Gói thầu: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị bể bơi, bể vầy

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210862705-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Trung ương Đoàn TNCS Hồ Chí Minh
Tên gói thầu Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị bể bơi, bể vầy
Số hiệu KHLCNT 20210861476
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-24 15:03:00 đến ngày 2021-09-03 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Nông
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,730,108,372 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 175,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.76E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị xây lắp ≥ 8.250.000.000 VND.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Loại công trình: Công trình xây dựng dân dụng; cấp IV trở lên.(*) Đối với nhà thầu liên danh: kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, tuy nhiên kinh nghiệm của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh.Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT bao gồm:+ Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý (Trường hợp đã hoàn thành toàn bộ), xác nhận của chủ đầu tư (trường hợp đã hoàn thành phần lớn);+ Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực tài liệu chứng minh về quy mô và cấp công trình như: Quyết định phê duyệt dự án/xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.750.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành đào tạo: thuộc một trong các chuyên ngành kỹ thuật xây dựng, kinh tế xây dựng, kiến trúc, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực Giám sát công tác xây dựng công trình /Tối thiểu hạng III (còn hiệu lực) hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự cấp IV trở lên.* Tài liệu/hồ sơ cần cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề theo yêu cầu trên hoặc Tài liệu chứng đã từng làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự cấp IV gồm: Hợp đồng kinh tế của Nhà thầu; Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình như Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần lắp đặt thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành đào tạo: thuộc một trong các chuyên ngành về điện, cơ khí, thông gió - cấp thoát nhiệt, cấp - thoát nước, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến lắp đặt thiết bị công trình.- Đã tham gia kỹ thuật phần lắp đặt thiết bị ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự cấp IV trở lên, ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp* Tài liệu/hồ sơ cần cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học;Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự cấp IV trở lên: Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên, chức danh trong thành phần nghiệm thu của Nhà thầu hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/bên mời thầu và tài liệu chứng minh cấp công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật xây dựng, kinh tế xây dựng, kiến trúc, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình.- Đã từng tham gia ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng tương tự cấp IV trở lên, ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.* Tài liệu/hồ sơ cần cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự cấp IV trở lên: Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên, chức danh trong thành phần nghiệm thu của Nhà thầu hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/bên mời thầu và tài liệu chứng minh cấp công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học chuyên trắc địa công trình.Đã từng tham gia ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng tương tự cấp IV, ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.* Tài liệu/hồ sơ cần cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực:-Bằng tốt nghiệp đại học.Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự cấp IV trở lên: Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên, chức danh trong thành phần nghiệm thu của Nhà thầu hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/bên mời thầu và tài liệu chứng minh cấp công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Đã từng tham gia ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng tương tự cấp IV trở lên, ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.* Tài liệu/hồ sơ cần cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học.Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự cấp IV trở lên: Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên, chức danh trong thành phần nghiệm thu của Nhà thầu hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/bên mời thầu và tài liệu chứng minh cấp công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp, thoát nước.- Đã từng tham gia ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng tương tự cấp IV trở lên, ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.* Tài liệu/hồ sơ cần cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học.-Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự cấp IV trở lên: Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên, chức danh trong thành phần nghiệm thu của Nhà thầu hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/bên mời thầu và tài liệu chứng minh cấp công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đo bóc khối lượng, lập hồ sơ thanh toán, quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành đào tạo: Chuyên môn được đào tạo thuộc chuyên ngành về kinh tế xây dựng, kỹ thuật xây dựng và các chuyên ngành kỹ thuật có liên quan.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực Định giá xây dựng /Tối thiểu hạng III (còn hiệu lực) hoặc đã từng tham gia ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng tương tự cấp IV trở lên, ở vị trí cán bộ trực tiếp thực hiện đo bóc khối lượng hoặc lập hồ sơ thanh toán, quyết toán công trình.* Tài liệu/hồ sơ cần cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực:-Bằng tốt nghiệp đại học;Chứng chỉ hành nghề theo yêu cầu trên hoặc Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự cấp IV trở lên: Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên, chức danh trong thành phần nghiệm thu của Nhà thầu hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/bên mời thầu và tài liệu chứng minh cấp công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn công nhân tham gia thi công gói thầu có ngành nghề phù hợp.Tài liệu cần nộp: Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực chứng chỉ nghề.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Động cơ điện, công suất tối thiểu 1,5 Kw, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Động cơ xăng, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Hóa đơn mua bán).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Động cơ điện, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Hóa đơn mua bán).
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Động cơ diêzl, dung tích tối thiểu 0.8m3, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;+ Giấy kiểm định/đăng kiểm thiết bị còn hạn;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/cửa hàng kinh doanh…; Hóa đơn mua bán/ giấy kiểm định/đăng kiểm còn hạn).
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Động cơ điện, công suất tối thiểu 1 Kw, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Hóa đơn mua bán).
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Động cơ điện, công suất tối thiểu 1.7 Kw, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/cửa hàng kinh doanh…; Hóa đơn mua bán).
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Động cơ điện, công suất tối thiểu 5 Kw, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/cửa hàng kinh doanh…; Hóa đơn mua bán).
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Động cơ điện, công suất tối thiểu 1.5 Kw, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Động cơ diesel/xăng, tải trọng tối thiểu 7T, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;+ Giấy đăng kiểm còn hiệu lực;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/cửa hàng kinh doanh…; Hóa đơn mua bán/ giấy kiểm định/đăng kiểm còn hạn).
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa/bê tông
- Đặc điểm thiết bị Động cơ điện, dung tích tối thiểu máy trộn bê tông 250L và máy trộn vữa là 150l, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Hóa đơn mua bán).
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị theo công suất sử dụng trong trường hợp mất điệnTài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Hóa đơn mua bán).
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Hóa đơn mua bán).
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Động cơ điện, công suất tối thiểu 23 Kw, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Hóa đơn mua bán).
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Trung ương Đoàn TNCS Hồ Chí Minh
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị bể bơi, bể vầy
Bể bơi phòng chống đuối nước cho thanh thiếu nhi Đắk Nông
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Trung ương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Trung ương Đoàn TNCS Hồ Chí Minh , địa chỉ: Số 60 phố Bà triệu, phường Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Trung ương Đoàn TNCS Hồ Chí Minh - Số 60 Bà Triệu, Phường Hàng Bài, Quận Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội Điện thoại: 02462631686 - 0914923468
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Khoa học và công nghệ Xây Dựng CBST; địa chỉ: Số 110- Đường Chiến Thắng, Phường Văn Quán, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội; +Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng hạ tầng kỹ thuật Nam Khánh; địa chỉ : Số nhà 49 ngõ 218 đường Lĩnh Nam, Phường Lĩnh Nam, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội, Việt Nam + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Viện Kiến trúc nhiệt đới- Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội; Địa chỉ: Km10, Nguyễn Trãi, Văn Quán, Hà Đông, Hà Nội. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu : Công ty cổ phần kiến trúc và tư vấn xây dựng Việt Nam; Địa chỉ: Số 212 C5, Phố Quỳnh Lôi, phường Quỳnh Mai, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội; + Tư vấn thẩm định giá: Công ty TNHH Kiểm toán Thăng Long; Địa chỉ: VP09-T10 Tòa Gold Tower, 275 Nguyễn Trãi, P. Thanh Xuân Trung, Q. Thanh Xuân, TP. Hà Nội. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Trung ương Đoàn TNCS Hồ Chí Minh; Văn Phòng Trung ương Đoàn


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Trung ương Đoàn TNCS Hồ Chí Minh , địa chỉ: Số 60 phố Bà triệu, phường Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Trung ương Đoàn TNCS Hồ Chí Minh - Số 60 Bà Triệu, Phường Hàng Bài, Quận Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội Điện thoại: 02462631686 - 0914923468


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Xác nhận của cơ quan thuế đối với việc hoàn thành nghĩa vụ thuế (không nợ đọng thuế) đến thời điểm tham dự thầu; - Nhà thầu scan và đính kèm các tài liệu liên quan đến năng lực và kinh nghiệm để đảm bảo tính xác thực của các thông tin kê khai trong E-HSDT. - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu liên quan đến E-HSDT để cung cấp và chứng minh khi Bên mời thầu có yêu thầu làm rõ (trường hợp nhà thầu không thực hiện việc làm rõ hoặc làm rõ không đầy đủ E-HSDT thì HSDT của nhà thầu có thể bị loại).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 175.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Trung ương Đoàn TNCS Hồ Chí Minh - Số 60 Bà Triệu, Phường Hàng Bài, Quận Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội Điện thoại: 02462631686 - 0914923468
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Văn phòng Trung ương Đoàn; Số 60 Bà Triệu, Phường Hàng Bài, Quận Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn: Văn phòng Trung ương Đoàn; Số 60 Bà Triệu, Phường Hàng Bài, Quận Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội .
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Hội đồng tư vấn: Văn phòng Trung ương Đoàn; Số 60 Bà Triệu, Phường Hàng Bài, Quận Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội .
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Tường chắn đất
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V15,0309100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V79,11m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V22,3168100m3
4Mua đất về đắp tường chắnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1.722,6384m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V7,9902100m3
6Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V162,5943m3
7Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V176,1226m3
8Bê tông, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông XM PCB30 mác 100, bê tông lót móng tường chắnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V27,0565m3
9Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lótTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,2042100m2
10Đổ bê tông, bê tông dầm, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V10,21m3
11Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn dầmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,4084100m2
12Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,1378tấn
13Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,1817tấn
14Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V30,28m3
15Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V246,82m3
16Đổ bê tông, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V233,02m3
17Gia công, lắp dựng tháo dỡ Ván khuôn, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V10,952100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V7,4429tấn
19Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V10,6342tấn
20Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình, ống thoát nước D110Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1,851100m2
21Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V91,2266m3
22Thi công tầng lọc bằng đá cấp phối dmax Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,6278100m3
23Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V2,01100m
24Gia công lan can INOXTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1,2001tấn
25Lắp dựng lan canTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V112,44m2
26Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V5,97m2
B BỂ BƠI - Phần móng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V8,1849100m3
2Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V33,0947m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V2,0111100m3
4Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V55,0817m3
5Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 300 rộng >250cm, bê tông chống thấm W8Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V202,7166m3
6Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông vách bể đá 1x2, vữa bê tông mác 300 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, bê tông chống thấm W8Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V31,8806m3
7Đổ bê tông, bê tông máng tràn, đá 1x2, mác 300, bê tông chống thấm w8Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V8,4207m3
8Xây gạch không nung, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V10,5516m3
9Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,0949100m2
10Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tường thẳng dày ≤45cmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V2,7273100m2
11Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn máng trànTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,865100m2
12Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1,3367tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V18,465tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V6,2297tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép vách bể, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,0188tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V5,5326tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép máng tràn, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1,4667tấn
18Băng cản nước đặt vị trí mạch ngừng thi côngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V87,1767md
19Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V2,5071100m3
20Đất thừa chuyển đi, tính cho đắp tường chắn đấtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V6,0088100m3
C HOÀN THIỆN ỐP LÁT CHỐNG THẤM BỂ BƠI
1Quét 2 lớp dung dịch chống thấm chuyên dụng Sikatop seal 107 (hoặc tương đương) cho đáy và thành bểTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V591,6136m2
2Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V134,3596m2
3Láng nền sàn không đánh mầu, láng nền bể bơi dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V417,126m2
4Dán gạch đáy bể, gạch Mosaic kính màu xanh blue đậmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V362,066m2
5Dán gạch đáy bể, gạch Mosaic kính màu trắng phân làn bơiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V35,25m2
6Dán gạch thành bể, gạch Mosaic kính màu xanh blue đậmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V134,3596m2
7Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100, máng trànTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V26,1808m2
8Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V34,035m2
9Đánh màu xi măng nguyên chấtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V60,21m2
10V30x2 inox 304 bắt vào tường đỡ ghi nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V162,3941kg
11Lát thành bể đá granit màu đậm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V24,5558m2
12Gia công Lan can Inox ngăn bể thanh niên và bể thiếu nhiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,0879tấn
13Lắp dựng lan can inoxTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V9m2
14Cấp nước sạch ban đầu cho bể bơiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V572,6722m3
D LỐI ĐI DẠO QUANH BỂ BƠI
1Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,7642100m3
2Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V16,26m3
3Lát gạch terrazzo giả đá, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V314,4715m2
4Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V3,7405m3
5Xây gạch không nung, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V15,0868m3
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V46,3112m2
E BỂ CÂN BẰNG - Phần móng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1,2791100m3
2Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V6,7328m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,1114100m3
4Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V4,176m3
5Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 300 rộng >250cm, bê tông chống thấm W8Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V17,6295m3
6Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông vách bể đá 1x2, vữa bê tông mác 300 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, bê tông chống thấm W8Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V8,3895m3
7Xây gạch đất sét nung, xây ván khuôn móng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1,3776m3
8Đổ bê tông, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 300, bê tông chống thấm w8Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V3,789m3
9Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng băng, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,1276100m2
10Ván khuôn. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,8274100m2
11Ván khuôn. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,2562100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,1498tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1,5438tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,678tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,0778tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1,4096tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,2674tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,0166tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,5812tấn
20Băng cản nước đặt vị trí mạch ngừng thi côngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V20,4m
21Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,5939100m3
22Đất thừa chuyển đi, tính cho đắp tường chắn đấtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,7573100m3
F HOÀN THIỆN BỂ CÂN BẰNG
1Quét 2 lớp dung dịch chống thấm chuyên dụng Sikatop seal 107 (hoặc tương đương) cho nắp và thành bểTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V66,5184m2
2Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V46,11m2
3Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V39,2784m2
4Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V39,2784m2
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V43,46m2
6Đánh bóng bề mặtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V88m2
7Nắp bể inox 850x850Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1Cái
8Thang Inox 30x30x1,5mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V8,9926kg
G HÀO KỸ THUẬT QUANH BỂ BƠI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,9361100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V4,9269m3
3Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V13,8597m3
4Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V11,1878m3
5Ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,2153100m2
6Xây gạch không nung, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V28,4254m3
7Đổ bê tông, bê tông giằng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V3,5532m3
8Ván khuôn. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,4307100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,1018tấn
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V118,4392m2
11Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,3558100m3
12Đất thừa chuyển đi, tính cho đắp tường chắn đấtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,6293 100 m3
13Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V13,5827m3
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1,1119tấn
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,2937100m2
16Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V34cái
H VẬT TƯ BỂ BƠI - Thu nước đáy bể
1Ống PVC C3 D110Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1,2100m
2Ống PVC C3 D90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,16100m
3Cút PVC C3 D110Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V20cái
4Cút PVC C3 D90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V8cái
5Tê PVC C3 D110Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V5cái
6Tê PVC C3 D90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V12cái
7Côn thu PVC C3 D110/90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V3cái
8Măng sông nối ống PVC C3 D110Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V12cái
9Măng sông nối ống PVC C3 D90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V8cái
10Thanh trương nởTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V10m
11Trõ hút D60 và phụ kiện kết nốiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1cái
12Đai ôm ống D110Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V48cái
13Nở sắt D10Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V96Bộ
14Đầu bịt D110Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V4cái
15Đầu bịt D90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V10cái
I Thu nước tràn thành bể và cấp nước bổ sung
1Ống PVC C3 D110Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1100m
2Ống PVC C3 D90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,2100m
3Ống PVC C3 D60Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,88100m
4Cút PVC C3 D110Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V12cái
5Cút PVC C3 D60Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V52cái
6Cút PVC C3 D90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V16cái
7Tê PVC C3 D110Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V28cái
8Tê PVC C3 D60Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V18cái
9Tê PVC C3 D90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V10cái
10Côn thu PVC C3 D110/60Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V18cái
11Măng sông nối ống PVC C3 D90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V9cái
12Măng sông nối ống PVC C3 D110Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V10cái
13Măng sông nối ống PVC C3 D60Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V48cái
14Măng sông ren ngoài D60Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V22cái
15Măng sông ren trong D60Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V10cái
16Đai treo ống D110Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V100cái
17Đai treo ống D90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V50cái
18Ty ren treo D8Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V50m
19Nở đạn-nở sắt D8Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V200cái
20Ống chống thấm D60Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V32cái
21Ống chống thấm D110Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V4cái
J Thiết bị trả nước sau lọc
1Ống chống thấm L300mm KN D60Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V34Cái
2Ống PVC C3 D110Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1,1100m
3Ống PVC C3 D90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,2100m
4Ống PVC C3 D60Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1,48100m
5Cút PVC C3 D110Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V18cái
6Cút PVC C3 D90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V12cái
7Cút PVC C3 D60Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V80cái
8Chếch PVC C3 D110Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V12cái
9Chếch PVC C3 D90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V10cái
10Côn thu PVC C3 D110/60Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V6cái
11Tê PVC C3 D110Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V32cái
12Tê PVC C3 D90/60Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V4cái
13Măng sông nối ống PVC C3 D110Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V40cái
14Măng sông nối ống PVC C3 D90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V12cái
15Măng sông ren trong PVC C3 D60Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V36cái
16Đai ôm ống D110Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V140cái
17Đai ôm ống D90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V10cái
18Đai ôm ống D60Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V74cái
19Nở sắt D10Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V160cái
20Ty ren treo D8Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V50m
21Nở đạn-nở sắt D8Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V200Bộ
K Điện bể bơi - Tủ điều khiển
1Aptomat MCCB 3P 30A 10KATheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1cái
2Aptomat MCB 3P 16A 6KATheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V4cái
3Aptomat MCB 3P 10A 6KATheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V3cái
4Aptomat MCB 1P 10A 6KATheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V2cái
5Đèn báo pha (Xanh - Đỏ - Vàng)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V3bộ
6Nút dừng khẩnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1cái
7Còi báo sự cốTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1bộ
8Đồng hồ Vôn Kế 0-500ATheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1cái
9Đồng hồ AMPE Kế 0-500ATheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V3cái
10Chuyển mạch vôn kếTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1cái
11Biến dòng 32\5ATheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V3bộ
12Cầu chì 5ATheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V3cái
13Khởi động từ 6ATheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V4cái
14Relay nhiệt 3.4 - 5.4ATheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V4cái
15Nút nhấn ON - OFF (Xanh - Đỏ)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V4cái
16Bộ bảo vệ lệch phaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1cái
17Cầu đấu dây 4 cực 30ATheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1bộ
18Cầu đấu dây 12 cực 20ATheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1bộ
19Cầu đấu dây 10 cực 15ATheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1bộ
20Cầu đấu tiếp địa 10PTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1cái
21Dây dẫn CU\PVC 1x6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V10m
22Dây dẫn CU\PVC 1x2.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V15m
23Dây dẫn CU\PVC 1x1mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V60m
24Máng gen 45x45mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V4m
25Thanh cài AtomatTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V2m
26Phụ kiện tủ điện (bulon, dây dẫn, đầu cost, tem báo )Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1
27Vỏ tủ tôn sơn 600x800x300mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1cái
L Hệ thống tiếp địa tủ điện
1Gia công và đóng cọc chống sétTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V2cọc
2Dây tiếp địa đồng bện D16Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V4m
3Kẹp giữ cáp đồngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V3cái
4Hộp đo điện trở tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1hộp
M Dây điện, ống luồn dây điện, máng cáp và các thiết bị điện khác
1Kéo rải dây dẫn CXV\DSTA 3X6+1x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V100m
2Kéo rải dây dẫn CXV 3x2.5+1x1.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V60m
3Kéo rải dây dẫn CVV 2x2.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V50m
4Kéo rải dây dẫn CVV 2x1.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V25m
5Kéo rải dây dẫn CV 1x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V200m
6Kéo rải dây dẫn CV 1x1.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V95m
7Ống HDPE D50/40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V100m
8Ống HDPE D40/30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V16m
9Ống luồn dây đàn hồi D20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V100m
10Kẹp ống D20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V20m
11Máng cáp sơn tĩnh điện KT 100x50x1mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V20m
12Co ngang máng cáp KT 100x50x1mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V2cái
13Co lên máng cáp KT 100x50x1mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1cái
14Tê ngang máng cáp KT 100x50x1mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V4cái
15Vít + nở nhựa D6Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V20bộ
16Vít + nở nhựa D8Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V50bộ
17Phích cắm điện 3 chấuTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V2cái
18Phụ kiện nở INOX D8Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V20bộ
N NHÀ TẮM TRÁNG - Phần móng, nền nhà
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1,3644100m3
2Đào đất móng băng, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1,6326m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V5,5484m3
4Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V13,0566m3
5Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V33,9292m3
6Gia công, lắp dựng tháo dỡ Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,941100m2
7Gia công, lắp dựng tháo dỡ Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,3165100m2
8Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,6374tấn
9Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1,997tấn
10Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1,128m3
11Bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V5,2433m3
12Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,4718100m2
13Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,2702tấn
14Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,1745tấn
15Bê tông, bê tông cổ cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1,6016m3
16Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ cột, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,0092tấn
17Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,4009tấn
18Gia công, lắp dựng tháo dỡ Ván khuôn, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn cổ cộtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,259100m2
19Xây gạch đất sét nung, xây móng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V27,5891m3
20Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,8406100m3
21Đất thừa chuyển đi, tính cho đắp tường chắn đấtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,5962100m3
22Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1,0533100m3
23Đổ bê tông, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V19,5081m3
O Bể phốt
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,0494100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,5491m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,0104100m3
4Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,704m3
5Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,56m3
6Ván khuôn. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,0288100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,0748tấn
8Xây gạch không nung, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V2,5179m3
9Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V16,32m2
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V19,492m2
11Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V22,638m2
12Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,56m3
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,0748tấn
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,0304100m2
15Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V8cái
P PHẦN THÂN NHÀ
1Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V5,6199m3
2Ván khuôn, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,8618100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,1752tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1,0862tấn
5Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V9,5917m3
6Ván khuôn, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1,1714100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,2652tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1,1874tấn
9Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V30,8884m3
10Đổ bê tông, bê tông tường, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V7,2894m3
11Ván khuôn, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V2,3738100m2
12Ván khuôn, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1,3544100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V4,1398tấn
Q Lanh tô
1Đổ bê tông, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1,5459m3
2Ván khuôn. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,2292100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,1439tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,027tấn
R Hoàn thiện
1Xây gạch không nung, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V60,2591m3
2Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V15,1692m3
3Xây gạch không nung, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,7739m3
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V369,8724m2
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V427,6012m2
6Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V35,521m2
7Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V97,8156m2
8Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V247,64m
9Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V237m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V369,87m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V797,935m2
12Lát nền, sàn - Gạch ceramic 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V53,5213m2
13Lát nền, sàn - Gạch ceramic 300x600mm chống trơn, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V125,2212m2
14Lát nền đá tự nhiên lát len cửa đi, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V16,22md
15Xoa nền bê tông tăng cứng sika Hardener (hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V30,6904m2
16Ốp tường trụ, cột - Gạch ceramic 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V152,7m2
17Công tác ốp gạch chân tường 600x100, cao 100, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V10,276m2
18Ốp đá rối màu nâu đỏ nhạt vào tường ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V48,926m2
19Quét dung dịch chống chuyên dụng Sikatop seal 107 (hoặc tương đương), quét 2 lớpTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V68,865m2
20Ốp đá granite dày 20mm bàn đỡ chậu rửaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V2,856m2
21Khung đỡ bàn đá chậu rửaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V2Bộ
22Vách compact chịu nước, màu ghi sáng, vách ngăn khu tắm tráng, bao gồm phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V17,0088m2
23Vách kính temper dày 12mm trắng đục, vách ngăn khu tắm tráng, bao gồm phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V65,588m2
24Suốt inox D20x1.5Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V22,24m
25Rèm nhựa PVC trắng mờTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V40,032m2
26Chân vách inox cao 100Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V32Cái
27Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,8862m3
28Xây gạch không nung, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V2,1576m3
29Lát bậc tam cấp bằng đá Granit màu tối, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V3,78m2
30Lát nền bằng đá tự nhiên dày 2cm màu sáng, tam cấpTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V7,266m2
31Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,9654m3
32Xây gạch không nung, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,7709m3
33Láng vữa XM M75 dốc 2% về phía thu nướcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V9,3096m2
34V30x2,5 inox đỡ tấm ghiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V15,4158kg
35Cửa đi khung nhôm, kính cường lực dày 12mm, cửa 2 cánhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V12m2
36Cửa đ1 cánh, khung nhôm hệ, kính dán dày 6.38mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V10,8m2
37Cửa đi 1 cánh, khung thép hộp bịt tônTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V3,6m2
38Cửa sổ mở lật, khung nhôm hệ kính dán dày 6.38mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V11,7m2
39Cửa sổ mở trượt, nhôm hệ, kính dán 6.38mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V2,25m2
40Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V40,35m2
41Hoa inox bảo vệ, inox 304 hộp 13x26x1,5Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V13,95m2
42Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V13,95m2
S HOÀN THIỆN MÁI
1Chống thấm Sikatop seal 107 (hoặc tương đương) quét 2 lớpTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V294,6256m2
2Láng vữa XM M75 dốc 2% về phía thu nướcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V294,6256m2
3Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V4,1528100m2
4Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1,98100m2
T Hạ tầng tổng thể
1Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V2,0448100m3
2Đổ bê tông, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V20,448m3
3Lát gạch terrazzo KT 400x400x30, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V204,48m2
U Phần điện
1Đèn bóng Led ốp trần chống ẩm D200Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V52bộ
2Đèn bóng LED ốp trần D250Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V12bộ
3Đèn TUB LED 36W chống ẩm dài 1200mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V9bộ
4Đèn TUB LED 18W chống ẩm dài 600mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V14bộ
5Công tắc 1 chiều 1 phím 16A/250VTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V5cái
6Công tắc 1 chiều 2 phím 16A/250VTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1cái
7Công tắc 1 chiều 3 phím 16A/250VTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V2cái
8Dây dẫn Cu/PVC-1x2,5mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V860m
9Dây dẫn Cu/PVC-1x1,5mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1.400m
10Dây dẫn Cu/PVC-4x6mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V200m
11Dây tiếp địa Cu/PVC-1x4mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V200m
12Dây tiếp địa Cu/PVC-1x2,5mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V400m
13Ổ cắm đôi 3 chấuTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V16cái
14Tủ điện âm tường chứa 6 ModulTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1tủ
15Tủ điện âm tường chứa 18 ModulTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1tủ
16Aptomat MCB 3P-40ATheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1cái
17Aptomat MCB 3P-32ATheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1cái
18Aptomat MCB 3P-16ATheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1cái
19Aptomat chống rò RCBO 2P-16ATheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V3cái
20Aptomat MCB 1P-16ATheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1cái
21Aptomat MCB 1P-10ATheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V5cái
22Ống luồn dây chống cháy PVC D20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1.000m
23Ống luồn dây chống cháy PVC D32Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V200m
24Lắp đặt máy điều hòa không khí 2 cục treo tường (ống và dây điện theo thiết kế)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1máy
25Điều hòa không khí treo tường 12.000 BTULoại điều hòa: 1 chiều; Công suất lạnh: 12.000 BTU1Bộ
26Ống đồng D6.4 dày 0.71mm, kèm bảo ôn dày 13mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,16100m
27Ống đồng D12.7 dày 0.81mm, kèm bảo ôn dày 13mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,16100m
28Bảo ôn ống đồng, bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,16100m
29Bảo ôn ống đồng, bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,16100m
30Giá đỡ giàn nóngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1bộ
31Ống + phụ kiện PVC D21 kèm bảo ôn dày 10 mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V12m
32Phụ kiện nối ống, vật liệu phụTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1
V Phần điện nguồn từ trạm đến
1Dây cáp Cu/XLPE/PVC 4x10 nối từ công tơ tổng vào công tơ của hạng mụcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V200m
2Dây tiếp địa Cu/PVC 1x10mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V200m
3Ống luồn dây xoắn HDPE D32/25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V200m
4Aptomat MCB 3P-40A-6kATheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1cái
5Công tơ 3 pha + Vỏ tủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1cái
W Thiết bị vệ sinh
1Xí bệt kèm vòi xịtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V4bộ
2LavaboTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V4bộ
3Gương treo KT 2.17x0.8mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V2cái
4Vòi sen cắm tường kèm phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V24bộ
5Vòi rửa chânTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V2bộ
6Bồn nước INOX loại 2m3 kèm giá lắpTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V4bể
7Máy bơm nước sinh hoạt loại 1 KWTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1Máy
8Van phao tự động bể nước ngầmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1cái
9Van phao bể nước máiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V4cái
10Đồng hồ lưu lượng nướcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1cái
11Ghi Inox đục lỗ thoát nước 150x800Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V2,22m2
12Phễu thu nước ngăn mùiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V26cái
13Bơm tăng áp điện tử loại 0.5 kWTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V2Máy
14Hộp đựng giấy vệ sinh (loại tròn to)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V4cái
15Vòi rửa lavaboTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V4bộ
X Phần cấp nước
1Ống PPR D50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,48100m
2Ống PPR D40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,16100m
3Ống PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1,2100m
4Ống PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,32100m
5Ống PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,32100m
6Côn thu PPR D50/40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V4cái
7Côn thu PPR D40/32Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V4cái
8Côn thu PPR D32/20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V4cái
9Tê đều PPR D50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V8cái
10Tê đều PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V4cái
11Tê đều PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V12cái
12Tê thu PPR D50x50x40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V4cái
13Tê thu PPR D50x50x32Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V2cái
14Tê thu PPR D50x50x25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V10cái
15Tê thu PPR D32x32x20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V24cái
16Cút PPR D50x50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V16cái
17Cút PPR D40x40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V8cái
18Cút PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V20cái
19Cút PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V8cái
20Cút PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V10cái
21Zacco PPR ren KL ngoài D50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V10cái
22Zacco PPR ren KL ngoài D32Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V4cái
23Cút PPR ren KL trong D20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V36cái
24Măng xông ren KL ngoài D25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V6cái
25Phao cơ đồng D25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V4cái
26Van cửa lõi đồng PPR D50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V16cái
27Van cửa lõi đồng PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V8cái
Y Phần thoát nước
1Ống uPVC D140Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,32100m
2Ống uPVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,68100m
3Ống uPVC D42Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,2100m
4Cút vuông uPVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V28cái
5Cút vuông uPVC D42Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V14cái
6Chếch uPVC D140Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V10cái
7Chếch uPVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V52cái
8Chếch uPVC D42Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V8cái
9Y đều uPVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V28cái
10Côn thu uPVC D110/42Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V4cái
11Măng sông nối ống uPVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V26cái
12Quả cầu chắn rác đường kính D >110Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V4cái
13Keo dán ống loại hộp 1kgTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V4hộp
Z THIẾT BỊ BỂ BƠI
1Lắp đặt bình lọc bể bơi (chỉ có nhân công lắp đặt)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V3Cái
2Lắp đặt bơm lọc bể bơi (chỉ có nhân công lắp đặt)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V3Cái
3Nhân công thi công cát thạch anh sỏi đỡTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V2.100kg
4Lắp đặt hệ van đa năng cho Bình Lọc (chỉ có nhân công lắp đặt)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V3Bộ
5Lắp đặt đầu trả nước D60 (chỉ có nhân công lắp đặt)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V18Cái
6Lắp đặt Ống nối chống thấm L250mm KN D60 (chỉ có nhân công lắp đặt)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V42Cái
7Lắp đặt hộp thu đáy KN D110 kích thước 252x252mm (chỉ có nhân công lắp đặt)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V4Cái
8Lắp đặt hộp thu nước máng tràn (chỉ có nhân công lắp đặt)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V18Cái
9Lắp đặt khớp hút vệ sinh bể (chỉ có nhân công lắp đặt)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V4Cái
10Lắp đặt bơm hút vệ sinh 2HP - Q=21m3/h (chỉ có nhân công lắp đặt)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1Cái
11Vận chuyển thiết bịTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1Trọn gói
AA THIẾT BỊ HỆ THỐNG LỌC TUẦN HOÀN DÙNG CHO LỌC BỂ BƠI
1Bình lọc cát bể bơiChất liệu bằng composite nhựa tổng hợp liền khối có gia cố sợi thủy tinh. Bình lọc D1000 mm, Q = 36 m3/h3bình
2Van đỉnh 6 chức năng Van điều khiển lượng nước qua bình lọc, 6 chức năng: Lọc, rửa ngược, rửa đường ống, xả thải, tuần hoàn nước, đóng mở van.3bộ
3Kính quan sát độ trongTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V3bộ
4Máy bơm4,5HP, Lưu lượng: 39m3/h Động cơ 3 pha, IP 55 bảo vệ, lớp F. 603máy
5Cát thạch anh + sỏi lọcĐường kính 0,3-0,8mm2.100kg
6Đầu trả nước-Bằng nhựa ABS - Kết nối 60 mm Ren ngoài D60 lưu lượng: 5m3/h18chiếc
7Ống nối chống thấm thành bể bơiD60mm42chiếc
8Hộp thu nước đáy bểChất liệu: polyester và sợi thủy tinh; Mặt hộp nhựa ABS, kích thước 252 x252 mm4Cái
9Hộp thu nước máng trànD200mm18chiếc
10Thanh máng tràn bể bơiNhựa ABS 300 x 20, 1 chấu có thể uốn theo hình của bể bơi80m
11Thanh góc máng tràn 300x20Nhựa ABS 300x20mm4Cái
12Khớp hút vệ sinh bểD60mm kết nối ống ren và ống mềm4chiếc
13Van bướmmặt bích 2 chiều D906Cái
14Van bướmmặt bích 2 chiều D606Cái
15Van bướmmặt bích 1 chiều D1103Cái
16Van bướmmặt bích 2 chiều D1103Cái
17Khớp chống dung kèm mặt bích D90Chịu tia cực tím, hóa chất, độ bền cao làm giảm độ dung khi bơm hoạt động với cường độ cao. Lắp ở 2 đầu bơm6Cái
AB THIẾT BỊ PHỤ TRỢ
1Thang bể bơiBằng Inox 304 - 3 bậc có chống trơn trượt2bộ
2Thang bể bơiBằng Inox 304 - 4 bậc có chống trơn trượt2bộ
3Sào nhômDùng để gắn với các thiết bị vệ sinh khác Loại 2-7m 2chiếc
4Vợt vớt rác bể bơiBằng nhựa và lưới cước 1chiếc
5Chổi cọ bể bơi bằng nhựaBằng nhựa và sợi cước 1chiếc
6Bàn hút nguyên khốibằng hợp kim loại 4 bánh 1chiếc
7Ống mềm tự nổi bể bơi 30m,Loại 30m Gân tròn cứng1chiếc
8Máy bơm-Q = 21 m3/h, 2,0HP; Động cơ 1 pha, IP 55 bảo vệ, lớp F. 601máy
9Xe đẩy hút vệ sinh bể bơiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1chiếc
10Dây phao phân làn bơiLoại dài 25m5Cái
11Móc neo phaoINOX 304 10Cái
12Tăng đơ phao làn bơi INOX 3045Cái
13Bục xuất phátINOX 304, loại cao 400mm6Cái
14Đèn bể bơi 20w-12v20w-12v chống thấm nước IP68, chống bụi và ăn mòn bởi hóa chất bể bơi, Góc chiếu rộng.24Cái
15Biến áp đèn 12v-100w-Sản phẩm thiết kế thành một khối, hoàn toàn không thấm nước ngoài trời. Kết nối với dây cáp linh hoạt- Kích thước nhỏ gọn, dễ dàng lắp đặt tại mọi vị trí.- Phù hợp sử dụng cho các mẫu đèn chiếu sáng khác nhau.8bộ
AC THIẾT BỊ PCCC
1Bình chữa cháy-Bình chữa cháy có xe
-Thân bình được đúc nguyên khối.
-Bình được sử dụng đa dạng cho nhiều đám cháy.
Phạm vi phun: 9m
Áp suất làm việc (Mpa)1.2
Trọng lượng cả bình: 50kg.Trọng lượng bột: 35kg.
4Bình
2Bảng tiêu lệnh phòng cháyBảng tiêu lệnh chữa cháy phải thể hiện được các quy trình chuẩn theo quy định. Chất liệu Tôn , sơn tĩnh điện2Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.76E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị xây lắp ≥ 8.250.000.000 VND.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Loại công trình: Công trình xây dựng dân dụng; cấp IV trở lên.(*) Đối với nhà thầu liên danh: kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, tuy nhiên kinh nghiệm của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh.Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT bao gồm:+ Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý (Trường hợp đã hoàn thành toàn bộ), xác nhận của chủ đầu tư (trường hợp đã hoàn thành phần lớn);+ Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực tài liệu chứng minh về quy mô và cấp công trình như: Quyết định phê duyệt dự án/xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.750.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành đào tạo: thuộc một trong các chuyên ngành kỹ thuật xây dựng, kinh tế xây dựng, kiến trúc, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực Giám sát công tác xây dựng công trình /Tối thiểu hạng III (còn hiệu lực) hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự cấp IV trở lên.* Tài liệu/hồ sơ cần cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề theo yêu cầu trên hoặc Tài liệu chứng đã từng làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự cấp IV gồm: Hợp đồng kinh tế của Nhà thầu; Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình như Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư53
2 Cán bộ kỹ thuật phần lắp đặt thiết bị 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành đào tạo: thuộc một trong các chuyên ngành về điện, cơ khí, thông gió - cấp thoát nhiệt, cấp - thoát nước, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến lắp đặt thiết bị công trình.- Đã tham gia kỹ thuật phần lắp đặt thiết bị ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự cấp IV trở lên, ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp* Tài liệu/hồ sơ cần cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học;Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự cấp IV trở lên: Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên, chức danh trong thành phần nghiệm thu của Nhà thầu hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/bên mời thầu và tài liệu chứng minh cấp công trình tương tự53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng 2 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật xây dựng, kinh tế xây dựng, kiến trúc, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình.- Đã từng tham gia ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng tương tự cấp IV trở lên, ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.* Tài liệu/hồ sơ cần cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự cấp IV trở lên: Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên, chức danh trong thành phần nghiệm thu của Nhà thầu hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/bên mời thầu và tài liệu chứng minh cấp công trình tương tự32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa 1 -Tốt nghiệp đại học chuyên trắc địa công trình.Đã từng tham gia ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng tương tự cấp IV, ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.* Tài liệu/hồ sơ cần cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực:-Bằng tốt nghiệp đại học.Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự cấp IV trở lên: Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên, chức danh trong thành phần nghiệm thu của Nhà thầu hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/bên mời thầu và tài liệu chứng minh cấp công trình tương tự32
5 Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống Điện 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Đã từng tham gia ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng tương tự cấp IV trở lên, ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.* Tài liệu/hồ sơ cần cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học.Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự cấp IV trở lên: Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên, chức danh trong thành phần nghiệm thu của Nhà thầu hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/bên mời thầu và tài liệu chứng minh cấp công trình tương tự32
6 Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp, thoát nước.- Đã từng tham gia ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng tương tự cấp IV trở lên, ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.* Tài liệu/hồ sơ cần cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học.-Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự cấp IV trở lên: Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên, chức danh trong thành phần nghiệm thu của Nhà thầu hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/bên mời thầu và tài liệu chứng minh cấp công trình tương tự32
7 Cán bộ phụ trách đo bóc khối lượng, lập hồ sơ thanh toán, quyết toán công trình 1 Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành đào tạo: Chuyên môn được đào tạo thuộc chuyên ngành về kinh tế xây dựng, kỹ thuật xây dựng và các chuyên ngành kỹ thuật có liên quan.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực Định giá xây dựng /Tối thiểu hạng III (còn hiệu lực) hoặc đã từng tham gia ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng tương tự cấp IV trở lên, ở vị trí cán bộ trực tiếp thực hiện đo bóc khối lượng hoặc lập hồ sơ thanh toán, quyết toán công trình.* Tài liệu/hồ sơ cần cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực:-Bằng tốt nghiệp đại học;Chứng chỉ hành nghề theo yêu cầu trên hoặc Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự cấp IV trở lên: Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên, chức danh trong thành phần nghiệm thu của Nhà thầu hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/bên mời thầu và tài liệu chứng minh cấp công trình tương tự53
8 Công nhân 20 công nhân tham gia thi công gói thầu có ngành nghề phù hợp.Tài liệu cần nộp: Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực chứng chỉ nghề.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan cầm tay Động cơ điện, công suất tối thiểu 1,5 Kw, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Hóa đơn mua bán3
2 Máy đầm đất cầm tay 70kg Động cơ xăng, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Hóa đơn mua bán).1
3 Máy hàn nhiệt cầm tay Động cơ điện, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Hóa đơn mua bán).2
4 Máy đào Động cơ diêzl, dung tích tối thiểu 0.8m3, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;+ Giấy kiểm định/đăng kiểm thiết bị còn hạn;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/cửa hàng kinh doanh…; Hóa đơn mua bán/ giấy kiểm định/đăng kiểm còn hạn).1
5 Đầm bàn Động cơ điện, công suất tối thiểu 1 Kw, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Hóa đơn mua bán).2
6 Máy cắt gạch đá Động cơ điện, công suất tối thiểu 1.7 Kw, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/cửa hàng kinh doanh…; Hóa đơn mua bán).1
7 Máy cắt uốn thép Động cơ điện, công suất tối thiểu 5 Kw, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/cửa hàng kinh doanh…; Hóa đơn mua bán).1
8 Máy đầm dùi Động cơ điện, công suất tối thiểu 1.5 Kw, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Hóa đơn mua bán2
9 Ô tô tải Động cơ diesel/xăng, tải trọng tối thiểu 7T, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;+ Giấy đăng kiểm còn hiệu lực;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/cửa hàng kinh doanh…; Hóa đơn mua bán/ giấy kiểm định/đăng kiểm còn hạn).2
10 Máy trộn vữa/bê tông Động cơ điện, dung tích tối thiểu máy trộn bê tông 250L và máy trộn vữa là 150l, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Hóa đơn mua bán).2
11 Máy phát điện dự phòng theo công suất sử dụng trong trường hợp mất điệnTài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Hóa đơn mua bán).1
12 Máy toàn đạc Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Hóa đơn mua bán).1
13 Máy hàn Đặc điểm thiết bị: Động cơ điện, công suất tối thiểu 23 Kw, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Hóa đơn mua bán).2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->