Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210859219-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Thượng Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210858787 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Lồng ghép nguồn vốn Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 26 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-24 15:07:00 đến ngày 2021-09-04 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,381,425,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.082E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng dân dụng cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình xây dựng.+ 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.+ 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh môi trường+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Búa căn khí nén có tiêu hao khí nén ≥2 m3/ph | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt bê tông có công suất ≥7,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt gạch đá có công suất ≥1,7Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm bàn có công suất ≥1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn có công suất ≥23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan bê tông có công suất ≥1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy mài có công suất ≥2Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy nén khí có công suất ≥360 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy ủi có công suất ≥110Cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy đào có thể tích gầu ≥1,2m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy đào có thể tích gầu ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy đào có thể tích gầu ≤0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng hóa ≥4T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 20-Cần trục có sức nâng ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng cần trục còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Vận thăng có sức nâng ≥0,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Thượng Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp trường THCS và Mầm non xã Thượng Hòa 26 Tháng |
| E-CDNT 3 | Lồng ghép nguồn vốn Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực. (Chứng chỉ này nhà thầu phải xuất trình trong quá trình chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng, nếu nhà thầu không xuất trình được E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại). + Báo cáo tài chinh được kiểm toán độc lập 03 năm 2018, 2019, 2020 hoặc xác nhận không nợ đọng thuế của cơ quan thuế. + Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Thượng Hòa; Địa chỉ: Xã Thượng Hòa, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Thượng Hòa; Địa chỉ: Xã Thượng Hòa, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Nho Quan; Địa chỉ: Phố Phong Lạc, thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Nho Quan. Đại diện: Bà Hoàng Thị Thanh Tâm; Điện thoại: 0912.024.561 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY MỚI NHÀ LỚP HỌC THỰC HÀNH 2 TẦNG (TRƯỜNG THCS) | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 4,72 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 189,093 | 100m |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 29,408 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 101,944 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng | Theo yêu cầu của HSTK | 2,504 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của HSTK | 0,448 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 2,544 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 1,523 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu của HSTK | 5,486 | tấn |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 39,56 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 5,431 | 100m3 |
| 12 | Cát tôn nền | Theo yêu cầu của HSTK | 71,1 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu của HSTK | 15,741 | m3 |
| 14 | Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 2,386 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,459 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 3,893 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 39,771 | m3 |
| 18 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 4,826 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 1,11 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 3,784 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 4,7 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 112,799 | m3 |
| 23 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu của HSTK | 8,836 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 11,754 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 10,109 | m3 |
| 26 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 1,271 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,677 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 0,259 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,886 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu của HSTK | 0,311 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,281 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 0,074 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,435 | m3 |
| 34 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,235 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,199 | tấn |
| 36 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo yêu cầu của HSTK | 2,291 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK | 2,291 | tấn |
| 38 | Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 78,293 | m3 |
| 39 | Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 57,972 | m3 |
| 40 | Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 20,679 | m3 |
| 41 | Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 13,338 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 510,268 | m2 |
| 43 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 881,675 | m2 |
| 44 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 (cột ngoài nhà) | Theo yêu cầu của HSTK | 189,775 | m2 |
| 45 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 (cột trong nhà) | Theo yêu cầu của HSTK | 70,558 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 (dầm ngoài nhà) | Theo yêu cầu của HSTK | 165,25 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 (dầm trong nhà) | Theo yêu cầu của HSTK | 359,042 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 (trần ngoài nhà) | Theo yêu cầu của HSTK | 124,476 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 (trần trong nhà) | Theo yêu cầu của HSTK | 682,526 | m2 |
| 50 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 135,22 | m |
| 51 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 336,06 | m |
| 52 | Đắp phào kép, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 50,37 | m |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 950,204 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 1.993,801 | m2 |
| 55 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu của HSTK | 36,023 | m3 |
| 56 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite KT 600x600mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 748,408 | m2 |
| 57 | Công tác ốp gạch vào chân tường gạch Granite KT600x100mm | Theo yêu cầu của HSTK | 26,123 | m2 |
| 58 | Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 0,87 | m3 |
| 59 | Lát đá granit màu đỏ bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 28,74 | m2 |
| 60 | Gia công lan can Inox 304 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,087 | tấn |
| 61 | Lắp dựng lan can | Theo yêu cầu của HSTK | 10,784 | m2 |
| 62 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 31,8 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 31,8 | m2 |
| 64 | Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 2,711 | m3 |
| 65 | Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 0,443 | m3 |
| 66 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 41,468 | m2 |
| 67 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 12,883 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 54,351 | m2 |
| 69 | Gia công lan can Inox 304 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,326 | tấn |
| 70 | Lắp dựng lan can inox | Theo yêu cầu của HSTK | 39,445 | m2 |
| 71 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 93,578 | m2 |
| 72 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.42ly | Theo yêu cầu của HSTK | 4,584 | 100m2 |
| 73 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,06 | 100m3 |
| 74 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 2,027 | m3 |
| 75 | Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 11,759 | m3 |
| 76 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu của HSTK | 5,46 | m3 |
| 77 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,84 | m3 |
| 78 | Lát đá granit màu đỏ bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 33,301 | m2 |
| 79 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,426 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 3,426 | m2 |
| 81 | Cửa đi, khung nhôm hệ xingfa Quảng Đông, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm | Theo yêu cầu của HSTK | 55,08 | m2 |
| 82 | Cửa sổ, khung nhôm hệ xingfa Quảng Đông, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm | Theo yêu cầu của HSTK | 60,48 | m2 |
| 83 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu của HSTK | 115,56 | m2 |
| 84 | Bản lề chữ A | Theo yêu cầu của HSTK | 112 | cái |
| 85 | Bản lề 3D | Theo yêu cầu của HSTK | 84 | cái |
| 86 | Khóa cửa | Theo yêu cầu của HSTK | 16 | cái |
| 87 | Tay gạt sơn đa điểm | Theo yêu cầu của HSTK | 56 | cái |
| 88 | Vách kính khung nhôm hệ xinfa Quảng Đông, kính an toàn 2 lớp dày 6.38ly | Theo yêu cầu của HSTK | 21,636 | m2 |
| 89 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Theo yêu cầu của HSTK | 21,636 | m2 |
| 90 | Gia công hoa sắt cửa sổ bằng Inox 304 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,475 | tấn |
| 91 | Lắp dựng hoa sắt cửa inox | Theo yêu cầu của HSTK | 60,48 | m2 |
| 92 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 9,172 | 100m2 |
| 93 | Đắp biển chữ vữa xi măng nổi dày 5mm, cao 270mm " Vì lợi ích mười năm trồng người, vì lợi ích mười năm trồng cây" | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 94 | Đào đất móng băng, rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 2,918 | m3 |
| 95 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,973 | m3 |
| 96 | Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 1,07 | m3 |
| 97 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 8,817 | m2 |
| 98 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 8,817 | m2 |
| 99 | Lắp đặt tủ điện KT400x300x140 | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | hộp |
| 100 | Lắp đặt hộp điện phòng 2MCB | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | hộp |
| 101 | Lắp đặt atomat MCCB-3P-100A | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt atomat MCCB-3P-63A | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 103 | Lắp đặt atomat MCB-2P-32A | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 104 | Lắp đặt atomat MCB-1P-20A | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 105 | Lắp đặt atomat MCB-1P-16A | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 106 | Lắp đặt đèn huỳnh quang 220V/2x36W | Theo yêu cầu của HSTK | 36 | bộ |
| 107 | Lắp đặt đèn ốp trần 220V/1x40W | Theo yêu cầu của HSTK | 13 | bộ |
| 108 | Lắp đặt quạt trần 220V/180W | Theo yêu cầu của HSTK | 36 | cái |
| 109 | Móc quạt trần | Theo yêu cầu của HSTK | 36 | bộ |
| 110 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu 15A | Theo yêu cầu của HSTK | 49 | cái |
| 111 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 1 cực 10A | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 112 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 1 cực 10A | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 113 | Lắp đặt công tắc đôi 2 chiều 1 cực 10A | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC (1x4)mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 520 | m |
| 115 | Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC (1x1,5)mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 1.200 | m |
| 116 | Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC (1x2,5)mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 800 | m |
| 117 | Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/PVC (2x10)mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 100 | m |
| 118 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC (3x10+1x16)mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 105 | m |
| 119 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC (3x16+1x10)mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 80 | m |
| 120 | Lắp đặt dây tiếp địa (1x10)mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | m |
| 121 | Lắp đặt dây tiếp địa (1x6)mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | m |
| 122 | Lắp đặt dây tiếp địa (1x4)mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 280 | m |
| 123 | Lắp đặt dây tiếp địa (1x2,5)mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 360 | m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn D16 | Theo yêu cầu của HSTK | 600 | m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn D25 | Theo yêu cầu của HSTK | 320 | m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn D32 | Theo yêu cầu của HSTK | 100 | m |
| 127 | Hộp nối KT 80x80 | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | hộp |
| 128 | Hộp kiểm tra điện trở | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | hộp |
| 129 | Gia công kim thu sét dài 1m | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 130 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 131 | Đóng cọc chống L63x63x6 dài 2.5m | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | cọc |
| 132 | Thanh tiếp địa thép dẹt 40x40 mạ kẽm | Theo yêu cầu của HSTK | 41 | m |
| 133 | Dây tiếp địa thép D10 | Theo yêu cầu của HSTK | 130 | m |
| 134 | Modem Quang ADLS | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 135 | Switch 16 cổng | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 136 | Bộ phát Wife | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | bộ |
| 137 | Bộ chia 8 tín hiệu truyền hình | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 138 | Bộ chia khuếch đại truyền hình | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 139 | Lắp đặt ổ cắm mạng internet | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 140 | Lắp đặt ổ cắm tivi | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 141 | Cáp mạng UTP 5cate E | Theo yêu cầu của HSTK | 420 | m |
| 142 | Cáp đồng trục RG6 | Theo yêu cầu của HSTK | 420 | m |
| 143 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D20 | Theo yêu cầu của HSTK | 840 | m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | 100m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2 | 100m |
| 146 | Lắp đặt Tê nhựa PPR 25/25mm | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | cái |
| 147 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25mm | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 148 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20mm | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 149 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25mm | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D90mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,85 | 100m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC, D34mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1 | 100m |
| 152 | Lắp đặt chếch 135U.PVC D90mm | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 153 | Lắp đặt Tê 90 U.PVC D90mm | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 154 | Lắp đặt cút 135U.PVC D90mm | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | cái |
| 155 | Lắp đặt cút 90U.PVC D90mm | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | cái |
| 156 | Lắp đặt côn U.PVC, D90/34mm | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 157 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bể |
| 158 | Chân đỡ bể chứa nước | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 159 | Lắp đặt van phao D40 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 160 | Lắp đặt chậu rửa đôi inox | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | bộ |
| 161 | Giá đỡ chậu rửa | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | bộ |
| 162 | Lắp đặt Lavabo | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | bộ |
| 163 | Máy bơm nước Panasonic 125W (bao gồm rọ bơm, van phao điện) | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| B | XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH (TRƯỜNG THCS) | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,458 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 5,194 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của HSTK | 0,155 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 15,189 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 4,072 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 6,487 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,589 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,127 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,745 | tấn |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,372 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,086 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu của HSTK | 1,917 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK | 0,317 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,062 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,356 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,974 | m3 |
| 17 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,311 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,07 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,574 | m3 |
| 21 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu của HSTK | 0,453 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,394 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,553 | m3 |
| 24 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 0,119 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,048 | tấn |
| 26 | Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,281 | tấn |
| 27 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu của HSTK | 0,281 | tấn |
| 28 | Bu lông neo M16x400 | Theo yêu cầu của HSTK | 48 | cái |
| 29 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,195 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,195 | tấn |
| 31 | Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 18,484 | m3 |
| 32 | Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 6,756 | m3 |
| 33 | Xây gạch đất sét nung 2 lỗ6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 0,904 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 108,522 | m2 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 83,319 | m2 |
| 36 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 (cột ngoài nhà) | Theo yêu cầu của HSTK | 35,355 | m2 |
| 37 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 (cột trong nhà) | Theo yêu cầu của HSTK | 15,73 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 (dầm ngoài) | Theo yêu cầu của HSTK | 24,181 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 (dầm trong nhà) | Theo yêu cầu của HSTK | 21,974 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 (ngoài nhà) | Theo yêu cầu của HSTK | 17,184 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 (trong nhà) | Theo yêu cầu của HSTK | 18,049 | m2 |
| 42 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 24,06 | m |
| 43 | Đắp phào kép, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 86,16 | m |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 173,302 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 139,072 | m2 |
| 46 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 5,297 | m3 |
| 47 | Lát nền, sàn,gạch Ceramic chống trơn KT300x300, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 58,07 | m2 |
| 48 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch Ceramic KT300x600mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 124,503 | m2 |
| 49 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 30,096 | m2 |
| 50 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.42ly | Theo yêu cầu của HSTK | 0,525 | 100m2 |
| 51 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,276 | m3 |
| 52 | Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 0,774 | m3 |
| 53 | Lát đá granit màu đỏ bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,17 | m2 |
| 54 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,971 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 1,971 | m2 |
| 56 | Khung đỡ bàn chậu rửa bằng inox 304 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,038 | tấn |
| 57 | Lắp dựng khung đỡ bàn chậu rửa | Theo yêu cầu của HSTK | 3,534 | m2 |
| 58 | Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đen vào khung chậu rửa | Theo yêu cầu của HSTK | 6,13 | m2 |
| 59 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Theo yêu cầu của HSTK | 39,992 | m2 |
| 60 | Cửa đi, khung nhôm hệ xingfa Quảng Đông, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm | Theo yêu cầu của HSTK | 19,38 | m2 |
| 61 | Cửa sổ, khung nhôm hệ xingfa Quảng Đông, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm | Theo yêu cầu của HSTK | 4,32 | m2 |
| 62 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu của HSTK | 23,7 | m2 |
| 63 | Bản lề 3D | Theo yêu cầu của HSTK | 36 | cái |
| 64 | Bản lề chữ A | Theo yêu cầu của HSTK | 24 | cái |
| 65 | Khóa cửa | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | cái |
| 66 | Tay gạt sơn đa điểm | Theo yêu cầu của HSTK | 24 | cái |
| 67 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 1,238 | 100m2 |
| 68 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 1 cực 10A | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 1 cực 10A - có đèn báo | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt đèn lốp trần gắn tường bóng sợi đột 36W | Theo yêu cầu của HSTK | 16 | bộ |
| 71 | Lắp đặt hộp điện phòng 2MCB | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | hộp |
| 72 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường KT250x250 | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt atomat MCB-2P-25A | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt atomat MCB-1P-16A | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2(1x2,5)mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 50 | m |
| 76 | Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2(1x1,5)mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 100 | m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn D16 | Theo yêu cầu của HSTK | 150 | m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,15 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,2 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2 | 100m |
| 81 | Lắp đặt Tê nhựa PPR 32/32mm | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 82 | Lắp đặt Tê nhựa PPR 25/25mm | Theo yêu cầu của HSTK | 15 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút PPR D32mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút PPR D25mm | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút PPR D20mm | Theo yêu cầu của HSTK | 18 | cái |
| 86 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32/25mm | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25/20mm | Theo yêu cầu của HSTK | 18 | cái |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,8 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,75 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1 | 100m |
| 92 | Lắp đặt chếch 135 uPVC D110mm | Theo yêu cầu của HSTK | 15 | cái |
| 93 | Lắp đặt Tê 90 uPVC D90mm | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | cái |
| 94 | Lắp đặt Tê 90 uPVC D42mm | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 95 | Lắp đặt cút 135 uPVC D110mm | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | cái |
| 96 | Lắp đặt cút 90 uPVC D90mm | Theo yêu cầu của HSTK | 9 | cái |
| 97 | Lắp đặt cút 90 uPVC D60mm | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút 90 uPVC D42mm | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 99 | Lắp đặt côn uPVC D110/42mm | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 100 | Lắp đặt côn uPVC D90/60mm | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 101 | Lắp đặt côn uPVC D60/34mm | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 102 | Lắp đặt thoát sàn D90 | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 103 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bể |
| 104 | Chân đỡ bể chứa nước | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 105 | Lắp đặt van phao D40 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt chậu xí xổm, két nước treo tường | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | bộ |
| 107 | Cung cấp và lắp đặt máng tiểu nam inox | Theo yêu cầu của HSTK | 5,5 | m |
| 108 | Lắp đặt vòi rửa D20 | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | bộ |
| 109 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | bộ |
| 110 | Lắp đặt Lavabo, chất liệu sứ, kích thước 495x425x522mm (Bao gồm vòi rửa chất liệu đồng mạ Chrome) | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | bộ |
| 111 | Máy bơm nước Panasonic 125W (bao gồm rọ bơm, van phao điện) | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 112 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,22 | 100m3 |
| 113 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,048 | m3 |
| 114 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,717 | m3 |
| 115 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK | 0,065 | 100m2 |
| 116 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,289 | tấn |
| 117 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,048 | tấn |
| 118 | Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 50 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,536 | m3 |
| 119 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 17,65 | m2 |
| 120 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 17,65 | m2 |
| 121 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 6,206 | m2 |
| 122 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Theo yêu cầu của HSTK | 0,765 | m3 |
| 123 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của HSTK | 0,033 | 100m2 |
| 124 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu của HSTK | 0,052 | tấn |
| 125 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | cấu kiện |
| 126 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,075 | 100m3 |
| C | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 12 PHÒNG (TRƯỜNG THCS) | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Theo yêu cầu của HSTK | 201,794 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên tường ngoài nhà | Theo yêu cầu của HSTK | 527,487 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong nhà | Theo yêu cầu của HSTK | 1.367,56 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cột ngoài nhà | Theo yêu cầu của HSTK | 205,218 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cột trong nhà | Theo yêu cầu của HSTK | 92,972 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm ngoài nhà | Theo yêu cầu của HSTK | 88,192 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm trong nhà | Theo yêu cầu của HSTK | 262,628 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trần ngoài nhà | Theo yêu cầu của HSTK | 223,303 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trần trong nhà | Theo yêu cầu của HSTK | 741,29 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch lát cũ | Theo yêu cầu của HSTK | 786,541 | m2 |
| 11 | Phá dỡ tam cấp | Theo yêu cầu của HSTK | 1,62 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông sân | Theo yêu cầu của HSTK | 5,315 | m3 |
| 13 | Phá lớp trát granito | Theo yêu cầu của HSTK | 28,056 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa lớp trát tam cấp | Theo yêu cầu của HSTK | 11,625 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ lan can | Theo yêu cầu của HSTK | 25,054 | m2 |
| 16 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu của HSTK | 4,344 | m3 |
| 17 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo yêu cầu của HSTK | 112,403 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu của HSTK | 180 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Theo yêu cầu của HSTK | 142,56 | m2 |
| 20 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của HSTK | 57,276 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSTK | 201,794 | m2 |
| 22 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSTK | 107,184 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 1.245,994 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 2.571,634 | m2 |
| 25 | Lát nền sàn gạch Granite KT 600x600, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 786,541 | m2 |
| 26 | Vệ sinh mặt bậc cầu thang hiện trạng | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | công |
| 27 | Xây gạch không nung 2 lỗ (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 0,992 | m3 |
| 28 | Gia công lan can inox 304 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,416 | tấn |
| 29 | Lắp dựng lan can | Theo yêu cầu của HSTK | 46,85 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSTK | 17,287 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 17,287 | m2 |
| 32 | Lát đá granit màu đỏ bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 34,878 | m2 |
| 33 | Trát thành tam cấp chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 6,737 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 6,737 | m2 |
| 35 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,13 | m2 |
| 36 | Kẻ vạch chống trơn vị trí đường dốc tam cấp | Theo yêu cầu của HSTK | 11,298 | m |
| 37 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 112,403 | m2 |
| 38 | Cửa đi, khung nhôm hệ xingfa Quảng Đông, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm | Theo yêu cầu của HSTK | 37,44 | m2 |
| 39 | Cửa sổ, khung nhôm hệ xingfa Quảng Đông, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm | Theo yêu cầu của HSTK | 142,56 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu của HSTK | 180 | m2 |
| 41 | Bản lề chữ A | Theo yêu cầu của HSTK | 288 | cái |
| 42 | Bản lề 3D | Theo yêu cầu của HSTK | 72 | cái |
| 43 | Khóa cửa | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | cái |
| 44 | Tay gạt sơn đa điểm | Theo yêu cầu của HSTK | 144 | cái |
| 45 | Gia công hoa sắt cửa sổ bằng inox 304 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,883 | tấn |
| 46 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu của HSTK | 142,56 | m2 |
| 47 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 8,303 | 100m2 |
| 48 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 3,227 | m3 |
| 49 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,091 | m3 |
| 50 | Ván khuôn móng băng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,06 | 100m2 |
| 51 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 6,254 | m3 |
| 52 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu của HSTK | 35,175 | m3 |
| 53 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 5,308 | m3 |
| 54 | Ván khuôn móng băng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,021 | 100m2 |
| 55 | Lát đá granit màu đỏ bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 10,071 | m2 |
| 56 | Lát nền gạch terazzo KT 500x500mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 46,75 | m2 |
| 57 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 15,99 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 15,99 | m2 |
| 59 | Tháo dỡ thiết bị quạt hiện có | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | công |
| 60 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu của HSTK | 24 | cái |
| 61 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | cái |
| D | TƯỜNG RÀO (TRƯỜNG THCS) | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,306 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 2,709 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 13,583 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 2,079 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của HSTK | 0,189 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu của HSTK | 1,757 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK | 0,319 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,038 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,164 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,28 | m3 |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,157 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,096 | tấn |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 9,916 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 180,296 | m2 |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 21,054 | m2 |
| 17 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 54,18 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 251,12 | m2 |
| E | PHÁ DỠ (TRƯỜNG THCS) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái | Theo yêu cầu của HSTK | 297,69 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu của HSTK | 30,807 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo yêu cầu của HSTK | 73,071 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu của HSTK | 5,94 | m2 |
| 5 | Đào xúc đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,08 | 100m3 |
| 6 | Tháo dỡ kết sắt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | tấn |
| 7 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của HSTK | 113,878 | m3 |
| F | HẠ TẦNG NGOÀI NHÀ (TRƯỜNG THCS) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 16,218 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của HSTK | 16,218 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,163 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,94 | 100m3 |
| 5 | Đất đắp san nền | Theo yêu cầu của HSTK | 332,209 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 52,108 | m3 |
| 7 | Cắt khe sân bê tông | Theo yêu cầu của HSTK | 5,368 | 10m |
| G | NHÀ HIỆU BỘ (TRƯỜNG MẦM NON) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái | Theo yêu cầu của HSTK | 247,444 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,866 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu của HSTK | 54,458 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ hoa sắt cửa và hoa sắt lan can | Theo yêu cầu của HSTK | 32,024 | m2 |
| 5 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Theo yêu cầu của HSTK | 9,726 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu của HSTK | 50,658 | m3 |
| 7 | Cắt sàn máng vệ sinh phần tiếp giáp với tường trục 5, 6 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,72 | m |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,463 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu của HSTK | 52,814 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch lát nền | Theo yêu cầu của HSTK | 240,163 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo yêu cầu của HSTK | 166,648 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Theo yêu cầu của HSTK | 437,196 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát xà, dầm ngoài nhà | Theo yêu cầu của HSTK | 6,816 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát xà, dầm trong nhà | Theo yêu cầu của HSTK | 37,898 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát trần | Theo yêu cầu của HSTK | 239,194 | m2 |
| 17 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | Theo yêu cầu của HSTK | 0,823 | 100m3 |
| 18 | Nhân công tháo dỡ điện nước | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | công |
| 19 | Khoan cấy thép fi 18 bơm dung dịch Ramset | Theo yêu cầu của HSTK | 160 | lỗ khoan |
| 20 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu của HSTK | 6,389 | m3 |
| 21 | Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 1,162 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,292 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 1,498 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 11,831 | m3 |
| 25 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 1,721 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,561 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 1,858 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 37,67 | m3 |
| 29 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu của HSTK | 2,71 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 4,057 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 5,285 | m3 |
| 32 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 1,129 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,376 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 0,409 | tấn |
| 35 | Xây gạch đất nung 2 lỗ 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 90,374 | m3 |
| 36 | Xây gạch đất nung 2 lỗ 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 19,559 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,569 | m3 |
| 38 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,285 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,197 | tấn |
| 40 | Gia công xà gồ thép hộp | Theo yêu cầu của HSTK | 1,052 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK | 1,052 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 76,776 | m2 |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu của HSTK | 3,083 | 100m2 |
| 44 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 60x60cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 404,889 | m2 |
| 45 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 60x10cm | Theo yêu cầu của HSTK | 18,306 | m2 |
| 46 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 60x30cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 159 | m2 |
| 47 | Thi công màng chống thấm khò nóng | Theo yêu cầu của HSTK | 30,263 | m2 |
| 48 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 41,488 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 30x30cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 41,488 | m2 |
| 50 | Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit kim sa màu đen, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 6,517 | m2 |
| 51 | Vách ngăn compact HPL dày 12mm (cả phụ kiện Inox) | Theo yêu cầu của HSTK | 23,562 | m2 |
| 52 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Theo yêu cầu của HSTK | 41,488 | m2 |
| 53 | Lát bậu cửa bằng đá granit màu đỏ, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 7,575 | m2 |
| 54 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 51,816 | m2 |
| 55 | Xây gạch đất nung 2 lỗ 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 6,147 | m3 |
| 56 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 459,077 | m2 |
| 57 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 915,392 | m2 |
| 58 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 ngoài nhà | Theo yêu cầu của HSTK | 198,101 | m2 |
| 59 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75, trong nhà | Theo yêu cầu của HSTK | 68,596 | m2 |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 ngoài nhà | Theo yêu cầu của HSTK | 142,242 | m2 |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 trong nhà | Theo yêu cầu của HSTK | 139,619 | m2 |
| 62 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 510,194 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 799,42 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 1.633,801 | m2 |
| 65 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 8,8 | m |
| 66 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 5,325 | 100m2 |
| 67 | Lát đá granit màu đỏ bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 18,207 | m2 |
| 68 | Gia công lan can Inox 304 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,575 | tấn |
| 69 | Lát đá granit màu đỏ bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 14,847 | m2 |
| 70 | Cửa sổ, khung nhôm hệ xingfa Quảng Đông, kính an toàn tối màu 2 lớp dày 6,38mm | Theo yêu cầu của HSTK | 14,37 | m2 |
| 71 | Cửa đi, khung nhôm hệ xingfa Quảng Đông, kính an toàn tối màu 2 lớp dày 6,38mm | Theo yêu cầu của HSTK | 78,66 | m2 |
| 72 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu của HSTK | 93,03 | m2 |
| 73 | Bản lề chữ A | Theo yêu cầu của HSTK | 34 | cái |
| 74 | Bản lề 3D | Theo yêu cầu của HSTK | 147 | bộ |
| 75 | Khóa cửa | Theo yêu cầu của HSTK | 29 | bộ |
| 76 | Tay gạt sơn đa điểm | Theo yêu cầu của HSTK | 17 | bộ |
| 77 | Gia công hoa sắt cửa sổ bằng Inox 304 hộp 12,7x12,7x1mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,061 | tấn |
| 78 | Lắp dựng hoa sắt cửa bằng Inox 304 hộp 12,7x12,7x1mm | Theo yêu cầu của HSTK | 14,37 | m2 |
| 79 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của HSTK | 16 | cái |
| 80 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc, công tắc đảo chiều | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của HSTK | 13 | cái |
| 82 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu của HSTK | 43 | cái |
| 83 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu của HSTK | 29 | bộ |
| 84 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo yêu cầu của HSTK | 32 | bộ |
| 85 | Tủ điện tầng | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bộ |
| 86 | Tủ điện phòng | Theo yêu cầu của HSTK | 7 | bộ |
| 87 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu của HSTK | 14 | cái |
| 88 | Móc quạt trần | Theo yêu cầu của HSTK | 14 | bộ |
| 89 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 16A | Theo yêu cầu của HSTK | 9 | cái |
| 91 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 20A | Theo yêu cầu của HSTK | 19 | cái |
| 92 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, 25A | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 93 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, 32A | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, 63A | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, 100A | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu của HSTK | 50 | m |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu của HSTK | 15 | m |
| 98 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu của HSTK | 1.530 | m |
| 99 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu của HSTK | 1.310 | m |
| 100 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu của HSTK | 75 | m |
| 101 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu của HSTK | 260 | m |
| 102 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu của HSTK | 15 | m |
| 103 | Lắp đặt ống ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK | 750 | m |
| 104 | Lắp đặt ống ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK | 680 | m |
| 105 | Lắp đặt ống ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK | 110 | m |
| 106 | Lắp đặt ống ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK | 30 | m |
| 107 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5m (ốp sứ chân) | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 108 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cọc |
| 109 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép mạ kẽm D14mm | Theo yêu cầu của HSTK | 21 | m |
| 110 | Kéo rải dây chống sét theo tường nhà - Loại dây thép mạ kẽm D10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 42 | m |
| 111 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, thép dẹt mạ kẽm 40x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | m |
| 112 | Lắp đặt chậu xí bệt két liền, nắp rời êm, 2 nút nhấn | Theo yêu cầu của HSTK | 7 | bộ |
| 113 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của HSTK | 7 | bộ |
| 114 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi lavabo, chất liệu: Đồng mạ Chrome) | Theo yêu cầu của HSTK | 7 | bộ |
| 115 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu của HSTK | 7 | cái |
| 116 | Lắp đặt chậu tiểu nam: Chất liệu sứ, kích thước 190x275x403mm (Thiết bị đã bao gồm cả van xả Inox và xi phong) | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bộ |
| 117 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu của HSTK | 7 | cái |
| 118 | Lắp đặt hộp giấy | Theo yêu cầu của HSTK | 7 | cái |
| 119 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 120 | Lắp đặt van xoay chiều D40mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt van xoay chiều D32mm | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 122 | Lắp đặt van xoay chiều D25mm | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 123 | Răc co nhựa PPR - D40mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 124 | Răc co nhựa PPR - D32mm | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 125 | Răc co nhựa PPR - D25mm | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 126 | Răc co nhựa PPR - D20mm | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | cái |
| 127 | Măng sông nhựa PPR - D40mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 128 | Măng sông nhựa PPR - D32mm | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 129 | Măng sông nhựa PPR - D25mm | Theo yêu cầu của HSTK | 14 | cái |
| 130 | Măng sông nhựa PPR - D20mm | Theo yêu cầu của HSTK | 16 | cái |
| 131 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40x32mm, chiều dày 3,7mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32x25mm, chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 133 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu của HSTK | 15 | cái |
| 134 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25x20mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu của HSTK | 20 | cái |
| 135 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40x32mm, chiều dày 3,7mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32x25mm, chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 137 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25x20mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu của HSTK | 18 | cái |
| 138 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 140 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu của HSTK | 19 | cái |
| 141 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo yêu cầu của HSTK | 29 | cái |
| 142 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu của HSTK | 13 | cái |
| 143 | Lắp đặt cút nhựa nối ren trong PPR đường kính 20mm | Theo yêu cầu của HSTK | 15 | cái |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,05 | 100m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2 | 100m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1,7 | 100m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,51 | 100m |
| 148 | Băng tan | Theo yêu cầu của HSTK | 20 | cuộn |
| 149 | Máy bơm nước Panasonic 125W (bao gồm rọ bơm, van phao điện) | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 150 | Lắp đặt chóp thông hơi D75 | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 151 | Lắp đặt chóp thông hơi D60 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 152 | Lắp đặt thoát sàn Inox D90 | Theo yêu cầu của HSTK | 7 | cái |
| 153 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, đường kính tê 110mm | Theo yêu cầu của HSTK | 22 | cái |
| 154 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, đường kính tê 90mm | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | cái |
| 155 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, đường kính tê 75mm | Theo yêu cầu của HSTK | 9 | cái |
| 156 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, đường kính tê 60mm | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 157 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 110mm | Theo yêu cầu của HSTK | 23 | cái |
| 158 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 90mm | Theo yêu cầu của HSTK | 11 | cái |
| 159 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 75mm | Theo yêu cầu của HSTK | 20 | cái |
| 160 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 60mm | Theo yêu cầu của HSTK | 14 | cái |
| 161 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 42mm | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | cái |
| 162 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, đường kính côn 110x75mm | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 163 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, đường kính côn 90x75mm | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 164 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, đường kính côn 75x42mm | Theo yêu cầu của HSTK | 15 | cái |
| 165 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, đường kính côn 42x34mm | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | cái |
| 166 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát, đường kính măng sông 110mm | Theo yêu cầu của HSTK | 9 | cái |
| 167 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát, đường kính măng sông 90mm | Theo yêu cầu của HSTK | 7 | cái |
| 168 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát, đường kính măng sông 75mm | Theo yêu cầu của HSTK | 7 | cái |
| 169 | Lắp đặt bịt thông tắc D110 | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 170 | Lắp đặt bịt thông tắc D90 | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,7 | 100m |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,45 | 100m |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4 | 100m |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,18 | 100m |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,15 | 100m |
| 176 | Keo dán ống | Theo yêu cầu của HSTK | 20 | tuýp |
| 177 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bể |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,35 | 100m |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,12 | 100m |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1 | 100m |
| 181 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 90mm | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 182 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 60mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 183 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát, đường kính măng sông 90mm | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 184 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát, đường kính măng sông 60mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 185 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,166 | 100m3 |
| 186 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,75 | m3 |
| 187 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,966 | m3 |
| 188 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,204 | m3 |
| 189 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK | 0,038 | 100m2 |
| 190 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,111 | tấn |
| 191 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,068 | tấn |
| 192 | Xây gạch đất nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,96 | m3 |
| 193 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 15,24 | m2 |
| 194 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 18,171 | m2 |
| 195 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 18,171 | m2 |
| 196 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,098 | m2 |
| 197 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,644 | m3 |
| 198 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu của HSTK | 0,063 | tấn |
| 199 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của HSTK | 0,035 | 100m2 |
| 200 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cấu kiện |
| 201 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,055 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.082E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng dân dụng cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 3 | + 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình xây dựng.+ 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.+ 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư. | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh môi trường+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Búa căn khí nén có tiêu hao khí nén ≥2 m3/ph | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy cắt bê tông có công suất ≥7,5Kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy cắt gạch đá có công suất ≥1,7Kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Đầm bàn có công suất ≥1Kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy hàn có công suất ≥23Kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy khoan bê tông có công suất ≥1,5Kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy mài có công suất ≥2Kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Máy nén khí có công suất ≥360 m3/h | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 13 | Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥150L | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 14 | Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 15 | Máy ủi có công suất ≥110Cv | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 16 | Máy đào có thể tích gầu ≥1,2m3 | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 17 | Máy đào có thể tích gầu ≥0,8m3 | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 18 | Máy đào có thể tích gầu ≤0,5m3 | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 19 | Ô tô tự đổ có tải trọng hàng hóa ≥4T | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo | 5 |
| 20 | Cần trục có sức nâng ≥10T | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng cần trục còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 21 | Vận thăng có sức nâng ≥0,8T | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi