Gói thầu: Cung cấp thực phẩm cho Trường Mẫu giáo Mầm non B năm học 2021 - 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210863677-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Mẫu giáo Mầm non B |
| Tên gói thầu | Cung cấp thực phẩm cho Trường Mẫu giáo Mầm non B năm học 2021 - 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210862969 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu theo thoả thuận với Cha Mẹ học sinh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-24 16:04:00 đến ngày 2021-08-31 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,718,494,900 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.533E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.182.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.546.000.000 đồng.(Nhà thầu đính kèm E-HSDT các hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu, bàn giao hoặc thanh lý hợp đồng (bản scan từ bản gốc hoặc bản scan từ bản sao chứng thực), hóa đơn tài chính (bản scan từ bản gốc). Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc của các giấy tờ nêu trên đến để xác minh, đối chiếu) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.182.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.546.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có cam kết chất lượng, khả năng sẵn sàng thực hiện việc đổi thực phẩm không đảm bảo chất lượng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu chính thức bằng văn bản chính thức của Chủ đầu tư..- Nhà thầu phải có đại lý bảo hành tại Hà Nội. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân sự Quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia 02 dự án tương tự hoặc tài liệu khác tương đương.(Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản scan từ bản gốc hoặc bản scan bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân và các giấy tờ nêu trên để chứng minh. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc của các giấy tờ nêu trên đến để xác minh, đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự triển khai gói thầu |
| - Số lượng | 7 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có tối thiểu 03 người có giấy xác nhận tập huấn kiến thức về vệ sinh an toàn thực phẩm.(Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản scan từ bản gốc hoặc bản scan bản sao chứng thực chứng minh thư nhân dân và các giấy tờ nêu trên để chứng minh. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc của các giấy tờ nêu trên đến để xác minh, đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thịt bò thăn lọc gân | 240 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 2 | Thịt bò diềm thăn | 120 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 3 | Thịt bò dẻ sườn | 120 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 4 | Thịt bò nạm | 60 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 5 | Xương bò | 240 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 6 | Chim bồ câu sơ chế | 6 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 7 | Gà đùi tỏi dẹt | 132 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 8 | Gà đùi tỏi rút xương | 72 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 9 | Gà ức có xương | 6 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 10 | Gà ức không xương | 600 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 11 | Cánh gà CN | 24 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 12 | Chuối | 8.400 | Quả | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 13 | Chanh leo | 120 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 14 | Cam Sành | 156 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 15 | Dưa hấu Sài Gòn | 48 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 16 | Dưa vàng | 13 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 17 | Dưa hấu không hạt | 12 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 18 | Tôm rảo đại (Up40-50) | 90 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 19 | Tôm rảo to (Up55-65) | 6 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 20 | Tôm rảo vừa (Up80-90) | 70 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 21 | Cá basa file P1 | 400 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 22 | Cá basa tươi Fillet | 10 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 23 | Cá quả | 10 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 24 | Cua xay P1 | 16 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 25 | Cá hồi file | 21 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 26 | Thịt càng ghẹ bóc nõn | 1 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 27 | Xương cá hồi (bộ) | 12 | Bộ | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 28 | Ngao | 30 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 29 | Ốc nhồi | 5 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 30 | Lươn sống | 30 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 31 | Bột ngọt 100g | 500 | Gói | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 32 | Đậu phụ hộp | 400 | Hộp | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 33 | Dầu ăn Simply 1 lít | 10 | Lít | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 34 | Nước mắm chim trắng | 330 | Lít | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 35 | Mỳ cân | 24 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 36 | Giò lụa P1 | 4 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 37 | Chả mỡ | 42 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 38 | Chả nạc | 1 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 39 | Giò tai | 3 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 40 | Bún trắng | 960 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 41 | Bánh Phở | 780 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 42 | Nước cốt dừa | 23 | Hộp | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 43 | Bơ pháp | 4,5 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 44 | Xì dầu Magi to | 1 | Chai | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 45 | Dầu hào Magi nhỏ | 1 | Chai | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 46 | Gạo Bắc Hương | 850 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 47 | Gạo nếp | 120 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 48 | Gạo cháo tấm | 800 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 49 | Gạo tám Điện Biên | 3.300 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 50 | Đỗ xanh tách vỏ | 12 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 51 | Lạc nhân | 40 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 52 | Bột đao | 330 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 53 | Bột chiên xù( Túi vàng) | 3 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 54 | Bột chiên giòn | 22 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 55 | Đường xuất khẩu | 300 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 56 | Bột năng | 8 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 57 | Nấm hương khô | 17 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 58 | Mộc nhĩ | 2 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 59 | Miến dong | 10 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 60 | Muối hạt | 110 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 61 | Hạt sen khô | 28 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 62 | Vừng trắng | 18 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 63 | Dấm bỗng | 10 | lít | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 64 | Dấm Trung Thành | 5 | Chai | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 65 | Hồi quế | 5 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 66 | Thảo quả | 3 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 67 | Đậu phụ bìa | 3.000 | Bìa | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 68 | Ngũ vị hương | 12 | Gói | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 69 | Bột tôm | 35 | Gói | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 70 | Mẻ cơm | 5 | lít | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 71 | Bánh đa nem | 40 | thếp | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 72 | Hạt tiêu xay | 2 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 73 | Bột ngọt | 48 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 74 | Mắm tôm | 1 | Lít | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 75 | Tương cà chua | 36 | Chai | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 76 | Gia vị thuốc bắc (gói) | 6 | Gói | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 77 | Bột canh (kg) | 90 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 78 | Ớt bột | 0,3 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 79 | Cari bơ | 12 | Gói | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 80 | Mỳ spaghetti (kg) | 2 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 81 | Cốm vòng | 2 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 82 | Sữa tươi không đường | 6 | Lít | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 83 | Gạo Tám | 360 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 84 | Nui hạt | 13 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 85 | Mỳ Ý ( gói 500g) | 11 | Gói | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 86 | Xúc xích Cocktail Đức Việt | 15 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 87 | Xúc xích hong khói Đức Việt | 15 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 88 | Bánh mỳ đặc ruột (150g) | 30 | cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 89 | Bột bắp | 28 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 90 | Bột bánh trôi | 16 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 91 | Đường bánh trôi | 3 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 92 | Bột canh (kg) | 215 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 93 | Kem tươi | 4 | Lít | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 94 | Hạt kỳ tử | 9 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 95 | Rượu trắng (lít) | 3 | Lít | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 96 | Sữa tươi VNM lít | 4 | Lít | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 97 | Rong biển | 52 | Gói | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 98 | Dầu hào maggi 350g | 180 | Chai | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 99 | Dầu mè 250g | 4 | Chai | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 100 | Nước cốt dừa (nhỏ) | 5 | Chai | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 101 | Xì dầu Maggi 300ml | 60 | Chai | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 102 | Sốt mayonasie(kg) | 6 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 103 | Gia vị lẩu thái (gói) | 50 | Gói | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 104 | Quẩy | 1.300 | cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 105 | Gia vị miso | 4 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 106 | Táo đỏ khô | 16 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 107 | sữa tươi vinamilk ít đường | 40 | Lít | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 108 | Tôm nõn khô loại 1 | 50 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 109 | Dầu ăn Simply loại 5 lít | 310 | Lít | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 110 | Há cảo | 7 | Gói | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 111 | Mắm ruốc huế | 1 | Chai | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 112 | Bột cari | 20 | Gói | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 113 | Rượu vang | 1 | Chai | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 114 | Bánh cuốn | 35 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 115 | Thịt nạc thăn | 320 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 116 | Tim heo | 5 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 117 | Bầu dục | 7 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 118 | Xương ống | 450 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 119 | Sườn heo | 30 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 120 | Gan lợn | 3 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 121 | Giò sống P1 | 90 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 122 | Thịt nạc vai nguyên quả | 1.700 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 123 | Thịt sấn vai bỏ bì | 50 | Kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 124 | Thịt dọi quế | 40 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 125 | Thịt chân giò | 5 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 126 | Xương cục | 3 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 127 | Thịt chân giò rút xương(chân sau) | 25 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 128 | Bì lợn | 1 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 129 | Đỗ quả nhặt | 20 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 130 | Bắp cải | 300 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 131 | Bầu | 60 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 132 | Bí đỏ gọt vỏ | 300 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 133 | Bí xanh | 300 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 134 | Cà chua | 400 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 135 | Cà rốt | 600 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 136 | Cà tím tròn | 40 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 137 | Cà pháo | 12 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 138 | Cải cúc cắt gốc | 12 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 139 | Cải xanh cắt gốc | 180 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 140 | Cải ngọt | 120 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 141 | Cải thảo | 120 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 142 | Cải Chíp | 60 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 143 | Cải bó xôi cắt gốc | 120 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 144 | Cải bẹ | 60 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 145 | Giá đỗ | 120 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 146 | Riềng củ | 10 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 147 | Riềng xay | 5 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 148 | Gừng củ | 45 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 149 | Sả củ | 12 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 150 | Chanh | 24 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 151 | Củ cải trắng | 168 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 152 | Rau cần tây | 15 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 153 | Me quả | 3 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 154 | Sấu | 6 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 155 | Hành lá | 100 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 156 | Hành khô | 2 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 157 | Hành tây | 330 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 158 | Khoai lang giống Nhật | 5 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 159 | Khoai tây | 150 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 160 | Khoai tây gọt vỏ | 20 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 161 | Măng củ | 18 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 162 | Măng lá | 108 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 163 | Mướp | 42 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 164 | Ngô ngọt (bắp) | 210 | Bắp | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 165 | Ngô ngọt tách hạt | 8 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 166 | Nghệ tươi | 10 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 167 | Rau mồng tơi nhặt | 70 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 168 | Rau ngót tuốt | 20 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 169 | Su su | 12 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 170 | Su su gọt vỏ | 384 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 171 | Su Hào | 324 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 172 | Mùi ta | 55 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 173 | Mùi tàu | 5 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 174 | Rau thơm | 12 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 175 | Rau răm | 5 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 176 | Dưa chuột | 5 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 177 | Thì là | 7 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 178 | Tía tô | 3 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 179 | Lá lốt | 5 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 180 | Rau kinh giới | 1 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 181 | Rau húng chó | 1 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 182 | Lá chanh | 1 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 183 | Ớt kim | 5 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 184 | Nấm hương tươi | 25 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 185 | Nấm sò | 70 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 186 | Nấm mỡ | 1 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 187 | Gấc chín | 20 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 188 | Hoa lơ trắng | 40 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 189 | Hoa lơ xanh | 60 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 190 | Đậu hà lan hạt | 2 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 191 | Hạt sen tươi(bóc vỏ, bỏ tâm) | 7 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 192 | Hành bóc vỏ | 1 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 193 | Tỏi bóc | 24 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 194 | Dứa chín gọt vỏ (kg) | 70 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 195 | Hành khô ta | 24 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 196 | Me khô | 60 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 197 | bí ngồi | 12 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 198 | Lá bưởi | 2 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 199 | Nấm tuyết | 6 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 200 | Hành khô ta bóc | 70 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 201 | Ngải cứu | 2 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 202 | Xà lách ta | 10 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 203 | Dừa miếng | 15 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 204 | Dọc mùng | 10 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 205 | Chuối xanh (kg) | 7 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 206 | Đu đủ xanh | 20 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 207 | Củ đậu | 5 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 208 | Rau xà lách xoăn | 50 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 209 | Trứng gà ta | 24 | Quả | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 210 | Trứng gà CN | 7.500 | Quả | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 211 | Trứng vịt | 2.000 | Quả | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 212 | Trứng cút | 7.000 | Quả | Theo chương V, E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.533E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.182.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.546.000.000 đồng.(Nhà thầu đính kèm E-HSDT các hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu, bàn giao hoặc thanh lý hợp đồng (bản scan từ bản gốc hoặc bản scan từ bản sao chứng thực), hóa đơn tài chính (bản scan từ bản gốc). Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc của các giấy tờ nêu trên đến để xác minh, đối chiếu) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.182.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.546.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có cam kết chất lượng, khả năng sẵn sàng thực hiện việc đổi thực phẩm không đảm bảo chất lượng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu chính thức bằng văn bản chính thức của Chủ đầu tư..- Nhà thầu phải có đại lý bảo hành tại Hà Nội. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân sự Quản lý | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia 02 dự án tương tự hoặc tài liệu khác tương đương.(Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản scan từ bản gốc hoặc bản scan bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân và các giấy tờ nêu trên để chứng minh. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc của các giấy tờ nêu trên đến để xác minh, đối chiếu) | 5 | 3 |
| 2 | Nhân sự triển khai gói thầu | 7 | - Có tối thiểu 03 người có giấy xác nhận tập huấn kiến thức về vệ sinh an toàn thực phẩm.(Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản scan từ bản gốc hoặc bản scan bản sao chứng thực chứng minh thư nhân dân và các giấy tờ nêu trên để chứng minh. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc của các giấy tờ nêu trên đến để xác minh, đối chiếu) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi