Gói thầu: Gói thầu số 02: Phần xây dựng và lắp đặt thiết bị hệ thống xử lý nước thải

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210862451-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/09/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh Viện Đa khoa Thành Phố Vinh
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Phần xây dựng và lắp đặt thiết bị hệ thống xử lý nước thải
Số hiệu KHLCNT 20210363935
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn Ngân sách thành phố Vinh và Nguồn Quỹ phát triển sự nghiệp của Bệnh viện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-24 15:15:00 đến ngày 2021-09-08 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,470,301,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 135,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.02E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.041E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự gồm: Hợp đồng xây dựng, Tài liệu chứng minh hoàn thành hoặc giá trị hoàn thành, BB nghiệm thu, BB thanh lý hợp đồng...
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành công nghệ môi trường (xử lý nước thải) hoặc kỹ thuật môi trường (xử lý nước thải);-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (được giám sát công trình lắp đặt thiết bị công trình xử lý nước thải) hạng III trở lên (còn hiệu lực);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công, kỹ thuật thi công, quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành về công nghệ môi trường hoặc kỹ thuật môi trường;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành Điện, cơ khí hoặc điện công nghiệp (01 người); chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (01 người
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ hướng dẫn vận hành, đào tạo chuyển giao công nghệ.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành công nghệ môi trường hoặc kỹ thuật môi trường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành công nghệ môi trường hoặc kỹ thuật môi trường (có tài liệu chứng minh).-Có chứng nhận đào tạo QA-QC và chứng nhận đào tạo ISO 9001:2015
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên nghành Kinh tế xây dựng hoặc kinh tế giao thông;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ 7 – 10 T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn 1KW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn điện 23KW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy khoan bê tông 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
15-Thước dây, quả rọi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
16-Bộ dụng cụ tháo lắp thiết bị
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Bệnh Viện Đa khoa Thành Phố Vinh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Phần xây dựng và lắp đặt thiết bị hệ thống xử lý nước thải
Xây dựng và lắp đặt thiết bị hệ thống xử lý nước thải Bệnh viện đa khao thành phố Vinh
150 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn Ngân sách thành phố Vinh và Nguồn Quỹ phát triển sự nghiệp của Bệnh viện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh Viện Đa khoa Thành Phố Vinh , địa chỉ: Số 178 Đường trần Phú, Phường Hồng Sơn, Thành phố Vinh, Nghệ An
- Chủ đầu tư: + Bệnh viện Đa khoa Thành phố Vinh - Số 178, đường Trần Phú, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Bệnh viện Đa khoa Thành phố Vinh - Số 178, đường Trần Phú, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính kế hoạch Thành phố Vinh – Địa chỉ: Số 27 đường Lê Mao, Thành phố Vinh, Nghệ An + Tư vấn vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Trung Đô – Địa chỉ: Xóm 11, xã Thái Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An.


- Bên mời thầu: Bệnh Viện Đa khoa Thành Phố Vinh , địa chỉ: Số 178 Đường trần Phú, Phường Hồng Sơn, Thành phố Vinh, Nghệ An
- Chủ đầu tư: + Bệnh viện Đa khoa Thành phố Vinh - Số 178, đường Trần Phú, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Báo cáo tài chính hoặc Báo cáo kiểm toán từ năm 2018 đến năm 2020: 2. Nhà thầu có xác nhận của Cơ quan thuế về hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với nhà nước tính đến thời điểm tham gia đấu thầu được cơ quan thuế có thẩm quyền xác nhận. 3. Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự gồm: Hợp đồng xây dựng, Tài liệu chứng minh hoàn thành hoặc giá trị hoàn thành, BB nghiệm thu, BB thanh lý hợp đồng. 4. Tài liệu chứng minh nhân sự gồm: các loại chứng nhận, chứng chỉ, Bằng đại học, Hợp đồng lao động.; 5. Tài liệu chứng minh thiết bị thi công: - Thiết bị sở hữu của Nhà thầu: Chứng nhận đăng ký, đăng kiểm định còn hiệu lực với các thiết bị yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm/Hoá đơn VAT với các thiết bị không yêu cầu đăng ký, đăng kiểm. - Thiết bị đi thuê: Hợp đồng nguyên tắc, đăng ký, đăng kiểm định còn hiệu lực với các thiết bị yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm /Hoá đơn VAT với các thiết bị không yêu cầu đăng ký, đăng kiểm. 6. Đối với thiết bị hệ thống xử lý nước thải: Đối với các loại máy bơm, máy sục khí, máy khuấy chìm, đĩa phân phối khí tinh, đệm vi sinh, màng lọc sinh học MBR, có giấy ủy quyền bán hàng thuộc bản quyền của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối hợp pháp tại Việt Nam (còn hiệu lực); Cung cấp Catalogue về chủng loại hàng hóa, model, tiêu chuẩn kỹ thuật, xuất xứ. chứng minh phải là bản gốc hoặc tương đương bản gốc. Nếu là tài liệu bằng tiếng nước ngoài (trừ Tiếng Anh) phải đính kèm bản dịch tiếng Việt và nhà thầu chịu trách nhiệm về tính chính xác nội dung bản dịch. Bản dịch tiếng Việt có thể dịch toàn bộ tài liệu hoặc tóm tắt nội dung nhưng phải chứng minh được hàng hoá đáp ứng đầy đủ các yêu cầu. 7. Các bản cam kết: Cam kết nguồn cung cấp các loại vật tư đá, cát, gạch xây, xi măng; Cam kết của nhà thầu sau khi hoàn thành công trình, như: Bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế trong vòng 5 năm; Cam kết khắc phục sự cố kỹ thuật hệ thống xử lý nước thải trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của đơn vị sử dụng; Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ thiết bị (CO), Giấy chứng nhận chất lượng thiết bị (CQ), tại thời điểm giao hàng (yêu cầu bản gốc, nếu là bản sao tiếng Anh phải công chứng tư pháp và kèm theo bản dịch tiếng Việt).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 135.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bệnh viện Đa khoa Thành phố Vinh - Số 178, đường Trần Phú, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông: Nguyễn Hồng Trường - Giám đốc.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Công ty Cổ phần tư vấn và xây dựng Trung Đô + Địa chỉ: Xóm 11, xã Thái Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ UBND thành phố Vinh; + Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Vinh; + Đ/C: Số 27, Đ. Lê Mao, thành phố vinh, tỉnh Nghệ An. + Số điện thoại đường dây nóng: 02437686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ BỂ CŨ
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn, bê tông bể ngầmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V41,4943m3
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V7,76m2
3Tháo tấm lợp tônTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,3917100m2
4Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,1648tấn
5Phá dỡ kết cấu gạch đá, tường bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo mô tả kỹ thuật tại chương V16,6506m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo mô tả kỹ thuật tại chương V5,3106m3
7Phá dỡ nền gạch lát nền 400x400 cũTheo mô tả kỹ thuật tại chương V16,0684m2
8Phá dỡ móng các loại, móng đáTheo mô tả kỹ thuật tại chương V6,48m3
9Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2,7768m3
10Bốc xếp gỗ các loạiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,3104m3
11Bốc xếp sắt thép các loạiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,3411tấn
12Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V73,0294m3
13Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V73,0294m3
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo mô tả kỹ thuật tại chương V73,3372m3
15Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo mô tả kỹ thuật tại chương V73,3372m3
16Cẩu bốc xếp bồn thép cũ, kích thước 6x2.4x6m, trọng lượng 2.2 tấnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4,4tấn
17Vận chuyển hệ bồn thép cũ đến vị trí bãi thải cách công trình 5kmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4,4tấn
B BIỆN PHÁP ĐÀO MÓNG
1Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V6,6100m
2Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V6,6100m
3Thuê cọc cừ Lasen IV( Cừ larsen IV: 400 x 170 x 15.5 ( 76.1 kg/m. Đơn giá 3.000đ/kg).Theo mô tả kỹ thuật tại chương V50.226kg
4Thuê Giằng chống H300x300(94 kg/m. Đơn giá 3.000đ/kg)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V8.789kg
5Vận chuyển cừ + giằng chống đi và vềTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2chuyến
6Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn, thép H300x300Theo mô tả kỹ thuật tại chương V8,789tấn
7Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V8,789tấn
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V5,7078100m3
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật tại chương V30,0412m3
C BỂ ĐIỀU HÒA, BỂ ANOXIC, BỂ MÀNG MBR, BỂ CHỨA BÙN
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo mô tả kỹ thuật tại chương V9,888m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0398100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250Theo mô tả kỹ thuật tại chương V135,328m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,078100m2
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V6,704100m2
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,9287100m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,4178100m2
8Gia công, lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3,6007tấn
9Gia công, lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính Theo mô tả kỹ thuật tại chương V9,0336tấn
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,161m3
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0394100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0771tấn
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo mô tả kỹ thuật tại chương V9cấu kiện
14Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo mô tả kỹ thuật tại chương V71,325m2
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V194,48m2
16Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V525,905m2
17Quét sika chống thấm bểTheo mô tả kỹ thuật tại chương V775,46m2
18Băng cản nước Waterstop V150Theo mô tả kỹ thuật tại chương V168,6md
19Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2,431100m2
20Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,7644100m2
21Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,7644100m2
D KHUNG ĐỠ BỒN
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo mô tả kỹ thuật tại chương V10,64m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0704100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Theo mô tả kỹ thuật tại chương V29,742m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,3584100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng đỡ bồn, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,1347tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng đỡ bồn, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,8222tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2,196m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,2928100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,043tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,374tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,864m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn BT lót móngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0576100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,728m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,1764100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0451tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,2033tấn
17Gia công cột bằng thép hìnhTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,5285tấn
18Gia công dầm khung đỡ bồnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V7,2606tấn
19Gia công xà gồ thépTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,2791tấn
20Lắp dựng cột thép các loạiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,5285tấn
21Lắp sàn thao tác (liên kết khung dầm)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V7,2606tấn
22Lắp sàn thao tác ( Dầm với xà gồ)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,2791tấn
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V183,12m2
24Bu lông neo M20x700Theo mô tả kỹ thuật tại chương V48bộ
25Gia công cột bằng thép I200x100Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,5538tấn
26Gia công dầm ngang khung đỡ bồn I200x100Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3,0488tấn
27Gia công xà gồ thépTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,1861tấn
28Gia công thang sắt thép hộpTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0305tấn
29Lắp dựng cột thép các loạiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,5538tấn
30Lắp sàn thao tác (liên kết khung dầm)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3,0488tấn
31Lắp sàn thao tác ( Dầm với xà gồ)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,1861tấn
32Lắp dựng thang sắt lên bồnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0305m2
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V155,918m2
34Lan can thép vuông 16x16 (giá trọn gói, đã bao gồm sơn và công lắp dựng)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V35,64md
35Tăng đơ neo bồnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V32cái
36Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3,0132100m2
E HOÀN TRẢ MẶT BẰNG
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,935100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo mô tả kỹ thuật tại chương V6,008100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo mô tả kỹ thuật tại chương V6,008100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 6km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật tại chương V6,008100m3/1km
F NHÀ ĐIỀU HÀNH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0878100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,4216m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0403m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,384m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,466m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0678100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0527tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0396tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,3543m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,1231100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0305tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,1402tấn
13Đắp đất hoàn trả chân móngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V3,0806m3
14Trát tường chân móng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo mô tả kỹ thuật tại chương V5,88m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,5808m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,1056100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,016tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0677tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,432m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0392100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0084tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0376tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,5325m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0685100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,027tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,022tấn
27Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,081m3
28Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V11,5967m3
29Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp cát tôn nềnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4,8091m3
30Rải bạt xác rắn chống mất nướcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,2405100m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3,6069m3
32Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo mô tả kỹ thuật tại chương V67,0438m2
33Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo mô tả kỹ thuật tại chương V61,3678m2
34Trát lanh tô, má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V10,458m2
35Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V24,8256m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V52,735m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V83,3818m2
38Gia công xà gồ thép hộpTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,1743tấn
39Lắp dựng xà gồ thép hộpTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,1743tấn
40Lợp mái tôn Olympic dày 0.45 ly hoặc tương đươngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,3052100m2
41Trần tôn xốpTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,2405100m2
42Tôn úp nóc, úp góc rộng 600, dày 0.47lyTheo mô tả kỹ thuật tại chương V16,38md
43Ke chống bão ( 4 cái/m2)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V122,08cái
44Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm việt pháp, kính trắng 5mm, Austdoor hoặc tương đương, đã lắp dựngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2,64m2
45Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm việt pháp, kính trắng 5mm, Austdoor hoặc tương đương, đã lắp dựngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V5,04m2
46Hoa sắt cửa sổ thép đặc 12x12, đã lắp dựngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V5,04m2
47Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,861100m2
48Tủ điện phòng 300x200x150Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1hộp
49Đèn huỳnh quang đôi 1.2mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2bộ
50Công tắc đôiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
51Ổ cắm đôiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
52Aptomat loại 1 pha, 25ATheo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
53Ống luồn dây điện D16Theo mô tả kỹ thuật tại chương V45m
54Dây điện đôi CU/PVC/PVC 2x2.5mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V15m
55Dây điện đôi CU/PVC/PVC 2x1.5mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V30m
56Dây điện đôi CU/PVC/PVC 2x4mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V50m
G THIẾT BỊ
1Hệ thống thiết bị xử lý nước thải:
-Thiết bị thu gom
-Thiết bị để điều hòa
-Thiết bị bể Anoxic
-Module hợp khối Khối Xử lý sinh học AO + MBR
-Thiết bị bể chứa màng lọc MBR
-Hệ thống hóa chất khử trùng
-Hệ thống tủ điện, đường ống
Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1Hệ thống
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.02E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.041E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự gồm: Hợp đồng xây dựng, Tài liệu chứng minh hoàn thành hoặc giá trị hoàn thành, BB nghiệm thu, BB thanh lý hợp đồng...
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình. 1 -Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành công nghệ môi trường (xử lý nước thải) hoặc kỹ thuật môi trường (xử lý nước thải);-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (được giám sát công trình lắp đặt thiết bị công trình xử lý nước thải) hạng III trở lên (còn hiệu lực);33
2 Đội trưởng thi công, kỹ thuật thi công, quản lý an toàn lao động 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành về công nghệ môi trường hoặc kỹ thuật môi trường;33
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành Điện, cơ khí hoặc điện công nghiệp (01 người); chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (01 người33
4 Cán bộ hướng dẫn vận hành, đào tạo chuyển giao công nghệ. 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành công nghệ môi trường hoặc kỹ thuật môi trường.33
5 Cán bộ quản lý chất lượng công trình 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành công nghệ môi trường hoặc kỹ thuật môi trường (có tài liệu chứng minh).-Có chứng nhận đào tạo QA-QC và chứng nhận đào tạo ISO 9001:201533
6 Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị. 1 -Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên nghành Kinh tế xây dựng hoặc kinh tế giao thông;33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 7 – 10 T Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công2
2 Xe cẩu tự hành Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công1
3 Máy đầm bàn 1KW Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công2
4 Máy đầm cóc Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công1
5 Máy đầm dùi 1,5 KW Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công2
6 Máy trộn bê tông 250 lít Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công1
7 Máy trộn vữa 80 lít Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công1
8 Máy đào 0,8 m3 Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công1
9 Máy cắt uốn thép 5KW Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công1
10 Máy hàn điện 23KW Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công1
11 Máy toàn đạc điện tử Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công1
12 Máy phát điện Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công1
13 Máy bơm nước Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công1
14 Máy khoan bê tông 1,5KW Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công1
15 Thước dây, quả rọi Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công1
16 Bộ dụng cụ tháo lắp thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->