Gói thầu: Gói thầu số 03: Gói thầu thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210860657-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/09/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Gói thầu thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210859555 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-24 15:05:00 đến ngày 2021-09-04 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 18,191,197,006 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.72E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.4E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực hợp đồng; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc bảng khối lượng thanh toán hoặc tài liệu hợp pháp khác) đối với gói thầu hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc; Hóa đơn VAT cho các khoản thanh toán của công trình; Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư sư chuyên ngành xây dựng Hạ tầng kỹ thuật. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu là 01 công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị cấp IV trở lên. (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư sư chuyên ngành xây dựng Hạ tầng kỹ thuật, đã trực tiếp thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị cấp IV trở lên. (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành điện, đã trực tiếp thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị cấp IV trở lên. (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị cấp IV trở lên. (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành trắc đạc, đã trực tiếp thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị cấp IV trở lên. (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình đại học trở lên, Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, đã trực tiếp phụ trách An toàn lao động 01 công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị đã trực tiếp thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị cấp IV trở lên. (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các lĩnh vực: Xây dựng; kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính, đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán 02 công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị cấp IV trở lên. (trong đó có các công việc có tính chất tương tự gói thầu đang xét, có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng ≥ 5 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≤ 108CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy san tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≤110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tự trọng ≥ 6 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Năng suất rải ≥30m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Cần cầu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 6 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thái Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Gói thầu thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Xây dựng hoàn thiện hạ tầng khu dân cư phường Tân Thịnh, Quang Trung và xã Quyết Thắng, thành phố Thái Nguyên 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thái Nguyên; Địa chỉ: Tầng 3, Trụ sở khối hành chính sự nghiệp, phố Đội Giá, đường CMT8 phường Túc Duyên, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; điện thoại: 02083652.593 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Thái Nguyên; Địa chỉ: Số 10 đường Nguyễn Du, thành phố Thái Nguyên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Thái Nguyên; Địa chỉ: Số 10 đường Nguyễn Du, thành phố Thái Nguyên |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Thái Nguyên; Địa chỉ: Số 10 đường Nguyễn Du, thành phố Thái Nguyên |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào đất, đất cấp I | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3.615,38 | m3 |
| 2 | Đào đất, đất cấp III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1.574,85 | m3 |
| 3 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 14.311,25 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 331,5 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 448,76 | m3 |
| 6 | Ống u.PVC D60mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,43 | 100m |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 55,56 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 299,95 | m3 |
| B | GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp I | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3.157,17 | m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 6.459,2 | m3 |
| 3 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3.736,62 | m3 |
| 4 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2.236,78 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 44,46 | m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 18,7396 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 11,2437 | 100m3 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 69,6341 | 100m2 |
| 9 | Làm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 69,6341 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 82,9 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 17,6357 | 100m2 |
| 12 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, XM PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 30,45 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0966 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,7694 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1.740 | ck |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 24,84 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2,6496 | 100m2 |
| 18 | Láng tấm đón nước dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 496,8 | m2 |
| 19 | Lắp đặt tấm đón nước | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3.312 | cái |
| 20 | Đắp cát nền móng công trình | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 301,71 | m3 |
| 21 | Lát vỉa hè bằng gạch Block tự chèn | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 6.034,25 | m2 |
| 22 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 5,132 | 100m2 |
| 23 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, XM PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 53,89 | m3 |
| 24 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 84,68 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 7,33 | m3 |
| 26 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 18,2 | m3 |
| 27 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lá dừa, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 53,28 | m2 |
| 28 | Đất trồng màu | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 22,2 | m3 |
| 29 | Trồng cây xanh cảnh quan( tương đương Cây Bàng Đài Loan đường kính 6-8cm hoặc các loại cây đô thị khác phù hợp với yêu cầu thiết kế và công năng sử dụng) | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 111 | cây |
| 30 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 111 | cây/năm |
| C | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào móng rãnh, đất cấp III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1.701,57 | m3 |
| 2 | Đắp đất rãnh độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 521,65 | m3 |
| 3 | Đắp cát móng rãnh | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 70,65 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 95,01 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông mũ mố đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 89,86 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 211,95 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 21,4993 | 100m2 |
| 8 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 262,58 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1.465,85 | m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan đường kính | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 7,386 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính > 10mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,445 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, đường kính | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4,711 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1.362 | ck |
| 14 | Đào rãnh chịu lực, đất cấp III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 103,46 | m3 |
| 15 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 20,5 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2,0626 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 19,27 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông tường chiều dày | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 16,18 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 10,49 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 8,83 | m3 |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,263 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính > 10mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,4839 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,2333 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0282 | tấn |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 45 | ck |
| 26 | Đào đất móng hố ga, đất cấp III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 281,79 | m3 |
| 27 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 115,72 | m3 |
| 28 | Đắp cát nền móng | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3,95 | m3 |
| 29 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3,04 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 7,38 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 6,81 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 25,09 | m3 |
| 33 | Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 38,38 | m3 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 270,56 | m2 |
| 35 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2,2165 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,3105 | tấn |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 86 | ck |
| 38 | Đào móng cống D1000, đất cấp III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 542,34 | m3 |
| 39 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 344,54 | m3 |
| 40 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D1000mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 124 | đoạn |
| 41 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1.168,08 | m2 |
| 42 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D1000mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 248 | cái |
| 43 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 124 | mối |
| 44 | Đào bùn | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 436,81 | m3 |
| 45 | Đào đất móng cống hộp, đất cấp III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1.397,71 | m3 |
| 46 | Phá đá mặt bằng, đá cấp IV | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 357,41 | m3 |
| 47 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1.266,35 | m3 |
| 48 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 38,94 | m3 |
| 49 | Bơm nước hố móng | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 20 | ca |
| 50 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 19,47 | m3 |
| 51 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 8,1126 | 100m2 |
| 52 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 30,5396 | tấn |
| 53 | Đổ bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 208,89 | m3 |
| 54 | Thi công lớp đá đệm móng cửa thu, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2,41 | m3 |
| 55 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3,64 | m3 |
| 56 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 7,1 | m3 |
| D | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 110mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 6,01 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 63mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 16,18 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 200mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,77 | 100m |
| 4 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính tê 63mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính cút 110mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính cút 63mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 23 | cái |
| 8 | Lắp đặt nối ren ngoài, đường kính 63mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 63mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 7,8945 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 183,41 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 5,9529 | 100m3 |
| 14 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 60 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 60 | m3 |
| 16 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 16,18 | 100m |
| 17 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 6,01 | 100m |
| 18 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 6,01 | 100m |
| 19 | Đấu nối mở mạng | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | lần |
| 20 | Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,73 | m3 |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0074 | tấn |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | ck |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0072 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0612 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0036 | 100m2 |
| 26 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,07 | m3 |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 160mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt nối ren ngoài, đường kính 160mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt nối ren ngoài, đường kính 110mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt van ren, đường kính van 110mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2,38 | m3 |
| 33 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,71 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 6,54 | m3 |
| 35 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0665 | tấn |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 18 | ck |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0648 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,5508 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0325 | 100m2 |
| 40 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,65 | m3 |
| 41 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 110-110-63mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 63mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 110-110-110mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt nối ren ngoài, đường kính110mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 45 | Lắp đặt nối ren ngoài, đường kính 63mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 46 | Lắp đặt van ren, đường kính van 110mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 47 | Lắp đặt van ren, đường kính van 63mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 48 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 21,38 | m3 |
| 49 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 6,42 | m3 |
| 50 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,27 | m3 |
| 51 | Đổ bê tông tường chiều dày | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3,5684 | m3 |
| 52 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,4147 | m3 |
| 53 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 54 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,764 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0538 | 100m2 |
| 56 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,4239 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0108 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0759 | tấn |
| 59 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 60 | Lắp đặt tê gang nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính 100mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 61 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 62 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút gang nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính 100mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 64 | Rọ lọc đồng hồ | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 65 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 66 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 67 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 6 | cặp |
| E | ĐƯỜNG CÁP NGẦM 22kV | |||
| 1 | Rãnh cáp ngầm trên vỉa hè | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 302,7 | m |
| 2 | Rãnh cáp qua đường (đường đã hoàn thiện ) | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 12 | m |
| 3 | Rãnh cáp qua đường (đường chưa hoàn thiện) | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 32 | m |
| 4 | Hố ga luồn cáp | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | hố |
| 5 | Ống nhựa HDPE- TPF 65/85 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1.035,6 | md |
| 6 | Ống thép đen D108*3 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 132 | md |
| 7 | Cáp ngầm Al/XLPE/CTS/PVC/DATA/PVC-W 1x50mm2-12/20(24) kV | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1.041,6 | md |
| 8 | Đầu cáp co ngót nguội ngoài trời 24kV 3(1x50)mm2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | đầu |
| 9 | Đầu cáp Tplug 24kV 3(1x50)mm2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | dầu |
| 10 | Xà cầu dao XCD | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Xà lắp chống sét van XCSV-2L | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Xà đỡ lèo XĐL | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Ghế cách điện GCĐ | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Thang trèo TT | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Thanh truyền động CD | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Đai ôm cáp lên cột | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Cách điện đứng VHD-24 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 7 | quả |
| 18 | Cáp bọc AS/XLPE/PVC-ASXV 70/11-12/20(24) kV | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 12 | md |
| 19 | Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 12 | 1 m |
| 20 | Kẹp cáp nhôm 3 bu lông | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 21 | Cáp đồng mềm M50 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2,5 | m |
| 22 | Đầu cốt Páp AM70 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 23 | Đầu cốt đồng M50 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 24 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,4 | 10đầu |
| 25 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 26 | Lắp đặt chống sét van | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | 3 pha |
| 27 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, không có dao tiếp đất, 3 pha, điện áp | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | 1bộ |
| 28 | Thí nghiệm chống sét van, điện áp 22 ÷ 35 (kV) | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| F | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | BỆ MÓNG TBA | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | bệ |
| 2 | TIẾP ĐỊA TRẠM | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | HT |
| 3 | ĐẦU CÁP Eblow 24kV-200A 3(1x50)mm2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 4 | Đầu cáp Tplug 24kV 3(1x50)mm2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | đầu |
| 5 | Cáp từ tủ RMU sang MBA 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2, | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 18 | md |
| 6 | Cáp hạ thế từ MBA sang tủ hạ thế 0,6/1kV-11 Cu/XLPE/PVC-1x185mm2 , | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 30 | md |
| 7 | Cáp hạ thế từ MBA sang tủ hạ thế 0,6/1kV-11 Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 , | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 5 | md |
| 8 | Đầu cos đồng 185mm2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 9 | Đầu cos đồng 50mm2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 10 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 17 | đầu |
| 11 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt tủ cao áp | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 13 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 14 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 15 | Thí nghiệm máy biến áp, U 22 ÷ 35KV, 3pha, công suất | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | máy |
| 16 | Thí nghiệm máy cắt khí SF6, điện áp | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | 1bộ |
| 17 | Thí nghiệm Vônmét AC | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3 | 1 cái |
| 18 | Thí nghiệm Vônmét DC | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3 | 1 cái |
| 19 | Thí nghiệm aptomat và khởi động từ >= 300A, dòng điện 1000 ÷ 2000 (A) | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 20 | Thí nghiệm aptomat và khởi động từ >= 300A, dòng điện 300 ÷ | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4 | 1 cái |
| G | CẤP ĐIỆN 0,4KV | |||
| 1 | MÓNG CỘT MT-1 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 34 | móng |
| 2 | MÓNG CỘT MT-1A | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | móng |
| 3 | MÓNG CỘT MK-1 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 14 | móng |
| 4 | CỘT BÊ TÔNG LY TÂM NPC.I-10-4.3 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 62 | cột |
| 5 | CỘT BÊ TÔNG LY TÂM NPC.I-10-5 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | cột |
| 6 | TIẾP ĐỊA LẶP LẠI | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 11 | bộ |
| 7 | CỔ DỀ CỘT ĐƠN CD-1 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 42 | bộ |
| 8 | CỔ DỀ CỘT ĐÚP CDK-N1 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 9 | CỔ DỀ CỘT ĐÚP CDK-D1 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 19 | bộ |
| 10 | CÁP NHÔM VẶN XOẮN Al/XLPE 4x150MM2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 249 | md |
| 11 | CÁP NHÔM VẶN XOẮN Al/XLPE 4x120MM2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 656,9 | md |
| 12 | CÁP NHÔM VẶN XOẮN Al/XLPE 4x70MM2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 489,5 | md |
| 13 | CÁP NHÔM VẶN XOẮN Al/XLPE 4x50MM2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 123,9 | md |
| 14 | Cáp xuất ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC- 4x150 -0.6/1kV. | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 32,6 | md |
| 15 | Cáp xuất ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC- 4x120 -0.6/1kV. | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 32,6 | md |
| 16 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn 4*50 -150 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 104 | cái |
| 17 | Ghíp cáp vặn xoắn 4*120 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 18 | Ghíp cáp vặn xoắn 4*150 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 19 | Bịt đầu cáp 4*50 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 20 | Bịt đầu cáp 4*70 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 80 | cái |
| 21 | Bịt đầu cáp 4*120 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 22 | Bịt đầu cáp 4*150 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 23 | Đầu cos đồng - nhôm AM50 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 24 | Đầu cos đồng - nhôm AM120 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 25 | Đầu cos đồng - nhôm AM150 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 26 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2,8 | 10 đầu |
| 27 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | 10 đầu |
| 28 | Băng dính điện | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 15 | cuộn |
| 29 | Kéo dây vị trí bẻ góc-vượt đường | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 6 | vị trí |
| 30 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tông | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | vị trí |
| H | CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cáp vào tủ CS Al/XLPE 4x35 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 30 | md |
| 2 | Cáp xuất ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC- 4x35 -0.6/1kV | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 16,3 | md |
| 3 | Cáp đèn CS Al/XLPE 4x25mm2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1.324,1 | md |
| 4 | Dây lên đèn Cu/PVC1x1,5mm2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 123 | md |
| 5 | Dây lên đèn Cu/PVC2x1,5mm2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 123 | md |
| 6 | Đèn Led 100W | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 35 | bộ |
| 7 | Tiếp địa RC-2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 29 | bộ |
| 8 | Tiếp địa lặp lại | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 9 | Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 10 | CHỤP ĐÈN CHIẾU SÁNG ĐƠN | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 35 | cái |
| 11 | CỔ DỀ CỘT ĐƠN CD-1 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 30 | bộ |
| 12 | CỔ DỀ CỘT ĐÚP CDK-N1 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 13 | CỔ DỀ CỘT ĐÚP CDK-D1 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 13 | bộ |
| 14 | Ghíp đồng nhôm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 59 | cái |
| 15 | Băng dính điện | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 50 | cuộn |
| 16 | Bịt đầu cáp vặn xoắn | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 64 | cái |
| 17 | Kẹp hãm cáp | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 52 | cái |
| 18 | Kẹp treo cáp | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 19 | Đầu cốt đồng - nhôm AM-35 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 20 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tông | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | vị trí |
| I | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cầu dao 24kv-630A | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Chống sét van 24kV | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm và Lắp đặt thiết bị ĐZ 22kV (cầu dao, chống sét van) | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | T bộ |
| 4 | Tủ RMU 02 ngăn 24kv 01 ngăn CDPT 630A + 01 ngăn đi TBA | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 5 | Máy biến áp 560KVA -22/0,4kV | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | Máy |
| 6 | Tủ hạ thế 1000A-400V | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | Tủ |
| 7 | Trụ TBA trọn bộ | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Thí nghiệm và Lắp đặt thiết bị TBA | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | T bộ |
| 9 | Tủ điều khiển chiếu sáng | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.72E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực hợp đồng; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc bảng khối lượng thanh toán hoặc tài liệu hợp pháp khác) đối với gói thầu hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc; Hóa đơn VAT cho các khoản thanh toán của công trình; Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư sư chuyên ngành xây dựng Hạ tầng kỹ thuật. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu là 01 công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị cấp IV trở lên. (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư sư chuyên ngành xây dựng Hạ tầng kỹ thuật, đã trực tiếp thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị cấp IV trở lên. (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp điện | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành điện, đã trực tiếp thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị cấp IV trở lên. (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo) | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị cấp IV trở lên. (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo) | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành trắc đạc, đã trực tiếp thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị cấp IV trở lên. (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo) | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động | 1 | Có trình đại học trở lên, Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, đã trực tiếp phụ trách An toàn lao động 01 công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị đã trực tiếp thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị cấp IV trở lên. (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo) | 3 | 1 |
| 7 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các lĩnh vực: Xây dựng; kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính, đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán 02 công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị cấp IV trở lên. (trong đó có các công việc có tính chất tương tự gói thầu đang xét, có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào xúc | Dung tích gầu ≥ 0,4m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tải tự đổ | Tải trọng hàng ≥ 5 Tấn | 3 |
| 3 | Máy ủi | Công suất ≤ 108CV | 1 |
| 4 | Máy san tự hành | Công suất ≤110CV | 1 |
| 5 | Máy lu các loại | Tự trọng ≥ 6 Tấn | 3 |
| 6 | Máy rải | Năng suất rải ≥30m3/h | 1 |
| 7 | Cần cầu tự hành | Sức nâng ≥ 6 Tấn | 1 |
| 8 | Máy đầm cóc | ≥ 70 kg | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông | ≥ 250,0 lít | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa | ≥ 80,0 lít | 2 |
| 11 | Máy hàn | ≥ 23 kW | 1 |
| 12 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥ 5 kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi