Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210863279-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Lê Chân |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210863232 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-24 14:57:00 đến ngày 2021-08-31 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,944,677,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.18E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học một trong các chuyên ngành: xây dựng công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp.- Có chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ nhóm 2 trở lên còn hiệu lực (đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng).- Đã từng trực tiếp phục trách công tác An toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng > 50 Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 9 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoặc 01 máy thủy bình + 01 máy kinh vỹ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| B | PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 17,285 | m3 | |
| 2 | Cắt mép đường bê tông nhựa hiện trạng | 25,798 | 10m | |
| 3 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc | 0,516 | 100m2 | |
| 4 | Cắt thấp tán khống chế chiều cao,Cây loại 1 | 6 | cây | |
| 5 | Vận chuyển rác cành cây | 6 | cây | |
| 6 | Chặt, đốn hạ cây bằng máy cưa | 6 | cây | |
| 7 | Vận chuyển cây cắt thấp tán | 6 | cây | |
| 8 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | 6 | gốc cây | |
| 9 | Tháo dỡ, vệ sinh, sửa chữa biển báo hiệu giao thông | 3 | biển | |
| 10 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 17,311 | m3 | |
| 11 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | 17,311 | m3 | |
| C | BÓ VỈA, ĐAN RÃNH | |||
| 1 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | 13,92 | m3 | |
| 2 | Vữa XM M75 lót móng móng dày2,0 cm | 189,63 | m2 | |
| 3 | Ván khuôn viên đan rãnh | 0,569 | 100m2 | |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông viên đan rãnh, đá 1x2, mác 250 | 5,337 | m3 | |
| 5 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 593 | cái | |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250 | 13,316 | m3 | |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉa | 23,597 | 100m2 | |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 354 | cấu kiện | |
| D | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào khuôn nền đường mở rộng, đất cấp II | 390,24 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 3,902 | 100m3 | |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,96 | 100m3 | |
| 4 | Đắp nền đường bằng đất núi, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 0,96 | 100m3 | |
| 5 | Vật liệu đất núi | 126,95 | m3 | |
| 6 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới, lớp cấp phối loại 2 dày 20cm | 0,64 | 100m3 | |
| 7 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới, lớp cấp phối loại 1 dày 18cm | 0,576 | 100m3 | |
| 8 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa lỏng, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | 2,252 | 100m2 | |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | 2,252 | 100m2 | |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa lỏng, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | 3,57 | 100m2 | |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | 3,57 | 100m2 | |
| E | HẠNG MỤC 2: VỈA HÈ + BỒN HOA | |||
| F | VỈA HÈ | |||
| 1 | Đào khuôn vỉa hè, đất cấp II | 114,49 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 1,145 | 100m3 | |
| 3 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới, lớp cấp phối loại 2 dày 15cm | 0,679 | 100m3 | |
| 4 | Rải nilon chống mất nước xi măng | 4,525 | 100m2 | |
| 5 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 45,25 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn | 0,453 | 100m3 | |
| 7 | Láng tạo phẳng mặt hè, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 452,54 | m2 | |
| 8 | Lát gạch Terrazzo 40x40cm, vữa XM M75 | 452,54 | m2 | |
| G | BỒN HOA | |||
| 1 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | 0,975 | m3 | |
| 2 | Vữa XM M75 lót móng móng dày2,0 cm | 7,8 | m2 | |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,282 | 100m2 | |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông viên đan rãnh, đá 1x2, mác 250 | 4,1 | m3 | |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 60 | cấu kiện | |
| 6 | Đào xúc đất màu đổ vào bồn cây bằng thủ công, đất cấp II | 11,35 | m3 | |
| 7 | Đất màu trồng cây | 11,35 | m3 | |
| 8 | Mẫu đơn thái | 37,82 | m2 | |
| 9 | Trồng cây hàng rào | 0,378 | 100m2 | |
| 10 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công (25 lần/năm) | 0,378 | 100m2 | |
| 11 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (12 lần/năm) | 0,34 | 100m2 | |
| 12 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công (12 lần/năm) | 0,038 | 100m2 | |
| 13 | Xén lề cỏ (12 lần/năm) | 0,378 | 100m2 | |
| 14 | Làm cỏ tạp (12 lần/năm) | 0,378 | 100m2 | |
| 15 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ, một năm phòng trừ 2 đợt, mỗi đợt phun 3 lần | 0,378 | 100m2 | |
| 16 | Bón phân cây, 2 lần /năm | 0,378 | 100m2 | |
| H | HẠNG MỤC 3: HỆ THỐNG ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Tẩy xóa vạch sơn dẻo nhiệt vạch sơn hiện trạng | 6,55 | m2 | |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt, chiều dày lớp sơn 2,0mm | 10,57 | m2 | |
| 3 | Gia công, sản xuất cột và biển báo phản quang loại biển tam giác 70x70 (W.228) | 1 | cột | |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt lại các biển báo hiệu giao thông tận dụng | 3 | cái | |
| 6 | Đổ bê tông móng cột biển báo, đá 2x4, mác 150 | 0,8 | m3 | |
| I | HẠNG MỤC 4: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| J | TUYẾN CỐNG DỌC D600 | |||
| 1 | Đào móng cống, đất cấp III | 330,19 | m3 | |
| 2 | Làm lớp lót móng đáy cống bằng đá dăm 2x4 | 13,083 | m3 | |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm gối cống, đá 1x2, mác 250 | 12,053 | m3 | |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,316 | tấn | |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm gối cống | 1,116 | 100m2 | |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 186 | cấu kiện | |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính D600mm | 63 | đoạn ống | |
| 8 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | 62 | mối nối | |
| 9 | Chèn vữa XM M100 vào mối nối | 0,682 | m3 | |
| 10 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,682 | 100m3 | |
| 11 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 0,735 | 100m3 | |
| 12 | Vật liệu đất núi | 97,196 | m3 | |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,536 | 100m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | 3,303 | 100m3 | |
| K | CỐNG BTCT D400 | |||
| 1 | Cắt mặt đường hiện trạng phục vụ thi công cống D400 ngang đường | 9,8 | 10m | |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc | 0,894 | 100m2 | |
| 3 | Đào móng cống, đất cấp III | 103,86 | m3 | |
| 4 | Làm lớp lót móng đáy cống bằng đá dăm 2x4 | 4,616 | m3 | |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm gối cống, đá 1x2, mác 250 | 3,108 | m3 | |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,167 | tấn | |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm gối cống | 0,316 | 100m2 | |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 111 | cái | |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 400mm | 113 | đoạn ống | |
| 10 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | 112 | mối nối | |
| 11 | Chèn vữa XM M100 vào mối nối | 0,392 | m3 | |
| 12 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,19 | 100m3 | |
| 13 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 0,202 | 100m3 | |
| 14 | Vật liệu đất núi | 26,712 | m3 | |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,191 | 100m3 | |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,152 | 100m3 | |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 1,084 | 100m3 | |
| L | HOÀN TRẢ MẶT ĐƯỜNG DO THI CÔNG CỐNG D400 NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa lỏng, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | 0,894 | 100m2 | |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | 0,894 | 100m2 | |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa lỏng, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | 0,894 | 100m2 | |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | 0,894 | 100m2 | |
| M | GA THĂM CỐNG D600 | |||
| 1 | Đào móng công trình, bằng máy đào, đất cấp II | 0,613 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III | 15,33 | m3 | |
| 3 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | 27,783 | 100m | |
| 4 | Vét bùn đầu cọc | 3,087 | m3 | |
| 5 | Cát đen phủ đầu cọc | 3,087 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông móng ga | 0,095 | 100m2 | |
| 7 | Lớp lót đáy ga đá 2x4 | 4,046 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn hố ga thăm | 1,278 | 100m2 | |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép hố ga thăm, đường kính | 1,141 | tấn | |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép hố ga thăm, đường kính | 1,001 | tấn | |
| 11 | Bê tông hố ga thăm, đá 1x2, mác 250 | 15,309 | m3 | |
| 12 | Tiền vật liệu nắp ga gang | 7 | cái | |
| 13 | Gia công, lắp dựng thanh gang thăm ga | 161,7 | kg | |
| 14 | Đắp đất hoàn trả hố ga, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,255 | 100m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,511 | 100m3 | |
| N | HỐ THU NƯỚC MÉP ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III | 12,08 | m3 | |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | 17,718 | 100m | |
| 3 | Vét bùn đầu cọc | 2,626 | m3 | |
| 4 | Cát đen phủ đầu cọc | 2,626 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông móng ga | 0,05 | 100m2 | |
| 6 | Lớp lót đáy ga đá 2x4 | 1,486 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn hố ga thu | 0,884 | 100m2 | |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép hố ga thu, đường kính | 0,754 | tấn | |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép hố ga thu, đường kính | 0,788 | tấn | |
| 10 | Bê tông hố ga thu, đá 1x2, mác 250 | 8,028 | m3 | |
| 11 | Tấm lưới chắn rác + khung đỡ bằng gang đúc | 10 | tấm | |
| 12 | Chèn vữa mối nối cống, dày 3cm, vữa XM mác 100 | 2,12 | m2 | |
| 13 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,04 | 100m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,12 | 100m3 | |
| O | GA THĂM CỐNG D400 | |||
| 1 | Đào móng công trình, bằng máy, đất cấp II | 0,099 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III | 2,465 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông móng ga | 0,035 | 100m2 | |
| 4 | Lớp lót đáy ga đá 2x4 | 0,415 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | 0,829 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | 0,128 | m3 | |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | 2,043 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng cổ ga | 0,034 | 100m2 | |
| 9 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,088 | tấn | |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,088 | tấn | |
| 11 | Đổ bê tông giằng cổ ga, đá 1x2, mác 250 | 0,279 | m3 | |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 7,178 | m2 | |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 1,28 | m2 | |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,012 | 100m2 | |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,022 | tấn | |
| 16 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,1 | tấn | |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,1 | tấn | |
| 18 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 0,2 | m3 | |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 4 | cấu kiện | |
| 20 | Đắp đất hoàn trả hố ga, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,041 | 100m3 | |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,083 | 100m3 | |
| P | ỐNG THOÁT NƯỚC u.PVC D250 THU NƯỚC NHÀ DÂN | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa u. PVC D250mm | 1,5 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt Tê u. PVC d250mm | 10 | cái | |
| 3 | Lắp đặt Cút u. PVC d250mm | 10 | cái | |
| 4 | Lắp nút bịt nhựa u. PVC D250 | 10 | cái | |
| Q | HẠNG MỤC 5: HỆ THỐNG BỂ CÁP NGẦM | |||
| 1 | Tháo dỡ hạ ngầm đường cáp viễn thông hiện trạng | 1 | trọn gói | |
| R | BỂ CÁP 2 ĐAN NGANG TRÊN HÈ | |||
| 1 | Đào đất rãnh cáp,hố ga,rộng | 9,05 | m3 | |
| 2 | Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC d110 | 2,048 | 100 m ống | |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | 10,24 | m3 | |
| 4 | Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống | 4 | bể | |
| 5 | Gia công khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới đường), loại bể cáp 2 đan vuông | 4 | bể | |
| 6 | Gia công chân khung bể cáp cho loại bể cáp 2 đan vuông | 4 | bể | |
| 7 | Sản xuất nắp đan bể xây gạch hoặc đá chẻ, dưới đường | 8 | nắp đan | |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 và 3 tầng cống. Loại nắp đan 2 đan vuông | 8 | bể | |
| S | BỂ GANIVO TRÊN HÈ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 4,68 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,075 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | 1,029 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bể cáp | 0,538 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông bể cáp, đá 1x2, mác 250 | 2,861 | m3 | |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,023 | 100m2 | |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,038 | tấn | |
| 8 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 0,16 | m3 | |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 34 | cái | |
| T | HẠNG MỤC 6: ĐƯỜNG CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| 1 | Cáp 0,4kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3*120+1*95 | 324,715 | m | |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | 3,215 | 100m | |
| 3 | Cáp 0,4kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3*95+1*70 | 77,77 | m | |
| 4 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | 0,77 | 100m | |
| 5 | Cáp 0.4kV Cu/XLPE/PVC 4*6 | 20,2 | m | |
| 6 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | 0,2 | 100m | |
| 7 | Cáp 0.4kV Cu/XLPE/PVC 2*4 | 250,48 | m | |
| 8 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | 2,48 | 100m | |
| 9 | Đầu cốt M120 | 54 | bộ | |
| 10 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 5,4 | 10 đầu cốt | |
| 11 | Đầu cốt M95 | 30 | bộ | |
| 12 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 3 | 10 đầu cốt | |
| 13 | Đầu cốt M70 | 4 | bộ | |
| 14 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 0,4 | 10 đầu cốt | |
| 15 | Ống HDPE 130/100 | 314,5 | m | |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | 3,145 | 100m | |
| 17 | Ống HDPE 40/30 | 268 | m | |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | 2,68 | 100m | |
| 19 | Tủ công tơ | 10 | tủ | |
| 20 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | 10 | 1 tủ | |
| 21 | MCCB 63A | 5 | cái | |
| 22 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | 5 | 1 cái | |
| 23 | ATM 1 pha 1 cực 40A | 62 | cái | |
| 24 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | 62 | 1 cái | |
| 25 | Ghíp Cu-Al 120 | 16 | cái | |
| 26 | Công tơ 3P | 5 | cái | |
| 27 | Thay công tơ 3 pha | 5 | 1 cái | |
| 28 | Công tơ 1P | 62 | cái | |
| 29 | Thay công tơ 1 pha | 62 | 1 cái | |
| U | HÀO CÁP 0,4kV - VH3 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 14,3325 | m3 | |
| 2 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | 0,084 | 100m2 | |
| 3 | Lưới nilon báo hiệu cáp | 21 | m | |
| 4 | Gạch chỉ bảo vệ cáp | 378 | viên | |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | 0,378 | 1000v | |
| 6 | Cát đen đệm hào cáp | 6,678 | m3 | |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | 6,678 | m3 | |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0756 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | 0,0672 | 100m3 | |
| V | HÀO CÁP 0,4kV - VH2 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 55,12 | m3 | |
| 2 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | 0,424 | 100m2 | |
| 3 | Lưới nilon báo hiệu cáp | 106 | m | |
| 4 | Gạch chỉ bảo vệ cáp | 1.908 | viên | |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | 1,908 | 1000v | |
| 6 | Cát đen đệm hào cáp | 17,702 | m3 | |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | 17,702 | m3 | |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,371 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | 0,1802 | 100m3 | |
| W | HÀO CÁP 0.4kV - QĐ1 | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt | 0,0945 | 100m | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 8,6625 | m3 | |
| 3 | Cát đen đệm hào cáp | 1,596 | m3 | |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | 1,596 | m3 | |
| 5 | Lưới nilon báo hiệu cáp | 10,5 | m | |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | 0,042 | 100m2 | |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0703 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | 0,0168 | 100m3 | |
| X | HÀO CÁP 0,4kV - VH1 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 33,48 | m3 | |
| 2 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | 0,372 | 100m2 | |
| 3 | Lưới nilon báo hiệu cáp | 93 | m | |
| 4 | Gạch chỉ bảo vệ cáp | 837 | viên | |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | 0,837 | 1000v | |
| 6 | Cát đen đệm hào cáp | 9,858 | m3 | |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | 9,858 | m3 | |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,2325 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | 0,1023 | 100m3 | |
| Y | HÀO CÁP 0,4kV - BT1 | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt | 0,55 | 100m | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 19,8 | m3 | |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | 0,22 | 100m2 | |
| 4 | Lưới nilon báo hiệu cáp | 55 | m | |
| 5 | Gạch chỉ bảo vệ cáp | 495 | viên | |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | 0,495 | 1000v | |
| 7 | Cát đen đệm hào cáp | 5,83 | m3 | |
| 8 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | 5,83 | m3 | |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1375 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | 0,0605 | 100m3 | |
| 11 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | 8,25 | m3 | |
| Z | TIẾP ĐỊA LẶP LẠI | |||
| 1 | Sắt, bu lông các loại mạ kẽm | 57,2 | kg | |
| 2 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | 0,4 | 10 cọc | |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III | 1,44 | m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0144 | 100m3 | |
| 5 | Dây nối đất Cu/PVC 1x10 | 12 | m | |
| 6 | Rải dây thép địa | 1,2 | 10 m | |
| 7 | Đầu cốt đồng M10 | 4 | cái | |
| 8 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 0,4 | 10 đầu cốt | |
| AA | HỐ GA TỦ CÔNG TƠ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 37,26 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | 6,2 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | 1,4 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,846 | 100m2 | |
| 5 | Sắt các loại | 0,676 | tấn | |
| 6 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Thành bể | 0,676 | tấn | |
| 7 | Ống PVC D110 | 18 | m | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | 0,18 | 100m | |
| 9 | Ống PVC D75 | 2 | m | |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | 0,02 | 100m | |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,297 | 100m3 | |
| AB | TẤM ĐAN TỦ CÔNG TƠ | |||
| 1 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | 1,3 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,133 | 100m2 | |
| 3 | Ống HDPE 105/80 | 24 | m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | 0,24 | 100m | |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | 0,107 | tấn | |
| 6 | Sắt viền mép l75*75*7 mạ kẽm | 0,327 | tấn | |
| 7 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Thành bể | 0,654 | tấn | |
| 8 | Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp | 0,205 | 1km/ 1dây (4 sợi) | |
| 9 | Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp | 0,038 | 1km/ 1dây (4 sợi) | |
| 10 | Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp | 0,073 | 1km/ 1dây (4 sợi) | |
| 11 | Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp | 0,096 | 1km/ 1dây (4 sợi) | |
| 12 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | 6 | 1 cột | |
| 13 | Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | 8 | 1 hộp | |
| 14 | Thay đèn chiếu sáng. Loại đèn lắp đặt: đèn chiếu sáng | 7 | 1 bộ | |
| 15 | Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | 19 | 1 hộp | |
| AC | HẠNG MỤC 7: HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| AD | HÀO CÁP 0,4kV - VH1 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 27,18 | m3 | |
| 2 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | 0,302 | 100m2 | |
| 3 | Lưới nilon báo hiệu cáp | 75,5 | m | |
| 4 | Gạch chỉ bảo vệ cáp | 679,5 | viên | |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | 0,6795 | 1000v | |
| 6 | Cát đen đệm hào cáp | 8,003 | m3 | |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | 8,003 | m3 | |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1888 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | 0,083 | 100m3 | |
| AE | HÀO CÁP 0,4kV - VH2 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 3,38 | m3 | |
| 2 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | 0,026 | 100m2 | |
| 3 | Lưới nilon báo hiệu cáp | 6,5 | m | |
| 4 | Gạch chỉ bảo vệ cáp | 117 | viên | |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | 0,117 | 1000v | |
| 6 | Cát đen đệm hào cáp | 1,0855 | m3 | |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | 1,0855 | m3 | |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0227 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | 0,011 | 100m3 | |
| AF | HÀO CÁP 0.4kV - QĐ1 | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt | 0,117 | 100m | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 10,725 | m3 | |
| 3 | Cát đen đệm hào cáp | 1,976 | m3 | |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | 1,976 | m3 | |
| 5 | Lưới nilon báo hiệu cáp | 13 | m | |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | 0,052 | 100m2 | |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0871 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | 0,0208 | 100m3 | |
| AG | TIẾP ĐỊA BẢO VỆ | |||
| 1 | Sắt, bu lông các loại mạ kẽm | 142,92 | kg | |
| 2 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | 0,9 | 10 cọc | |
| 3 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | 0,1197 | 100kg | |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III | 3,24 | m3 | |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0324 | 100m3 | |
| AH | TIẾP ĐỊA LẶP LẠI | |||
| 1 | Sắt, bu lông các loại mạ kẽm | 28,6 | kg | |
| 2 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | 0,2 | 10 cọc | |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III | 0,72 | m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0072 | 100m3 | |
| 5 | Dây nối đất Cu/PVC 1x10 | 6 | m | |
| 6 | Rải dây thép địa | 0,6 | 10 m | |
| 7 | Đầu cốt đồng M10 | 2 | cái | |
| 8 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 0,2 | 10 đầu cốt | |
| 9 | Tủ điện chiếu sáng trọn bộ | 1 | trọn bộ | |
| 10 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | 1 | 1 tủ | |
| 11 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4*10 | 251,022 | m | |
| 12 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2*6 | 96,39 | m | |
| 13 | Rải cáp ngầm | 3,406 | 100m | |
| 14 | Cáp lên đèn Cu/PVC/PVC 1x2 | 224,4 | m | |
| 15 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | 2,2 | 100m | |
| 16 | Dây M10 | 245,922 | m | |
| 17 | Rải cáp ngầm | 2,411 | 100m | |
| 18 | Đầu cốt M10 | 82 | cái | |
| 19 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 8,2 | 10 đầu cốt | |
| 20 | Ống nhựa D65/50 | 342,312 | m | |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | 3,356 | 100m | |
| AI | CỘT ĐÈN BÁT GIÁC MẠ KẼM RỜI CẦN ĐƠN 10M | |||
| 1 | Cột đèn bát giác mạ kẽm 8m | 6 | cột | |
| 2 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | 6 | cột | |
| 3 | Cần đèn đơn cao 2m, vươn 1,5m | 6 | cần | |
| 4 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | 6 | cần đèn | |
| 5 | Luồn cáp ngầm cửa cột | 16 | đầu cáp | |
| 6 | Lắp bảng điện cửa cột | 8 | bảng | |
| 7 | Lắp cửa cột | 8 | cửa | |
| 8 | Đánh số cột thép | 0,8 | 10 cột | |
| AJ | ĐÈN LED 120W | |||
| 1 | Đèn LED 120W | 6 | bộ | |
| 2 | Lắp choá đèn ở độ cao | 6 | bộ | |
| AK | MÓNG CỘT CHIẾU SÁNG 10m - MT10 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 14,6016 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | 0,864 | m3 | |
| 3 | Khung móng cột chiếu sáng cột 9m | 6 | cái | |
| 4 | Ván khuôn móng cột | 3,168 | 100m2 | |
| 5 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | 8,64 | m3 | |
| 6 | Ống HDPE 65/50 | 12 | m | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | 0,12 | 100m | |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,051 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | 0,0948 | 100m3 | |
| AL | CỘT ĐÈN CẦU 4 BÓNG | |||
| 1 | Cột đèn cầu 4 bóng | 2 | cột | |
| 2 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | 2 | cột | |
| AM | ĐÈN CẦU 4 BÓNG | |||
| 1 | Đèn cầu 4 bóng | 2 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt đèn cầu . | 2 | bộ | |
| AN | MÓNG CỘT ĐÈN CẦU 4 BÓNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 0,702 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | 0,0128 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | 0,54 | m3 | |
| 4 | Khung móng | 2 | bộ | |
| 5 | Ván khuôn móng cột | 0,0424 | 100m2 | |
| 6 | Ống HDPE 65/50 | 3 | m | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | 0,03 | 100m | |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,162 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | 0,0054 | 100m3 | |
| AO | HẠNG MỤC 8: THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Kiểm định ban đầu công tơ điện xoay chiều kiểu điện tử 1 pha- tại đơn vị kiểm định | 62 | 1 cái | |
| 2 | Kiểm định ban đầu công tơ điện xoay chiều kiểu điện tử 3 pha 1 biểu giá- tại đơn vị kiểm định | 5 | 1 cái | |
| 3 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | 5 | sợi | |
| 4 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | 14 | 1 vị trí | |
| 5 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | 1 | bộ | |
| 6 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A | 62 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.18E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm) | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng đại học một trong các chuyên ngành: xây dựng công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm) | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm) | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách An toàn, vệ sinh lao động | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp.- Có chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ nhóm 2 trở lên còn hiệu lực (đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng).- Đã từng trực tiếp phục trách công tác An toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn sắt thép | ≥ 23KW | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa | ≥ 80L | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5KW | 2 |
| 5 | Máy đầm cóc | trọng lượng > 50 Kg | 2 |
| 6 | Máy khoan | ≥ 0,5KW | 1 |
| 7 | Máy đào | ≤ 0,8m3 | 1 |
| 8 | Máy lu bánh thép | ≥ 9 tấn | 1 |
| 9 | Máy lu rung | ≥ 16 tấn | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ | ≥ 5 tấn | 2 |
| 11 | Máy toàn đạc điện tử | hoặc 01 máy thủy bình + 01 máy kinh vỹ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi