Gói thầu: Cung cấp vật tư thiết bị, vật liệu phục vụ Sửa chữa thiết bị đập tràn và Sửa chữa trạm phân phối 220kV

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210863099-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY PHÁT TRIỂN THỦY ĐIỆN SÊ SAN - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM
Tên gói thầu Cung cấp vật tư thiết bị, vật liệu phục vụ Sửa chữa thiết bị đập tràn và Sửa chữa trạm phân phối 220kV
Số hiệu KHLCNT 20210832890
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-24 15:02:00 đến ngày 2021-09-14 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,415,071,970 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 312,000,000 VNĐ ((Ba trăm mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.57E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tương tự về chủng loại, tính chất: Cung cấp vật tư thiết bị sửa chữa nhà máy thủy điện.+ Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 7,3 tỷ VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.600.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chuyên gia của nhà sản xuất hướng dẫn và giám sát lắp đặt; hướng dẫn vận hành đối với các Bộ truyền động máy cắt được cung cấp theo mục B.1- III- 3.3 và B.1- III- 3.4 HSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư điện, có chứng chỉ đào tạo còn hiệu lực của nhà sản xuất các Bộ truyền động máy cắt được cung cấp theo mục B.1- III- 3.3 và B.1- III- 3.4 thuộc bảng Phạm vi cung cấp (Mẫu số 01A của E- HSMT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Công ty Phát triển thủy điện Sê San
E-CDNT 1.2 Cung cấp vật tư thiết bị, vật liệu phục vụ Sửa chữa thiết bị đập tràn và Sửa chữa trạm phân phối 220kV
Sửa chữa thiết bị đập tràn và Sửa chữa trạm phân phối 220kV - Sửa chữa lớn năm 2022
210 Ngày
E-CDNT 3 Sửa chữa lớn
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: - Chủ đầu tư (Tập đoàn Điện lực Việt nam): Số 11 Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, Tp. Hà Nội. Điện thoại: (+8424)66946789. Fax: (+8424)6694666; - Đại diện Chủ đầu tư (Công ty Phát triển thủy điện Sê San – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt nam): Số 114 đường Lê Duẩn, Tp Pleiku, tỉnh Gia Lai. Điện thoại: 0269.3514118 - 0269.2225761 - Fax: 02692.222369
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không áp dụng


- Bên mời thầu: Công ty Phát triển thủy điện Sê San , địa chỉ: 114 Lê Duẩn, phường Phù đổng, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư (Tập đoàn Điện lực Việt nam): Số 11 Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, Tp. Hà Nội. Điện thoại: (+8424)66946789. Fax: (+8424)6694666; - Đại diện Chủ đầu tư (Công ty Phát triển thủy điện Sê San – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt nam): Số 114 đường Lê Duẩn, Tp Pleiku, tỉnh Gia Lai. Điện thoại: 0269.3514118 - 0269.2225761 - Fax: 02692.222369


E-CDNT 10.1(a)
Không yêu cầu.
E-CDNT 10.2(c)
Không yêu cầu.
E-CDNT 12.2
- Tất cả các chi phí cần thiết (sản xuất gia công/nhập khẩu, chi phí vận chuyển, bảo hiểm, các loại phí và lệ phí,...) để giao hàng cho Bên mời thầu tại kho vật tư của Công ty phát triển thủy điện Sê San (xã IaO, huyện Iagrai, tỉnh Gia Lai). - Chi phí cho các dịch vụ liên quan. - Chi phí bảo hành thiết bị theo yêu cầu của hợp đồng nếu được trao thầu. - Đầy đủ các loại thuế theo quy định. Nhà thầu chào giá theo Mẫu số 18 Chương IV và Mẫu số 19 Chương IV của E-HSMT.
E-CDNT 14.3 12 tháng
E-CDNT 15.2
- Bản gốc (hoặc đã được chứng thực) Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với các mục được yêu cầu.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 312.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư (Tập đoàn Điện lực Việt nam): Số 11 Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, Tp. Hà Nội. Điện thoại: (+8424)66946789. Fax: (+8424)6694666; - Đại diện Chủ đầu tư (Công ty Phát triển thủy điện Sê San – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt nam): Số 114 đường Lê Duẩn, Tp Pleiku, tỉnh Gia Lai. Điện thoại: 0269.3514118 - 0269.2225761 - Fax: 02692.222369
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty Phát triển thủy điện Sê San: Số 114 Lê Duẩn, Tp Pleiku, tỉnh Gia Lai. Điện thoại: 0269.3514118 - 0269.2225761 - Fax: 02692.222369;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận pháp chế thuộc Phòng Hành chính và Lao động của Công ty Phát triển Thủy điện Sê San: Số 114 Lê Duẩn, Tp. Pleiku, tỉnh Gia Lai. Điện thoại: 0269.6299699. Fax: 0269.222369;
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
1. Bộ phận pháp chế thuộc Phòng Hành chính và Lao động của Công ty Phát triển Thủy điện Sê San: Số 114 Lê Duẩn, Tp. Pleiku, tỉnh Gia Lai. Điện thoại: 0269.6299699. Fax: 0269.2222369; 2. Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.37686611; 3. Địa chỉ email của Ban Quản lý Đấu thầu - Tập Đoàn điện lực Việt Nam: [email protected].
E-CDNT 36

10

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Van một chiều SL 20 PA 2-42SL 20 PA 2-424cáiSL 20 PA 2-42; Pmax= 315 bar; Qmax= 350 lít/phút- Rexroth/ ĐứcGP 
2Dầu thủy lựcHyspin AWS46209lítHyspin AWS46
3Ống dầu thủy lực 1/2” (Dn12), Pn≥28MPa; Dài 3m có 2 đầu rắc co size S=27mm10ốngTS6387/EN853-1/2”, Dn12 - Pn≥28Mpa; Ống dài 3m, có 2 đầu rắc co size S=27mm; (Khảo sát mẫu rắc co thực tế tại hiện trường để cung cấp ống kết nối được thiết bị hiện hữu)
4Ống dầu thủy lực1”(Dn25), Pn≥ 38 MPa; Dài 3m có 2 đầu rắc co size S=36mm10ốngTS6387/EN853-1-1”, Dn25 - Pn ≥38 MPa; Ống dài 3m, có 2 đầu rắc co size S=36mm; (Khảo sát mẫu rắc co thực tế tại hiện trường để cung cấp ống kết nối được thiết bị hiện hữu)
5Ống dầu thủy lực1-1/4”(Dn32), Pn≥ 12,5 MPa; Dài 3m, khớp nối móng ngựa10ống1-1/4”Dn32; Pn ≥12,5MPa; Ống dài 3m, khớp nối móng ngựa; (Khảo sát khớp nối tại hiện trường để cung cấp ống kết nối được thiết bị hiện hữu)
6Gioăng cao su tròn chịu dầu Ø6mm20mØ6mm
7Gioăng cao su tròn chịu dầu Ø5mm7mØ5mm
8Gioăng cao su tròn chịu dầu Ø4mm7mØ4mm
9Hộp gioăng oring kit METRIC (hộp màu đỏ)2hộp419 pcs ORing kit METRIC (hộp màu đỏ)
10Bu lông Inox M20x160mm ren suốt (bao gồm đai ốc, long đền vênh, long đền phẳng)50bộM20x160mm ren suốt (bao gồm đai ốc, long đền vênh, long đền phẳng)
11Bu lông Inox M10x110mm ren suốt (bao gồm đai ốc, long đền vênh, long đền phẳng)50bộM10x110mm ren suốt (bao gồm đai ốc, long đền vênh, long đền phẳng)
12Ống thép Ø27x1.2mm12mØ27x1.2mm
13Ống thép Ø34x1.5mm12mØ34x1.5mm
14Ống thép Ø42x2mm36mØ42x2mm
15Thép V40x40x4mm12mV40x40x4mm
16Thép V50x50x5mm12mV50x50x5mm
17Bộ lọc dầu bôi trơn PerkinsPerkins (Powerpart) 26544071bộPerkins (Powerpart) 2654407
18Bộ lọc dầu nhiên liệu PerkinsPerkins (Powerpart) 265602011bộPerkins (Powerpart) 26560201
19Lõi lọc không khí PerkinsPerkins 265103801cáiLọc khí Perkins 26510380
20Dung dịch nước làm mátDCA4 Additive16lítđộng cơ Diesel DCA4 Additive
21Dầu bôi trơn máy phát15W40-CG412lítDiesel 15W40-CG4
22Dung dịch xúc rửa két làm mátTHERMO-CURE 6lítđộng cơ Thermocure
23Module truyền thông6SE7 277-0AA22-0XA08CáiNguồn cấp 24VAC; 9.6KB - 12MB, 1 PORT, PROFIBUS DP/MPI; Chuẩn E-Stand: 04
24Jack truyền thông6ES7972 -0BB12-0XA08CáiTốc độ: 12MBIT/S; Góc đấu cáp: 90 độ; Chuẩn E-Stand: 04
25Rơle trung gianRU4S-A220144CáiUcd: 220VAC; 250VAC/6A; 30VDC/6A 4NO; 4NC; 5A
26Rơle trung gianRU4S-D2440CáiUcd: 24VDC; 250VAC/6A; 30VDC/6A 4NO; 4NC; 5A
27Đồng hồ đo điện ápMV3054CáiUct = (0÷500)V; ccx: 0,5%; Unguồn: 220VAC; 96x96mm.
