Gói thầu: Gói thầu số 5: Sửa chữa cải tạo phòng Thí nghiệm số
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210863337-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Học viện Khoa học và Công nghệ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Sửa chữa cải tạo phòng Thí nghiệm số |
| Số hiệu KHLCNT | 20210827236 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-24 15:02:00 đến ngày 2021-08-29 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 188,515,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là VND(4), trong vòng (5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng hoặc Kiến trúc sư.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)1. Bằng tốt nghiệp đại học.2. Chứng chỉ tư vấn giám sát hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 kỹ sư xây dựng: Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- 01 kỹ sư điện: Chuyên ngành điện, điện tử; tự động hoáTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)1. Bằng tốt nghiệp đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)1. Bằng tốt nghiệp đại học.2. Chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục hoàn thiện | |||
| 1 | Tháo dỡ trần thạch cao hiện trạng và chuyển ra khỏi công trường | 1 | Gói | |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống điện trên trần hiện trạng | 1 | Gói | |
| 3 | Cung cấp và thi công trần thạch cao 9mm, khung xương vĩnh tường bao gồm | 63,5 | m2 | |
| 4 | Sơn bả hoàn thiện trần bằng sơn dulux inspire | 63,5 | m2 | |
| 5 | Sơn 2 lớp tường bằng sơn dulux mờ | 77,97 | m2 | |
| 6 | Lỗ thăm trần kỹ thuật 600x600 | 2 | Lỗ | |
| 7 | Thảm văn phòng tấm 50x50 đế cao su dày 4,5 mm xuất xứ trung quốc | 63,5 | m2 | |
| 8 | Len chân tường bằng nhựa màu trắng | 28,24 | md | |
| 9 | Rèm cuốn văn phòng cho cửa phòng máy chủ | 5,48 | m2 | |
| 10 | Rèm cuốn văn phòng cho cửa sổ phòng thi nghiệm | 5,81 | m2 | |
| 11 | Công tác vệ sinh công nghiệp bàn giao | 1 | Gói | |
| B | Hạng mục vách kính, cửa kính, decal cửa | |||
| 1 | Vách kính kết hợp cửa đi kính cường lực 10mm, liên kết khung nhôm đế xập 25. bao gồm vận chuyển lên tầng 15 | 6,5532 | m2 | |
| 2 | Vách kính kết hợp cửa đi kính cường lực 10mm, liên kết khung nhôm đế xập 25. bao gồm vận chuyển lên tầng 15 | 3,354 | m2 | |
| 3 | Vách kính kết hợp cửa đi kính cường lực 10mm, liên kết khung nhôm đế xập 25. bao gồm vận chuyển lên tầng 15 | 5,547 | m2 | |
| 4 | bản lề sàn VVP f34 | 1 | bộ | |
| 5 | Kẹp trên cánh vvp | 1 | bộ | |
| 6 | Kẹp dưới cánh vvp | 1 | bộ | |
| 7 | Tay nắm cánh vvp tim 400 | 1 | bộ | |
| 8 | kẹp L liên kết vách vvp | 2 | bộ | |
| 9 | Khóa cánh VVP | 1 | bộ | |
| 10 | Bộ khóa từ có vân tay, mã số , thẻ | 1 | bộ | |
| 11 | Decal Kính mờ hoặc chống nóng | 25,45 | m2 | |
| C | Hạng mục điều hòa phòng máy chủ và điện mạng | |||
| 1 | Dây điện cu/pvc 1x1.5 mm2 2 mầu | 500 | m | |
| 2 | Dây điện cu/pvc 1x2.5 mm2 2 mầu | 600 | m | |
| 3 | Dây điện cu/pvc 1x2.5 mm2 1 mầu (tiếp địa) | 330 | m | |
| 4 | Dây điện cu/pvc 1x6 mm2 2 mầu (tiếp địa) | 60 | m | |
| 5 | Dây cáp mạng cat 6e | 300 | m | |
| 6 | Đèn LED downlight siêu mỏng 9W tròn, ánh sáng trung tính 4000k | 48 | Bộ | |
| 7 | Quạt thông gió - Phòng WC | 5 | Bộ | |
| 8 | Ổ cắm đôi 3 chấu | 25 | cái | |
| 9 | Mặt ổ cắm đôi | 25 | cái | |
| 10 | Ổ cắm mạng internet | 12 | cái | |
| 11 | Mặt ổ cắm mạng | 12 | cái | |
| 12 | Ổ Thoại | 12 | cái | |
| 13 | Mặt ổ cắm vô tuyến | 12 | cái | |
| 14 | Công tắc đơn 1 chiều (mặt, hạt) | 11 | bộ | |
| 15 | Hạt 1 chiều | 33 | cái | |
| 16 | Mặt dùng cho 1 thiết bị | 11 | cái | |
| 17 | đế âm | 50 | cái | |
| 18 | Ống luồn dây D20 | 650 | m | |
| 19 | Ống mềm D20 | 50 | m | |
| 20 | Box chia 2,3,4 | 150 | Cái | |
| 21 | Phụ kiện ống nhựa sp, D20,25,32,( nối trơn, kẹp,….) | 1 | Gói | |
| 22 | Vật tư phụ: cốt đấu nối, dây thít, vít nở, băng dính…. | 1 | Gói | |
| 23 | Nhân công thi công điện + điện nhẹ | 70 | m2 | |
| 24 | Ống dẫn lạnh Ø6+Ø10 kèm Bảo ôn dầy 13mm đi âm trần thạch cao + Băng cuốn (Tính theo thực tế) | 6 | Mét | |
| 25 | Gói sửa chữa bảo dưỡng điều hòa | 1 | Gói | |
| 26 | Ống nước PVC kèm bảo ôn D27 | 6 | Mét | |
| 27 | Giá đỡ dàn nóng | 1 | Bộ | |
| 28 | Nhân công lắp máy | 1 | Trọn gói | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi