Gói thầu: Cung cấp vật tư thiết bị, vật liệu phục vụ Sửa chữa thiết bị đập tràn và Sửa chữa trạm phân phối 220kV
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210863099-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY PHÁT TRIỂN THỦY ĐIỆN SÊ SAN - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư thiết bị, vật liệu phục vụ Sửa chữa thiết bị đập tràn và Sửa chữa trạm phân phối 220kV |
| Số hiệu KHLCNT | 20210832890 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-24 15:02:00 đến ngày 2021-09-14 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,415,071,970 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 312,000,000 VNĐ ((Ba trăm mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.57E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tương tự về chủng loại, tính chất: Cung cấp vật tư thiết bị sửa chữa nhà máy thủy điện.+ Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 7,3 tỷ VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.600.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chuyên gia của nhà sản xuất hướng dẫn và giám sát lắp đặt; hướng dẫn vận hành đối với các Bộ truyền động máy cắt được cung cấp theo mục B.1- III- 3.3 và B.1- III- 3.4 HSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư điện, có chứng chỉ đào tạo còn hiệu lực của nhà sản xuất các Bộ truyền động máy cắt được cung cấp theo mục B.1- III- 3.3 và B.1- III- 3.4 thuộc bảng Phạm vi cung cấp (Mẫu số 01A của E- HSMT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Phát triển thủy điện Sê San |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp vật tư thiết bị, vật liệu phục vụ Sửa chữa thiết bị đập tràn và Sửa chữa trạm phân phối 220kV Sửa chữa thiết bị đập tràn và Sửa chữa trạm phân phối 220kV - Sửa chữa lớn năm 2022 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sửa chữa lớn |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 12.2 | - Tất cả các chi phí cần thiết (sản xuất gia công/nhập khẩu, chi phí vận chuyển, bảo hiểm, các loại phí và lệ phí,...) để giao hàng cho Bên mời thầu tại kho vật tư của Công ty phát triển thủy điện Sê San (xã IaO, huyện Iagrai, tỉnh Gia Lai). - Chi phí cho các dịch vụ liên quan. - Chi phí bảo hành thiết bị theo yêu cầu của hợp đồng nếu được trao thầu. - Đầy đủ các loại thuế theo quy định. Nhà thầu chào giá theo Mẫu số 18 Chương IV và Mẫu số 19 Chương IV của E-HSMT. |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | - Bản gốc (hoặc đã được chứng thực) Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với các mục được yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 312.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư (Tập đoàn Điện lực Việt nam): Số 11 Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, Tp. Hà Nội. Điện thoại: (+8424)66946789. Fax: (+8424)6694666;
- Đại diện Chủ đầu tư (Công ty Phát triển thủy điện Sê San – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt nam): Số 114 đường Lê Duẩn, Tp Pleiku, tỉnh Gia Lai. Điện thoại: 0269.3514118 - 0269.2225761 - Fax: 02692.222369 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty Phát triển thủy điện Sê San: Số 114 Lê Duẩn, Tp Pleiku, tỉnh Gia Lai. Điện thoại: 0269.3514118 - 0269.2225761 - Fax: 02692.222369; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận pháp chế thuộc Phòng Hành chính và Lao động của Công ty Phát triển Thủy điện Sê San: Số 114 Lê Duẩn, Tp. Pleiku, tỉnh Gia Lai. Điện thoại: 0269.6299699. Fax: 0269.222369; |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: 1. Bộ phận pháp chế thuộc Phòng Hành chính và Lao động của Công ty Phát triển Thủy điện Sê San: Số 114 Lê Duẩn, Tp. Pleiku, tỉnh Gia Lai. Điện thoại: 0269.6299699. Fax: 0269.2222369; 2. Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.37686611; 3. Địa chỉ email của Ban Quản lý Đấu thầu - Tập Đoàn điện lực Việt Nam: [email protected]. |
| E-CDNT 36 |
10 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Van một chiều SL 20 PA 2-42 | SL 20 PA 2-42 | 4 | cái | SL 20 PA 2-42; Pmax= 315 bar; Qmax= 350 lít/phút- Rexroth/ Đức | GP |
| 2 | Dầu thủy lực | Hyspin AWS46 | 209 | lít | Hyspin AWS46 | |
| 3 | Ống dầu thủy lực 1/2” (Dn12), Pn≥28MPa; Dài 3m có 2 đầu rắc co size S=27mm | 10 | ống | TS6387/EN853-1/2”, Dn12 - Pn≥28Mpa; Ống dài 3m, có 2 đầu rắc co size S=27mm; (Khảo sát mẫu rắc co thực tế tại hiện trường để cung cấp ống kết nối được thiết bị hiện hữu) | ||
| 4 | Ống dầu thủy lực1”(Dn25), Pn≥ 38 MPa; Dài 3m có 2 đầu rắc co size S=36mm | 10 | ống | TS6387/EN853-1-1”, Dn25 - Pn ≥38 MPa; Ống dài 3m, có 2 đầu rắc co size S=36mm; (Khảo sát mẫu rắc co thực tế tại hiện trường để cung cấp ống kết nối được thiết bị hiện hữu) | ||
| 5 | Ống dầu thủy lực1-1/4”(Dn32), Pn≥ 12,5 MPa; Dài 3m, khớp nối móng ngựa | 10 | ống | 1-1/4”Dn32; Pn ≥12,5MPa; Ống dài 3m, khớp nối móng ngựa; (Khảo sát khớp nối tại hiện trường để cung cấp ống kết nối được thiết bị hiện hữu) | ||
| 6 | Gioăng cao su tròn chịu dầu Ø6mm | 20 | m | Ø6mm | ||
| 7 | Gioăng cao su tròn chịu dầu Ø5mm | 7 | m | Ø5mm | ||
| 8 | Gioăng cao su tròn chịu dầu Ø4mm | 7 | m | Ø4mm | ||
| 9 | Hộp gioăng oring kit METRIC (hộp màu đỏ) | 2 | hộp | 419 pcs ORing kit METRIC (hộp màu đỏ) | ||
| 10 | Bu lông Inox M20x160mm ren suốt (bao gồm đai ốc, long đền vênh, long đền phẳng) | 50 | bộ | M20x160mm ren suốt (bao gồm đai ốc, long đền vênh, long đền phẳng) | ||
| 11 | Bu lông Inox M10x110mm ren suốt (bao gồm đai ốc, long đền vênh, long đền phẳng) | 50 | bộ | M10x110mm ren suốt (bao gồm đai ốc, long đền vênh, long đền phẳng) | ||
| 12 | Ống thép Ø27x1.2mm | 12 | m | Ø27x1.2mm | ||
| 13 | Ống thép Ø34x1.5mm | 12 | m | Ø34x1.5mm | ||
| 14 | Ống thép Ø42x2mm | 36 | m | Ø42x2mm | ||
| 15 | Thép V40x40x4mm | 12 | m | V40x40x4mm | ||
| 16 | Thép V50x50x5mm | 12 | m | V50x50x5mm | ||
| 17 | Bộ lọc dầu bôi trơn Perkins | Perkins (Powerpart) 2654407 | 1 | bộ | Perkins (Powerpart) 2654407 | |
| 18 | Bộ lọc dầu nhiên liệu Perkins | Perkins (Powerpart) 26560201 | 1 | bộ | Perkins (Powerpart) 26560201 | |
| 19 | Lõi lọc không khí Perkins | Perkins 26510380 | 1 | cái | Lọc khí Perkins 26510380 | |
| 20 | Dung dịch nước làm mát | DCA4 Additive | 16 | lít | động cơ Diesel DCA4 Additive | |
| 21 | Dầu bôi trơn máy phát | 15W40-CG4 | 12 | lít | Diesel 15W40-CG4 | |
| 22 | Dung dịch xúc rửa két làm mát | THERMO-CURE | 6 | lít | động cơ Thermocure | |
| 23 | Module truyền thông | 6SE7 277-0AA22-0XA0 | 8 | Cái | Nguồn cấp 24VAC; 9.6KB - 12MB, 1 PORT, PROFIBUS DP/MPI; Chuẩn E-Stand: 04 | |
| 24 | Jack truyền thông | 6ES7972 -0BB12-0XA0 | 8 | Cái | Tốc độ: 12MBIT/S; Góc đấu cáp: 90 độ; Chuẩn E-Stand: 04 | |
| 25 | Rơle trung gian | RU4S-A220 | 144 | Cái | Ucd: 220VAC; 250VAC/6A; 30VDC/6A 4NO; 4NC; 5A | |
| 26 | Rơle trung gian | RU4S-D24 | 40 | Cái | Ucd: 24VDC; 250VAC/6A; 30VDC/6A 4NO; 4NC; 5A | |
| 27 | Đồng hồ đo điện áp | MV305 | 4 | Cái | Uct = (0÷500)V; ccx: 0,5%; Unguồn: 220VAC; 96x96mm. | |
| 28 | Đồng hồ đo dòng điện bơm 1, 2 | MA302 | 8 | Cái | Tỉ số biến dòng cài đặt theo dải đo; I1/I2 = 100/5A; ccx: 0,5%; 96x96mm; Unguồn: 220VAC | |
| 29 | Đồng hồ đo áp lực nâng cửa van cung | WIKA | 5 | Cái | Pct = (0 ÷ 250)bar; Φ100; Kiểu kết nối: 1/2" NPT Back Mount | |
| 30 | Đồng hồ đo áp lực hạ cửa van cung | WIKA | 5 | Cái | Pct = (0 ÷ 60)bar; Φ100; Kiểu kết nối: 1/2" NPT Back Mount | |
| 31 | Đồng hồ đo áp lực bơm lọc dầu cửa van cung | WIKA | 5 | Cái | Pct = (0 ÷ 25)bar; Φ100; Kiểu kết nối: 1/2" NPT Lower Mount | |
| 32 | Rơ le bảo vệ áp lực cao | DS 307 | 1 | Cái | Dải làm việc: Pv = (40 ÷ 240) bar; Pmax= 500bar; Tiếp điểm: 5A/24VDC; 5A/250VAC; | |
| 33 | Rơ le bảo vệ áp lực thấp | DS 307 | 1 | Cái | Dải làm việc: Pv = (5 ÷ 55) bar; Pmax= 300bar; Tiếp điểm: 5A/24VDC; 5A/250VAC | |
| 34 | Bộ biến đổi nguồn | Phoenix Contact | 1 | Cái | Input: 220VAC; Output: 12VDC ÷ 15VDC; 5A | |
| 35 | Băng keo cách điện Scotch | 4 | cuộn | 3M Scotch-Brite Clean'n Disc | ||
| 36 | Bột mỳ | 10 | kg | thực phẩm | ||
| 37 | Bút xóa CP-02 | 4 | cái | CP-02 | ||
| 38 | Cao su non Tombo | 8 | cuộn | Tombo | ||
| 39 | Dao Thái Lan, 200mm | 4 | cái | 200mm | ||
| 40 | Dầu hỏa | 30 | lít | Dầu hỏa | ||
| 41 | Giấy nhám P100 | 25 | tờ | P100 | ||
| 42 | Giấy nhám P240 | 10 | tờ | P240 | ||
| 43 | Giấy nhám P800 | 10 | tờ | P800 | ||
| 44 | Giẻ lau | 70 | kg | Công nghiệp | ||
| 45 | Keo 502 | 8 | lọ | 25ml | ||
| 46 | Que hàn điện chịu lực Kiswel Ø3,2mm | 5 | kg | K-7018; Ø3,2mm | ||
| 47 | Que hàn điện thép thường Kiswel Ø2,6mm | 5 | kg | Kiswel; Ø2,6mm | ||
| 48 | Que hàn Inox Ø2,5mm | 5 | kg | Ø2,5mm | ||
| 49 | Que hàn TIG inox 1,6mm | 1 | kg | 1,6mm | ||
| 50 | Que hàn TIG sắt 1,6mm | 1 | kg | 1,6mm | ||
| 51 | Bình axêtylen 5kg khí axêtylen dung tích 40 lít | 1 | bình | 5kg khí, dung tích 40 lít/bình | ||
| 52 | Bình ôxy 6m3 khí ôxy tinh khiết dung tích 40 lít (không bao gồm vỏ bình) | 3 | bình | 6m3 khí, dung tích 40lít/bình | ||
| 53 | Bình gas 13kg khí gas | 1 | bình | 13kg/bình | ||
| 54 | Bình argon 6m3 khí argon tinh khiết 5.0 | 1 | bình | 6m3 khí argon tinh khiết 5.0, áp sử dụng 150 Bar, dung tích 40lít/bình | ||
| 55 | Silicon tạo gioăng Finix (mầu ghi) | 3 | lọ | Finix (mầu ghi) | ||
| 56 | Silicon tạo gioăng Spako (mầu đỏ), loại 85g | 8 | tuýp | Spako (mầu đỏ), loại 85g | ||
| 57 | Vải phin trắng | 30 | m | Công nghiệp | ||
| 58 | Xà phòng bột OMO | 5 | kg | OMO | ||
| 59 | Xăng A92 | 40 | lít | A92 | ||
| 60 | Giẻ lau | 10 | Kg | Giẻ lau | ||
| 61 | Băng keo cách điện | 6 | Cuộn | Scotch Super 33+ | ||
| 62 | Giấy nhám | 15 | Tờ | P800 | ||
| 63 | Keo 502 | 2 | Chai | Keo 502 | ||
| 64 | Silicon Apolo | 5 | Chai | Apolo | ||
| 65 | Silicon chịu dầu RTV 650°F | 5 | Chai | RTV , 650°F | ||
| 66 | Dầu chống rỉ sét RP7 | 2 | Chai | RP7 Selleys, 300g | ||
| 67 | Cồn công nghiêp | 5 | Lít | Ethanol | ||
| 68 | Dây thít cáp 3x150 | 200 | Sợi | 3x150mm | ||
| 69 | Dây thít cáp 4x200 | 200 | Sợi | 4x200mm | ||
| 70 | Dây thít cáp 5x300 | 200 | Sợi | 5x300mm | ||
| 71 | Dây thít cáp 6x300 | 200 | Sợi | 6x300mm | ||
| 72 | Cọ vệ sinh 40x200 | 15 | Cái | 40x200mm | ||
| 73 | Cọ vệ sinh 60x250 | 15 | Cái | 60x250mm | ||
| 74 | Cao su non | 20 | Cuộn | Cao su non | ||
| 75 | Bộ biến đổi tần số | Siemens 7KG9661-2FA30-1AA0/CC | 1 | cái | Umax = 480VL-N/820VL-L; f=(45-65)HZ; Un = (24 - 250)VDC/ (110 - 230)AC | GP |
| 76 | Bộ biến đổi điện áp | Siemens 7KG9661-2FA30-1AA0/CC | 1 | cái | Umax = 480VL-N/820VL-L; f=(45-65)HZ; Un = (24 - 250)VDC/ (110 - 230)AC | GP |
| 77 | Khóa điều khiển 3 vị trí (REM - LOC - MAN) | P0120526S | 5 | Cái | -1 phase - 1 pole Ie: 12A, 230VAC; Ue: 690 V; Uimp: 4 KV; Ith: 16 A; Ithe: 12 A, Frequency:50/60 Hz; Contact: 1-0-2; 7 cặp tiếp điểm | |
| 78 | Áp tô mát | 5SX52; | 1 | Cái | C6; 240/415VAC | |
| 79 | Áp tô mát | 5SX52; | 2 | Cái | C6; 220/440VDC | |
| 80 | Tiếp điểm phụ | 5SX9100 HS | 3 | Cái | 6A; 230VAC | |
| 81 | Áp tô mát | 3VU1340-1ML00 | 3 | Cái | 415 V; 10 kA auxiliary contact: 1NO+1NC | |
| 82 | Chống sét van | SB-192/10.3-0 | 3 | Bộ | 192kV/ 154kV/ 10kA | GP |
| 83 | Biến dòng điện pha B ngăn lộ 271 | IOSK/460/1050 | 1 | Cái | Tỉ số biến: 500-800-1000-1200/1-1-1-1-1-1; 30/30/30/30/30/30VA; 5P20/5P20/5P20/0.5/0.5 | GP |
| 84 | Bộ truyền động máy cắt 200 | FK3-1 | 3 | Bộ | Thông số máy cắt: GL314 U=245kV; I=3150A; f=50Hz; Ik=40kA/3s. | GP |
| 85 | Bộ truyền động máy cắt 274 | FK3-1 | 3 | Bộ | Thông số máy cắt: GL314 U=245kV; I=3150A; f=50Hz; Ik=40kA/3s. | GP |
| 86 | Giẻ lau | 30 | Kg | Giẻ lau | ||
| 87 | Mỡ Karakun | 1 | Kg | Karakun | ||
| 88 | Keo 502 | 5 | Hộp | 502; 50g | ||
| 89 | Silicon Apolo, Chịu dầu, 300m | 10 | Hộp | Apolo; 300ml | ||
| 90 | Silicon , Sparko | 5 | Hộp | Sparko/ 32g, 650°F | ||
| 91 | Pin Energizer Advanced X91 RP2 AA 1,5V | 20 | Viên | X91 RP2 AA | ||
| 92 | Băng keo cách điện | 6 | Cuộn | Scotch Super 33+ | ||
| 93 | Giấy nhám | 4 | Tờ | P 800 | ||
| 94 | Giấy nhám | 4 | Tờ | P 600 | ||
| 95 | Dây thít cáp 4x500 | 200 | Sợi | 4x500 | ||
| 96 | Dây thít cáp 4x200 | 300 | Sợi | 4x200 | ||
| 97 | Dây thít cáp 4x150 | 300 | Sợi | 4x150 | ||
| 98 | Pin sạc Sony 1,5 V AA Cycle Energy | 4 | Viên | 1,5 V AA Cycle Energy | ||
| 99 | Chổi cọ | 4 | Cái | Chổi cọ | ||
| 100 | Pin khô 9V DURACELL MN1604 | 4 | Viên | MN1604; 9V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.57E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tương tự về chủng loại, tính chất: Cung cấp vật tư thiết bị sửa chữa nhà máy thủy điện.+ Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 7,3 tỷ VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.600.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chuyên gia của nhà sản xuất hướng dẫn và giám sát lắp đặt; hướng dẫn vận hành đối với các Bộ truyền động máy cắt được cung cấp theo mục B.1- III- 3.3 và B.1- III- 3.4 HSMT | 1 | Kỹ sư điện, có chứng chỉ đào tạo còn hiệu lực của nhà sản xuất các Bộ truyền động máy cắt được cung cấp theo mục B.1- III- 3.3 và B.1- III- 3.4 thuộc bảng Phạm vi cung cấp (Mẫu số 01A của E- HSMT) | 5 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi