Gói thầu: Gói thầu xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210848629-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/08/2021 15:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG TỔNG HỢP VÕ GIA
Tên gói thầu Gói thầu xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210829173
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sử dụng từ nguồn Quỹ phòng, chống thiên tai tỉnh Bình Dương được bố trí cho thành phố Dĩ An trong năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-24 15:06:00 đến ngày 2021-08-31 15:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 542,995,039 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.14E8 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.62E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất, độ phức tạp: hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (công trình thủy lợi) cấp IV trở lên.(Tài liệu chứng minh là bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền các tài liệu sau: hợp đồng xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, tài liệu xác định giá trị khối lượng hoàn thành mà nhà thầu đảm nhiệm trong liên danh (nếu có). Hồ sơ phải chứng minh được quy mô và bản chất, độ phức tạp của công trình đã thi công bằng Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật, hoặc các văn bản giấy tờ có giá trị pháp lý liên quan khác có thể chứng minh (bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền hoặc có xác nhận của chủ đầu tư).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 380.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tổng số năm kinh nghiệm, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp chuyên ngành đến ngày đóng thầu.+ Đã trực tiếp tham gia thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình thủy lợi cấp III hoặc 02 công trình thủy lợi cấp IV trở lên. (tài liệu chứng minh là bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền các tài liệu sau: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; Bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền hoặc có xác nhận của chủ đầu tư quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu pháp lý khác chứng minh kinh nghiệm theo yêu cầu nêu trên; Bản chụp có đóng dấu sao y bản chính của nhà thầu: quyết định bổ nhiệm cán bộ) hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình thủy lợi còn hiệu lực (bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền).+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi (bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền bằng tốt nghiệp).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NẠO VÉT, KHAI THÔNG SUỐI
1Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.655,2m3
2Thông cống thanh thải dòng chảyĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.56md
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IIĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.11,5m3
4Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.23m3
5Xây tường gạch ống (8x8x19)cm, chiều dày <=10cm, vữa XM M100Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.0,91m3
6Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.18,22m2
7Đổ bê tông thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (BT thương phẩm)Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.5,95m3
8Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đá hộcĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.28,06m3
9Vận chuyển đá hộc trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.28,06m3
10Cung cấp bao tải chứa đấtĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.3.309cái
11Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.145,2m3
12Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Đất các loạiĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.145,2m3
13Vận chuyển đất bùn trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.521,5m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.7,115100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.7,115100m3/1km
16Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <= 4km, ôtô 14,5m3Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.0,061100m3
17Vận chuyển vữa bê tông 27.3km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 14,5m3Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.0,061100m3
B SỬA CHỮA ĐOẠN KÈ SẠT LỞ KM0+657 - KM0+677 (BÊN PHẢI)
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.14m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.1,026100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.4,6m3
4Ván khuôn tường, chiều cao <= 28mĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.1,2569100m2
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 (BT thương phẩm)Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.4m3
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 (BT thương phẩm)Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.44,72m3
7Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28mĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.0,836tấn
8Gia công thép hìnhĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.0,411tấn
9Đóng thép hình bằng máy đào bánh xích dung tích gầu 0,7m3, đất bùnĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.0,6100m
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.0,6345100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IIĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.0,3915100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.0,3915100m3/1km
13Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.0,0038100m3
14Cung cấp ống nhựa PVC D60Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.15,4m
15Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.4,5m2
16Cung cấp ống nhựa PVC D300Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.6,5m
17Tháo dỡ các kết cấu thép, lan canĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.0,5084tấn
18Lắp dựng lan can sắtĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.20m2
19Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <= 4km, ôtô 14,5m3Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.0,4959100m3
20Vận chuyển vữa bê tông 27.3km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 14,5m3Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.0,4959100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.14E8 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.62E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất, độ phức tạp: hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (công trình thủy lợi) cấp IV trở lên.(Tài liệu chứng minh là bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền các tài liệu sau: hợp đồng xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, tài liệu xác định giá trị khối lượng hoàn thành mà nhà thầu đảm nhiệm trong liên danh (nếu có). Hồ sơ phải chứng minh được quy mô và bản chất, độ phức tạp của công trình đã thi công bằng Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật, hoặc các văn bản giấy tờ có giá trị pháp lý liên quan khác có thể chứng minh (bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền hoặc có xác nhận của chủ đầu tư).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 380.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 + Tổng số năm kinh nghiệm, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp chuyên ngành đến ngày đóng thầu.+ Đã trực tiếp tham gia thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình thủy lợi cấp III hoặc 02 công trình thủy lợi cấp IV trở lên. (tài liệu chứng minh là bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền các tài liệu sau: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; Bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền hoặc có xác nhận của chủ đầu tư quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu pháp lý khác chứng minh kinh nghiệm theo yêu cầu nêu trên; Bản chụp có đóng dấu sao y bản chính của nhà thầu: quyết định bổ nhiệm cán bộ) hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình thủy lợi còn hiệu lực (bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền).+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi (bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền bằng tốt nghiệp).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn sắt thép -1
2 Máy đầm dùi -1
3 Máy trộn bê tông -1
4 Ô tô tải -1
5 Máy đào -1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->