Gói thầu: Gói thầu số 03: Gói thầu thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210860657-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/09/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thái Nguyên
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Gói thầu thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210859555
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-24 15:05:00 đến ngày 2021-09-04 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 18,191,197,006 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.72E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực hợp đồng; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc bảng khối lượng thanh toán hoặc tài liệu hợp pháp khác) đối với gói thầu hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc; Hóa đơn VAT cho các khoản thanh toán của công trình; Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư sư chuyên ngành xây dựng Hạ tầng kỹ thuật. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu là 01 công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị cấp IV trở lên. (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư sư chuyên ngành xây dựng Hạ tầng kỹ thuật, đã trực tiếp thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị cấp IV trở lên. (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành điện, đã trực tiếp thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị cấp IV trở lên. (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị cấp IV trở lên. (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành trắc đạc, đã trực tiếp thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị cấp IV trở lên. (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình đại học trở lên, Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, đã trực tiếp phụ trách An toàn lao động 01 công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị đã trực tiếp thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị cấp IV trở lên. (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các lĩnh vực: Xây dựng; kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính, đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán 02 công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị cấp IV trở lên. (trong đó có các công việc có tính chất tương tự gói thầu đang xét, có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào xúc
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng ≥ 5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≤ 108CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy san tự hành
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≤110CV
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu các loại
- Đặc điểm thiết bị Tự trọng ≥ 6 Tấn
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị Năng suất rải ≥30m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
7-Cần cầu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 6 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250,0 lít
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80,0 lít
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thái Nguyên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Gói thầu thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Xây dựng hoàn thiện hạ tầng khu dân cư phường Tân Thịnh, Quang Trung và xã Quyết Thắng, thành phố Thái Nguyên
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thái Nguyên , địa chỉ: Phố Đội Giá, thành phố Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thái Nguyên; Địa chỉ: Tầng 3, Trụ sở khối hành chính sự nghiệp, phố Đội Giá, đường CMT8 phường Túc Duyên, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; điện thoại: 02083652.593
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng cơ sở hạ tầng Thái Nguyên; + Thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm kiểm định chất lượng xây dựng Thái Nguyên; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Trung tâm kiểm định chất lượng xây dựng Thái Nguyên; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, KQLCNT: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng công trình Thái Nguyên


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thái Nguyên , địa chỉ: Phố Đội Giá, thành phố Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thái Nguyên; Địa chỉ: Tầng 3, Trụ sở khối hành chính sự nghiệp, phố Đội Giá, đường CMT8 phường Túc Duyên, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; điện thoại: 02083652.593


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thái Nguyên; Địa chỉ: Tầng 3, Trụ sở khối hành chính sự nghiệp, phố Đội Giá, đường CMT8 phường Túc Duyên, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; điện thoại: 02083652.593
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Thái Nguyên; Địa chỉ: Số 10 đường Nguyễn Du, thành phố Thái Nguyên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Thái Nguyên; Địa chỉ: Số 10 đường Nguyễn Du, thành phố Thái Nguyên
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Thái Nguyên; Địa chỉ: Số 10 đường Nguyễn Du, thành phố Thái Nguyên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Đào đất, đất cấp ITheo HSTK, Chương V E-HSMT3.615,38m3
2Đào đất, đất cấp IIITheo HSTK, Chương V E-HSMT1.574,85m3
3Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,85Theo HSTK, Chương V E-HSMT14.311,25m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Theo HSTK, Chương V E-HSMT331,5m3
5Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK, Chương V E-HSMT448,76m3
6Ống u.PVC D60mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT1,43100m
7Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo HSTK, Chương V E-HSMT55,56m3
8Phá dỡ kết cấu gạchTheo HSTK, Chương V E-HSMT299,95m3
B GIAO THÔNG
1Đào nền đường, đất cấp ITheo HSTK, Chương V E-HSMT3.157,17m3
2Đào nền đường, đất cấp IIITheo HSTK, Chương V E-HSMT6.459,2m3
3Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK, Chương V E-HSMT3.736,62m3
4Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo HSTK, Chương V E-HSMT2.236,78m3
5Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo HSTK, Chương V E-HSMT44,46m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo HSTK, Chương V E-HSMT18,7396100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HSTK, Chương V E-HSMT11,2437100m3
8Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo HSTK, Chương V E-HSMT69,6341100m2
9Làm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo HSTK, Chương V E-HSMT69,6341100m2
10Đổ bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2, mác 250Theo HSTK, Chương V E-HSMT82,9m3
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo HSTK, Chương V E-HSMT17,6357100m2
12Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, XM PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT30,45m3
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,0966tấn
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,7694tấn
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo HSTK, Chương V E-HSMT1.740ck
16Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK, Chương V E-HSMT24,84m3
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo HSTK, Chương V E-HSMT2,6496100m2
18Láng tấm đón nước dày 3cm, vữa XM mác 100Theo HSTK, Chương V E-HSMT496,8m2
19Lắp đặt tấm đón nướcTheo HSTK, Chương V E-HSMT3.312cái
20Đắp cát nền móng công trìnhTheo HSTK, Chương V E-HSMT301,71m3
21Lát vỉa hè bằng gạch Block tự chènTheo HSTK, Chương V E-HSMT6.034,25m2
22Ván khuôn móng dàiTheo HSTK, Chương V E-HSMT5,132100m2
23Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, XM PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT53,89m3
24Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo HSTK, Chương V E-HSMT84,68m3
25Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK, Chương V E-HSMT7,33m3
26Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT18,2m3
27Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lá dừa, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT53,28m2
28Đất trồng màuTheo HSTK, Chương V E-HSMT22,2m3
29Trồng cây xanh cảnh quan( tương đương Cây Bàng Đài Loan đường kính 6-8cm hoặc các loại cây đô thị khác phù hợp với yêu cầu thiết kế và công năng sử dụng)Theo HSTK, Chương V E-HSMT111cây
30Duy trì cây bóng mát mới trồngTheo HSTK, Chương V E-HSMT111cây/năm
C THOÁT NƯỚC MƯA
1Đào móng rãnh, đất cấp IIITheo HSTK, Chương V E-HSMT1.701,57m3
2Đắp đất rãnh độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK, Chương V E-HSMT521,65m3
3Đắp cát móng rãnhTheo HSTK, Chương V E-HSMT70,65m3
4Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK, Chương V E-HSMT95,01m3
5Đổ bê tông mũ mố đá 1x2, mác 250Theo HSTK, Chương V E-HSMT89,86m3
6Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK, Chương V E-HSMT211,95m3
7Ván khuôn móngTheo HSTK, Chương V E-HSMT21,4993100m2
8Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT262,58m3
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT1.465,85m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan đường kính Theo HSTK, Chương V E-HSMT7,386tấn
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính > 10mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,445tấn
12Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, đường kính Theo HSTK, Chương V E-HSMT4,711tấn
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo HSTK, Chương V E-HSMT1.362ck
14Đào rãnh chịu lực, đất cấp IIITheo HSTK, Chương V E-HSMT103,46m3
15Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK, Chương V E-HSMT20,5m3
16Ván khuôn móngTheo HSTK, Chương V E-HSMT2,0626100m2
17Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK, Chương V E-HSMT19,27m3
18Đổ bê tông tường chiều dày Theo HSTK, Chương V E-HSMT16,18m3
19Đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250Theo HSTK, Chương V E-HSMT10,49m3
20Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo HSTK, Chương V E-HSMT8,83m3
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đanTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,263tấn
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính > 10mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,4839tấn
23Gia công, lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,2333tấn
24Gia công, lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,0282tấn
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo HSTK, Chương V E-HSMT45ck
26Đào đất móng hố ga, đất cấp IIITheo HSTK, Chương V E-HSMT281,79m3
27Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK, Chương V E-HSMT115,72m3
28Đắp cát nền móngTheo HSTK, Chương V E-HSMT3,95m3
29Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK, Chương V E-HSMT3,04m3
30Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo HSTK, Chương V E-HSMT7,38m3
31Đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250Theo HSTK, Chương V E-HSMT6,81m3
32Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK, Chương V E-HSMT25,09m3
33Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo HSTK, Chương V E-HSMT38,38m3
34Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT270,56m2
35Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK, Chương V E-HSMT2,2165100m2
36Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính Theo HSTK, Chương V E-HSMT1,3105tấn
37Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo HSTK, Chương V E-HSMT86ck
38Đào móng cống D1000, đất cấp IIITheo HSTK, Chương V E-HSMT542,34m3
39Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK, Chương V E-HSMT344,54m3
40Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D1000mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT124đoạn
41Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo HSTK, Chương V E-HSMT1.168,08m2
42Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D1000mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT248cái
43Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT124mối
44Đào bùnTheo HSTK, Chương V E-HSMT436,81m3
45Đào đất móng cống hộp, đất cấp IIITheo HSTK, Chương V E-HSMT1.397,71m3
46Phá đá mặt bằng, đá cấp IVTheo HSTK, Chương V E-HSMT357,41m3
47Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK, Chương V E-HSMT1.266,35m3
48Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK, Chương V E-HSMT38,94m3
49Bơm nước hố móngTheo HSTK, Chương V E-HSMT20ca
50Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Theo HSTK, Chương V E-HSMT19,47m3
51Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSTK, Chương V E-HSMT8,1126100m2
52Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính Theo HSTK, Chương V E-HSMT30,5396tấn
53Đổ bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300Theo HSTK, Chương V E-HSMT208,89m3
54Thi công lớp đá đệm móng cửa thu, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK, Chương V E-HSMT2,41m3
55Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo HSTK, Chương V E-HSMT3,64m3
56Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK, Chương V E-HSMT7,1m3
D CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 110mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT6,01100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 63mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT16,18100m
3Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 200mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,77100m
4Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT32cái
5Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính tê 63mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
6Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính cút 110mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT6cái
7Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính cút 63mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT23cái
8Lắp đặt nối ren ngoài, đường kính 63mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT6cái
9Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
10Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 63mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT11cái
11Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK, Chương V E-HSMT7,8945100m3
12Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo HSTK, Chương V E-HSMT183,41m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo HSTK, Chương V E-HSMT5,9529100m3
14Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thépTheo HSTK, Chương V E-HSMT60m3
15Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo HSTK, Chương V E-HSMT60m3
16Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT16,18100m
17Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT6,01100m
18Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT6,01100m
19Đấu nối mở mạngTheo HSTK, Chương V E-HSMT1lần
20Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,73m3
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,0074tấn
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo HSTK, Chương V E-HSMT2ck
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,0072100m2
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,0612100m2
25Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,0036100m2
26Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,07m3
27Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 160mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT1cái
28Lắp đặt nối ren ngoài, đường kính 160mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
29Lắp đặt nối ren ngoài, đường kính 110mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
30Lắp đặt van ren, đường kính van 110mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT1cái
31Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ Theo HSTK, Chương V E-HSMT1cái
32Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK, Chương V E-HSMT2,38m3
33Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,71m3
34Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Theo HSTK, Chương V E-HSMT6,54m3
35Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,0665tấn
36Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo HSTK, Chương V E-HSMT18ck
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,0648100m2
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,5508100m2
39Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,0325100m2
40Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,65m3
41Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 110-110-63mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT6cái
42Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 63mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
43Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 110-110-110mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT1cái
44Lắp đặt nối ren ngoài, đường kính110mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT15cái
45Lắp đặt nối ren ngoài, đường kính 63mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT12cái
46Lắp đặt van ren, đường kính van 110mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT8cái
47Lắp đặt van ren, đường kính van 63mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT10cái
48Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK, Chương V E-HSMT21,38m3
49Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK, Chương V E-HSMT6,42m3
50Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK, Chương V E-HSMT1,27m3
51Đổ bê tông tường chiều dày Theo HSTK, Chương V E-HSMT3,5684m3
52Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,4147m3
53Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK, Chương V E-HSMT18cái
54Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,764m3
55Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,0538100m2
56Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,4239100m2
57Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,0108100m2
58Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,0759tấn
59Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT6cái
60Lắp đặt tê gang nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính 100mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT6cái
61Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT6cái
62Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT6cái
63Lắp đặt cút gang nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính 100mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT6cái
64Rọ lọc đồng hồTheo HSTK, Chương V E-HSMT6cái
65Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ Theo HSTK, Chương V E-HSMT6cái
66Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,06100m
67Lắp bích thép, đường kính ống 100mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT6cặp
E ĐƯỜNG CÁP NGẦM 22kV
1Rãnh cáp ngầm trên vỉa hèTheo HSTK, Chương V E-HSMT302,7m
2Rãnh cáp qua đường (đường đã hoàn thiện )Theo HSTK, Chương V E-HSMT12m
3Rãnh cáp qua đường (đường chưa hoàn thiện)Theo HSTK, Chương V E-HSMT32m
4Hố ga luồn cápTheo HSTK, Chương V E-HSMT2hố
5Ống nhựa HDPE- TPF 65/85Theo HSTK, Chương V E-HSMT1.035,6md
6Ống thép đen D108*3Theo HSTK, Chương V E-HSMT132md
7Cáp ngầm Al/XLPE/CTS/PVC/DATA/PVC-W 1x50mm2-12/20(24) kVTheo HSTK, Chương V E-HSMT1.041,6md
8Đầu cáp co ngót nguội ngoài trời 24kV 3(1x50)mm2Theo HSTK, Chương V E-HSMT1đầu
9Đầu cáp Tplug 24kV 3(1x50)mm2Theo HSTK, Chương V E-HSMT1dầu
10Xà cầu dao XCDTheo HSTK, Chương V E-HSMT1bộ
11Xà lắp chống sét van XCSV-2LTheo HSTK, Chương V E-HSMT1bộ
12Xà đỡ lèo XĐLTheo HSTK, Chương V E-HSMT1bộ
13Ghế cách điện GCĐTheo HSTK, Chương V E-HSMT1bộ
14Thang trèo TTTheo HSTK, Chương V E-HSMT1bộ
15Thanh truyền động CDTheo HSTK, Chương V E-HSMT1bộ
16Đai ôm cáp lên cộtTheo HSTK, Chương V E-HSMT1bộ
17Cách điện đứng VHD-24Theo HSTK, Chương V E-HSMT7quả
18Cáp bọc AS/XLPE/PVC-ASXV 70/11-12/20(24) kVTheo HSTK, Chương V E-HSMT12md
19Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo HSTK, Chương V E-HSMT121 m
20Kẹp cáp nhôm 3 bu lôngTheo HSTK, Chương V E-HSMT6bộ
21Cáp đồng mềm M50Theo HSTK, Chương V E-HSMT2,5m
22Đầu cốt Páp AM70Theo HSTK, Chương V E-HSMT3cái
23Đầu cốt đồng M50Theo HSTK, Chương V E-HSMT4cái
24Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,410đầu
25Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Theo HSTK, Chương V E-HSMT11 bộ
26Lắp đặt chống sét van Theo HSTK, Chương V E-HSMT13 pha
27Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, không có dao tiếp đất, 3 pha, điện áp Theo HSTK, Chương V E-HSMT11bộ
28Thí nghiệm chống sét van, điện áp 22 ÷ 35 (kV)Theo HSTK, Chương V E-HSMT3bộ
F TRẠM BIẾN ÁP
1BỆ MÓNG TBATheo HSTK, Chương V E-HSMT1bệ
2TIẾP ĐỊA TRẠMTheo HSTK, Chương V E-HSMT1HT
3ĐẦU CÁP Eblow 24kV-200A 3(1x50)mm2Theo HSTK, Chương V E-HSMT2Bộ
4Đầu cáp Tplug 24kV 3(1x50)mm2Theo HSTK, Chương V E-HSMT1đầu
5Cáp từ tủ RMU sang MBA 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2,Theo HSTK, Chương V E-HSMT18md
6Cáp hạ thế từ MBA sang tủ hạ thế 0,6/1kV-11 Cu/XLPE/PVC-1x185mm2 ,Theo HSTK, Chương V E-HSMT30md
7Cáp hạ thế từ MBA sang tủ hạ thế 0,6/1kV-11 Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 ,Theo HSTK, Chương V E-HSMT5md
8Đầu cos đồng 185mm2Theo HSTK, Chương V E-HSMT22cái
9Đầu cos đồng 50mm2Theo HSTK, Chương V E-HSMT12cái
10Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Theo HSTK, Chương V E-HSMT17đầu
11Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Theo HSTK, Chương V E-HSMT1bộ
12Lắp đặt tủ cao áp Theo HSTK, Chương V E-HSMT11 tủ
13Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Theo HSTK, Chương V E-HSMT11 máy
14Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaTheo HSTK, Chương V E-HSMT11 tủ
15Thí nghiệm máy biến áp, U 22 ÷ 35KV, 3pha, công suất Theo HSTK, Chương V E-HSMT1máy
16Thí nghiệm máy cắt khí SF6, điện áp Theo HSTK, Chương V E-HSMT11bộ
17Thí nghiệm Vônmét ACTheo HSTK, Chương V E-HSMT31 cái
18Thí nghiệm Vônmét DCTheo HSTK, Chương V E-HSMT31 cái
19Thí nghiệm aptomat và khởi động từ >= 300A, dòng điện 1000 ÷ 2000 (A)Theo HSTK, Chương V E-HSMT11 cái
20Thí nghiệm aptomat và khởi động từ >= 300A, dòng điện 300 ÷ Theo HSTK, Chương V E-HSMT41 cái
G CẤP ĐIỆN 0,4KV
1MÓNG CỘT MT-1Theo HSTK, Chương V E-HSMT34móng
2MÓNG CỘT MT-1ATheo HSTK, Chương V E-HSMT1móng
3MÓNG CỘT MK-1Theo HSTK, Chương V E-HSMT14móng
4CỘT BÊ TÔNG LY TÂM NPC.I-10-4.3Theo HSTK, Chương V E-HSMT62cột
5CỘT BÊ TÔNG LY TÂM NPC.I-10-5Theo HSTK, Chương V E-HSMT1cột
6TIẾP ĐỊA LẶP LẠITheo HSTK, Chương V E-HSMT11bộ
7CỔ DỀ CỘT ĐƠN CD-1Theo HSTK, Chương V E-HSMT42bộ
8CỔ DỀ CỘT ĐÚP CDK-N1Theo HSTK, Chương V E-HSMT4bộ
9CỔ DỀ CỘT ĐÚP CDK-D1Theo HSTK, Chương V E-HSMT19bộ
10CÁP NHÔM VẶN XOẮN Al/XLPE 4x150MM2Theo HSTK, Chương V E-HSMT249md
11CÁP NHÔM VẶN XOẮN Al/XLPE 4x120MM2Theo HSTK, Chương V E-HSMT656,9md
12CÁP NHÔM VẶN XOẮN Al/XLPE 4x70MM2Theo HSTK, Chương V E-HSMT489,5md
13CÁP NHÔM VẶN XOẮN Al/XLPE 4x50MM2Theo HSTK, Chương V E-HSMT123,9md
14Cáp xuất ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC- 4x150 -0.6/1kV.Theo HSTK, Chương V E-HSMT32,6md
15Cáp xuất ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC- 4x120 -0.6/1kV.Theo HSTK, Chương V E-HSMT32,6md
16Kẹp hãm cáp vặn xoắn 4*50 -150Theo HSTK, Chương V E-HSMT104cái
17Ghíp cáp vặn xoắn 4*120Theo HSTK, Chương V E-HSMT28cái
18Ghíp cáp vặn xoắn 4*150Theo HSTK, Chương V E-HSMT12cái
19Bịt đầu cáp 4*50Theo HSTK, Chương V E-HSMT4cái
20Bịt đầu cáp 4*70Theo HSTK, Chương V E-HSMT80cái
21Bịt đầu cáp 4*120Theo HSTK, Chương V E-HSMT12cái
22Bịt đầu cáp 4*150Theo HSTK, Chương V E-HSMT4cái
23Đầu cos đồng - nhôm AM50Theo HSTK, Chương V E-HSMT4cái
24Đầu cos đồng - nhôm AM120Theo HSTK, Chương V E-HSMT28cái
25Đầu cos đồng - nhôm AM150Theo HSTK, Chương V E-HSMT20cái
26Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo HSTK, Chương V E-HSMT2,810 đầu
27Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo HSTK, Chương V E-HSMT210 đầu
28Băng dính điệnTheo HSTK, Chương V E-HSMT15cuộn
29Kéo dây vị trí bẻ góc-vượt đườngTheo HSTK, Chương V E-HSMT6vị trí
30Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tôngTheo HSTK, Chương V E-HSMT1vị trí
H CHIẾU SÁNG
1Cáp vào tủ CS Al/XLPE 4x35Theo HSTK, Chương V E-HSMT30md
2Cáp xuất ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC- 4x35 -0.6/1kVTheo HSTK, Chương V E-HSMT16,3md
3Cáp đèn CS Al/XLPE 4x25mm2Theo HSTK, Chương V E-HSMT1.324,1md
4Dây lên đèn Cu/PVC1x1,5mm2Theo HSTK, Chương V E-HSMT123md
5Dây lên đèn Cu/PVC2x1,5mm2Theo HSTK, Chương V E-HSMT123md
6Đèn Led 100WTheo HSTK, Chương V E-HSMT35bộ
7Tiếp địa RC-2Theo HSTK, Chương V E-HSMT29bộ
8Tiếp địa lặp lạiTheo HSTK, Chương V E-HSMT6bộ
9Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sángTheo HSTK, Chương V E-HSMT1tủ
10CHỤP ĐÈN CHIẾU SÁNG ĐƠNTheo HSTK, Chương V E-HSMT35cái
11CỔ DỀ CỘT ĐƠN CD-1Theo HSTK, Chương V E-HSMT30bộ
12CỔ DỀ CỘT ĐÚP CDK-N1Theo HSTK, Chương V E-HSMT3bộ
13CỔ DỀ CỘT ĐÚP CDK-D1Theo HSTK, Chương V E-HSMT13bộ
14Ghíp đồng nhômTheo HSTK, Chương V E-HSMT59cái
15Băng dính điệnTheo HSTK, Chương V E-HSMT50cuộn
16Bịt đầu cáp vặn xoắnTheo HSTK, Chương V E-HSMT64cái
17Kẹp hãm cápTheo HSTK, Chương V E-HSMT52cái
18Kẹp treo cápTheo HSTK, Chương V E-HSMT13cái
19Đầu cốt đồng - nhôm AM-35Theo HSTK, Chương V E-HSMT20cái
20Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tôngTheo HSTK, Chương V E-HSMT1vị trí
I THIẾT BỊ
1Cầu dao 24kv-630ATheo HSTK, Chương V E-HSMT1bộ
2Chống sét van 24kVTheo HSTK, Chương V E-HSMT1bộ
3Thí nghiệm và Lắp đặt thiết bị ĐZ 22kV (cầu dao, chống sét van)Theo HSTK, Chương V E-HSMT1T bộ
4Tủ RMU 02 ngăn 24kv 01 ngăn CDPT 630A + 01 ngăn đi TBATheo HSTK, Chương V E-HSMT1tủ
5Máy biến áp 560KVA -22/0,4kVTheo HSTK, Chương V E-HSMT1Máy
6Tủ hạ thế 1000A-400VTheo HSTK, Chương V E-HSMT1Tủ
7Trụ TBA trọn bộTheo HSTK, Chương V E-HSMT1bộ
8Thí nghiệm và Lắp đặt thiết bị TBATheo HSTK, Chương V E-HSMT1T bộ
9Tủ điều khiển chiếu sángTheo HSTK, Chương V E-HSMT1tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.72E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực hợp đồng; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc bảng khối lượng thanh toán hoặc tài liệu hợp pháp khác) đối với gói thầu hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc; Hóa đơn VAT cho các khoản thanh toán của công trình; Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư sư chuyên ngành xây dựng Hạ tầng kỹ thuật. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu là 01 công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị cấp IV trở lên. (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư sư chuyên ngành xây dựng Hạ tầng kỹ thuật, đã trực tiếp thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị cấp IV trở lên. (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo)31
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp điện 1 Là kỹ sư chuyên ngành điện, đã trực tiếp thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị cấp IV trở lên. (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo)31
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước 1 Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị cấp IV trở lên. (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo)31
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc 1 Là kỹ sư chuyên ngành trắc đạc, đã trực tiếp thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị cấp IV trở lên. (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo)31
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động 1 Có trình đại học trở lên, Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, đã trực tiếp phụ trách An toàn lao động 01 công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị đã trực tiếp thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị cấp IV trở lên. (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo)31
7 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các lĩnh vực: Xây dựng; kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính, đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán 02 công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị cấp IV trở lên. (trong đó có các công việc có tính chất tương tự gói thầu đang xét, có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào xúc Dung tích gầu ≥ 0,4m31
2 Ô tô tải tự đổ Tải trọng hàng ≥ 5 Tấn3
3 Máy ủi Công suất ≤ 108CV1
4 Máy san tự hành Công suất ≤110CV1
5 Máy lu các loại Tự trọng ≥ 6 Tấn3
6 Máy rải Năng suất rải ≥30m3/h1
7 Cần cầu tự hành Sức nâng ≥ 6 Tấn1
8 Máy đầm cóc ≥ 70 kg2
9 Máy trộn bê tông ≥ 250,0 lít2
10 Máy trộn vữa ≥ 80,0 lít2
11 Máy hàn ≥ 23 kW1
12 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5 kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->