Gói thầu: Thi công xây dựng và mua sắm thiết bị trường THCS Quảng Hiệp (giai đoạn 02)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210822513-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2021 14:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đức Trọng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và mua sắm thiết bị trường THCS Quảng Hiệp (giai đoạn 02) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210814526 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí thưởng vượt thu từ khoản thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuê mặt nước năm 2020 và ngân sách huyện năm 2022-2023 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-24 14:36:00 đến ngày 2021-08-31 14:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,424,878,065 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 66,000,000 VNĐ ((Sáu mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.53E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III (kèm theo tài liệu chứng minh cấp công trình) - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp >= 3.5 tỷ đồng (hai công trình dân dụng cấp IV, quy mô mỗi công trình bằng hoặc lớn hơn 3.5 tỷ đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng tương tự (Công trình dân dụng cấp III hoặc cao hơn). Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm là công trình dân dụng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng; - Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (kèm theo bản chụp được công chứng còn thời hạn chứng chỉ hành nghề và có thông tin về chứng chỉ hành nghề của cá nhân trên trang thông tin điện tử của bộ xây dựng https://nangluchdxd.gov.vn); - Đã hoàn thành vai trò chỉ huy trưởng của 01 công trình dân dụng cấp III (Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của chỉ huy trưởng công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng; - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III (Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của cán bộ kỹ thuật) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ định giá xây dựng hoặc tốt nghiệp đại học chuyên ngành tài chính kế toán - Đã trực tiếp tham gia quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán 01 công trình dân dụng cấp III (Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của cán bộ nhà thầu đã đề xuất) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường và an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng hoặc môi trường- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô sức nâng >=10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 3-Máy cắt uốn 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy đào >=0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy có gầu đào sử dụng để đào vận chuyển vật liệu, dung tích gầu:>= 0,80 m3, kèm theo bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan đứng 4,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy mài 2,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Cần cẩu >= 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ô tô tự đổ >=12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ôtô có kết cấu và trang bị chủ yếu dùng để chở hàng, có thùng hàng được liên kết với khung xe thông qua các khớp quay, các khoá hãm và cơ cấu nâng hạ thùng; có khả năng tự đổ hàng tải trọng >= 12T, kèm theo giấy đăng ký xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG THUỘC HẠNG MỤC KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ, CÁC PHÒNG PHỤC VỤ HỌC TẬP | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | 3,235 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | 11,877 | m3 | |
| 3 | GCLD cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | 0,135 | tấn | |
| 4 | GCLD cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | 0,936 | tấn | |
| 5 | GCLD, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,532 | 100 m2 | |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 33,09 | m3 | |
| 7 | GCLD, tháo dỡ ván khuôn đà kiềng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 1,901 | 100 m2 | |
| 8 | GCLD cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,428 | tấn | |
| 9 | GCLD cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 2,297 | tấn | |
| 10 | Bê tông đà kiềng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 18,591 | m3 | |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | 21,887 | m3 đất nguyên thổ | |
| 12 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | 11,72 | m3 | |
| 13 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 27,638 | m3 | |
| 14 | Đắp hố móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,786 | 100 m3 | |
| 15 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,69 | 100 m3 | |
| 16 | Mua đất đắp công trình | 288,282 | m3 | |
| 17 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 35,816 | m3 | |
| B | PHẦN THÂN THUỘC HẠNG MỤC KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ, CÁC PHÒNG PHỤC VỤ HỌC TẬP | |||
| 1 | GCLD cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | 0,704 | tấn | |
| 2 | GCLD cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | 4,568 | tấn | |
| 3 | GCLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 2,985 | 100 m2 | |
| 4 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 20,486 | m3 | |
| 5 | GCLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 3,132 | 100 m2 | |
| 6 | GCLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | 0,759 | tấn | |
| 7 | GCLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | 3,322 | tấn | |
| 8 | GCLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28m | 2,04 | tấn | |
| 9 | Bê tông xà dầm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 23,461 | m3 | |
| 10 | GCLD, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 5,377 | 100 m2 | |
| 11 | GCLD cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | 5,875 | tấn | |
| 12 | Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 61,815 | m3 | |
| 13 | GCLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | 0,285 | 100 m2 | |
| 14 | GCLD cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,043 | tấn | |
| 15 | GCLD cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,502 | tấn | |
| 16 | Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 3 | m3 | |
| 17 | GCLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn bổ trụ | 0,526 | 100 m2 | |
| 18 | GCLD cốt thép bổ trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | 0,058 | tấn | |
| 19 | GCLD cốt thép bổ trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | 0,293 | tấn | |
| 20 | Bê tông bổ trụ tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 2,604 | m3 | |
| 21 | GCLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | 1,562 | 100 m2 | |
| 22 | GCLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | 0,391 | tấn | |
| 23 | GCLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m | 0,539 | tấn | |
| 24 | Bê tông lanh tô, mái hắt, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 8,115 | m3 | |
| 25 | GCLD, tháo dỡ ván khuôn giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,341 | 100 m2 | |
| 26 | GCLD cốt thép giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | 0,13 | tấn | |
| 27 | GCLD cốt thép giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | 0,13 | tấn | |
| 28 | Bê tông giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 2,182 | m3 | |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 6 lỗ tròn (7,5 x 10,5 x 17,5)cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | 31,931 | m3 | |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | 54,108 | m3 | |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | 12,266 | m3 | |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 6 lỗ tròn (7,5 x 10,5 x 17,5)cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | 2,935 | m3 | |
| 33 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch ống 6 lỗ tròn (7,5 x 10,5 x 17,5)cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | 15,365 | m3 | |
| 34 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ (3,5 x 7,5 x 17,5)cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | 1,037 | m3 | |
| C | PHẦN MÁI THUỘC HẠNG MỤC KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ, CÁC PHÒNG PHỤC VỤ HỌC TẬP | |||
| 1 | Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9m | 1,632 | tấn | |
| 2 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18m | 1,632 | tấn | |
| 3 | CCLD Bulong neo M20, L=700mm | 88 | cái | |
| 4 | CCLD Bulong liên kết M20 | 52 | cái | |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 67,12 | m2 | |
| 6 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép hộp mạ kẽm | 2,049 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ, cầu phong, li tô | 2,049 | tấn | |
| 8 | Cáp phi 12 | 69,4 | m | |
| 9 | Tăng đơ 18 | 12 | cái | |
| 10 | Ốc xiết cáp | 24 | cái | |
| 11 | Lợp mái tôn màu dày 4,0zem | 4,678 | 100 m2 | |
| D | PHẦN HOÀN THIỆN THUỘC HẠNG MỤC KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ, CÁC PHÒNG PHỤC VỤ HỌC TẬP | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 426,105 | m2 | |
| 2 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 143,498 | m2 | |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 512,413 | m2 | |
| 4 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 525,671 | m2 | |
| 5 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 | 295,096 | m2 | |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 104,14 | m2 | |
| 7 | Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40 | 333,659 | m2 | |
| 8 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 PCB40 | 236,132 | m2 | |
| 9 | Láng sê nô, mái hắt dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 264,32 | m2 | |
| 10 | Quét dung dịch Sika CT-11A chống thấm sênô, ô văng | 166,3 | m2 | |
| 11 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 | 476,88 | m | |
| 12 | Đắp phào kép vữa XM Mác 75 PCB40 | 26,48 | m | |
| 13 | Trát ô trang trí hoa văn vữa XM Mác 75 PCB40 | 1,76 | m2 | |
| 14 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài | 542,178 | m2 | |
| 15 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường mặt trong | 1.038,084 | m2 | |
| 16 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần trong nhà | 626,009 | m2 | |
| 17 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 343,018 | m2 | |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | 1.664,093 | m2 | |
| 19 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | 885,196 | m2 | |
| 20 | Quét dung dịch Sika CT-11A chống thấm sàn vệ sinh | 16,52 | m2 | |
| 21 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,075m2 (gạch 120x600) | 43,8 | m2 | |
| 22 | Lát nền, sàn, gạch granit tiết diện gạch ≤ 0,36m2 vữa XM Mác 75 PCB40 (gạch 600x600) | 668,63 | m2 | |
| 23 | Lát nền, sàn, gạch ceramic nhám tiết diện gạch ≤ 0,09m2 vữa XM Mác 75 PCB40 (gạch 300x300) | 19,82 | m2 | |
| 24 | Ốp gạch ceramic tường vệ sinh, tiết diện gạch ≤ 0,25m2 vữa XM Mác 75 PCB40 (gạch 300x600) | 71,52 | m2 | |
| 25 | Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,05m2 vữa XM Mác 75 PCB40 | 17,575 | m2 | |
| 26 | Ốp gạch granit tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,16m2 Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 (gạch 600x600) | 11,068 | m2 | |
| 27 | Lát lan can, gạch granit tiết diện gạch ≤ 0,16m2 Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 (gạch 250x600) | 9,7 | m2 | |
| 28 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 | 57,245 | m2 | |
| 29 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc cầu thang Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 | 27,283 | m2 | |
| 30 | Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2cm Mác 75 XM PCB40 Ml >2 | 10,5 | m2 | |
| 31 | Làm trần thạch cao khung nhôm nổi (cả công) | 236,09 | m2 | |
| 32 | Làm trần thạch cao chống ẩm khung nhôm nổi (cả công) | 115,67 | m2 | |
| 33 | Vách ngăn compact HPL vệ sinh + phụ kiện (cả công) | 10,38 | m2 | |
| 34 | Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt | 4,557 | tấn | |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 442,492 | m2 | |
| 36 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt, khung nhôm | 218,874 | m2 | |
| 37 | Cắt và lắp kính trong chiều dày kính ≤ 7mm gắn bằng matit vào cửa, vách dạng thường | 110,414 | m2 | |
| 38 | Cắt và lắp kính mờ chiều dày kính ≤ 7mm gắn bằng matit vào cửa, vách dạng thường | 2,071 | m2 | |
| 39 | Bản lề cửa | 602 | bộ | |
| 40 | Chốt cửa | 10 | bộ | |
| 41 | Tay kéo cửa lật | 123 | bộ | |
| 42 | Khóa cửa | 21 | bộ | |
| 43 | SXLD vách nhôm hệ 700, kính cường lực trắng dày 5mm | 15,5 | m2 | |
| 44 | SXLD cửa xếp Đài Loan, không lá, U dày 1ly | 14,08 | m2 | |
| 45 | GCLD Lan can Inox 304, D60x1.4mm | 13,375 | m | |
| 46 | SXLD tay vịn lan can Inox 304, D60x1.4mm | 9,63 | m | |
| 47 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m | 8,337 | 100 m2 | |
| E | PHẦN ĐIỆN + MẠNG THUỘC HẠNG MỤC KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ, CÁC PHÒNG PHỤC VỤ HỌC TẬP | |||
| 1 | Tủ điện gắn 4-8 CB âm tường, mặt nhựa đế kim loại | 12 | bộ | |
| 2 | Tủ điện gắn 10-14 CB âm tường, mặt nhựa đế kim loại | 1 | bộ | |
| 3 | Tủ điện 2 tầng gắn 18-26 CB âm tường, mặt nhựa đế kim loại | 1 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt automat 3 pha, 3P/63A (MCB 3P 63A-6kA-415V) | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt automat 3 pha, 3P/32A (MCB 3P 32A-6kA-415V) | 2 | cái | |
| 6 | Lắp đặt automat 3 pha, 3P/25A (MCB 3P 25A-6kA-415V) | 2 | cái | |
| 7 | Lắp đặt automat 2 pha, 2P/32A (MCB 2P 32A-6kA-415V) | 2 | cái | |
| 8 | Lắp đặt automat 2 pha, 2P/25A (MCB 2P 25A-6kA-415V) | 2 | cái | |
| 9 | Lắp đặt automat 2 pha, 2P/16A (MCB 2P 16A-6kA-415V) | 16 | cái | |
| 10 | Lắp đặt automat 2 pha, 2P/10A (MCB 2P 10A-6kA-415V) | 4 | cái | |
| 11 | Lắp đặt automat 1 pha, 1P/32A (MCB 1P 32A-6kA-240V) | 1 | cái | |
| 12 | Lắp đặt automat 1 pha, 1P/20A (MCB 1P 20A-6kA-240V) | 1 | cái | |
| 13 | Lắp đặt automat 1 pha, 1P/16A (MCB 1P 16A-6kA-240V) | 3 | cái | |
| 14 | Lắp đặt automat 1 pha, 1P/10A (MCB 1P 10A-6kA-240V) | 7 | cái | |
| 15 | Lắp đặt automat 1 pha, 1P/6A (MCB 1P 6A-6kA-240V) | 29 | cái | |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm 3 chấu, loại ổ đôi, 16A | 53 | cái | |
| 17 | Công tắc 1 chiều 16A | 26 | cái | |
| 18 | Công tắc 2 chiều 16A | 2 | cái | |
| 19 | Đế nhựa chống cháy công tắc, ổ cắm âm tường (135x75.6x58) | 92 | cái | |
| 20 | Mặt nạ nhựa CB, công tắc, ổ cắm | 92 | cái | |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D32mm | 12 | m | |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D25mm | 835 | m | |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20mm | 400 | m | |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D16mm | 570 | m | |
| 25 | Hộp nối và phân dây âm tường (120x120x50)mm | 30 | hộp | |
| 26 | Lắp đặt box âm tường âm, trần sàn 3N, 4N | 110 | hộp | |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn Cu/PVC - CV 1x1.5mm2 | 1.100 | m | |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn Cu/PVC - CV 1x2.5mm2 | 1.240 | m | |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn Cu/PVC - CV 1x4.0mm2 | 1.350 | m | |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn Cu/PVC - CV 1x6.0mm2 | 99 | m | |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn Cu/PVC - CVV 1x10.0mm2 | 75 | m | |
| 32 | Lắp đặt bộ đèn Led bán nguyệt 1.2m, 1x40W, có chóa ốp trần ánh sáng trắng | 35 | bộ | |
| 33 | Lắp đặt đèn trang trí ốp trần D220, 14W bóng Led | 12 | bộ | |
| 34 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần D160, 12W bóng Led | 50 | bộ | |
| 35 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt đảo trần 220V-47W, sải cánh 40cm | 22 | cái | |
| 36 | Lắp dimmer quạt | 20 | cái | |
| 37 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt hút gắn tường kích thước lỗ khoét (36x36)cm, sải cánh 25cm, 40W | 4 | cái | |
| 38 | Lắp đặt dây cáp mạng 6E | 700 | m | |
| 39 | Lắp đặt Hubs 16 port | 2 | cái | |
| 40 | Lắp đặt đầu RJ45 | 60 | cái | |
| 41 | Lắp đặt ổ cắm mạng Cat 6 | 25 | cái | |
| F | PHẦN BÁO CHÁY + CHỮA CHÁY TẠI CHỖ THUỘC HẠNG MỤC KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ, CÁC PHÒNG PHỤC VỤ HỌC TẬP | |||
| 1 | Lắp đặt Trung tâm báo cháy MAG 8PLUS TELETEK | 1 | cái | |
| 2 | Lắp đặt đầu báo khói quang học SensoMag S30 | 54 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt còi báo cháy SF100 | 13 | cái | |
| 4 | Lắp đặt nút nhấn khẩn báo cháy SensoMag MCP50 | 13 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại chống cháy CXV/Frt-2x1,0mm² | 1.720 | m | |
| 6 | Lắp đặt box rẽ nhánh âm trần (3N, 4N) | 70 | hộp | |
| 7 | Lắp đặt hộp nối âm tường (120x120x50)mm | 18 | hộp | |
| 8 | Bộ nguồn 24V | 1 | cái | |
| 9 | Lắp đặt bộ lưu điện UPS | 1 | cái | |
| 10 | Lắp đặt máng nhựa đi nổi tường, trần nhà nẹp 20x10 | 1.320 | m | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đi âm tường, trần nhà D16mm | 380 | m | |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm 3 chấu, loại ổ đơn 16A | 18 | cái | |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn Cu/PVC - CV 1x2.5mm2 | 580 | m | |
| 14 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 6W | 18 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt đèn thoát hiểm hướng dẫn lối đi | 6 | bộ | |
| 16 | Đế nhựa chống cháy công tắc, ổ cắm âm tường (135x75.6x58) | 18 | cái | |
| 17 | Mặt nạ nhựa CB, công tắc, ổ cắm | 18 | cái | |
| 18 | Bảng tiêu lệnh PCCC | 13 | cái | |
| 19 | Bình chữa cháy MFZ4 | 19 | bình | |
| 20 | Bình chữa cháy MT3 | 19 | bình | |
| 21 | Kệ sắt tráng kẽm 2 bình chữa cháy | 19 | bình | |
| G | PHẦN CHỐNG SÉT THUỘC HẠNG MỤC KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ, CÁC PHÒNG PHỤC VỤ HỌC TẬP | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét tia tiên đạo LAP-CX 040 (bán kính bảo vệ 61m) | 1 | bộ | |
| 2 | Trụ đỡ kim thu sét mạ kẽm D42x3,0mm, cao 4m | 1 | trụ | |
| 3 | Kéo rải dây chống sét, loại dây đồng trần 70mm2 | 30 | m | |
| 4 | Kéo rải dây tiếp địa, loại dây đồng trần 95mm2 | 35 | m | |
| 5 | Đóng cọc tiếp địa D16x2400 | 9 | Cọc | |
| 6 | Kẹp cọc tiếp địa | 9 | Cái | |
| 7 | Đai kẹp dẫn sét Inox | 9 | Cái | |
| 8 | Dây cáp thép D6 | 32 | m | |
| 9 | Tăng đơ cáp | 6 | Cái | |
| 10 | Đế lắp cột thép | 1 | Cái | |
| 11 | Kẹp nối đất | 2 | Cái | |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính d27mm | 30 | m | |
| 13 | Hộp kiểm tra tiếp địa | 1 | Cái | |
| 14 | Kẹp ống nhựa vào tường, mái tôn | 30 | Cái | |
| 15 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | 0,108 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 0,108 | m3 | |
| H | PHẦN NƯỚC THUỘC HẠNG MỤC KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ, CÁC PHÒNG PHỤC VỤ HỌC TẬP | |||
| 1 | Lắp đặt Van khóa đồng, van xoay D34mm | 1 | cái | |
| 2 | Lắp đặt Van khóa đồng, van xoay D27mm | 3 | cái | |
| 3 | Lắp đặt ống uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D34x3,0mm | 1,685 | 100 m | |
| 4 | Lắp đặt ống uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D27x3,0mm | 0,51 | 100 m | |
| 5 | Lắp đặt ống uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D21x3,0mm | 0,349 | 100 m | |
| 6 | Lắp đặt Co nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D34mm | 46 | cái | |
| 7 | Lắp đặt Tê giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D34/27mm | 2 | cái | |
| 8 | Lắp đặt Giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D27/21mm | 4 | cái | |
| 9 | Lắp đặt Co nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D27mm | 20 | cái | |
| 10 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D27mm | 5 | cái | |
| 11 | Lắp đặt Co nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D21mm | 27 | cái | |
| 12 | Lắp đặt Bít nhựa, D21mm | 15 | cái | |
| 13 | Lắp đặt Co nhựa uPVC ren ngoài, D21mm | 15 | cái | |
| 14 | Chậu rửa 1 vòi + chân | 6 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt bồn cầu 1 khối | 6 | bộ | |
| 16 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 6 | cái | |
| 17 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 6 | bộ | |
| 18 | Lắp đặt phiểu thu inox 304, D150mm | 6 | cái | |
| 19 | Lắp đặt kệ kính | 6 | cái | |
| 20 | Lắp đặt gương soi | 6 | cái | |
| 21 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | 6 | cái | |
| 22 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | 4 | cái | |
| 23 | Lắp đặt chậu tiểu nam trọn bộ | 3 | bộ | |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, D114x3,8mm | 0,302 | 100 m | |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, D90x2,9mm | 2,223 | 100 m | |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, D60x2,8mm | 0,299 | 100 m | |
| 27 | Lắp đặt Co nhựa uPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, D114mm | 12 | cái | |
| 28 | Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, D114mm | 5 | cái | |
| 29 | Lắp đặt Lơi nhựa uPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, D114mm | 7 | cái | |
| 30 | Lắp đặt Co nhựa uPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, D90mm | 38 | cái | |
| 31 | Lắp đặt Giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D90/34mm | 6 | cái | |
| 32 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, D90mm | 14 | cái | |
| 33 | Lắp đặt Lơi nhựa uPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, D90mm | 46 | cái | |
| 34 | Lắp đặt Lơi nhựa uPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, D60mm | 2 | cái | |
| 35 | Lắp đặt Co nhựa uPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, D60mm | 6 | cái | |
| 36 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, D60mm | 2 | cái | |
| 37 | Lắp đặt Giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, D60/34mm | 6 | cái | |
| 38 | Lắp đặt cầu chắn rác inox 304, D100mm | 24 | cái | |
| 39 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, bể nằm, dung tích bể 1,5m3 | 1 | bể | |
| I | PHẦN HẦM TỰ HOẠI THUỘC HẠNG MỤC KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ, CÁC PHÒNG PHỤC VỤ HỌC TẬP | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | 0,15 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Bê tông móng Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | 0,868 | m3 | |
| 3 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m Mác 75 XM PCB40 Ml >2 | 3,2 | m3 | |
| 4 | Xây tường bằng gạch thẻ (3,5x7,5x17,5) cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m Mác 75 XM PCB40 Ml >2 | 0,377 | m3 | |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4 | 23,28 | m2 | |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4 | 23,28 | m2 | |
| 7 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm Mác 75 XM PCB40 Ml >2 | 4,93 | m2 | |
| 8 | GCLD cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | 0,044 | tấn | |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | 0,73 | m3 | |
| 10 | GCLD tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan | 0,025 | 100 m2 | |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 6 | cấu kiện | |
| 12 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | 0,001 | 100 m3 | |
| 13 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | 0,001 | 100 m3 | |
| 14 | Làm tầng lọc than củi | 0,096 | Cái | |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 4,995 | m3 | |
| J | PHẦN MƯƠNG THOÁT NƯỚC THUỘC HẠNG MỤC HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | 0,562 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 5,387 | m3 | |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 25,637 | m3 | |
| 4 | Bê tông thành mương vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 0,586 | m3 | |
| 5 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 83,952 | m2 | |
| 6 | GCLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn tấm đan | 0,117 | 100 m2 | |
| 7 | GCLD cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | 0,287 | tấn | |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 1,744 | m3 | |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | 91 | cái | |
| 10 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,187 | 100 m3 | |
| K | PHẦN SÂN BÊ TÔNG THUỘC HẠNG MỤC HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Rải lớp bạt lót nền bê tông | 1,428 | 100 m2 | |
| 2 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 16,568 | m3 | |
| 3 | Kẻ ron sân bê tông (2,5mx2,5m) | 91,6 | m | |
| L | PHẦN ĐIỆN CẤP NGUỒN THUỘC HẠNG MỤC HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại cáp Cu/PVC CXV(4x16)mm² | 150 | m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 40/50, đặt nổi bảo hộ dây dẫn | 205 | m | |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn, đồng trần loại đơn C-50mm² | 20 | m | |
| 4 | Lắp đặt tiếp địa cho tủ điện | 1 | bộ | |
| 5 | Kẹp cọc tiếp địa | 6 | cái | |
| 6 | Kẹp nối đất | 1 | cái | |
| 7 | Hộp kiểm tra nối đất | 1 | cái | |
| 8 | Lắp đặt ống uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D27x3,0mm | 0,05 | 100 m | |
| 9 | Bulong móc D16-250 | 2 | cái | |
| 10 | Kẹp dừng cáp | 2 | cái | |
| 11 | Băng buộc kim loại, L=200 | 32 | cái | |
| 12 | Collier kẹp ống Dây đai inox + khóa đai | 3 | cái | |
| 13 | Lắp đặt ống uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D49x2,4mm | 0,08 | 100 m | |
| 14 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | 0,224 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 15 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công | 11,2 | m3 | |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 11,2 | m3 | |
| 17 | Cắt nền bê tông hiện trạng | 0,256 | 100 m | |
| 18 | Bê tông nền Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | 0,512 | m3 | |
| M | HẠNG MỤC PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Phá dỡ bằng búa căn khí nén 3m3/ph, bê tông có cốt thép | 1,428 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 1,298 | m3 | |
| 3 | Dặm vá vị trí đục phá sàn bê tông hành lang tầng lầu vị trí cầu nối | 2 | lần | |
| 4 | Tháo dỡ tấm lợp, tấm tôn | 1,801 | 100 m2 | |
| 5 | Tháo dỡ trần tôn lạnh | 158,576 | m2 | |
| 6 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | 0,834 | tấn | |
| 7 | Tháo dỡ tấm che tường | 0,962 | 100 m2 | |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 62,606 | m3 | |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 5,662 | m3 | |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 27,163 | m2 | |
| 11 | Xúc đá hỗn hợp, lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25 m3 | 0,724 | 100 m3 đá hỗn hợp | |
| 12 | Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤ 1000m | 0,724 | 100 m3 | |
| 13 | Vận chuyển đá 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤ 5km, loại đá hỗn hợp | 0,724 | 100 m3/1km | |
| N | THIẾT BỊ PHÒNG HIỆU TRƯỞNG | |||
| 1 | Bàn ghế tiếp khách | Vật liệu: + Ghế ván MDF Veneer 2 mặt dày 18mm, nệm bọc Simili cao cấp, sơn PU. + Mặt bàn ván MDF Veneer 2 mặt lót kính 10mm vát cạnh, thổi PU. Kích thước: + Ghế 1 băng 3 chỗ ngồi (2200 x 700 x 800)mm; 2 ghế rời (900 x 700 x 800)mm. + Bàn (1200 x 500 x 550)mm. | 1 | Bộ |
| 2 | Tủ hồ sơ | Vật liệu: Gỗ Cao su ghép, dán vec ni vân Xoan đào màu nâu.Kích thước: Dài x rộng x cao (1200 x 450 x 2000)mm.Quy cách: Ván mặt hông dày 15mm; vách ngăn và sau dày 12mm; khung tủ (60 x 30)mm, khung cánh (60 x 30)mm chia làm 2 cánh. | 1 | cái |
| O | THIẾT BỊ PHÒNG PHÓ HIỆU TRƯỞNG | |||
| 1 | Bàn ghế tiếp khách | Vật liệu: + Ghế ván MDF Veneer 2 mặt dày 18mm, nệm bọc Simili cao cấp, sơn. + Mặt bàn ván ván MDF Veneer 2 mặt lót kính 10mm vát cạnh, thổi PU. Kích thước: + Ghế 1 băng 3 chỗ ngồi (2200 x 700 x 800)mm; 2 ghế rời (900 x 700 x 800)mm. + Bàn (1200 x 500 x 550)mm. | 1 | Bộ |
| 2 | Bàn vi tính | Kích thước: dài x rộng x cao (1200 x 680 x 760)mmBề dày ván: 20mmThiết kế: 01 khay chứa CPU bên phải, ngăn kéo trượt ở giữa, 01 hộc chứa đồ lớn bên trái.Chất liệu gỗ cao su ghép bề mặt dán Vec ni vân gỗ màu nâu đỏ. | 1 | cái |
| 3 | Tủ hồ sơ | Vật liệu: Gỗ Cao su ghép, dán vec ni vân Xoan đào màu nâu. Kích thước: Dài x rộng x cao (1200 x 450 x 2000)mm. Quy cách: Ván mặt hông dày 15mm; vách ngăn và sau dày 12mm; khung tủ (60 x 30)mm, khung cánh (60 x 30)mm chia làm 2 cánh. | 1 | cái |
| P | THIẾT BỊ PHÒNG TRUYỀN THỐNG ĐỘI | |||
| 1 | Ghế dựa | Vật liệu: Gỗ tự nhiên (tương đương Dỗi, Sồi, Căm xe, Thao lao), sơn PU 2 lớp. Kích thước: Mặt ngang 420mm, mặt cắt 400mm, chân ghế 440mm, thành ghế 640mm. | 10 | cái |
| 2 | Tủ hồ sơ | Vật liệu: Gỗ Cao su ghép, dán vec ni vân Xoan đào màu nâu. Kích thước: Dài x rộng x cao (1200 x 450 x 2000)mm. Quy cách: Ván mặt hông dày 15mm; vách ngăn và sau dày 12mm; khung tủ (60 x 30)mm, khung cánh (60 x 30)mm chia làm 2 cánh. | 1 | cái |
| 3 | Bàn làm việc | Kích thước: Dài x rộng x cao (1200 x 680 x 760)mmBề dày ván: 20mmThiết kế: 02 hộc chứa đồ bên phải, ngăn kéo trượt ở giữa, 01 hộc chứa đồ lớn bên tráiChất liệu gỗ cao su ghép bề mặt dán Vec ni vân gỗ màu nâu đỏ. | 1 | cái |
| 4 | Giá đựng trống inox | Kích thước: Dài x rộng x cao (1200 x 600 x 400)mmChất liệu: inox304 | 1 | cái |
| 5 | Giá đựng cờ 20 lỗ inox | Kích thước: Rộng x cao (1000 x 1800 )mmChất liệu: inox304, có 20 lỗ cắm cán cờ | 1 | cái |
| 6 | Bảng treo huấn cụ của đội | Kích thước: Dài x cao (1500 x 900 )mmThép sơn tĩnh điện dày 1.2mm. 50 móc treo | 1 | cái |
| Q | THIẾT BỊ PHÒNG CÁC TỔ CHUYÊN MÔN | |||
| 1 | Bàn 04 chỗ | Gỗ công nghiệp Cao su ghép dày 18mm dán Vec ni vân gỗ xoan đào màu nâu Kích thước: Dài x sâu x cao (2000 x 500 x 750)mm | 1 | cái |
| 2 | Ghế dựa | Vật liệu: Gỗ tự nhiên (tương đương Dỗi, Sồi, Căm xe, Thao lao), sơn PU 2 lớp.Kích thước: Mặt ngang 420mm, mặt cắt 400mm, chân ghế 440mm, thành ghế 640mm. | 8 | cái |
| R | THIẾT BỊ PHÒNG Y TẾ HỌC ĐƯỜNG | |||
| 1 | Giường đơn | Kích thước: Dài x rộng x cao (1900 x 914 x 710)mm. Chất liệu: Khung inox 304, Sạp inox 304 có nâng hạ độ cao nệm mút bọc simili | 1 | cái |
| 2 | Bàn làm việc | Kích thước: Dài x rộng x cao (1200 x 680 x 760)mmBề dày ván: 20mmThiết kế: 02 hộc chứa đồ bên phải, ngăn kéo trượt ở giữa, 01 hộc chứa đồ lớn bên tráiChất liệu gỗ cao su ghép bề mặt dán Vec ni vân gỗ màu nâu đỏ. | 1 | cái |
| 3 | Tủ đựng thuốc | Kích thước: Dài x rộng x cao (1200 x 450 x 1800)mm gồm 3 cánh mở.Vật liệu: khung nhôm, vách dựng: kính trắng 5mm, mặt sau kính tráng thủy | 1 | cái |
| 4 | Cân sức khỏe điện tử có thước đo chiều cao | Sai số: ± 0.5cmMàu sắc: Trắng đen; Màn hình hiển thị số: LCDTải trọng tối đa: 120kgKích thước: 950mm × 300mm × 290mm; Bàn cân (280mm × 380mm)Phạm vi đo chiều cao: 70 - 190cmTrọng lượng sản phẩm: 14kg | 1 | cái |
| S | THIẾT BỊ PHÒNG THƯ VIỆN | |||
| 1 | Kệ tủ 2 mặt | Kích thước: Dài x Cao (2000 x 1000)mm; đáy 450 mm mặt trên 30 độ, mặt trước nghiêng Khung gỗ tự nhiên, vách ngăn và mặt bằng kính trắng 5mm. Có bánh xe, cửa trượt | 3 | cái |
| 2 | Tủ đựng hồ sơ thư viện | Vật liệu: Gỗ Cao su ghép, dán Vec ni vân Xoan đào màu nâu.Kích thước: Dài x rộng x cao (1200 x 450 x 1800)mm,Quy cách: Ván mặt hông dày 15mm; vách ngăn và sau dày 12mm; khung tủ (60 x 30)mm, khung cánh (60 x 30)mm chia làm 2 cánh. | 1 | cái |
| 3 | Bàn đọc 6 chỗ | Kích thước Dài x rộng x cao (2000 x 1000 x 700)mmChất liệu: Khung xương chân sắt 25x50; 25 x 25; dày 1,2li; sơn tĩnh điện. Mặt bàn bằng gỗ cao su ghép dày 18mm, bề mặt vec ni vân gỗ. | 6 | cái |
| 4 | Ghế dựa gỗ | Vật liệu: Gỗ tự nhiên (tương đương Kháo vàng, Giẻ trắng, Xoan đào, Re gừng), sơn PU.Kích thước: Mặt ngang 420mm, mặt cắt 400mm, chân ghế 440mm, thành ghế 640mm. | 36 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.53E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III (kèm theo tài liệu chứng minh cấp công trình) - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp >= 3.5 tỷ đồng (hai công trình dân dụng cấp IV, quy mô mỗi công trình bằng hoặc lớn hơn 3.5 tỷ đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng tương tự (Công trình dân dụng cấp III hoặc cao hơn). Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm là công trình dân dụng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng; - Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (kèm theo bản chụp được công chứng còn thời hạn chứng chỉ hành nghề và có thông tin về chứng chỉ hành nghề của cá nhân trên trang thông tin điện tử của bộ xây dựng https://nangluchdxd.gov.vn); - Đã hoàn thành vai trò chỉ huy trưởng của 01 công trình dân dụng cấp III (Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của chỉ huy trưởng công trình) | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng; - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III (Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của cán bộ kỹ thuật) | 5 | 4 |
| 3 | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán | 1 | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ định giá xây dựng hoặc tốt nghiệp đại học chuyên ngành tài chính kế toán - Đã trực tiếp tham gia quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán 01 công trình dân dụng cấp III (Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của cán bộ nhà thầu đã đề xuất) | 5 | 4 |
| 4 | Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường và an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng hoặc môi trường- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô sức nâng >=10T | Kèm theo bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch 1,7kW | Kèm hóa đơn mua bán | 5 |
| 3 | Máy cắt uốn 5kW | Kèm hóa đơn mua bán | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn 1kW | Kèm hóa đơn mua bán | 1 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Kèm hóa đơn mua bán | 3 |
| 6 | Máy đầm dùi 1,5kW | Kèm hóa đơn mua bán | 3 |
| 7 | Máy đào >=0,8m3 | Máy có gầu đào sử dụng để đào vận chuyển vật liệu, dung tích gầu:>= 0,80 m3, kèm theo bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực | 1 |
| 8 | Máy hàn 23kW | Kèm hóa đơn mua bán | 4 |
| 9 | Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW | Kèm hóa đơn mua bán | 2 |
| 10 | Máy khoan đứng 4,5 kW | Kèm hóa đơn mua bán | 1 |
| 11 | Máy mài 2,7kW | Kèm hóa đơn mua bán | 2 |
| 12 | Máy trộn bê tông 250l | Kèm hóa đơn mua bán | 2 |
| 13 | Máy trộn vữa 150l | Kèm hóa đơn mua bán | 2 |
| 14 | Cần cẩu >= 10T | Kèm theo bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực | 1 |
| 15 | Ô tô tự đổ >=12T | Ôtô có kết cấu và trang bị chủ yếu dùng để chở hàng, có thùng hàng được liên kết với khung xe thông qua các khớp quay, các khoá hãm và cơ cấu nâng hạ thùng; có khả năng tự đổ hàng tải trọng >= 12T, kèm theo giấy đăng ký xe | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi