Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210859219-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Thượng Hòa
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210858787
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Lồng ghép nguồn vốn Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 26 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-24 15:07:00 đến ngày 2021-09-04 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,381,425,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.082E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng dân dụng cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn + 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình xây dựng.+ 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.+ 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh môi trường+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Búa căn khí nén có tiêu hao khí nén ≥2 m3/ph
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt bê tông có công suất ≥7,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt gạch đá có công suất ≥1,7Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm bàn có công suất ≥1Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn có công suất ≥23Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan bê tông có công suất ≥1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy mài có công suất ≥2Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy nén khí có công suất ≥360 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥150L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy ủi có công suất ≥110Cv
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy đào có thể tích gầu ≥1,2m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy đào có thể tích gầu ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy đào có thể tích gầu ≤0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
19-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng hóa ≥4T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 5
20-Cần trục có sức nâng ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng cần trục còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
21-Vận thăng có sức nâng ≥0,8T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 UBND xã Thượng Hòa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình
Nâng cấp trường THCS và Mầm non xã Thượng Hòa
26 Tháng
E-CDNT 3 Lồng ghép nguồn vốn Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Thượng Hòa , địa chỉ: Xã Thượng hòa, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Thượng Hòa; Địa chỉ: Xã Thượng Hòa, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn kiến trúc và xây dựng AMC Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH phát triển xây dựng và thương mại Hưng Thành


- Bên mời thầu: UBND xã Thượng Hòa , địa chỉ: Xã Thượng hòa, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Thượng Hòa; Địa chỉ: Xã Thượng Hòa, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực. (Chứng chỉ này nhà thầu phải xuất trình trong quá trình chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng, nếu nhà thầu không xuất trình được E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại). + Báo cáo tài chinh được kiểm toán độc lập 03 năm 2018, 2019, 2020 hoặc xác nhận không nợ đọng thuế của cơ quan thuế. + Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Thượng Hòa; Địa chỉ: Xã Thượng Hòa, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Thượng Hòa; Địa chỉ: Xã Thượng Hòa, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Nho Quan; Địa chỉ: Phố Phong Lạc, thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Nho Quan. Đại diện: Bà Hoàng Thị Thanh Tâm; Điện thoại: 0912.024.561
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY MỚI NHÀ LỚP HỌC THỰC HÀNH 2 TẦNG (TRƯỜNG THCS)
1Đào móng công trình, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK4,72100m3
2Đóng cọc tre, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK189,093100m
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK29,408m3
4Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK101,944m3
5Ván khuôn móng băngTheo yêu cầu của HSTK2,504100m2
6Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu của HSTK0,448100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK2,544tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK1,523tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu của HSTK5,486tấn
10Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK39,56m3
11Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK5,431100m3
12Cát tôn nềnTheo yêu cầu của HSTK71,1m3
13Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu của HSTK15,741m3
14Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK2,386100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,459tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK3,893tấn
17Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK39,771m3
18Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của HSTK4,826100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK1,11tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK3,784tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK4,7tấn
22Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK112,799m3
23Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu của HSTK8,836100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK11,754tấn
25Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK10,109m3
26Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu của HSTK1,271100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,677tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK0,259tấn
29Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK2,886m3
30Ván khuôn cầu thang thườngTheo yêu cầu của HSTK0,311100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,281tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK0,074tấn
33Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK1,435m3
34Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của HSTK0,235100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,199tấn
36Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo yêu cầu của HSTK2,291tấn
37Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu của HSTK2,291tấn
38Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK78,293m3
39Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK57,972m3
40Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK20,679m3
41Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK13,338m3
42Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK510,268m2
43Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK881,675m2
44Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 (cột ngoài nhà)Theo yêu cầu của HSTK189,775m2
45Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 (cột trong nhà)Theo yêu cầu của HSTK70,558m2
46Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 (dầm ngoài nhà)Theo yêu cầu của HSTK165,25m2
47Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 (dầm trong nhà)Theo yêu cầu của HSTK359,042m2
48Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 (trần ngoài nhà)Theo yêu cầu của HSTK124,476m2
49Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 (trần trong nhà)Theo yêu cầu của HSTK682,526m2
50Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK135,22m
51Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK336,06m
52Đắp phào kép, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK50,37m
53Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK950,204m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK1.993,801m2
55Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu của HSTK36,023m3
56Lát nền, sàn bằng gạch Granite KT 600x600mm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK748,408m2
57Công tác ốp gạch vào chân tường gạch Granite KT600x100mmTheo yêu cầu của HSTK26,123m2
58Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK0,87m3
59Lát đá granit màu đỏ bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK28,74m2
60Gia công lan can Inox 304Theo yêu cầu của HSTK0,087tấn
61Lắp dựng lan canTheo yêu cầu của HSTK10,784m2
62Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK31,8m2
63Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK31,8m2
64Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK2,711m3
65Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK0,443m3
66Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK41,468m2
67Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK12,883m2
68Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK54,351m2
69Gia công lan can Inox 304Theo yêu cầu của HSTK0,326tấn
70Lắp dựng lan can inoxTheo yêu cầu của HSTK39,445m2
71Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK93,578m2
72Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.42lyTheo yêu cầu của HSTK4,584100m2
73Đào móng công trình, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK0,06100m3
74Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK2,027m3
75Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK11,759m3
76Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu của HSTK5,46m3
77Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 100Theo yêu cầu của HSTK0,84m3
78Lát đá granit màu đỏ bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK33,301m2
79Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK3,426m2
80Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK3,426m2
81Cửa đi, khung nhôm hệ xingfa Quảng Đông, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mmTheo yêu cầu của HSTK55,08m2
82Cửa sổ, khung nhôm hệ xingfa Quảng Đông, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mmTheo yêu cầu của HSTK60,48m2
83Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu của HSTK115,56m2
84Bản lề chữ ATheo yêu cầu của HSTK112cái
85Bản lề 3DTheo yêu cầu của HSTK84cái
86Khóa cửaTheo yêu cầu của HSTK16cái
87Tay gạt sơn đa điểmTheo yêu cầu của HSTK56cái
88Vách kính khung nhôm hệ xinfa Quảng Đông, kính an toàn 2 lớp dày 6.38lyTheo yêu cầu của HSTK21,636m2
89Vách kính khung nhôm trong nhàTheo yêu cầu của HSTK21,636m2
90Gia công hoa sắt cửa sổ bằng Inox 304Theo yêu cầu của HSTK0,475tấn
91Lắp dựng hoa sắt cửa inoxTheo yêu cầu của HSTK60,48m2
92Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK9,172100m2
93Đắp biển chữ vữa xi măng nổi dày 5mm, cao 270mm " Vì lợi ích mười năm trồng người, vì lợi ích mười năm trồng cây"Theo yêu cầu của HSTK1bộ
94Đào đất móng băng, rộng Theo yêu cầu của HSTK2,918m3
95Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK0,973m3
96Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK1,07m3
97Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK8,817m2
98Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK8,817m2
99Lắp đặt tủ điện KT400x300x140Theo yêu cầu của HSTK3hộp
100Lắp đặt hộp điện phòng 2MCBTheo yêu cầu của HSTK6hộp
101Lắp đặt atomat MCCB-3P-100ATheo yêu cầu của HSTK1cái
102Lắp đặt atomat MCCB-3P-63ATheo yêu cầu của HSTK4cái
103Lắp đặt atomat MCB-2P-32ATheo yêu cầu của HSTK6cái
104Lắp đặt atomat MCB-1P-20ATheo yêu cầu của HSTK6cái
105Lắp đặt atomat MCB-1P-16ATheo yêu cầu của HSTK8cái
106Lắp đặt đèn huỳnh quang 220V/2x36WTheo yêu cầu của HSTK36bộ
107Lắp đặt đèn ốp trần 220V/1x40WTheo yêu cầu của HSTK13bộ
108Lắp đặt quạt trần 220V/180WTheo yêu cầu của HSTK36cái
109Móc quạt trầnTheo yêu cầu của HSTK36bộ
110Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu 15ATheo yêu cầu của HSTK49cái
111Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 1 cực 10ATheo yêu cầu của HSTK4cái
112Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 1 cực 10ATheo yêu cầu của HSTK6cái
113Lắp đặt công tắc đôi 2 chiều 1 cực 10ATheo yêu cầu của HSTK2cái
114Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC (1x4)mm2Theo yêu cầu của HSTK520m
115Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC (1x1,5)mm2Theo yêu cầu của HSTK1.200m
116Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC (1x2,5)mm2Theo yêu cầu của HSTK800m
117Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/PVC (2x10)mm2Theo yêu cầu của HSTK100m
118Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC (3x10+1x16)mm2Theo yêu cầu của HSTK105m
119Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC (3x16+1x10)mm2Theo yêu cầu của HSTK80m
120Lắp đặt dây tiếp địa (1x10)mm2Theo yêu cầu của HSTK10m
121Lắp đặt dây tiếp địa (1x6)mm2Theo yêu cầu của HSTK10m
122Lắp đặt dây tiếp địa (1x4)mm2Theo yêu cầu của HSTK280m
123Lắp đặt dây tiếp địa (1x2,5)mm2Theo yêu cầu của HSTK360m
124Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn D16Theo yêu cầu của HSTK600m
125Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn D25Theo yêu cầu của HSTK320m
126Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn D32Theo yêu cầu của HSTK100m
127Hộp nối KT 80x80Theo yêu cầu của HSTK6hộp
128Hộp kiểm tra điện trởTheo yêu cầu của HSTK3hộp
129Gia công kim thu sét dài 1mTheo yêu cầu của HSTK4cái
130Lắp đặt kim thu sét dài 1mTheo yêu cầu của HSTK4cái
131Đóng cọc chống L63x63x6 dài 2.5mTheo yêu cầu của HSTK10cọc
132Thanh tiếp địa thép dẹt 40x40 mạ kẽmTheo yêu cầu của HSTK41m
133Dây tiếp địa thép D10Theo yêu cầu của HSTK130m
134Modem Quang ADLSTheo yêu cầu của HSTK1bộ
135Switch 16 cổngTheo yêu cầu của HSTK1bộ
136Bộ phát WifeTheo yêu cầu của HSTK4bộ
137Bộ chia 8 tín hiệu truyền hìnhTheo yêu cầu của HSTK1bộ
138Bộ chia khuếch đại truyền hìnhTheo yêu cầu của HSTK1bộ
139Lắp đặt ổ cắm mạng internetTheo yêu cầu của HSTK6cái
140Lắp đặt ổ cắm tiviTheo yêu cầu của HSTK6cái
141Cáp mạng UTP 5cate ETheo yêu cầu của HSTK420m
142Cáp đồng trục RG6Theo yêu cầu của HSTK420m
143Lắp đặt ống luồn dây PVC D20Theo yêu cầu của HSTK840m
144Lắp đặt ống nhựa PPR D25Theo yêu cầu của HSTK1100m
145Lắp đặt ống nhựa PPR D20Theo yêu cầu của HSTK0,2100m
146Lắp đặt Tê nhựa PPR 25/25mmTheo yêu cầu của HSTK5cái
147Lắp đặt cút nhựa PPR D25mmTheo yêu cầu của HSTK4cái
148Lắp đặt cút nhựa PPR D20mmTheo yêu cầu của HSTK6cái
149Lắp đặt côn nhựa PPR D25mmTheo yêu cầu của HSTK6cái
150Lắp đặt ống nhựa U.PVC D90mmTheo yêu cầu của HSTK0,85100m
151Lắp đặt ống nhựa U.PVC, D34mmTheo yêu cầu của HSTK0,1100m
152Lắp đặt chếch 135U.PVC D90mmTheo yêu cầu của HSTK4cái
153Lắp đặt Tê 90 U.PVC D90mmTheo yêu cầu của HSTK6cái
154Lắp đặt cút 135U.PVC D90mmTheo yêu cầu của HSTK12cái
155Lắp đặt cút 90U.PVC D90mmTheo yêu cầu của HSTK10cái
156Lắp đặt côn U.PVC, D90/34mmTheo yêu cầu của HSTK8cái
157Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Theo yêu cầu của HSTK1bể
158Chân đỡ bể chứa nướcTheo yêu cầu của HSTK1bộ
159Lắp đặt van phao D40Theo yêu cầu của HSTK1cái
160Lắp đặt chậu rửa đôi inoxTheo yêu cầu của HSTK6bộ
161Giá đỡ chậu rửaTheo yêu cầu của HSTK6bộ
162Lắp đặt LavaboTheo yêu cầu của HSTK4bộ
163Máy bơm nước Panasonic 125W (bao gồm rọ bơm, van phao điện)Theo yêu cầu của HSTK1bộ
B XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH (TRƯỜNG THCS)
1Đào móng công trình, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK0,458100m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK5,194m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu của HSTK0,155100m2
4Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Theo yêu cầu của HSTK15,189m3
5Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK4,072m3
6Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK6,487m3
7Ván khuôn móng băngTheo yêu cầu của HSTK0,589100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,127tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,745tấn
10Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK0,372100m3
11Vận chuyển đất, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK0,086100m3
12Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu của HSTK1,917m3
13Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của HSTK0,317100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,062tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,356tấn
16Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK2,974m3
17Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của HSTK0,311100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,07tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,4tấn
20Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK3,574m3
21Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu của HSTK0,453100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,394tấn
23Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK0,553m3
24Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu của HSTK0,119100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,048tấn
26Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 mTheo yêu cầu của HSTK0,281tấn
27Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu của HSTK0,281tấn
28Bu lông neo M16x400Theo yêu cầu của HSTK48cái
29Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo yêu cầu của HSTK0,195tấn
30Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu của HSTK0,195tấn
31Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK18,484m3
32Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK6,756m3
33Xây gạch đất sét nung 2 lỗ6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK0,904m3
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK108,522m2
35Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK83,319m2
36Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 (cột ngoài nhà)Theo yêu cầu của HSTK35,355m2
37Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 (cột trong nhà)Theo yêu cầu của HSTK15,73m2
38Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 (dầm ngoài)Theo yêu cầu của HSTK24,181m2
39Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 (dầm trong nhà)Theo yêu cầu của HSTK21,974m2
40Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 (ngoài nhà)Theo yêu cầu của HSTK17,184m2
41Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 (trong nhà)Theo yêu cầu của HSTK18,049m2
42Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK24,06m
43Đắp phào kép, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK86,16m
44Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK173,302m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK139,072m2
46Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 100Theo yêu cầu của HSTK5,297m3
47Lát nền, sàn,gạch Ceramic chống trơn KT300x300, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK58,07m2
48Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch Ceramic KT300x600mm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK124,503m2
49Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK30,096m2
50Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.42lyTheo yêu cầu của HSTK0,525100m2
51Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK0,276m3
52Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK0,774m3
53Lát đá granit màu đỏ bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK4,17m2
54Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK1,971m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK1,971m2
56Khung đỡ bàn chậu rửa bằng inox 304Theo yêu cầu của HSTK0,038tấn
57Lắp dựng khung đỡ bàn chậu rửaTheo yêu cầu của HSTK3,534m2
58Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đen vào khung chậu rửaTheo yêu cầu của HSTK6,13m2
59Thi công trần bằng tấm nhựaTheo yêu cầu của HSTK39,992m2
60Cửa đi, khung nhôm hệ xingfa Quảng Đông, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mmTheo yêu cầu của HSTK19,38m2
61Cửa sổ, khung nhôm hệ xingfa Quảng Đông, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mmTheo yêu cầu của HSTK4,32m2
62Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu của HSTK23,7m2
63Bản lề 3DTheo yêu cầu của HSTK36cái
64Bản lề chữ ATheo yêu cầu của HSTK24cái
65Khóa cửaTheo yêu cầu của HSTK12cái
66Tay gạt sơn đa điểmTheo yêu cầu của HSTK24cái
67Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK1,238100m2
68Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 1 cực 10ATheo yêu cầu của HSTK2cái
69Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 1 cực 10A - có đèn báoTheo yêu cầu của HSTK2cái
70Lắp đặt đèn lốp trần gắn tường bóng sợi đột 36WTheo yêu cầu của HSTK16bộ
71Lắp đặt hộp điện phòng 2MCBTheo yêu cầu của HSTK1hộp
72Lắp đặt quạt thông gió trên tường KT250x250Theo yêu cầu của HSTK2cái
73Lắp đặt atomat MCB-2P-25ATheo yêu cầu của HSTK1cái
74Lắp đặt atomat MCB-1P-16ATheo yêu cầu của HSTK1cái
75Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2(1x2,5)mm2Theo yêu cầu của HSTK50m
76Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2(1x1,5)mm2Theo yêu cầu của HSTK100m
77Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn D16Theo yêu cầu của HSTK150m
78Lắp đặt ống nhựa PPR D32Theo yêu cầu của HSTK0,15100m
79Lắp đặt ống nhựa PPR D25Theo yêu cầu của HSTK1,2100m
80Lắp đặt ống nhựa PPR D20Theo yêu cầu của HSTK0,2100m
81Lắp đặt Tê nhựa PPR 32/32mmTheo yêu cầu của HSTK3cái
82Lắp đặt Tê nhựa PPR 25/25mmTheo yêu cầu của HSTK15cái
83Lắp đặt cút PPR D32mmTheo yêu cầu của HSTK2cái
84Lắp đặt cút PPR D25mmTheo yêu cầu của HSTK4cái
85Lắp đặt cút PPR D20mmTheo yêu cầu của HSTK18cái
86Lắp đặt côn nhựa PPR D32/25mmTheo yêu cầu của HSTK4cái
87Lắp đặt côn nhựa PPR D25/20mmTheo yêu cầu của HSTK18cái
88Lắp đặt ống nhựa uPVC D110mmTheo yêu cầu của HSTK0,8100m
89Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mmTheo yêu cầu của HSTK0,75100m
90Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mmTheo yêu cầu của HSTK0,1100m
91Lắp đặt ống nhựa uPVC D42mmTheo yêu cầu của HSTK0,1100m
92Lắp đặt chếch 135 uPVC D110mmTheo yêu cầu của HSTK15cái
93Lắp đặt Tê 90 uPVC D90mmTheo yêu cầu của HSTK10cái
94Lắp đặt Tê 90 uPVC D42mmTheo yêu cầu của HSTK6cái
95Lắp đặt cút 135 uPVC D110mmTheo yêu cầu của HSTK10cái
96Lắp đặt cút 90 uPVC D90mmTheo yêu cầu của HSTK9cái
97Lắp đặt cút 90 uPVC D60mmTheo yêu cầu của HSTK6cái
98Lắp đặt cút 90 uPVC D42mmTheo yêu cầu của HSTK6cái
99Lắp đặt côn uPVC D110/42mmTheo yêu cầu của HSTK6cái
100Lắp đặt côn uPVC D90/60mmTheo yêu cầu của HSTK6cái
101Lắp đặt côn uPVC D60/34mmTheo yêu cầu của HSTK6cái
102Lắp đặt thoát sàn D90Theo yêu cầu của HSTK4cái
103Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Theo yêu cầu của HSTK1bể
104Chân đỡ bể chứa nướcTheo yêu cầu của HSTK1bộ
105Lắp đặt van phao D40Theo yêu cầu của HSTK1cái
106Lắp đặt chậu xí xổm, két nước treo tườngTheo yêu cầu của HSTK10bộ
107Cung cấp và lắp đặt máng tiểu nam inoxTheo yêu cầu của HSTK5,5m
108Lắp đặt vòi rửa D20Theo yêu cầu của HSTK4bộ
109Lắp đặt chậu tiểu nữTheo yêu cầu của HSTK5bộ
110Lắp đặt Lavabo, chất liệu sứ, kích thước 495x425x522mm (Bao gồm vòi rửa chất liệu đồng mạ Chrome)Theo yêu cầu của HSTK6bộ
111Máy bơm nước Panasonic 125W (bao gồm rọ bơm, van phao điện)Theo yêu cầu của HSTK1bộ
112Đào móng công trình, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK0,22100m3
113Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu của HSTK2,048m3
114Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK1,717m3
115Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của HSTK0,065100m2
116Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,289tấn
117Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,048tấn
118Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 50Theo yêu cầu của HSTK2,536m3
119Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK17,65m2
120Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK17,65m2
121Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK6,206m2
122Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Theo yêu cầu của HSTK0,765m3
123Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu của HSTK0,033100m2
124Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu của HSTK0,052tấn
125Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu của HSTK5cấu kiện
126Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK0,075100m3
C CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 12 PHÒNG (TRƯỜNG THCS)
1Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàTheo yêu cầu của HSTK201,794m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên tường ngoài nhàTheo yêu cầu của HSTK527,487m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong nhàTheo yêu cầu của HSTK1.367,56m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cột ngoài nhàTheo yêu cầu của HSTK205,218m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cột trong nhàTheo yêu cầu của HSTK92,972m2
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm ngoài nhàTheo yêu cầu của HSTK88,192m2
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm trong nhàTheo yêu cầu của HSTK262,628m2
8Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trần ngoài nhàTheo yêu cầu của HSTK223,303m2
9Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trần trong nhàTheo yêu cầu của HSTK741,29m2
10Phá dỡ nền gạch lát cũTheo yêu cầu của HSTK786,541m2
11Phá dỡ tam cấpTheo yêu cầu của HSTK1,62m3
12Phá dỡ kết cấu bê tông sânTheo yêu cầu của HSTK5,315m3
13Phá lớp trát granitoTheo yêu cầu của HSTK28,056m2
14Phá lớp vữa lớp trát tam cấpTheo yêu cầu của HSTK11,625m2
15Tháo dỡ lan canTheo yêu cầu của HSTK25,054m2
16Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu của HSTK4,344m3
17Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo yêu cầu của HSTK112,403m2
18Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu của HSTK180m2
19Tháo dỡ hoa sắt cửa sổTheo yêu cầu của HSTK142,56m2
20Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu của HSTK57,276m3
21Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của HSTK201,794m2
22Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của HSTK107,184m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK1.245,994m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK2.571,634m2
25Lát nền sàn gạch Granite KT 600x600, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK786,541m2
26Vệ sinh mặt bậc cầu thang hiện trạngTheo yêu cầu của HSTK10công
27Xây gạch không nung 2 lỗ (6,5x10,5x22), chiều dày Theo yêu cầu của HSTK0,992m3
28Gia công lan can inox 304Theo yêu cầu của HSTK0,416tấn
29Lắp dựng lan canTheo yêu cầu của HSTK46,85m2
30Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của HSTK17,287m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK17,287m2
32Lát đá granit màu đỏ bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK34,878m2
33Trát thành tam cấp chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK6,737m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK6,737m2
35Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK1,13m2
36Kẻ vạch chống trơn vị trí đường dốc tam cấpTheo yêu cầu của HSTK11,298m
37Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK112,403m2
38Cửa đi, khung nhôm hệ xingfa Quảng Đông, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mmTheo yêu cầu của HSTK37,44m2
39Cửa sổ, khung nhôm hệ xingfa Quảng Đông, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mmTheo yêu cầu của HSTK142,56m2
40Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu của HSTK180m2
41Bản lề chữ ATheo yêu cầu của HSTK288cái
42Bản lề 3DTheo yêu cầu của HSTK72cái
43Khóa cửaTheo yêu cầu của HSTK12cái
44Tay gạt sơn đa điểmTheo yêu cầu của HSTK144cái
45Gia công hoa sắt cửa sổ bằng inox 304Theo yêu cầu của HSTK0,883tấn
46Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu của HSTK142,56m2
47Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK8,303100m2
48Đào đất móng băng, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK3,227m3
49Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu của HSTK1,091m3
50Ván khuôn móng băngTheo yêu cầu của HSTK0,06100m2
51Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK6,254m3
52Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu của HSTK35,175m3
53Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 100Theo yêu cầu của HSTK5,308m3
54Ván khuôn móng băngTheo yêu cầu của HSTK0,021100m2
55Lát đá granit màu đỏ bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK10,071m2
56Lát nền gạch terazzo KT 500x500mm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK46,75m2
57Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK15,99m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK15,99m2
59Tháo dỡ thiết bị quạt hiện cóTheo yêu cầu của HSTK5công
60Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo yêu cầu của HSTK24cái
61Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo yêu cầu của HSTK10cái
D TƯỜNG RÀO (TRƯỜNG THCS)
1Đào móng công trình, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK0,306100m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK2,709m3
3Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK13,583m3
4Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK2,079m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu của HSTK0,189100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,2tấn
7Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu của HSTK1,757m3
8Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của HSTK0,319100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,038tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,164tấn
11Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK1,28m3
12Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của HSTK0,157100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,096tấn
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK9,916m3
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK180,296m2
16Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK21,054m2
17Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK54,18m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK251,12m2
E PHÁ DỠ (TRƯỜNG THCS)
1Tháo dỡ máiTheo yêu cầu của HSTK297,69m2
2Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo yêu cầu của HSTK30,807m3
3Phá dỡ kết cấu gạchTheo yêu cầu của HSTK73,071m3
4Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu của HSTK5,94m2
5Đào xúc đất, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK0,08100m3
6Tháo dỡ kết sắt thépTheo yêu cầu của HSTK4tấn
7Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu của HSTK113,878m3
F HẠ TẦNG NGOÀI NHÀ (TRƯỜNG THCS)
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo yêu cầu của HSTK16,218m3
2Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu của HSTK16,218m3
3Đào xúc đất, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK0,163100m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu của HSTK2,94100m3
5Đất đắp san nềnTheo yêu cầu của HSTK332,209m3
6Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK52,108m3
7Cắt khe sân bê tôngTheo yêu cầu của HSTK5,36810m
G NHÀ HIỆU BỘ (TRƯỜNG MẦM NON)
1Tháo dỡ máiTheo yêu cầu của HSTK247,444m2
2Tháo dỡ kết sắt thépTheo yêu cầu của HSTK0,866tấn
3Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu của HSTK54,458m2
4Tháo dỡ hoa sắt cửa và hoa sắt lan canTheo yêu cầu của HSTK32,024m2
5Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Theo yêu cầu của HSTK9,726m2
6Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo yêu cầu của HSTK50,658m3
7Cắt sàn máng vệ sinh phần tiếp giáp với tường trục 5, 6Theo yêu cầu của HSTK4,72m
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo yêu cầu của HSTK0,463m3
9Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo yêu cầu của HSTK2bộ
10Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo yêu cầu của HSTK52,814m2
11Phá dỡ nền gạch lát nềnTheo yêu cầu của HSTK240,163m2
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàTheo yêu cầu của HSTK166,648m2
13Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàTheo yêu cầu của HSTK437,196m2
14Phá lớp vữa trát xà, dầm ngoài nhàTheo yêu cầu của HSTK6,816m2
15Phá lớp vữa trát xà, dầm trong nhàTheo yêu cầu của HSTK37,898m2
16Phá lớp vữa trát trầnTheo yêu cầu của HSTK239,194m2
17Vận chuyển đất, đất cấp IVTheo yêu cầu của HSTK0,823100m3
18Nhân công tháo dỡ điện nướcTheo yêu cầu của HSTK5công
19Khoan cấy thép fi 18 bơm dung dịch RamsetTheo yêu cầu của HSTK160lỗ khoan
20Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu của HSTK6,389m3
21Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK1,162100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,292tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK1,498tấn
24Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK11,831m3
25Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của HSTK1,721100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,561tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK1,858tấn
28Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK37,67m3
29Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu của HSTK2,71100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK4,057tấn
31Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK5,285m3
32Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu của HSTK1,129100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,376tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK0,409tấn
35Xây gạch đất nung 2 lỗ 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK90,374m3
36Xây gạch đất nung 2 lỗ 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK19,559m3
37Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK1,569m3
38Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của HSTK0,285100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,197tấn
40Gia công xà gồ thép hộpTheo yêu cầu của HSTK1,052tấn
41Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu của HSTK1,052tấn
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK76,776m2
43Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu của HSTK3,083100m2
44Lát nền, sàn, kích thước gạch 60x60cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK404,889m2
45Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 60x10cmTheo yêu cầu của HSTK18,306m2
46Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 60x30cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK159m2
47Thi công màng chống thấm khò nóngTheo yêu cầu của HSTK30,263m2
48Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK41,488m2
49Lát nền, sàn, kích thước gạch 30x30cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK41,488m2
50Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit kim sa màu đen, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK6,517m2
51Vách ngăn compact HPL dày 12mm (cả phụ kiện Inox)Theo yêu cầu của HSTK23,562m2
52Thi công trần bằng tấm nhựaTheo yêu cầu của HSTK41,488m2
53Lát bậu cửa bằng đá granit màu đỏ, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK7,575m2
54Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK51,816m2
55Xây gạch đất nung 2 lỗ 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK6,147m3
56Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK459,077m2
57Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK915,392m2
58Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 ngoài nhàTheo yêu cầu của HSTK198,101m2
59Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75, trong nhàTheo yêu cầu của HSTK68,596m2
60Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 ngoài nhàTheo yêu cầu của HSTK142,242m2
61Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 trong nhàTheo yêu cầu của HSTK139,619m2
62Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK510,194m2
63Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK799,42m2
64Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK1.633,801m2
65Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK8,8m
66Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK5,325100m2
67Lát đá granit màu đỏ bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK18,207m2
68Gia công lan can Inox 304Theo yêu cầu của HSTK0,575tấn
69Lát đá granit màu đỏ bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK14,847m2
70Cửa sổ, khung nhôm hệ xingfa Quảng Đông, kính an toàn tối màu 2 lớp dày 6,38mmTheo yêu cầu của HSTK14,37m2
71Cửa đi, khung nhôm hệ xingfa Quảng Đông, kính an toàn tối màu 2 lớp dày 6,38mmTheo yêu cầu của HSTK78,66m2
72Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu của HSTK93,03m2
73Bản lề chữ ATheo yêu cầu của HSTK34cái
74Bản lề 3DTheo yêu cầu của HSTK147bộ
75Khóa cửaTheo yêu cầu của HSTK29bộ
76Tay gạt sơn đa điểmTheo yêu cầu của HSTK17bộ
77Gia công hoa sắt cửa sổ bằng Inox 304 hộp 12,7x12,7x1mmTheo yêu cầu của HSTK0,061tấn
78Lắp dựng hoa sắt cửa bằng Inox 304 hộp 12,7x12,7x1mmTheo yêu cầu của HSTK14,37m2
79Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu của HSTK16cái
80Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc, công tắc đảo chiềuTheo yêu cầu của HSTK2cái
81Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu của HSTK13cái
82Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu của HSTK43cái
83Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu của HSTK29bộ
84Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo yêu cầu của HSTK32bộ
85Tủ điện tầngTheo yêu cầu của HSTK2bộ
86Tủ điện phòngTheo yêu cầu của HSTK7bộ
87Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo yêu cầu của HSTK14cái
88Móc quạt trầnTheo yêu cầu của HSTK14bộ
89Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngTheo yêu cầu của HSTK4cái
90Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 16ATheo yêu cầu của HSTK9cái
91Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 20ATheo yêu cầu của HSTK19cái
92Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, 25ATheo yêu cầu của HSTK6cái
93Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, 32ATheo yêu cầu của HSTK1cái
94Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, 63ATheo yêu cầu của HSTK1cái
95Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, 100ATheo yêu cầu của HSTK1cái
96Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu của HSTK50m
97Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu của HSTK15m
98Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu của HSTK1.530m
99Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu của HSTK1.310m
100Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu của HSTK75m
101Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu của HSTK260m
102Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu của HSTK15m
103Lắp đặt ống ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu của HSTK750m
104Lắp đặt ống ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu của HSTK680m
105Lắp đặt ống ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu của HSTK110m
106Lắp đặt ống ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu của HSTK30m
107Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5m (ốp sứ chân)Theo yêu cầu của HSTK3cái
108Gia công và đóng cọc chống sétTheo yêu cầu của HSTK4cọc
109Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép mạ kẽm D14mmTheo yêu cầu của HSTK21m
110Kéo rải dây chống sét theo tường nhà - Loại dây thép mạ kẽm D10mmTheo yêu cầu của HSTK42m
111Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, thép dẹt mạ kẽm 40x4Theo yêu cầu của HSTK12m
112Lắp đặt chậu xí bệt két liền, nắp rời êm, 2 nút nhấnTheo yêu cầu của HSTK7bộ
113Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu của HSTK7bộ
114Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi lavabo, chất liệu: Đồng mạ Chrome)Theo yêu cầu của HSTK7bộ
115Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu của HSTK7cái
116Lắp đặt chậu tiểu nam: Chất liệu sứ, kích thước 190x275x403mm (Thiết bị đã bao gồm cả van xả Inox và xi phong)Theo yêu cầu của HSTK2bộ
117Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu của HSTK7cái
118Lắp đặt hộp giấyTheo yêu cầu của HSTK7cái
119Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo yêu cầu của HSTK1bộ
120Lắp đặt van xoay chiều D40mmTheo yêu cầu của HSTK1cái
121Lắp đặt van xoay chiều D32mmTheo yêu cầu của HSTK3cái
122Lắp đặt van xoay chiều D25mmTheo yêu cầu của HSTK4cái
123Răc co nhựa PPR - D40mmTheo yêu cầu của HSTK1cái
124Răc co nhựa PPR - D32mmTheo yêu cầu của HSTK3cái
125Răc co nhựa PPR - D25mmTheo yêu cầu của HSTK6cái
126Răc co nhựa PPR - D20mmTheo yêu cầu của HSTK5cái
127Măng sông nhựa PPR - D40mmTheo yêu cầu của HSTK1cái
128Măng sông nhựa PPR - D32mmTheo yêu cầu của HSTK3cái
129Măng sông nhựa PPR - D25mmTheo yêu cầu của HSTK14cái
130Măng sông nhựa PPR - D20mmTheo yêu cầu của HSTK16cái
131Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40x32mm, chiều dày 3,7mmTheo yêu cầu của HSTK2cái
132Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32x25mm, chiều dày 2,9mmTheo yêu cầu của HSTK4cái
133Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu của HSTK15cái
134Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25x20mm, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu của HSTK20cái
135Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40x32mm, chiều dày 3,7mmTheo yêu cầu của HSTK2cái
136Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32x25mm, chiều dày 2,9mmTheo yêu cầu của HSTK4cái
137Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25x20mm, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu của HSTK18cái
138Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmTheo yêu cầu của HSTK2cái
139Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo yêu cầu của HSTK8cái
140Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu của HSTK19cái
141Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo yêu cầu của HSTK29cái
142Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu của HSTK13cái
143Lắp đặt cút nhựa nối ren trong PPR đường kính 20mmTheo yêu cầu của HSTK15cái
144Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmTheo yêu cầu của HSTK0,05100m
145Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo yêu cầu của HSTK0,2100m
146Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu của HSTK1,7100m
147Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo yêu cầu của HSTK0,51100m
148Băng tanTheo yêu cầu của HSTK20cuộn
149Máy bơm nước Panasonic 125W (bao gồm rọ bơm, van phao điện)Theo yêu cầu của HSTK1bộ
150Lắp đặt chóp thông hơi D75Theo yêu cầu của HSTK2cái
151Lắp đặt chóp thông hơi D60Theo yêu cầu của HSTK1cái
152Lắp đặt thoát sàn Inox D90Theo yêu cầu của HSTK7cái
153Lắp đặt tê nhựa miệng bát, đường kính tê 110mmTheo yêu cầu của HSTK22cái
154Lắp đặt tê nhựa miệng bát, đường kính tê 90mmTheo yêu cầu của HSTK10cái
155Lắp đặt tê nhựa miệng bát, đường kính tê 75mmTheo yêu cầu của HSTK9cái
156Lắp đặt tê nhựa miệng bát, đường kính tê 60mmTheo yêu cầu của HSTK4cái
157Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 110mmTheo yêu cầu của HSTK23cái
158Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 90mmTheo yêu cầu của HSTK11cái
159Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 75mmTheo yêu cầu của HSTK20cái
160Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 60mmTheo yêu cầu của HSTK14cái
161Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 42mmTheo yêu cầu của HSTK12cái
162Lắp đặt côn nhựa miệng bát, đường kính côn 110x75mmTheo yêu cầu của HSTK6cái
163Lắp đặt côn nhựa miệng bát, đường kính côn 90x75mmTheo yêu cầu của HSTK6cái
164Lắp đặt côn nhựa miệng bát, đường kính côn 75x42mmTheo yêu cầu của HSTK15cái
165Lắp đặt côn nhựa miệng bát, đường kính côn 42x34mmTheo yêu cầu của HSTK10cái
166Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát, đường kính măng sông 110mmTheo yêu cầu của HSTK9cái
167Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát, đường kính măng sông 90mmTheo yêu cầu của HSTK7cái
168Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát, đường kính măng sông 75mmTheo yêu cầu của HSTK7cái
169Lắp đặt bịt thông tắc D110Theo yêu cầu của HSTK3cái
170Lắp đặt bịt thông tắc D90Theo yêu cầu của HSTK3cái
171Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo yêu cầu của HSTK0,7100m
172Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo yêu cầu của HSTK0,45100m
173Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mmTheo yêu cầu của HSTK0,4100m
174Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo yêu cầu của HSTK0,18100m
175Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo yêu cầu của HSTK0,15100m
176Keo dán ốngTheo yêu cầu của HSTK20tuýp
177Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Theo yêu cầu của HSTK1bể
178Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo yêu cầu của HSTK0,35100m
179Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo yêu cầu của HSTK0,12100m
180Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmTheo yêu cầu của HSTK0,1100m
181Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 90mmTheo yêu cầu của HSTK4cái
182Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 60mmTheo yêu cầu của HSTK2cái
183Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát, đường kính măng sông 90mmTheo yêu cầu của HSTK8cái
184Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát, đường kính măng sông 60mmTheo yêu cầu của HSTK2cái
185Đào móng công trình, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK0,166100m3
186Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK0,75m3
187Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK0,966m3
188Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK0,204m3
189Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của HSTK0,038100m2
190Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,111tấn
191Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,068tấn
192Xây gạch đất nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK2,96m3
193Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK15,24m2
194Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK18,171m2
195Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK18,171m2
196Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK4,098m2
197Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK0,644m3
198Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu của HSTK0,063tấn
199Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu của HSTK0,035100m2
200Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu của HSTK6cấu kiện
201Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu của HSTK0,055100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.082E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng dân dụng cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư.33
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 3 + 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình xây dựng.+ 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.+ 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư.22
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh môi trường+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa căn khí nén có tiêu hao khí nén ≥2 m3/ph Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
2 Máy cắt bê tông có công suất ≥7,5Kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
3 Máy cắt gạch đá có công suất ≥1,7Kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
4 Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
5 Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
6 Đầm bàn có công suất ≥1Kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
7 Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
8 Máy hàn có công suất ≥23Kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
9 Máy khoan bê tông có công suất ≥1,5Kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
10 Máy mài có công suất ≥2Kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
11 Máy hàn nhiệt cầm tay Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
12 Máy nén khí có công suất ≥360 m3/h Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
13 Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥150L Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
14 Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
15 Máy ủi có công suất ≥110Cv Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
16 Máy đào có thể tích gầu ≥1,2m3 Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
17 Máy đào có thể tích gầu ≥0,8m3 Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
18 Máy đào có thể tích gầu ≤0,5m3 Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
19 Ô tô tự đổ có tải trọng hàng hóa ≥4T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo5
20 Cần trục có sức nâng ≥10T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng cần trục còn hiệu lực kèm theo1
21 Vận thăng có sức nâng ≥0,8T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->