Gói thầu: Gói thầu số 08; Thi công xây dựng công trình: Cải tạo và xây dựng một số hạng mục công trình Trụ sở Đảng ủy - HĐND - UBND xã Tân Việt

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210858751-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/08/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ TÂN VIỆT
Tên gói thầu Gói thầu số 08; Thi công xây dựng công trình: Cải tạo và xây dựng một số hạng mục công trình Trụ sở Đảng ủy - HĐND - UBND xã Tân Việt
Số hiệu KHLCNT 20210858669
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-24 15:03:00 đến ngày 2021-08-31 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,891,129,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.336693E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.467338E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.423.790.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.271.370.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có đủ Điều kiện năng lực đối với chỉ huy trưởng công trường được quy định tại Khoản 1, Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư kinh tế xây dựng (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp, tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cáp thoát nước (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành điện (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa 80l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy vận thăng 0,8T - H nâng 80m
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 1
14-Búa căn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 1
15-Cần trục ô tô 6T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy đào >= 0,5 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu
- Số lượng tối thiểu 1
17-Ô tô tự đổ 5tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ THỂ THAO MỞ RỘNG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V25,742m2
2Nhân công tháo máng tôn và hệ thống thoát nước mái cũMô tả kỹ thuật theo chương V1công
3Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo chương V1,0132100m2
4Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3384tấn
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V1,9435m3
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V8,6966m3
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8047100m3
8Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,9411m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,298100m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo chương V70,2401m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo chương V70,2401m3
12Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V39,0775100m
13Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V6,2524m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,4684100m2
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,068100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,2524m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6584tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4033tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7511tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V24,2103m3
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V10,5608m3
22Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8079100m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V12,6235m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V12,6235m3
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0391tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3829tấn
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3338100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1186m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1714100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0251tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1653tấn
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4291m3
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V14,5024m3
34Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V92,912m2
35Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V83,8728m2
36Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V26,46m2
37Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V92,912m2
38Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V83,8728m2
39Bả bằng bột bả vào cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V26,46m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V92,912m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V110,3328m2
42Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DMô tả kỹ thuật theo chương V161 lỗ khoan
43Bu long cường độ cao M16x150mmMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
44Gia công cột bằng thép hình U 100x50x5Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1161tấn
45Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,1161tấn
46Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7198tấn
47Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2067tấn
48Bulong cường độ cao D16x135mmMô tả kỹ thuật theo chương V80cái
49Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9265tấn
50Gia công xà gồ thép hình mạ kẽm loại dày >=2lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,4619tấn
51Gia công xà gồ thép hình U120x52x4.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,404tấn
52Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,8659tấn
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V114,3792m2
54Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, loại tôn 11 sóng dày 0.42 lyMô tả kỹ thuật theo chương V2,5055100m2
55Tôn ốp hồi,ốp cạnh, loại dày 0.42 ly, khổng rộng 40cmMô tả kỹ thuật theo chương V18,906m
56Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,302100m
57Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D89mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
58Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
59Lưới chắn rác bằng InoxMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
60Đai sắt giữ ống D90Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
61Máng thu nước bằng Inox 304 (KT200x250mm, khổ 850mm, dày 0.4 ly)Mô tả kỹ thuật theo chương V45,4m
62Cửa sổ nhôm hệ Việt- Pháp hoặc tương đương, thanh nhôm dày 1.5 ly, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm (Đã bao gồm phụ kiện, lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V23,4m2
63Gia công cửa chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,2806tấn
64Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V10,8388m2
65Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
66Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
67Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
68Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V66,4m
69Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V122,5m
70Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, máng điện nhựa 28*10mmMô tả kỹ thuật theo chương V188,89m
71Phá lớp vữa trát tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V29,3499m2
72Phá lớp vữa trát trụMô tả kỹ thuật theo chương V13,0062m2
73Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V32,9358m2
74Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V175,6811m2
75Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V29,3499m2
76Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,0062m2
77Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V32,9358m2
78Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V97,8331m2
79Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V43,3541m2
80Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V109,7861m2
81Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V141,1871m2
82Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V109,7861m2
83Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V11,14m3
84Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0253100m3
85Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2811m3
86Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0093100m3
87Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0186100m3
88Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0186100m3
89Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0659100m2
90Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3261m3
91Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6146m3
92Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1804m3
93Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,6025m2
94Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,88m2
95Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0673100m2
96Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1081tấn
97Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1473m3
98Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V32cấu kiện
99Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1081100m3
100Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,585m3
101Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,585m3
B NHÀ ĂN XÂY MỚI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9985100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V11,0944m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3698100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7396100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7396100m3
6Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V44,45100m
7Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V7,112m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5515m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,6919100m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0767100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7756tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2115tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1677tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V42,6794m3
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V11,0034m3
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5853100m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V7,8338m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,036tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4363tấn
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2661100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4636m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4007100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2115tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2596tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4442m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V1,1901100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0149tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V14,7959m3
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V30,6479m3
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,0532m3
31Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0726100m2
32Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0732tấn
33Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7033m3
34Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
35Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
36Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V11cấu kiện
37Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ 2.0lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,5249tấn
38Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5249tấn
39Gia công xà gồ thép hình tráng kẽm loại dày >=2lyMô tả kỹ thuật theo chương V1,3443tấn
40Gia công xà gồ thép hình tráng kẽm loại dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5088tấn
41Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,8531tấn
42Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4256100m2
43Ngói bò nóc (loại 3 viên/1m)Mô tả kỹ thuật theo chương V32,1081m
44Ngói lót nócMô tả kỹ thuật theo chương V10,6m
45Ngói cuối máiMô tả kỹ thuật theo chương V4viên
46Ngói chạc 3 đỉnh nócMô tả kỹ thuật theo chương V2viên
47Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ốp KT 300x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V62,6245m2
48Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7838m2
49Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,907m2
50Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V6,9985m2
51Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic KT 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V75,7152m2
52Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ốp trang trí dạng vỉ kích thước 300x300mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,1656m2
53Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V164,99m2
54Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V34,7646m2
55Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V129,6264m2
56Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V119,01m2
57Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V64,82m
58Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V49,2m
59Trát chỉ lõmMô tả kỹ thuật theo chương V32,6m
60Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V129,6264m2
61Bả bằng bột bả vào trầnMô tả kỹ thuật theo chương V119,01m2
62Bả bằng bột bả vào bạo cột ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V34,7646m2
63Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V164,99m2
64Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V248,6364m2
65Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V199,7546m2
66Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8715100m2
67Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8117100m2
68Hoa sắt cửa bằng sắt vuông đặc 12*12mm, sơn chống rỉ màu kem (Đã gồm sơn, lắp đặt hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V321,21kg
69Cửa đi nhôm hệ Việt- Pháp hoặc tương đương, giả vân gỗ, thanh nhôm dày 1.5 ly, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm (Đã bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,19m2
70Cửa sổ nhôm hệ Việt- Pháp hoặc tương đương, thanh nhôm dày 1.5 ly, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm (Đã bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V24,03m2
71Vách compac chịu nước dày 12 ly + phụ kiện InoxMô tả kỹ thuật theo chương V3,0175m2
72Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0897100m3
73Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0897100m3
74Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0897100m3
75Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,493m3
76Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0218100m2
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0736tấn
78Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6075m3
79Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4738m3
80Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75; Trát lần 1Mô tả kỹ thuật theo chương V14,297m2
81Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75; Trát lần 2Mô tả kỹ thuật theo chương V14,297m2
82Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V14,297m2
83Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,26m2
84Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0336m2
85Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,05m2
86Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0174100m2
87Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0356tấn
88Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,405m3
89Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V4cấu kiện
90Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
91Lắp đặt tủ điện chứa 2-4modulMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
92Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần; Đèn Led D270-14WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
93Lắp đặt các aptomat MCB 2 cực, cường độ dòng điện 30AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
94Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 75AAmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
95Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
96Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
97Lắp đặt ổ cắm đôi + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
98Lắp đặt đế âm tường công tắc, ổ cắm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V16hộp
99Lắp đặt quạt điện - Quạt trần loại 4 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
100Móc treo quạt trần và bulong lắp quạtMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
101Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
102Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
103Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cu/XLPE/PVC 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V136,5m
104Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, cu/PVC dây 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V49,7m
105Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, cu/PVC dây 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V28,5m
106Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, cu/PVC dây 2x1.0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V62,8m
107Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V197,5m
108Điều hòa 18000 BTU tương đương hàng PanasonicMô tả kỹ thuật theo chương V3máy
109Ống đồng + dây bảo ôn điều hòaMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
110Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V3máy
111Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
112Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
113Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm, ống lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,26100m
114Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính D 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
115Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính D20-20mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
116Tê nhựa PPR ren trong D20x20Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
117Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
118Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
119Cút nhựa PPR ren trong D20Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
120Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính D32-20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
121Lắp đặt Zacco nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
122Lắp đặt Zacco nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
123Lắp đặt Zacco nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
124Răng cấy D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
125Răng cấy D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
126Răng cấy D20Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
127Lắp đặt van ren 2 chiều, đường kính van 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
128Lắp đặt van ren 2 chiều, đường kính van 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
129Lắp đặt van ren 1 chiều, đường kính van 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
130Van phao đồng D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
131Lắp đặt chậu xí bệt 1 nấc nhấnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
132Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
133Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
134Xi phông chậu rửa Inax A-674P hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
135Dây cấp nước cho chậu rửa loại A-701-7 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
136Chân chậu rửa loại L-298VD hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
137Vòi chậu nước lạnh Inax LFV-21S hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
138Lắp đặt chậu rửa 2 vòi, chậu InoxMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
139Vòi chậu rửa Inox VG731 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
140Dây cấp nước cho chậu rửa loại A-701-7 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
141Xi phông chậu rửa Inax A-674P hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
142Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
143Van xả tiểu nam Inax UF-7V hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
144Lắp đặt vòi rửa, vòi gắn tường D20Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
145Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
146Lắp đặt gương soi, KT 450x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
147Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
148Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m
149Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
150Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
151Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
152Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
153Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
154Lắp đặt cút nhựa xiên miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
155Lắp đặt cút nhựa xiên miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
156Lắp đặt cút nhựa xiên miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
157Lắp đặt cút nhựa xiên miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
158Lắp đặt cút nhựa xiên miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
159Lắp đặt cút côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D110-90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
160Lắp đặt cút côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D76-60mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
161Lắp đặt cút côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D60-42mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
162Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D110-60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
163Lắp đặt ống kiểm tra ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
164Lắp đặt phễu thu ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
165Ga thoát sàn Vinahasa Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
166Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
167Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,43m3
168Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V3,43m3
169Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0229100m3
170Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2544m3
171Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0084100m3
172Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0168100m3
173Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0168100m3
174Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0592100m2
175Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0856m3
176Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2252m3
177Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1804m3
178Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,6005m2
179Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,208m2
180Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0613100m2
181Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0966tấn
182Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0487m3
183Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V29cấu kiện
184Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6542100m3
185Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V19,241m3
186Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V19,241m3
C PHẦN MÁI CHE
1Cắt khe mạch tính phá dỡMô tả kỹ thuật theo chương V4,8410m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo chương V7,952m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V22,4913m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1015100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,203100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,203100m3
7Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V6,2625100m
8Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,002m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2146100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,002m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0828tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0688tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2388m3
14Gia công cột bằng thép hình mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5734tấn
15Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,5734tấn
16Bulong cường độ cao chân cột D18x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
17Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6677tấn
18Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6677tấn
19Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V1,3374tấn
20Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,3374tấn
21Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ; tôn dày 0.42 lyMô tả kỹ thuật theo chương V1,9653100m2
22Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,132100m
23Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D75mm; Cút vuôngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
24Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D75mm; Cút chếchMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
25Lưới chắn rác bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
26Đai sắt giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
27Máng thu nước bằng Inox 304 (KT200x250mm, khổ 850mm, dày 0.4 ly)Mô tả kỹ thuật theo chương V45,44m
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,932m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,932m3
D CẢI TẠO SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC
1Cắt khe mạch phá dỡ kết cấuMô tả kỹ thuật theo chương V5,13310m
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V7,6877m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo chương V1,0545m3
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V30,2048m2
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8568m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1109m3
7Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V5,7121m2
8Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1813100kg
9Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4992100kg
10Cốt thép móng, đường kính cốt thép >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5306100kg
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4284m3
12Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,336m3
13Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,112m3
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0358100m2
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0214tấn
16Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2613m3
17Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V8cấu kiện
19Thi công trần nhôm, xương nổi 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V12,4208m2
20Dáng màng chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V6,3796m2
21Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V12,4208m2
22Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V53,8006m2
23Trát tường trong chiều dày 2cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V86,0151m2
24Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,242m2
25Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V86,0151m2
26Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V11,2421m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V97,2571m2
28Thi công vách kính cường lực dày 8mm khu phòng tắmMô tả kỹ thuật theo chương V8,272m2
29Bộ phụ kiện Inox 1 cánh cửa trượt, ray treo nhôm VPP Thái LanMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
30Khung Inox đỡ bàn đá chậu rửa, Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V67kg
31Bulong D14Mô tả kỹ thuật theo chương V56cái
32Công tác ốp đá granit tự nhiên có chốt bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V3,28m2
33Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
34Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
35Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
36Cắt khe mạch để phá dỡ kết cấuMô tả kỹ thuật theo chương V4,0210m
37Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V3,6744m3
38Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo chương V2,0298m3
39Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V30,0702m2
40Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V94,86m2
41Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V77,976m2
42Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V44,7093m2
43Thi công trần nhôm, xương nổi 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V46,2207m2
44Dáng màng chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V35,6538m2
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5035m3
46Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V45,1053m2
47Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V172,836m2
48Vách ngăn khu vệ sinh bằng tấm Compact chịu nước màu ghi dày 12 ly, phụ kiện Inox 304 (Lắp dựng hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V40,6275m2
49Công tác ốp đá granit tự nhiên có chốt bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V7,56m2
50Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V381,3544m2
51Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V88,3224m2
52Nhân công tháo dỡ conson gỗ quanh đáy sê nô máiMô tả kỹ thuật theo chương V2công
53Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ; tôn 11 sóng, dày 0.42 lyMô tả kỹ thuật theo chương V3,8135100m2
54Tôn úp nóc, ốp hồi, dày 0.42 ly, khổ rộng 400, loại Austnam hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V172,5252m
55Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V115,8461m2
56Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V115,8461m2
57Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V114,9272m2
58Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képMô tả kỹ thuật theo chương V27,6m
59Cửa đi nhôm hệ Việt- Pháp hoặc tương đương, giả vân gỗ, thanh nhôm dày 1.5 ly, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm (Đã bao gồm phụ kiện; lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V42,69m2
60Cửa sổ nhôm hệ Việt- Pháp hoặc tương đương, giả vân gỗ, thanh nhôm dày 1.5 ly, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm (Đã bao gồm phụ kiện; lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V90,1322m2
61Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V68,5584m2
62Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗMô tả kỹ thuật theo chương V317,6466m2
63Sơn PU cửa đi, cửa sổ, khuôn cửaMô tả kỹ thuật theo chương V317,6466m2
64Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V68,5584m2 cấu kiện
65Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V48,0235m2
66Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V48,02351m2
67Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V536,4168m2
68Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo chương V34,9875m3
69Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V9,7814m3
70Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V25,9166m3
71Xây móng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6817m3
72Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V787,5491m2
73Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗMô tả kỹ thuật theo chương V17,3268m2
74Sơn PU lan can cầu thang gỗMô tả kỹ thuật theo chương V17,3268m2
75Vệ sinh, lau chùi, phun dầu bóng Granito cầu thang, tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V60,737m2
76Cắt khe mạch để phá dỡ kết cấuMô tả kỹ thuật theo chương V0,6410m
77Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2128m3
78Tháo dỡ gạch ốp chân tườngMô tả kỹ thuật theo chương V61,9224m2
79Phá lớp vữa trát tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V564,1783m2
80Cạo bỏ lớp sơn trên bề tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1.316,416m2
81Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V305,7878m2
82Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V713,5049m2
83Phá lớp vữa trát trụ,cột ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V150,3873m2
84Cạo bỏ lớp sơn trên bề bạo cột ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V350,9037m2
85Phá lớp vữa trát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V251,5689m2
86Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V586,9941m2
87Phá lớp vữa trát xà, dầmMô tả kỹ thuật theo chương V26,0307m2
88Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầmMô tả kỹ thuật theo chương V60,7383m2
89Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V564,1783m2
90Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V305,7878m2
91Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V150,3873m2
92Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V251,5689m2
93Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V26,0307m2
94Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V79,1971m2
95Trần thạch cao giật cấp, khung xương chìm (thi công hoàn thiện, chưa gồm sơn bả)Mô tả kỹ thuật theo chương V165,1804m2
96Thi công trần bằng tấm gỗ nhựa CompositeMô tả kỹ thuật theo chương V10,23841m2
97Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1.801,39731m2
98Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1.090,51241m2
99Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1.019,29271m2
100Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu bạo cột ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V501,2911m2
101Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.841,74371m2
102Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.520,58371m2
103Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V12,3437100m2
104Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,3501100m2
105Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0897100m3
106Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,493m3
107Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0218100m2
108Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0736tấn
109Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6075m3
110Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4738m3
111Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75; Trát lần 1Mô tả kỹ thuật theo chương V14,297m2
112Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75; Trát lần 2Mô tả kỹ thuật theo chương V14,297m2
113Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V14,297m2
114Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,26m2
115Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0336m2
116Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,05m2
117Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0174100m2
118Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0356tấn
119Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,405m3
120Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V4cấu kiện
121Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
122Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo chương V122,8322m3
123Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo chương V122,8322m3
124Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,26100m
125Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,58100m
126Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm, ống lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,66100m
127Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm, ống nóngMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
128Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính D 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
129Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính D 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
130Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính D20-20mmMô tả kỹ thuật theo chương V29cái
131Tê nhựa PPR ren trong D20x20Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
132Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
133Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
134Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V29cái
135Cút nhựa PPR ren trong D20Mô tả kỹ thuật theo chương V27cái
136Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính D32-25mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
137Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính D25-20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
138Lắp đặt Zacco nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
139Lắp đặt Zacco nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
140Lắp đặt Zacco nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
141Răng cấy D32Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
142Răng cấy D25Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
143Răng cấy D20Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
144Lắp đặt van ren 2 chiều, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
145Lắp đặt van ren 2 chiều, đường kính van 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
146Lắp đặt van ren 2 chiều, đường kính van 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
147Van phao đồng D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
148Lắp đặt chậu xí bệt 1 nấc nhấnMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
149Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
150Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
151Xi phông chậu rửa Inax A - 674P hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
152Dây cấp nước cho chậu rửa loại A-701-7 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
153Chân chậu rửa loại L-298VD hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
154Vòi chậu nước nóng lạnh Inax LFV-612S hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
155Vòi chậu nước lạnh Inax LFV-21S hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
156Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
157Van xả tiểu nam Inax UF-7V hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
158Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
159Van xả tiểu nữ Viglacera VG 700 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
160Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
161Lắp đặt thùng đun nước nóngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
162Lắp đặt vòi rửa, vòi gắn tường D20Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
163Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
164Gương soi Đình Quốc dày 5 ly mái vát cạnh theo yêu cầuMô tả kỹ thuật theo chương V8,4024m2
165Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,49100m
166Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
167Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m
168Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,65100m
169Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
170Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
171Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
172Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
173Lắp đặt cút nhựa xiên miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
174Lắp đặt cút nhựa xiên miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
175Lắp đặt cút nhựa xiên miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
176Lắp đặt cút nhựa xiên miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
177Lắp đặt cút nhựa xiên miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
178Lắp đặt cút côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D76-60mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
179Lắp đặt cút côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D60-42mmMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
180Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D110-76mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
181Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D90-60mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
182Lắp đặt ống kiểm tra ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
183Lắp đặt phễu thu ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
184Ga thoát sàn Vinahasa Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
185Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4m3
186Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,4m3
187Tháo dỡ máy điều hoà cục bộMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
188Nhân công tháo dỡ các thiết thiết bị điện cũ để thay thế (nhân công bậc 3.5/7)Mô tả kỹ thuật theo chương V6công
189Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
190Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V33bộ
191Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần; loại Led Downlight -9WMô tả kỹ thuật theo chương V38bộ
192Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần; loại Led Downlight -7WMô tả kỹ thuật theo chương V38bộ
193Lắp đặt các aptomat loại 1 pha; 2 cực, cường độ dòng điện 20Ampe; 30AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
194Lắp đặt các aptomat loại 2 pha (MCCB), cường độ dòng điện 60AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
195Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
196Lắp đặt đế âm tường các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V50hộp
197Ống đồng + dây bảo ôn điều hòaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
198Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2máy
199Lắp đặt đèn mâm Led 75WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
200Lắp đặt đèn Led panel âm trần 600x600; 48WMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
201Lắp đặt quạt điện - Quạt trần loại 4 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
202Móc treo quạt trần và bulong lắp quạtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
203Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường, loại có điều khiển chuyển hướngMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
204Lắp đặt đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắtMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
205Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
206Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V40bộ
207Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V58,5m
208Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x4.0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
209Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V95,6m
210Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V52,3m
211Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x1.0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V316,1m
212Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V410,6m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.336693E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.467338E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.423.790.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.271.370.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có đủ Điều kiện năng lực đối với chỉ huy trưởng công trường được quy định tại Khoản 1, Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự)32
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự)21
3 Cán bộ kỹ thuật 1 Là kỹ sư kinh tế xây dựng (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp, tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự)21
4 Cán bộ kỹ thuật 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cáp thoát nước (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự)21
5 Cán bộ kỹ thuật 1 Là kỹ sư chuyên ngành điện (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê1
2 Máy đầm đất cầm tay 70kg Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê1
3 Đầm dùi Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê1
4 Máy cắt gạch đá Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê1
5 Máy cắt uốn cắt thép Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê1
6 Máy hàn điện Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê1
7 Máy khoan Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê1
8 Máy mài Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê1
9 Máy trộn bê tông 250l Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê1
10 Máy trộn vữa 80l Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê1
11 Máy vận thăng 0,8T - H nâng 80m Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê1
12 Máy bơm nước Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê1
13 Máy thủy bình Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê1
14 Búa căn Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê1
15 Cần trục ô tô 6T Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu1
16 Máy đào >= 0,5 m3 Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu1
17 Ô tô tự đổ 5tấn Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->