Gói thầu: Thi công xây dựng và mua sắm thiết bị trường THCS Quảng Hiệp (giai đoạn 02)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210822513-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/08/2021 14:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đức Trọng
Tên gói thầu Thi công xây dựng và mua sắm thiết bị trường THCS Quảng Hiệp (giai đoạn 02)
Số hiệu KHLCNT 20210814526
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí thưởng vượt thu từ khoản thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuê mặt nước năm 2020 và ngân sách huyện năm 2022-2023
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-24 14:36:00 đến ngày 2021-08-31 14:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,424,878,065 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 66,000,000 VNĐ ((Sáu mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.53E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III (kèm theo tài liệu chứng minh cấp công trình) - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp >= 3.5 tỷ đồng (hai công trình dân dụng cấp IV, quy mô mỗi công trình bằng hoặc lớn hơn 3.5 tỷ đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng tương tự (Công trình dân dụng cấp III hoặc cao hơn). Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm là công trình dân dụng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng; - Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (kèm theo bản chụp được công chứng còn thời hạn chứng chỉ hành nghề và có thông tin về chứng chỉ hành nghề của cá nhân trên trang thông tin điện tử của bộ xây dựng https://nangluchdxd.gov.vn); - Đã hoàn thành vai trò chỉ huy trưởng của 01 công trình dân dụng cấp III (Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của chỉ huy trưởng công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng; - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III (Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của cán bộ kỹ thuật)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ định giá xây dựng hoặc tốt nghiệp đại học chuyên ngành tài chính kế toán - Đã trực tiếp tham gia quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán 01 công trình dân dụng cấp III (Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của cán bộ nhà thầu đã đề xuất)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường và an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng hoặc môi trường- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô sức nâng >=10T
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Kèm hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 5
3-Máy cắt uốn 5kW
- Đặc điểm thiết bị Kèm hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Kèm hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Kèm hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Kèm hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đào >=0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy có gầu đào sử dụng để đào vận chuyển vật liệu, dung tích gầu:>= 0,80 m3, kèm theo bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn 23kW
- Đặc điểm thiết bị Kèm hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Kèm hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan đứng 4,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Kèm hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy mài 2,7kW
- Đặc điểm thiết bị Kèm hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Kèm hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Kèm hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 2
14-Cần cẩu >= 10T
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô tự đổ >=12T
- Đặc điểm thiết bị Ôtô có kết cấu và trang bị chủ yếu dùng để chở hàng, có thùng hàng được liên kết với khung xe thông qua các khớp quay, các khoá hãm và cơ cấu nâng hạ thùng; có khả năng tự đổ hàng tải trọng >= 12T, kèm theo giấy đăng ký xe
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG THUỘC HẠNG MỤC KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ, CÁC PHÒNG PHỤC VỤ HỌC TẬP
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II3,235100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x211,877m3
3GCLD cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm0,135tấn
4GCLD cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm0,936tấn
5GCLD, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột0,532100 m2
6Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x233,09m3
7GCLD, tháo dỡ ván khuôn đà kiềng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m1,901100 m2
8GCLD cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m0,428tấn
9GCLD cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m2,297tấn
10Bê tông đà kiềng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x218,591m3
11Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II21,887m3 đất nguyên thổ
12Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công11,72m3
13Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB4027,638m3
14Đắp hố móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,902,786100 m3
15Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,902,69100 m3
16Mua đất đắp công trình288,282m3
17Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x235,816m3
B PHẦN THÂN THUỘC HẠNG MỤC KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ, CÁC PHÒNG PHỤC VỤ HỌC TẬP
1GCLD cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m0,704tấn
2GCLD cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m4,568tấn
3GCLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m2,985100 m2
4Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x220,486m3
5GCLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m3,132100 m2
6GCLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m0,759tấn
7GCLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m3,322tấn
8GCLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28m2,04tấn
9Bê tông xà dầm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x223,461m3
10GCLD, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m5,377100 m2
11GCLD cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m5,875tấn
12Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x261,815m3
13GCLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường0,285100 m2
14GCLD cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m0,043tấn
15GCLD cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m0,502tấn
16Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 PCB40 đá 1x23m3
17GCLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn bổ trụ0,526100 m2
18GCLD cốt thép bổ trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m0,058tấn
19GCLD cốt thép bổ trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m0,293tấn
20Bê tông bổ trụ tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x22,604m3
21GCLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt1,562100 m2
22GCLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m0,391tấn
23GCLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m0,539tấn
24Bê tông lanh tô, mái hắt, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x28,115m3
25GCLD, tháo dỡ ván khuôn giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m0,341100 m2
26GCLD cốt thép giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m0,13tấn
27GCLD cốt thép giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m0,13tấn
28Bê tông giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x22,182m3
29Xây tường thẳng bằng gạch ống 6 lỗ tròn (7,5 x 10,5 x 17,5)cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB4031,931m3
30Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB4054,108m3
31Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB4012,266m3
32Xây tường thẳng bằng gạch ống 6 lỗ tròn (7,5 x 10,5 x 17,5)cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB402,935m3
33Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch ống 6 lỗ tròn (7,5 x 10,5 x 17,5)cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB4015,365m3
34Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ (3,5 x 7,5 x 17,5)cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB401,037m3
C PHẦN MÁI THUỘC HẠNG MỤC KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ, CÁC PHÒNG PHỤC VỤ HỌC TẬP
1Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9m1,632tấn
2Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18m1,632tấn
3CCLD Bulong neo M20, L=700mm88cái
4CCLD Bulong liên kết M2052cái
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ67,12m2
6Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép hộp mạ kẽm2,049tấn
7Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ, cầu phong, li tô2,049tấn
8Cáp phi 1269,4m
9Tăng đơ 1812cái
10Ốc xiết cáp24cái
11Lợp mái tôn màu dày 4,0zem4,678100 m2
D PHẦN HOÀN THIỆN THUỘC HẠNG MỤC KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ, CÁC PHÒNG PHỤC VỤ HỌC TẬP
1Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40426,105m2
2Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40143,498m2
3Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40512,413m2
4Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40525,671m2
5Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40295,096m2
6Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40104,14m2
7Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40333,659m2
8Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 PCB40236,132m2
9Láng sê nô, mái hắt dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40264,32m2
10Quét dung dịch Sika CT-11A chống thấm sênô, ô văng166,3m2
11Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40476,88m
12Đắp phào kép vữa XM Mác 75 PCB4026,48m
13Trát ô trang trí hoa văn vữa XM Mác 75 PCB401,76m2
14Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài542,178m2
15Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường mặt trong1.038,084m2
16Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần trong nhà626,009m2
17Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà343,018m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại1.664,093m2
19Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại885,196m2
20Quét dung dịch Sika CT-11A chống thấm sàn vệ sinh16,52m2
21Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,075m2 (gạch 120x600)43,8m2
22Lát nền, sàn, gạch granit tiết diện gạch ≤ 0,36m2 vữa XM Mác 75 PCB40 (gạch 600x600)668,63m2
23Lát nền, sàn, gạch ceramic nhám tiết diện gạch ≤ 0,09m2 vữa XM Mác 75 PCB40 (gạch 300x300)19,82m2
24Ốp gạch ceramic tường vệ sinh, tiết diện gạch ≤ 0,25m2 vữa XM Mác 75 PCB40 (gạch 300x600)71,52m2
25Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,05m2 vữa XM Mác 75 PCB4017,575m2
26Ốp gạch granit tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,16m2 Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 (gạch 600x600)11,068m2
27Lát lan can, gạch granit tiết diện gạch ≤ 0,16m2 Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 (gạch 250x600)9,7m2
28Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,057,245m2
29Lát đá granit tự nhiên, lát bậc cầu thang Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,027,283m2
30Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2cm Mác 75 XM PCB40 Ml >210,5m2
31Làm trần thạch cao khung nhôm nổi (cả công)236,09m2
32Làm trần thạch cao chống ẩm khung nhôm nổi (cả công)115,67m2
33Vách ngăn compact HPL vệ sinh + phụ kiện (cả công)10,38m2
34Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt4,557tấn
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ442,492m2
36Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt, khung nhôm218,874m2
37Cắt và lắp kính trong chiều dày kính ≤ 7mm gắn bằng matit vào cửa, vách dạng thường110,414m2
38Cắt và lắp kính mờ chiều dày kính ≤ 7mm gắn bằng matit vào cửa, vách dạng thường2,071m2
39Bản lề cửa602bộ
40Chốt cửa10bộ
41Tay kéo cửa lật123bộ
42Khóa cửa21bộ
43SXLD vách nhôm hệ 700, kính cường lực trắng dày 5mm15,5m2
44SXLD cửa xếp Đài Loan, không lá, U dày 1ly14,08m2
45GCLD Lan can Inox 304, D60x1.4mm13,375m
46SXLD tay vịn lan can Inox 304, D60x1.4mm9,63m
47Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m8,337100 m2
E PHẦN ĐIỆN + MẠNG THUỘC HẠNG MỤC KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ, CÁC PHÒNG PHỤC VỤ HỌC TẬP
1Tủ điện gắn 4-8 CB âm tường, mặt nhựa đế kim loại12bộ
2Tủ điện gắn 10-14 CB âm tường, mặt nhựa đế kim loại1bộ
3Tủ điện 2 tầng gắn 18-26 CB âm tường, mặt nhựa đế kim loại1bộ
4Lắp đặt automat 3 pha, 3P/63A (MCB 3P 63A-6kA-415V)1cái
5Lắp đặt automat 3 pha, 3P/32A (MCB 3P 32A-6kA-415V)2cái
6Lắp đặt automat 3 pha, 3P/25A (MCB 3P 25A-6kA-415V)2cái
7Lắp đặt automat 2 pha, 2P/32A (MCB 2P 32A-6kA-415V)2cái
8Lắp đặt automat 2 pha, 2P/25A (MCB 2P 25A-6kA-415V)2cái
9Lắp đặt automat 2 pha, 2P/16A (MCB 2P 16A-6kA-415V)16cái
10Lắp đặt automat 2 pha, 2P/10A (MCB 2P 10A-6kA-415V)4cái
11Lắp đặt automat 1 pha, 1P/32A (MCB 1P 32A-6kA-240V)1cái
12Lắp đặt automat 1 pha, 1P/20A (MCB 1P 20A-6kA-240V)1cái
13Lắp đặt automat 1 pha, 1P/16A (MCB 1P 16A-6kA-240V)3cái
14Lắp đặt automat 1 pha, 1P/10A (MCB 1P 10A-6kA-240V)7cái
15Lắp đặt automat 1 pha, 1P/6A (MCB 1P 6A-6kA-240V)29cái
16Lắp đặt ổ cắm 3 chấu, loại ổ đôi, 16A53cái
17Công tắc 1 chiều 16A26cái
18Công tắc 2 chiều 16A2cái
19Đế nhựa chống cháy công tắc, ổ cắm âm tường (135x75.6x58)92cái
20Mặt nạ nhựa CB, công tắc, ổ cắm92cái
21Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D32mm12m
22Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D25mm835m
23Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20mm400m
24Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D16mm570m
25Hộp nối và phân dây âm tường (120x120x50)mm30hộp
26Lắp đặt box âm tường âm, trần sàn 3N, 4N110hộp
27Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn Cu/PVC - CV 1x1.5mm21.100m
28Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn Cu/PVC - CV 1x2.5mm21.240m
29Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn Cu/PVC - CV 1x4.0mm21.350m
30Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn Cu/PVC - CV 1x6.0mm299m
31Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn Cu/PVC - CVV 1x10.0mm275m
32Lắp đặt bộ đèn Led bán nguyệt 1.2m, 1x40W, có chóa ốp trần ánh sáng trắng35bộ
33Lắp đặt đèn trang trí ốp trần D220, 14W bóng Led12bộ
34Lắp đặt đèn trang trí âm trần D160, 12W bóng Led50bộ
35Lắp đặt quạt điện, loại quạt đảo trần 220V-47W, sải cánh 40cm22cái
36Lắp dimmer quạt20cái
37Lắp đặt quạt điện, loại quạt hút gắn tường kích thước lỗ khoét (36x36)cm, sải cánh 25cm, 40W4cái
38Lắp đặt dây cáp mạng 6E700m
39Lắp đặt Hubs 16 port2cái
40Lắp đặt đầu RJ4560cái
41Lắp đặt ổ cắm mạng Cat 625cái
F PHẦN BÁO CHÁY + CHỮA CHÁY TẠI CHỖ THUỘC HẠNG MỤC KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ, CÁC PHÒNG PHỤC VỤ HỌC TẬP
1Lắp đặt Trung tâm báo cháy MAG 8PLUS TELETEK1cái
2Lắp đặt đầu báo khói quang học SensoMag S3054bộ
3Lắp đặt còi báo cháy SF10013cái
4Lắp đặt nút nhấn khẩn báo cháy SensoMag MCP5013bộ
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại chống cháy CXV/Frt-2x1,0mm²1.720m
6Lắp đặt box rẽ nhánh âm trần (3N, 4N)70hộp
7Lắp đặt hộp nối âm tường (120x120x50)mm18hộp
8Bộ nguồn 24V1cái
9Lắp đặt bộ lưu điện UPS1cái
10Lắp đặt máng nhựa đi nổi tường, trần nhà nẹp 20x101.320m
11Lắp đặt ống nhựa đi âm tường, trần nhà D16mm380m
12Lắp đặt ổ cắm 3 chấu, loại ổ đơn 16A18cái
13Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn Cu/PVC - CV 1x2.5mm2580m
14Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 6W18bộ
15Lắp đặt đèn thoát hiểm hướng dẫn lối đi6bộ
16Đế nhựa chống cháy công tắc, ổ cắm âm tường (135x75.6x58)18cái
17Mặt nạ nhựa CB, công tắc, ổ cắm18cái
18Bảng tiêu lệnh PCCC13cái
19Bình chữa cháy MFZ419bình
20Bình chữa cháy MT319bình
21Kệ sắt tráng kẽm 2 bình chữa cháy19bình
G PHẦN CHỐNG SÉT THUỘC HẠNG MỤC KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ, CÁC PHÒNG PHỤC VỤ HỌC TẬP
1Lắp đặt kim thu sét tia tiên đạo LAP-CX 040 (bán kính bảo vệ 61m)1bộ
2Trụ đỡ kim thu sét mạ kẽm D42x3,0mm, cao 4m1trụ
3Kéo rải dây chống sét, loại dây đồng trần 70mm230m
4Kéo rải dây tiếp địa, loại dây đồng trần 95mm235m
5Đóng cọc tiếp địa D16x24009Cọc
6Kẹp cọc tiếp địa9Cái
7Đai kẹp dẫn sét Inox9Cái
8Dây cáp thép D632m
9Tăng đơ cáp6Cái
10Đế lắp cột thép1Cái
11Kẹp nối đất2Cái
12Lắp đặt ống nhựa uPVC đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính d27mm30m
13Hộp kiểm tra tiếp địa1Cái
14Kẹp ống nhựa vào tường, mái tôn30Cái
15Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II0,108100 m3 đất nguyên thổ
16Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công0,108m3
H PHẦN NƯỚC THUỘC HẠNG MỤC KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ, CÁC PHÒNG PHỤC VỤ HỌC TẬP
1Lắp đặt Van khóa đồng, van xoay D34mm1cái
2Lắp đặt Van khóa đồng, van xoay D27mm3cái
3Lắp đặt ống uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D34x3,0mm1,685100 m
4Lắp đặt ống uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D27x3,0mm0,51100 m
5Lắp đặt ống uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D21x3,0mm0,349100 m
6Lắp đặt Co nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D34mm46cái
7Lắp đặt Tê giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D34/27mm2cái
8Lắp đặt Giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D27/21mm4cái
9Lắp đặt Co nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D27mm20cái
10Lắp đặt Tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D27mm5cái
11Lắp đặt Co nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D21mm27cái
12Lắp đặt Bít nhựa, D21mm15cái
13Lắp đặt Co nhựa uPVC ren ngoài, D21mm15cái
14Chậu rửa 1 vòi + chân6bộ
15Lắp đặt bồn cầu 1 khối6bộ
16Lắp đặt vòi rửa vệ sinh6cái
17Lắp đặt vòi rửa 1 vòi6bộ
18Lắp đặt phiểu thu inox 304, D150mm6cái
19Lắp đặt kệ kính6cái
20Lắp đặt gương soi6cái
21Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh6cái
22Lắp đặt hộp đựng xà phòng4cái
23Lắp đặt chậu tiểu nam trọn bộ3bộ
24Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, D114x3,8mm0,302100 m
25Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, D90x2,9mm2,223100 m
26Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, D60x2,8mm0,299100 m
27Lắp đặt Co nhựa uPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, D114mm12cái
28Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, D114mm5cái
29Lắp đặt Lơi nhựa uPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, D114mm7cái
30Lắp đặt Co nhựa uPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, D90mm38cái
31Lắp đặt Giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D90/34mm6cái
32Lắp đặt Tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, D90mm14cái
33Lắp đặt Lơi nhựa uPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, D90mm46cái
34Lắp đặt Lơi nhựa uPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, D60mm2cái
35Lắp đặt Co nhựa uPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, D60mm6cái
36Lắp đặt Tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, D60mm2cái
37Lắp đặt Giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, D60/34mm6cái
38Lắp đặt cầu chắn rác inox 304, D100mm24cái
39Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, bể nằm, dung tích bể 1,5m31bể
I PHẦN HẦM TỰ HOẠI THUỘC HẠNG MỤC KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ, CÁC PHÒNG PHỤC VỤ HỌC TẬP
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II0,15100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông móng Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x20,868m3
3Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m Mác 75 XM PCB40 Ml >23,2m3
4Xây tường bằng gạch thẻ (3,5x7,5x17,5) cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m Mác 75 XM PCB40 Ml >20,377m3
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,423,28m2
6Trát tường trong, chiều dày trát 2cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,423,28m2
7Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm Mác 75 XM PCB40 Ml >24,93m2
8GCLD cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan0,044tấn
9Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x20,73m3
10GCLD tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan0,025100 m2
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu6cấu kiện
12Thi công tầng lọc đá dăm 1x20,001100 m3
13Thi công tầng lọc đá dăm 4x60,001100 m3
14Làm tầng lọc than củi0,096Cái
15Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công4,995m3
J PHẦN MƯƠNG THOÁT NƯỚC THUỘC HẠNG MỤC HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II0,562100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x25,387m3
3Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB4025,637m3
4Bê tông thành mương vữa Mác 200 PCB40 đá 1x20,586m3
5Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB4083,952m2
6GCLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn tấm đan0,117100 m2
7GCLD cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan0,287tấn
8Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan vữa Mác 200 PCB40 đá 1x21,744m3
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg91cái
10Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,187100 m3
K PHẦN SÂN BÊ TÔNG THUỘC HẠNG MỤC HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1Rải lớp bạt lót nền bê tông1,428100 m2
2Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x216,568m3
3Kẻ ron sân bê tông (2,5mx2,5m)91,6m
L PHẦN ĐIỆN CẤP NGUỒN THUỘC HẠNG MỤC HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại cáp Cu/PVC CXV(4x16)mm²150m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE 40/50, đặt nổi bảo hộ dây dẫn205m
3Lắp đặt dây dẫn, đồng trần loại đơn C-50mm²20m
4Lắp đặt tiếp địa cho tủ điện1bộ
5Kẹp cọc tiếp địa6cái
6Kẹp nối đất1cái
7Hộp kiểm tra nối đất1cái
8Lắp đặt ống uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D27x3,0mm0,05100 m
9Bulong móc D16-2502cái
10Kẹp dừng cáp2cái
11Băng buộc kim loại, L=20032cái
12Collier kẹp ống Dây đai inox + khóa đai3cái
13Lắp đặt ống uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D49x2,4mm0,08100 m
14Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II0,224100 m3 đất nguyên thổ
15Đắp cát móng đường ống bằng thủ công11,2m3
16Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công11,2m3
17Cắt nền bê tông hiện trạng0,256100 m
18Bê tông nền Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x20,512m3
M HẠNG MỤC PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG
1Phá dỡ bằng búa căn khí nén 3m3/ph, bê tông có cốt thép1,428m3
2Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực1,298m3
3Dặm vá vị trí đục phá sàn bê tông hành lang tầng lầu vị trí cầu nối2lần
4Tháo dỡ tấm lợp, tấm tôn1,801100 m2
5Tháo dỡ trần tôn lạnh158,576m2
6Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ0,834tấn
7Tháo dỡ tấm che tường0,962100 m2
8Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực62,606m3
9Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực5,662m3
10Tháo dỡ cửa bằng thủ công27,163m2
11Xúc đá hỗn hợp, lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25 m30,724100 m3 đá hỗn hợp
12Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤ 1000m0,724100 m3
13Vận chuyển đá 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤ 5km, loại đá hỗn hợp0,724100 m3/1km
N THIẾT BỊ PHÒNG HIỆU TRƯỞNG
1Bàn ghế tiếp kháchVật liệu: + Ghế ván MDF Veneer 2 mặt dày 18mm, nệm bọc Simili cao cấp, sơn PU. + Mặt bàn ván MDF Veneer 2 mặt lót kính 10mm vát cạnh, thổi PU. Kích thước: + Ghế 1 băng 3 chỗ ngồi (2200 x 700 x 800)mm; 2 ghế rời (900 x 700 x 800)mm. + Bàn (1200 x 500 x 550)mm.1Bộ
2Tủ hồ sơVật liệu: Gỗ Cao su ghép, dán vec ni vân Xoan đào màu nâu.Kích thước: Dài x rộng x cao (1200 x 450 x 2000)mm.Quy cách: Ván mặt hông dày 15mm; vách ngăn và sau dày 12mm; khung tủ (60 x 30)mm, khung cánh (60 x 30)mm chia làm 2 cánh.1cái
O THIẾT BỊ PHÒNG PHÓ HIỆU TRƯỞNG
1Bàn ghế tiếp kháchVật liệu:
+ Ghế ván MDF Veneer 2 mặt dày 18mm, nệm bọc Simili cao cấp, sơn.
+ Mặt bàn ván ván MDF Veneer 2 mặt lót kính 10mm vát cạnh, thổi PU.
Kích thước:
+ Ghế 1 băng 3 chỗ ngồi (2200 x 700 x 800)mm; 2 ghế rời (900 x 700 x 800)mm.
+ Bàn (1200 x 500 x 550)mm.
1Bộ
2Bàn vi tínhKích thước: dài x rộng x cao (1200 x 680 x 760)mmBề dày ván: 20mmThiết kế: 01 khay chứa CPU bên phải, ngăn kéo trượt ở giữa, 01 hộc chứa đồ lớn bên trái.Chất liệu gỗ cao su ghép bề mặt dán Vec ni vân gỗ màu nâu đỏ.1cái
3Tủ hồ sơVật liệu: Gỗ Cao su ghép, dán vec ni vân Xoan đào màu nâu. Kích thước: Dài x rộng x cao (1200 x 450 x 2000)mm. Quy cách: Ván mặt hông dày 15mm; vách ngăn và sau dày 12mm; khung tủ (60 x 30)mm, khung cánh (60 x 30)mm chia làm 2 cánh.1cái
P THIẾT BỊ PHÒNG TRUYỀN THỐNG ĐỘI
1Ghế dựaVật liệu: Gỗ tự nhiên (tương đương Dỗi, Sồi, Căm xe, Thao lao), sơn PU 2 lớp.
Kích thước: Mặt ngang 420mm, mặt cắt 400mm, chân ghế 440mm,
thành ghế 640mm.
10cái
2Tủ hồ sơVật liệu: Gỗ Cao su ghép, dán vec ni vân Xoan đào màu nâu. Kích thước: Dài x rộng x cao (1200 x 450 x 2000)mm. Quy cách: Ván mặt hông dày 15mm; vách ngăn và sau dày 12mm; khung tủ (60 x 30)mm, khung cánh (60 x 30)mm chia làm 2 cánh.1cái
3Bàn làm việcKích thước: Dài x rộng x cao (1200 x 680 x 760)mmBề dày ván: 20mmThiết kế: 02 hộc chứa đồ bên phải, ngăn kéo trượt ở giữa, 01 hộc chứa đồ lớn bên tráiChất liệu gỗ cao su ghép bề mặt dán Vec ni vân gỗ màu nâu đỏ.1cái
4Giá đựng trống inoxKích thước: Dài x rộng x cao (1200 x 600 x 400)mmChất liệu: inox3041cái
5Giá đựng cờ 20 lỗ inoxKích thước: Rộng x cao (1000 x 1800 )mmChất liệu: inox304, có 20 lỗ cắm cán cờ1cái
6Bảng treo huấn cụ của độiKích thước: Dài x cao (1500 x 900 )mmThép sơn tĩnh điện dày 1.2mm. 50 móc treo1cái
Q THIẾT BỊ PHÒNG CÁC TỔ CHUYÊN MÔN
1Bàn 04 chỗGỗ công nghiệp Cao su ghép dày 18mm dán Vec ni vân gỗ xoan đào màu nâu Kích thước: Dài x sâu x cao (2000 x 500 x 750)mm1cái
2Ghế dựaVật liệu: Gỗ tự nhiên (tương đương Dỗi, Sồi, Căm xe, Thao lao), sơn PU 2 lớp.Kích thước: Mặt ngang 420mm, mặt cắt 400mm, chân ghế 440mm, thành ghế 640mm.8cái
R THIẾT BỊ PHÒNG Y TẾ HỌC ĐƯỜNG
1Giường đơnKích thước: Dài x rộng x cao (1900 x 914 x 710)mm. Chất liệu: Khung inox 304, Sạp inox 304 có nâng hạ độ cao nệm mút bọc simili1cái
2Bàn làm việcKích thước: Dài x rộng x cao (1200 x 680 x 760)mmBề dày ván: 20mmThiết kế: 02 hộc chứa đồ bên phải, ngăn kéo trượt ở giữa, 01 hộc chứa đồ lớn bên tráiChất liệu gỗ cao su ghép bề mặt dán Vec ni vân gỗ màu nâu đỏ.1cái
3Tủ đựng thuốcKích thước: Dài x rộng x cao (1200 x 450 x 1800)mm gồm 3 cánh mở.Vật liệu: khung nhôm, vách dựng: kính trắng 5mm, mặt sau kính tráng thủy1cái
4Cân sức khỏe điện tử có thước đo chiều caoSai số:  ± 0.5cmMàu sắc: Trắng đen; Màn hình hiển thị số: LCDTải trọng tối đa: 120kgKích thước: 950mm × 300mm × 290mm; Bàn cân (280mm × 380mm)Phạm vi đo chiều cao: 70 - 190cmTrọng lượng sản phẩm: 14kg1cái
S THIẾT BỊ PHÒNG THƯ VIỆN
1Kệ tủ 2 mặtKích thước: Dài x Cao (2000 x 1000)mm; đáy 450 mm mặt trên 30 độ, mặt trước nghiêng Khung gỗ tự nhiên, vách ngăn và mặt bằng kính trắng 5mm. Có bánh xe, cửa trượt3cái
2Tủ đựng hồ sơ thư việnVật liệu: Gỗ Cao su ghép, dán Vec ni vân Xoan đào màu nâu.Kích thước: Dài x rộng x cao (1200 x 450 x 1800)mm,Quy cách: Ván mặt hông dày 15mm; vách ngăn và sau dày 12mm; khung tủ (60 x 30)mm, khung cánh (60 x 30)mm chia làm 2 cánh.1cái
3Bàn đọc 6 chỗKích thước Dài x rộng x cao (2000 x 1000 x 700)mmChất liệu: Khung xương chân sắt 25x50; 25 x 25; dày 1,2li; sơn tĩnh điện. Mặt bàn bằng gỗ cao su ghép dày 18mm, bề mặt vec ni vân gỗ.6cái
4Ghế dựa gỗVật liệu: Gỗ tự nhiên (tương đương Kháo vàng, Giẻ trắng, Xoan đào, Re gừng), sơn PU.Kích thước: Mặt ngang 420mm, mặt cắt 400mm, chân ghế 440mm, thành ghế 640mm.36cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.53E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III (kèm theo tài liệu chứng minh cấp công trình) - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp >= 3.5 tỷ đồng (hai công trình dân dụng cấp IV, quy mô mỗi công trình bằng hoặc lớn hơn 3.5 tỷ đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng tương tự (Công trình dân dụng cấp III hoặc cao hơn). Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm là công trình dân dụng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng; - Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (kèm theo bản chụp được công chứng còn thời hạn chứng chỉ hành nghề và có thông tin về chứng chỉ hành nghề của cá nhân trên trang thông tin điện tử của bộ xây dựng https://nangluchdxd.gov.vn); - Đã hoàn thành vai trò chỉ huy trưởng của 01 công trình dân dụng cấp III (Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của chỉ huy trưởng công trình)75
2 Cán bộ kỹ thuật 1 -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng; - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III (Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của cán bộ kỹ thuật)54
3 Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán 1 -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ định giá xây dựng hoặc tốt nghiệp đại học chuyên ngành tài chính kế toán - Đã trực tiếp tham gia quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán 01 công trình dân dụng cấp III (Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của cán bộ nhà thầu đã đề xuất)54
4 Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường và an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng hoặc môi trường- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô sức nâng >=10T Kèm theo bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực1
2 Máy cắt gạch 1,7kW Kèm hóa đơn mua bán5
3 Máy cắt uốn 5kW Kèm hóa đơn mua bán2
4 Máy đầm bàn 1kW Kèm hóa đơn mua bán1
5 Máy đầm đất cầm tay 70kg Kèm hóa đơn mua bán3
6 Máy đầm dùi 1,5kW Kèm hóa đơn mua bán3
7 Máy đào >=0,8m3 Máy có gầu đào sử dụng để đào vận chuyển vật liệu, dung tích gầu:>= 0,80 m3, kèm theo bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực1
8 Máy hàn 23kW Kèm hóa đơn mua bán4
9 Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW Kèm hóa đơn mua bán2
10 Máy khoan đứng 4,5 kW Kèm hóa đơn mua bán1
11 Máy mài 2,7kW Kèm hóa đơn mua bán2
12 Máy trộn bê tông 250l Kèm hóa đơn mua bán2
13 Máy trộn vữa 150l Kèm hóa đơn mua bán2
14 Cần cẩu >= 10T Kèm theo bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực1
15 Ô tô tự đổ >=12T Ôtô có kết cấu và trang bị chủ yếu dùng để chở hàng, có thùng hàng được liên kết với khung xe thông qua các khớp quay, các khoá hãm và cơ cấu nâng hạ thùng; có khả năng tự đổ hàng tải trọng >= 12T, kèm theo giấy đăng ký xe1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->