Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210862999-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/09/2021 15:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và đào tạo huyện Bình Sơn
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210851454
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-24 15:04:00 đến ngày 2021-09-03 15:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ngãi
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,520,344,073 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.281E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.56103E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình có qui mô tương tự với gói thầu đang xét (Hợp đồng là công trình: Công trình dân dụng cấp III) với tư cách là nhà thầu chính trong thời gian 03 năm gần đây (từ năm 2018 đến nay); Trong đó: Có ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,5 tỷ đồng. Sẽ yêu cầu đối chứng bản gốc khi thương thảo hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng, Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng, hạng III trở lên, có Chứng nhận huấn luyện vệ sinh ATLĐ. Đã từng thi công 01 (không một) công trình dân dụng cấp III trở lên (có tên trong biên bản nghiệm thu sử dụng hoặc kèm theo giấy xác nhận của chủ đầu tư). Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được công chứng (Khi thương thảo Hợp đồng bên mời thầu có thể yêu cầu nhân sự có mặt và mang theo đầy đủ hồ sơ gốc, CMND).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 01 người là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, 01 người là kỹ sư chuyên ngành điện, Đã từng thi công 01 (không một) công trình dân dụng cấp III trở lên (có tên trong biên bản nghiệm thu sử dụng hoặc kèm theo giấy xác nhận của chủ đầu tư); có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động thuộc nhóm 2 trở lên. Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được công chứng (Khi thương thảo Hợp đồng bên mời thầu có thể yêu cầu nhân sự có mặt và mang theo đầy đủ hồ sơ gốc, CMND).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Công nhân kỹ thuật gồm các nghề, hàn, điện,…: 20 công nhân, (tất cả đều có chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên >01 năm và còn hiệu lực, Có giấy Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động còn hiệu lực;- Thợ nề: 12 người;- Thợ sơn nước: 03 người;- Thợ điện: 02 người;- Thợ hàn: 02 người;- Công nhân vận hành máy: 01 người.* Có hợp đồng lao động* Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh điều kiện năng lực của công nhân phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và được scan đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gàu ≤ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị ≤ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải tự đổ ≤ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị ≤ 7 tấn, (có giấy chứng nhận Kiểm định, kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Vận Thăng 1 Tấn
- Đặc điểm thiết bị (có giấy chứng nhận Kiểm định và có hóa đơn kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi 1.5 KW (có hóa đơn kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn (có hóa đơn kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm cóc (có hóa đơn kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá 1.7 Kw (có hóa đơn kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Máy uốn cắt thép 5 Kw (có hóa đơn kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị (có hóa đơn kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị (có hóa đơn kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông >250 lít (có hóa đơn kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị (có hóa đơn kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Phòng Giáo dục và đào tạo huyện Bình Sơn
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Trường THTHCS Bình Phước (điểm Phước Thọ); hạng mục: Sửa chữa, cải tạo, nâng cấp dãy 04 Phòng học
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn theo QĐ số 810/QĐ-UBND ngày 03/02/2021 của Chủ tịch UBND huyện Bình Sơn
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và đào tạo huyện Bình Sơn , địa chỉ: xã Bình Long, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Bình Sơn; Địa chỉ: xã Bình Long, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Quy hoạch Đô thị DCD; Địa chỉ: Đường Trần Khánh Dư, tổ 18, Phường Nghĩa Chánh, Thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây lắp Kiến Vàng; Địa chỉ: Tổ 17, Phường Nghĩa Chánh, Thành phố Quảng Ngãi, Tỉnh Quảng Ngãi. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bình Sơn; Địa chỉ: Thị trấn Châu Ổ, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thương mại dịch vụ và xây dựng Hoàng Duy; Địa chỉ: xã Bình Dương, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV Tư vấn xây dựng Tân Phát; Địa chỉ: 130a Trương Định, TP Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi


- Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và đào tạo huyện Bình Sơn , địa chỉ: xã Bình Long, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Bình Sơn; Địa chỉ: xã Bình Long, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải SCAN và nộp lên Hệ thống đấu thầu qua mạng các tài liệu để đánh giá tính hợp lệ của E-HSDT; chứng minh về năng lực và kinh nghiệm; về năng lực kỹ thuật và Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phạm vi thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. Nhà thầu không nợ thuế đến thời điểm tháng 7/2021 (có xác nhận của chi cục thuế nơi đăng ký thuế )
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Bình Sơn; Địa chỉ: xã Bình Long, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Bình Sơn; Địa chỉ: xã Bình Long, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Bình Sơn; Địa chỉ: xã Bình Long, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Bình Sơn tỉnh Quảng Ngãi.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐM-TH12TH-ĐB&MN-4P
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIChương V của E-HSDT và HS TK BVTC3,3532100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC2,9783100m3
B M-TH2 TH-ĐB&MN-4P
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC9,21m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC25,14m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSDT và HS TK BVTC0,215tấn
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSDT và HS TK BVTC1,379tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V của E-HSDT và HS TK BVTC0,283tấn
6Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSDT và HS TK BVTC0,403100m2
C CM-TH3 TH-ĐB&MN-4P
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC2m3
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSDT và HS TK BVTC0,043tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSDT và HS TK BVTC0,413tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSDT và HS TK BVTC0,213tấn
5Ván khuôn móng cộtChương V của E-HSDT và HS TK BVTC0,286100m2
D N-TH2 TH-ĐB&MN-4P
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIChương V của E-HSDT và HS TK BVTC3,905m3
2Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC6,183m3
3Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC3,025m3
4Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, Chiều cao Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC0,878m3
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC5,424m3
6Lát đá bậc tam cấpChương V của E-HSDT và HS TK BVTC15,792m2
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC1,56m2
8Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuChương V của E-HSDT và HS TK BVTC1,56m2
9Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC0,565100m3
10SXLD lan can Inox (ram dốc) có tay vịn, kiểu thông dụngChương V của E-HSDT và HS TK BVTC5,42m
E Phần thân
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC7,3752m3
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSDT và HS TK BVTC0,2tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSDT và HS TK BVTC1,153tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSDT và HS TK BVTC0,627tấn
5Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V của E-HSDT và HS TK BVTC1,3011100m2
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC23,356m3
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSDT và HS TK BVTC0,857tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSDT và HS TK BVTC2,653tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSDT và HS TK BVTC0,319tấn
10Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V của E-HSDT và HS TK BVTC2,56100m2
11Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC31,117m3
12Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSDT và HS TK BVTC3,005tấn
13Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V của E-HSDT và HS TK BVTC3,94100m2
14Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC4,539m3
15Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSDT và HS TK BVTC0,157tấn
16Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSDT và HS TK BVTC0,106tấn
17Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V của E-HSDT và HS TK BVTC0,815100m2
18Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC0,674m3
19Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmChương V của E-HSDT và HS TK BVTC0,005tấn
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSDT và HS TK BVTC0,168100m2
21Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V của E-HSDT và HS TK BVTC18cái
22Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC16,9m2
23Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC3,563m3
24Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSDT và HS TK BVTC0,182tấn
25Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSDT và HS TK BVTC0,187tấn
26Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V của E-HSDT và HS TK BVTC0,406100m2
F * Phần kiến trúc
1Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, Chiều cao Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC54,057m3
2Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 11,5cm, Chiều cao Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC5,1384m3
3Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC5,306m3
4Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC0,913m3
5Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC6,6m2
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC18,7m3
7Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V của E-HSDT và HS TK BVTC6,12m3
8Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC298,04m2
9Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 100x500mmChương V của E-HSDT và HS TK BVTC19,92m2
10Lát đá bậc cầu thangChương V của E-HSDT và HS TK BVTC29,196m2
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC350,556m2
12Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC394,668m2
13Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC72,1m2
14Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC174,86m2
15Trát trần, vữa XM M75Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC434,6m2
16Quét vôi 3 nước trắngChương V của E-HSDT và HS TK BVTC350,556m2
17Quét vôi 3 nước trắngChương V của E-HSDT và HS TK BVTC1.066,032m2
18Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSDT và HS TK BVTC1.066,032m2
19Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSDT và HS TK BVTC350,556m2
20Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC136,777m2
21Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC68,389m2
22Gia công xà gồ thépChương V của E-HSDT và HS TK BVTC0,955tấn
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSDT và HS TK BVTC97,2721m2
24Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSDT và HS TK BVTC0,955tấn
25Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V của E-HSDT và HS TK BVTC2,032100m2
26Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC131,2m
27Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mmChương V của E-HSDT và HS TK BVTC0,59100m
28Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mmChương V của E-HSDT và HS TK BVTC8cái
29Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mChương V của E-HSDT và HS TK BVTC4,368100m2
30SXLD cùm chống bãoChương V của E-HSDT và HS TK BVTC232cái
31SX, LD, hoàn thiện cửa đi sắt hộp, khung thép hộp 40x80x1.8, cửa thép hộp 40x80x1.8, kính trắng dày 6ly. Sơn màu xám. Chưa kể hoa sắt bảo vệChương V của E-HSDT và HS TK BVTC46,1152m2
32SX, LD, hoàn thiện cửa sổ sắt hộp, khung thép hộp 40x80x1.8, cửa thép hộp 30x60x1.4, kính trắng dày 6ly. Sơn màu xám. Chưa kể hoa sắt bảo vệChương V của E-HSDT và HS TK BVTC38,08
33SXLD hoàn thiện hoa sắt cửa 14x14x1.4 sơn màu xámChương V của E-HSDT và HS TK BVTC33,1904m2
34SX, LD, hoàn thiện cửa sổ nhôm hộp, khung nhôm hộp 40x80x2.0, cửa nhôm hộp 30x60x1.5, lam ri nhôm hộp 13x26x1,2Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC2,16m2
35SXLD hoàn thiện ống Inox D60. dày 1.5mmChương V của E-HSDT và HS TK BVTC45,4m
36SXLD hoàn thiện ống Inox D42. dày 1.5mmChương V của E-HSDT và HS TK BVTC3m
37Lắp đặt ống thông dầm D60Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC0,8m
38SXLD cầu chắn rácChương V của E-HSDT và HS TK BVTC8cái
39Đắp phù điêu chi tiết 16 (xem BVKT) nhân công bậc 4/7Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC2công
G Điện trong nhà:
1Lắp đặt các automat 1 pha , cường độ dòng điện 32A-16A RomanChương V của E-HSDT và HS TK BVTC8cái
2Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V của E-HSDT và HS TK BVTC1cái
3Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V của E-HSDT và HS TK BVTC1cái
4Lắp đặt công tắc 4 hạtChương V của E-HSDT và HS TK BVTC4cái
5Lắp đặt bộ đèn Led Tube BD T8L NO1 M11/18Wx1Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC1bộ
6Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng lớp học CSLH 18Wx1Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC36bộ
7Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng lớp học CSBA 18Wx1Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC8bộ
8Lắp đặt đèn sát trần Led 14W D270Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC6bộ
9Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu có màng che RomanChương V của E-HSDT và HS TK BVTC8cái
10Lắp đặt ô cắm đơn 3 chấuChương V của E-HSDT và HS TK BVTC4cái
11Lắp đặt quạt trần đảo chiều 55W, cách 40cmChương V của E-HSDT và HS TK BVTC16cái
12Lắp đặt quạt treo tường ĐQFWN, 2 dây, 50WChương V của E-HSDT và HS TK BVTC4cái
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC5m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 6mm2Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC15m
15Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC1.000m
16Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC300m
17Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC5m
18Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤16mmChương V của E-HSDT và HS TK BVTC440m
19Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤16mmChương V của E-HSDT và HS TK BVTC100m
20Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤25mmChương V của E-HSDT và HS TK BVTC15m
21Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤32mmChương V của E-HSDT và HS TK BVTC58m
22Lắp đặt hộp nối, kích thước hộp Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC47hộp
23Lắp đặt hộp nối, kích thước hộp Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC6hộp
24Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, loại dây đồng 50mm2Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC40m
25Đóng cọc chống sét mạ đồng D16 dài 2,4mChương V của E-HSDT và HS TK BVTC6cọc
26Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIChương V của E-HSDT và HS TK BVTC16m3
27Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V của E-HSDT và HS TK BVTC16m3
28Tủ điện sơn tỉnh điện KT: 320x220x110 có khóa RomanChương V của E-HSDT và HS TK BVTC2Cái
29Đầu cos đồngChương V của E-HSDT và HS TK BVTC20Cái
30Cầu chì hộp ngầmChương V của E-HSDT và HS TK BVTC2cái
31Điều khiển quạt trần đảo chiều âm tườngChương V của E-HSDT và HS TK BVTC16cái
32Đế âmChương V của E-HSDT và HS TK BVTC4cái
33Mặt cheChương V của E-HSDT và HS TK BVTC4cái
34Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC50m
H Chống sét
1Gia công kim thu sét, dài 1mChương V của E-HSDT và HS TK BVTC5cái
2Lắp đặt kim thu sét, dài 1mChương V của E-HSDT và HS TK BVTC5cái
3Gia công kim thu sét, dài 0,5mChương V của E-HSDT và HS TK BVTC10cái
4Lắp đặt kim thu sét, dài 0,5mChương V của E-HSDT và HS TK BVTC10cái
5Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V của E-HSDT và HS TK BVTC150m
6Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mmChương V của E-HSDT và HS TK BVTC30m
7Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵnChương V của E-HSDT và HS TK BVTC5cọc
8Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIChương V của E-HSDT và HS TK BVTC12m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V của E-HSDT và HS TK BVTC12m3
10Chân bật đỡ dâyChương V của E-HSDT và HS TK BVTC90cái
11Mạ kẽm nhúng nóng thép D10 + D16Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC140kg
12Kẹp kiểm traChương V của E-HSDT và HS TK BVTC2cái
13Sơn chống rỉChương V của E-HSDT và HS TK BVTC1Kg
14Đo điện trở đấtChương V của E-HSDT và HS TK BVTC1Lần
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.281E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.56103E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình có qui mô tương tự với gói thầu đang xét (Hợp đồng là công trình: Công trình dân dụng cấp III) với tư cách là nhà thầu chính trong thời gian 03 năm gần đây (từ năm 2018 đến nay); Trong đó: Có ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,5 tỷ đồng. Sẽ yêu cầu đối chứng bản gốc khi thương thảo hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng, Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng, hạng III trở lên, có Chứng nhận huấn luyện vệ sinh ATLĐ. Đã từng thi công 01 (không một) công trình dân dụng cấp III trở lên (có tên trong biên bản nghiệm thu sử dụng hoặc kèm theo giấy xác nhận của chủ đầu tư). Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được công chứng (Khi thương thảo Hợp đồng bên mời thầu có thể yêu cầu nhân sự có mặt và mang theo đầy đủ hồ sơ gốc, CMND).55
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 2 01 người là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, 01 người là kỹ sư chuyên ngành điện, Đã từng thi công 01 (không một) công trình dân dụng cấp III trở lên (có tên trong biên bản nghiệm thu sử dụng hoặc kèm theo giấy xác nhận của chủ đầu tư); có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động thuộc nhóm 2 trở lên. Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được công chứng (Khi thương thảo Hợp đồng bên mời thầu có thể yêu cầu nhân sự có mặt và mang theo đầy đủ hồ sơ gốc, CMND).33
3 Công nhân 20 - Công nhân kỹ thuật gồm các nghề, hàn, điện,…: 20 công nhân, (tất cả đều có chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên >01 năm và còn hiệu lực, Có giấy Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động còn hiệu lực;- Thợ nề: 12 người;- Thợ sơn nước: 03 người;- Thợ điện: 02 người;- Thợ hàn: 02 người;- Công nhân vận hành máy: 01 người.* Có hợp đồng lao động* Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh điều kiện năng lực của công nhân phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và được scan đính kèm khi nộp E-HSDT.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gàu ≤ 0,8 m3 ≤ 0,8 m31
2 Ô tô tải tự đổ ≤ 7 tấn ≤ 7 tấn, (có giấy chứng nhận Kiểm định, kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực).1
3 Vận Thăng 1 Tấn (có giấy chứng nhận Kiểm định và có hóa đơn kèm theo)1
4 Đầm dùi Đầm dùi 1.5 KW (có hóa đơn kèm theo)2
5 Đầm bàn Đầm bàn (có hóa đơn kèm theo)2
6 Đầm cóc Đầm cóc (có hóa đơn kèm theo)2
7 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đá 1.7 Kw (có hóa đơn kèm theo)2
8 Máy uốn cắt thép Máy uốn cắt thép 5 Kw (có hóa đơn kèm theo)1
9 Máy phát điện (có hóa đơn kèm theo)1
10 Máy hàn (có hóa đơn kèm theo)2
11 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông >250 lít (có hóa đơn kèm theo)2
12 Máy thủy bình (có hóa đơn kèm theo)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->