Gói thầu: Mua sắm vật tư linh kiện điện tử
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210863651-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Ra đa/Viện Khoa học và Công nghệ quân sự |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư linh kiện điện tử |
| Số hiệu KHLCNT | 20210863582 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSQP |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-24 15:47:00 đến ngày 2021-08-27 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 670,870,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | IC công suất | 12 | Cái | - Dải tần số hoạt động: 2,5GHz ÷ 6.0GHz- P SAT : 46,5 dBm (PIN = 26 dBm)- PAE: 36% (P IN = 26 dBm)- Độ lợi tín hiệu nhỏ: 29 dB- Điện áp: 30V, - Dòng: 1,55 A- Nhiệt độ hoạt động: -40°C ÷ +85°C | ||
| 2 | IC tải cao tần 50R | 20 | Cái | - Trở kháng sóng: 50R- Dải tần làm việc: DC-4000MHz.- Hệ số sóng đứng: | ||
| 3 | Chuyển mạch CIRCULATOR | 8 | Cái | - Dải tần làm việc: 3600MHz ÷ 4200 MHz.- Tổn hao chèn: max 0,3 dB.- Hệ số sóng đứng: | ||
| 4 | IC công suất 0.5W | 8 | Cái | - Dải tần làm việc: 2,3GHz ÷ 5GHz- Hệ số khuếch đại: 28dB.- Nguồn +5V +/- 0,5V.- Dòng tiêu thụ 95mA.- Trở kháng vào/ra: 50R.- Công suất đầu vào cực đại: +10dBm. | ||
| 5 | IC giám sát dòng | 6 | Cái | Dòng điện - Cảm biến: 25A ~ 50ADòng điện - Nguồn cung cấp (Tối đa): 20mATần số: DC ~ 18kHzĐộ tuyến tính: ± 1,6%Số kênh: 1Nhiệt độ hoạt động: -40°C ÷ +85°CĐầu ra: SPIThời gian đáp ứng: 57µsĐiện áp - Nguồn cung cấp: 3.1V ÷ 3.5V | ||
| 6 | IC | 24 | Cái | - Tần số hoạt động: 3300MHz ÷ 3700 MHz- Biên độ thăng bằng lớn nhất: ±0,3dB- Độ cách ly nhỏ nhất: 23dB - Độ chậm pha: 0,09 ± 0,04 ns- Nhiệt độ hoạt động: -55ºC ÷ +140ºC | ||
| 7 | IC khuếch đại công suất | 12 | Cái | • Trở kháng 50Ω• Dải tần số, DC đến 4 GHz• Công suất đầu ra, 18,2 dBm typ.Nhiệt độ bảo quản: -65°C ÷ +150°CDòng hoạt động hiện tại 85mACông suất đầu vào 20dBm | ||
| 8 | IC tổ hợp tần số | 6 | Cái | Nguồn cung cấp AVDD (1.8V), DVDD (1.8V) 2 VNguồn cung cấp AVDD (3.3V), DVDD_I / O (3.3V) 4 VĐiện áp đầu vào kỹ thuật số - 0,7V ÷ +4 VXTAL_SEL - 0,7 V ÷ +2,2 VĐầu ra hiện tại 5 mAPhạm vi nhiệt độ lưu trữ: -65ºC ÷ +150ºCPhạm vi nhiệt độ hoạt động: - 40ºC ÷ + 85ºCNhiệt độ mối nối tối đa 150ºCNhiệt độ chì, hàn (10 giây) 300ºC | ||
| 9 | IC dao động tại chỗ | 6 | Cái | Nhiệt độ hoạt động: -55ºC ÷ 85ºCNhiệt độ bảo quản: -55ºC ÷ 100ºCĐiện áp cung cấp (Vcc) 6VĐiều chỉnh điện áp (Vtune) 27VTrở kháng Hệ thống 50ΩDải tần làm việc: 1000MHz ÷ 2400MHzNguồn đầu ra: 3,5dBm | ||
| 10 | IC dao động tại chỗ | 6 | Cái | Nhiệt độ hoạt động: -55ºC ÷ 85ºCNhiệt độ bảo quản: -55ºC ÷ 100ºCĐiện áp cung cấp (Vcc) 6,6VĐiều chỉnh điện áp (Vtune) 12VTrở kháng Hệ thống 50ΩDải tần làm việc: 3850MHz ÷ 4000MHzNguồn đầu ra: 5dBm | ||
| 11 | IC giao động chuẩn tần số | 6 | Cái | Gói gắn bề mặt 4 tấm tiêu chuẩn 7,0mm x 5,0mm• Đầu ra tương thích HCMOS/TTL• Các thiết kế pha lê cơ bản và Overtone thứ 3• Dải tần số 1MHz ÷ 200 MHz• Độ ổn định tần số ± 50 ppm Tiêu chuẩn, ± 25 ppm và ± 20 ppm Có sẵn• Điện áp hoạt động: + 5.0Vdc hoặc + 3.3Vdc• Nhiệt độ hoạt động: -40ºC ÷ + 85ºC | ||
| 12 | IC trộn tần | 6 | Cái | Nhiệt độ hoạt động: -40ºC ÷ 85ºCNhiệt độ bảo quản: -55ºC ÷ 100ºCCông suất: 50mWNguồn điện: 40mA• suy hao chuyển đổi thấp, loại 7,1dB.• cách ly L-R 36 dB typ. & L-I cách ly, 37 dB typ.• gói cấu hình thấp• có thể rửa được bằng nước | ||
| 13 | IC trộn tần | 4 | Cái | - Điện áp điều khiển (V1, V2):Vdd + 0,5 Vdc- Điện áp phân cực (Vdd)+8.0 Vdc- Nhiệt độ bảo quản: -65ºC÷ +150ºC- Nhiệt độ hoạt động: -40ºC ÷ +85ºC- Công suất đầu vào RF (0,7 - 4 GHz): +28 dBm | ||
| 14 | IC số | M132PУ10 hoặc tương đương | 4 | Cái | - Dung lượng SRAM 256K.- Công nghệ CMOS.- Điện áp nguồn cực đại: +7V.- Thời gian truy cập cực đại: 25ns.- Đầu vào và đầu ra độc lập.- Dạng đóng vỏ: DIP-24P.- Công suất tiêu tán cực đại: 1W- Nhiệt độ làm việc: -40ºC ÷ +80ºC | |
| 15 | IC khuếch đại | ЛM308 hoặc tương đương | 4 | Cái | - Dải tần làm việc: DC – 7GHz- Hệ số KĐ: 20.8dB/0.1GHz- Hệ số tạp: 2.4dB- Điểm nén 1dB: 10.5dBm/0.1GHz- Nhiệt độ làm việc: -55ºC ÷ +85ºC- Độ ẩm: 95% | |
| 16 | Bộ gá láp mảng mạch | 2 | Bộ | Trọng lượng 3,9kgChiều cao: 4Chiều rộng: 44Chiều dài: 315Số lượng khe 8Độ ồn [dB (A)] 21 đến 48Dải điện áp đầu vào: 100÷ 240VAC ở 50/60 HzNhiệt độ môi trường: 0ºC ÷ 50ºC | ||
| 17 | IC lọc thông thấp | 4 | Cái | Nhiệt độ hoạt động -40ºC ÷ 85ºCNhiệt độ bảo quản -55ºC ÷ 100ºCĐầu vào nguồn RF 0,5 WTần số trung tâm: 300 MHz | ||
| 18 | IC lọc thông dải | 4 | Cái | Tần số: 4500MHzDải tần số: 3500MHz ÷ 4500MHzTrở kháng: 50ΩNhiệt độ hoạt động tối thiểu: - 55ºCNhiệt độ hoạt động tối đa: + 85ºCSuy hao chèn: 2,19dB | ||
| 19 | Transistor khuếch đại trung tần | 2T368A hoặc tương đương | 4 | Cái | • Cấu trúc tranzito: n-p-n;• Рк max: 225 mW;• fgr: ≥ 900 MHz;• Ukbo max: 15 V;• Uebo max: 4 V;• Iк max: 30 mA;• Ikbo: ≤ 0,5 μA;• CK: ≤ 1,7 pF;• Ksh: ≤ 3,3 dB ở 60 MHz; | |
| 20 | Transistor công suất | 2T505A hoặc tương đương | 6 | Cái | • Cấu trúc tranzito: p-n-p;• Рк max: 1 W;• Рк т max: 5 W;• fgr: ≥ 20 MHz;• Uker max: 300 V (0,1 kOhm);• Uebo max: 5 V;• Ik max : 1 A;• Ik và max : 2 A;• Ikbo: ≤ 100 μA;• Ck: ≤ 70 pF;• Rke sat: ≤ 3,6Ω | |
| 21 | Tụ điện các loại | 200 | Cái | - Tụ điện không phân cực- Giá trị (số lượng): 1nF, 47nF, 470nF, 680nF, 150nF (số lượng 40 cái).- Điện áp đánh thủng: 200V- Độ chính xác: 5% | ||
| 22 | Điện trở các loại | 200 | Cái | - Điện trở công suất: 2W- Giá trị (số lượng) điện trở: 220Ω; 470Ω; 560Ω; 680Ω; 1KΩ; 4,7KΩ; 10KΩ; 22KΩ; 47KΩ; 33KΩ; (số lượng mỗi loại là 20 cái).- Độ chính xác: 5% | ||
| 23 | An ten | 2 | Cái | - Dải tần làm việc: 0,8GHz ÷ 8GHz.- Gain: 2.43 dBic.- Phân cực: LHCP.- Hệ số sóng đứng: | ||
| 24 | Mạch in cao tần | 4 | Tấm | Kích thước: 610mm x 457mmĐộ dầy lớp điện môi: 0.75mmĐộ dày lớp dẫn: 0.035mmHằng số điện môi: 6.15±0.15/10GHzTổn hao tagD: 0.0025Nhiệt độ làm việc: -20ºC ÷ +125ºC | ||
| 25 | Giắc khối vào - ra cao tần | 8 | Cái | Loại đầu giắc: SMA đầu cái- Tần số làm việc: Băng tần S- Trở kháng: 50 Ω- Suy hao: 0,15 dB- Nhiệt độ làm việc: -65°C ÷ +150°C | ||
| 26 | Mạch in 2 lớp FR4 | 15 | dm2 | Vật liệu phíp sợi thủy tinh loại FR4 Độ dầy bo mạch: 1.6mm Mạ bạc đường mạch Hằng số điện môi: ≥ 4.4 Hệ số tiêu tán: ≤ 0.002 Hệ số nhiệt của: -280 ppm/C° Độ dày lớp điện môi: 0.8mm Dải nhiệt độ làm việc: - 55°C ÷ 125°C | ||
| 27 | Thiếc hàn | 1 | Cuộn | Thành phần: Thiếc 80%, Bạc 2%, đồng 6%, hỗn hợp nhựa thông 12% Đường kính sợi: 0.8mm, 0.6mm, 1.5mm | ||
| 28 | Nhựa thông | 0,5 | kg | - Nhựa thông dạng rắn- Hàm lượng nhựa thông: >95%- Hàm lượng tạp chất: | ||
| 29 | Dụng cụ hàn | 2 | Bộ | - Điện áp làm việc: 110V- 01 mỏ hàn xung- 01 mỏ khò hơi- Công suất cực đại: 100W |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi