Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210863279-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Lê Chân
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210863232
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-24 14:57:00 đến ngày 2021-08-31 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,944,677,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.18E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học một trong các chuyên ngành: xây dựng công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp.- Có chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ nhóm 2 trở lên còn hiệu lực (đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng).- Đã từng trực tiếp phục trách công tác An toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng > 50 Kg
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≤ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 9 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị hoặc 01 máy thủy bình + 01 máy kinh vỹ
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: NỀN MẶT ĐƯỜNG
B PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép17,285m3
2Cắt mép đường bê tông nhựa hiện trạng25,79810m
3Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc 0,516100m2
4Cắt thấp tán khống chế chiều cao,Cây loại 16cây
5Vận chuyển rác cành cây6cây
6Chặt, đốn hạ cây bằng máy cưa6cây
7Vận chuyển cây cắt thấp tán6cây
8Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc 6gốc cây
9Tháo dỡ, vệ sinh, sửa chữa biển báo hiệu giao thông3biển
10Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại17,311m3
11Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ17,311m3
C BÓ VỈA, ĐAN RÃNH
1Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 15013,92m3
2Vữa XM M75 lót móng móng dày2,0 cm189,63m2
3Ván khuôn viên đan rãnh0,569100m2
4Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông viên đan rãnh, đá 1x2, mác 2505,337m3
5Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 593cái
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 25013,316m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉa23,597100m2
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu354cấu kiện
D NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1Đào khuôn nền đường mở rộng, đất cấp II390,24m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II3,902100m3
3Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,950,96100m3
4Đắp nền đường bằng đất núi, độ chặt yêu cầu K=0,980,96100m3
5Vật liệu đất núi126,95m3
6Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới, lớp cấp phối loại 2 dày 20cm0,64100m3
7Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới, lớp cấp phối loại 1 dày 18cm0,576100m3
8Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa lỏng, lượng nhựa 1,0 kg/m22,252100m2
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm2,252100m2
10Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa lỏng, lượng nhựa 0,5 kg/m23,57100m2
11Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C3,57100m2
E HẠNG MỤC 2: VỈA HÈ + BỒN HOA
F VỈA HÈ
1Đào khuôn vỉa hè, đất cấp II114,49m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II1,145100m3
3Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới, lớp cấp phối loại 2 dày 15cm0,679100m3
4Rải nilon chống mất nước xi măng4,525100m2
5Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 20045,25m3
6Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn0,453100m3
7Láng tạo phẳng mặt hè, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75452,54m2
8Lát gạch Terrazzo 40x40cm, vữa XM M75452,54m2
G BỒN HOA
1Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 1500,975m3
2Vữa XM M75 lót móng móng dày2,0 cm7,8m2
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,282100m2
4Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông viên đan rãnh, đá 1x2, mác 2504,1m3
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu60cấu kiện
6Đào xúc đất màu đổ vào bồn cây bằng thủ công, đất cấp II11,35m3
7Đất màu trồng cây11,35m3
8Mẫu đơn thái37,82m2
9Trồng cây hàng rào0,378100m2
10Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công (25 lần/năm)0,378100m2
11Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (12 lần/năm)0,34100m2
12Phát thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công (12 lần/năm)0,038100m2
13Xén lề cỏ (12 lần/năm)0,378100m2
14Làm cỏ tạp (12 lần/năm)0,378100m2
15Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ, một năm phòng trừ 2 đợt, mỗi đợt phun 3 lần0,378100m2
16Bón phân cây, 2 lần /năm0,378100m2
H HẠNG MỤC 3: HỆ THỐNG ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Tẩy xóa vạch sơn dẻo nhiệt vạch sơn hiện trạng6,55m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt, chiều dày lớp sơn 2,0mm10,57m2
3Gia công, sản xuất cột và biển báo phản quang loại biển tam giác 70x70 (W.228)1cột
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm1cái
5Lắp đặt lại các biển báo hiệu giao thông tận dụng3cái
6Đổ bê tông móng cột biển báo, đá 2x4, mác 1500,8m3
I HẠNG MỤC 4: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
J TUYẾN CỐNG DỌC D600
1Đào móng cống, đất cấp III330,19m3
2Làm lớp lót móng đáy cống bằng đá dăm 2x413,083m3
3Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm gối cống, đá 1x2, mác 25012,053m3
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,316tấn
5Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm gối cống1,116100m2
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu186cấu kiện
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính D600mm63đoạn ống
8Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm62mối nối
9Chèn vữa XM M100 vào mối nối0,682m3
10Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,951,682100m3
11Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,980,735100m3
12Vật liệu đất núi97,196m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới0,536100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III3,303100m3
K CỐNG BTCT D400
1Cắt mặt đường hiện trạng phục vụ thi công cống D400 ngang đường9,810m
2Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc 0,894100m2
3Đào móng cống, đất cấp III103,86m3
4Làm lớp lót móng đáy cống bằng đá dăm 2x44,616m3
5Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm gối cống, đá 1x2, mác 2503,108m3
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,167tấn
7Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm gối cống0,316100m2
8Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 111cái
9Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 400mm113đoạn ống
10Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm112mối nối
11Chèn vữa XM M100 vào mối nối0,392m3
12Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,950,19100m3
13Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,980,202100m3
14Vật liệu đất núi26,712m3
15Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới0,191100m3
16Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên0,152100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II1,084100m3
L HOÀN TRẢ MẶT ĐƯỜNG DO THI CÔNG CỐNG D400 NGANG ĐƯỜNG
1Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa lỏng, lượng nhựa 1,0 kg/m20,894100m2
2Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm0,894100m2
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa lỏng, lượng nhựa 0,5 kg/m20,894100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C0,894100m2
M GA THĂM CỐNG D600
1Đào móng công trình, bằng máy đào, đất cấp II0,613100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III15,33m3
3Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II27,783100m
4Vét bùn đầu cọc3,087m3
5Cát đen phủ đầu cọc3,087m3
6Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông móng ga0,095100m2
7Lớp lót đáy ga đá 2x44,046m3
8Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn hố ga thăm1,278100m2
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép hố ga thăm, đường kính 1,141tấn
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép hố ga thăm, đường kính 1,001tấn
11Bê tông hố ga thăm, đá 1x2, mác 25015,309m3
12Tiền vật liệu nắp ga gang7cái
13Gia công, lắp dựng thanh gang thăm ga161,7kg
14Đắp đất hoàn trả hố ga, độ chặt yêu cầu K=0,950,255100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II0,511100m3
N HỐ THU NƯỚC MÉP ĐƯỜNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III12,08m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II17,718100m
3Vét bùn đầu cọc2,626m3
4Cát đen phủ đầu cọc2,626m3
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông móng ga0,05100m2
6Lớp lót đáy ga đá 2x41,486m3
7Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn hố ga thu0,884100m2
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép hố ga thu, đường kính 0,754tấn
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép hố ga thu, đường kính 0,788tấn
10Bê tông hố ga thu, đá 1x2, mác 2508,028m3
11Tấm lưới chắn rác + khung đỡ bằng gang đúc10tấm
12Chèn vữa mối nối cống, dày 3cm, vữa XM mác 1002,12m2
13Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,950,04100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II0,12100m3
O GA THĂM CỐNG D400
1Đào móng công trình, bằng máy, đất cấp II0,099100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III2,465m3
3Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông móng ga0,035100m2
4Lớp lót đáy ga đá 2x40,415m3
5Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 1500,829m3
6Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 2000,128m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 752,043m3
8Ván khuôn xà dầm, giằng cổ ga0,034100m2
9Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,088tấn
10Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,088tấn
11Đổ bê tông giằng cổ ga, đá 1x2, mác 2500,279m3
12Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 757,178m2
13Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 751,28m2
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,012100m2
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,022tấn
16Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,1tấn
17Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,1tấn
18Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2500,2m3
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu4cấu kiện
20Đắp đất hoàn trả hố ga, độ chặt yêu cầu K=0,950,041100m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II0,083100m3
P ỐNG THOÁT NƯỚC u.PVC D250 THU NƯỚC NHÀ DÂN
1Lắp đặt ống nhựa u. PVC D250mm1,5100m
2Lắp đặt Tê u. PVC d250mm10cái
3Lắp đặt Cút u. PVC d250mm10cái
4Lắp nút bịt nhựa u. PVC D25010cái
Q HẠNG MỤC 5: HỆ THỐNG BỂ CÁP NGẦM
1Tháo dỡ hạ ngầm đường cáp viễn thông hiện trạng1trọn gói
R BỂ CÁP 2 ĐAN NGANG TRÊN HÈ
1Đào đất rãnh cáp,hố ga,rộng 9,05m3
2Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC d1102,048100 m ống
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống10,24m3
4Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống4bể
5Gia công khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới đường), loại bể cáp 2 đan vuông4bể
6Gia công chân khung bể cáp cho loại bể cáp 2 đan vuông4bể
7Sản xuất nắp đan bể xây gạch hoặc đá chẻ, dưới đường8nắp đan
8Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 và 3 tầng cống. Loại nắp đan 2 đan vuông8bể
S BỂ GANIVO TRÊN HÈ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 4,68m3
2Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,075100m2
3Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 1501,029m3
4Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bể cáp0,538100m2
5Bê tông bể cáp, đá 1x2, mác 2502,861m3
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,023100m2
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,038tấn
8Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2500,16m3
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 34cái
T HẠNG MỤC 6: ĐƯỜNG CÁP NGẦM HẠ THẾ
1Cáp 0,4kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3*120+1*95324,715m
2Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp 3,215100m
3Cáp 0,4kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3*95+1*7077,77m
4Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp 0,77100m
5Cáp 0.4kV Cu/XLPE/PVC 4*620,2m
6Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp 0,2100m
7Cáp 0.4kV Cu/XLPE/PVC 2*4250,48m
8Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp 2,48100m
9Đầu cốt M12054bộ
10Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 5,410 đầu cốt
11Đầu cốt M9530bộ
12Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 310 đầu cốt
13Đầu cốt M704bộ
14Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 0,410 đầu cốt
15Ống HDPE 130/100314,5m
16Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 3,145100m
17Ống HDPE 40/30268m
18Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 2,68100m
19Tủ công tơ10tủ
20Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha101 tủ
21MCCB 63A5cái
22Lắp đặt át tômát và khởi động từ 51 cái
23ATM 1 pha 1 cực 40A62cái
24Lắp đặt át tômát và khởi động từ 621 cái
25Ghíp Cu-Al 12016cái
26Công tơ 3P5cái
27Thay công tơ 3 pha51 cái
28Công tơ 1P62cái
29Thay công tơ 1 pha621 cái
U HÀO CÁP 0,4kV - VH3
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 14,3325m3
2Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong0,084100m2
3Lưới nilon báo hiệu cáp21m
4Gạch chỉ bảo vệ cáp378viên
5Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ0,3781000v
6Cát đen đệm hào cáp6,678m3
7Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm6,678m3
8Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,0756100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III0,0672100m3
V HÀO CÁP 0,4kV - VH2
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 55,12m3
2Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong0,424100m2
3Lưới nilon báo hiệu cáp106m
4Gạch chỉ bảo vệ cáp1.908viên
5Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ1,9081000v
6Cát đen đệm hào cáp17,702m3
7Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm17,702m3
8Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,371100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III0,1802100m3
W HÀO CÁP 0.4kV - QĐ1
1Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt 0,0945100m
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 8,6625m3
3Cát đen đệm hào cáp1,596m3
4Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm1,596m3
5Lưới nilon báo hiệu cáp10,5m
6Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong0,042100m2
7Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,0703100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III0,0168100m3
X HÀO CÁP 0,4kV - VH1
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 33,48m3
2Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong0,372100m2
3Lưới nilon báo hiệu cáp93m
4Gạch chỉ bảo vệ cáp837viên
5Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ0,8371000v
6Cát đen đệm hào cáp9,858m3
7Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm9,858m3
8Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,2325100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III0,1023100m3
Y HÀO CÁP 0,4kV - BT1
1Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt 0,55100m
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 19,8m3
3Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong0,22100m2
4Lưới nilon báo hiệu cáp55m
5Gạch chỉ bảo vệ cáp495viên
6Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ0,4951000v
7Cát đen đệm hào cáp5,83m3
8Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm5,83m3
9Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,1375100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III0,0605100m3
11Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 8,25m3
Z TIẾP ĐỊA LẶP LẠI
1Sắt, bu lông các loại mạ kẽm57,2kg
2Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III0,410 cọc
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III1,44m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,0144100m3
5Dây nối đất Cu/PVC 1x1012m
6Rải dây thép địa1,210 m
7Đầu cốt đồng M104cái
8Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 0,410 đầu cốt
AA HỐ GA TỦ CÔNG TƠ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 37,26m3
2Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 2506,2m3
3Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1501,4m3
4Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,846100m2
5Sắt các loại0,676tấn
6Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Thành bể0,676tấn
7Ống PVC D11018m
8Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 0,18100m
9Ống PVC D752m
10Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 0,02100m
11Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,297100m3
AB TẤM ĐAN TỦ CÔNG TƠ
1Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2501,3m3
2Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,133100m2
3Ống HDPE 105/8024m
4Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 0,24100m
5Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính 0,107tấn
6Sắt viền mép l75*75*7 mạ kẽm0,327tấn
7Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Thành bể0,654tấn
8Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp 0,2051km/ 1dây (4 sợi)
9Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp 0,0381km/ 1dây (4 sợi)
10Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp 0,0731km/ 1dây (4 sợi)
11Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp 0,0961km/ 1dây (4 sợi)
12Thay cột bê tông. Chiều cao cột 61 cột
13Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp 81 hộp
14Thay đèn chiếu sáng. Loại đèn lắp đặt: đèn chiếu sáng71 bộ
15Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp 191 hộp
AC HẠNG MỤC 7: HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
AD HÀO CÁP 0,4kV - VH1
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 27,18m3
2Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong0,302100m2
3Lưới nilon báo hiệu cáp75,5m
4Gạch chỉ bảo vệ cáp679,5viên
5Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ0,67951000v
6Cát đen đệm hào cáp8,003m3
7Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm8,003m3
8Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,1888100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III0,083100m3
AE HÀO CÁP 0,4kV - VH2
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 3,38m3
2Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong0,026100m2
3Lưới nilon báo hiệu cáp6,5m
4Gạch chỉ bảo vệ cáp117viên
5Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ0,1171000v
6Cát đen đệm hào cáp1,0855m3
7Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm1,0855m3
8Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,0227100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III0,011100m3
AF HÀO CÁP 0.4kV - QĐ1
1Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt 0,117100m
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 10,725m3
3Cát đen đệm hào cáp1,976m3
4Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm1,976m3
5Lưới nilon báo hiệu cáp13m
6Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong0,052100m2
7Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,0871100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III0,0208100m3
AG TIẾP ĐỊA BẢO VỆ
1Sắt, bu lông các loại mạ kẽm142,92kg
2Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III0,910 cọc
3Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm0,1197100kg
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III3,24m3
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,0324100m3
AH TIẾP ĐỊA LẶP LẠI
1Sắt, bu lông các loại mạ kẽm28,6kg
2Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III0,210 cọc
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III0,72m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,0072100m3
5Dây nối đất Cu/PVC 1x106m
6Rải dây thép địa0,610 m
7Đầu cốt đồng M102cái
8Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 0,210 đầu cốt
9Tủ điện chiếu sáng trọn bộ1trọn bộ
10Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha11 tủ
11Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4*10251,022m
12Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2*696,39m
13Rải cáp ngầm3,406100m
14Cáp lên đèn Cu/PVC/PVC 1x2224,4m
15Luồn dây từ cáp treo lên đèn2,2100m
16Dây M10245,922m
17Rải cáp ngầm2,411100m
18Đầu cốt M1082cái
19Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 8,210 đầu cốt
20Ống nhựa D65/50342,312m
21Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 3,356100m
AI CỘT ĐÈN BÁT GIÁC MẠ KẼM RỜI CẦN ĐƠN 10M
1Cột đèn bát giác mạ kẽm 8m6cột
2Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột 6cột
3Cần đèn đơn cao 2m, vươn 1,5m6cần
4Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn 6cần đèn
5Luồn cáp ngầm cửa cột16đầu cáp
6Lắp bảng điện cửa cột8bảng
7Lắp cửa cột8cửa
8Đánh số cột thép0,810 cột
AJ ĐÈN LED 120W
1Đèn LED 120W6bộ
2Lắp choá đèn ở độ cao 6bộ
AK MÓNG CỘT CHIẾU SÁNG 10m - MT10
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III14,6016m3
2Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1500,864m3
3Khung móng cột chiếu sáng cột 9m6cái
4Ván khuôn móng cột3,168100m2
5Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 2508,64m3
6Ống HDPE 65/5012m
7Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 0,12100m
8Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,051100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III0,0948100m3
AL CỘT ĐÈN CẦU 4 BÓNG
1Cột đèn cầu 4 bóng2cột
2Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột 2cột
AM ĐÈN CẦU 4 BÓNG
1Đèn cầu 4 bóng2bộ
2Lắp đặt đèn cầu .2bộ
AN MÓNG CỘT ĐÈN CẦU 4 BÓNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 0,702m3
2Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1500,0128m3
3Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 2500,54m3
4Khung móng2bộ
5Ván khuôn móng cột0,0424100m2
6Ống HDPE 65/503m
7Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 0,03100m
8Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,162100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III0,0054100m3
AO HẠNG MỤC 8: THÍ NGHIỆM
1Kiểm định ban đầu công tơ điện xoay chiều kiểu điện tử 1 pha- tại đơn vị kiểm định621 cái
2Kiểm định ban đầu công tơ điện xoay chiều kiểu điện tử 3 pha 1 biểu giá- tại đơn vị kiểm định51 cái
3Thí nghiệm cáp lực, điện áp 5sợi
4Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông141 vị trí
5Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp 1bộ
6Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A62cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.18E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)32
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có bằng đại học một trong các chuyên ngành: xây dựng công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)21
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 1 - Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)21
4 Cán bộ phụ trách An toàn, vệ sinh lao động 1 - Có bằng đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp.- Có chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ nhóm 2 trở lên còn hiệu lực (đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng).- Đã từng trực tiếp phục trách công tác An toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn sắt thép ≥ 23KW1
2 Máy trộn bê tông ≥ 250L1
3 Máy trộn vữa ≥ 80L1
4 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW2
5 Máy đầm cóc trọng lượng > 50 Kg2
6 Máy khoan ≥ 0,5KW1
7 Máy đào ≤ 0,8m31
8 Máy lu bánh thép ≥ 9 tấn1
9 Máy lu rung ≥ 16 tấn1
10 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn2
11 Máy toàn đạc điện tử hoặc 01 máy thủy bình + 01 máy kinh vỹ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->