28Đồng hồ đo dòng điện bơm 1, 2MA3028CáiTỉ số biến dòng cài đặt theo dải đo; I1/I2 = 100/5A; ccx: 0,5%; 96x96mm; Unguồn: 220VAC
29Đồng hồ đo áp lực nâng cửa van cungWIKA5CáiPct = (0 ÷ 250)bar; Φ100; Kiểu kết nối: 1/2" NPT Back Mount
30Đồng hồ đo áp lực hạ cửa van cungWIKA5CáiPct = (0 ÷ 60)bar; Φ100; Kiểu kết nối: 1/2" NPT Back Mount
31Đồng hồ đo áp lực bơm lọc dầu cửa van cungWIKA5CáiPct = (0 ÷ 25)bar; Φ100; Kiểu kết nối: 1/2" NPT Lower Mount
32Rơ le bảo vệ áp lực caoDS 3071CáiDải làm việc: Pv = (40 ÷ 240) bar; Pmax= 500bar; Tiếp điểm: 5A/24VDC; 5A/250VAC;
33Rơ le bảo vệ áp lực thấpDS 3071CáiDải làm việc: Pv = (5 ÷ 55) bar; Pmax= 300bar; Tiếp điểm: 5A/24VDC; 5A/250VAC
34Bộ biến đổi nguồnPhoenix Contact1CáiInput: 220VAC; Output: 12VDC ÷ 15VDC; 5A
35Băng keo cách điện Scotch4cuộn3M Scotch-Brite Clean'n Disc
36Bột mỳ10kgthực phẩm
37Bút xóa CP-024cáiCP-02
38Cao su non Tombo8cuộnTombo
39Dao Thái Lan, 200mm4cái200mm
40Dầu hỏa30lítDầu hỏa
41Giấy nhám P10025tờP100
42Giấy nhám P24010tờP240
43Giấy nhám P80010tờP800
44Giẻ lau70kgCông nghiệp
45Keo 5028lọ25ml
46Que hàn điện chịu lực Kiswel Ø3,2mm5kgK-7018; Ø3,2mm
47Que hàn điện thép thường Kiswel Ø2,6mm5kgKiswel; Ø2,6mm
48Que hàn Inox Ø2,5mm5kgØ2,5mm
49Que hàn TIG inox 1,6mm1kg1,6mm
50Que hàn TIG sắt 1,6mm1kg1,6mm
51Bình axêtylen 5kg khí axêtylen dung tích 40 lít1bình5kg khí, dung tích 40 lít/bình
52Bình ôxy 6m3 khí ôxy tinh khiết dung tích 40 lít (không bao gồm vỏ bình)3bình6m3 khí, dung tích 40lít/bình
53Bình gas 13kg khí gas1bình13kg/bình
54Bình argon 6m3 khí argon tinh khiết 5.01bình6m3 khí argon tinh khiết 5.0, áp sử dụng 150 Bar, dung tích 40lít/bình
55Silicon tạo gioăng Finix (mầu ghi)3lọFinix (mầu ghi)
56Silicon tạo gioăng Spako (mầu đỏ), loại 85g8tuýpSpako (mầu đỏ), loại 85g
57Vải phin trắng30mCông nghiệp
58Xà phòng bột OMO5kgOMO
59Xăng A9240lítA92
60Giẻ lau10KgGiẻ lau
61Băng keo cách điện6CuộnScotch Super 33+
62Giấy nhám15TờP800
63Keo 5022ChaiKeo 502
64Silicon Apolo5ChaiApolo
65Silicon chịu dầu RTV 650°F5ChaiRTV , 650°F
66Dầu chống rỉ sét RP72ChaiRP7 Selleys, 300g
67Cồn công nghiêp5LítEthanol
68Dây thít cáp 3x150200Sợi3x150mm
69Dây thít cáp 4x200200Sợi4x200mm
70Dây thít cáp 5x300200Sợi5x300mm
71Dây thít cáp 6x300200Sợi6x300mm
72Cọ vệ sinh 40x20015Cái40x200mm
73Cọ vệ sinh 60x25015Cái60x250mm
74Cao su non20CuộnCao su non
75Bộ biến đổi tần sốSiemens 7KG9661-2FA30-1AA0/CC1cáiUmax = 480VL-N/820VL-L; f=(45-65)HZ; Un = (24 - 250)VDC/ (110 - 230)ACGP 
76Bộ biến đổi điện ápSiemens 7KG9661-2FA30-1AA0/CC1cáiUmax = 480VL-N/820VL-L; f=(45-65)HZ; Un = (24 - 250)VDC/ (110 - 230)AC GP
77Khóa điều khiển 3 vị trí (REM - LOC - MAN)P0120526S5Cái-1 phase - 1 pole Ie: 12A, 230VAC; Ue: 690 V; Uimp: 4 KV; Ith: 16 A; Ithe: 12 A, Frequency:50/60 Hz; Contact: 1-0-2; 7 cặp tiếp điểm
78Áp tô mát5SX52;1CáiC6; 240/415VAC
79Áp tô mát5SX52;2CáiC6; 220/440VDC
80Tiếp điểm phụ5SX9100 HS3Cái6A; 230VAC
81Áp tô mát3VU1340-1ML003Cái415 V; 10 kA auxiliary contact: 1NO+1NC
82Chống sét vanSB-192/10.3-03Bộ192kV/ 154kV/ 10kAGP 
83Biến dòng điện pha B ngăn lộ 271IOSK/460/10501CáiTỉ số biến: 500-800-1000-1200/1-1-1-1-1-1; 30/30/30/30/30/30VA; 5P20/5P20/5P20/0.5/0.5 GP
84Bộ truyền động máy cắt 200FK3-13BộThông số máy cắt: GL314 U=245kV; I=3150A; f=50Hz; Ik=40kA/3s. GP
85Bộ truyền động máy cắt 274FK3-13BộThông số máy cắt: GL314 U=245kV; I=3150A; f=50Hz; Ik=40kA/3s. GP
86Giẻ lau30KgGiẻ lau
87Mỡ Karakun1KgKarakun
88Keo 5025Hộp502; 50g
89Silicon Apolo, Chịu dầu, 300m10HộpApolo; 300ml
90Silicon , Sparko5HộpSparko/ 32g, 650°F
91Pin Energizer Advanced X91 RP2 AA 1,5V20ViênX91 RP2 AA
92Băng keo cách điện6CuộnScotch Super 33+
93Giấy nhám4TờP 800
94Giấy nhám4TờP 600
95Dây thít cáp 4x500200Sợi4x500
96Dây thít cáp 4x200300Sợi4x200
97Dây thít cáp 4x150300Sợi4x150
98Pin sạc Sony 1,5 V AA Cycle Energy4Viên1,5 V AA Cycle Energy
99Chổi cọ4CáiChổi cọ
100Pin khô 9V DURACELL MN16044ViênMN1604; 9V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.57E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tương tự về chủng loại, tính chất: Cung cấp vật tư thiết bị sửa chữa nhà máy thủy điện.+ Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 7,3 tỷ VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.600.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chuyên gia của nhà sản xuất hướng dẫn và giám sát lắp đặt; hướng dẫn vận hành đối với các Bộ truyền động máy cắt được cung cấp theo mục B.1- III- 3.3 và B.1- III- 3.4 HSMT 1 Kỹ sư điện, có chứng chỉ đào tạo còn hiệu lực của nhà sản xuất các Bộ truyền động máy cắt được cung cấp theo mục B.1- III- 3.3 và B.1- III- 3.4 thuộc bảng Phạm vi cung cấp (Mẫu số 01A của E- HSMT)51
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->