Gói thầu: Gói thầu số 02: Phần xây dựng và lắp đặt thiết bị hệ thống xử lý nước thải
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210862451-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/09/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh Viện Đa khoa Thành Phố Vinh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Phần xây dựng và lắp đặt thiết bị hệ thống xử lý nước thải |
| Số hiệu KHLCNT | 20210363935 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn Ngân sách thành phố Vinh và Nguồn Quỹ phát triển sự nghiệp của Bệnh viện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-24 15:15:00 đến ngày 2021-09-08 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,470,301,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 135,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.02E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.041E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự gồm: Hợp đồng xây dựng, Tài liệu chứng minh hoàn thành hoặc giá trị hoàn thành, BB nghiệm thu, BB thanh lý hợp đồng... Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành công nghệ môi trường (xử lý nước thải) hoặc kỹ thuật môi trường (xử lý nước thải);-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (được giám sát công trình lắp đặt thiết bị công trình xử lý nước thải) hạng III trở lên (còn hiệu lực); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công, kỹ thuật thi công, quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành về công nghệ môi trường hoặc kỹ thuật môi trường; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành Điện, cơ khí hoặc điện công nghiệp (01 người); chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (01 người |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ hướng dẫn vận hành, đào tạo chuyển giao công nghệ. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành công nghệ môi trường hoặc kỹ thuật môi trường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành công nghệ môi trường hoặc kỹ thuật môi trường (có tài liệu chứng minh).-Có chứng nhận đào tạo QA-QC và chứng nhận đào tạo ISO 9001:2015 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên nghành Kinh tế xây dựng hoặc kinh tế giao thông; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ 7 – 10 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn điện 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy khoan bê tông 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Thước dây, quả rọi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Bộ dụng cụ tháo lắp thiết bị | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh Viện Đa khoa Thành Phố Vinh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Phần xây dựng và lắp đặt thiết bị hệ thống xử lý nước thải Xây dựng và lắp đặt thiết bị hệ thống xử lý nước thải Bệnh viện đa khao thành phố Vinh 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn Ngân sách thành phố Vinh và Nguồn Quỹ phát triển sự nghiệp của Bệnh viện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Báo cáo tài chính hoặc Báo cáo kiểm toán từ năm 2018 đến năm 2020: 2. Nhà thầu có xác nhận của Cơ quan thuế về hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với nhà nước tính đến thời điểm tham gia đấu thầu được cơ quan thuế có thẩm quyền xác nhận. 3. Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự gồm: Hợp đồng xây dựng, Tài liệu chứng minh hoàn thành hoặc giá trị hoàn thành, BB nghiệm thu, BB thanh lý hợp đồng. 4. Tài liệu chứng minh nhân sự gồm: các loại chứng nhận, chứng chỉ, Bằng đại học, Hợp đồng lao động.; 5. Tài liệu chứng minh thiết bị thi công: - Thiết bị sở hữu của Nhà thầu: Chứng nhận đăng ký, đăng kiểm định còn hiệu lực với các thiết bị yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm/Hoá đơn VAT với các thiết bị không yêu cầu đăng ký, đăng kiểm. - Thiết bị đi thuê: Hợp đồng nguyên tắc, đăng ký, đăng kiểm định còn hiệu lực với các thiết bị yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm /Hoá đơn VAT với các thiết bị không yêu cầu đăng ký, đăng kiểm. 6. Đối với thiết bị hệ thống xử lý nước thải: Đối với các loại máy bơm, máy sục khí, máy khuấy chìm, đĩa phân phối khí tinh, đệm vi sinh, màng lọc sinh học MBR, có giấy ủy quyền bán hàng thuộc bản quyền của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối hợp pháp tại Việt Nam (còn hiệu lực); Cung cấp Catalogue về chủng loại hàng hóa, model, tiêu chuẩn kỹ thuật, xuất xứ. chứng minh phải là bản gốc hoặc tương đương bản gốc. Nếu là tài liệu bằng tiếng nước ngoài (trừ Tiếng Anh) phải đính kèm bản dịch tiếng Việt và nhà thầu chịu trách nhiệm về tính chính xác nội dung bản dịch. Bản dịch tiếng Việt có thể dịch toàn bộ tài liệu hoặc tóm tắt nội dung nhưng phải chứng minh được hàng hoá đáp ứng đầy đủ các yêu cầu. 7. Các bản cam kết: Cam kết nguồn cung cấp các loại vật tư đá, cát, gạch xây, xi măng; Cam kết của nhà thầu sau khi hoàn thành công trình, như: Bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế trong vòng 5 năm; Cam kết khắc phục sự cố kỹ thuật hệ thống xử lý nước thải trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của đơn vị sử dụng; Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ thiết bị (CO), Giấy chứng nhận chất lượng thiết bị (CQ), tại thời điểm giao hàng (yêu cầu bản gốc, nếu là bản sao tiếng Anh phải công chứng tư pháp và kèm theo bản dịch tiếng Việt). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 135.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bệnh viện Đa khoa Thành phố Vinh - Số 178, đường Trần Phú, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông: Nguyễn Hồng Trường - Giám đốc. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Công ty Cổ phần tư vấn và xây dựng Trung Đô + Địa chỉ: Xóm 11, xã Thái Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + UBND thành phố Vinh; + Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Vinh; + Đ/C: Số 27, Đ. Lê Mao, thành phố vinh, tỉnh Nghệ An. + Số điện thoại đường dây nóng: 02437686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ BỂ CŨ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn, bê tông bể ngầm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 41,4943 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,76 | m2 |
| 3 | Tháo tấm lợp tôn | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3917 | 100m2 |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1648 | tấn |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, tường bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 16,6506 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,3106 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lát nền 400x400 cũ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 16,0684 | m2 |
| 8 | Phá dỡ móng các loại, móng đá | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,48 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,7768 | m3 |
| 10 | Bốc xếp gỗ các loại | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3104 | m3 |
| 11 | Bốc xếp sắt thép các loại | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3411 | tấn |
| 12 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 73,0294 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 73,0294 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 73,3372 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 73,3372 | m3 |
| 16 | Cẩu bốc xếp bồn thép cũ, kích thước 6x2.4x6m, trọng lượng 2.2 tấn | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,4 | tấn |
| 17 | Vận chuyển hệ bồn thép cũ đến vị trí bãi thải cách công trình 5km | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,4 | tấn |
| B | BIỆN PHÁP ĐÀO MÓNG | |||
| 1 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,6 | 100m |
| 2 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,6 | 100m |
| 3 | Thuê cọc cừ Lasen IV( Cừ larsen IV: 400 x 170 x 15.5 ( 76.1 kg/m. Đơn giá 3.000đ/kg). | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 50.226 | kg |
| 4 | Thuê Giằng chống H300x300(94 kg/m. Đơn giá 3.000đ/kg) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8.789 | kg |
| 5 | Vận chuyển cừ + giằng chống đi và về | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | chuyến |
| 6 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn, thép H300x300 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,789 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,789 | tấn |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,7078 | 100m3 |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 30,0412 | m3 |
| C | BỂ ĐIỀU HÒA, BỂ ANOXIC, BỂ MÀNG MBR, BỂ CHỨA BÙN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,888 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0398 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 135,328 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,078 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,704 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,9287 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4178 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,6007 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,0336 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,161 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0394 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0771 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | cấu kiện |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 71,325 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 194,48 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 525,905 | m2 |
| 17 | Quét sika chống thấm bể | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 775,46 | m2 |
| 18 | Băng cản nước Waterstop V150 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 168,6 | md |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,431 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,7644 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,7644 | 100m2 |
| D | KHUNG ĐỠ BỒN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,64 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0704 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 29,742 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3584 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng đỡ bồn, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,1347 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng đỡ bồn, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,8222 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,196 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2928 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,043 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,374 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,864 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn BT lót móng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0576 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,728 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1764 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0451 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2033 | tấn |
| 17 | Gia công cột bằng thép hình | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5285 | tấn |
| 18 | Gia công dầm khung đỡ bồn | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,2606 | tấn |
| 19 | Gia công xà gồ thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2791 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5285 | tấn |
| 21 | Lắp sàn thao tác (liên kết khung dầm) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,2606 | tấn |
| 22 | Lắp sàn thao tác ( Dầm với xà gồ) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2791 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 183,12 | m2 |
| 24 | Bu lông neo M20x700 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 48 | bộ |
| 25 | Gia công cột bằng thép I200x100 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5538 | tấn |
| 26 | Gia công dầm ngang khung đỡ bồn I200x100 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,0488 | tấn |
| 27 | Gia công xà gồ thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1861 | tấn |
| 28 | Gia công thang sắt thép hộp | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0305 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5538 | tấn |
| 30 | Lắp sàn thao tác (liên kết khung dầm) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,0488 | tấn |
| 31 | Lắp sàn thao tác ( Dầm với xà gồ) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1861 | tấn |
| 32 | Lắp dựng thang sắt lên bồn | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0305 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 155,918 | m2 |
| 34 | Lan can thép vuông 16x16 (giá trọn gói, đã bao gồm sơn và công lắp dựng) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 35,64 | md |
| 35 | Tăng đơ neo bồn | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 32 | cái |
| 36 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,0132 | 100m2 |
| E | HOÀN TRẢ MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,935 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,008 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,008 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 6km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,008 | 100m3/1km |
| F | NHÀ ĐIỀU HÀNH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0878 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4216 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0403 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,384 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,466 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0678 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0527 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0396 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,3543 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1231 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0305 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1402 | tấn |
| 13 | Đắp đất hoàn trả chân móng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,0806 | m3 |
| 14 | Trát tường chân móng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,88 | m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5808 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1056 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,016 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0677 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,432 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0392 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0084 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0376 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5325 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0685 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,027 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,022 | tấn |
| 27 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,081 | m3 |
| 28 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,5967 | m3 |
| 29 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp cát tôn nền | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,8091 | m3 |
| 30 | Rải bạt xác rắn chống mất nước | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2405 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,6069 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 67,0438 | m2 |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 61,3678 | m2 |
| 34 | Trát lanh tô, má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,458 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 24,8256 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 52,735 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 83,3818 | m2 |
| 38 | Gia công xà gồ thép hộp | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1743 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép hộp | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1743 | tấn |
| 40 | Lợp mái tôn Olympic dày 0.45 ly hoặc tương đương | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3052 | 100m2 |
| 41 | Trần tôn xốp | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2405 | 100m2 |
| 42 | Tôn úp nóc, úp góc rộng 600, dày 0.47ly | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 16,38 | md |
| 43 | Ke chống bão ( 4 cái/m2) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 122,08 | cái |
| 44 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm việt pháp, kính trắng 5mm, Austdoor hoặc tương đương, đã lắp dựng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,64 | m2 |
| 45 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm việt pháp, kính trắng 5mm, Austdoor hoặc tương đương, đã lắp dựng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,04 | m2 |
| 46 | Hoa sắt cửa sổ thép đặc 12x12, đã lắp dựng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,04 | m2 |
| 47 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,861 | 100m2 |
| 48 | Tủ điện phòng 300x200x150 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 49 | Đèn huỳnh quang đôi 1.2m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 50 | Công tắc đôi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 51 | Ổ cắm đôi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 52 | Aptomat loại 1 pha, 25A | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 53 | Ống luồn dây điện D16 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 45 | m |
| 54 | Dây điện đôi CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | m |
| 55 | Dây điện đôi CU/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | m |
| 56 | Dây điện đôi CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| G | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Hệ thống thiết bị xử lý nước thải: -Thiết bị thu gom -Thiết bị để điều hòa -Thiết bị bể Anoxic -Module hợp khối Khối Xử lý sinh học AO + MBR -Thiết bị bể chứa màng lọc MBR -Hệ thống hóa chất khử trùng -Hệ thống tủ điện, đường ống | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Hệ thống |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.02E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.041E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự gồm: Hợp đồng xây dựng, Tài liệu chứng minh hoàn thành hoặc giá trị hoàn thành, BB nghiệm thu, BB thanh lý hợp đồng... Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình. | 1 | -Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành công nghệ môi trường (xử lý nước thải) hoặc kỹ thuật môi trường (xử lý nước thải);-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (được giám sát công trình lắp đặt thiết bị công trình xử lý nước thải) hạng III trở lên (còn hiệu lực); | 3 | 3 |
| 2 | Đội trưởng thi công, kỹ thuật thi công, quản lý an toàn lao động | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành về công nghệ môi trường hoặc kỹ thuật môi trường; | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành Điện, cơ khí hoặc điện công nghiệp (01 người); chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (01 người | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ hướng dẫn vận hành, đào tạo chuyển giao công nghệ. | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành công nghệ môi trường hoặc kỹ thuật môi trường. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ quản lý chất lượng công trình | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành công nghệ môi trường hoặc kỹ thuật môi trường (có tài liệu chứng minh).-Có chứng nhận đào tạo QA-QC và chứng nhận đào tạo ISO 9001:2015 | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị. | 1 | -Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên nghành Kinh tế xây dựng hoặc kinh tế giao thông; | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ 7 – 10 T | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công | 2 |
| 2 | Xe cẩu tự hành | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn 1KW | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công | 2 |
| 4 | Máy đầm cóc | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi 1,5 KW | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông 250 lít | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa 80 lít | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công | 1 |
| 8 | Máy đào 0,8 m3 | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn thép 5KW | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công | 1 |
| 10 | Máy hàn điện 23KW | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công | 1 |
| 11 | Máy toàn đạc điện tử | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công | 1 |
| 12 | Máy phát điện | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công | 1 |
| 13 | Máy bơm nước | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công | 1 |
| 14 | Máy khoan bê tông 1,5KW | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công | 1 |
| 15 | Thước dây, quả rọi | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công | 1 |
| 16 | Bộ dụng cụ tháo lắp thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi