Gói thầu: Cung cấp thực phẩm cho Trường Mẫu giáo Mầm non B năm học 2021 - 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210863677-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/08/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Mẫu giáo Mầm non B
Tên gói thầu Cung cấp thực phẩm cho Trường Mẫu giáo Mầm non B năm học 2021 - 2022
Số hiệu KHLCNT 20210862969
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu theo thoả thuận với Cha Mẹ học sinh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-24 16:04:00 đến ngày 2021-08-31 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,718,494,900 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.533E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.182.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.546.000.000 đồng.(Nhà thầu đính kèm E-HSDT các hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu, bàn giao hoặc thanh lý hợp đồng (bản scan từ bản gốc hoặc bản scan từ bản sao chứng thực), hóa đơn tài chính (bản scan từ bản gốc). Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc của các giấy tờ nêu trên đến để xác minh, đối chiếu)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.182.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.546.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải có cam kết chất lượng, khả năng sẵn sàng thực hiện việc đổi thực phẩm không đảm bảo chất lượng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu chính thức bằng văn bản chính thức của Chủ đầu tư..- Nhà thầu phải có đại lý bảo hành tại Hà Nội.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Nhân sự Quản lý
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia 02 dự án tương tự hoặc tài liệu khác tương đương.(Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản scan từ bản gốc hoặc bản scan bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân và các giấy tờ nêu trên để chứng minh. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc của các giấy tờ nêu trên đến để xác minh, đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự triển khai gói thầu
- Số lượng 7
- Trình độ chuyên môn - Có tối thiểu 03 người có giấy xác nhận tập huấn kiến thức về vệ sinh an toàn thực phẩm.(Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản scan từ bản gốc hoặc bản scan bản sao chứng thực chứng minh thư nhân dân và các giấy tờ nêu trên để chứng minh. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc của các giấy tờ nêu trên đến để xác minh, đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Thịt bò thăn lọc gân240kgTheo chương V, E-HSMT
2Thịt bò diềm thăn120kgTheo chương V, E-HSMT
3Thịt bò dẻ sườn120kgTheo chương V, E-HSMT
4Thịt bò nạm60kgTheo chương V, E-HSMT
5Xương bò240kgTheo chương V, E-HSMT
6Chim bồ câu sơ chế6kgTheo chương V, E-HSMT
7Gà đùi tỏi dẹt132kgTheo chương V, E-HSMT
8Gà đùi tỏi rút xương72kgTheo chương V, E-HSMT
9Gà ức có xương6kgTheo chương V, E-HSMT
10Gà ức không xương600kgTheo chương V, E-HSMT
11Cánh gà CN24kgTheo chương V, E-HSMT
12Chuối8.400QuảTheo chương V, E-HSMT
13Chanh leo120kgTheo chương V, E-HSMT
14Cam Sành156kgTheo chương V, E-HSMT
15Dưa hấu Sài Gòn48kgTheo chương V, E-HSMT
16Dưa vàng13kgTheo chương V, E-HSMT
17Dưa hấu không hạt12kgTheo chương V, E-HSMT
18Tôm rảo đại (Up40-50)90kgTheo chương V, E-HSMT
19Tôm rảo to (Up55-65)6kgTheo chương V, E-HSMT
20Tôm rảo vừa (Up80-90)70kgTheo chương V, E-HSMT
21Cá basa file P1400kgTheo chương V, E-HSMT
22Cá basa tươi Fillet10kgTheo chương V, E-HSMT
23Cá quả10kgTheo chương V, E-HSMT
24Cua xay P116kgTheo chương V, E-HSMT
25Cá hồi file21kgTheo chương V, E-HSMT
26Thịt càng ghẹ bóc nõn1kgTheo chương V, E-HSMT
27Xương cá hồi (bộ)12BộTheo chương V, E-HSMT
28Ngao30kgTheo chương V, E-HSMT
29Ốc nhồi5kgTheo chương V, E-HSMT
30Lươn sống30kgTheo chương V, E-HSMT
31Bột ngọt 100g500GóiTheo chương V, E-HSMT
32Đậu phụ hộp400HộpTheo chương V, E-HSMT
33Dầu ăn Simply 1 lít10LítTheo chương V, E-HSMT
34Nước mắm chim trắng330LítTheo chương V, E-HSMT
35Mỳ cân24kgTheo chương V, E-HSMT
36Giò lụa P14kgTheo chương V, E-HSMT
37Chả mỡ42kgTheo chương V, E-HSMT
38Chả nạc1kgTheo chương V, E-HSMT
39Giò tai3kgTheo chương V, E-HSMT
40Bún trắng960kgTheo chương V, E-HSMT
41Bánh Phở780kgTheo chương V, E-HSMT
42Nước cốt dừa23HộpTheo chương V, E-HSMT
43Bơ pháp4,5kgTheo chương V, E-HSMT
44Xì dầu Magi to1ChaiTheo chương V, E-HSMT
45Dầu hào Magi nhỏ1ChaiTheo chương V, E-HSMT
46Gạo Bắc Hương850kgTheo chương V, E-HSMT
47Gạo nếp120kgTheo chương V, E-HSMT
48Gạo cháo tấm800kgTheo chương V, E-HSMT
49Gạo tám Điện Biên3.300kgTheo chương V, E-HSMT
50Đỗ xanh tách vỏ12kgTheo chương V, E-HSMT
51Lạc nhân40kgTheo chương V, E-HSMT
52Bột đao330kgTheo chương V, E-HSMT
53Bột chiên xù( Túi vàng)3kgTheo chương V, E-HSMT
54Bột chiên giòn22kgTheo chương V, E-HSMT
55Đường xuất khẩu300kgTheo chương V, E-HSMT
56Bột năng8kgTheo chương V, E-HSMT
57Nấm hương khô17kgTheo chương V, E-HSMT
58Mộc nhĩ2kgTheo chương V, E-HSMT
59Miến dong10kgTheo chương V, E-HSMT
60Muối hạt110kgTheo chương V, E-HSMT
61Hạt sen khô28kgTheo chương V, E-HSMT
62Vừng trắng18kgTheo chương V, E-HSMT
63Dấm bỗng10lítTheo chương V, E-HSMT
64Dấm Trung Thành5ChaiTheo chương V, E-HSMT
65Hồi quế5kgTheo chương V, E-HSMT
66Thảo quả3kgTheo chương V, E-HSMT
67Đậu phụ bìa3.000BìaTheo chương V, E-HSMT
68Ngũ vị hương12GóiTheo chương V, E-HSMT
69Bột tôm35GóiTheo chương V, E-HSMT
70Mẻ cơm5lítTheo chương V, E-HSMT
71Bánh đa nem40thếpTheo chương V, E-HSMT
72Hạt tiêu xay2kgTheo chương V, E-HSMT
73Bột ngọt48kgTheo chương V, E-HSMT
74Mắm tôm1LítTheo chương V, E-HSMT
75Tương cà chua36ChaiTheo chương V, E-HSMT
76Gia vị thuốc bắc (gói)6GóiTheo chương V, E-HSMT
77Bột canh (kg)90kgTheo chương V, E-HSMT
78Ớt bột0,3kgTheo chương V, E-HSMT
79Cari bơ12GóiTheo chương V, E-HSMT
80Mỳ spaghetti (kg)2kgTheo chương V, E-HSMT
81Cốm vòng2kgTheo chương V, E-HSMT
82Sữa tươi không đường6LítTheo chương V, E-HSMT
83Gạo Tám360kgTheo chương V, E-HSMT
84Nui hạt13kgTheo chương V, E-HSMT
85Mỳ Ý ( gói 500g)11GóiTheo chương V, E-HSMT
86Xúc xích Cocktail Đức Việt15kgTheo chương V, E-HSMT
87Xúc xích hong khói Đức Việt15kgTheo chương V, E-HSMT
88Bánh mỳ đặc ruột (150g)30cáiTheo chương V, E-HSMT
89Bột bắp28kgTheo chương V, E-HSMT
90Bột bánh trôi16kgTheo chương V, E-HSMT
91Đường bánh trôi3kgTheo chương V, E-HSMT
92Bột canh (kg)215kgTheo chương V, E-HSMT
93Kem tươi4LítTheo chương V, E-HSMT
94Hạt kỳ tử9kgTheo chương V, E-HSMT
95Rượu trắng (lít)3LítTheo chương V, E-HSMT
96Sữa tươi VNM lít4LítTheo chương V, E-HSMT
97Rong biển52GóiTheo chương V, E-HSMT
98Dầu hào maggi 350g180ChaiTheo chương V, E-HSMT
99Dầu mè 250g4ChaiTheo chương V, E-HSMT
100Nước cốt dừa (nhỏ)5ChaiTheo chương V, E-HSMT
101Xì dầu Maggi 300ml60ChaiTheo chương V, E-HSMT
102Sốt mayonasie(kg)6kgTheo chương V, E-HSMT
103Gia vị lẩu thái (gói)50GóiTheo chương V, E-HSMT
104Quẩy1.300cáiTheo chương V, E-HSMT
105Gia vị miso4kgTheo chương V, E-HSMT
106Táo đỏ khô16kgTheo chương V, E-HSMT
107sữa tươi vinamilk ít đường40LítTheo chương V, E-HSMT
108Tôm nõn khô loại 150kgTheo chương V, E-HSMT
109Dầu ăn Simply loại 5 lít310LítTheo chương V, E-HSMT
110Há cảo7GóiTheo chương V, E-HSMT
111Mắm ruốc huế1ChaiTheo chương V, E-HSMT
112Bột cari20GóiTheo chương V, E-HSMT
113Rượu vang1ChaiTheo chương V, E-HSMT
114Bánh cuốn35kgTheo chương V, E-HSMT
115Thịt nạc thăn320kgTheo chương V, E-HSMT
116Tim heo5kgTheo chương V, E-HSMT
117Bầu dục7kgTheo chương V, E-HSMT
118Xương ống450kgTheo chương V, E-HSMT
119Sườn heo30kgTheo chương V, E-HSMT
120Gan lợn3kgTheo chương V, E-HSMT
121Giò sống P190kgTheo chương V, E-HSMT
122Thịt nạc vai nguyên quả1.700kgTheo chương V, E-HSMT
123Thịt sấn vai bỏ bì50KgTheo chương V, E-HSMT
124Thịt dọi quế40kgTheo chương V, E-HSMT
125Thịt chân giò5kgTheo chương V, E-HSMT
126Xương cục3kgTheo chương V, E-HSMT
127Thịt chân giò rút xương(chân sau)25kgTheo chương V, E-HSMT
128Bì lợn1kgTheo chương V, E-HSMT
129Đỗ quả nhặt20kgTheo chương V, E-HSMT
130Bắp cải300kgTheo chương V, E-HSMT
131Bầu60kgTheo chương V, E-HSMT
132Bí đỏ gọt vỏ300kgTheo chương V, E-HSMT
133Bí xanh300kgTheo chương V, E-HSMT
134Cà chua400kgTheo chương V, E-HSMT
135Cà rốt600kgTheo chương V, E-HSMT
136Cà tím tròn40kgTheo chương V, E-HSMT
137Cà pháo12kgTheo chương V, E-HSMT
138Cải cúc cắt gốc12kgTheo chương V, E-HSMT
139Cải xanh cắt gốc180kgTheo chương V, E-HSMT
140Cải ngọt120kgTheo chương V, E-HSMT
141Cải thảo120kgTheo chương V, E-HSMT
142Cải Chíp60kgTheo chương V, E-HSMT
143Cải bó xôi cắt gốc120kgTheo chương V, E-HSMT
144Cải bẹ60kgTheo chương V, E-HSMT
145Giá đỗ120kgTheo chương V, E-HSMT
146Riềng củ10kgTheo chương V, E-HSMT
147Riềng xay5kgTheo chương V, E-HSMT
148Gừng củ45kgTheo chương V, E-HSMT
149Sả củ12kgTheo chương V, E-HSMT
150Chanh24kgTheo chương V, E-HSMT
151Củ cải trắng168kgTheo chương V, E-HSMT
152Rau cần tây15kgTheo chương V, E-HSMT
153Me quả3kgTheo chương V, E-HSMT
154Sấu6kgTheo chương V, E-HSMT
155Hành lá100kgTheo chương V, E-HSMT
156Hành khô2kgTheo chương V, E-HSMT
157Hành tây330kgTheo chương V, E-HSMT
158Khoai lang giống Nhật5kgTheo chương V, E-HSMT
159Khoai tây150kgTheo chương V, E-HSMT
160Khoai tây gọt vỏ20kgTheo chương V, E-HSMT
161Măng củ18kgTheo chương V, E-HSMT
162Măng lá108kgTheo chương V, E-HSMT
163Mướp42kgTheo chương V, E-HSMT
164Ngô ngọt (bắp)210BắpTheo chương V, E-HSMT
165Ngô ngọt tách hạt8kgTheo chương V, E-HSMT
166Nghệ tươi10kgTheo chương V, E-HSMT
167Rau mồng tơi nhặt70kgTheo chương V, E-HSMT
168Rau ngót tuốt20kgTheo chương V, E-HSMT
169Su su12kgTheo chương V, E-HSMT
170Su su gọt vỏ384kgTheo chương V, E-HSMT
171Su Hào324kgTheo chương V, E-HSMT
172Mùi ta55kgTheo chương V, E-HSMT
173Mùi tàu5kgTheo chương V, E-HSMT
174Rau thơm12kgTheo chương V, E-HSMT
175Rau răm5kgTheo chương V, E-HSMT
176Dưa chuột5kgTheo chương V, E-HSMT
177Thì là7kgTheo chương V, E-HSMT
178Tía tô3kgTheo chương V, E-HSMT
179Lá lốt5kgTheo chương V, E-HSMT
180Rau kinh giới1kgTheo chương V, E-HSMT
181Rau húng chó1kgTheo chương V, E-HSMT
182Lá chanh1kgTheo chương V, E-HSMT
183Ớt kim5kgTheo chương V, E-HSMT
184Nấm hương tươi25kgTheo chương V, E-HSMT
185Nấm sò70kgTheo chương V, E-HSMT
186Nấm mỡ1kgTheo chương V, E-HSMT
187Gấc chín20kgTheo chương V, E-HSMT
188Hoa lơ trắng40kgTheo chương V, E-HSMT
189Hoa lơ xanh60kgTheo chương V, E-HSMT
190Đậu hà lan hạt2kgTheo chương V, E-HSMT
191Hạt sen tươi(bóc vỏ, bỏ tâm)7kgTheo chương V, E-HSMT
192Hành bóc vỏ1kgTheo chương V, E-HSMT
193Tỏi bóc24kgTheo chương V, E-HSMT
194Dứa chín gọt vỏ (kg)70kgTheo chương V, E-HSMT
195Hành khô ta24kgTheo chương V, E-HSMT
196Me khô60kgTheo chương V, E-HSMT
197bí ngồi12kgTheo chương V, E-HSMT
198Lá bưởi2kgTheo chương V, E-HSMT
199Nấm tuyết6kgTheo chương V, E-HSMT
200Hành khô ta bóc70kgTheo chương V, E-HSMT
201Ngải cứu2kgTheo chương V, E-HSMT
202Xà lách ta10kgTheo chương V, E-HSMT
203Dừa miếng15kgTheo chương V, E-HSMT
204Dọc mùng10kgTheo chương V, E-HSMT
205Chuối xanh (kg)7kgTheo chương V, E-HSMT
206Đu đủ xanh20kgTheo chương V, E-HSMT
207Củ đậu5kgTheo chương V, E-HSMT
208Rau xà lách xoăn50kgTheo chương V, E-HSMT
209Trứng gà ta24QuảTheo chương V, E-HSMT
210Trứng gà CN7.500QuảTheo chương V, E-HSMT
211Trứng vịt2.000QuảTheo chương V, E-HSMT
212Trứng cút7.000QuảTheo chương V, E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.533E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.182.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.546.000.000 đồng.(Nhà thầu đính kèm E-HSDT các hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu, bàn giao hoặc thanh lý hợp đồng (bản scan từ bản gốc hoặc bản scan từ bản sao chứng thực), hóa đơn tài chính (bản scan từ bản gốc). Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc của các giấy tờ nêu trên đến để xác minh, đối chiếu)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.182.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.546.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải có cam kết chất lượng, khả năng sẵn sàng thực hiện việc đổi thực phẩm không đảm bảo chất lượng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu chính thức bằng văn bản chính thức của Chủ đầu tư..- Nhà thầu phải có đại lý bảo hành tại Hà Nội.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Nhân sự Quản lý 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia 02 dự án tương tự hoặc tài liệu khác tương đương.(Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản scan từ bản gốc hoặc bản scan bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân và các giấy tờ nêu trên để chứng minh. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc của các giấy tờ nêu trên đến để xác minh, đối chiếu)53
2 Nhân sự triển khai gói thầu 7 - Có tối thiểu 03 người có giấy xác nhận tập huấn kiến thức về vệ sinh an toàn thực phẩm.(Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản scan từ bản gốc hoặc bản scan bản sao chứng thực chứng minh thư nhân dân và các giấy tờ nêu trên để chứng minh. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc của các giấy tờ nêu trên đến để xác minh, đối chiếu)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->