Gói thầu: Gói thầu số 08; Thi công xây dựng công trình: Cải tạo và xây dựng một số hạng mục công trình Trụ sở Đảng ủy - HĐND - UBND xã Tân Việt
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210858751-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ TÂN VIỆT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08; Thi công xây dựng công trình: Cải tạo và xây dựng một số hạng mục công trình Trụ sở Đảng ủy - HĐND - UBND xã Tân Việt |
| Số hiệu KHLCNT | 20210858669 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-24 15:03:00 đến ngày 2021-08-31 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,891,129,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.336693E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.467338E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.423.790.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.271.370.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có đủ Điều kiện năng lực đối với chỉ huy trưởng công trường được quy định tại Khoản 1, Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư kinh tế xây dựng (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp, tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cáp thoát nước (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành điện (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn vữa 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy vận thăng 0,8T - H nâng 80m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Búa căn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Cần trục ô tô 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy đào >= 0,5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Ô tô tự đổ 5tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ THỂ THAO MỞ RỘNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,742 | m2 |
| 2 | Nhân công tháo máng tôn và hệ thống thoát nước mái cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 3 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0132 | 100m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3384 | tấn |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9435 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6966 | m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8047 | 100m3 |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9411 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,298 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,2401 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,2401 | m3 |
| 12 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,0775 | 100m |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2524 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4684 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2524 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6584 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4033 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7511 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,2103 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5608 | m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8079 | 100m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6235 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6235 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0391 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3829 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3338 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1186 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1714 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0251 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1653 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4291 | m3 |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5024 | m3 |
| 34 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,912 | m2 |
| 35 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,8728 | m2 |
| 36 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,46 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,912 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,8728 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,46 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,912 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,3328 | m2 |
| 42 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1 lỗ khoan |
| 43 | Bu long cường độ cao M16x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 44 | Gia công cột bằng thép hình U 100x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1161 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1161 | tấn |
| 46 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7198 | tấn |
| 47 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2067 | tấn |
| 48 | Bulong cường độ cao D16x135mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 49 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9265 | tấn |
| 50 | Gia công xà gồ thép hình mạ kẽm loại dày >=2ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4619 | tấn |
| 51 | Gia công xà gồ thép hình U120x52x4.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,404 | tấn |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8659 | tấn |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,3792 | m2 |
| 54 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, loại tôn 11 sóng dày 0.42 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5055 | 100m2 |
| 55 | Tôn ốp hồi,ốp cạnh, loại dày 0.42 ly, khổng rộng 40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,906 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,302 | 100m |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 59 | Lưới chắn rác bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 60 | Đai sắt giữ ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 61 | Máng thu nước bằng Inox 304 (KT200x250mm, khổ 850mm, dày 0.4 ly) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,4 | m |
| 62 | Cửa sổ nhôm hệ Việt- Pháp hoặc tương đương, thanh nhôm dày 1.5 ly, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm (Đã bao gồm phụ kiện, lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4 | m2 |
| 63 | Gia công cửa chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2806 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8388 | m2 |
| 65 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,4 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,5 | m |
| 70 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, máng điện nhựa 28*10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,89 | m |
| 71 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,3499 | m2 |
| 72 | Phá lớp vữa trát trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,0062 | m2 |
| 73 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,9358 | m2 |
| 74 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,6811 | m2 |
| 75 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,3499 | m2 |
| 76 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,0062 | m2 |
| 77 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,9358 | m2 |
| 78 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,833 | 1m2 |
| 79 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,354 | 1m2 |
| 80 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,786 | 1m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,187 | 1m2 |
| 82 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,786 | 1m2 |
| 83 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,14 | m3 |
| 84 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0253 | 100m3 |
| 85 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2811 | m3 |
| 86 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0093 | 100m3 |
| 87 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0186 | 100m3 |
| 88 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0186 | 100m3 |
| 89 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0659 | 100m2 |
| 90 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3261 | m3 |
| 91 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6146 | m3 |
| 92 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1804 | m3 |
| 93 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6025 | m2 |
| 94 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,88 | m2 |
| 95 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0673 | 100m2 |
| 96 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1081 | tấn |
| 97 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1473 | m3 |
| 98 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cấu kiện |
| 99 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1081 | 100m3 |
| 100 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,585 | m3 |
| 101 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,585 | m3 |
| B | NHÀ ĂN XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9985 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0944 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3698 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7396 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7396 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,45 | 100m |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,112 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5515 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6919 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0767 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7756 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2115 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1677 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,6794 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0034 | m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5853 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8338 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4363 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2661 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4636 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4007 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2115 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2596 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4442 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1901 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0149 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7959 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,6479 | m3 |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0532 | m3 |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0726 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0732 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7033 | m3 |
| 34 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 35 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cấu kiện |
| 37 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ 2.0ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5249 | tấn |
| 38 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5249 | tấn |
| 39 | Gia công xà gồ thép hình tráng kẽm loại dày >=2ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3443 | tấn |
| 40 | Gia công xà gồ thép hình tráng kẽm loại dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5088 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8531 | tấn |
| 42 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4256 | 100m2 |
| 43 | Ngói bò nóc (loại 3 viên/1m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,1081 | m |
| 44 | Ngói lót nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6 | m |
| 45 | Ngói cuối mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | viên |
| 46 | Ngói chạc 3 đỉnh nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | viên |
| 47 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ốp KT 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,6245 | m2 |
| 48 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7838 | m2 |
| 49 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,907 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9985 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic KT 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,7152 | m2 |
| 52 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ốp trang trí dạng vỉ kích thước 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1656 | m2 |
| 53 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,99 | m2 |
| 54 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,7646 | m2 |
| 55 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,6264 | m2 |
| 56 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,01 | m2 |
| 57 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,82 | m |
| 58 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,2 | m |
| 59 | Trát chỉ lõm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,6 | m |
| 60 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,6264 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,01 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào bạo cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,7646 | m2 |
| 63 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,99 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248,6364 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,7546 | m2 |
| 66 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8715 | 100m2 |
| 67 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8117 | 100m2 |
| 68 | Hoa sắt cửa bằng sắt vuông đặc 12*12mm, sơn chống rỉ màu kem (Đã gồm sơn, lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 321,21 | kg |
| 69 | Cửa đi nhôm hệ Việt- Pháp hoặc tương đương, giả vân gỗ, thanh nhôm dày 1.5 ly, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm (Đã bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,19 | m2 |
| 70 | Cửa sổ nhôm hệ Việt- Pháp hoặc tương đương, thanh nhôm dày 1.5 ly, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm (Đã bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,03 | m2 |
| 71 | Vách compac chịu nước dày 12 ly + phụ kiện Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0175 | m2 |
| 72 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0897 | 100m3 |
| 73 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0897 | 100m3 |
| 74 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0897 | 100m3 |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,493 | m3 |
| 76 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0218 | 100m2 |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0736 | tấn |
| 78 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6075 | m3 |
| 79 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4738 | m3 |
| 80 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75; Trát lần 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,297 | m2 |
| 81 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75; Trát lần 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,297 | m2 |
| 82 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,297 | m2 |
| 83 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | m2 |
| 84 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0336 | m2 |
| 85 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,05 | m2 |
| 86 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0174 | 100m2 |
| 87 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0356 | tấn |
| 88 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,405 | m3 |
| 89 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cấu kiện |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 91 | Lắp đặt tủ điện chứa 2-4modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 92 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần; Đèn Led D270-14W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 93 | Lắp đặt các aptomat MCB 2 cực, cường độ dòng điện 30Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 94 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 75AAmpe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 96 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt ổ cắm đôi + mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 98 | Lắp đặt đế âm tường công tắc, ổ cắm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | hộp |
| 99 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần loại 4 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 100 | Móc treo quạt trần và bulong lắp quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 101 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 102 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,5 | m |
| 104 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, cu/PVC dây 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,7 | m |
| 105 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, cu/PVC dây 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,5 | m |
| 106 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, cu/PVC dây 2x1.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,8 | m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,5 | m |
| 108 | Điều hòa 18000 BTU tương đương hàng Panasonic | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | máy |
| 109 | Ống đồng + dây bảo ôn điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 110 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | máy |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm, ống lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m |
| 114 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính D 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính D20-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 116 | Tê nhựa PPR ren trong D20x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 117 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 118 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 119 | Cút nhựa PPR ren trong D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 120 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính D32-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt Zacco nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt Zacco nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt Zacco nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 124 | Răng cấy D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 125 | Răng cấy D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 126 | Răng cấy D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 127 | Lắp đặt van ren 2 chiều, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt van ren 2 chiều, đường kính van 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt van ren 1 chiều, đường kính van 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 130 | Van phao đồng D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt chậu xí bệt 1 nấc nhấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 132 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 134 | Xi phông chậu rửa Inax A-674P hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 135 | Dây cấp nước cho chậu rửa loại A-701-7 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 136 | Chân chậu rửa loại L-298VD hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 137 | Vòi chậu nước lạnh Inax LFV-21S hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 138 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi, chậu Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 139 | Vòi chậu rửa Inox VG731 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 140 | Dây cấp nước cho chậu rửa loại A-701-7 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 141 | Xi phông chậu rửa Inax A-674P hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 143 | Van xả tiểu nam Inax UF-7V hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 144 | Lắp đặt vòi rửa, vòi gắn tường D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 145 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 146 | Lắp đặt gương soi, KT 450x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 151 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 152 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 153 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 154 | Lắp đặt cút nhựa xiên miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 155 | Lắp đặt cút nhựa xiên miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 156 | Lắp đặt cút nhựa xiên miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 157 | Lắp đặt cút nhựa xiên miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 158 | Lắp đặt cút nhựa xiên miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 159 | Lắp đặt cút côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D110-90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 160 | Lắp đặt cút côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D76-60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 161 | Lắp đặt cút côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D60-42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 162 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D110-60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 163 | Lắp đặt ống kiểm tra ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 164 | Lắp đặt phễu thu ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 165 | Ga thoát sàn Vinahasa Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 166 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 167 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,43 | m3 |
| 168 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,43 | m3 |
| 169 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0229 | 100m3 |
| 170 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2544 | m3 |
| 171 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0084 | 100m3 |
| 172 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0168 | 100m3 |
| 173 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0168 | 100m3 |
| 174 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0592 | 100m2 |
| 175 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0856 | m3 |
| 176 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2252 | m3 |
| 177 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1804 | m3 |
| 178 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6005 | m2 |
| 179 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,208 | m2 |
| 180 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0613 | 100m2 |
| 181 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0966 | tấn |
| 182 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0487 | m3 |
| 183 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cấu kiện |
| 184 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6542 | 100m3 |
| 185 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,241 | m3 |
| 186 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,241 | m3 |
| C | PHẦN MÁI CHE | |||
| 1 | Cắt khe mạch tính phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,84 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,952 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4913 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1015 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,203 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,203 | 100m3 |
| 7 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2625 | 100m |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,002 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2146 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,002 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0828 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0688 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2388 | m3 |
| 14 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5734 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5734 | tấn |
| 16 | Bulong cường độ cao chân cột D18x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 17 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6677 | tấn |
| 18 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6677 | tấn |
| 19 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3374 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3374 | tấn |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ; tôn dày 0.42 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9653 | 100m2 |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | 100m |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D75mm; Cút vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D75mm; Cút chếch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 25 | Lưới chắn rác bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 26 | Đai sắt giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 27 | Máng thu nước bằng Inox 304 (KT200x250mm, khổ 850mm, dày 0.4 ly) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,44 | m |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,932 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,932 | m3 |
| D | CẢI TẠO SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Cắt khe mạch phá dỡ kết cấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,133 | 10m |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6877 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0545 | m3 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,2048 | m2 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8568 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1109 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,712 | 1m2 |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1813 | 100kg |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4992 | 100kg |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5306 | 100kg |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4284 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,336 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,112 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0358 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0214 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2613 | m3 |
| 17 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cấu kiện |
| 19 | Thi công trần nhôm, xương nổi 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4208 | m2 |
| 20 | Dáng màng chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3796 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4208 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,8006 | m2 |
| 23 | Trát tường trong chiều dày 2cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,015 | 1m2 |
| 24 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,242 | m2 |
| 25 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,015 | 1m2 |
| 26 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,242 | 1m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,257 | 1m2 |
| 28 | Thi công vách kính cường lực dày 8mm khu phòng tắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,272 | m2 |
| 29 | Bộ phụ kiện Inox 1 cánh cửa trượt, ray treo nhôm VPP Thái Lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 30 | Khung Inox đỡ bàn đá chậu rửa, Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | kg |
| 31 | Bulong D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 32 | Công tác ốp đá granit tự nhiên có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,28 | m2 |
| 33 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 34 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 35 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 36 | Cắt khe mạch để phá dỡ kết cấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,02 | 10m |
| 37 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6744 | m3 |
| 38 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0298 | m3 |
| 39 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,0702 | m2 |
| 40 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,86 | m2 |
| 41 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,976 | m2 |
| 42 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,7093 | m2 |
| 43 | Thi công trần nhôm, xương nổi 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,2207 | m2 |
| 44 | Dáng màng chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,6538 | m2 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5035 | m3 |
| 46 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,1053 | m2 |
| 47 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,836 | m2 |
| 48 | Vách ngăn khu vệ sinh bằng tấm Compact chịu nước màu ghi dày 12 ly, phụ kiện Inox 304 (Lắp dựng hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,6275 | m2 |
| 49 | Công tác ốp đá granit tự nhiên có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,56 | m2 |
| 50 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 381,3544 | m2 |
| 51 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,3224 | m2 |
| 52 | Nhân công tháo dỡ conson gỗ quanh đáy sê nô mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 53 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ; tôn 11 sóng, dày 0.42 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8135 | 100m2 |
| 54 | Tôn úp nóc, ốp hồi, dày 0.42 ly, khổ rộng 400, loại Austnam hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,5252 | m |
| 55 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,846 | 1m2 |
| 56 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,846 | 1m2 |
| 57 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,9272 | m2 |
| 58 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,6 | m |
| 59 | Cửa đi nhôm hệ Việt- Pháp hoặc tương đương, giả vân gỗ, thanh nhôm dày 1.5 ly, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm (Đã bao gồm phụ kiện; lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,69 | m2 |
| 60 | Cửa sổ nhôm hệ Việt- Pháp hoặc tương đương, giả vân gỗ, thanh nhôm dày 1.5 ly, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm (Đã bao gồm phụ kiện; lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,1322 | m2 |
| 61 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,5584 | m2 |
| 62 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 317,6466 | m2 |
| 63 | Sơn PU cửa đi, cửa sổ, khuôn cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 317,6466 | m2 |
| 64 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,5584 | m2 cấu kiện |
| 65 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,0235 | m2 |
| 66 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,0235 | 1m2 |
| 67 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 536,4168 | m2 |
| 68 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,9875 | m3 |
| 69 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7814 | m3 |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,9166 | m3 |
| 71 | Xây móng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6817 | m3 |
| 72 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 787,549 | 1m2 |
| 73 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,3268 | m2 |
| 74 | Sơn PU lan can cầu thang gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,3268 | m2 |
| 75 | Vệ sinh, lau chùi, phun dầu bóng Granito cầu thang, tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,737 | m2 |
| 76 | Cắt khe mạch để phá dỡ kết cấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 10m |
| 77 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2128 | m3 |
| 78 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,9224 | m2 |
| 79 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 564,1783 | m2 |
| 80 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.316,416 | m2 |
| 81 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 305,7878 | m2 |
| 82 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 713,5049 | m2 |
| 83 | Phá lớp vữa trát trụ,cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,3873 | m2 |
| 84 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề bạo cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350,9037 | m2 |
| 85 | Phá lớp vữa trát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 251,5689 | m2 |
| 86 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 586,9941 | m2 |
| 87 | Phá lớp vữa trát xà, dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,0307 | m2 |
| 88 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,7383 | m2 |
| 89 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 564,1783 | m2 |
| 90 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 305,7878 | m2 |
| 91 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,3873 | m2 |
| 92 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 251,5689 | m2 |
| 93 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,0307 | m2 |
| 94 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,197 | 1m2 |
| 95 | Trần thạch cao giật cấp, khung xương chìm (thi công hoàn thiện, chưa gồm sơn bả) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,1804 | m2 |
| 96 | Thi công trần bằng tấm gỗ nhựa Composite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2384 | 1m2 |
| 97 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.801,3973 | 1m2 |
| 98 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.090,5124 | 1m2 |
| 99 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.019,2927 | 1m2 |
| 100 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu bạo cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 501,291 | 1m2 |
| 101 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.841,7437 | 1m2 |
| 102 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.520,5837 | 1m2 |
| 103 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3437 | 100m2 |
| 104 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3501 | 100m2 |
| 105 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0897 | 100m3 |
| 106 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,493 | m3 |
| 107 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0218 | 100m2 |
| 108 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0736 | tấn |
| 109 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6075 | m3 |
| 110 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4738 | m3 |
| 111 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75; Trát lần 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,297 | m2 |
| 112 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75; Trát lần 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,297 | m2 |
| 113 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,297 | m2 |
| 114 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | m2 |
| 115 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0336 | m2 |
| 116 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,05 | m2 |
| 117 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0174 | 100m2 |
| 118 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0356 | tấn |
| 119 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,405 | m3 |
| 120 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cấu kiện |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 122 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,8322 | m3 |
| 123 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,8322 | m3 |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm, ống lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm, ống nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 128 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính D 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 129 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính D 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính D20-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 131 | Tê nhựa PPR ren trong D20x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 132 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 133 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 134 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 135 | Cút nhựa PPR ren trong D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 136 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính D32-25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 137 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính D25-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt Zacco nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 139 | Lắp đặt Zacco nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 140 | Lắp đặt Zacco nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 141 | Răng cấy D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 142 | Răng cấy D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 143 | Răng cấy D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 144 | Lắp đặt van ren 2 chiều, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 145 | Lắp đặt van ren 2 chiều, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 146 | Lắp đặt van ren 2 chiều, đường kính van 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 147 | Van phao đồng D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt chậu xí bệt 1 nấc nhấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 149 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 150 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 151 | Xi phông chậu rửa Inax A - 674P hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 152 | Dây cấp nước cho chậu rửa loại A-701-7 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 153 | Chân chậu rửa loại L-298VD hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 154 | Vòi chậu nước nóng lạnh Inax LFV-612S hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 155 | Vòi chậu nước lạnh Inax LFV-21S hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 156 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 157 | Van xả tiểu nam Inax UF-7V hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 158 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 159 | Van xả tiểu nữ Viglacera VG 700 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 160 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 161 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 162 | Lắp đặt vòi rửa, vòi gắn tường D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 163 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 164 | Gương soi Đình Quốc dày 5 ly mái vát cạnh theo yêu cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4024 | m2 |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | 100m |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 170 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 171 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 172 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 173 | Lắp đặt cút nhựa xiên miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 174 | Lắp đặt cút nhựa xiên miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 175 | Lắp đặt cút nhựa xiên miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 176 | Lắp đặt cút nhựa xiên miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 177 | Lắp đặt cút nhựa xiên miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 178 | Lắp đặt cút côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D76-60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 179 | Lắp đặt cút côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D60-42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 180 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D110-76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 181 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D90-60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 182 | Lắp đặt ống kiểm tra ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 183 | Lắp đặt phễu thu ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 184 | Ga thoát sàn Vinahasa Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 185 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m3 |
| 186 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m3 |
| 187 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 188 | Nhân công tháo dỡ các thiết thiết bị điện cũ để thay thế (nhân công bậc 3.5/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | công |
| 189 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 190 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | bộ |
| 191 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần; loại Led Downlight -9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | bộ |
| 192 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần; loại Led Downlight -7W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | bộ |
| 193 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha; 2 cực, cường độ dòng điện 20Ampe; 30Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 194 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha (MCCB), cường độ dòng điện 60Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 195 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 196 | Lắp đặt đế âm tường các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | hộp |
| 197 | Ống đồng + dây bảo ôn điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 198 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 199 | Lắp đặt đèn mâm Led 75W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 200 | Lắp đặt đèn Led panel âm trần 600x600; 48W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 201 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần loại 4 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 202 | Móc treo quạt trần và bulong lắp quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 203 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường, loại có điều khiển chuyển hướng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 204 | Lắp đặt đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 205 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 206 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 207 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,5 | m |
| 208 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x4.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 209 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,6 | m |
| 210 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,3 | m |
| 211 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x1.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 316,1 | m |
| 212 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 410,6 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.336693E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.467338E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.423.790.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.271.370.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có đủ Điều kiện năng lực đối với chỉ huy trưởng công trường được quy định tại Khoản 1, Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự) | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự) | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Là kỹ sư kinh tế xây dựng (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp, tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự) | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cáp thoát nước (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự) | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành điện (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê | 1 |
| 2 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê | 1 |
| 3 | Đầm dùi | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn cắt thép | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê | 1 |
| 7 | Máy khoan | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê | 1 |
| 8 | Máy mài | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông 250l | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê | 1 |
| 10 | Máy trộn vữa 80l | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê | 1 |
| 11 | Máy vận thăng 0,8T - H nâng 80m | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê | 1 |
| 12 | Máy bơm nước | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê | 1 |
| 13 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê | 1 |
| 14 | Búa căn | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê | 1 |
| 15 | Cần trục ô tô 6T | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu | 1 |
| 16 | Máy đào >= 0,5 m3 | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu | 1 |
| 17 | Ô tô tự đổ 5tấn | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi