Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa và nâng cấp cơ sở vật chất cụm huyện Đăk Tô - huyện Đăk Hà
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210863435-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Y tế tỉnh Kon Tum |
| Tên gói thầu | Cải tạo, sửa chữa và nâng cấp cơ sở vật chất cụm huyện Đăk Tô - huyện Đăk Hà |
| Số hiệu KHLCNT | 20210863405 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp Y tế năm 2021 và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-24 15:36:00 đến ngày 2021-08-31 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kon Tum |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,164,882,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.147323E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.49E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 815.417.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.446.251.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Đại trở lên một trong các chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Xây dựng dân dụng và công nghiệp; - Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm; - Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; - Có chứng chỉ an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động) còn hiệu lực; - Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 03 hợp đồng thi công công trình dân dung tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Cao đẳng trở lên một trong các chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Xây dựng dân dụng và công nghiệp; - Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm; - Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ HĐLĐ hoặc tài liệu khác); - Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 02 hợp đồng thi công công trình dân dung tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành: Điện, hệ thống điện, kỹ thuật điện; - Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành: Cấp thoát nước hoặc chuyên ngành xây dựng; - Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Quản lý phụ trách an toàn lao động , vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành: Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng nhưng phải có Chứng chỉ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ôtô 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trục ôtô ≥ 8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy Vận Thăng 1000kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan 4,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan cầm tay 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy nén khí 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ôtô chở phế thải 7T (giá ôtô tự đổ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO, SỬA CHỮA VÀ NÂNG CẤP KHÓA KHÁM, HỒI SỨC; TTYT ĐĂK HÀ | |||
| 1 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây ngói bò | Chương V E-HSMT | 41,492 | m |
| 2 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Chương V E-HSMT | 6,048 | m |
| 3 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Chương V E-HSMT | 1 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Chương V E-HSMT | 6,854 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V E-HSMT | 14,726 | m3 |
| 6 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn dáo công cụ, Dàn giáo ngoài chiều cao | Chương V E-HSMT | 1,715 | 100m2 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Chương V E-HSMT | 9,587 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 0,924 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,129 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,142 | 100m2 |
| 11 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chương V E-HSMT | 2,864 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 2,864 | tấn |
| 13 | Lợp mái bằng tôn xốp cách nhiệt 3 lớp, lớp tôn nền mày dày 0.45mm | Chương V E-HSMT | 3,676 | 100m2 |
| 14 | Xây gạch không nung 02 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V E-HSMT | 0,18 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 3 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Suisan, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 3 | m2 |
| B | SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐIỆN KHOA Y HỌC CỔ TRUYỀN | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 3 | công |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*6mm2 | Chương V E-HSMT | 25 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*4mm2 | Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2.5mm2 | Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 160 | m |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 2 dây SenKo | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt Bộ đèn Led Tubo Điện Quang 1.2m - loại đôi | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn trần Led Panel Điện Quang D225 | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 13 | Lắp đặt các loại đèn Led Bull trụ 20W | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Chương V E-HSMT | 1 | sứ |
| 15 | Hộp nối phân dây | Chương V E-HSMT | 7 | hộp |
| 16 | Bảng điện nhựa | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt tủ điện 200*250*150 có cầu chì, đèn báo pha | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 18 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Chương V E-HSMT | 1 | bảng |
| 19 | Bình bột chữa cháy ABC-MFZ 3kg | Chương V E-HSMT | 2 | bình |
| 20 | Bình khí chữa cháy CO2 | Chương V E-HSMT | 2 | bình |
| 21 | Băng keo điện | Chương V E-HSMT | 5 | cuộn |
| C | SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐIỆN KHOA NỘI NHI | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 5 | công |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*6mm2 | Chương V E-HSMT | 25 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*4mm2 | Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2.5mm2 | Chương V E-HSMT | 160 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 200 | m |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V E-HSMT | 160 | m |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 10 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 2 dây SenKo | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt Bộ đèn Led Tubo Điện Quang 1.2m - loại đôi | Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn trần Led Panel Điện Quang D225 | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 13 | Lắp đặt các loại đèn Led Bull trụ 20W | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 14 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Chương V E-HSMT | 1 | sứ |
| 15 | Hộp nối phân dây | Chương V E-HSMT | 7 | hộp |
| 16 | Bảng điện nhựa | Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 17 | Lắp đặt tủ điện 200*250*150 có cầu chì, đèn báo pha | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 18 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Chương V E-HSMT | 1 | bảng |
| 19 | Bình bột chữa cháy ABC-MFZ 3kg | Chương V E-HSMT | 2 | bình |
| 20 | Bình khí chữa cháy CO2 | Chương V E-HSMT | 2 | bình |
| 21 | Băng keo điện | Chương V E-HSMT | 7 | cuộn |
| D | SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐIỆN KHOA LÂY | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 6 | công |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*6mm2 | Chương V E-HSMT | 25 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*4mm2 | Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2.5mm2 | Chương V E-HSMT | 190 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 220 | m |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V E-HSMT | 160 | m |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 10 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 2 dây SenKo | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt Bộ đèn Led Tubo Điện Quang 1.2m - loại đôi | Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn trần Led Panel Điện Quang D225 | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 13 | Lắp đặt các loại đèn Led Bull trụ 20W | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 14 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Chương V E-HSMT | 1 | sứ |
| 15 | Hộp nối phân dây | Chương V E-HSMT | 7 | hộp |
| 16 | Bảng điện nhựa | Chương V E-HSMT | 31 | cái |
| 17 | Lắp đặt tủ điện 200*250*150 có cầu chì, đèn báo pha | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 18 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Chương V E-HSMT | 1 | bảng |
| 19 | Bình bột chữa cháy ABC-MFZ 3kg | Chương V E-HSMT | 2 | bình |
| 20 | Bình khí chữa cháy CO2 | Chương V E-HSMT | 2 | bình |
| 21 | Băng keo điện | Chương V E-HSMT | 9 | cuộn |
| E | SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐIỆN NHÀ HẬU CẦN | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 8 | công |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*6mm2 | Chương V E-HSMT | 25 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*4mm2 | Chương V E-HSMT | 70 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2.5mm2 | Chương V E-HSMT | 220 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 450 | m |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V E-HSMT | 44 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V E-HSMT | 250 | m |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 10 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 2 dây SenKo | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảo SenKo 360 độ | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt Bộ đèn Led Tubo Điện Quang 1.2m - loại đôi | Chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn trần Led Panel Điện Quang D225 | Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 14 | Lắp đặt các loại đèn Led Bull trụ 20W | Chương V E-HSMT | 14 | bộ |
| 15 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Chương V E-HSMT | 1 | sứ |
| 16 | Hộp nối phân dây | Chương V E-HSMT | 20 | hộp |
| 17 | Bảng điện nhựa | Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 18 | Lắp đặt tủ điện 200*250*150 có cầu chì, đèn báo pha | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 19 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Chương V E-HSMT | 1 | bảng |
| 20 | Bình bột chữa cháy ABC-MFZ 3kg | Chương V E-HSMT | 3 | bình |
| 21 | Bình khí chữa cháy CO2 | Chương V E-HSMT | 3 | bình |
| 22 | Băng keo điện | Chương V E-HSMT | 12 | cuộn |
| F | CẢI TẠO, SỬA CHỮA VÀ NÂNG CẤP KHOA HỒI SỨC CẤP CỨU; TTYT ĐĂK TÔ | |||
| 1 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng láng trên sê nô mái | Chương V E-HSMT | 70,14 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng trên thành sê nô | Chương V E-HSMT | 9,28 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà | Chương V E-HSMT | 167,3 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong phòng tầng 1 | Chương V E-HSMT | 158,02 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần trong phòng tầng 1 | Chương V E-HSMT | 49,133 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền lát gạch bị bung dộp | Chương V E-HSMT | 110 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ ống thoát nước mái hiện trạng | Chương V E-HSMT | 1 | toàn bộ |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V E-HSMT | 1,588 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V E-HSMT | 4,74 | m3 |
| 10 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn dáo công cụ, Dàn giáo trong sửa chữa dầm, trần có chiều cao >3,6m chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V E-HSMT | 0,492 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn dáo công cụ, Dàn giáo ngoài chiều cao | Chương V E-HSMT | 0,09 | 100m2 |
| 12 | Xây gạch không nung 02 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V E-HSMT | 2,163 | m3 |
| 13 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40*80*1.5mm (2.8kg/m) | Chương V E-HSMT | 0,248 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,248 | tấn |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V E-HSMT | 1,232 | 100m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 20,88 | m2 |
| 17 | Chống thấm sê nô mái bằng Sika theo hương dẫn trong thiết kế | Chương V E-HSMT | 70,14 | m2 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Chương V E-HSMT | 0,124 | 100m |
| 19 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 20 | Cùm ống nước bằng Inox | Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 21 | Cầu chắn rác D120 bằng Inoxx | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 22 | Lớp vữa lót nền, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 110 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400*400mm, cùng màu với gạch cũ, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 110 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả Suisan BB vào tường | Chương V E-HSMT | 31,604 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả Suisan BB vào cột, dầm, trần | Chương V E-HSMT | 64,167 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Suisan các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 188,18 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Suisan, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 207,153 | m2 |
| G | CẢI TẠO, SỬA CHỮA VÀ NÂNG CẤP KHOA NGOẠI NHI (SỬA CHỮA 04 KHU WC) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 22,2 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 6 | Phá dỡ nền gạch trong khu vệ sinh | Chương V E-HSMT | 30,296 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Chương V E-HSMT | 3,938 | m3 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V E-HSMT | 187,992 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V E-HSMT | 33 | m2 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V E-HSMT | 4,839 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V E-HSMT | 14,517 | m3 |
| 12 | Chống thấm sàn vệ sinh bằng Sika theo hương dẫn trong thiết kế | Chương V E-HSMT | 15,148 | m2 |
| 13 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 3,03 | m3 |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic chống trượt 300*300, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 30,296 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 10,68 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cửa khung nhôm (tận dụng lại cửa cũ) | Chương V E-HSMT | 22,2 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả Suisan BB vào cột, dầm, trần | Chương V E-HSMT | 48,278 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Suisan, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 198,672 | m2 |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*4mm2 | Chương V E-HSMT | 12 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2.5mm2 | Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 22 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 24 | Lắp đặt các loại đèn Led Bull trụ 20W | Chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 26 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Chương V E-HSMT | 1 | sứ |
| 27 | Hộp nối phân dây | Chương V E-HSMT | 8 | hộp |
| 28 | Bảng điện nhựa | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 29 | Băng keo điện | Chương V E-HSMT | 5 | cuộn |
| 30 | Đào móng băng, rộng | Chương V E-HSMT | 4,8 | m3 |
| 31 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V E-HSMT | 4,392 | m3 |
| 32 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 114mm | Chương V E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 33 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 90mm | Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 34 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 49mm | Chương V E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 35 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 34mm | Chương V E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 36 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 27mm | Chương V E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 37 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 21mm | Chương V E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 38 | LĐ cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 114 mm | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 39 | LĐ cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 90 mm | Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 40 | LĐ cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 49 mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 41 | LĐ cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 34 mm | Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 42 | LĐ cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 27 mm | Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 43 | LĐ cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 21 mm | Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 44 | LĐ cút nhựa ren trong miệng bát nối bằng dán keo, đk 21 mm | Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 45 | LĐ Tê thông D34 | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 46 | LĐ Tê thông D90 | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 47 | LĐ Tê thông D114 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 48 | Lắp đặt phễu thu đường kính 115mm | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 49 | Chóp thông hơi D42 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt van bi tay gạt MiHa, đk 34 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt vòi rửa Romine tay gạt Miha, đk 21 | Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 52 | Lắp đặt dây xịt vệ sinh Viglacera VG826 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 53 | Lắp đặt chậu xí bệt Viglacera BL5 | Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 54 | Lắp đặt chậu Tiểu nam treo tường Viglacera TT5 | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 55 | Lắp đặt lavabo có cả chân đỡ treo Viglacera VTl2+BS502 | Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 56 | Lắp đặt Vòi chậu Lavabo một đường lạnh Viglacera VG-103 | Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 57 | Lắp đặt Van xả nhấn tiểu nam Viglacera VG 845 | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 58 | Lắp đặt gương soi | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| H | CẢI TẠO, SỬA CHỮA VÀ NÂNG CẤP KHOA NGOẠI TỔNG HỢP (SỬA CHỮA 06 KHU WC) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 33,3 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| 6 | Phá dỡ nền gạch trong khu vệ sinh | Chương V E-HSMT | 45,444 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Chương V E-HSMT | 5,908 | m3 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V E-HSMT | 281,988 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V E-HSMT | 49,5 | m2 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V E-HSMT | 7,263 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V E-HSMT | 21,78 | m3 |
| 12 | Chống thấm sàn vệ sinh bằng Sika theo hương dẫn trong thiết kế | Chương V E-HSMT | 22,722 | m2 |
| 13 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 4,544 | m3 |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic chống trượt 300*300, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 45,444 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 16,02 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cửa khung nhôm (tận dụng lại cửa cũ) | Chương V E-HSMT | 33,3 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả Suisan BB vào cột, dầm, trần | Chương V E-HSMT | 59,818 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Suisan, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 298,008 | m2 |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*4mm2 | Chương V E-HSMT | 18 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2.5mm2 | Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 150 | m |
| 22 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 24 | Lắp đặt các loại đèn Led Bull trụ 20W | Chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V E-HSMT | 75 | m |
| 26 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Chương V E-HSMT | 1 | sứ |
| 27 | Hộp nối phân dây | Chương V E-HSMT | 10 | hộp |
| 28 | Bảng điện nhựa | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 29 | Băng keo điện | Chương V E-HSMT | 8 | cuộn |
| 30 | Đào móng băng, rộng | Chương V E-HSMT | 7,2 | m3 |
| 31 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V E-HSMT | 6,588 | m3 |
| 32 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 114mm | Chương V E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 33 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 90mm | Chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 34 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 49mm | Chương V E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 35 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 34mm | Chương V E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 36 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 27mm | Chương V E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 37 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 21mm | Chương V E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 38 | LĐ cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 114 mm | Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 39 | LĐ cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 90 mm | Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 40 | LĐ cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 49 mm | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 41 | LĐ cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 34 mm | Chương V E-HSMT | 48 | cái |
| 42 | LĐ cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 27 mm | Chương V E-HSMT | 54 | cái |
| 43 | LĐ cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 21 mm | Chương V E-HSMT | 54 | cái |
| 44 | LĐ cút nhựa ren trong miệng bát nối bằng dán keo, đk 21 mm | Chương V E-HSMT | 54 | cái |
| 45 | LĐ Tê thông D34 | Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 46 | LĐ Tê thông D90 | Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 47 | LĐ Tê thông D114 | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 48 | Lắp đặt phễu thu đường kính 115mm | Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 49 | Chóp thông hơi D42 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 50 | Lắp đặt van bi tay gạt MiHa, đk 34 | Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 51 | Lắp đặt vòi rửa Romine tay gạt Miha, đk 21 | Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 52 | Lắp đặt dây xịt vệ sinh Viglacera VG826 | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 53 | Lắp đặt chậu xí bệt Viglacera BL5 | Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 54 | Lắp đặt chậu Tiểu nam treo tường Viglacera TT5 | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 55 | Lắp đặt lavabo có cả chân đỡ treo Viglacera VTl2+BS502 | Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 56 | Lắp đặt Vòi chậu Lavabo một đường lạnh Viglacera VG-103 | Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 57 | Lắp đặt Van xả nhấn tiểu nam Viglacera VG 845 | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 58 | Lắp đặt gương soi | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| I | CẢI TẠO, SỬA CHỮA VÀ NÂNG CẤP GARA XE VÀ NHÀ THUỐC | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà | Chương V E-HSMT | 257,655 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà | Chương V E-HSMT | 111,72 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V E-HSMT | 21,3 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V E-HSMT | 60,3 | m2 |
| 5 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V E-HSMT | 380,025 | m2 |
| 6 | Quét nước xi măng chống thấm ô văng | Chương V E-HSMT | 10,65 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 60,3 | m2 |
| J | SỬA CHỮA NHÀ CÔNG VỤ; TRẠM YT XÃ VĂN LEM | |||
| 1 | Phá dỡ bờ chảy xây gạch | Chương V E-HSMT | 13,6 | m |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn | Chương V E-HSMT | 0,688 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Chương V E-HSMT | 1,283 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Chương V E-HSMT | 6,307 | m3 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà | Chương V E-HSMT | 139,68 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà | Chương V E-HSMT | 102,06 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V E-HSMT | 15,048 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V E-HSMT | 5,738 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Chương V E-HSMT | 8,82 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V E-HSMT | 11,873 | m2 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V E-HSMT | 10,445 | m3 |
| 12 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn dáo công cụ, Dàn giáo trong sửa chữa dầm, trần có chiều cao >3,6m chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V E-HSMT | 0,398 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn dáo công cụ, Dàn giáo ngoài chiều cao | Chương V E-HSMT | 1,123 | 100m2 |
| 14 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 50*100*1.5mm (3.5kg/m) | Chương V E-HSMT | 0,336 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,336 | tấn |
| 16 | Lợp mái bằng tôn xốp cách nhiệt 3 lớp, lớp tôn nền dày 0.45mm | Chương V E-HSMT | 0,775 | 100m2 |
| 17 | Xây gạch không nung 02 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V E-HSMT | 0,408 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 16,723 | m2 |
| 19 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V E-HSMT | 16,723 | m2 |
| 20 | Cung ứng và lắp dựng trần tấm nhựa Đài Loan cao cấp, khung xương treo 600*600 | Chương V E-HSMT | 52,561 | m2 |
| 21 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 5,256 | m3 |
| 22 | Lát nền bằng gạch Đồng Tâm Ceramic men lát nền 400x400 loại AA | Chương V E-HSMT | 55,111 | m2 |
| 23 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 8,82 | m2 |
| 24 | Cắt và lắp kính trắng dày 5mm, gắn bằng matít - cửa | Chương V E-HSMT | 1,736 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Suisan, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 139,68 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Suisan, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 122,846 | m2 |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*4mm2 | Chương V E-HSMT | 16 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2.5mm2 | Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 30 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 70 | m |
| 31 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V E-HSMT | 70 | m |
| 34 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 2 dây SenKo | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt Bộ đèn Led Tubo Điện Quang 1.2m - loại đôi | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 37 | Lắp đặt đèn trần Led Panel Điện Quang D225 | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 38 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Chương V E-HSMT | 1 | sứ |
| 39 | Hộp nối phân dây | Chương V E-HSMT | 3 | hộp |
| 40 | Bảng điện nhựa | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 41 | Lắp đặt tủ điện 200*250*150 có cầu chì, đèn báo pha | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 42 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Chương V E-HSMT | 1 | bảng |
| 43 | Bình bột chữa cháy ABC-MFZ 3kg | Chương V E-HSMT | 1 | bình |
| 44 | Bình khí chữa cháy CO2 | Chương V E-HSMT | 1 | bình |
| 45 | Băng keo điện | Chương V E-HSMT | 3 | cuộn |
| K | CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V E-HSMT | 24,044 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V E-HSMT | 93,764 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V E-HSMT | 28,833 | m2 |
| 4 | Sửa chữa cánh cổng sắt và thay bánh xe toàn bộ | Chương V E-HSMT | 1 | toàn bộ |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Suisan, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 116,54 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 28,833 | m2 |
| L | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Vệ sinh, thổi bui sạch sẽ lớp mặt bê tông nền hiện trạng | Chương V E-HSMT | 209 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 20,9 | m3 |
| 3 | Cắt ron sân bê tông và tưới nhựa đường chèn khe | Chương V E-HSMT | 13,933 | 10m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.147323E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.49E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 815.417.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.446.251.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là Đại trở lên một trong các chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Xây dựng dân dụng và công nghiệp; - Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm; - Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; - Có chứng chỉ an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động) còn hiệu lực; - Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 03 hợp đồng thi công công trình dân dung tương tự | 5 | 3 |
| 2 | Đội trưởng thi công | 1 | Trình độ Cao đẳng trở lên một trong các chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Xây dựng dân dụng và công nghiệp; - Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm; - Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ HĐLĐ hoặc tài liệu khác); - Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 02 hợp đồng thi công công trình dân dung tương tự | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách điện | 1 | Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành: Điện, hệ thống điện, kỹ thuật điện; - Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm; | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước | 1 | Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành: Cấp thoát nước hoặc chuyên ngành xây dựng; - Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc tương đương | 3 | 3 |
| 6 | Quản lý phụ trách an toàn lao động , vệ sinh môi trường | 1 | Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành: Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng nhưng phải có Chứng chỉ an toàn lao động | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ôtô 16 tấn | Cái | 1 |
| 2 | Cần trục ôtô ≥ 8 tấn | Cái | 1 |
| 3 | Máy Vận Thăng 1000kg | Cái | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Cái | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn 5kW | Cái | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi 1,5 KW | Cái | 2 |
| 7 | Máy hàn 23 KW | Cái | 2 |
| 8 | Máy khoan 4,5KW | Cái | 2 |
| 9 | Máy khoan cầm tay 0,62 kW | Cái | 1 |
| 10 | Máy nén khí 360m3/h | Cái | 1 |
| 11 | Máy trộn 250l | Cái | 1 |
| 12 | Máy trộn vữa 150l | Cái | 1 |
| 13 | Ôtô chở phế thải 7T (giá ôtô tự đổ) | Cái | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi