Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị đồ dùng dạy học cho các trường năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210863688-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Cửu Long Bến Tre |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị đồ dùng dạy học cho các trường năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210863609 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giáo dục năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-24 15:43:00 đến ngày 2021-08-31 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bến Tre |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,979,985,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.969977E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.93955E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng (hợp đồng cung cấp hàng hóa, trang thiết bị cho trường học) bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng (hợp đồng cung cấp hàng hóa, trang thiết bị cho trường học) có giá trị tối thiểu là 1.390.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.780.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có);+ Biên bản thanh lý hoặc bien bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng;+ Hóa đơn thanh toán của hợp đồng;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có);+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành phần khối lượng đã thực hiện của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;Tất cả các tài liệu cung cấp phải là bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực hợp pháp. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.390.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.780.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lắp đặt hàng hoá, đào tạo, chuyển giao công nghệ (thiết bị dạy học) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Kỹ Thuật Điện – Điện Tử hoặc công nghệ thông tin;- Chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;* Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc bản gốc. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách cung cấp, sắp xếp, kiểm tra hạng mục |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao Đẳng trở lên chuyên ngành Sư phạm hoặc công nghệ thông tin;* Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc bản gốc. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ điều khiển dành cho học viên INNOLAB V3.15S (Màn hình LED 3”) | 39 | Cái | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Bộ tai nghe & Micro chuyên dụng cho phòng Lab Inno HS-V3.15H | 39 | Cái | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Vật tư lắp đặt phòng INNO SMARTLAB | 1 | HT | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Âm thanh di động Inno SM A822V | 1 | Cái | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Phần mềm quản lý phòng LAB và hổ trợ giảng dạy ngoại ngữ SMARTCLASS+ROBOTEL | 1 | License | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | INNO ETV-6510 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Bộ điều khiển dành cho học viên INNOLAB V3.15S (màn hình LEB 3”) | 45 | Cái | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Bộ tai nghe & MICRO chuyên dụng cho phòng LAB INNO HS-V3.15H | 45 | Cái | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Vật tư lắp đặt phòng INNO SMARTLAB | 1 | HT | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Âm thanh di động INNO SM A822V | 1 | Cái | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Phần mềm quản lý phòng LAB và hỗ trợ giảng dạy ngoại ngữ SMARTCLASS+ROBOTEL | 1 | License | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | INNO ETV-6510 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Cân Roberval 200gr và Hộp quả cân | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Bộ thí nghiệm dãn nở khối và bộ thí nghiệm dãn nở dài | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Bộ thí nghiệm điện lớp 7 (GV) | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Bộ dụng cụ Vật lý lớp 8 (GV) | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | DM lý 9 (GV) | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Biến thế nguồn phòng bộ môn + VTVĐ | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Bộ thí nghiệm thực hành Quang lớp 7 | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Bộ thí nghiệm thực hành âm lớp 7 | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Bộ thí nghệm thực hành điện lớp 7 | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | CuSO4 (50g/gói) | 1 | Gói | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Bộ thí nghiệm thực hành Vật lý lớp 8 | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Bộ dụng cụ Vật lý lớp 9 (phần Điện) | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Bộ dụng cụ Vật lý lớp 9 (phần Quang A) | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Bộ dụng cụ Vật lý lớp 9 (phần Quang B) | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Bộ dụng cụ Vật lý lớp 9 (phần Điện từ) | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Bộ dụng cụ Vật lý lớp 9 (phần đóng lẽ) | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Màn hình tương tác chuyên dụng giáo dục | 1 | Cái | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Phần mềm ứng dụng mô phỏng thư viện 2D/3D Sensavis | 1 | PM | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Tiêu bản thực vật | 1 | Hộp | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Tiêu bản nhân thể | 1 | Hột | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | M.H cấu trúc không gian ADN | 1 | Hộp | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Đồng kim loại tính xác suất | 1 | Hộp | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Biến thể nguồn phòng bộ môn + VTLĐ | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Kính hiển vi dùng cho GV XSP – 15 B | 1 | Cái | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Camera dùng cho kính hiển vi của giáo viên | 1 | Cái | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Kính hiển vi dùng cho học sinh XSP - 35 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Bộ dụng cụ Sinh lớp 6 (GV) | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Bộ dụng cụ Sinh lớp 7 (GV) | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Bộ dụng cụ Sinh lớp 8 (GV) | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Bộ dụng cụ ngâm mẫu (bocan) | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Bộ dụng cụ TH Sinh lớp 6 | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Bộ dụng cụ TH Sinh lớp 7 | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Bộ dụng cụ TH Sinh lớp 8 | 2 | Bộ | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Màn hình tương tác chuyên dụng giáo dục | 1 | Cái | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Phần mềm ứng dụng mô phỏng thư viện 2D/3D Sensavis | 1 | PM | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Em tiềm hiểu về: Các số tròn chục: Cộng trừ các số tròn chục | 5 | Quyển | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Em tiềm hiểu về: Các số tận cùng là 1,4,5 | 5 | Quyển | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Em tiềm hiểu về: So sánh các số có hai chữ số | 5 | Quyển | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Em tiềm hiểu về: Phép cộng và phép trừ (không nhơ trong phạm vi 100 | 5 | Quyển | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Em tiềm hiểu về: Vị trí trong không gian | 5 | Quyển | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Em tiềm hiểu về: Hình tròn, hình tam giác, hình vuông, hình chữ nhật, khối lập phương, khối hộp chữ nhật | 5 | Quyển | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Em tiềm hiểu về: Đồng hồ - thời gian | 5 | Quyển | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Em tiềm hiểu về: Các ngày trong tuần lẽ | 5 | Quyển | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Em tiềm hiểu về: Trải nghiệm các con số trong phạm vi 100 | 5 | Quyển | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Em tiềm hiểu về: Trải nghiệm với các hình đã học | 5 | Quyển | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Em tiềm hiểu về: Vị trí trong không gian | 5 | Quyển | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Em tiềm hiểu về: Thời gian | 5 | Quyển | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Em tiềm hiểu về: độ dài | 5 | Quyển | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Rèn luyện năng lực: Đọc hiểu văn bản văn học | 5 | Quyển | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Rèn luyện năng lực: Đọc hiểu văn bản thông tin | 5 | Quyển | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Rèn luyện năng lực: Viết đúng chính tả | 5 | Quyển | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Rèn luyện năng lực: Viết câu, đoạn văn ngắn | 5 | Quyển | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Rèn luyện năng lực: Mở rộng vốn từ theo chủ đề | 5 | Quyển | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Rèn luyện năng lực: Các lớp từ vựng | 5 | Quyển | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | Rèn luyện năng lực: Dấu câu | 5 | Quyển | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | Gia đình của em | 5 | Quyển | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | Mái trường mến yêu | 5 | Quyển | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | Con đường đến trường | 5 | Quyển | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | Cây trồng vật nuôi xung quanh em | 5 | Quyển | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | Cơ thể em - các bộ phận bên ngoài | 5 | Quyển | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | Ngày và đêm | 5 | Quyển | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 74 | Ngôi nhà và người thân trong gia đình em | 5 | Quyển | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 75 | Ngôi trường năng động | 5 | Quyển | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 76 | Hoạt động buôn bán và giao thông ở địa phương em | 5 | Quyển | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 77 | Môi trường sống của thực vật và động vật | 5 | Quyển | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 78 | Cơ thể em - các cơ quan bên trong (vận động, tiêu hóa, bài tiết) | 5 | Quyển | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 79 | Mùa và thiên tai | 5 | Quyển | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 80 | Chăm sóc vẻ ngoài bản thân và thể hiện cảm xúc | 10 | Quyển | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 81 | Thể hiện tình cảm với người thân và chăm sóc ngôi nhà | 10 | Quyển | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 82 | Làm quen bạn mới và việc nên làm ở trường học | 10 | Quyển | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 83 | Xây dựng mối quan hệ hàng xóm và tham gia hoạt động xã hội | 10 | Quyển | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 84 | Tìm hiểu và bảo tồn cảnh quan tự nhiên | 10 | Quyển | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 85 | Hành động vì môi trường Xanh - Sạch - Đẹp | 10 | Quyển | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 86 | Lưu huỳnh bột (S)-500gr | 3 | chai | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 87 | DD Iod (1ml) | 6 | ống | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 88 | DD Brom (Br2)-1ml/oáng | 2 | ống | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 89 | Đồng bột (Cu)-250gr | 1 | chai | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 90 | Đồng dây (phoi baøo)-100gr | 1 | chai | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 91 | Nhôm bột (Al)-500gr | 1 | chai | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 92 | Nhôm lá (Al)-100gr | 2 | chai | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 93 | Magie dây (Mg)-50gr | 1 | chai | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 94 | Sắt bột (Fe)-500gr | 2 | chai | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 95 | Kẽm viên (Zn)-500gr | 3 | chai | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 96 | Canxi oxit (CaO)-500gr | 3 | chai | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 97 | Đồng (II) oxit (CuO)-500g | 3 | chai | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 98 | Mangan ñioxit (MnO2)-250gr | 3 | chai | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 99 | Natri hydroxit (NaOH)-500gr | 3 | chai | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 100 | Đồng (II) sunfat (CuSO4)-500gr | 3 | chai | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 101 | Đồng (II) clorua (CuCl2)-500gr | 2 | chai | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 102 | Kali permanganat (KMnO4)-500gr | 3 | chai | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 103 | Canxi cacbonat (CaCO3)-500gr | 2 | chai | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 104 | Kali cacbonat (K2CO3)-500gr | 2 | chai | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 105 | Natri hidrocacbonat (NaHCO3)-500gr | 1 | chai | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 106 | Natri cacbonat (Na2CO3)-500gr | 3 | chai | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 107 | Natri clorua (NaCl)-500gr | 1 | chai | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 108 | Bari clorua (BaCl2)-500 gr | 3 | chai | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 109 | Sắt (III) clorua (FeCl3)-500gr | 2 | chai | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 110 | Canxi clorua (CaCl2)-500gr | 2 | chai | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 111 | Bac nitrat (AgNO3)-20gr | 1 | chai | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 112 | Natri sunfat (Na2SO4)-500gr | 3 | chai | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 113 | Canxi cacbua (CaC2)-500gr | 1 | chai | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 114 | Natri axetat (CH3COONa)-500gr | 1 | chai | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 115 | Glucozo (C6H12O6)-500gr | 2 | chai | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 116 | Parafin raén- 250gr | 2 | chai | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 117 | Giấy phenolphtalein | 3 | hộp | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 118 | Giấy quỳ tím | 3 | hộp | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 119 | Giấy pH | 2 | taäp | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 120 | Nước cất (1 lít) | 6 | chai | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 121 | Ethanol- Rượu Etylic 96 (C2H5OH)-500ml | 1 | chai | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 122 | Axit axetic (CH3COOH)-500ml (TQ) | 2 | chai | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 123 | DD NH3 ñaëc (NH4OH)-500ml (TQ) | 3 | chai | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 124 | Axit clohydric (HCl)-500ml (TQ) | 3 | chai | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 125 | Axit sunfuric (H2SO4)-500ml (TQ) | 3 | chai | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 126 | Cồn đốt 90 độ (1 lít) | 5 | chai | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 127 | DD Iod (1ml) | 1 | ống | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 128 | Carmin (0,5ml) | 1 | ống | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 129 | Xanh Methylen (25gr) | 1 | chai | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 130 | Parafin lỏûng - 500ml | 1 | chai | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 131 | Formol (andehit formic) 500ml | 1 | chai | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 132 | Bóng nhỏ | 20 | Quả | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 133 | Bóng to | 6 | Quả | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 134 | Gậy thể dục nhỏ | 20 | Cái | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 135 | Vòng thể dục nhỏ | 20 | Cái | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 136 | Vòng thể dục to | 3 | Cái | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 137 | Búa cọc | 2 | Bộ | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 138 | Bập bênh | 2 | Cái | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 139 | Thú nhún | 2 | Con | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 140 | Thú kéo dây | 6 | Con | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 141 | Cổng chui | 4 | Cái | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 142 | Xe ngồi có bánh | 1 | Cái | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 143 | Lồng hộp vuông | 20 | Bộ | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 144 | Lồng hộp tròn | 20 | Bộ | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 145 | Bộ xâu dây | 11 | Bộ | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 146 | Thả vòng | 6 | Bộ | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 147 | Các con vật đẩy | 6 | Con | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 148 | Bộ xếp hình trên xe 25 CT | 6 | Bộ | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 149 | Bộ nhận biết những con vật nuôi | 6 | Bộ | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 150 | Giỏ trái cây | 4 | Giỏ | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 151 | Búp bê bé trai | 14 | Con | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 152 | Búp bê bé gái | 14 | Con | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 153 | Hề tháp | 8 | Bộ | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 154 | Khối hình to | 12 | Bộ | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 155 | Khối hình nhỏ | 12 | Bộ | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 156 | Xe cũi thả hình | 7 | Cái | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 157 | Đồ chơi nhồi bông | 8 | Con | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 158 | Xếp tháp | 10 | Bộ | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 159 | Bút sáp, phấn vẽ, bút chì | 20 | Hộp | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 160 | Bộ đồ chơi nấu ăn | 5 | Bộ | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 161 | Xắc xô 2 mặt nhỏ | 20 | Cái | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 162 | Xắc xô 2 mặt to | 3 | Cái | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 163 | Phách gõ | 20 | Đôi | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 164 | Trống cơm | 2 | Cái | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 165 | Trống con | 5 | Cái | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 166 | Đàn Xylophone | 2 | Cái | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 167 | Bóng nhỏ | 30 | Quả | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 168 | Bóng to | 20 | Quả | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 169 | Gậy thể dục nhỏ | 50 | cây | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 170 | Gậy thể dục to | 3 | cây | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 171 | Vòng thể dục nhỏ | 25 | Cái | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 172 | Vòng thể dục to | 2 | Cái | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 173 | Cổng chui | 4 | Cái | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 174 | Cột ném bóng | 2 | cái | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 175 | Đồ chơi có bánh xe và dây kéo | 6 | Bộ | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 176 | Hộp thả hình | 5 | Bộ | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 177 | Lồng hộp vuông | 10 | Bộ | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 178 | Lồng hộp tròn | 10 | Bộ | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 179 | Bộ xâu hạt | 20 | bộ | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 180 | Bộ xâu dây | 10 | Bộ | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 181 | Bộ búa cọc | 5 | Bộ | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 182 | Búa 3 bi 2 tầng | 2 | Bộ | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 183 | Các con kéo dây có khớp | 3 | Con | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 184 | Tháp chồng vịt | 6 | Bộ | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 185 | Hàng rào nhựa | 3 | Bộ | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 186 | Tranh MTXQ rau củ quả | 3 | Bộ | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 187 | Bộ NBĐV nuôi | 2 | Bộ | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 188 | Bộ NBĐV sống dưới nước | 2 | Bộ | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 189 | Bộ NBĐV sống trong rừng | 2 | Bộ | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 190 | Tranh ghép các con vật | 15 | Con | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 191 | Tranh ghép các loại quả | 8 | Bộ | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 192 | Đồ chơi nhồi bông | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 193 | Đồ chơi với cát | 4 | Bộ | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 194 | Tranh các phương tiện giao thông | 2 | Bộ | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 195 | Tranh cảnh báo nguy hiểm | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 196 | Bộ tranh truyện nhà trẻ | 2 | Bộ | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 197 | Bộ tranh minh họa thơ nhà trẻ | 2 | Bộ | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 198 | Con rối (5 nhân vật) | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 199 | Khối hình to | 16 | Bộ | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 200 | Khối hình nhỏ | 16 | Bộ | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 201 | Búp bê bé trai (cao - thấp) | 12 | Con | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 202 | Búp bê bé gái (cao- thấp) | 12 | Con | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 203 | Bộ đồ chơi nấu ăn | 4 | Bộ | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 204 | Bộ dinh dưỡng 1 | 4 | Bộ | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 205 | Bộ dinh dưỡng 2 | 4 | Bộ | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 206 | Bộ dinh dưỡng 3 | 2 | Bộ | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 207 | Bộ dinh dưỡng 4 | 3 | Bộ | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 208 | Hàng rào lắp ghép lớn | 12 | Túi | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 209 | Ghép nút lớn | 3 | Túi | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 210 | Búp bê bé trai | 5 | Con | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 211 | Búp bê bé gái | 5 | Con | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 212 | Bộ đồ chơi nấu ăn | 5 | Bộ | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 213 | Bộ dụng cụ bác sĩ | 4 | Bộ | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 214 | Bộ xếp hình trên xe 36 CT | 12 | Bộ | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 215 | Bộ xếp hình các phương tiện giao thông | 8 | Bộ | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 216 | Gạch xây dựng | 2 | Thùng | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 217 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | 4 | Bộ | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 218 | Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình | 4 | Bộ | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 219 | Bộ động vật biển | 4 | Bộ | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 220 | Bộ động vật sống trong rừng | 4 | Bộ | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 221 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | 4 | Bộ | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 222 | Bộ côn trùng | 4 | Bộ | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 223 | Nam châm thẳng | 5 | Cái | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 224 | Kính lúp | 5 | Cái | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 225 | Bộ làm quen với toán | 32 | Bộ | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 226 | Bộ hình học phẳng | 45 | Túi | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 227 | Đồng hồ học đếm 2 mặt | 3 | Cái | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 228 | Bàn tính học đếm | 7 | Cái | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 229 | Giá phơi khăn | 2 | Cái | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 230 | Mô hình hàm răng | 4 | Cái | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 231 | Gậy thể dục nhỏ | 30 | Cái | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 232 | Cổng chui | 15 | Cái | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 233 | Cột ném bóng | 6 | Cái | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 234 | Vòng thể dục cho giáo viên | 3 | Cái | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 235 | Gậy thể dục cho giáo viên | 3 | Cái | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 236 | Nguyên liệu để đan tết | 1 | Túi | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 237 | Các khối hình học | 43 | Bộ | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 238 | Bộ xâu dây tạo hình | 67 | Hộp | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 239 | Bộ dinh dưỡng 1 | 2 | Bộ | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 240 | Bộ dinh dưỡng 2 | 2 | Bộ | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 241 | Bộ dinh dưỡng 3 | 2 | Bộ | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 242 | Bộ dinh dưỡng 4 | 2 | Bộ | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 243 | Tháp dinh dưỡng | 2 | Cái | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 244 | Lô tô dinh dưỡng | 6 | Bộ | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 245 | Bộ luồn hạt | 20 | Bộ | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 246 | Bộ lắp ghép | 5 | Bộ | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 247 | Búp bê bé trai | 21 | Con | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 248 | Búp bê bé gái | 21 | Con | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 249 | Bộ đồ chơi gia đình | 8 | Bộ | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 250 | Bộ dụng cụ bác sĩ | 12 | Bộ | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 251 | Trang phục bác sĩ | 7 | Bộ | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 252 | Bộ tranh cảnh báo | 4 | Bộ | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 253 | Bộ ghép hình hoa | 3 | Bộ | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 254 | Bộ lắp ráp nút tròn | 3 | Bộ | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 255 | Hàng rào nhựa | 6 | Bộ | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 256 | Bộ xây dựng 51CT | 5 | Bộ | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 257 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | 12 | Bộ | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 258 | Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng GĐ | 11 | Bộ | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 259 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | 7 | Bộ | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 260 | Bộ lắp ráp xe lửa | 6 | bộ | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 261 | Bộ động vật biển | 8 | Bộ | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 262 | Bộ động vật sống trong rừng | 8 | Bộ | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 263 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | 8 | Bộ | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 264 | Bộ côn trùng | 8 | Bộ | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 265 | Tranh MTXQ các loại quả | 4 | Bộ | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 266 | Tranh MTXQ các loại hoa | 4 | Bộ | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 267 | Tranh MTXQ rau củ quả - TV | 4 | Bộ | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 268 | Nam châm thẳng | 10 | Cái | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 269 | Kính lúp | 10 | Cái | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 270 | Bể chơi với cát và nước | 2 | Bộ | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 271 | Cân thăng bằng | 6 | Bộ | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 272 | Đồng hồ lắp ráp | 6 | Bộ | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 273 | Bàn tính học đếm | 8 | Bộ | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 274 | Bộ hình phẳng | 10 | Túi | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 275 | Ghép nút lớn | 12 | Túi | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 276 | Bộ đồ chơi nấu ăn gia đình | 15 | Bộ | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 277 | Đồ chơi ăn uống | 3 | Bộ | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 278 | Bộ xếp hình các phương tiện GT | 9 | Bộ | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 279 | Tranh ảnh một số nghề nghiệp | 4 | Bộ | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 280 | Một số hình ảnh lễ hội, danh lam, thắng cảnh | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 281 | Bộ sa bàn giao thông | 2 | Bộ | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 282 | Lô tô động vật | 31 | Bộ | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 283 | Lô tô thực vật | 31 | Bộ | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 284 | Lô tô phương tiện giao thông | 31 | Bộ | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 285 | Lô tô đồ vật | 31 | Bộ | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 286 | Tranh số lượng | 4 | Tờ | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 287 | Đomino học toán | 35 | Bộ | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 288 | Bộ chữ số và số lượng | 15 | Bộ | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 289 | Lô tô hình và số lượng | 15 | Bộ | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 290 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 4 - 5 tuổi | 2 | Bộ | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 291 | Bộ tranh minh họa thơ MG 4- 5 tuổi | 2 | Bộ | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 292 | Bộ tranh mẫu giáo 4-5 tuổi theo chủ đề | 2 | Bộ | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 293 | Tranh, ảnh về Bác Hồ | 4 | Bộ | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 294 | Bộ chữ và số | 6 | Bộ | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 295 | Bộ trang phục Công an ( nón, quần, áo) | 7 | Bộ | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 296 | Bộ trang phục Bộ đội ( nón, quần , áo) | 7 | Bộ | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 297 | Bộ trang phục Bác sỹ ( nón, áo) | 7 | Bộ | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 298 | Bộ trang phục nấu ăn | 7 | Bộ | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 299 | Bộ xếp hình xây dựng Lăng Bác | 5 | Bộ | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 300 | Gạch xây dựng | 3 | Thùng | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 301 | Con rối (5 nhân vật) | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 302 | Phách tre | 25 | cái | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 303 | Phách dừa | 15 | cái | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 304 | Song loan | 15 | cái | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 305 | Dập lỗ | 1 | Cái | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 306 | Giá phơi khăn | 2 | Cái | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 307 | Mô hình hàm răng | 3 | Cái | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 308 | Vòng thể dục to | 3 | Cái | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 309 | Xắc xô | 3 | Cái | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 310 | Cổng chui | 5 | Cái | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 311 | Cột ném bóng | 4 | Cái | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 312 | Banh nhỏ | 10 | Quả | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 313 | Banh lớn | 10 | Quả | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 314 | Đồ chơi Bowling | 8 | Bộ | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 315 | Bộ dinh dưỡng 1 | 5 | Bộ | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 316 | Bộ dinh dưỡng 2 | 5 | Bộ | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 317 | Bộ dinh dưỡng 3 | 5 | Bộ | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 318 | Bộ dinh dưỡng 4 | 5 | Bộ | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 319 | Bộ lắp ráp kỹ thuật | 4 | Bộ | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 320 | Bộ xếp hình xây dựng 51 CT | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 321 | Bộ luồn hạt | 8 | Bộ | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 322 | Bộ lắp ghép X | 3 | Bộ | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 323 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | 5 | Bộ | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 324 | Bộ lắp ráp xe lửa | 4 | Bộ | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 325 | Bộ sa bàn giao thông | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 326 | Bộ động vật sống dưới nước | 5 | Bộ | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 327 | Bộ động vật sống trong rừng | 5 | Bộ | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 328 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | 5 | Bộ | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 329 | Bộ côn trùng | 5 | Bộ | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 330 | Cân chia vạch | 3 | Cái | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 331 | Kính lúp | 3 | Cái | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 332 | Phễu nhựa | 3 | Cái | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 333 | Bể chơi với cát và nước | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 334 | Ghép nút lớn | 8 | Bộ | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 335 | Bộ ghép hình hoa | 8 | Bộ | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 336 | Đồng hồ học số, học hình | 2 | Cái | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 337 | Bàn tính học đếm gỗ | 2 | Cái | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 338 | Bộ làm quen với toán | 3 | Bộ | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 339 | Bộ hình khối | 8 | Bộ | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 340 | Bộ nhận biết hình phẳng | 38 | Túi | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 341 | Bộ que tính | 15 | Bộ | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 342 | Lô tô động vật | 105 | Bộ | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 343 | Lô tô thực vật | 105 | Bộ | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 344 | Lô tô phương tiện giao thông | 105 | Bộ | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 345 | Lô tô đồ vật | 105 | Bộ | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 346 | Domino chữ cái và số | 30 | Hộp | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 347 | Bộ chữ cái | 105 | Bộ | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 348 | Lô tô lắp ghép các khái niệm tương phản | 5 | Bộ | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 349 | Bộ dụng cụ lao động | 15 | Bộ | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 350 | Bộ đồ chơi đồ dùng gia đình | 5 | Bộ | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 351 | Bộ đồ chơi nhà bếp | 5 | Bộ | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 352 | Bộ đồ chơi đồ dùng ăn uống | 40 | Bộ | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 353 | Bộ trang phục nấu ăn | 8 | Bộ | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 354 | Búp bê bé trai | 16 | Con | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 355 | Búp bê bé gái | 15 | Con | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 356 | Bộ trang phục Công an (nón, quần, áo) | 6 | Bộ | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 357 | Doanh trại bộ đội | 2 | Bộ | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 358 | Bộ trang phục Bộ đội (nón, quần , áo) | 6 | Bộ | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 359 | Bộ trang phục công nhân | 5 | Bộ | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 360 | Bộ dụng cụ bác sỹ | 10 | Bộ | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 361 | Bộ trang phục Bác sỹ ( nón, áo) | 6 | Bộ | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 362 | Gạch xây dựng | 2 | Thùng | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 363 | Bộ xếp hình xây dựng 44CT | 4 | Bộ | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 364 | Phách tre | 27 | cái | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 365 | Phách dừa | 15 | cái | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 366 | Song loan | 3 | cái | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 367 | Dụng cụ chăm sóc cây | 3 | Bộ | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 368 | Góc thư giãn vòng cung | 13 | bộ | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 369 | Thang leo dây đa năng 4 cánh | 1 | bộ | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 370 | Cột bóng rổ | 1 | bộ | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 371 | Xích đu thuyền rồng 5 ghế | 2 | bộ | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 372 | Xích đu rồng vàng 3 ghế, 9 chổ | 1 | bộ | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 373 | Bập bênh máy bay | 2 | bộ | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 374 | Bập bênh thiên nga lớn | 1 | bộ | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 375 | Thú nhún con voi, con vịt,cá ngựa | 1 | bộ | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 376 | Nhà banh | 1 | bộ | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 377 | Máy xay thịt 0.5hp điện áp 220V, 50Hz có 03 bộ lưỡi và lưới công suất xay thịt: 120 kg/h | 1 | cái | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 378 | Máy cắt rau củ công nghiệp, điện 220V, 550W, có 5 bộ lưỡi kèm theo | 1 | cái | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.969977E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.93955E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng (hợp đồng cung cấp hàng hóa, trang thiết bị cho trường học) bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng (hợp đồng cung cấp hàng hóa, trang thiết bị cho trường học) có giá trị tối thiểu là 1.390.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.780.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có);+ Biên bản thanh lý hoặc bien bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng;+ Hóa đơn thanh toán của hợp đồng;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có);+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành phần khối lượng đã thực hiện của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;Tất cả các tài liệu cung cấp phải là bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực hợp pháp. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.390.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.780.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách lắp đặt hàng hoá, đào tạo, chuyển giao công nghệ (thiết bị dạy học) | 2 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Kỹ Thuật Điện – Điện Tử hoặc công nghệ thông tin;- Chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;* Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc bản gốc. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách cung cấp, sắp xếp, kiểm tra hạng mục | 2 | Cao Đẳng trở lên chuyên ngành Sư phạm hoặc công nghệ thông tin;* Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc bản gốc. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi