Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210852100-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Huyện Thọ Xuân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210636265 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 08 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-24 14:59:00 đến ngày 2021-09-03 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,008,333,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.512499E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5024999E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng Xây dựng công trình dân dụng cấp III là 01 công trình, có giá trị tối thiểu là 3.505.833.000 VND. (Kèm theo Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc QĐ phê duyệt dự án)- Phân cấp công trình: Công trình dân dụng - Cấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.505.833.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người : Trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng- 01 người: Trình độ kỹ sư điện.- 01 người: Trình độ kỹ sư cấp thoát nước.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.- Đã trực tiếp giám sát chất lượng 01 công trình có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ Kỹ sư định giá hạng III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn CS:1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm cóc ≤ 60 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy bơm nước ≤ 2 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Huyện Thọ Xuân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình Trụ sở làm việc xã Quảng Phú, huyện Thọ Xuân 08 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: * Về Hợp đồng tương tự: Nộp bản gốc hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện kê khai trên hệ thống. (Kèm theo Hóa đơn hoặc bản Thanh lý hợp đồng đối với hợp đồng đã hoàn thành, nghiệm thu thanh toán hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Bên mời thầu về việc đã hoàn thành phần lớn hợp đồng (từ 80% khối lượng công việc trở lên) với hợp đồng đang thực hiện. * Về năng lực tài chính: Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc biên bản kiểm tra quyết toán thuế hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện. Nhà thầu cung cấp xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước tính đến hết quý I năm 2021. * Nhân sự chủ chốt: - Tài liệu chứng minh Nhân sự tham gia gói thầu: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu các tài liệu sau: + Bằng cấp; Chứng chỉ, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước. Có quyết định thành lập ban chỉ huy công trường. * Máy móc thiết bị: Tài liệu chứng minh máy móc thiết bị tham gia thi công gói thầu: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu bao gồm (các hóa đơn VAT, riêng ô tô phải cung cấp đăng ký, máy đào và máy ủi phải cung cấp giấy tờ gốc hoặc đăng ký máy). Yêu cầu tất cả các tài liệu nhằm chứng minh năng lực và kinh nghiệm Nhà thầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Thọ Xuân
Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thọ Xuân.
Địa chỉ: Thị trấn Thọ Xuân, Huyện Thọ Xuân, Tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Thọ Xuân Địa chỉ: Thị trấn Thọ Xuân, Huyện Thọ Xuân, Tỉnh Thanh Hóa - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Thọ Xuân Địa chỉ: Thị trấn Thọ Xuân, Huyện Thọ Xuân, Tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: BQLDA đầu tư xây dựng huyện Thọ Xuân, Địa chỉ: Khu 2 Thị trấn Thọ Xuân, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thọ Xuan Địa chỉ: Thị trấn Thọ Xuân, Huyện Thọ Xuân, Tỉnh Thanh Hóa |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 2,1582 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ, vì kèo mái nhà | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 10 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 36,72 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 69,8317 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép cột | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 5,3724 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép dầm nhà | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 7,2904 | m3 |
| 7 | Đào nền nhà -đất cấp III | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 1,0091 | 100m3 |
| 8 | Đào xúc phế thải lên xe ô tổ tải, đất C3 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 1,8441 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 1,8441 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 1,8441 | 100m3/1km |
| 11 | San đất bãi thải | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 1,8441 | 100m3 |
| 12 | Đào móng, rộng | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 4,3149 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất thải, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 3,381 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 3,381 | 100m3/1km |
| 15 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 19,9234 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 1,4383 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 0,14 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 1,4239 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 1,9492 | tấn |
| 20 | Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 46,0181 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 108,4458 | m3 |
| 22 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 1,9587 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 0,6228 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 2,9069 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 21,5455 | m3 |
| 26 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 0,9339 | 100m3 |
| 27 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 15,2041 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 1,2144 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 0,199 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 2,1544 | tấn |
| 31 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 7,6085 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 100,3643 | m3 |
| 33 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 0,1816 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 0,048 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 0,1005 | tấn |
| 36 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 1,6856 | m3 |
| 37 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 1,0748 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 0,4298 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 2,9351 | tấn |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 11,9604 | m3 |
| 41 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 0,3791 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 0,2061 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 0,1253 | tấn |
| 44 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 3,5223 | m3 |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn sàn mái | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 2,5375 | 100m2 |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 3,7106 | tấn |
| 47 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 29,0885 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 1,2144 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 0,199 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 2,1544 | tấn |
| 51 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 7,6085 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 97,1788 | m3 |
| 53 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 0,138 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 0,0487 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 0,1033 | tấn |
| 56 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 1,7208 | m3 |
| 57 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 1,0748 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 0,4298 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 2,9351 | tấn |
| 60 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 11,8236 | m3 |
| 61 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 0,3791 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 0,2061 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 0,1253 | tấn |
| 64 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 3,5223 | m3 |
| 65 | Ván khuôn sàn mái | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 2,6433 | 100m2 |
| 66 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 3,7902 | tấn |
| 67 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 30,1771 | m3 |
| 68 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 1,1458 | 100m2 |
| 69 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 0,1877 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 1,8961 | tấn |
| 71 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 7,1729 | m3 |
| 72 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 78,4411 | m3 |
| 73 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 0,0099 | 100m2 |
| 74 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 0,0186 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 0,0815 | tấn |
| 76 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 1,0692 | m3 |
| 77 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 0,8438 | 100m2 |
| 78 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 0,3443 | tấn |
| 79 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 1,8941 | tấn |
| 80 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 9,2822 | m3 |
| 81 | Ván khuôn sàn mái | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 3,1054 | 100m2 |
| 82 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 1,9243 | tấn |
| 83 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 29,303 | m3 |
| 84 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 14,6506 | m3 |
| 85 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 0,1422 | 100m2 |
| 86 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 0,1776 | tấn |
| 87 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 0,0909 | tấn |
| 88 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 0,7825 | m3 |
| 89 | Gia công xà gồ thép 80x40x2 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 1,558 | tấn |
| 90 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 1,558 | tấn |
| 91 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 4,1297 | 100m2 |
| 92 | Tôn úp nóc | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 71,21 | m |
| 93 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 735,27 | m2 |
| 94 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 1.834,5876 | m2 |
| 95 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 32,95 | m2 |
| 96 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 357,46 | m2 |
| 97 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 299,34 | m2 |
| 98 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 904,44 | m2 |
| 99 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 3.428,7776 | m2 |
| 100 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 735,27 | m2 |
| 101 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 21,978 | m2 |
| 102 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 82,324 | m2 |
| 103 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 601,5578 | m2 |
| 104 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 43,6212 | m2 |
| 105 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 115,0692 | m2 |
| 106 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 258,618 | m2 |
| 107 | Sản xuất cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay (bao gồm cả phụ kiện kim khí) | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 81,12 | m2 |
| 108 | Sản xuất cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay (bao gồm cả phụ kiện kim khí) | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 19,8 | m2 |
| 109 | Sản xuất cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở quay(bao gồm cả phụ kiện kim khí) | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 93,24 | m2 |
| 110 | Sản xuất cửa sổ nhôm hệ, cửa mở hất (bao gồm cả phụ kiện kim khí) | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 3,24 | m2 |
| 111 | Sản xuất vách kính nhôm hệ (bao gồm cả phụ kiện kim khí) | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 106,7565 | m2 |
| 112 | Gia công hoa sắt cửa sổ bằng sắt hộp sơn tĩnh điện | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 36,48 | m2 |
| 113 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 24 | bộ |
| 114 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 64 | bộ |
| 115 | Lắp đặt quạt trần | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 30 | cái |
| 116 | Lắp đặt công tắc cầu thang | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 4 | cái |
| 117 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 45 | cái |
| 119 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 78 | cái |
| 120 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 3 | cái |
| 122 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 20 | cái |
| 123 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 2 | cái |
| 124 | Hộp điện tổng | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 1 | hộp |
| 125 | Hộp điện tầng | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 3 | hộp |
| 126 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 25mm2 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 100 | m |
| 127 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 300 | m |
| 128 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 300 | m |
| 129 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 1.700 | m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 2.600 | m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mm | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 100 | m |
| 132 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 30 | hộp |
| 133 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 5 | cái |
| 134 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 6 | cọc |
| 135 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 100 | m |
| 136 | Chân bật D8, mạ kẽm | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 200 | Cái |
| 137 | Dây nối đất thép dẹt 40x4mm | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 50 | m |
| 138 | Bình vọt chữa cháy ABC 4kg | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 6 | bình |
| 139 | Bình bọt khí CO2 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 3 | bình |
| 140 | Tủ bình chữa cháy | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 3 | cái |
| 141 | Bảng tiêu lệnh | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 3 | cái |
| 142 | Bảng nội quy chữa cháy | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 3 | cái |
| 143 | Máy phát điện và bao gồm các phụ d=kiện kèm theo | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt ROUTER | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 1 | bộ |
| 145 | Lắp đặt WITCH 24PORT | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 3 | bộ |
| 146 | Ổ cắm mạng vi tính | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 25 | bộ |
| 147 | Cáp UTP-CAT | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 200 | m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 200 | m |
| 149 | Lắp đặt xí bệt | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 6 | bộ |
| 150 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 6 | cái |
| 151 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 6 | bộ |
| 152 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 6 | bộ |
| 153 | Lắp đặt kệ kính | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 6 | cái |
| 154 | Lắp đặt gương soi | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 6 | cái |
| 155 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 6 | cái |
| 156 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 6 | bộ |
| 157 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 6 | bộ |
| 158 | Hộp đựng giấy | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 6 | cái |
| 159 | Van phao điện | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 2 | cái |
| 160 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 3 | bể |
| 161 | Mua máy bơm | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| 162 | Ga thoát sàn | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 6 | cái |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 25mm | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 1,8 | 100m |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 20mm | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 0,6 | 100m |
| 165 | Lắp đặt van 1 chiều- Đường kính 25mm | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| 166 | Van khóa D27 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 6 | cái |
| 167 | Lắp đặt tê nhựa hàn điện | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 16 | cái |
| 168 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 23 | cái |
| 169 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 6 | cái |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 0,2 | 100m |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 0,45 | 100m |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 0,5 | 100m |
| 173 | Lắp đặt tê nhựa D90 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 14 | cái |
| 174 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 4 | cái |
| 175 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 8 | cái |
| 176 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 10 | cái |
| 177 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 4 | |
| 178 | nắp bịt tê nhựa D110 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 4 | |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 2 | 100m |
| 180 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 13 | cái |
| 181 | Chếch nhựa D90 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 26 | cái |
| 182 | Phểu mái D90 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 13 | cái |
| 183 | Đai giữ ống | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 104 | cái |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 0,05 | 100m |
| 185 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 3 | cái |
| 186 | Ván khóa D32 + tê nhựa | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 2 | cái |
| 187 | Keo dán ống nhựa | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 30 | tuyp |
| 188 | Băng keo cuốn ren | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 30 | tuyp |
| 189 | khoan giếng sâu 70 m ( khoan giếng + đường ống, máy bơm hỏa tiễn, dây cáp, ống nhựa ) | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 1 | |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 160mm | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 0,12 | 100m |
| 191 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 0,1736 | 100m3 |
| 192 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 3,276 | m3 |
| 193 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 8,1796 | m3 |
| 194 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 103,48 | m2 |
| 195 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 0,0932 | 100m2 |
| 196 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 0,1613 | tấn |
| 197 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 1,2979 | m3 |
| 198 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 52 | cái |
| 199 | Ni lông lót nền | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 36,4 | m2 |
| 200 | Bê tông nền, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 3,64 | m3 |
| 201 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 0,1569 | 1m3 |
| 202 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 0,0262 | 100m3 |
| 203 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 0,0102 | 100m2 |
| 204 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 0,6441 | m3 |
| 205 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 0,0204 | 100m2 |
| 206 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 0,3616 | tấn |
| 207 | Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 1,2882 | m3 |
| 208 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 3,8973 | m3 |
| 209 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 15,8256 | m2 |
| 210 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 20,192 | m2 |
| 211 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 20,192 | m2 |
| 212 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 2,947 | m2 |
| 213 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 0,0207 | 100m2 |
| 214 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 0,2283 | tấn |
| 215 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 0,4367 | m3 |
| 216 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 5 | cái |
| 217 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 15,69 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO CÔNG SỞ CŨ 2 TẦNG - 14 PHÒNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 407,0637 | m2 |
| 2 | Vận chuyển cát xây - Cự ly vận chuyển ≤1km (tính chiều dày 5 cm) | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 2,0353 | 10m³/1km |
| 3 | Vận chuyển cát xây - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 2,0353 | 10m³/1km |
| 4 | Bơm nước xử lý nền tầng 1 (Bao gồm cả máy bơm nước) | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 10 | công |
| 5 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 0,1943 | 100m3 |
| 6 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 19,4546 | m3 |
| 7 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 407,0637 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28m | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 199,208 | m2 |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 199,208 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ trần | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 111,2496 | m2 |
| 11 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 111,2496 | m2 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 105,95 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.512499E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5024999E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng Xây dựng công trình dân dụng cấp III là 01 công trình, có giá trị tối thiểu là 3.505.833.000 VND. (Kèm theo Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc QĐ phê duyệt dự án)- Phân cấp công trình: Công trình dân dụng - Cấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.505.833.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 3 | - 01 người : Trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng- 01 người: Trình độ kỹ sư điện.- 01 người: Trình độ kỹ sư cấp thoát nước.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | Trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.- Đã trực tiếp giám sát chất lượng 01 công trình có tính chất tương tự. | 3 | 3 |
| 4 | cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | Là kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ Kỹ sư định giá hạng III trở lên | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn điện 23kW | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥7T | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn CS:1KW | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn thép 5KW | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc ≤ 60 kg | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy bơm nước ≤ 2 kw | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa 150l | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông 250 lít | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy đào | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi