Gói thầu: Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210863278-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Thượng Lâm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210863175 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã Thượng Lâm và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-24 14:57:00 đến ngày 2021-08-31 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,236,349,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3545235E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.27E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên- Trong 03 hợp đồng tương tự thì phải có ít nhất 02 hợp đồng là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó bao gồm các hạng mục sau: + Hạng mục Nhà dân dụng; + Hạng mục Cổng tường rào; + Hạng mục sân đường BTXM;- Ghi chú: Nhà thầu chuẩn bị sẵn Hóa đơn tài chính hợp lệ đã xuất trả bên chủ đầu tư cùng tài liệu chứng minh các khoản tiền của chủ đầu tư thanh toán và những tài liệu liên quan khác để chứng minh tính xác thực của hợp đồng tương tự...., nếu Bên mời thầu yêu cầu làm rõ nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các giấy tờ, tài liệu liên quan. (Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.965.444.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.896.332.900 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (nếu là Bằng kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng thì phải có xác nhận của trường đại học cấp bằng đại học về chuyên ngành đào tạo là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp);- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên, có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng là chỉ trưởng kèm theo hợp đồng và phụ lục hợp đồng để chứng minh kinh nghiệm của nhân sự.- Có chứng chỉ Chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính bẳng tổng thời gian trực tiếp thi công các công trình tương tự, không tính thời gian thi công trùng lặp (tối thiểu 36 tháng)- Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu cũng như tính xác thực của hợp đồng kê khai kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự như: Hợp đồng lao động, xác nhận đóng bảo hiểm của cơ quan bản hiểm nơi nhà thầu đặt trụ sở, hóa đơn tài chính, sao kê ngân hàng tại thời điểm thực hiện hợp đồng… và các tài liệu liên quan khác. Trong trường hợp cần xác minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu, bên mời thầu yêu cầu cung cấp tài liệu chứng minh, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (nếu là Bằng kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng thì phải có xác nhận của trường đại học cấp bằng đại học về chuyên ngành đào tạo là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp);- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có các hạng mục tương tự gói thầu này. (Hạng mục tương tự áp dụng trong hợp đồng tương tự đã nêu)- Có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc văn bản có tính pháp lý tương đương kèm theo hợp đồng và phụ lục hợp đồng để chứng minh kinh nghiệm của nhân sự.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính bẳng tổng thời gian trực tiếp thi công các công trình tương tự, không tính thời gian thi công trùng lặp (tối thiểu 36 tháng)- Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu cũng như tính xác thực của hợp đồng kê khai kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự như: Hợp đồng lao động, xác nhận đóng bảo hiểm của cơ quan bản hiểm nơi nhà thầu đặt trụ sở, hóa đơn tài chính, sao kê ngân hàng tại thời điểm thực hiện hợp đồng… và các tài liệu liên quan khác. Trong trường hợp cần xác minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu, bên mời thầu yêu cầu cung cấp tài liệu chứng minh, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư bảo hộ lao động- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu mục này)- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có các hạng mục tương tự gói thầu này. (Hạng mục tương tự áp dụng trong hợp đồng tương tự đã nêu)- Có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo hợp đồng và phụ lục hợp đồng để chứng minh kinh nghiệm của nhân sự..- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính bẳng tổng thời gian trực tiếp thi công các công trình tương tự, không tính thời gian thi công trùng lặp (tối thiểu 36 tháng)- Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu cũng như tính xác thực của hợp đồng kê khai kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự như: Hợp đồng lao động, xác nhận đóng bảo hiểm của cơ quan bản hiểm nơi nhà thầu đặt trụ sở, hóa đơn tài chính, sao kê ngân hàng tại thời điểm thực hiện hợp đồng… và các tài liệu liên quan khác. Trong trường hợp cần xác minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu, bên mời thầu yêu cầu cung cấp tài liệu chứng minh, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kết cấu thép |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên ngành cơ khí- Có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị hạng III trở lên còn hiệu lực- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có các hạng mục tương tự gói thầu này. (Hạng mục tương tự áp dụng trong hợp đồng tương tự đã nêu)- Có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc văn bản có tính pháp lý tương đương kèm theo hợp đồng và phụ lục hợp đồng để chứng minh kinh nghiệm của nhân sự.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính bẳng tổng thời gian trực tiếp thi công các công trình tương tự, không tính thời gian thi công trùng lặp (tối thiểu 36 tháng)- Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu cũng như tính xác thực của hợp đồng kê khai kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự như: Hợp đồng lao động, xác nhận đóng bảo hiểm của cơ quan bản hiểm nơi nhà thầu đặt trụ sở, hóa đơn tài chính, sao kê ngân hàng tại thời điểm thực hiện hợp đồng… và các tài liệu liên quan khác. Trong trường hợp cần xác minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu, bên mời thầu yêu cầu cung cấp tài liệu chứng minh, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cắt sân bê tông để làm rãnh thoát nước mặt | 437,4 | 1m | |
| 2 | Phá dỡ nền sân bê tông | 39,038 | m3 | |
| 3 | Xúc hỗn hợp phế thải bê tông sau khi phá dỡ lên xe vận chuyển | 39,038 | m3 | |
| 4 | Đào rãnh thoát nước sân vườn bằng máy đào ( 90% khối lượng) | 2,4703 | 100m3 | |
| 5 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công ( 10% khối lượng) | 27,45 | m3 | |
| 6 | Lắp dựng ván khuôn móng rãnh thoát nước | 1,2814 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông lót móng rãnh thoát nước đá 4x6, M100 | 31,7147 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | 25,3077 | m3 | |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 73,2961 | m3 | |
| 10 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 224,245 | m2 | |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 333,164 | m2 | |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan rãnh | 2,2909 | tấn | |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan rãnh | 3,2833 | 100m2 | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan rãnh thoát nước đá 1x2, mác 200 | 22,594 | m3 | |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp đặt, tấm đan | 286 | cái | |
| 16 | Cung cấp lắp đặt tầm đan rãnh bằng ghi gang | 34 | Cái | |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,9149 | 100m3 | |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, đổ bù bê tông nền sân dọc theo rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 200 | 6,561 | m3 | |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi L= 1000m, đất cấp III | 2,2292 | 100m3 | |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi L= 5km, đất cấp III | 2,2292 | 100m3 | |
| 21 | Cắt sân bê tông để làm hố ga | 22,24 | 1m | |
| 22 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 1,1593 | m3 | |
| 23 | Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng | 11,0046 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng hố ga | 0,061 | 100m2 | |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng hố ga, đá 4x6, mác 100 | 0,9913 | m3 | |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200 | 0,6861 | m3 | |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | 3,6523 | m3 | |
| 28 | Trát hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 16,6012 | m2 | |
| 29 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 - Láng đáy hố ga | 2,1175 | m2 | |
| 30 | Mua nắp hố ga bằng ghi gang | 7 | Cái | |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 0,5198 | m3 | |
| 32 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp đặt tấm đan | 7 | cái | |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 3,6682 | 100m3 | |
| 34 | Xúc hỗ hợp lên ô tô vận chuyển bằng thủ công | 8,4957 | m3 | |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi L= 1000m, đất cấp III | 0,085 | 100m3 | |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi L= 5km, đất cấp III | 0,085 | 100m3 | |
| B | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 8 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | 16 | m | |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | 6 | m | |
| 4 | Tháo dỡ thiết bị điện, đường dây dẫn điện cũ đã hỏng | 5 | Công | |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 81,0912 | m2 | |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 21,424 | m2 | |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 10,7308 | m2 | |
| 8 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | 1,0731 | m3 | |
| 9 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | 27,8512 | m2 | |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 0,3872 | m3 | |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 34,496 | m2 | |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 46,5952 | m2 | |
| 13 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 21,424 | m2 | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 1,0731 | m3 | |
| 15 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | 10,7308 | m2 | |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,6486 | m3 | |
| 17 | Gia công xà gồ thép | 0,0831 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,0831 | tấn | |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 5,632 | m2 | |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ - Tấm lợp liên kết bằng đai kẹp âm | 0,2785 | 100m2 | |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 73,816 | m2 | |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 52,392 | m2 | |
| 23 | Cung cấp lắp đặt cửa đi hai cánh hệ nhôm Xing Fa | 1,72 | m2 | |
| 24 | Cung cấp lắp đặt cửa đi một cánh hệ nhôm Xing Fa | 2,15 | m2 | |
| 25 | Cung cấp lắp đặt sổ hệ nhôm Xing Fa | 3 | m2 | |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=16mm | 25 | m | |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột , dây 2x1,5mm2 | 10 | m | |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột , dây 2x2,5mm2 | 15 | m | |
| 29 | Cáp điện CU/XLPE/PVC (2x6)mm2 | 35 | m | |
| 30 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB - 1P-16A-240V | 1 | cái | |
| 31 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 32 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 2 | cái | |
| 33 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 1 | cái | |
| 34 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 1 | bộ | |
| C | NHÀ XE | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | 0,5738 | 100m2 | |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ, tháo dỡ cột | 10 | Công | |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 1,0299 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 4,3327 | m3 | |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III - đào nền sân đổ bù lại sân khu vực nhà xe | 0,0867 | 100m3 | |
| 6 | Đắp nền cát san nền đầm chặt sân khu vực nhà xe cũ | 0,0433 | 100m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 4,3327 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,1403 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp III | 0,1403 | 100m3 | |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 2,016 | m3 | |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 5,1376 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0996 | 100m2 | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,86 | m3 | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,448 | m3 | |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 1,672 | m3 | |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0477 | 100m3 | |
| 17 | Đắp cát tôn nền đầm chặt nền nhà xe | 0,114 | 100m3 | |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 - bê tông nền nhà xe | 5,7 | m3 | |
| 19 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương 2 kg/m2 | 57 | m2 | |
| 20 | Thảm mặt đường bằng rải bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày lèn ép 7cm | 0,57 | 100m2 | |
| 21 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,0703 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,2158 | tấn | |
| 23 | Gia công xà gồ thép | 0,4152 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,4152 | tấn | |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ - Tấm lợp liên kết bằng đai kẹp âm | 0,609 | 100m2 | |
| 26 | Lắp đặt máng thu nước Inox | 19 | m | |
| 27 | Lắp đặt cầu chắn rác | 5 | Quả | |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | 0,15 | 100m | |
| 29 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | 10 | cái | |
| D | CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ hoa sắt hàng rào | 117,0216 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 20,3183 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 18,9638 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | 14,3748 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp III - Vận chuyển phế thải gạch phá dỡ ( Hệ số 1,32) | 0,7083 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo , đất cấp III | 0,7083 | 100m3 | |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,6535 | 100m3 | |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 7,26 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót tường rào | 0,1157 | 100m2 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 3,8753 | m3 | |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | 26,8956 | m3 | |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,242 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi L= 1000m, đất cấp III | 0,4841 | 100m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi L= 5km, đất cấp III | 0,4841 | 100m3 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,7029 | 100m2 | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1698 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,8417 | tấn | |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 11,2307 | m3 | |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 21,7628 | m3 | |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 16,8163 | m3 | |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 444,5968 | m2 | |
| 22 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 149,7235 | m2 | |
| 23 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | 2.052,02 | m | |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 594,3203 | m2 | |
| 25 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 1,9459 | tấn | |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 175,536 | m2 | |
| 27 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 87,768 | m2 | |
| 28 | Mua hoa văn kẽm | 528 | Cái | |
| 29 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 5,824 | m3 | |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0194 | 100m3 | |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,1472 | 100m2 | |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,4 | m3 | |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 3,28 | m3 | |
| 34 | Gia công lắp dựng thép hình I120 | 144,9 | Kg | |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,1449 | tấn | |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 4,978 | m3 | |
| 37 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 31,36 | m2 | |
| 38 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 309,04 | m | |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 31,36 | m2 | |
| 40 | Thép bản chôn dưới sân chạy bánh xe | 4,42 | m | |
| 41 | Bánh xe | 3 | Cái | |
| 42 | Khóa treo đồng | 2 | Cái | |
| 43 | Cung cấp lắp đặt cổng | 18,107 | m2 | |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 36,214 | m2 | |
| 45 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | 3,605 | m2 | |
| 46 | Chữ Inox mạ đồng | 1 | Bộ | |
| E | SÂN, VƯỜN, BỒN HOA, CHIẾU SÁNG, ĐÀI TƯỞNG NIỆM BÁC HỒ, CỘT CỜ | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | 4 | cây | |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | 4 | gốc cây | |
| 3 | Di chuyển cây xanh ra vị trí mới | 10 | Cây | |
| 4 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | 1,928 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi L= 1000m, đất cấp II ( hệ số rời 1.25) | 2,41 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo , đất cấp II | 2,41 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 2,41 | 100m3 | |
| 8 | Mua đất san nền đầm chặt | 578,4 | m3 | |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 5,784 | 100m3 | |
| 10 | Thi công lớp cấp phối đá 1x2 đầm chặt | 0,4155 | 100m3 | |
| 11 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 4,155 | 100m2 | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền sân bê tông, đá 1x2, mác 200 | 62,325 | m3 | |
| 13 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | 28,9892 | m3 | |
| 14 | Phá dỡ nền gạch đất nung | 25,7166 | m2 | |
| 15 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá - Tháo dỡ bục tượng bác | 7,0501 | m3 | |
| 16 | Cắt nền sân bê tông bê tông hiện trạng để làm bồn cây | 120,86 | 1m | |
| 17 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 1,575 | m3 | |
| 18 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III - Đào đất vị trí phá dỡ bồn hoa để đổ bù bê tông | 60,408 | m3 | |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 100,594 | m3 | |
| 20 | Vận chuyển phế thải tiếp 10Kmm bằng ô tô - 5,0T | 100,594 | m3 | |
| 21 | Thi công lớp cấp phối đá 1x2 đầm chặt | 0,2014 | 100m3 | |
| 22 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 2,0136 | 100m2 | |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền sân bê tông, đá 1x2, mác 200 | 30,204 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,4519 | 100m2 | |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 8,6611 | m3 | |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 21,3604 | m3 | |
| 27 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 | 188,24 | m | |
| 28 | Mua cây bóng mát Cây Hoa Ban Tây Bắc ( Đường kính 12-15cm, Chiều cao từ 4,5m trở nên); Cây Long Não ( Đường kính 12cm trở lên, Chiều cao từ 3,5m trở nên); Cây xấu ( Đường kính 20cm, Chiều cao trên 6m) | 5 | Cây | |
| 29 | Mua đất màu | 156,4263 | ||
| 30 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 10,03 | m2 | |
| 31 | Gia công, cung cấp lắp đặt đá khối màu xám vân | 4,0531 | m3 | |
| 32 | Tháo dỡ, cẩu lắp đặt lại tượng bác hồ | 1 | Ca | |
| 33 | Cung cấp lắp đặt chữ mạ đồng | 1 | bộ | |
| 34 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 9,62 | m3 | |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,068 | 100m2 | |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,047 | 100m2 | |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,2647 | m3 | |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,2344 | m3 | |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 1,8 | m3 | |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 2,4684 | m3 | |
| 41 | Bu lông M18 | 36 | Cái | |
| 42 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,0314 | tấn | |
| 43 | Lát nền, sàn bằng đá tự nhiên, tiết diện đá | 20,04 | m2 | |
| 44 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 | 28,283 | m | |
| 45 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 9,46 | m3 | |
| 46 | Lắp đặt đá nguyên khối trụ cột cờ (theo kích thước bản vẽ) | 0,4395 | m3 | |
| 47 | Cung cấp lắp đặt cột cờ Inox (theo kích thước bản vẽ) | 9 | Cái | |
| 48 | Mua cây bóng mát Cây Hoa Ban Tây Bắc ( Đường kính 12-15cm, Chiều cao từ 4,5m trở nên); Cây Long Não ( Đường kính 12cm trở lên, Chiều cao từ 3,5m trở nên); Cây xấu ( Đường kính 20cm, Chiều cao trên 6m) | 2 | Cây | |
| 49 | Bóng đèn cao áp công suất 100W, IP65 - Đèn led | 6 | bộ | |
| 50 | Lắp dựng cột thép bát giác cao 8m | 6 | cột | |
| 51 | Lắp đặt cần đèn 2M, mạ kẽm | 6 | bộ | |
| 52 | Lắp đặt cột đèn sân vườn, lắp dựng bằng thủ công ( Bao gồm chân cột + đèn + Bảng điện cửa cột) | 4 | cột | |
| 53 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước 4M24x300x300 ( 5 Cột cao áp + 4 cột đèn sân vườn) | 10 | bộ | |
| 54 | Aptomat 1P MCB -1P,6A-250V | 10 | cái | |
| 55 | Cầu đấu dây 3P 4 cực 60A-250V | 10 | bộ | |
| 56 | Ống nhựa xoắn HPDE D40/32 | 32 | m | |
| 57 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 CADIVI hoặc tương đương | 120 | m | |
| 58 | Ống nhựa luồn dây lên đèn D20 | 120 | m | |
| 59 | Lắp bảng điện cửa cột | 10 | cái | |
| 60 | Lắp cửa cột thép | 10 | cái | |
| 61 | Làm tiếp địa cho cột điện | 10 | 1 cọc | |
| 62 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 7,68 | m3 | |
| 63 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,32 | 100m2 | |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 6,4 | m3 | |
| 65 | Đắp đất nền móng công trình ( 1/3 KL đào đất móng) | 2,56 | m3 | |
| 66 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0051 | 100m3 | |
| 67 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo , đất cấp III | 0,0051 | 100m3 | |
| 68 | Cắt nền sân bê tông chôn ống cấp điện cho hệ thống chiếu sáng ngoài trời | 520 | 1m | |
| 69 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 10,4 | m3 | |
| 70 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi L= 1000m, vận chuyển phế thải bê tông | 0,104 | 100m3 | |
| 71 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi L= 5km, vận chuyển phế thải bê tông | 0,104 | 100m3 | |
| 72 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,3229 | 100m3 | |
| 73 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 3,51 | m3 | |
| 74 | Ống nhựa xoắn HPDE luồn cáp chiếu sáng D40/32 | 260 | m | |
| 75 | Cáp điện hạ thế 0,6/1KV -CU/XLPE/PVC (2Cx6mm2) | 260 | m | |
| 76 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | 13 | m3 | |
| 77 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,2275 | 100m3 | |
| 78 | Băng báo cáp | 260 | m | |
| 79 | Gạch đặc đặt trên băng cáo cáp | 2.600 | Viên | |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 - Đổ bù bê tông nền sân | 10,4 | m3 | |
| 81 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép - Phá dỡ nền sân bê tông bị hư hỏng trong quá trình thi công | 90,2175 | m3 | |
| 82 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi L= 1000m, vận chuyển phế thải bê tông | 0,9022 | 100m3 | |
| 83 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi L= 5km, vận chuyển phế thải bê tông | 0,9022 | 100m3 | |
| 84 | Thi công lớp cấp phối đá 1x2 đầm chặt | 0,6015 | 100m3 | |
| 85 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 6,0145 | 100m2 | |
| 86 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 90,2175 | m3 | |
| 87 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương 2 kg/m2 | 2.985 | m2 | |
| 88 | Thảm mặt đường bằng rải bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày lèn ép 7cm | 29,85 | 100m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3545235E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.27E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên- Trong 03 hợp đồng tương tự thì phải có ít nhất 02 hợp đồng là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó bao gồm các hạng mục sau: + Hạng mục Nhà dân dụng; + Hạng mục Cổng tường rào; + Hạng mục sân đường BTXM;- Ghi chú: Nhà thầu chuẩn bị sẵn Hóa đơn tài chính hợp lệ đã xuất trả bên chủ đầu tư cùng tài liệu chứng minh các khoản tiền của chủ đầu tư thanh toán và những tài liệu liên quan khác để chứng minh tính xác thực của hợp đồng tương tự...., nếu Bên mời thầu yêu cầu làm rõ nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các giấy tờ, tài liệu liên quan. (Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.965.444.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.896.332.900 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (nếu là Bằng kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng thì phải có xác nhận của trường đại học cấp bằng đại học về chuyên ngành đào tạo là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp);- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên, có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng là chỉ trưởng kèm theo hợp đồng và phụ lục hợp đồng để chứng minh kinh nghiệm của nhân sự.- Có chứng chỉ Chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính bẳng tổng thời gian trực tiếp thi công các công trình tương tự, không tính thời gian thi công trùng lặp (tối thiểu 36 tháng)- Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu cũng như tính xác thực của hợp đồng kê khai kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự như: Hợp đồng lao động, xác nhận đóng bảo hiểm của cơ quan bản hiểm nơi nhà thầu đặt trụ sở, hóa đơn tài chính, sao kê ngân hàng tại thời điểm thực hiện hợp đồng… và các tài liệu liên quan khác. Trong trường hợp cần xác minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu, bên mời thầu yêu cầu cung cấp tài liệu chứng minh, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng | 1 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (nếu là Bằng kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng thì phải có xác nhận của trường đại học cấp bằng đại học về chuyên ngành đào tạo là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp);- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có các hạng mục tương tự gói thầu này. (Hạng mục tương tự áp dụng trong hợp đồng tương tự đã nêu)- Có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc văn bản có tính pháp lý tương đương kèm theo hợp đồng và phụ lục hợp đồng để chứng minh kinh nghiệm của nhân sự.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính bẳng tổng thời gian trực tiếp thi công các công trình tương tự, không tính thời gian thi công trùng lặp (tối thiểu 36 tháng)- Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu cũng như tính xác thực của hợp đồng kê khai kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự như: Hợp đồng lao động, xác nhận đóng bảo hiểm của cơ quan bản hiểm nơi nhà thầu đặt trụ sở, hóa đơn tài chính, sao kê ngân hàng tại thời điểm thực hiện hợp đồng… và các tài liệu liên quan khác. Trong trường hợp cần xác minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu, bên mời thầu yêu cầu cung cấp tài liệu chứng minh, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Trình độ Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư bảo hộ lao động- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu mục này)- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có các hạng mục tương tự gói thầu này. (Hạng mục tương tự áp dụng trong hợp đồng tương tự đã nêu)- Có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo hợp đồng và phụ lục hợp đồng để chứng minh kinh nghiệm của nhân sự..- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính bẳng tổng thời gian trực tiếp thi công các công trình tương tự, không tính thời gian thi công trùng lặp (tối thiểu 36 tháng)- Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu cũng như tính xác thực của hợp đồng kê khai kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự như: Hợp đồng lao động, xác nhận đóng bảo hiểm của cơ quan bản hiểm nơi nhà thầu đặt trụ sở, hóa đơn tài chính, sao kê ngân hàng tại thời điểm thực hiện hợp đồng… và các tài liệu liên quan khác. Trong trường hợp cần xác minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu, bên mời thầu yêu cầu cung cấp tài liệu chứng minh, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kết cấu thép | 1 | - Trình độ đại học trở lên ngành cơ khí- Có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị hạng III trở lên còn hiệu lực- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có các hạng mục tương tự gói thầu này. (Hạng mục tương tự áp dụng trong hợp đồng tương tự đã nêu)- Có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc văn bản có tính pháp lý tương đương kèm theo hợp đồng và phụ lục hợp đồng để chứng minh kinh nghiệm của nhân sự.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính bẳng tổng thời gian trực tiếp thi công các công trình tương tự, không tính thời gian thi công trùng lặp (tối thiểu 36 tháng)- Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu cũng như tính xác thực của hợp đồng kê khai kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự như: Hợp đồng lao động, xác nhận đóng bảo hiểm của cơ quan bản hiểm nơi nhà thầu đặt trụ sở, hóa đơn tài chính, sao kê ngân hàng tại thời điểm thực hiện hợp đồng… và các tài liệu liên quan khác. Trong trường hợp cần xác minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu, bên mời thầu yêu cầu cung cấp tài liệu chứng minh, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy khoan bê tông | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy bơm nước | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy đầm cóc | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy thủy bình | Còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi