ≥ 700HV + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%(Kích thước chi tiết xem bản vẽ đính kèm) | CO, CQ | |
| 227 | Tấm chống mài mòn hộp dỡ tải Phễu trung tâm xuống băng tải trung chuyển CSU01, CSU02. | 8 | Tấm | Tấm Chống Mài Mòn Số 4 + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 10mm (6+4) + Độ cứng: ≥ 700HV + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%(Kích thước chi tiết xem bản vẽ đính kèm) | CO, CQ | |
| 228 | Tấm chống mài mòn hộp dỡ tải Phễu trung tâm xuống băng tải trung chuyển CSU01, CSU02. | 8 | Tấm | Tấm Chống Mài Mòn Số 3 + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 10mm (6+4) + Độ cứng: ≥ 700HV + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%(Kích thước chi tiết xem bản vẽ đính kèm) | CO, CQ | |
| 229 | Tấm chống mài mòn hộp dỡ tải Phễu trung tâm xuống băng tải trung chuyển CSU01, CSU02. | 16 | Tấm | Tấm Chống Mài Mòn Số 2 + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 10mm (6+4) + Độ cứng: ≥ 700HV + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%(Kích thước chi tiết xem bản vẽ đính kèm) | CO, CQ | |
| 230 | Tấm chống mài mòn hộp dỡ tải Phễu trung tâm xuống băng tải trung chuyển CSU01, CSU02. | 30 | Tấm | Tấm Chống Mài Mòn Số 1 + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 10mm (6+4) + Độ cứng: ≥ 700HV + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%(Kích thước chi tiết xem bản vẽ đính kèm) | CO, CQ | |
| 231 | Tấm chống mài mòn HDT băng tải trung chuyển | 5 | Tấm | Tấm Chống Mài Mòn Số 9R + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 10mm (6+4) + Độ cứng: ≥ 700HV + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%(Kích thước chi tiết xem bản vẽ đính kèm) | CO, CQ | |
| 232 | Tấm chống mài mòn HDT băng tải trung chuyển | 5 | Tấm | Tấm Chống Mài Mòn Số 9L + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 10mm (6+4) + Độ cứng: ≥ 700HV + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%(Kích thước chi tiết xem bản vẽ đính kèm) | CO, CQ | |
| 233 | Tấm chống mài mòn HDT băng tải trung chuyển | 10 | Tấm | Tấm Chống Mài Mòn Số 8R + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 10mm (6+4) + Độ cứng: ≥ 700HV + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%(Kích thước chi tiết xem bản vẽ đính kèm) | CO, CQ | |
| 234 | Tấm chống mài mòn HDT băng tải trung chuyển | 10 | Tấm | Tấm Chống Mài Mòn Số 8L + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 10mm (6+4) + Độ cứng: ≥ 700HV + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%(Kích thước chi tiết xem bản vẽ đính kèm) | CO, CQ | |
| 235 | Tấm chống mài mòn HDT băng tải trung chuyển | 10 | Tấm | Tấm Chống Mài Mòn Số 7R + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 10mm (6+4) + Độ cứng: ≥ 700HV + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%(Kích thước chi tiết xem bản vẽ đính kèm) | CO, CQ | |
| 236 | Tấm chống mài mòn HDT băng tải trung chuyển | 10 | Tấm | Tấm Chống Mài Mòn Số 7L + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 10mm (6+4) + Độ cứng: ≥ 700HV + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%(Kích thước chi tiết xem bản vẽ đính kèm) | CO, CQ | |
| 237 | Tấm chống mài mòn HDT băng tải trung chuyển | 10 | Tấm | Tấm Chống Mài Mòn Số 6R + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 10mm (6+4) + Độ cứng: ≥ 700HV + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%(Kích thước chi tiết xem bản vẽ đính kèm) | CO, CQ | |
| 238 | Tấm chống mài mòn HDT băng tải trung chuyển | 5 | Tấm | Tấm Chống Mài Mòn Số 6L + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 10mm (6+4) + Độ cứng: ≥ 700HV + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%(Kích thước chi tiết xem bản vẽ đính kèm) | CO, CQ | |
| 239 | Tấm chống mài mòn HDT băng tải trung chuyển | 10 | Tấm | Tấm Chống Mài Mòn Số 5 + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 10mm (6+4) + Độ cứng: ≥ 700HV + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%(Kích thước chi tiết xem bản vẽ đính kèm) | CO, CQ | |
| 240 | Tấm chống mài mòn HDT băng tải trung chuyển | 10 | Tấm | Tấm Chống Mài Mòn Số 4 + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 10mm (6+4) + Độ cứng: ≥ 700HV + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%(Kích thước chi tiết xem bản vẽ đính kèm) | CO, CQ | |
| 241 | Tấm chống mài mòn HDT băng tải trung chuyển | 5 | Tấm | Tấm Chống Mài Mòn Số 3 + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 10mm (6+4) + Độ cứng: ≥ 700HV + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%(Kích thước chi tiết xem bản vẽ đính kèm) | CO, CQ | |
| 242 | Tấm chống mài mòn HDT băng tải trung chuyển | 20 | Tấm | Tấm Chống Mài Mòn Số 2 + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 10mm (6+4) + Độ cứng: ≥ 700HV + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%(Kích thước chi tiết xem bản vẽ đính kèm) | CO, CQ | |
| 243 | Tấm chống mài mòn HDT băng tải trung chuyển | 20 | Tấm | Tấm Chống Mài Mòn Số 1 + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 10mm (6+4) + Độ cứng: ≥ 700HV + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%(Kích thước chi tiết xem bản vẽ đính kèm) | CO, CQ | |
| 244 | Tấm chống mài mòn Phễu Trung Tâm CSU | 50 | Tấm | Tấm chống mài mòn số 2 (Hộp dỡ tải III) + Kích thước: 490x400mm + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 10mm (6+4) + Độ cứng: ≥ 700HV + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%(Kích thước chi tiết xem bản vẽ đính kèm) | CO, CQ | |
| 245 | Tấm chống mài mòn Phễu Trung Tâm CSU | 5 | Tấm | Tấm chống mài mòn số 1 (Hộp dỡ tải III) + Kích thước: 210x490mm + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 10mm (6+4) + Độ cứng: ≥ 700HV + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30% | CO, CQ | |
| 246 | Tấm chống mài mòn Phễu Trung Tâm CSU | 4 | Tấm | Tấm chống mài mòn số 12 (Hộp dỡ tải II) + Vật liệu: thép 2 thành phần + Kích thước: 380x235x370mm + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 10mm (6+4) + Độ cứng: ≥ 700HV + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%(Kích thước chi tiết xem bản vẽ đính kèm) | CO, CQ | |
| 247 | Tấm chống mài mòn Phễu Trung Tâm CSU | 4 | Tấm | Tấm chống mài mòn số 11 (Hộp dỡ tải II) + Kích thước: 300x180x300mm + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 10mm (6+4) + Độ cứng: ≥ 700HV + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%(Kích thước chi tiết xem bản vẽ đính kèm) | CO, CQ | |
| 248 | Tấm chống mài mòn Phễu Trung Tâm CSU | 4 | Tấm | Tấm chống mài mòn số 10 (Hộp dỡ tải II) + Kích thước: 410x300x300mm + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 10mm (6+4) + Độ cứng: ≥ 700HV + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30% | CO, CQ | |
| 249 | Tấm chống mài mòn Phễu Trung Tâm CSU | 4 | Tấm | Tấm chống mài mòn số 9 (Hộp dỡ tải II) + Kích thước: 400x300mm + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 10mm (6+4) + Độ cứng: ≥ 700HV + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%(Kích thước chi tiết xem bản vẽ đính kèm) | CO, CQ | |
| 250 | Tấm chống mài mòn Phễu Trung Tâm CSU | 2 | Tấm | Tấm chống mài mòn số 8 (Hộp dỡ tải II) + Kích thước: 1220x120mm + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 10mm (6+4) + Độ cứng: ≥ 700HV + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%(Kích thước chi tiết xem bản vẽ đính kèm) | CO, CQ | |
| 251 | Tấm chống mài mòn Phễu Trung Tâm CSU | 8 | Tấm | Tấm chống mài mòn số 7 (Hộp dỡ tải II) + Kích thước: 270x300mm + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 10mm (6+4) + Độ cứng: ≥ 700HV + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%(Kích thước chi tiết xem bản vẽ đính kèm) | CO, CQ | |
| 252 | Tấm chống mài mòn Phễu Trung Tâm CSU | 4 | Tấm | Tấm chống mài mòn số 6 (Hộp dỡ tải II) + Kích thước: 200x300mm + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 10mm (6+4) + Độ cứng: ≥ 700HV + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%(Kích thước chi tiết xem bản vẽ đính kèm) | CO, CQ | |
| 253 | Tấm chống mài mòn Phễu Trung Tâm CSU | 4 | Tấm | Tấm chống mài mòn số 5 (Hộp dỡ tải II) + Kích thước: 400x300mm + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 10mm (6+4) + Độ cứng: ≥ 700HV + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%(Kích thước chi tiết xem bản vẽ đính kèm) | CO, CQ | |
| 254 | Tấm chống mài mòn Phễu Trung Tâm CSU | 2 | Tấm | Tấm chống mài mòn số 4 (Hộp dỡ tải II) + Kích thước: 350x300mm + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 10mm (6+4) + Độ cứng: ≥ 700HV + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%(Kích thước chi tiết xem bản vẽ đính kèm) | CO, CQ | |
| 255 | Tấm chống mài mòn Phễu Trung Tâm CSU | 8 | Tấm | Tấm chống mài mòn số 3 (Hộp dỡ tải II) + Kích thước: 200x400mm + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 10mm (6+4) + Độ cứng: ≥ 700HV + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%(Kích thước chi tiết xem bản vẽ đính kèm) | CO, CQ | |
| 256 | Tấm chống mài mòn Phễu Trung Tâm CSU | 5 | Tấm | Tấm chống mài mòn số 2 (Hộp dỡ tải II) + Kích thước: 400x400mm + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 10mm (6+4) + Độ cứng: ≥ 700HV + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%(Kích thước chi tiết xem bản vẽ đính kèm) | CO, CQ | |
| 257 | Tấm chống mài mòn Phễu Trung Tâm CSU | 4 | Tấm | Tấm chống mài mòn số 1 (Hộp dỡ tải II) + Kích thước: 350x400mm + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 10mm (6+4) + Độ cứng: ≥ 700HV + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%(Kích thước chi tiết xem bản vẽ đính kèm) | CO, CQ | |
| 258 | Tấm chống mài mòn băng tải cần CSU | 10 | Tấm | Tấm Chống Mài Mòn Số 2 + Khổ: 400x400mm + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 15mm (10+5) + Độ cứng: ≥ 700HV + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%(Kích thước chi tiết xem bản vẽ đính kèm) | CO, CQ | |
| 259 | Tấm chống mài mòn băng tải cần CSU | 15 | Tấm | Tấm Chống Mài Mòn Số 1 + Khổ: 400x300mm + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 15mm (10+5) + Độ cứng: ≥ 700HV + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%(Kích thước chi tiết xem bản vẽ đính kèm) | CO, CQ | |
| 260 | Tấm chống mài mòn băng tải cần CSU | 5 | Tấm | Tấm Chống Mài Mòn Số 17R ( Băng tải cần) + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 10mm (6+4) + Độ cứng: ≥ 700HV + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%(Kích thước chi tiết xem bản vẽ đính kèm) | CO, CQ | |
| 261 | Tấm chống mài mòn băng tải cần CSU | 2 | Tấm | Tấm Chống Mài Mòn Số 16R ( Băng tải cần) + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 10mm (6+4) + Độ cứng: ≥ 700HV + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%(Kích thước chi tiết xem bản vẽ đính kèm) | CO, CQ | |
| 262 | Tấm chống mài mòn băng tải cần CSU | 2 | Tấm | Tấm Chống Mài Mòn Số 15R ( Băng tải cần) + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 10mm (6+4) + Độ cứng: ≥ 700HV + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%(Kích thước chi tiết xem bản vẽ đính kèm) | CO, CQ | |
| 263 | Tấm chống mài mòn băng tải cần CSU | 5 | Tấm | Tấm Chống Mài Mòn Số 17L ( Băng tải cần) + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 10mm (6+4) + Độ cứng: ≥ 700HV + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%(Kích thước chi tiết xem bản vẽ đính kèm) | CO, CQ | |
| 264 | Tấm chống mài mòn băng tải cần CSU | 2 | Tấm | Tấm Chống Mài Mòn Số 16L ( Băng tải cần) + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 10mm (6+4) + Độ cứng: ≥ 700HV + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%(Kích thước chi tiết xem bản vẽ đính kèm) | CO, CQ | |
| 265 | Tấm chống mài mòn băng tải cần CSU | 2 | Tấm | Tấm Chống Mài Mòn Số 7R ( Băng tải cần) + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 10mm (6+4) + Độ cứng: ≥ 700HV + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%(Kích thước chi tiết xem bản vẽ đính kèm) | CO, CQ | |
| 266 | Tấm chống mài mòn băng tải cần CSU | 2 | Tấm | Tấm Chống Mài Mòn Số 4R ( Băng tải cần) + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 10mm (6+4) + Độ cứng: ≥ 700HV + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%(Kích thước chi tiết xem bản vẽ đính kèm) | CO, CQ | |
| 267 | Tấm chống mài mòn băng tải cần CSU | 5 | Tấm | Tấm Chống Mài Mòn Số 12L ( Băng tải cần) + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 10mm (6+4) + Độ cứng: ≥ 700HV + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%(Kích thước chi tiết xem bản vẽ đính kèm) | CO, CQ | |
| 268 | Tấm chống mài mòn băng tải cần CSU | 12 | Tấm | Tấm Chống Mài Mòn Số 9L ( Băng tải cần) + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 10mm (6+4) + Độ cứng: ≥ 700HV + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%(Kích thước chi tiết xem bản vẽ đính kèm) | CO, CQ | |
| 269 | Tấm chống mài mòn băng tải cần CSU | 2 | Tấm | Tấm Chống Mài Mòn Số 15L ( Băng tải cần) + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 10mm (6+4) + Độ cứng: ≥ 700HV + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%(Kích thước chi tiết xem bản vẽ đính kèm) | CO, CQ | |
| 270 | Tấm chống mài mòn băng tải cần CSU | 2 | Tấm | Tấm Chống Mài Mòn Số 8R ( Băng tải cần) + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 10mm (6+4) + Độ cứng: ≥ 700HV + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%(Kích thước chi tiết xem bản vẽ đính kèm) | CO, CQ | |
| 271 | Tấm chống mài mòn băng tải cần CSU | 2 | Tấm | Tấm Chống Mài Mòn Số 6R ( Băng tải cần) + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 10mm (6+4) + Độ cứng: ≥ 700HV + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%(Kích thước chi tiết xem bản vẽ đính kèm) | CO, CQ | |
| 272 | Tấm chống mài mòn băng tải cần CSU | 2 | Tấm | Tấm Chống Mài Mòn Số 5R ( Băng tải cần) + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 10mm (6+4) + Độ cứng: ≥ 700HV + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%(Kích thước chi tiết xem bản vẽ đính kèm) | CO, CQ | |
| 273 | Tấm chống mài mòn băng tải cần CSU | 2 | Tấm | Tấm Chống Mài Mòn Số 8L ( Băng tải cần) + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 10mm (6+4) + Độ cứng: ≥ 700HV + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%(Kích thước chi tiết xem bản vẽ đính kèm) | CO, CQ | |
| 274 | Tấm chống mài mòn băng tải cần CSU | 2 | Tấm | Tấm Chống Mài Mòn Số 7L ( Băng tải cần) + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 10mm (6+4) + Độ cứng: ≥ 700HV + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%(Kích thước chi tiết xem bản vẽ đính kèm) | CO, CQ | |
| 275 | Tấm chống mài mòn băng tải cần CSU | 2 | Tấm | Tấm Chống Mài Mòn Số 6L ( Băng tải cần) + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 10mm (6+4) + Độ cứng: ≥ 700HV + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%(Kích thước chi tiết xem bản vẽ đính kèm) | CO, CQ | |
| 276 | Tấm chống mài mòn băng tải cần CSU | 2 | Tấm | Tấm Chống Mài Mòn Số 5L ( Băng tải cần) + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 10mm (6+4) + Độ cứng: ≥ 700HV + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%(Kích thước chi tiết xem bản vẽ đính kèm) | CO, CQ | |
| 277 | Tấm chống mài mòn băng tải cần CSU | 2 | Tấm | Tấm Chống Mài Mòn Số 1R ( Băng tải cần) + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 10mm (6+4) + Độ cứng: ≥ 700HV + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30% | CO, CQ | |
| 278 | Tấm chống mài mòn băng tải cần CSU | 2 | Tấm | Tấm Chống Mài Mòn Số 4L ( Băng tải cần) + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 10mm (6+4) + Độ cứng: ≥ 700HV + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30% | CO, CQ | |
| 279 | Tấm chống mài mòn băng tải cần CSU | 2 | Tấm | Tấm Chống Mài Mòn Số 3L ( Băng tải cần) + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 10mm (6+4) + Độ cứng: ≥ 700HV + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30% | CO, CQ | |
| 280 | Tấm chống mài mòn băng tải cần CSU | 4 | Tấm | Tấm Chống Mài Mòn Số 2L ( Băng tải cần) + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 10mm (6+4) + Độ cứng: ≥ 700HV + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%(Kích thước chi tiết xem bản vẽ đính kèm) | CO, CQ | |
| 281 | Tấm chống mài mòn băng tải cần CSU | 2 | Tấm | Tấm Chống Mài Mòn Số 1L ( Băng tải cần) + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 10mm (6+4) + Độ cứng: ≥ 700HV + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%(Kích thước chi tiết xem bản vẽ đính kèm) | CO, CQ | |
| 282 | Tấm chống mài mòn HDT Mâm Cấp CSU | 4 | Tấm | Tấm Chống Mài Mòn Số 39 ( Mâm cấp) + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 10mm (6+4) + Độ cứng: ≥ 700HV + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%(Kích thước chi tiết xem bản vẽ đính kèm) | CO, CQ | |
| 283 | Tấm chống mài mòn HDT Mâm Cấp CSU | 4 | Tấm | Tấm Chống Mài Mòn Số 38 ( Mâm cấp) + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 10mm (6+4) + Độ cứng: ≥ 700HV + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%(Kích thước chi tiết xem bản vẽ đính kèm) | CO, CQ | |
| 284 | Tấm chống mài mòn HDT Mâm Cấp CSU | 8 | Tấm | Tấm Chống Mài Mòn Số 37 ( Mâm cấp) + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 10mm (6+4) + Độ cứng: ≥ 700HV + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%(Kích thước chi tiết xem bản vẽ đính kèm) | CO, CQ | |
| 285 | Tấm chống mài mòn HDT Mâm Cấp CSU | 5 | Tấm | Tấm Chống Mài Mòn Số 36 ( Mâm cấp) + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 10mm (6+4) + Độ cứng: ≥ 700HV + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%(Kích thước chi tiết xem bản vẽ đính kèm) | CO, CQ | |
| 286 | Tấm chống mài mòn HDT Mâm Cấp CSU | 6 | Tấm | Tấm Chống Mài Mòn Số 35 ( Mâm cấp) + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 10mm (6+4) + Độ cứng: ≥ 700HV + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%(Kích thước chi tiết xem bản vẽ đính kèm) | CO, CQ | |
| 287 | Tấm chống mài mòn HDT Mâm Cấp CSU | 12 | Tấm | Tấm Chống Mài Mòn Số 34 ( Mâm cấp) + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 10mm (6+4) + Độ cứng: ≥ 700HV + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%(Kích thước chi tiết xem bản vẽ đính kèm) | CO, CQ | |
| 288 | Tấm chống mài mòn HDT Mâm Cấp CSU | 6 | Tấm | Tấm Chống Mài Mòn Số 33 ( Mâm cấp) + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 10mm (6+4) + Độ cứng: ≥ 700HV + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%(Kích thước chi tiết xem bản vẽ đính kèm) | CO, CQ | |
| 289 | Tấm chống mài mòn HDT Mâm Cấp CSU | 12 | Tấm | Tấm Chống Mài Mòn Số 32 ( Mâm cấp) + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 10mm (6+4) + Độ cứng: ≥ 700HV + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%(Kích thước chi tiết xem bản vẽ đính kèm) | CO, CQ | |
| 290 | Tấm chống mài mòn HDT Mâm Cấp CSU | 24 | Tấm | Tấm Chống Mài Mòn Số 31 ( Mâm cấp) + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 10mm (6+4) + Độ cứng: ≥ 700HV + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%(Kích thước chi tiết xem bản vẽ đính kèm) | CO, CQ | |
| 291 | Tấm chống mài mòn HDT Mâm Cấp CSU | 2 | Tấm | Tấm Chống Mài Mòn Số 30 ( Mâm cấp) + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 10mm (6+4) + Độ cứng: ≥ 700HV + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%(Kích thước chi tiết xem bản vẽ đính kèm) | CO, CQ | |
| 292 | Tấm chống mài mòn HDT Mâm Cấp CSU | 2 | Tấm | Tấm Chống Mài Mòn Số 29 ( Mâm cấp) + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 10mm (6+4) + Độ cứng: ≥ 700HV + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%(Kích thước chi tiết xem bản vẽ đính kèm) | CO, CQ | |
| 293 | Tấm chống mài mòn HDT Mâm Cấp CSU | 2 | Tấm | Tấm Chống Mài Mòn Số 28 ( Mâm cấp) + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 10mm (6+4) + Độ cứng: ≥ 700HV + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30% | CO, CQ | |
| 294 | Tấm chống mài mòn HDT Mâm Cấp CSU | 2 | Tấm | Tấm Chống Mài Mòn Số 27 ( Mâm cấp) + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 10mm (6+4) + Độ cứng: ≥ 700HV + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%(Kích thước chi tiết xem bản vẽ đính kèm) | CO, CQ | |
| 295 | Tấm chống mài mòn HDT Mâm Cấp CSU | 2 | Tấm | Tấm Chống Mài Mòn Số 26 ( Mâm cấp) + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 10mm (6+4) + Độ cứng: ≥ 700HV + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%(Kích thước chi tiết xem bản vẽ đính kèm) | CO, CQ | |
| 296 | Tấm chống mài mòn HDT Mâm Cấp CSU | 2 | Tấm | Tấm Chống Mài Mòn Số 25 ( Mâm cấp) + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 10mm (6+4) + Độ cứng: ≥ 700HV + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%(Kích thước chi tiết xem bản vẽ đính kèm) | CO, CQ | |
| 297 | Tấm chống mài mòn HDT Mâm Cấp CSU | 2 | Tấm | Tấm Chống Mài Mòn Số 24 ( Mâm cấp) + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 10mm (6+4) + Độ cứng: ≥ 700HV + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%(Kích thước chi tiết xem bản vẽ đính kèm) | CO, CQ | |
| 298 | Tấm chống mài mòn HDT Mâm Cấp CSU | 2 | Tấm | Tấm Chống Mài Mòn Số 23 ( Mâm cấp) + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 10mm (6+4) + Độ cứng: ≥ 700HV + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%(Kích thước chi tiết xem bản vẽ đính kèm) | CO, CQ | |
| 299 | Tấm chống mài mòn HDT Mâm Cấp CSU | 2 | Tấm | Tấm Chống Mài Mòn Số 22 ( Mâm cấp) + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 10mm (6+4) + Độ cứng: ≥ 700HV + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%(Kích thước chi tiết xem bản vẽ đính kèm) | CO, CQ | |
| 300 | Tấm chống mài mòn HDT Mâm Cấp CSU | 2 | Tấm | Tấm Chống Mài Mòn Số 21 ( Mâm cấp) + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 10mm (6+4) + Độ cứng: ≥ 700HV + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%(Kích thước chi tiết xem bản vẽ đính kèm) | CO, CQ | |
| 301 | Tấm chống mài mòn HDT Mâm Cấp CSU | 2 | Tấm | Tấm Chống Mài Mòn Số 20 ( Mâm cấp) + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 10mm (6+4) + Độ cứng: ≥ 700HV + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%(Kích thước chi tiết xem bản vẽ đính kèm) | CO, CQ | |
| 302 | Tấm chống mài mòn HDT Mâm Cấp CSU | 2 | Tấm | Tấm Chống Mài Mòn Số 19 ( Mâm cấp) + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 10mm (6+4) + Độ cứng: ≥ 700HV + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%(Kích thước chi tiết xem bản vẽ đính kèm) | CO, CQ | |
| 303 | Tấm chống mài mòn HDT Mâm Cấp CSU | 2 | Tấm | Tấm Chống Mài Mòn Số 18 ( Mâm cấp) + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 10mm (6+4) + Độ cứng: ≥ 700HV + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%(Kích thước chi tiết xem bản vẽ đính kèm) | CO, CQ | |
| 304 | Tấm chống mài mòn HDT Mâm Cấp CSU | 2 | Tấm | Tấm Chống Mài Mòn Số 17 ( Mâm cấp) + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 10mm (6+4) + Độ cứng: ≥ 700HV + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%(Kích thước chi tiết xem bản vẽ đính kèm) | CO, CQ | |
| 305 | Tấm chống mài mòn HDT Mâm Cấp CSU | 2 | Tấm | Tấm Chống Mài Mòn Số 16 ( Mâm cấp) + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 10mm (6+4) + Độ cứng: ≥ 700HV + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%(Kích thước chi tiết xem bản vẽ đính kèm) | CO, CQ | |
| 306 | Tấm chống mài mòn HDT Mâm Cấp CSU | 2 | Tấm | Tấm Chống Mài Mòn Số 15 ( Mâm cấp) + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 10mm (6+4) + Độ cứng: ≥ 700HV + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%(Kích thước chi tiết xem bản vẽ đính kèm) | CO, CQ | |
| 307 | Tấm chống mài mòn HDT Mâm Cấp CSU | 2 | Tấm | Tấm Chống Mài Mòn Số 14 ( Mâm cấp) + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 10mm (6+4) + Độ cứng: ≥ 700HV + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%(Kích thước chi tiết xem bản vẽ đính kèm) | CO, CQ | |
| 308 | Tấm chống mài mòn HDT Mâm Cấp CSU | 2 | Tấm | Tấm Chống Mài Mòn Số 13 ( Mâm cấp) + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 10mm (6+4) + Độ cứng: ≥ 700HV + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%(Kích thước chi tiết xem bản vẽ đính kèm) | CO, CQ | |
| 309 | Tấm chống mài mòn HDT Mâm Cấp CSU | 2 | Tấm | Tấm Chống Mài Mòn Số 12 ( Mâm cấp) + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 10mm (6+4) + Độ cứng: ≥ 700HV + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%(Kích thước chi tiết xem bản vẽ đính kèm) | CO, CQ | |
| 310 | Tấm chống mài mòn HDT Mâm Cấp CSU | 2 | Tấm | Tấm Chống Mài Mòn Số 11 ( Mâm cấp) + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 10mm (6+4) + Độ cứng: ≥ 700HV + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%(Kích thước chi tiết xem bản vẽ đính kèm) | CO, CQ | |
| 311 | Tấm chống mài mòn HDT Mâm Cấp CSU | 2 | Tấm | Tấm Chống Mài Mòn Số 10 ( Mâm cấp) + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 10mm (6+4) + Độ cứng: ≥ 700HV + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%(Kích thước chi tiết xem bản vẽ đính kèm) | CO, CQ | |
| 312 | Tấm chống mài mòn HDT Mâm Cấp CSU | 2 | Tấm | Tấm Chống Mài Mòn Số 9R ( Mâm cấp) + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 10mm (6+4) + Độ cứng: ≥ 700HV + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%(Kích thước chi tiết xem bản vẽ đính kèm) | CO, CQ | |
| 313 | Tấm chống mài mòn HDT Mâm Cấp CSU | 2 | Tấm | Tấm Chống Mài Mòn Số 8R ( Mâm cấp) + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 10mm (6+4) + Độ cứng: ≥ 700HV + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%(Kích thước chi tiết xem bản vẽ đính kèm) | CO, CQ | |
| 314 | Tấm chống mài mòn HDT Mâm Cấp CSU | 2 | Tấm | Tấm Chống Mài Mòn Số 7R ( Mâm cấp) + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 10mm (6+4) + Độ cứng: ≥ 700HV + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%(Kích thước chi tiết xem bản vẽ đính kèm) | CO, CQ | |
| 315 | Tấm chống mài mòn HDT Mâm Cấp CSU | 2 | Tấm | Tấm Chống Mài Mòn Số 6R ( Mâm cấp) + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 10mm (6+4) + Độ cứng: ≥ 700HV + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%(Kích thước chi tiết xem bản vẽ đính kèm) | CO, CQ | |
| 316 | Tấm chống mài mòn HDT Mâm Cấp CSU | 2 | Tấm | Tấm Chống Mài Mòn Số 5R ( Mâm cấp) + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 10mm (6+4) + Độ cứng: ≥ 700HV + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%(Kích thước chi tiết xem bản vẽ đính kèm) | CO, CQ | |
| 317 | Tấm chống mài mòn HDT Mâm Cấp CSU | 2 | Tấm | Tấm Chống Mài Mòn Số 9L ( Mâm cấp) + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 10mm (6+4) + Độ cứng: ≥ 700HV + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%(Kích thước chi tiết xem bản vẽ đính kèm) | CO, CQ | |
| 318 | Tấm chống mài mòn HDT Mâm Cấp CSU | 2 | Tấm | Tấm Chống Mài Mòn Số 8L ( Mâm cấp) + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 10mm (6+4) + Độ cứng: ≥ 700HV + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%(Kích thước chi tiết xem bản vẽ đính kèm) | CO, CQ | |
| 319 | Tấm chống mài mòn HDT Mâm Cấp CSU | 2 | Tấm | Tấm Chống Mài Mòn Số 7L ( Mâm cấp) + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 10mm (6+4) + Độ cứng: ≥ 700HV + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%(Kích thước chi tiết xem bản vẽ đính kèm) | CO, CQ | |
| 320 | Tấm chống mài mòn HDT Mâm Cấp CSU | 2 | Tấm | Tấm Chống Mài Mòn Số 6L ( Mâm cấp) + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 10mm (6+4) + Độ cứng: ≥ 700HV + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%(Kích thước chi tiết xem bản vẽ đính kèm) | CO, CQ | |
| 321 | Tấm chống mài mòn HDT Mâm Cấp CSU | 2 | Tấm | Tấm Chống Mài Mòn Số 5L ( Mâm cấp) + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 10mm (6+4) + Độ cứng: ≥ 700HV + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%(Kích thước chi tiết xem bản vẽ đính kèm) | CO, CQ | |
| 322 | Tấm chống mài mòn HDT Mâm Cấp CSU | 2 | Tấm | Tấm Chống Mài Mòn Số 4R ( Mâm cấp) + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 10mm (6+4) + Độ cứng: ≥ 700HV + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%(Kích thước chi tiết xem bản vẽ đính kèm) | CO, CQ | |
| 323 | Tấm chống mài mòn HDT Mâm Cấp CSU | 2 | Tấm | Tấm Chống Mài Mòn Số 3R ( Mâm cấp) + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 10mm (6+4) + Độ cứng: ≥ 700HV + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%(Kích thước chi tiết xem bản vẽ đính kèm) | CO, CQ | |
| 324 | Tấm chống mài mòn HDT Mâm Cấp CSU | 2 | Tấm | Tấm Chống Mài Mòn Số 2R ( Mâm cấp) + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 10mm (6+4) + Độ cứng: ≥ 700HV + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%(Kích thước chi tiết xem bản vẽ đính kèm) | CO, CQ | |
| 325 | Tấm chống mài mòn HDT Mâm Cấp CSU | 2 | Tấm | Tấm Chống Mài Mòn Số 1R ( Mâm cấp) + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 10mm (6+4) + Độ cứng: ≥ 700HV + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%(Kích thước chi tiết xem bản vẽ đính kèm) | CO, CQ | |
| 326 | Tấm chống mài mòn HDT Mâm Cấp CSU | 2 | Tấm | Tấm Chống Mài Mòn Số 4L ( Mâm cấp) + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 10mm (6+4) + Độ cứng: ≥ 700HV + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%(Kích thước chi tiết xem bản vẽ đính kèm) | CO, CQ | |
| 327 | Tấm chống mài mòn HDT Mâm Cấp CSU | 2 | Tấm | Tấm Chống Mài Mòn Số 3L ( Mâm cấp) + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 10mm (6+4) + Độ cứng: ≥ 700HV + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%(Kích thước chi tiết xem bản vẽ đính kèm) | CO, CQ | |
| 328 | Tấm chống mài mòn HDT Mâm Cấp CSU | 2 | Tấm | Tấm Chống Mài Mòn Số 2L ( Mâm cấp) + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 10mm (6+4) + Độ cứng: ≥ 700HV + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%(Kích thước chi tiết xem bản vẽ đính kèm) | CO, CQ | |
| 329 | Tấm chống mài mòn HDT Mâm Cấp CSU | 2 | Tấm | Tấm Chống Mài Mòn Số 1L ( Mâm cấp) + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 10mm (6+4) + Độ cứng: ≥ 700HV + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%(Kích thước chi tiết xem bản vẽ đính kèm) | CO, CQ | |
| 330 | Tấm chống mài mòn mâm cấp CSU | 50 | Tấm | Tấm chống mài mòn số 6 + Kích thước: 320x330mm + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 8mm (5+3) + Độ cứng: ≥ 700HV + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%(Kích thước chi tiết xem bản vẽ đính kèm) | CO, CQ | |
| 331 | Tấm chống mài mòn mâm cấp CSU | 20 | Tấm | Tấm chống mài mòn số 5 + Kích thước: 507x470x225mm + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 8mm (5+3) + Độ cứng: ≥ 700HV + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%(Kích thước chi tiết xem bản vẽ đính kèm) | CO, CQ | |
| 332 | Tấm chống mài mòn mâm cấp CSU | 20 | Tấm | Tấm chống mài mòn số 4 + Kích thước: 435x390x355mm + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 8mm (5+3) + Độ cứng: ≥ 700HV + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%(Kích thước chi tiết xem bản vẽ đính kèm) | CO, CQ | |
| 333 | Tấm chống mài mòn mâm cấp CSU | 20 | Tấm | Tấm chống mài mòn số 3 + Kích thước: 385x315x505mm + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 8mm (5+3) + Độ cứng: ≥ 700HV + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%(Kích thước chi tiết xem bản vẽ đính kèm) | CO, CQ | |
| 334 | Tấm chống mài mòn mâm cấp CSU | 5 | Tấm | Tấm chống mài mòn số 2 + Kích thước: 130x390mm + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 8mm (5+3) + Độ cứng: ≥ 700HV + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%(Kích thước chi tiết xem bản vẽ đính kèm) | CO, CQ | |
| 335 | Tấm chống mài mòn mâm cấp CSU | 20 | Tấm | Tấm chống mài mòn số 1 + Kích thước: 260x390mm + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 8mm (5+3) + Độ cứng: ≥ 700HV + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%(Kích thước chi tiết xem bản vẽ đính kèm) | CO, CQ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8654E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.25E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là các Hợp đồng cung cấp VTTB cho Nhà máy điện hoặc các nhà máy Công nghiệp, Cơ quan quản lý nhà nước. Đối tượng kí hợp đồng là các đơn vị sử dụng cuối cùng. Hợp đồng tương tự nhằm chứng minh năng lực thực hiện phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng và phải đảm bảo nhà thầu đã thực hiện được ít nhất là 80% khối lượng công việc (hoặc giá trị) của các Hợp đồng đó. Tài liệu để chứng minh cho các hợp đồng tương tự đã đệ trình trong HSDT của Nhà thầu, bao gồm một trong các tài liệu sau: (i) Biên bản quyết toán và thanh lý hợp đồng/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng hoặc Hóa đơn tài chính; (ii) Xác nhận của chủ đầu tư (đơn vị ký hợp đồng với nhà thầu) cho nhà thầu về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ của hợp đồng đáp ứng tiến độ và chất lượng dịch vụ, không có vi phạm trong quá trình thực hiện hợp đồng (Bản gốc hoặc bản có đóng dấu xác nhận của nhà thầu). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.038.760.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 36.077.520.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT bản gốc văn bản xác nhận của Nhà sản xuất hoặc đại lý được Nhà sản xuất ủy quyền, trong đó Nhà sản xuất hoặc đại lý được ủy quyền phải cam: i) Hàng hóa cung cấp cho gói thầu này chính hãng và đảm bảo chất lượng; ii) Cam kết sẵn sàng hỗ trợ dịch vụ lắp đặt, bảo dưỡng, bảo hàng hóa theo tiêu chuẩn của NSX (nếu có yêu cầu) đối với các mục hàng theo số thứ tự nêu trong bảng Phạm vi cung cấp như sau: cụ thể mục hàng STT 9 đến 13, 17, 18, 25, 27, 81 đến 89, 194 đến 205. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi