Gói thầu: Gói thầu số 59: Cung cấp các loại vật tư thiết bị cơ khí

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210862333-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/09/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN VĨNH TÂN 4 CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM
Tên gói thầu Gói thầu số 59: Cung cấp các loại vật tư thiết bị cơ khí
Số hiệu KHLCNT 20210805609
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Sản xuất kinh doanh năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-24 15:05:00 đến ngày 2021-09-15 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 25,769,658,200 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8654E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.25E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là các Hợp đồng cung cấp VTTB cho Nhà máy điện hoặc các nhà máy Công nghiệp, Cơ quan quản lý nhà nước. Đối tượng kí hợp đồng là các đơn vị sử dụng cuối cùng. Hợp đồng tương tự nhằm chứng minh năng lực thực hiện phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng và phải đảm bảo nhà thầu đã thực hiện được ít nhất là 80% khối lượng công việc (hoặc giá trị) của các Hợp đồng đó. Tài liệu để chứng minh cho các hợp đồng tương tự đã đệ trình trong HSDT của Nhà thầu, bao gồm một trong các tài liệu sau: (i) Biên bản quyết toán và thanh lý hợp đồng/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng hoặc Hóa đơn tài chính; (ii) Xác nhận của chủ đầu tư (đơn vị ký hợp đồng với nhà thầu) cho nhà thầu về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ của hợp đồng đáp ứng tiến độ và chất lượng dịch vụ, không có vi phạm trong quá trình thực hiện hợp đồng (Bản gốc hoặc bản có đóng dấu xác nhận của nhà thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.038.760.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 36.077.520.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT bản gốc văn bản xác nhận của Nhà sản xuất hoặc đại lý được Nhà sản xuất ủy quyền, trong đó Nhà sản xuất hoặc đại lý được ủy quyền phải cam: i) Hàng hóa cung cấp cho gói thầu này chính hãng và đảm bảo chất lượng; ii) Cam kết sẵn sàng hỗ trợ dịch vụ lắp đặt, bảo dưỡng, bảo hàng hóa theo tiêu chuẩn của NSX (nếu có yêu cầu) đối với các mục hàng theo số thứ tự nêu trong bảng Phạm vi cung cấp như sau: cụ thể mục hàng STT 9 đến 13, 17, 18, 25, 27, 81 đến 89, 194 đến 205.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN VĨNH TÂN 4 CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 59: Cung cấp các loại vật tư thiết bị cơ khí
Dự toán cho các gói thầu đợt 5 năm 2021 của NMNĐ Vĩnh Tân 4
12 Tháng
E-CDNT 3 Sản xuất kinh doanh năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam. Địa chỉ: Thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận. Điện thoại: (0259) 6250 200, Fax: 0259 362655.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam, Địa chỉ Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Tân, Huyện Tuy Phong, Tỉnh Bình Thuận, Việt Nam


- Bên mời thầu: NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN VĨNH TÂN 4 CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM , địa chỉ: Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Tân, Huyện Tuy Phong, Tỉnh Bình Thuận, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam. Địa chỉ: Thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận. Điện thoại: (0259) 6250 200, Fax: 0259 362655.


E-CDNT 10.1(a)
1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; 2. Thỏa thuận Liên danh nếu là Nhà thầu Liên danh theo đúng mẫu số 03 Chương IV: Biểu mẫu dự thầu; 3. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của Người ký đơn dự thầu (trong trường hợp người ký đơn dự thầu không phải là người đại diện Pháp luật); 4. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu; 5. Báo cáo tài chính đã được kiểm toán xác nhận hoặc xác nhận khai báo thuế của cơ quan thuế từ năm 2018 đến năm 2020 để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của Nhà thầu. 6. Các cam kết, giấy tờ theo yêu cầu tại Mục 3 – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT. 7. Các giấy tờ khác theo yêu cầu của HSMT.
E-CDNT 10.2(c)
Đối với hàng hóa bắt buộc phải kiểm định chất lượng hoặc chứng nhận và công bố hợp quy theo quy định, nhà thầu phải cho tiến hành kiểm định và cung cấp đầy đủ chứng chỉ kiểm định khi nghiệm thu, chi phí kiểm định do nhà thầu chịu. Về xuất xứ hàng hóa: Nhà thầu chào hàng hóa phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (nêu cụ thể nước sản xuất). Xuất xứ được hiểu là Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ. Trường hợp nhà thầu chào xuất xứ hàng hóa từ nhiều nước khác nhau thì bên mời thầu sẽ loại mà không cần làm rõ. Đối với xuất xứ hàng hóa từ nhiều nước khác nhau, bên mời thầu chỉ cho phép Nhà thầu chào hàng hóa có xuất xứ từ Châu Âu (EU). Về mác mã hàng hóa, hãng sản xuất: Trường hợp hàng hóa chào bán không nêu rõ cả hai tiêu chí mác mã và hãng sản xuất thì hàng hóa đó được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu mà không cần phải tiến hành làm rõ. Trường hợp chỉ thiếu một trong hai tiêu chí mác mã hoặc hãng sản xuất thì phải tiến hành là rõ với nguyên tắc không làm thay đổi giá dự thầu và không thay đổi mác mã hoặc hãng đã chào. (Riêng đối với một số mục hàng nhỏ lẻ và thông dụng trên thị trường nếu không có mác mã của sản phẩm thì chỉ xét tiêu chí hãng sản xuất)
E-CDNT 12.2
- Giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 Không áp dụng
E-CDNT 15.2
- Nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT bản gốc văn bản xác nhận của Nhà sản xuất hoặc đại lý được Nhà sản xuất ủy quyền, trong đó Nhà sản xuất hoặc đại lý được ủy quyền phải cam kết: i) Hàng hóa cung cấp cho gói thầu này chính hãng và đảm bảo chất lượng; ii) Cam kết sẵn sàng hỗ trợ dịch vụ lắp đặt, bảo dưỡng, bảo hàng hóa theo tiêu chuẩn của NSX (nếu có yêu cầu), đối với các mục hàng theo số thứ tự nêu trong bảng Phạm vi cung cấp như sau: cụ thể mục hàng STT 9 đến 13, 17, 18, 25, 27, 81 đến 89, 194 đến 205.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam. Địa chỉ: Thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận. Điện thoại: (0259) 6250 200, Fax: 0259 362655.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Vũ Thanh Hải – Giám đốc Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam - Địa chỉ: Thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận. Điện thoại: (0259) 6250 200, Fax: 0259 362655.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch Vật tư - Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam, - Địa chỉ văn phòng: Đường Lê Thánh Tông, khu phố 3, P.Mỹ Bình, TP. Phan Rang – Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận; Điện thoại: 0259 6250200; Fax: 0259 362655
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch Vật tư - Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam, Địa chỉ: Đường Lê Thánh Tông, khu phố 3, P.Mỹ Bình, TP. Phan Rang – Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận; Điện thoại: 0259 6250200; Fax: 0259 362655
E-CDNT 36

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Ball bearing (thrust bearing)4CáiBall bearing (thrust bearing) SKF 6216CO, CQ
2Roller bearing4CáiRoller bearing NU322 ECMCO, CQ
3Bạc đạn 6306-2Z/C32CáiBạc đạn 6306-2Z/C3
4Bạc đạn SKF 6311/C32CáiBạc đạn SKF 6311/C3
5Bạc đạn 6308-2Z2CáiBạc đạn 6308-2Z
6Bạc đạn 62122CáiBạc đạn 6212
7Bạc đạn 63062CáiBạc đạn 6306
8Bạc đạn đầu DE 6204 - 2Z2CáiBạc đạn đầu DE 6204 - 2Z
9Bạc đạn SKF 22322 E2CáiSKF 22322 ECO, CQ
10Bạc đạn SKF22232 CC/W332CáiSKF22232 CC/W33CO, CQ
11Bạc đạn SKF 23240 CC/W331CáiSKF 23240 CC/W33CO, CQ
12Bạc đạn SKF 22236 CC/W332CáiSKF 22236 CC/W33CO, CQ
13Bạc đạn SKF 24152 CC/C3 W331CáiSKF 24152 CC/C3 W33CO, CQ
14Bearing NU218 ECM2CáiBearing NU218 ECM
15Bearing SKF NU324 ECM2CáiBearing SKF NU324 ECMCO, CQ
16Bearing 6308-2Z2CáiBearing 6308-2Z
17Bạc đạn 22228 CCK/W336CáiBạc đạn 22228 CCK/W33CO, CQ
18Bạc đạn SKF 22216 E6CáiBạc đạn SKF 22216 ECO, CQ
19Bạc lót SKF SPEEDI-SLEEVE 993696CáiBạc lót SKF SPEEDI-SLEEVE 99369
20Bạc lót SKF SPEEDI-SLEEVE 993349CáiSKF SPEEDI-SLEEVE 99334
21Carbon bearing - m/seal box (pos 304)1Cáicarbon bearing - m/seal box (pos 304) NXS : HYOSUNGCO, CQ
22Carbon bearing - series anh top (pos 303)6Cáicarbon bearing - series anh top (pos 303) NXS : HYOSUNGCO, CQ
23Carbon bearing - first (pos 302)1Cáicarbon bearing - first (pos 302)NXS : HYOSUNGCO, CQ
24Carbon bearing - bottom (pos 301)1Cáicarbon bearing - bottom (pos 301) NXS : HYOSUNGCO, CQ
25Bạc đạn SKF 32036 X2CáiBạc đạn SKF 32036 XCO, CQ
26Bearing 62242CáiBearing 6224
27Bạc đạn 23144 CCK/W331CáiBạc đạn 23144 CCK/W33CO, CQ
28Bộ gối đỡ+Bạc đạn UCP 2124CáiBộ gối đỡ+Bạc đạn UCP 212
29Bạc đạn 63102CáiBạc đạn 6310CO, CQ
30Chèn cơ khí1BộChèn cơ khí (fowserve XK MB53040054/15) 
31Vành chèn Bearing:84CáiVành chèn bearing: Kích thước: ID = 80.1mm, OD = 99mm, T = 3mm; Vật liệu: A276 TP304CO, CQ
32Ống lót (bearing sleeve )1Cáibearing sleeve (Ø28xØ22x25)mm ; vật liệu : tungsten carbide
33Bulong M12x60mm550BộBulong M12x60mm + đai ốcA4 - 316 L Chịu lực 800N/mm2 (bộ gồm Bulong, đai ốc, vòng đệm)CO, CQ
34Bulong lục giác chìm không đầu50BộBulong lục giác chìm không đầu M10x12mm, bước 1,5mm
35Bulông thép đen lục giác chìm đầu bằng M16x50mm1.000BộBulông thép đen lục giác chìm đầu bằng M16x50mm (+ đai ốc) + Cấp bền: 8.8 (Bulông cố định tấm chống mài mòn CSU)CO, CQ
36Lông đền khóa Nord Lock M162.000CáiLông đền khóa Nord Lock M16CO, CQ
37Bulong Thép đen M20x100100BộBu lông Thép đen M20x 100 (+ lông đền + đai ốc) Cấp bền : 10.9CO, CQ
38Bulong M10x100 + đai ốc + lông đền. đệm vênh.100BộBulong M10x100 + đai ốc + lông đền. đệm vênh. Vật liệu 316 L Chịu lực 800N/mm2CO, CQ
39M16x80. Bulong + đai ốc + lông đền. đệm vênh50BộM16x80. Bulong + đai ốc + lông đền. đệm vênh.Vật liệu 316 L Chịu lực 800N/mm2
40Bulong chìm M4x40.9CáiBulong lục giác chìm đầu trụ M4x40. inox 316 L Chịu lực 800N/mm2 (bộ gồm Bulong. đai ốc. vòng đệm)
41Bulong lục giác chìm đầu trụ M16x55L100Bộ-Kích thước: M16 x 55L x bước ren 2.5 mm-Vật liệu thép đen-Cường độ: GR 12.9
42Bulong lục giác chìm đầu trụ M18x55L50BộKích thước: M18 x 55L x bước ren 2.5 mm-Vật liệu thép đen-Cường độ: GR 12.C43
43Bulong + đai ốc + lông đền. đệm vênh M8x20mm100BộBulong + đai ốc + lông đền. đệm vênh M8x20mm; Vật liệu thép đen; Gr8.8
44Bulong + đai ốc + lông đền. đệm vênh M8x60mm32BộBulong + đai ốc + lông đền. đệm vênh M8x60mm; Vật liệu thép đen; Gr8.8
45Bulong thép đen M20x2.5100BộBulông thép đen M20x2.5, (Đai ốc + lông đền thẳng + lông đền vênh) L= 75mm + Cấp bền: 8.8
46Bulong thép đen M16x45100BộBulông thép đen M16x45 mm (+ đai ốc, lông đền, đệm vênh) Cấp bền : 8.8
47Bulong thép đen M12x80100BộBulông thép đen M12x80mm (+ lông đền + đai ốc) + Cấp bền: 8.8
48Bulong thép đen M20x60200BộBulông thép đen M20x60 (+ lông đền + đai ốc+ đệm vênh) Cấp bền : 10.9CO, CQ
49Bulong thép đen M16x8050BộBulong + lông đền + đai ốc, loại M16x80 mm, thép đen Cấp bền : 8.8
50Bulong đầu lục giác M8 x 3050BộBulong đầu lục giác (tán + long đền) Thông số: M8 x 30; - Inox: 304
51Bulong thép đen M10x60mm200BộBulong + đai ốc + lông đền. đệm vênh M10x60mm; Vật liệu thép đen; Gr8.8
52Bulong thép đen M10x80mm100BộBulong + đai ốc + lông đền. đệm vênh M10x80mm; Vật liệu thép đen; Gr8.8
53Bulong thép đen M10x100mm50BộBulong + đai ốc + lông đền. đệm vênh M10x100mm; Vật liệu thép đen; Gr8.8
54Bulong + đai ốc + lông đền. đệm vênh M12x60mm250BộBulong + đai ốc + lông đền. đệm vênh M12x60mm; Vật liệu thép đen; Gr8.8
55Bulong + đai ốc + lông đền. đệm vênh M12x100mm1.000BộBulong + đai ốc + lông đền. đệm vênh M12x100mm; Vật liệu thép đen; Gr8.8CO, CQ
56Bulong M12 x 100L100BộBulong inox 304, M12 x 100L x bước ren 1.75mm (Bulong + đai ốc + long đền)
57Bulong thép đen M16x80mm50BộBulong + đai ốc + lông đền. đệm vênh M16x80mm; Vật liệu thép đen; Gr8.8
58Bulong thép đen M16x100mm50BộBulong + đai ốc + lông đền. đệm vênh M16x100mm; Vật liệu thép đen; Gr8.8
59Bulong thép đen M16x100mm200BộBulong + đai ốc + lông đền. đệm vênh M16x100mm; Vật liệu thép đen; Gr10.9CO, CQ
60Bulong thép đen M24x100mm1.000BộBulong ren suốt + đai ốc + lông đền. đệm vênh M24x100mm; Vật liệu thép đen; Gr8.8CO, CQ
61Bộ ngàm kẹp cuối tấm pin (Kẹp + bulong)500CáiHợp kim nhôm AL-6005S (LxWxH= 50*35,5*40mm)CO, CQ
62Bộ ngàm kẹp giữa tấm pin (Kẹp + bulong)500CáiHợp kim nhôm AL-6005S (LxWxH= 50*45*27)CO, CQ
63Bulong M12x25 DL100BộBulong M12x25 DL (bulong + đai ốc + vòng đệm); vật liệu thép
64Bulong M12x60 DL100BộBulong M12x60 DL (bulong + đai ốc + vòng đệm); vật liệu thép
65Bulong M14x250 DL60BộBulong M14x250 DL (bulong + đai ốc + vòng đệm); vật liệu thép
66Súng hơi vặn bulong2CáiSúng hơi vặn bulong KUSAKI, KG-18P, 1/2''
67Lọc bụi (Lọc thô G4)3BộLọc thô G4 khung nhôm, kích thước: 390x390x21mm
68Lọc bụi dạng sóng (Lọc thô G4)48CáiLọc thô G4 khung nhôm, kích thước: 755x490x46mmCO, CQ
69Lọc bụi dạng túi (F8)24CáiLọc túi F8 khung nhôm, kích thước: 592x296x305mm/3PCO, CQ
70Lọc dạng sóng (Lọc thô G4)24CáiLọc thô G4 khung nhôm, kích thước: 592x296x46mmCO, CQ
71Lọc bụi dạng túi (F8)50CáiLọc túi F8 khung nhôm, kích thước: 296x296x305mm/2PCO, CQ
72Lọc bụi dạng sóng (G4)48CáiLọc thô G4 khung nhôm, kích thước: 296x296x46mmCO, CQ
73Lọc bụi dạng túi (F8)50CáiLọc túi F8 khung nhôm, kích thước: 592x592x305mm/4PCO, CQ
74Lọc bụi dạng sóng (G4)50CáiLọc thô G4 khung nhôm, kích thước: 592x592x46mmCO, CQ
75Lõi lọc tinh dầu bánh răng4CáiLõi lọc tinh dầu bánh răng KKF-23-0017/GOF(Máy lọc nhớt di động có tách ẩm MLC-10-VP-M-JHTR-4F-60LPM) 
76Lõi lọc tinh dầu thủy lực (KKF-23-0017/HTOF)4CáiLõi lọc tinh dầu thủy lực (KKF-23-0017/HTOF) 
77Lõi lọc đường hồi 10 micron3CáiLõi lọc đường hồi 10 micron (HFE-20-A10 ) (Absolute) (Máy lọc nhớt di động có tách ẩm MLC-10-VP-M-JHTR-4F-60LPM) 
78Lõi lọc đường hồi 5 micron (05M (A)) (Absolute)3CáiLõi lọc đường hồi 5 micron (05M (A)) (Absolute) 
79Lõi lọc đường hồi 10 micron (HFE-20-010 ) (Nominal)3CáiLõi lọc đường hồi 10 micron (HFE-20-010 ) (Nominal) 
80Lọc thô đầu hút 149 mesh (HFE-20-149)3CáiLọc thô đầu hút 149 mesh (HFE-20-149) 
81Lõi lọc 2.5 micron HP107L36-1MV4CáiLõi lọc 2.5 micron HP107L36-1MV, Chất liệu sợi thủy tinh kép G8 (G8 Dualglass), Hệ số Beta (2.5 micron) = 1000. Chiều dài: 35.61 inch (0.9 mét). Áp suất biến dạng lọc: 150 PSID. Seal: Fluorocarbon (Viton) (chịu được nhiệt độ -15 độ F đến 400 độ F). Nắp bằng chất liệu tổng hợp. Không có lõi ở giữaCO, CQ
82Lõi Lọc tách acid ICB600524-A1CáiLõi Lọc tách acid ICB600524-A, Độ dài: 20.157 in (51.199 cm). Đường kính ngoài: 11.045 in (28.054 cm). Đường kính trong: 2.375 in (6.033 cm). Trọng lượng khô: 40.0 lbs (18.1 kg). Nhiệt độ hoạt động: 86°F to 176°F (30°C to 80°C). Áp suất hoạt động: tối đa ΔP CO, CQ
83Lõi lọc 2.5 micron HP107L18-1MV4CáiLõi lọc 2.5 micron HP107L18-1MV, Chất liệu sợi thủy tinh kép G8 (G8 Dualglass), Hệ số Beta (2.5 micron) = 1000. Chiều dài: 17.29 inch (0.44 mét). Áp suất biến dạng lọc: 150 PSID. Seal: Fluorocarbon (Viton) (chịu được nhiệt độ -15 độ F đến 400 độ F). Nắp bằng chất liệu tổng hợp. Không có lõi ở giữaCO, CQ
84Thanh gạt thứ cấp vệ sinh băng tải cần SRA, SRB và BC01, BC02, BC03.10BộThanh gạt thứ cấp BW 1800ART.No: 9768FLEXUS 2 B-W 1800 complete with holdersAmount segment: 19pcs of tungsten carbide segment 9751.Beam length: 2200; Scraper Width: 1900CO, CQ
85Thanh gạt sơ cấp vệ sinh băng tải cần SRA, SRB và BC01, BC02, BC03.10BộThanh gạt sơ cấp BW 1800PU_91_1800Segments=17Scraping Width=1650Beam Length=2450CO, CQ
86Thanh gạt thứ cấp BC09,10,11,12 và Tripper Car18BộThanh gạt vệ sinh thứ cấp BW 1600 ART.No: 9766 FLEXUS 2 B-W 1600 complete with holders Amount segment: 17 pcs of tungsten carbide segment 9751. Beam length: 2000 Scraper Width: 1700CO, CQ
87Thanh gạt sơ cấp BC09,10,11,12 và Tripper Car18BộThanh gạt sơ cấp BW 1600 PU_91_1600 Segments=15 Scraping Width=1450 Beam Length=2250CO, CQ
88Thanh gạt V- plow băng tải trung chuyển và băng tải cần4BộThanh gạt chữ V - plowPU 88 1400-F+ Spare blade: B-W1400CO, CQ
89Thanh gạt chữ V tuyến băng tải BC04÷ BC054BộThanh gạt chữ VPU 88 1800-F+ Spare blade: B-W1800CO, CQ
90Van khí nén điện từ4CáiSY5120-5LZD-01 
91Súng phun sơn1CáiAnest iwata w71-21g
92Máy hàn điện tử1CáiMAKITA 200A
93Mấy mài cầm tay1CáiMAKITA 9553B 
94Bộ tuýp 51 chi tiết2BộKingtony 2551MR1/4
95Máy khoan cầm tay2CáiMAKITA DP2001 370W 
96Máy sạc ắc quy2CáiMáy sạc ắc quy AJ 618E,12-24v 200ah 
97Đầu nối ống hơi ngã 310CáiĐầu nối ống hơi ngã 3, PE 6mm
98Đồng hồ đo áp suất TC1185CáiĐồng hồ đo áp suất TC118 
99Bộ dây và súng xịt hơi5BộBộ dây và súng xịt hơi 12m
100Máy bơm mỡ KOCU GZ-8, 12 lít3CáiMáy bơm mỡ KOCU GZ-8, 12 lítCO, CQ
101Bộ dây bơm mỡ kèm ốc vú đầu bơm5CáiBộ dây bơm mỡ kèm ốc vú đầu bơm, Áp lực 4500psi, dài 300mm
102Lọc gió động cơ phụ xe quét đường Hino FG8JJ7A1CáiMã sản phẩm: 281305H002MDFS 
103Lọc nhớt động cơ phụ xe quét đường Hino FG8JJ7A1CáiMã sản phẩm: 2631145010 
104Lọc nhiên liệu động cơ xe quét đường Hino FG8JJ7A2CáiMã sản phẩm: 31945-45001 
105Đầu béc phun (Quadrijet nozzle 10 - 50° with ceramic insert)100CáiMã sản phẩm: SKED006001CO, CQ
106Đầu béc phun (Nozzles kit 30x AMP 2.5)150CáiMã sản phẩm: SBHY0490CO, CQ
107Lưới lọc nước đầu vào (Filter 2” x 400mm base ALU)5CáiMã sản phẩm: SBWF0025 
108Van xả 3/8” tự động mở khi áp suất 20CáiMã sản phẩm: SBPV000001CO, CQ
109Van xả 3/8” loại có đầu kim xe phun sương40CáiMã sản phẩm: SFHY023802CO, CQ
110Miếng đệm van điều áp xe phun sương10CáiMã sản phẩm: SBHY 0510
111Lọc dầu xe phun sương2CáiMã sản phẩm: 6105QA-1105300A-C 
112Lọc gió xe chữa cháy Hino1CáiMã sản phẩm: S1780-13380
113Lọc nhớt động cơ Xe chữa cháy Hino2CáiMã sản phẩm: S1560-72190
114Lọc nhiên liệu xe tải chỡ xỉ , xe bồn chỡ tro bay Deawoo8CáiMã sản phẩm: 3179000170 
115Lọc nhớt động cơ xe bồn chỡ tro bay Deawoo4CáiMã sản phẩm: 6505510-5020B 
116Lọc nhớt động cơ, xe tải chỡ xỉ , xe bồn chỡ tro bay Huyndai12CáiMã sản phẩm: 26320-84300
117Lọc tinh nhiên liệu xe tải chỡ xỉ Hyundai2CáiMã sản phẩm: 31945-82010
118Lọc thô nhiên liệu xe tải chỡ xỉ Hyundai4CáiMã sản phẩm: 31945-7C001
119Lọc nhớt động cơ xe cẩu, xe quét đường Hino FG8JJ7A6CáiMã sản phẩm: 15613EV034
120Lọc gió động cơ ngoài xe tải chỡ xỉ deawoo3CáiMã sản phẩm: 3243500630 
121Lọc gió động cơ trong xe tải chỡ xỉ deawoo3CáiMã sản phẩm: 3243500620
122Lọc tinh nhiên liệu xe tải chỡ xỉ deawoo3CáiMã sản phẩm: 6512503-5018A
123Lọc nhớt động cơ xe tải chỡ xỉ deawoo8CáiMã sản phẩm: 65.05510-5020B
124Lọc gió xe chữa cháy Huyndai HD1701CáiMã sản phẩm: 281307M000 hoặc 283107C000
125Lọc tinh xe chữa cháy Huyndai HD1701CáiMã sản phẩm: 3195472001
126Lọc điều hòa xe chữa cháy Huyndai HD1701CáiMã sản phẩm: 971637M000
127Lọc thô xe chữa cháy Huyndai HD1702CáiMã sản phẩm: 3192066200
128Lọc hút ẩm xe chữa cháy Huyndai HD1701CáiMã sản phẩm: 595538C510
129Lọc gió xe quét đường Hino FG8JJ7A1CáiMã sản phẩm: 17801EW090
130Lọc nhiên liệu tinh xe quét đường Hino FG8JJ7A2CáiMã sản phẩm: 23304EV063
131Lọc nhiên liệu thô xe quét đường Hino FG8JJ7A2CáiMã sản phẩm: 23304EV072
132Lọc tinh xe hút bùn, tưới nước ISUZU FVR34LE(lọc nhiên liệu)4CáiMã sản phẩm: 8982035990
133Lọc tách nước xe hút bùn, tưới nước ISUZU FVR34LE4CáiMã sản phẩm: 8980924811
134Lọc dầu động cơ (lọc nhớt) xe hút bùn, tưới nước ISUZU FVR34LE4CáiMã sản phẩm: 8943910494
135Lọc dầu thuỷ lực xe xúc lật Komatsu3CáiMã sản phẩm: 419-60-35153
136Gương chiếu hậu xe xúc lật Komatsu8CáiMã sản phẩm: 421-54-25610
137Lọc điều hoà xe xúc lật Komatsu, điều hoà trong ngoài xe Komatsu D6512CáiMã sản phẩm: 20Y-979-6261
138Lọc điều hoà xe xúc lật Komatsu6CáiMã sản phẩm: 427-07-22120
139Lọc thông hơi thùng dầu thuỷ lực xe xúc lật Komatsu6CáiMã sản phẩm: 207-60-51410
140Lọc tách nước xe xúc lật Komatsu6CáiMã sản phẩm: 418-18-34160
141Lọc từ bộ truyền động (Lọc lưới thép vệ sinh) xe xúc lật Komatsu3CáiMã sản phẩm: 124-15-51740
142Lọc tinh xe xúc lật Komatsu6CáiMã sản phẩm: 6732-71-6112
143Lọc gió xe xúc lật Komatsu6CáiMã sản phẩm: 600-185-2500
144Lọc thô nhiên liệu xe xúc lật Komatsu W1506CáiMã sản phẩm: 600-311-9121
145Lọc gió Komatsu D651CáiMã sản phẩm: 600-185-5100
146Lọc thủy lực xe ủi Komatsu D652CáiMã sản phẩm: 14X-60-31150
147Lọc hộp số xe ủi Komatsu D654CáiMã sản phẩm: 14X-49-61410
148Lọc dầu động cơ (lọc nhớt) xe ủi Komatsu D654CáiMã sản phẩm: 6742-01-4540
149Lọc gió Xe nâng Liugong CPCD202CáiMã sản phẩm: SP107106
150Lọc dầu động cơ (lọc nhớt) Xe nâng Liugong CPCD202CáiMã sản phẩm: SP106343
151Lọc thô nhiên liệu Xe nâng Liugong CPCD202CáiMã sản phẩm: SP100571
152Lọc gió xe xúc đào Huyndai R140W-9S4CáiMã sản phẩm: 11N6-27040
153Lọc nước xe xúc đào Huyndai R140W-9S4CáiMã sản phẩm: 11LB-20310
154Lọc thông hơi bình dầu thuỷ lực4CáiMã sản phẩm: 31EE-02110
155Lọc tinh nhiên liệu4CáiMã sản phẩm: 11E1-70010
156Lọc thô nhiên liệu xe xúc đào Huyndai R140W-9S4CáiMã sản phẩm: 11E1-70210
157Lọc dầu động cơ (lọc nhớt) xe xúc đào Huyndai R140W-9S6CáiMã sản phẩm: 11N4-70110
158Lọc điều hoà ngoài Komatsu PC200LC-8M06CáiMã sản phẩm: 17M-911-3530
159Lọc điều hoà trong Komatsu PC200LC-8M06CáiMã sản phẩm: 2A5-979-1551
160Lọc gió Komatsu PC200LC-8M04CáiMã sản phẩm: 600-185-4100
161Lọc dầu thủy lực Đào Komatsu PC200LC-8M02CáiMã sản phẩm: 207-60-71182
162Lọc tinh nhiên liệu xe xúc đào Komatsu PC200LC-8M06CáiMã sản phẩm: 600-319-3750
163Lọc thông hơi bình dầu thuỷ lực12CáiMã sản phẩm: 421-60-35170
164Lọc tách nước xe ủi Komatsu D652CáiMã sản phẩm: 600-311-7612
165Lọc thô nhiên liệu xe ủi Komatsu D65, xe đào Komatsu PC200LC-8M08CáiMã sản phẩm: 600-319-3610
166Lọc dầu động cơ (lọc nhớt) xe Đào Komatsu PC200LC-8M012CáiMã sản phẩm: 6736-51-5142
167Lọc gió xúc lật Liugong 8364CáiMã sản phẩm: SP146658
168Lọc thô xúc lật Liugong 8366CáiMã sản phẩm: SP107446
169Lọc tinh xúc lật Liugong 8366CáiMã sản phẩm: 1000700909
170Lọc dầu động cơ (lọc nhớt) xúc lật Liugong 8364CáiMã sản phẩm: SP 102047
171Lọc dầu thuỷ lực xe ủi Liugong B2304CáiMã sản phẩm: 53C0324
172Lọc gió trong, ngoài xe ủi Liugong B2304CáiMã sản phẩm: SP106473
173Lọc thô nhiên liệu xe ủi Liugong B2308CáiMã sản phẩm: 52C0366
174Lọc dầu động cơ (lọc nhớt) xe ủi Liugong B2308CáiMã sản phẩm: 53C0053
175Lọc nước xe ủi Liugong B2304CáiMã sản phẩm: 40C1778
176Dây curoa động cơ hút xe quét rác5SợiMã sản phẩm: RECMF 6660
177Dây curoa puli truyền động xe quét rác2SợiMã sản phẩm: PHG SPA1120
178Dây curoa xe quét rác động cơ phụ4SợiMã sản phẩm: 25231-45002 DONGIL super star
179Dây curoa quạt xe chữa cháy Huyndai HD1704CáiMã sản phẩm: 2521283000
180Dây curoa điều hòa xe chữa cháy Huyndai HD1702CáiMã sản phẩm: 991347B001
181Dây curoa quạt xe xúc lật Komatsu5CáiMã sản phẩm: 6732-81-6170
182Dây curoa điều hòa xe ủi Komatsu D654CáiMã sản phẩm: 04120-21748
183Dây curoa xe ủi Komatsu D654CáiMã sản phẩm: 6741-61-1621 (belt L= 1810 mm)
184Dây curoa quạt Xe nâng Liugong CPCD204CáiMã sản phẩm: SP175714
185Dây curoa điều hòa xe Đào Huyndai R140W-9S4CáiMã sản phẩm: 99134-7F100
186Dây curoa quạt xe Đào Huyndai R140W-9S4CáiMã sản phẩm: 3288779
187Dây curoa điều hòa4CáiMã sản phẩm: 04120-21747
188Dây curoa quạt xe Đào Komatsu PC200LC-8M04CáiMã sản phẩm: 6732-61-3871 (L= 1714.5 mm)
189Dây curoa điều hòa xúc lật Liugong 8364CáiMã sản phẩm: 84A0596
190Dây curoa máy nén khí xúc lật Liugong 83610CáiMã sản phẩm: SP105280
191Dây curoa quạt làm mát xúc lật Liugong 8368CáiMã sản phẩm: 85A6061
192Dây curoa điều hòa xe ủi Liugong B2306CáiMã sản phẩm: 46C3054
193Dây curoa máy phát xe ủi Liugong B2306CáiMã sản phẩm: SP106466
194Thiết bị giảm chấn Impact bar hộp dỡ tải băng tải cần SRA và SRB1BộThanh Impact bar Cấu tạo gồm 3 thành phần: + Tấm nhựa polyetylen HDPE 100+ Cao su chịu lưc độ cứng 45 Shore A+ Tấm thép bảo vệ và kết nối với hệ thống vật liệu AL 65Kích thước:KT: wide100, high 75mm, long 1220mm(Bộ gồm 60 thanh)CO, CQ
195Thiết bị giảm chấn Impact bar băng tải cần SRA và SRB1BộThanh Impact bar Cấu tạo gồm 3 thành phần: + Tấm nhựa polyetylen HDPE 100+ Cao su chịu lưc độ cứng 45 Shore A+ Tấm thép bảo vệ và kết nối với hệ thống vật liệu AL 65Kích thước:KT: wide100, high 75mm, long 1500mm(Bộ gồm 60 thanh)CO, CQ
196Con lăn khu vực lấy mẫu BC0210BộCon lăn Ø159 x350 mm- PSV/5 30Y22 159N 358- Vật liệu ống: thép S235JR (EN 10027-1)- Vật liệu trục: thép S235JR (EN 10027-1)- Nắp cuối con lăn: thép DIN 1623-1624- Vòng đệm kín bên trong: nylon 6- Mỡ: Lithium, kiểu Shell Gadus- Phớt zigzag 3 ngăn chắn bụi và chắn nước; vật liệu ISO PA 6 (Nylon 6)- Kẹp C: Thương mại- Nắp chắn bảo vệ: POM polymer- Phớt quét V: Cao su nitric- Phớt quét V: Cao su nitric- Ngâm trong nước 2 giờ, trọng lượng con lăn không tăng thêm 5grCO, CQ
197Con lăn tripper car10BộCon lăn Ø159 x1800 mm- PSV/5.30Y22 159N 1808- Vật liệu ống: thép S235JR (EN 10027-1)- Vật liệu trục: thép S235JR (EN 10027-1)- Nắp cuối con lăn: thép DIN 1623-1624-Vòng đệm kín bên trong: nylon 6- Mỡ: Lithium, kiểu Shell Gadus- Phớt zigzag 3 ngăn chắn bụi và chắn nước; vật liệu ISO PA 6 (Nylon 6)- Kẹp C: Thương mại- Nắp chắn bảo vệ: POM polymer- Phớt quét V: Cao su nitric- Ngâm trong nước 2 giờ, trọng lượng con lăn không tăng thêm 5grCO, CQ
198Con lăn tự lựa (ĐPĐ)10BộCon lăn tự lựa (Con lăn côn) Φ133/194x950- PSV/7 40Y32x7,5 133/194NY 958 950 981- Vật liệu ống: thép S235JR (EN 10027-1)- Vật liệu trục: thép S235JR (EN 10027-1)- Vòng bi 6308- Nắp cuối con lăn: thép DIN 1623-1624- Vòng đệm kín bên trong: nylon 6- Mỡ: Lithium, kiểu Shell Gadus- Phớt zigzag 3 ngăn chắn bụi và chắn nước; vật liệu ISO PA 6 (Nylon 6)- Kẹp C: Thương mại- Nắp chắn bảo vệ: POM polymer- Phớt quét V: Cao su nitric- Ngâm trong nước 2 giờ, trọng lượng con lăn không tăng thêm 5grCO, CQ
199Con lăn tự lựa (ĐPĐ)10BộCon lăn tự lựa (Loại con lăn côn) Φ133/194x670- PSV/7 40Y32x7,5 133/194NY 678 670 701- Vật liệu ống: thép S235JR (EN 10027-1)- Vật liệu trục: thép S235JR (EN 10027-1)- Vòng bi 6308- Nắp cuối con lăn: thép DIN 1623-1624- Vòng đệm kín bên trong: nylon 6- Mỡ: Lithium, kiểu Shell Gadus- Phớt zigzag 3 ngăn chắn bụi và chắn nước; vật liệu ISO PA 6 (Nylon 6)- Kẹp C: Thương mại- Nắp chắn bảo vệ: POM polymer- Phớt quét V: Cao su nitric- Ngâm trong nước 2 giờ, trọng lượng con lăn không tăng thêm 5grCO, CQ
200Con lăn tự lựa50BộCon lăn Ø159x950 mm- PSV/5 30Y22 159N 958- Vật liệu ống: thép S235JR (EN 10027-1)- Vật liệu trục: thép S235JR (EN 10027-1)- Nắp cuối con lăn: thép DIN 1623-1624- Vòng đệm kín bên trong: nylon 6- Mỡ: Lithium, kiểu Shell Gadus- Phớt zigzag 3 ngăn chắn bụi và chắn nước; vật liệu ISO PA 6 (Nylon 6)- Kẹp C: Thương mại- Nắp chắn bảo vệ: POM polymer- Phớt quét V: Cao su nitric- Ngâm trong nước 2 giờ, trọng lượng con lăn không tăng thêm 5grCO, CQ
201Con lăn lược (comb Idler)50BộCon lăn lược Ø159x2000 - PSV/5.30Y22 108/159NL 2010- Vật liệu ống: thép S235JR (EN 10027-1)- Vật liệu trục: thép S235JR (EN 10027-1)- Nắp cuối con lăn: thép DIN 1623-1624-Vòng đệm kín bên trong: nylon 6- Mỡ: Lithium, kiểu Shell Gadus- Phớt zigzag 3 ngăn chắn bụi và chắn nước; vật liệu ISO PA 6 (Nylon 6)- Kẹp C: Thương mại- Nắp chắn bảo vệ: POM polymer- Phớt quét V: Cao su nitric- Ngâm trong nước 2 giờ, trọng lượng con lăn không tăng thêm 5grCO, CQ
202Con lăn thép (đáy phễu trung tâm CSU)50CáiCon lăn Ø159 x670 mm - PSV/5 30Y22 159N 678 - Vật liệu ống: thép S235JR (EN 10027-1) - Vật liệu trục: thép S235JR (EN 10027-1) - Nắp cuối con lăn: thép DIN 1623-1624 - Vòng đệm kín bên trong: nylon 6 - Vòng bi: 6308-C3 LFD - Mỡ: Lithium, kiểu Shell Gadus - Phớt zigzag 3 ngăn chắn bụi và chắn nước; vật liệu ISO PA 6 (Nylon 6) - Kẹp C: Thương mại - Nắp chắn bảo vệ: POM polymer - Phớt quét V: Cao su nitric - Ngâm trong nước 2 giờ, trọng lượng con lăn không tăng thêm 5grCO, CQ
203Con lăn giảm chấn (đáy phễu trung tâm CSU)100CáiCon lăn giảm chấn Ø159 x670 mm- PSV/7 40Y32 108/159NA 678- Chiều rộng cao su E: 50 mm- Vật liệu ống: thép S235JR (EN 10027-1)- Vật liệu trục: thép S235JR (EN 10027-1)- Nắp cuối con lăn: thép DIN 1623-1624- Vòng đệm kín bên trong: nylon 6- Vòng bi: 6308-C3 LFD- Mỡ: Lithium, kiểu Shell Gadus- Phớt zigzag 3 ngăn chắn bụi và chắn nước; vật liệu ISO PA 6 (Nylon 6)- Kẹp C: Thương mại- Nắp chắn bảo vệ: POM polymer- Phớt quét V: Cao su nitric- Ngâm trong nước 2 giờ, trọng lượng con lăn không tăng thêm 5grCO, CQ
204Con lăn giảm chấn đỡ nhánh trên băng tải cần, băng trung chuyển CSU50CáiCon lăn giảm chấn Ø159 x530 mm- PSV/5 30Y22 89/159NA 538 - Chiều rộng cao su E: 50mm- Vật liệu ống: thép S235JR (EN 10027-1)- Vật liệu trục: thép S235JR (EN 10027-1)- Nắp cuối con lăn: thép DIN 1623-1624- Vòng đệm kín bên trong: nylon 6- Mỡ: Lithium, kiểu Shell Gadus- Phớt zigzag 3 ngăn chắn bụi và chắn nước; vật liệu ISO PA 6 (Nylon 6)- Kẹp C: Thương mại- Nắp chắn bảo vệ: POM polymer- Phớt quét V: Cao su nitric- Ngâm trong nước 2 giờ, trọng lượng con lăn không tăng thêm 5grCO, CQ
205Con lăn đỡ nhánh trên băng tải cần, băng trung chuyển CSU30CáiCon lăn Ø159 x530 mm- PSV/5 30Y22 159N 538- Vật liệu ống: thép S235JR (EN 10027-1)- Vật liệu trục: thép S235JR (EN 10027-1)- Nắp cuối con lăn: thép DIN 1623-1624- Vòng đệm kín bên trong: nylon 6- Mỡ: Lithium, kiểu Shell Gadus- Phớt zigzag 3 ngăn chắn bụi và chắn nước; vật liệu ISO PA 6 (Nylon 6)- Kẹp C: Thương mại- Nắp chắn bảo vệ: POM polymer- Phớt quét V: Cao su nitric- Ngâm trong nước 2 giờ, trọng lượng con lăn không tăng thêm 5grCO, CQ
206Tấm chống mài mòn hộp dỡ tải MĐPĐ2TấmKhổ: 800x700x450mm + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 8mm (5+3) + Độ cứng: ≥ 700HV + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%CO, CQ
207Tấm chống mài mòn hộp dỡ tải MĐPĐ2TấmKhổ: 920x815x450mm + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 8mm (5+3) + Độ cứng: ≥ 700HV + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%CO, CQ
208Tấm chống mài mòn hộp dỡ tải MĐPĐ2TấmKhổ: 680x610x550mm + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 8mm (5+3) + Độ cứng: ≥ 700HV + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%CO, CQ
209Tấm chống mài mòn hộp dỡ tải MĐPĐ2TấmKhổ: 1035x935x450mm + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 8mm (5+3) + Độ cứng: ≥ 700HV + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%CO, CQ
210Tấm chống mài mòn hộp dỡ tải Phễu trung tâm xuống băng tải trung chuyển CSU01, CSU02.5TấmTấm Chống Mài Mòn Số 21 + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 10mm (6+4) + Độ cứng: ≥ 700HV + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%(Kích thước chi tiết xem bản vẽ đính kèm)CO, CQ
211Tấm chống mài mòn hộp dỡ tải Phễu trung tâm xuống băng tải trung chuyển CSU01, CSU02.16TấmTấm Chống Mài Mòn Số 20 + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 10mm (6+4) + Độ cứng: ≥ 700HV + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%(Kích thước chi tiết xem bản vẽ đính kèm)CO, CQ
212Tấm chống mài mòn hộp dỡ tải Phễu trung tâm xuống băng tải trung chuyển CSU01, CSU02.5TấmTấm Chống Mài Mòn Số 19 + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 10mm (6+4) + Độ cứng: ≥ 700HV + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%(Kích thước chi tiết xem bản vẽ đính kèm)CO, CQ
213Tấm chống mài mòn hộp dỡ tải Phễu trung tâm xuống băng tải trung chuyển CSU01, CSU02.8TấmTấm Chống Mài Mòn Số 18 + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 10mm (6+4) + Độ cứng: ≥ 700HV + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%(Kích thước chi tiết xem bản vẽ đính kèm)CO, CQ
214Tấm chống mài mòn hộp dỡ tải Phễu trung tâm xuống băng tải trung chuyển CSU01, CSU02.8TấmTấm Chống Mài Mòn Số 17 + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 10mm (6+4) + Độ cứng: ≥ 700HV + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%(Kích thước chi tiết xem bản vẽ đính kèm)CO, CQ
215Tấm chống mài mòn hộp dỡ tải Phễu trung tâm xuống băng tải trung chuyển CSU01, CSU02.5TấmTấm Chống Mài Mòn Số 16 + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 10mm (6+4) + Độ cứng: ≥ 700HV + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%(Kích thước chi tiết xem bản vẽ đính kèm)CO, CQ
216Tấm chống mài mòn hộp dỡ tải Phễu trung tâm xuống băng tải trung chuyển CSU01, CSU02.5TấmTấm Chống Mài Mòn Số 15 + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 10mm (6+4) + Độ cứng: ≥ 700HV + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%CO, CQ
217Tấm chống mài mòn hộp dỡ tải Phễu trung tâm xuống băng tải trung chuyển CSU01, CSU02.8TấmTấm Chống Mài Mòn Số 14 + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 10mm (6+4) + Độ cứng: ≥ 700HV + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%(Kích thước chi tiết xem bản vẽ đính kèm)CO, CQ
218Tấm chống mài mòn hộp dỡ tải Phễu trung tâm xuống băng tải trung chuyển CSU01, CSU02.8TấmTấm Chống Mài Mòn Số 13 + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 10mm (6+4) + Độ cứng: ≥ 700HV + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%(Kích thước chi tiết xem bản vẽ đính kèm)CO, CQ
219Tấm chống mài mòn hộp dỡ tải Phễu trung tâm xuống băng tải trung chuyển CSU01, CSU02.4TấmTấm Chống Mài Mòn Số 12 + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 10mm (6+4) + Độ cứng: ≥ 700HV + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%(Kích thước chi tiết xem bản vẽ đính kèm)CO, CQ
220Tấm chống mài mòn hộp dỡ tải Phễu trung tâm xuống băng tải trung chuyển CSU01, CSU02.4TấmTấm Chống Mài Mòn Số 11 + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 10mm (6+4) + Độ cứng: ≥ 700HV + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%(Kích thước chi tiết xem bản vẽ đính kèm)CO, CQ
221Tấm chống mài mòn hộp dỡ tải Phễu trung tâm xuống băng tải trung chuyển CSU01, CSU02.15TấmTấm Chống Mài Mòn Số 10 + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 10mm (6+4) + Độ cứng: ≥ 700HV + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%(Kích thước chi tiết xem bản vẽ đính kèm)CO, CQ
222Tấm chống mài mòn hộp dỡ tải Phễu trung tâm xuống băng tải trung chuyển CSU01, CSU02.8TấmTấm Chống Mài Mòn Số 9 + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 10mm (6+4) + Độ cứng: ≥ 700HV + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%(Kích thước chi tiết xem bản vẽ đính kèm)CO, CQ
223Tấm chống mài mòn hộp dỡ tải Phễu trung tâm xuống băng tải trung chuyển CSU01, CSU02.8TấmTấm Chống Mài Mòn Số 8 + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 10mm (6+4) + Độ cứng: ≥ 700HV + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%(Kích thước chi tiết xem bản vẽ đính kèm)CO, CQ
224Tấm chống mài mòn hộp dỡ tải Phễu trung tâm xuống băng tải trung chuyển CSU01, CSU02.8TấmTấm Chống Mài Mòn Số 7 + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 10mm (6+4) + Độ cứng: ≥ 700HV + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%(Kích thước chi tiết xem bản vẽ đính kèm)CO, CQ
225Tấm chống mài mòn hộp dỡ tải Phễu trung tâm xuống băng tải trung chuyển CSU01, CSU02.16TấmTấm Chống Mài Mòn Số 6 + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 10mm (6+4) + Độ cứng: ≥ 700HV + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%(Kích thước chi tiết xem bản vẽ đính kèm)CO, CQ
226Tấm chống mài mòn hộp dỡ tải Phễu trung tâm xuống băng tải trung chuyển CSU01, CSU02.30TấmTấm Chống Mài Mòn Số 5 + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 10mm (6+4) + Độ cứng: ≥ 700HV + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%(Kích thước chi tiết xem bản vẽ đính kèm)CO, CQ
227Tấm chống mài mòn hộp dỡ tải Phễu trung tâm xuống băng tải trung chuyển CSU01, CSU02.8TấmTấm Chống Mài Mòn Số 4 + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 10mm (6+4) + Độ cứng: ≥ 700HV + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%(Kích thước chi tiết xem bản vẽ đính kèm)CO, CQ
228Tấm chống mài mòn hộp dỡ tải Phễu trung tâm xuống băng tải trung chuyển CSU01, CSU02.8TấmTấm Chống Mài Mòn Số 3 + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 10mm (6+4) + Độ cứng: ≥ 700HV + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%(Kích thước chi tiết xem bản vẽ đính kèm)CO, CQ
229Tấm chống mài mòn hộp dỡ tải Phễu trung tâm xuống băng tải trung chuyển CSU01, CSU02.16TấmTấm Chống Mài Mòn Số 2 + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 10mm (6+4) + Độ cứng: ≥ 700HV + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%(Kích thước chi tiết xem bản vẽ đính kèm)CO, CQ
230Tấm chống mài mòn hộp dỡ tải Phễu trung tâm xuống băng tải trung chuyển CSU01, CSU02.30TấmTấm Chống Mài Mòn Số 1 + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 10mm (6+4) + Độ cứng: ≥ 700HV + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%(Kích thước chi tiết xem bản vẽ đính kèm)CO, CQ
231Tấm chống mài mòn HDT băng tải trung chuyển5TấmTấm Chống Mài Mòn Số 9R + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 10mm (6+4) + Độ cứng: ≥ 700HV + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%(Kích thước chi tiết xem bản vẽ đính kèm)CO, CQ
232Tấm chống mài mòn HDT băng tải trung chuyển5TấmTấm Chống Mài Mòn Số 9L + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 10mm (6+4) + Độ cứng: ≥ 700HV + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%(Kích thước chi tiết xem bản vẽ đính kèm)CO, CQ
233Tấm chống mài mòn HDT băng tải trung chuyển10TấmTấm Chống Mài Mòn Số 8R + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 10mm (6+4) + Độ cứng: ≥ 700HV + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%(Kích thước chi tiết xem bản vẽ đính kèm)CO, CQ
234Tấm chống mài mòn HDT băng tải trung chuyển10TấmTấm Chống Mài Mòn Số 8L + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 10mm (6+4) + Độ cứng: ≥ 700HV + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%(Kích thước chi tiết xem bản vẽ đính kèm)CO, CQ
235Tấm chống mài mòn HDT băng tải trung chuyển10TấmTấm Chống Mài Mòn Số 7R + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 10mm (6+4) + Độ cứng: ≥ 700HV + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%(Kích thước chi tiết xem bản vẽ đính kèm)CO, CQ
236Tấm chống mài mòn HDT băng tải trung chuyển10TấmTấm Chống Mài Mòn Số 7L + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 10mm (6+4) + Độ cứng: ≥ 700HV + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%(Kích thước chi tiết xem bản vẽ đính kèm)CO, CQ
237Tấm chống mài mòn HDT băng tải trung chuyển10TấmTấm Chống Mài Mòn Số 6R + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 10mm (6+4) + Độ cứng: ≥ 700HV + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%(Kích thước chi tiết xem bản vẽ đính kèm)CO, CQ
238Tấm chống mài mòn HDT băng tải trung chuyển5TấmTấm Chống Mài Mòn Số 6L + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 10mm (6+4) + Độ cứng: ≥ 700HV + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%(Kích thước chi tiết xem bản vẽ đính kèm)CO, CQ
239Tấm chống mài mòn HDT băng tải trung chuyển10TấmTấm Chống Mài Mòn Số 5 + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 10mm (6+4) + Độ cứng: ≥ 700HV + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%(Kích thước chi tiết xem bản vẽ đính kèm)CO, CQ
240Tấm chống mài mòn HDT băng tải trung chuyển10TấmTấm Chống Mài Mòn Số 4 + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 10mm (6+4) + Độ cứng: ≥ 700HV + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%(Kích thước chi tiết xem bản vẽ đính kèm)CO, CQ
241Tấm chống mài mòn HDT băng tải trung chuyển5TấmTấm Chống Mài Mòn Số 3 + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 10mm (6+4) + Độ cứng: ≥ 700HV + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%(Kích thước chi tiết xem bản vẽ đính kèm)CO, CQ
242Tấm chống mài mòn HDT băng tải trung chuyển20TấmTấm Chống Mài Mòn Số 2 + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 10mm (6+4) + Độ cứng: ≥ 700HV + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%(Kích thước chi tiết xem bản vẽ đính kèm)CO, CQ
243Tấm chống mài mòn HDT băng tải trung chuyển20TấmTấm Chống Mài Mòn Số 1 + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 10mm (6+4) + Độ cứng: ≥ 700HV + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%(Kích thước chi tiết xem bản vẽ đính kèm)CO, CQ
244Tấm chống mài mòn Phễu Trung Tâm CSU50TấmTấm chống mài mòn số 2 (Hộp dỡ tải III) + Kích thước: 490x400mm + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 10mm (6+4) + Độ cứng: ≥ 700HV + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%(Kích thước chi tiết xem bản vẽ đính kèm)CO, CQ
245Tấm chống mài mòn Phễu Trung Tâm CSU5TấmTấm chống mài mòn số 1 (Hộp dỡ tải III) + Kích thước: 210x490mm + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 10mm (6+4) + Độ cứng: ≥ 700HV + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%CO, CQ
246Tấm chống mài mòn Phễu Trung Tâm CSU4TấmTấm chống mài mòn số 12 (Hộp dỡ tải II) + Vật liệu: thép 2 thành phần + Kích thước: 380x235x370mm + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 10mm (6+4) + Độ cứng: ≥ 700HV + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%(Kích thước chi tiết xem bản vẽ đính kèm)CO, CQ
247Tấm chống mài mòn Phễu Trung Tâm CSU4TấmTấm chống mài mòn số 11 (Hộp dỡ tải II) + Kích thước: 300x180x300mm + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 10mm (6+4) + Độ cứng: ≥ 700HV + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%(Kích thước chi tiết xem bản vẽ đính kèm)CO, CQ
248Tấm chống mài mòn Phễu Trung Tâm CSU4TấmTấm chống mài mòn số 10 (Hộp dỡ tải II) + Kích thước: 410x300x300mm + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 10mm (6+4) + Độ cứng: ≥ 700HV + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%CO, CQ
249Tấm chống mài mòn Phễu Trung Tâm CSU4TấmTấm chống mài mòn số 9 (Hộp dỡ tải II) + Kích thước: 400x300mm + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 10mm (6+4) + Độ cứng: ≥ 700HV + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%(Kích thước chi tiết xem bản vẽ đính kèm)CO, CQ
250Tấm chống mài mòn Phễu Trung Tâm CSU2TấmTấm chống mài mòn số 8 (Hộp dỡ tải II) + Kích thước: 1220x120mm + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 10mm (6+4) + Độ cứng: ≥ 700HV + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%(Kích thước chi tiết xem bản vẽ đính kèm)CO, CQ 
251Tấm chống mài mòn Phễu Trung Tâm CSU8TấmTấm chống mài mòn số 7 (Hộp dỡ tải II) + Kích thước: 270x300mm + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 10mm (6+4) + Độ cứng: ≥ 700HV + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%(Kích thước chi tiết xem bản vẽ đính kèm)CO, CQ
252Tấm chống mài mòn Phễu Trung Tâm CSU4TấmTấm chống mài mòn số 6 (Hộp dỡ tải II) + Kích thước: 200x300mm + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 10mm (6+4) + Độ cứng: ≥ 700HV + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%(Kích thước chi tiết xem bản vẽ đính kèm)CO, CQ
253Tấm chống mài mòn Phễu Trung Tâm CSU4TấmTấm chống mài mòn số 5 (Hộp dỡ tải II) + Kích thước: 400x300mm + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 10mm (6+4) + Độ cứng: ≥ 700HV + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%(Kích thước chi tiết xem bản vẽ đính kèm)CO, CQ
254Tấm chống mài mòn Phễu Trung Tâm CSU2TấmTấm chống mài mòn số 4 (Hộp dỡ tải II) + Kích thước: 350x300mm + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 10mm (6+4) + Độ cứng: ≥ 700HV + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%(Kích thước chi tiết xem bản vẽ đính kèm)CO, CQ
255Tấm chống mài mòn Phễu Trung Tâm CSU8TấmTấm chống mài mòn số 3 (Hộp dỡ tải II) + Kích thước: 200x400mm + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 10mm (6+4) + Độ cứng: ≥ 700HV + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%(Kích thước chi tiết xem bản vẽ đính kèm)CO, CQ
256Tấm chống mài mòn Phễu Trung Tâm CSU5TấmTấm chống mài mòn số 2 (Hộp dỡ tải II) + Kích thước: 400x400mm + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 10mm (6+4) + Độ cứng: ≥ 700HV + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%(Kích thước chi tiết xem bản vẽ đính kèm)CO, CQ
257Tấm chống mài mòn Phễu Trung Tâm CSU4TấmTấm chống mài mòn số 1 (Hộp dỡ tải II) + Kích thước: 350x400mm + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 10mm (6+4) + Độ cứng: ≥ 700HV + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%(Kích thước chi tiết xem bản vẽ đính kèm)CO, CQ
258Tấm chống mài mòn băng tải cần CSU10TấmTấm Chống Mài Mòn Số 2 + Khổ: 400x400mm + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 15mm (10+5) + Độ cứng: ≥ 700HV + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%(Kích thước chi tiết xem bản vẽ đính kèm)CO, CQ
259Tấm chống mài mòn băng tải cần CSU15TấmTấm Chống Mài Mòn Số 1 + Khổ: 400x300mm + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 15mm (10+5) + Độ cứng: ≥ 700HV + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%(Kích thước chi tiết xem bản vẽ đính kèm)CO, CQ
260Tấm chống mài mòn băng tải cần CSU5TấmTấm Chống Mài Mòn Số 17R ( Băng tải cần) + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 10mm (6+4) + Độ cứng: ≥ 700HV + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%(Kích thước chi tiết xem bản vẽ đính kèm)CO, CQ
261Tấm chống mài mòn băng tải cần CSU2TấmTấm Chống Mài Mòn Số 16R ( Băng tải cần) + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 10mm (6+4) + Độ cứng: ≥ 700HV + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%(Kích thước chi tiết xem bản vẽ đính kèm)CO, CQ
262Tấm chống mài mòn băng tải cần CSU2TấmTấm Chống Mài Mòn Số 15R ( Băng tải cần) + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 10mm (6+4) + Độ cứng: ≥ 700HV + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%(Kích thước chi tiết xem bản vẽ đính kèm)CO, CQ
263Tấm chống mài mòn băng tải cần CSU5TấmTấm Chống Mài Mòn Số 17L ( Băng tải cần) + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 10mm (6+4) + Độ cứng: ≥ 700HV + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%(Kích thước chi tiết xem bản vẽ đính kèm)CO, CQ
264Tấm chống mài mòn băng tải cần CSU2TấmTấm Chống Mài Mòn Số 16L ( Băng tải cần) + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 10mm (6+4) + Độ cứng: ≥ 700HV + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%(Kích thước chi tiết xem bản vẽ đính kèm)CO, CQ
265Tấm chống mài mòn băng tải cần CSU2TấmTấm Chống Mài Mòn Số 7R ( Băng tải cần) + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 10mm (6+4) + Độ cứng: ≥ 700HV + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%(Kích thước chi tiết xem bản vẽ đính kèm)CO, CQ
266Tấm chống mài mòn băng tải cần CSU2TấmTấm Chống Mài Mòn Số 4R ( Băng tải cần) + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 10mm (6+4) + Độ cứng: ≥ 700HV + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%(Kích thước chi tiết xem bản vẽ đính kèm)CO, CQ
267Tấm chống mài mòn băng tải cần CSU5TấmTấm Chống Mài Mòn Số 12L ( Băng tải cần) + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 10mm (6+4) + Độ cứng: ≥ 700HV + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%(Kích thước chi tiết xem bản vẽ đính kèm)CO, CQ
268Tấm chống mài mòn băng tải cần CSU12TấmTấm Chống Mài Mòn Số 9L ( Băng tải cần) + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 10mm (6+4) + Độ cứng: ≥ 700HV + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%(Kích thước chi tiết xem bản vẽ đính kèm)CO, CQ
269Tấm chống mài mòn băng tải cần CSU2TấmTấm Chống Mài Mòn Số 15L ( Băng tải cần) + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 10mm (6+4) + Độ cứng: ≥ 700HV + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%(Kích thước chi tiết xem bản vẽ đính kèm)CO, CQ
270Tấm chống mài mòn băng tải cần CSU2TấmTấm Chống Mài Mòn Số 8R ( Băng tải cần) + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 10mm (6+4) + Độ cứng: ≥ 700HV + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%(Kích thước chi tiết xem bản vẽ đính kèm)CO, CQ
271Tấm chống mài mòn băng tải cần CSU2TấmTấm Chống Mài Mòn Số 6R ( Băng tải cần) + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 10mm (6+4) + Độ cứng: ≥ 700HV + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%(Kích thước chi tiết xem bản vẽ đính kèm)CO, CQ
272Tấm chống mài mòn băng tải cần CSU2TấmTấm Chống Mài Mòn Số 5R ( Băng tải cần) + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 10mm (6+4) + Độ cứng: ≥ 700HV + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%(Kích thước chi tiết xem bản vẽ đính kèm)CO, CQ
273Tấm chống mài mòn băng tải cần CSU2TấmTấm Chống Mài Mòn Số 8L ( Băng tải cần) + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 10mm (6+4) + Độ cứng: ≥ 700HV + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%(Kích thước chi tiết xem bản vẽ đính kèm)CO, CQ
274Tấm chống mài mòn băng tải cần CSU2TấmTấm Chống Mài Mòn Số 7L ( Băng tải cần) + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 10mm (6+4) + Độ cứng: ≥ 700HV + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%(Kích thước chi tiết xem bản vẽ đính kèm)CO, CQ
275Tấm chống mài mòn băng tải cần CSU2TấmTấm Chống Mài Mòn Số 6L ( Băng tải cần) + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 10mm (6+4) + Độ cứng: ≥ 700HV + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%(Kích thước chi tiết xem bản vẽ đính kèm)CO, CQ
276Tấm chống mài mòn băng tải cần CSU2TấmTấm Chống Mài Mòn Số 5L ( Băng tải cần) + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 10mm (6+4) + Độ cứng: ≥ 700HV + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%(Kích thước chi tiết xem bản vẽ đính kèm)CO, CQ
277Tấm chống mài mòn băng tải cần CSU2TấmTấm Chống Mài Mòn Số 1R ( Băng tải cần) + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 10mm (6+4) + Độ cứng: ≥ 700HV + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%CO, CQ
278Tấm chống mài mòn băng tải cần CSU2TấmTấm Chống Mài Mòn Số 4L ( Băng tải cần) + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 10mm (6+4) + Độ cứng: ≥ 700HV + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%CO, CQ
279Tấm chống mài mòn băng tải cần CSU2TấmTấm Chống Mài Mòn Số 3L ( Băng tải cần) + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 10mm (6+4) + Độ cứng: ≥ 700HV + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%CO, CQ
280Tấm chống mài mòn băng tải cần CSU4TấmTấm Chống Mài Mòn Số 2L ( Băng tải cần) + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 10mm (6+4) + Độ cứng: ≥ 700HV + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%(Kích thước chi tiết xem bản vẽ đính kèm)CO, CQ
281Tấm chống mài mòn băng tải cần CSU2TấmTấm Chống Mài Mòn Số 1L ( Băng tải cần) + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 10mm (6+4) + Độ cứng: ≥ 700HV + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%(Kích thước chi tiết xem bản vẽ đính kèm)CO, CQ
282Tấm chống mài mòn HDT Mâm Cấp CSU4TấmTấm Chống Mài Mòn Số 39 ( Mâm cấp) + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 10mm (6+4) + Độ cứng: ≥ 700HV + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%(Kích thước chi tiết xem bản vẽ đính kèm)CO, CQ
283Tấm chống mài mòn HDT Mâm Cấp CSU4TấmTấm Chống Mài Mòn Số 38 ( Mâm cấp) + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 10mm (6+4) + Độ cứng: ≥ 700HV + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%(Kích thước chi tiết xem bản vẽ đính kèm)CO, CQ
284Tấm chống mài mòn HDT Mâm Cấp CSU8TấmTấm Chống Mài Mòn Số 37 ( Mâm cấp) + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 10mm (6+4) + Độ cứng: ≥ 700HV + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%(Kích thước chi tiết xem bản vẽ đính kèm)CO, CQ
285Tấm chống mài mòn HDT Mâm Cấp CSU5TấmTấm Chống Mài Mòn Số 36 ( Mâm cấp) + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 10mm (6+4) + Độ cứng: ≥ 700HV + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%(Kích thước chi tiết xem bản vẽ đính kèm)CO, CQ
286Tấm chống mài mòn HDT Mâm Cấp CSU6TấmTấm Chống Mài Mòn Số 35 ( Mâm cấp) + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 10mm (6+4) + Độ cứng: ≥ 700HV + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%(Kích thước chi tiết xem bản vẽ đính kèm)CO, CQ
287Tấm chống mài mòn HDT Mâm Cấp CSU12TấmTấm Chống Mài Mòn Số 34 ( Mâm cấp) + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 10mm (6+4) + Độ cứng: ≥ 700HV + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%(Kích thước chi tiết xem bản vẽ đính kèm)CO, CQ
288Tấm chống mài mòn HDT Mâm Cấp CSU6TấmTấm Chống Mài Mòn Số 33 ( Mâm cấp) + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 10mm (6+4) + Độ cứng: ≥ 700HV + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%(Kích thước chi tiết xem bản vẽ đính kèm)CO, CQ
289Tấm chống mài mòn HDT Mâm Cấp CSU12TấmTấm Chống Mài Mòn Số 32 ( Mâm cấp) + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 10mm (6+4) + Độ cứng: ≥ 700HV + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%(Kích thước chi tiết xem bản vẽ đính kèm)CO, CQ
290Tấm chống mài mòn HDT Mâm Cấp CSU24TấmTấm Chống Mài Mòn Số 31 ( Mâm cấp) + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 10mm (6+4) + Độ cứng: ≥ 700HV + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%(Kích thước chi tiết xem bản vẽ đính kèm)CO, CQ
291Tấm chống mài mòn HDT Mâm Cấp CSU2TấmTấm Chống Mài Mòn Số 30 ( Mâm cấp) + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 10mm (6+4) + Độ cứng: ≥ 700HV + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%(Kích thước chi tiết xem bản vẽ đính kèm)CO, CQ
292Tấm chống mài mòn HDT Mâm Cấp CSU2TấmTấm Chống Mài Mòn Số 29 ( Mâm cấp) + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 10mm (6+4) + Độ cứng: ≥ 700HV + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%(Kích thước chi tiết xem bản vẽ đính kèm)CO, CQ
293Tấm chống mài mòn HDT Mâm Cấp CSU2TấmTấm Chống Mài Mòn Số 28 ( Mâm cấp) + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 10mm (6+4) + Độ cứng: ≥ 700HV + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%CO, CQ
294Tấm chống mài mòn HDT Mâm Cấp CSU2TấmTấm Chống Mài Mòn Số 27 ( Mâm cấp) + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 10mm (6+4) + Độ cứng: ≥ 700HV + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%(Kích thước chi tiết xem bản vẽ đính kèm)CO, CQ
295Tấm chống mài mòn HDT Mâm Cấp CSU2TấmTấm Chống Mài Mòn Số 26 ( Mâm cấp) + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 10mm (6+4) + Độ cứng: ≥ 700HV + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%(Kích thước chi tiết xem bản vẽ đính kèm)CO, CQ
296Tấm chống mài mòn HDT Mâm Cấp CSU2TấmTấm Chống Mài Mòn Số 25 ( Mâm cấp) + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 10mm (6+4) + Độ cứng: ≥ 700HV + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%(Kích thước chi tiết xem bản vẽ đính kèm)CO, CQ
297Tấm chống mài mòn HDT Mâm Cấp CSU2TấmTấm Chống Mài Mòn Số 24 ( Mâm cấp) + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 10mm (6+4) + Độ cứng: ≥ 700HV + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%(Kích thước chi tiết xem bản vẽ đính kèm)CO, CQ
298Tấm chống mài mòn HDT Mâm Cấp CSU2TấmTấm Chống Mài Mòn Số 23 ( Mâm cấp) + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 10mm (6+4) + Độ cứng: ≥ 700HV + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%(Kích thước chi tiết xem bản vẽ đính kèm)CO, CQ
299Tấm chống mài mòn HDT Mâm Cấp CSU2TấmTấm Chống Mài Mòn Số 22 ( Mâm cấp) + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 10mm (6+4) + Độ cứng: ≥ 700HV + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%(Kích thước chi tiết xem bản vẽ đính kèm)CO, CQ
300Tấm chống mài mòn HDT Mâm Cấp CSU2TấmTấm Chống Mài Mòn Số 21 ( Mâm cấp) + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 10mm (6+4) + Độ cứng: ≥ 700HV + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%(Kích thước chi tiết xem bản vẽ đính kèm)CO, CQ
301Tấm chống mài mòn HDT Mâm Cấp CSU2TấmTấm Chống Mài Mòn Số 20 ( Mâm cấp) + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 10mm (6+4) + Độ cứng: ≥ 700HV + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%(Kích thước chi tiết xem bản vẽ đính kèm)CO, CQ
302Tấm chống mài mòn HDT Mâm Cấp CSU2TấmTấm Chống Mài Mòn Số 19 ( Mâm cấp) + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 10mm (6+4) + Độ cứng: ≥ 700HV + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%(Kích thước chi tiết xem bản vẽ đính kèm)CO, CQ
303Tấm chống mài mòn HDT Mâm Cấp CSU2TấmTấm Chống Mài Mòn Số 18 ( Mâm cấp) + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 10mm (6+4) + Độ cứng: ≥ 700HV + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%(Kích thước chi tiết xem bản vẽ đính kèm)CO, CQ
304Tấm chống mài mòn HDT Mâm Cấp CSU2TấmTấm Chống Mài Mòn Số 17 ( Mâm cấp) + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 10mm (6+4) + Độ cứng: ≥ 700HV + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%(Kích thước chi tiết xem bản vẽ đính kèm)CO, CQ
305Tấm chống mài mòn HDT Mâm Cấp CSU2TấmTấm Chống Mài Mòn Số 16 ( Mâm cấp) + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 10mm (6+4) + Độ cứng: ≥ 700HV + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%(Kích thước chi tiết xem bản vẽ đính kèm)CO, CQ
306Tấm chống mài mòn HDT Mâm Cấp CSU2TấmTấm Chống Mài Mòn Số 15 ( Mâm cấp) + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 10mm (6+4) + Độ cứng: ≥ 700HV + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%(Kích thước chi tiết xem bản vẽ đính kèm)CO, CQ
307Tấm chống mài mòn HDT Mâm Cấp CSU2TấmTấm Chống Mài Mòn Số 14 ( Mâm cấp) + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 10mm (6+4) + Độ cứng: ≥ 700HV + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%(Kích thước chi tiết xem bản vẽ đính kèm)CO, CQ
308Tấm chống mài mòn HDT Mâm Cấp CSU2TấmTấm Chống Mài Mòn Số 13 ( Mâm cấp) + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 10mm (6+4) + Độ cứng: ≥ 700HV + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%(Kích thước chi tiết xem bản vẽ đính kèm)CO, CQ
309Tấm chống mài mòn HDT Mâm Cấp CSU2TấmTấm Chống Mài Mòn Số 12 ( Mâm cấp) + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 10mm (6+4) + Độ cứng: ≥ 700HV + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%(Kích thước chi tiết xem bản vẽ đính kèm)CO, CQ
310Tấm chống mài mòn HDT Mâm Cấp CSU2TấmTấm Chống Mài Mòn Số 11 ( Mâm cấp) + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 10mm (6+4) + Độ cứng: ≥ 700HV + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%(Kích thước chi tiết xem bản vẽ đính kèm)CO, CQ
311Tấm chống mài mòn HDT Mâm Cấp CSU2TấmTấm Chống Mài Mòn Số 10 ( Mâm cấp) + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 10mm (6+4) + Độ cứng: ≥ 700HV + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%(Kích thước chi tiết xem bản vẽ đính kèm)CO, CQ
312Tấm chống mài mòn HDT Mâm Cấp CSU2TấmTấm Chống Mài Mòn Số 9R ( Mâm cấp) + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 10mm (6+4) + Độ cứng: ≥ 700HV + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%(Kích thước chi tiết xem bản vẽ đính kèm)CO, CQ
313Tấm chống mài mòn HDT Mâm Cấp CSU2TấmTấm Chống Mài Mòn Số 8R ( Mâm cấp) + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 10mm (6+4) + Độ cứng: ≥ 700HV + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%(Kích thước chi tiết xem bản vẽ đính kèm)CO, CQ
314Tấm chống mài mòn HDT Mâm Cấp CSU2TấmTấm Chống Mài Mòn Số 7R ( Mâm cấp) + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 10mm (6+4) + Độ cứng: ≥ 700HV + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%(Kích thước chi tiết xem bản vẽ đính kèm)CO, CQ
315Tấm chống mài mòn HDT Mâm Cấp CSU2TấmTấm Chống Mài Mòn Số 6R ( Mâm cấp) + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 10mm (6+4) + Độ cứng: ≥ 700HV + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%(Kích thước chi tiết xem bản vẽ đính kèm)CO, CQ
316Tấm chống mài mòn HDT Mâm Cấp CSU2TấmTấm Chống Mài Mòn Số 5R ( Mâm cấp) + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 10mm (6+4) + Độ cứng: ≥ 700HV + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%(Kích thước chi tiết xem bản vẽ đính kèm)CO, CQ
317Tấm chống mài mòn HDT Mâm Cấp CSU2TấmTấm Chống Mài Mòn Số 9L ( Mâm cấp) + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 10mm (6+4) + Độ cứng: ≥ 700HV + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%(Kích thước chi tiết xem bản vẽ đính kèm)CO, CQ
318Tấm chống mài mòn HDT Mâm Cấp CSU2TấmTấm Chống Mài Mòn Số 8L ( Mâm cấp) + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 10mm (6+4) + Độ cứng: ≥ 700HV + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%(Kích thước chi tiết xem bản vẽ đính kèm)CO, CQ
319Tấm chống mài mòn HDT Mâm Cấp CSU2TấmTấm Chống Mài Mòn Số 7L ( Mâm cấp) + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 10mm (6+4) + Độ cứng: ≥ 700HV + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%(Kích thước chi tiết xem bản vẽ đính kèm)CO, CQ
320Tấm chống mài mòn HDT Mâm Cấp CSU2TấmTấm Chống Mài Mòn Số 6L ( Mâm cấp) + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 10mm (6+4) + Độ cứng: ≥ 700HV + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%(Kích thước chi tiết xem bản vẽ đính kèm)CO, CQ
321Tấm chống mài mòn HDT Mâm Cấp CSU2TấmTấm Chống Mài Mòn Số 5L ( Mâm cấp) + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 10mm (6+4) + Độ cứng: ≥ 700HV + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%(Kích thước chi tiết xem bản vẽ đính kèm)CO, CQ
322Tấm chống mài mòn HDT Mâm Cấp CSU2TấmTấm Chống Mài Mòn Số 4R ( Mâm cấp) + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 10mm (6+4) + Độ cứng: ≥ 700HV + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%(Kích thước chi tiết xem bản vẽ đính kèm)CO, CQ
323Tấm chống mài mòn HDT Mâm Cấp CSU2TấmTấm Chống Mài Mòn Số 3R ( Mâm cấp) + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 10mm (6+4) + Độ cứng: ≥ 700HV + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%(Kích thước chi tiết xem bản vẽ đính kèm)CO, CQ
324Tấm chống mài mòn HDT Mâm Cấp CSU2TấmTấm Chống Mài Mòn Số 2R ( Mâm cấp) + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 10mm (6+4) + Độ cứng: ≥ 700HV + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%(Kích thước chi tiết xem bản vẽ đính kèm)CO, CQ
325Tấm chống mài mòn HDT Mâm Cấp CSU2TấmTấm Chống Mài Mòn Số 1R ( Mâm cấp) + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 10mm (6+4) + Độ cứng: ≥ 700HV + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%(Kích thước chi tiết xem bản vẽ đính kèm)CO, CQ
326Tấm chống mài mòn HDT Mâm Cấp CSU2TấmTấm Chống Mài Mòn Số 4L ( Mâm cấp) + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 10mm (6+4) + Độ cứng: ≥ 700HV + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%(Kích thước chi tiết xem bản vẽ đính kèm)CO, CQ
327Tấm chống mài mòn HDT Mâm Cấp CSU2TấmTấm Chống Mài Mòn Số 3L ( Mâm cấp) + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 10mm (6+4) + Độ cứng: ≥ 700HV + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%(Kích thước chi tiết xem bản vẽ đính kèm)CO, CQ
328Tấm chống mài mòn HDT Mâm Cấp CSU2TấmTấm Chống Mài Mòn Số 2L ( Mâm cấp) + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 10mm (6+4) + Độ cứng: ≥ 700HV + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%(Kích thước chi tiết xem bản vẽ đính kèm)CO, CQ
329Tấm chống mài mòn HDT Mâm Cấp CSU2TấmTấm Chống Mài Mòn Số 1L ( Mâm cấp) + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 10mm (6+4) + Độ cứng: ≥ 700HV + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%(Kích thước chi tiết xem bản vẽ đính kèm)CO, CQ
330Tấm chống mài mòn mâm cấp CSU50TấmTấm chống mài mòn số 6 + Kích thước: 320x330mm + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 8mm (5+3) + Độ cứng: ≥ 700HV + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%(Kích thước chi tiết xem bản vẽ đính kèm)CO, CQ
331Tấm chống mài mòn mâm cấp CSU20TấmTấm chống mài mòn số 5 + Kích thước: 507x470x225mm + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 8mm (5+3) + Độ cứng: ≥ 700HV + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%(Kích thước chi tiết xem bản vẽ đính kèm)CO, CQ
332Tấm chống mài mòn mâm cấp CSU20TấmTấm chống mài mòn số 4 + Kích thước: 435x390x355mm + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 8mm (5+3) + Độ cứng: ≥ 700HV + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%(Kích thước chi tiết xem bản vẽ đính kèm)CO, CQ
333Tấm chống mài mòn mâm cấp CSU20TấmTấm chống mài mòn số 3 + Kích thước: 385x315x505mm + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 8mm (5+3) + Độ cứng: ≥ 700HV + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%(Kích thước chi tiết xem bản vẽ đính kèm)CO, CQ
334Tấm chống mài mòn mâm cấp CSU5TấmTấm chống mài mòn số 2 + Kích thước: 130x390mm + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 8mm (5+3) + Độ cứng: ≥ 700HV + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%(Kích thước chi tiết xem bản vẽ đính kèm)CO, CQ
335Tấm chống mài mòn mâm cấp CSU20TấmTấm chống mài mòn số 1 + Kích thước: 260x390mm + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 8mm (5+3) + Độ cứng: ≥ 700HV + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%(Kích thước chi tiết xem bản vẽ đính kèm)CO, CQ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8654E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.25E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là các Hợp đồng cung cấp VTTB cho Nhà máy điện hoặc các nhà máy Công nghiệp, Cơ quan quản lý nhà nước. Đối tượng kí hợp đồng là các đơn vị sử dụng cuối cùng. Hợp đồng tương tự nhằm chứng minh năng lực thực hiện phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng và phải đảm bảo nhà thầu đã thực hiện được ít nhất là 80% khối lượng công việc (hoặc giá trị) của các Hợp đồng đó. Tài liệu để chứng minh cho các hợp đồng tương tự đã đệ trình trong HSDT của Nhà thầu, bao gồm một trong các tài liệu sau: (i) Biên bản quyết toán và thanh lý hợp đồng/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng hoặc Hóa đơn tài chính; (ii) Xác nhận của chủ đầu tư (đơn vị ký hợp đồng với nhà thầu) cho nhà thầu về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ của hợp đồng đáp ứng tiến độ và chất lượng dịch vụ, không có vi phạm trong quá trình thực hiện hợp đồng (Bản gốc hoặc bản có đóng dấu xác nhận của nhà thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.038.760.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 36.077.520.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT bản gốc văn bản xác nhận của Nhà sản xuất hoặc đại lý được Nhà sản xuất ủy quyền, trong đó Nhà sản xuất hoặc đại lý được ủy quyền phải cam: i) Hàng hóa cung cấp cho gói thầu này chính hãng và đảm bảo chất lượng; ii) Cam kết sẵn sàng hỗ trợ dịch vụ lắp đặt, bảo dưỡng, bảo hàng hóa theo tiêu chuẩn của NSX (nếu có yêu cầu) đối với các mục hàng theo số thứ tự nêu trong bảng Phạm vi cung cấp như sau: cụ thể mục hàng STT 9 đến 13, 17, 18, 25, 27, 81 đến 89, 194 đến 205.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->