Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa và nâng cấp cơ sở vật chất cụm huyện Đăk Tô - huyện Đăk Hà

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210863435-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Y tế tỉnh Kon Tum
Tên gói thầu Cải tạo, sửa chữa và nâng cấp cơ sở vật chất cụm huyện Đăk Tô - huyện Đăk Hà
Số hiệu KHLCNT 20210863405
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp Y tế năm 2021 và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-24 15:36:00 đến ngày 2021-08-31 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kon Tum
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,164,882,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.147323E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.49E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 815.417.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.446.251.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Đại trở lên một trong các chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Xây dựng dân dụng và công nghiệp; - Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm; - Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; - Có chứng chỉ an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động) còn hiệu lực; - Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 03 hợp đồng thi công công trình dân dung tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Cao đẳng trở lên một trong các chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Xây dựng dân dụng và công nghiệp; - Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm; - Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ HĐLĐ hoặc tài liệu khác); - Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 02 hợp đồng thi công công trình dân dung tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành: Điện, hệ thống điện, kỹ thuật điện; - Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành: Cấp thoát nước hoặc chuyên ngành xây dựng; - Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Quản lý phụ trách an toàn lao động , vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành: Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng nhưng phải có Chứng chỉ an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ôtô 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần trục ôtô ≥ 8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy Vận Thăng 1000kg
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn 5kW
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan 4,5KW
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan cầm tay 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy nén khí 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn 250l
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ôtô chở phế thải 7T (giá ôtô tự đổ)
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO, SỬA CHỮA VÀ NÂNG CẤP KHÓA KHÁM, HỒI SỨC; TTYT ĐĂK HÀ
1Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây ngói bòChương V E-HSMT41,492m
2Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạchChương V E-HSMT6,048m
3Tháo dỡ mái ngói chiều cao Chương V E-HSMT1m2
4Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Chương V E-HSMT6,854m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V E-HSMT14,726m3
6Lắp dựng, tháo dỡ dàn dáo công cụ, Dàn giáo ngoài chiều cao Chương V E-HSMT1,715100m2
7Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Chương V E-HSMT9,587m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V E-HSMT0,924m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,129tấn
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,142100m2
11Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmChương V E-HSMT2,864tấn
12Lắp dựng xà gồ thépChương V E-HSMT2,864tấn
13Lợp mái bằng tôn xốp cách nhiệt 3 lớp, lớp tôn nền mày dày 0.45mmChương V E-HSMT3,676100m2
14Xây gạch không nung 02 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V E-HSMT0,18m3
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT3m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Suisan, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT3m2
B SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐIỆN KHOA Y HỌC CỔ TRUYỀN
1Tháo dỡ hệ thống điện bằng thủ côngChương V E-HSMT3công
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*6mm2Chương V E-HSMT25m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*4mm2Chương V E-HSMT30m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2.5mm2Chương V E-HSMT50m
5Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Chương V E-HSMT160m
6Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63AmpeChương V E-HSMT1cái
7Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V E-HSMT14cái
8Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V E-HSMT100m
9Lắp đặt ổ cắm đôiChương V E-HSMT8cái
10Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 2 dây SenKoChương V E-HSMT6cái
11Lắp đặt Bộ đèn Led Tubo Điện Quang 1.2m - loại đôiChương V E-HSMT6bộ
12Lắp đặt đèn trần Led Panel Điện Quang D225Chương V E-HSMT6bộ
13Lắp đặt các loại đèn Led Bull trụ 20WChương V E-HSMT2bộ
14Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loạiChương V E-HSMT1sứ
15Hộp nối phân dâyChương V E-HSMT7hộp
16Bảng điện nhựaChương V E-HSMT12cái
17Lắp đặt tủ điện 200*250*150 có cầu chì, đèn báo phaChương V E-HSMT1hộp
18Bảng tiêu lệnh PCCCChương V E-HSMT1bảng
19Bình bột chữa cháy ABC-MFZ 3kgChương V E-HSMT2bình
20Bình khí chữa cháy CO2Chương V E-HSMT2bình
21Băng keo điệnChương V E-HSMT5cuộn
C SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐIỆN KHOA NỘI NHI
1Tháo dỡ hệ thống điện bằng thủ côngChương V E-HSMT5công
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*6mm2Chương V E-HSMT25m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*4mm2Chương V E-HSMT40m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2.5mm2Chương V E-HSMT160m
5Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Chương V E-HSMT200m
6Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63AmpeChương V E-HSMT1cái
7Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V E-HSMT20cái
8Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V E-HSMT160m
9Lắp đặt ổ cắm đôiChương V E-HSMT20cái
10Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 2 dây SenKoChương V E-HSMT10cái
11Lắp đặt Bộ đèn Led Tubo Điện Quang 1.2m - loại đôiChương V E-HSMT10bộ
12Lắp đặt đèn trần Led Panel Điện Quang D225Chương V E-HSMT4bộ
13Lắp đặt các loại đèn Led Bull trụ 20WChương V E-HSMT6bộ
14Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loạiChương V E-HSMT1sứ
15Hộp nối phân dâyChương V E-HSMT7hộp
16Bảng điện nhựaChương V E-HSMT28cái
17Lắp đặt tủ điện 200*250*150 có cầu chì, đèn báo phaChương V E-HSMT1hộp
18Bảng tiêu lệnh PCCCChương V E-HSMT1bảng
19Bình bột chữa cháy ABC-MFZ 3kgChương V E-HSMT2bình
20Bình khí chữa cháy CO2Chương V E-HSMT2bình
21Băng keo điệnChương V E-HSMT7cuộn
D SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐIỆN KHOA LÂY
1Tháo dỡ hệ thống điện bằng thủ côngChương V E-HSMT6công
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*6mm2Chương V E-HSMT25m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*4mm2Chương V E-HSMT50m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2.5mm2Chương V E-HSMT190m
5Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Chương V E-HSMT220m
6Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63AmpeChương V E-HSMT1cái
7Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V E-HSMT22cái
8Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V E-HSMT160m
9Lắp đặt ổ cắm đôiChương V E-HSMT20cái
10Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 2 dây SenKoChương V E-HSMT12cái
11Lắp đặt Bộ đèn Led Tubo Điện Quang 1.2m - loại đôiChương V E-HSMT12bộ
12Lắp đặt đèn trần Led Panel Điện Quang D225Chương V E-HSMT4bộ
13Lắp đặt các loại đèn Led Bull trụ 20WChương V E-HSMT6bộ
14Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loạiChương V E-HSMT1sứ
15Hộp nối phân dâyChương V E-HSMT7hộp
16Bảng điện nhựaChương V E-HSMT31cái
17Lắp đặt tủ điện 200*250*150 có cầu chì, đèn báo phaChương V E-HSMT1hộp
18Bảng tiêu lệnh PCCCChương V E-HSMT1bảng
19Bình bột chữa cháy ABC-MFZ 3kgChương V E-HSMT2bình
20Bình khí chữa cháy CO2Chương V E-HSMT2bình
21Băng keo điệnChương V E-HSMT9cuộn
E SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐIỆN NHÀ HẬU CẦN
1Tháo dỡ hệ thống điện bằng thủ côngChương V E-HSMT8công
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*6mm2Chương V E-HSMT25m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*4mm2Chương V E-HSMT70m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2.5mm2Chương V E-HSMT220m
5Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Chương V E-HSMT450m
6Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63AmpeChương V E-HSMT1cái
7Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V E-HSMT44cái
8Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V E-HSMT250m
9Lắp đặt ổ cắm đôiChương V E-HSMT21cái
10Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 2 dây SenKoChương V E-HSMT12cái
11Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảo SenKo 360 độChương V E-HSMT2cái
12Lắp đặt Bộ đèn Led Tubo Điện Quang 1.2m - loại đôiChương V E-HSMT16bộ
13Lắp đặt đèn trần Led Panel Điện Quang D225Chương V E-HSMT8bộ
14Lắp đặt các loại đèn Led Bull trụ 20WChương V E-HSMT14bộ
15Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loạiChương V E-HSMT1sứ
16Hộp nối phân dâyChương V E-HSMT20hộp
17Bảng điện nhựaChương V E-HSMT28cái
18Lắp đặt tủ điện 200*250*150 có cầu chì, đèn báo phaChương V E-HSMT1hộp
19Bảng tiêu lệnh PCCCChương V E-HSMT1bảng
20Bình bột chữa cháy ABC-MFZ 3kgChương V E-HSMT3bình
21Bình khí chữa cháy CO2Chương V E-HSMT3bình
22Băng keo điệnChương V E-HSMT12cuộn
F CẢI TẠO, SỬA CHỮA VÀ NÂNG CẤP KHOA HỒI SỨC CẤP CỨU; TTYT ĐĂK TÔ
1Phá dỡ nền láng vữa xi măng láng trên sê nô máiChương V E-HSMT70,14m2
2Phá dỡ nền láng vữa xi măng trên thành sê nôChương V E-HSMT9,28m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhàChương V E-HSMT167,3m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong phòng tầng 1Chương V E-HSMT158,02m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần trong phòng tầng 1Chương V E-HSMT49,133m2
6Phá dỡ nền lát gạch bị bung dộpChương V E-HSMT110m2
7Tháo dỡ ống thoát nước mái hiện trạngChương V E-HSMT1toàn bộ
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V E-HSMT1,588m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V E-HSMT4,74m3
10Lắp dựng, tháo dỡ dàn dáo công cụ, Dàn giáo trong sửa chữa dầm, trần có chiều cao >3,6m chiều cao chuẩn 3,6mChương V E-HSMT0,492100m2
11Lắp dựng, tháo dỡ dàn dáo công cụ, Dàn giáo ngoài chiều cao Chương V E-HSMT0,09100m2
12Xây gạch không nung 02 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V E-HSMT2,163m3
13Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40*80*1.5mm (2.8kg/m)Chương V E-HSMT0,248tấn
14Lắp dựng xà gồ thépChương V E-HSMT0,248tấn
15Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V E-HSMT1,232100m2
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT20,88m2
17Chống thấm sê nô mái bằng Sika theo hương dẫn trong thiết kếChương V E-HSMT70,14m2
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mmChương V E-HSMT0,124100m
19Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmChương V E-HSMT9cái
20Cùm ống nước bằng InoxChương V E-HSMT9cái
21Cầu chắn rác D120 bằng InoxxChương V E-HSMT5cái
22Lớp vữa lót nền, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT110m2
23Lát nền, sàn, kích thước gạch 400*400mm, cùng màu với gạch cũ, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT110m2
24Bả bằng bột bả Suisan BB vào tườngChương V E-HSMT31,604m2
25Bả bằng bột bả Suisan BB vào cột, dầm, trầnChương V E-HSMT64,167m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Suisan các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT188,18m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Suisan, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT207,153m2
G CẢI TẠO, SỬA CHỮA VÀ NÂNG CẤP KHOA NGOẠI NHI (SỬA CHỮA 04 KHU WC)
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V E-HSMT22,2m2
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V E-HSMT8bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V E-HSMT8bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuChương V E-HSMT4bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Chương V E-HSMT12bộ
6Phá dỡ nền gạch trong khu vệ sinhChương V E-HSMT30,296m2
7Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡChương V E-HSMT3,938m3
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V E-HSMT187,992m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V E-HSMT33m2
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V E-HSMT4,839m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V E-HSMT14,517m3
12Chống thấm sàn vệ sinh bằng Sika theo hương dẫn trong thiết kếChương V E-HSMT15,148m2
13Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Chương V E-HSMT3,03m3
14Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic chống trượt 300*300, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT30,296m2
15Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT10,68m2
16Lắp dựng cửa khung nhôm (tận dụng lại cửa cũ)Chương V E-HSMT22,2m2
17Bả bằng bột bả Suisan BB vào cột, dầm, trầnChương V E-HSMT48,278m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Suisan, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT198,672m2
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*4mm2Chương V E-HSMT12m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2.5mm2Chương V E-HSMT20m
21Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Chương V E-HSMT100m
22Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeChương V E-HSMT4cái
23Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V E-HSMT16cái
24Lắp đặt các loại đèn Led Bull trụ 20WChương V E-HSMT16bộ
25Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V E-HSMT50m
26Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loạiChương V E-HSMT1sứ
27Hộp nối phân dâyChương V E-HSMT8hộp
28Bảng điện nhựaChương V E-HSMT12cái
29Băng keo điệnChương V E-HSMT5cuộn
30Đào móng băng, rộng Chương V E-HSMT4,8m3
31Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V E-HSMT4,392m3
32LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 114mmChương V E-HSMT0,24100m
33LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 90mmChương V E-HSMT0,4100m
34LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 49mmChương V E-HSMT0,16100m
35LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 34mmChương V E-HSMT0,32100m
36LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 27mmChương V E-HSMT0,32100m
37LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 21mmChương V E-HSMT0,24100m
38LĐ cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 114 mmChương V E-HSMT12cái
39LĐ cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 90 mmChương V E-HSMT20cái
40LĐ cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 49 mmChương V E-HSMT4cái
41LĐ cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 34 mmChương V E-HSMT36cái
42LĐ cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 27 mmChương V E-HSMT36cái
43LĐ cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 21 mmChương V E-HSMT36cái
44LĐ cút nhựa ren trong miệng bát nối bằng dán keo, đk 21 mmChương V E-HSMT36cái
45LĐ Tê thông D34Chương V E-HSMT12cái
46LĐ Tê thông D90Chương V E-HSMT12cái
47LĐ Tê thông D114Chương V E-HSMT8cái
48Lắp đặt phễu thu đường kính 115mmChương V E-HSMT16cái
49Chóp thông hơi D42Chương V E-HSMT4cái
50Lắp đặt van bi tay gạt MiHa, đk 34Chương V E-HSMT4cái
51Lắp đặt vòi rửa Romine tay gạt Miha, đk 21Chương V E-HSMT8bộ
52Lắp đặt dây xịt vệ sinh Viglacera VG826Chương V E-HSMT8cái
53Lắp đặt chậu xí bệt Viglacera BL5Chương V E-HSMT8bộ
54Lắp đặt chậu Tiểu nam treo tường Viglacera TT5Chương V E-HSMT4bộ
55Lắp đặt lavabo có cả chân đỡ treo Viglacera VTl2+BS502Chương V E-HSMT8bộ
56Lắp đặt Vòi chậu Lavabo một đường lạnh Viglacera VG-103Chương V E-HSMT8bộ
57Lắp đặt Van xả nhấn tiểu nam Viglacera VG 845Chương V E-HSMT4bộ
58Lắp đặt gương soiChương V E-HSMT8cái
H CẢI TẠO, SỬA CHỮA VÀ NÂNG CẤP KHOA NGOẠI TỔNG HỢP (SỬA CHỮA 06 KHU WC)
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V E-HSMT33,3m2
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V E-HSMT12bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V E-HSMT12bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuChương V E-HSMT6bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Chương V E-HSMT18bộ
6Phá dỡ nền gạch trong khu vệ sinhChương V E-HSMT45,444m2
7Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡChương V E-HSMT5,908m3
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V E-HSMT281,988m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V E-HSMT49,5m2
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V E-HSMT7,263m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V E-HSMT21,78m3
12Chống thấm sàn vệ sinh bằng Sika theo hương dẫn trong thiết kếChương V E-HSMT22,722m2
13Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Chương V E-HSMT4,544m3
14Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic chống trượt 300*300, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT45,444m2
15Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT16,02m2
16Lắp dựng cửa khung nhôm (tận dụng lại cửa cũ)Chương V E-HSMT33,3m2
17Bả bằng bột bả Suisan BB vào cột, dầm, trầnChương V E-HSMT59,818m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Suisan, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT298,008m2
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*4mm2Chương V E-HSMT18m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2.5mm2Chương V E-HSMT30m
21Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Chương V E-HSMT150m
22Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeChương V E-HSMT6cái
23Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V E-HSMT24cái
24Lắp đặt các loại đèn Led Bull trụ 20WChương V E-HSMT24bộ
25Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V E-HSMT75m
26Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loạiChương V E-HSMT1sứ
27Hộp nối phân dâyChương V E-HSMT10hộp
28Bảng điện nhựaChương V E-HSMT16cái
29Băng keo điệnChương V E-HSMT8cuộn
30Đào móng băng, rộng Chương V E-HSMT7,2m3
31Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V E-HSMT6,588m3
32LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 114mmChương V E-HSMT0,36100m
33LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 90mmChương V E-HSMT0,6100m
34LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 49mmChương V E-HSMT0,24100m
35LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 34mmChương V E-HSMT0,48100m
36LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 27mmChương V E-HSMT0,48100m
37LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 21mmChương V E-HSMT0,36100m
38LĐ cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 114 mmChương V E-HSMT18cái
39LĐ cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 90 mmChương V E-HSMT30cái
40LĐ cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 49 mmChương V E-HSMT6cái
41LĐ cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 34 mmChương V E-HSMT48cái
42LĐ cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 27 mmChương V E-HSMT54cái
43LĐ cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 21 mmChương V E-HSMT54cái
44LĐ cút nhựa ren trong miệng bát nối bằng dán keo, đk 21 mmChương V E-HSMT54cái
45LĐ Tê thông D34Chương V E-HSMT18cái
46LĐ Tê thông D90Chương V E-HSMT18cái
47LĐ Tê thông D114Chương V E-HSMT12cái
48Lắp đặt phễu thu đường kính 115mmChương V E-HSMT24cái
49Chóp thông hơi D42Chương V E-HSMT6cái
50Lắp đặt van bi tay gạt MiHa, đk 34Chương V E-HSMT7cái
51Lắp đặt vòi rửa Romine tay gạt Miha, đk 21Chương V E-HSMT12bộ
52Lắp đặt dây xịt vệ sinh Viglacera VG826Chương V E-HSMT12cái
53Lắp đặt chậu xí bệt Viglacera BL5Chương V E-HSMT12bộ
54Lắp đặt chậu Tiểu nam treo tường Viglacera TT5Chương V E-HSMT6bộ
55Lắp đặt lavabo có cả chân đỡ treo Viglacera VTl2+BS502Chương V E-HSMT12bộ
56Lắp đặt Vòi chậu Lavabo một đường lạnh Viglacera VG-103Chương V E-HSMT12bộ
57Lắp đặt Van xả nhấn tiểu nam Viglacera VG 845Chương V E-HSMT6bộ
58Lắp đặt gương soiChương V E-HSMT12cái
I CẢI TẠO, SỬA CHỮA VÀ NÂNG CẤP GARA XE VÀ NHÀ THUỐC
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhàChương V E-HSMT257,655m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhàChương V E-HSMT111,72m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V E-HSMT21,3m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V E-HSMT60,3m2
5Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màuChương V E-HSMT380,025m2
6Quét nước xi măng chống thấm ô văngChương V E-HSMT10,65m2
7Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT60,3m2
J SỬA CHỮA NHÀ CÔNG VỤ; TRẠM YT XÃ VĂN LEM
1Phá dỡ bờ chảy xây gạchChương V E-HSMT13,6m
2Tháo dỡ mái tônChương V E-HSMT0,688100m2
3Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Chương V E-HSMT1,283m3
4Phá dỡ nền bê tông gạch vỡChương V E-HSMT6,307m3
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhàChương V E-HSMT139,68m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhàChương V E-HSMT102,06m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V E-HSMT15,048m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V E-HSMT5,738m2
9Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗChương V E-HSMT8,82m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V E-HSMT11,873m2
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V E-HSMT10,445m3
12Lắp dựng, tháo dỡ dàn dáo công cụ, Dàn giáo trong sửa chữa dầm, trần có chiều cao >3,6m chiều cao chuẩn 3,6mChương V E-HSMT0,398100m2
13Lắp dựng, tháo dỡ dàn dáo công cụ, Dàn giáo ngoài chiều cao Chương V E-HSMT1,123100m2
14Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 50*100*1.5mm (3.5kg/m)Chương V E-HSMT0,336tấn
15Lắp dựng xà gồ thépChương V E-HSMT0,336tấn
16Lợp mái bằng tôn xốp cách nhiệt 3 lớp, lớp tôn nền dày 0.45mmChương V E-HSMT0,775100m2
17Xây gạch không nung 02 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V E-HSMT0,408m3
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT16,723m2
19Quét nước xi măng 2 nướcChương V E-HSMT16,723m2
20Cung ứng và lắp dựng trần tấm nhựa Đài Loan cao cấp, khung xương treo 600*600Chương V E-HSMT52,561m2
21Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Chương V E-HSMT5,256m3
22Lát nền bằng gạch Đồng Tâm Ceramic men lát nền 400x400 loại AAChương V E-HSMT55,111m2
23Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT8,82m2
24Cắt và lắp kính trắng dày 5mm, gắn bằng matít - cửaChương V E-HSMT1,736m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Suisan, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT139,68m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Suisan, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT122,846m2
27Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2Chương V E-HSMT20m
28Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*4mm2Chương V E-HSMT16m
29Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2.5mm2Chương V E-HSMT40m
30Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Chương V E-HSMT70m
31Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeChương V E-HSMT1cái
32Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V E-HSMT8cái
33Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V E-HSMT70m
34Lắp đặt ổ cắm đôiChương V E-HSMT6cái
35Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 2 dây SenKoChương V E-HSMT3cái
36Lắp đặt Bộ đèn Led Tubo Điện Quang 1.2m - loại đôiChương V E-HSMT6bộ
37Lắp đặt đèn trần Led Panel Điện Quang D225Chương V E-HSMT2bộ
38Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loạiChương V E-HSMT1sứ
39Hộp nối phân dâyChương V E-HSMT3hộp
40Bảng điện nhựaChương V E-HSMT8cái
41Lắp đặt tủ điện 200*250*150 có cầu chì, đèn báo phaChương V E-HSMT1hộp
42Bảng tiêu lệnh PCCCChương V E-HSMT1bảng
43Bình bột chữa cháy ABC-MFZ 3kgChương V E-HSMT1bình
44Bình khí chữa cháy CO2Chương V E-HSMT1bình
45Băng keo điệnChương V E-HSMT3cuộn
K CỔNG TƯỜNG RÀO
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V E-HSMT24,044m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V E-HSMT93,764m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V E-HSMT28,833m2
4Sửa chữa cánh cổng sắt và thay bánh xe toàn bộChương V E-HSMT1toàn bộ
5Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Suisan, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT116,54m2
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT28,833m2
L SÂN BÊ TÔNG
1Vệ sinh, thổi bui sạch sẽ lớp mặt bê tông nền hiện trạngChương V E-HSMT209m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V E-HSMT20,9m3
3Cắt ron sân bê tông và tưới nhựa đường chèn kheChương V E-HSMT13,93310m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.147323E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.49E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 815.417.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.446.251.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là Đại trở lên một trong các chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Xây dựng dân dụng và công nghiệp; - Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm; - Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; - Có chứng chỉ an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động) còn hiệu lực; - Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 03 hợp đồng thi công công trình dân dung tương tự53
2 Đội trưởng thi công 1 Trình độ Cao đẳng trở lên một trong các chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Xây dựng dân dụng và công nghiệp; - Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm; - Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ HĐLĐ hoặc tài liệu khác); - Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 02 hợp đồng thi công công trình dân dung tương tự53
3 Kỹ thuật phụ trách điện 1 Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành: Điện, hệ thống điện, kỹ thuật điện; - Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm;33
4 Kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước 1 Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành: Cấp thoát nước hoặc chuyên ngành xây dựng; - Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm33
5 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc tương đương33
6 Quản lý phụ trách an toàn lao động , vệ sinh môi trường 1 Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành: Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng nhưng phải có Chứng chỉ an toàn lao động33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ôtô 16 tấn Cái1
2 Cần trục ôtô ≥ 8 tấn Cái1
3 Máy Vận Thăng 1000kg Cái1
4 Máy cắt gạch đá 1,7kW Cái2
5 Máy cắt uốn 5kW Cái1
6 Máy đầm dùi 1,5 KW Cái2
7 Máy hàn 23 KW Cái2
8 Máy khoan 4,5KW Cái2
9 Máy khoan cầm tay 0,62 kW Cái1
10 Máy nén khí 360m3/h Cái1
11 Máy trộn 250l Cái1
12 Máy trộn vữa 150l Cái1
13 Ôtô chở phế thải 7T (giá ôtô tự đổ) Cái1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->