Gói thầu: Gói thầu: Mua văn phòng phẩm và vật rẽ tiền mau hỏng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210826797-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Kiến Việt |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Mua văn phòng phẩm và vật rẽ tiền mau hỏng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210817422 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu ngân sách nhà nước và nguồn khám bệnh, chữa bệnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-24 15:44:00 đến ngày 2021-09-01 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 726,400,400 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.089E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.816E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng cung cấp vật tư văn phòng.* Ghi chú: Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực: - Hợp đồng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng hoặc phụ lục thanh toán hợp đồng;- Hóa đơn tài chính;* Trường hợp hợp đồng hoàn thành phần lớn nhà thầu đính kèm bản scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Hồ sơ thanh toán giai đoạn hoàn thành.* Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì nhà thầu đính kèm bản scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực Hợp đồng ký giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư và văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh nhà thầu là nhà thầu phụ. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 508.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bọc quai zip 18 x 23 (cm) (loại dày) | 20 | Kg | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 2 | Bọc kiếng zip 6 x 10 (cm) (loại dày) | 15 | Kg | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 3 | Bọc kiếng zip 9 x 14 (cm) (loại dày) | 27 | Kg | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 4 | Bọc kiếng zip 15 x 25 (cm) (loại dày) | 36 | Kg | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 5 | Bọc quai xách 20, 25, 26cm | 150 | Kg | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 6 | Bọc quai xách trắng 40cm | 50 | Kg | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 7 | Bọc quai xách xanh 40cm | 68 | Kg | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 8 | Bọc quai xách đen 40cm | 120 | Kg | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 9 | Bọc màng bao thức ăn 25cm | 41 | Cuộn | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 10 | Hộp nhựa đựng thức ăn 30 x 20 (cm) | 50 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 11 | Ca múc nước có cán dài 20cm | 50 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 12 | Ca nhựa 1 lít có vạch | 60 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 13 | Sọt rác trung nhựa 30cm | 23 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 14 | Sọt rác đại nhựa 45cm | 15 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 15 | Cây lau nhà trợ lực dài Inox | 25 | Cây | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 16 | Cây lau trần dài cán nhôm | 12 | Cây | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 17 | Cây gắp lớn inox 304 (loại dài) | 25 | Cây | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 18 | Chổi bông cỏ - loại dày | 85 | Cây | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 19 | Chổi dừa lớn | 36 | Cây | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 20 | Chổi dừa nhỏ | 50 | Cây | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 21 | Bàn chải nhựa nhỏ | 50 | Cây | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 22 | Bàn chải chà cầu dài | 30 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 23 | Bàn chải chà sàn nhà | 20 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 24 | Bao bố nilong xanh 1 x 1,6m | 110 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 25 | Chổi quét bàn dài (chổi nilong) | 15 | Cây | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 26 | Chổi quét nước cán dài | 20 | Cây | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 27 | Cước xanh cá sấu dày | 120 | Miếng | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 28 | Dây nilong màu tốt | 15 | Cuộn | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 29 | Đèn pin sạc 5 bóng nhỏ | 25 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 30 | Đồ hốt rác lớn loại 1 | 22 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 31 | Găng tay cao su 2XL | 40 | Cặp | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 32 | Giỏ xách mủ lớn | 5 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 33 | Can mủ 1 lít | 40 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 34 | Giấy báo khổ lớn | 32 | Kg | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 35 | Hộp nhựa đựng xà bông cục | 25 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 36 | Sọt 2 quai trung | 38 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 37 | Sọt 2 quai lớn | 10 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 38 | Thảm dậm chân vải | 80 | Miếng | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 39 | Cọ quét bàn phím (5P) | 20 | Cây | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 40 | Chỉ may | 120 | Cuộn | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 41 | Xô nhựa 10 lít | 20 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 42 | Xô nhựa 20 lít | 15 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 43 | Xô nhựa 35 lít | 10 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 44 | Xô nhựa 45 lít | 5 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 45 | Thùng nhựa 60 lít | 5 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 46 | Thùng nhựa 80 lít | 14 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 47 | Thùng nhựa 100 lít | 9 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 48 | Thùng nhựa 120 lít | 10 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 49 | Thùng nhựa 220 lít | 25 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 50 | Thau mủ nhỏ 40cm | 20 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 51 | Thau mủ trung 60cm | 5 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 52 | Thau mủ đại 70cm | 8 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 53 | Thau mủ tắm bé 60 x 120 (cm) | 30 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 54 | Thùng rác Composite màu trắng 120 lít | 11 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 55 | Thùng rác Composite màu vàng 120 lít | 7 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 56 | Thùng rác Composite màu đen 120 lít | 14 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 57 | Thùng rác Composite màu xanh 120 lít | 6 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 58 | Thùng rác Composite màu trắng 240 lít | 5 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 59 | Thùng rác Composite màu vàng 240 lít | 7 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 60 | Thùng rác Composite màu đen 240 lít | 6 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 61 | Thùng rác Composite màu xanh 240 lít | 3 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 62 | Xe rác Composite màu xanh 660 lít | 4 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 63 | Xe rác Composite màu vàng 660 lít | 3 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 64 | Xe rác Composite màu trắng 660 lít | 3 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 65 | Xe rác Composite màu đen 660 lít | 8 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 66 | Lưỡi lam trắng (loại 1) | 80 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 67 | Khăn vải cotton 50 x 80cm | 45 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 68 | Khăn vải cotton 80 x 120cm | 40 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 69 | Ly giấy nhỏ 180ml | 4.000 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 70 | Ly giấy lớn 280ml | 2.500 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 71 | Gối nằm lớn (vỏ + ruột gối) | 48 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 72 | Mền đắp đôi mềm dày | 20 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 73 | Mùng 1 nóc 1,2 x 2 (m) | 15 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 74 | Giầy (ủng cao su bảo hộ) | 20 | Đôi | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 75 | Chiếu cói khổ 90 x 190 (cm) tốt | 28 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 76 | Chiếu nhựa khổ 90 x 200 (cm) tốt | 40 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 77 | Bộ tách trà sứ | 5 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 78 | Đồng hồ treo tường D = 40cm | 8 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 79 | Tẩy phèn | 10 | Lít | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 80 | Giấy vệ sinh không lõi | 1.150 | Cuộn | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 81 | Giấy vuông thường | 200 | Bịch | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 82 | Chai xịt muỗi loại lớn 600ml | 75 | Chai | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 83 | Nước lau sàn 1.000ml | 110 | Chai | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 84 | Nước lau kiếng 500ml | 60 | Chai | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 85 | Nước tẩy cầu (Hồng 960ml) | 114 | Chai | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 86 | Nước tẩy 1 lít | 110 | Chai | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 87 | Nước xả vải thơm 800ml | 12 | Chai | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 88 | Nước rửa chén 750g | 40 | Chai | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 89 | Nước rửa chén (4,5 lít/can) | 10 | Can | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 90 | Xịt phòng thơm 300ml | 40 | Chai | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 91 | Xà bông thơm 800 gram | 250 | Bọc | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 92 | Xà bông thơm 3kg | 120 | Bọc | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 93 | Xà bông rửa tay 500ml | 40 | Chai | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 94 | Xà bông rửa tay 180ml | 200 | Chai | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 95 | Xà bông rửa tay 180ml | 500 | Chai | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 96 | Xà bông rửa tay 125gr | 96 | Cục | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 97 | Xà bông 180 gram | 68 | Chai | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 98 | Pin tiểu 2A - loại tốt | 350 | Cục | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 99 | Pin đũa 3A - loại tốt | 300 | Cục | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 100 | Pin đại | 180 | Cục | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 101 | Pin trung - loại tốt | 50 | Cục | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 102 | Sáp thơm | 32 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 103 | Dầu máy may | 10 | Lít | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 104 | Dao | 12 | Cây | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 105 | Lược chải đầu nhựa | 15 | Cây | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 106 | Cao su dày (khổ 2m) | 180 | Mét | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 107 | Nước suối (bình 20 lít) | 36 | Bình | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 108 | Mâm meca D = 50cm | 10 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 109 | Ly thủy tinh (nhỏ) | 50 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 110 | Ly thủy tinh (lớn) | 50 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 111 | Dĩa giấy | 500 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 112 | Hộp mủ đựng kim tiêm 1,5Lít | 250 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 113 | Hộp mủ đựng kim tiêm 6,8Lít | 60 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 114 | Dép mủ nam trắng loại 1 | 35 | Đôi | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 115 | Dép mủ nam xanh loại 1 | 40 | Đôi | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 116 | Dép mủ nữ trắng loại 1 | 30 | Đôi | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 117 | Dép mủ nữ xanh loại 1 | 25 | Đôi | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 118 | Khăn giấy siêu âm 25 x 40 (cm) | 180 | Kg | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 119 | Rổ vắt lau nhà nhựa | 20 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 120 | Búi lau nhà | 20 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 121 | Cao su mè trải bản khổ 2,5m | 8 | Cây | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 122 | Cao su phòng mổ khổ 1,5m | 15 | Cây | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 123 | Cây lau nhà lắp búi rời | 12 | Cây | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 124 | Đồ lau bảng | 20 | Miếng | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 125 | Cây lau mút | 15 | Cây | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 126 | Hộp nhựa đựng khăn | 34 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 127 | Hộp mủ đựng giấy vệ sinh | 46 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 128 | Hộp mủ đựng giấy vệ sinh cuộn lớn 30cm | 85 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 129 | Hộp nhựa vuông 20 x 20 (cm) | 18 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 130 | Khăn trắng vuông 20 x 20 (cm) | 480 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 131 | Kệ dép 3 tầng Inox | 22 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 132 | Kệ góc inox | 16 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 133 | Móc phơi đồ nhôm | 150 | Cây | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 134 | Miếng lau bảng lớn | 40 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 135 | Máng quần áo inox 304 dài (loại 8 móc) | 30 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 136 | Móc treo inox 304 (loại 10 móc) | 10 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 137 | Cây thụt bồn cầu dài 60cm | 50 | Cây | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 138 | Tấm bình phong vải 5 cánh | 10 | Tấm | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 139 | Ghế nhựa cao F5 | 40 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 140 | Thảm nhựa 60 x 90 (cm) | 10 | Miếng | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 141 | Kiếng treo tường + đế | 60 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 142 | Máy tính 12 số loại trung | 12 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 143 | Máy tính 12 số loại lớn | 9 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 144 | Máy tính 14 số loại lớn | 14 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 145 | Băng keo gân xanh 5cm dày | 45 | Cuộn | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 146 | Băng keo trong 5cm dày | 42 | Cuộn | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 147 | Băng keo vàng 5cm dày | 75 | Cuộn | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 148 | Băng keo 2 mặt 3,5cm dày | 36 | Cuộn | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 149 | Cây bấm kim trung số 3 | 16 | Cây | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 150 | Cây bấm đại 50 | 12 | Cây | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 151 | Cây bấm lỗ sắt 978 lớn | 8 | Cây | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 152 | Cây bấm kim số 10 | 66 | Cây | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 153 | Cây kìm Inox gỡ kim | 44 | Cây | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 154 | Giấy in 70A4 (500 tờ/gam) | 780 | Gam | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 155 | Giấy in 70A5 (500 tờ/gam) | 80 | Gam | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 156 | Giấy in 70A3 (500 tờ/gam) | 86 | Gam | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 157 | Giấy in 80A4 (500 tờ/gam) | 160 | Gam | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 158 | Giấy in đủ màu 70A4 (500 tờ/gam) | 44 | Gam | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 159 | Giấy bìa màu cứng 180A4 | 65 | Xấp | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 160 | Giấy in nhiệt 80 x 65 (mm) | 120 | Cuộn | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 161 | Giấy note nhựa | 36 | Xấp | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 162 | Giấy note 3 x 3 (vàng) | 72 | Xấp | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 163 | Giấy than (100 tờ/hộp) | 6 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 164 | Giấy bìa kiếng A4 dày 1,2mm | 35 | Xấp | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 165 | Ghim kẹp sắt C62 | 86 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 166 | Hồ dán 30ml | 420 | Chai | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 167 | Hồ dán khô 30ml | 260 | Chai | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 168 | Kéo cắt giấy lớn | 36 | Cây | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 169 | Kẹp bướm 51mm | 20 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 170 | Kẹp bướm 41mm | 75 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 171 | Kẹp bướm 32mm | 60 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 172 | Kẹp bướm 25mm | 74 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 173 | Kẹp bướm 19mm | 50 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 174 | Kẹp bướm 15mm | 120 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 175 | Kệ hồ sơ nhựa 1 ngăn | 22 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 176 | Kệ hồ sơ nhựa 3 ngăn | 10 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 177 | Kệ hồ sơ meka 3 tầng | 25 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 178 | Kim bấm số 3 | 196 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 179 | Kim bấm số 10 | 550 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 180 | Kim bấm đại số 23/17 | 94 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 181 | Mực dấu xanh | 52 | Chai | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 182 | Mực dấu đỏ | 18 | Chai | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 183 | Bìa 3 dây 5cm tốt | 145 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 184 | Bìa 3 dây 10 cm tốt | 250 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 185 | Bìa 3 dây 15cm tốt | 190 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 186 | Sổ 25 x 31cm caro 250 trang | 60 | Cuốn | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 187 | Sổ bìa da CK7 | 100 | Cuốn | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 188 | Sơ mi nút F4 | 700 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 189 | Sơ mi lá F4 | 300 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 190 | Sơ mi trình ký 1 kẹp | 20 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 191 | Sơ mi trình ký 2 kẹp | 20 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 192 | Bìa trình ký đôi F4 tốt | 50 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 193 | Hộp hồ sơ cứng 10F | 45 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 194 | Hộp hồ sơ cứng 15F | 52 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 195 | Hộp hồ sơ cứng 20F | 86 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 196 | Tập 200 trang – định lượng 70 | 80 | Cuốn | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 197 | Sổ giáo án A4 dày 200 trang – định lượng 70 | 70 | Cuốn | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 198 | Thước kẻ cứng 30cm | 40 | Cây | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 199 | Thước kẻ cứng 50cm | 8 | Cây | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 200 | Viết lông bảng lớn | 50 | Cây | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 201 | Viết lông dầu lớn | 30 | Cây | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 202 | Viết lông kim | 250 | Cây | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 203 | Viết bi xanh | 2.200 | Cây | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 204 | Viết bi đỏ | 980 | Cây | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 205 | Viết bi xanh | 56 | Cây | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 206 | Viết bi mực xanh | 350 | Cây | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 207 | Viết dạ quang | 75 | Cây | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 208 | Viết cắm bàn đôi | 20 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 209 | Viết chì 2B | 42 | Cây | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 210 | Đồ chuốt chì sắt | 50 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 211 | Gôm bôi mực | 100 | Cục | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 212 | Gôm bôi chì | 50 | Cục | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 213 | Sáp 24 màu | 20 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 214 | Giấy in decal A4 | 50 | Tờ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 215 | Dao rọc giấy lớn | 18 | Cây | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 216 | Sơ mi nhiều ngăn F4 | 30 | Cuốn | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 217 | Sổ karo đại 30 x 40 (cm) (300 trang) | 35 | Cuốn | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 218 | Sổ bìa da 25 x 33 (cm) (260 trang) | 80 | Cuốn | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 219 | Keo dán sắt 502 | 10 | Chai | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.089E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.816E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng cung cấp vật tư văn phòng.* Ghi chú: Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực: - Hợp đồng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng hoặc phụ lục thanh toán hợp đồng;- Hóa đơn tài chính;* Trường hợp hợp đồng hoàn thành phần lớn nhà thầu đính kèm bản scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Hồ sơ thanh toán giai đoạn hoàn thành.* Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì nhà thầu đính kèm bản scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực Hợp đồng ký giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư và văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh nhà thầu là nhà thầu phụ. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 508.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi