Gói thầu: Gói thầu: Mua văn phòng phẩm và vật rẽ tiền mau hỏng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210826797-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Kiến Việt
Tên gói thầu Gói thầu: Mua văn phòng phẩm và vật rẽ tiền mau hỏng
Số hiệu KHLCNT 20210817422
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu ngân sách nhà nước và nguồn khám bệnh, chữa bệnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-24 15:44:00 đến ngày 2021-09-01 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 726,400,400 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.089E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.816E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng cung cấp vật tư văn phòng.* Ghi chú: Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực: - Hợp đồng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng hoặc phụ lục thanh toán hợp đồng;- Hóa đơn tài chính;* Trường hợp hợp đồng hoàn thành phần lớn nhà thầu đính kèm bản scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Hồ sơ thanh toán giai đoạn hoàn thành.* Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì nhà thầu đính kèm bản scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực Hợp đồng ký giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư và văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh nhà thầu là nhà thầu phụ.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 508.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bọc quai zip 18 x 23 (cm) (loại dày)20KgMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
2Bọc kiếng zip 6 x 10 (cm) (loại dày)15KgMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
3Bọc kiếng zip 9 x 14 (cm) (loại dày)27KgMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
4Bọc kiếng zip 15 x 25 (cm) (loại dày)36KgMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
5Bọc quai xách 20, 25, 26cm150KgMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
6Bọc quai xách trắng 40cm50KgMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
7Bọc quai xách xanh 40cm68KgMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
8Bọc quai xách đen 40cm120KgMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
9Bọc màng bao thức ăn 25cm41CuộnMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
10Hộp nhựa đựng thức ăn 30 x 20 (cm)50CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
11Ca múc nước có cán dài 20cm50CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
12Ca nhựa 1 lít có vạch60CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
13Sọt rác trung nhựa 30cm23CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
14Sọt rác đại nhựa 45cm15CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
15Cây lau nhà trợ lực dài Inox25CâyMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
16Cây lau trần dài cán nhôm12CâyMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
17Cây gắp lớn inox 304 (loại dài)25CâyMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
18Chổi bông cỏ - loại dày85CâyMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
19Chổi dừa lớn36CâyMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
20Chổi dừa nhỏ50CâyMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
21Bàn chải nhựa nhỏ50CâyMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
22Bàn chải chà cầu dài30CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
23Bàn chải chà sàn nhà20CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
24Bao bố nilong xanh 1 x 1,6m110CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
25Chổi quét bàn dài (chổi nilong)15CâyMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
26Chổi quét nước cán dài20CâyMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
27Cước xanh cá sấu dày120MiếngMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
28Dây nilong màu tốt15CuộnMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
29Đèn pin sạc 5 bóng nhỏ25CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
30Đồ hốt rác lớn loại 122CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
31Găng tay cao su 2XL40CặpMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
32Giỏ xách mủ lớn5CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
33Can mủ 1 lít40CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
34Giấy báo khổ lớn32KgMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
35Hộp nhựa đựng xà bông cục25HộpMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
36Sọt 2 quai trung38CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
37Sọt 2 quai lớn10CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
38Thảm dậm chân vải80MiếngMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
39Cọ quét bàn phím (5P)20CâyMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
40Chỉ may120CuộnMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
41Xô nhựa 10 lít20CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
42Xô nhựa 20 lít15CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
43Xô nhựa 35 lít10CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
44Xô nhựa 45 lít5CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
45Thùng nhựa 60 lít5CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
46Thùng nhựa 80 lít14CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
47Thùng nhựa 100 lít9CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
48Thùng nhựa 120 lít10CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
49Thùng nhựa 220 lít25CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
50Thau mủ nhỏ 40cm20CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
51Thau mủ trung 60cm5CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
52Thau mủ đại 70cm8CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
53Thau mủ tắm bé 60 x 120 (cm)30CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
54Thùng rác Composite màu trắng 120 lít11CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
55Thùng rác Composite màu vàng 120 lít7CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
56Thùng rác Composite màu đen 120 lít14CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
57Thùng rác Composite màu xanh 120 lít6CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
58Thùng rác Composite màu trắng 240 lít5CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
59Thùng rác Composite màu vàng 240 lít7CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
60Thùng rác Composite màu đen 240 lít6CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
61Thùng rác Composite màu xanh 240 lít3CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
62Xe rác Composite màu xanh 660 lít4CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
63Xe rác Composite màu vàng 660 lít3CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
64Xe rác Composite màu trắng 660 lít3CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
65Xe rác Composite màu đen 660 lít8CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
66Lưỡi lam trắng (loại 1)80HộpMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
67Khăn vải cotton 50 x 80cm45CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
68Khăn vải cotton 80 x 120cm40CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
69Ly giấy nhỏ 180ml4.000CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
70Ly giấy lớn 280ml2.500CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
71Gối nằm lớn (vỏ + ruột gối)48BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
72Mền đắp đôi mềm dày20CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
73Mùng 1 nóc 1,2 x 2 (m)15CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
74Giầy (ủng cao su bảo hộ)20ĐôiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
75Chiếu cói khổ 90 x 190 (cm) tốt28ChiếcMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
76Chiếu nhựa khổ 90 x 200 (cm) tốt40ChiếcMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
77Bộ tách trà sứ5BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
78Đồng hồ treo tường D = 40cm8CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
79Tẩy phèn10LítMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
80Giấy vệ sinh không lõi1.150CuộnMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
81Giấy vuông thường200BịchMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
82Chai xịt muỗi loại lớn 600ml75ChaiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
83Nước lau sàn 1.000ml110ChaiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
84Nước lau kiếng 500ml60ChaiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
85Nước tẩy cầu (Hồng 960ml)114ChaiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
86Nước tẩy 1 lít110ChaiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
87Nước xả vải thơm 800ml12ChaiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
88Nước rửa chén 750g40ChaiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
89Nước rửa chén (4,5 lít/can)10CanMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
90Xịt phòng thơm 300ml40ChaiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
91Xà bông thơm 800 gram250BọcMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
92Xà bông thơm 3kg120BọcMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
93Xà bông rửa tay 500ml40ChaiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
94Xà bông rửa tay 180ml200ChaiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
95Xà bông rửa tay 180ml500ChaiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
96Xà bông rửa tay 125gr96CụcMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
97Xà bông 180 gram68ChaiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
98Pin tiểu 2A - loại tốt350CụcMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
99Pin đũa 3A - loại tốt300CụcMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
100Pin đại180CụcMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
101Pin trung - loại tốt50CụcMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
102Sáp thơm32HộpMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
103Dầu máy may10LítMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
104Dao12CâyMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
105Lược chải đầu nhựa15CâyMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
106Cao su dày (khổ 2m)180MétMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
107Nước suối (bình 20 lít)36BìnhMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
108Mâm meca D = 50cm10CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
109Ly thủy tinh (nhỏ)50CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
110Ly thủy tinh (lớn)50CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
111Dĩa giấy500CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
112Hộp mủ đựng kim tiêm 1,5Lít250CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
113Hộp mủ đựng kim tiêm 6,8Lít60CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
114Dép mủ nam trắng loại 135ĐôiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
115Dép mủ nam xanh loại 140ĐôiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
116Dép mủ nữ trắng loại 130ĐôiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
117Dép mủ nữ xanh loại 125ĐôiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
118Khăn giấy siêu âm 25 x 40 (cm)180KgMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
119Rổ vắt lau nhà nhựa20CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
120Búi lau nhà20CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
121Cao su mè trải bản khổ 2,5m8CâyMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
122Cao su phòng mổ khổ 1,5m15CâyMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
123Cây lau nhà lắp búi rời12CâyMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
124Đồ lau bảng20MiếngMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
125Cây lau mút15CâyMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
126Hộp nhựa đựng khăn34HộpMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
127Hộp mủ đựng giấy vệ sinh46HộpMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
128Hộp mủ đựng giấy vệ sinh cuộn lớn 30cm85HộpMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
129Hộp nhựa vuông 20 x 20 (cm)18HộpMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
130Khăn trắng vuông 20 x 20 (cm)480CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
131Kệ dép 3 tầng Inox22CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
132Kệ góc inox16CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
133Móc phơi đồ nhôm150CâyMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
134Miếng lau bảng lớn40CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
135Máng quần áo inox 304 dài (loại 8 móc)30CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
136Móc treo inox 304 (loại 10 móc)10CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
137Cây thụt bồn cầu dài 60cm50CâyMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
138Tấm bình phong vải 5 cánh10TấmMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
139Ghế nhựa cao F540CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
140Thảm nhựa 60 x 90 (cm)10MiếngMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
141Kiếng treo tường + đế60CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
142Máy tính 12 số loại trung12CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
143Máy tính 12 số loại lớn9CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
144Máy tính 14 số loại lớn14CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
145Băng keo gân xanh 5cm dày45CuộnMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
146Băng keo trong 5cm dày42CuộnMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
147Băng keo vàng 5cm dày75CuộnMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
148Băng keo 2 mặt 3,5cm dày36CuộnMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
149Cây bấm kim trung số 316CâyMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
150Cây bấm đại 5012CâyMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
151Cây bấm lỗ sắt 978 lớn8CâyMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
152Cây bấm kim số 1066CâyMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
153Cây kìm Inox gỡ kim44CâyMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
154Giấy in 70A4 (500 tờ/gam)780GamMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
155Giấy in 70A5 (500 tờ/gam)80GamMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
156Giấy in 70A3 (500 tờ/gam)86GamMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
157Giấy in 80A4 (500 tờ/gam)160GamMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
158Giấy in đủ màu 70A4 (500 tờ/gam)44GamMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
159Giấy bìa màu cứng 180A465XấpMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
160Giấy in nhiệt 80 x 65 (mm)120CuộnMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
161Giấy note nhựa36XấpMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
162Giấy note 3 x 3 (vàng)72XấpMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
163Giấy than (100 tờ/hộp)6HộpMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
164Giấy bìa kiếng A4 dày 1,2mm35XấpMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
165Ghim kẹp sắt C6286HộpMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
166Hồ dán 30ml420ChaiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
167Hồ dán khô 30ml260ChaiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
168Kéo cắt giấy lớn36CâyMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
169Kẹp bướm 51mm20HộpMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
170Kẹp bướm 41mm75HộpMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
171Kẹp bướm 32mm60HộpMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
172Kẹp bướm 25mm74HộpMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
173Kẹp bướm 19mm50HộpMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
174Kẹp bướm 15mm120HộpMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
175Kệ hồ sơ nhựa 1 ngăn22CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
176Kệ hồ sơ nhựa 3 ngăn10CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
177Kệ hồ sơ meka 3 tầng25CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
178Kim bấm số 3196HộpMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
179Kim bấm số 10550HộpMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
180Kim bấm đại số 23/1794HộpMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
181Mực dấu xanh52ChaiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
182Mực dấu đỏ18ChaiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
183Bìa 3 dây 5cm tốt145CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
184Bìa 3 dây 10 cm tốt250CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
185Bìa 3 dây 15cm tốt190CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
186Sổ 25 x 31cm caro 250 trang60CuốnMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
187Sổ bìa da CK7100CuốnMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
188Sơ mi nút F4700CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
189Sơ mi lá F4300CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
190Sơ mi trình ký 1 kẹp20CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
191Sơ mi trình ký 2 kẹp20CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
192Bìa trình ký đôi F4 tốt50CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
193Hộp hồ sơ cứng 10F45HộpMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
194Hộp hồ sơ cứng 15F52HộpMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
195Hộp hồ sơ cứng 20F86HộpMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
196Tập 200 trang – định lượng 7080CuốnMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
197Sổ giáo án A4 dày 200 trang – định lượng 7070CuốnMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
198Thước kẻ cứng 30cm40CâyMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
199Thước kẻ cứng 50cm8CâyMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
200Viết lông bảng lớn50CâyMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
201Viết lông dầu lớn30CâyMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
202Viết lông kim250CâyMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
203Viết bi xanh2.200CâyMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
204Viết bi đỏ980CâyMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
205Viết bi xanh56CâyMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
206Viết bi mực xanh350CâyMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
207Viết dạ quang75CâyMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
208Viết cắm bàn đôi20BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
209Viết chì 2B42CâyMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
210Đồ chuốt chì sắt50CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
211Gôm bôi mực100CụcMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
212Gôm bôi chì50CụcMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
213Sáp 24 màu20HộpMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
214Giấy in decal A450TờMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
215Dao rọc giấy lớn18CâyMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
216Sơ mi nhiều ngăn F430CuốnMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
217Sổ karo đại 30 x 40 (cm) (300 trang)35CuốnMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
218Sổ bìa da 25 x 33 (cm) (260 trang)80CuốnMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
219Keo dán sắt 50210ChaiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.089E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.816E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng cung cấp vật tư văn phòng.* Ghi chú: Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực: - Hợp đồng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng hoặc phụ lục thanh toán hợp đồng;- Hóa đơn tài chính;* Trường hợp hợp đồng hoàn thành phần lớn nhà thầu đính kèm bản scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Hồ sơ thanh toán giai đoạn hoàn thành.* Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì nhà thầu đính kèm bản scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực Hợp đồng ký giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư và văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh nhà thầu là nhà thầu phụ.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 508.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->