Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210863203-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/09/2021 15:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI TRƯỜNG PHÁT QUẢNG NAM
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210863122
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-24 14:56:00 đến ngày 2021-09-04 15:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,025,753,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5386295E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5077259E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.100.000.000 VND.Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, có các hạng mục san nền, giao thông, cấp thoát nước, cây xanh, cấp điện chiếu sáng.(Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo bao gồm: + Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng - đối với hợp đồng đang thực hiện) + Hóa đơn VAT của phần khối lượng đã nghiệm thu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật- Kinh nghiệm ở vị trí chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật tối thiểu: 05 năm trở lên.- Có: Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn hiệu lực)- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có giá trị tối thiểu là ≥ 3,550 tỷ đồng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên.01 cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng: Tốt nghiệp chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật.01 cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện: Tốt nghiệp chuyên ngành điện kỹ thuật.- Kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu: 03 năm.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có giá trị tối thiểu là ≥ 3,550 tỷ đồng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên.Chuyên ngành: Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật.- Kinh nghiệm ở vị trí phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động tối thiểu: 03 năm.- Có: Chứng nhận/chứng chỉ qua huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động, phòng cháy chữa cháy.- Đã làm cán bộ phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chi phí công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên.Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng- Kinh nghiệm ở vị trí phụ trách cán bộ quản lý chi phí công trình tối thiểu: 03 năm.- Đã làm cán bộ phụ trách quản lý chi phí công trình của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuât
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Có ≥ 20 người, chứng chỉ nghề bậc 3/7 trở lên, gồm: thợ nề, vận hành máy, thợ điện, cấp thoát nước, cơ khí, cốt thép – hàn,...
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-- Máy bơm
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-- Máy cắt uốn cốt thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-- Máy gia nhiệt D315
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-- Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-- Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
6-- Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-- Máy đầm bàn 1KW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-- Máy đầm dùi 1.5KW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-- Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-- Máy nén khí 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-- Máy cắt uốn cốt thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-- Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 1
13-- Máy kinh vỹ
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 1
14-- Cần cẩu 1,5T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 1
15-- Máy lu bánh hơi 16T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 1
16-- Máy lu bánh thép 25T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 1
17-- Máy lu rung 25T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 1
18-- Máy lu dắt tay
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 1
19-- Máy rải 130-140CV
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 1
20-- Máy rải 50-60m3/h
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 1
21-- Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 1
22-- Trạm trộn 120T/h
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 1
23-- Ô tô tưới nước 5m3
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 1
24-- Ô tô tự đổ ≥7T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 3
25-- Ô tô vận tải thùng 2.5T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 1
26-- Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI TRƯỜNG PHÁT QUẢNG NAM
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Khu tái định cư phục vụ công tác bồi thường giải phóng mặt bằng và tái định cư công trình đường từ trường THPT Thái Phiên đến Quốc lộ 14E (giai đoạn 2)
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI TRƯỜNG PHÁT QUẢNG NAM , địa chỉ: 59/1 Trần Dư, Phường An Xuân, Thành phố Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án- đô thị huyện Thăng Bình; Địa chỉ: Thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình; Điện thoại : 0235.3874.059
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng Đà Rồng; Địa chỉ: 45 Cao Sơn Pháo, Phường Hoà An, Quận Cẩm Lệ, Đà Nẵng; + Tư vấn lập thẩm tra báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty Cổ phần PVB Thành Phú; Địa chỉ: Tổ 1, Thị Trấn Hà Lam, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam; + Thẩm định Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Thăng Bình; Địa chỉ: thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần xây dựng thương mại Trường Phát Quảng Nam , địa chỉ: 59/1 Trần Dư, phường An Xuân, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. Điện thoại : 0977468237


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI TRƯỜNG PHÁT QUẢNG NAM , địa chỉ: 59/1 Trần Dư, Phường An Xuân, Thành phố Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án- đô thị huyện Thăng Bình; Địa chỉ: Thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình; Điện thoại : 0235.3874.059


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động lĩnh vực hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn hiệu lực). 3. Bảo đảm dự thầu; 4. Tài liệu (hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng tương tự, báo cáo tài chính, hóa đơn doanh thu xây lắp, giấy cam kết nguồn vốn để thực hiện gói thầu có thời gian đảm bảo tiến độ để phục vụ thi công gói thầu, kê khai nhân sự (bằng cấp, chứng chỉ + chứng minh nhân dân), máy móc thiết bị thi công, thuyết minh giải pháp, biện pháp thi công, các tài liệu khác) theo yêu cầu của E-HSMT. 5. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm 2020 không bị nợ thuế) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; (tất cả tài liệu scan đính kèm, khi đến thương thảo phải có bản gốc, hoặc bản công chứng hợp lệ để đối chiếu)
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án- đô thị huyện Thăng Bình; Địa chỉ: Thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình; Điện thoại : 0235.3874.059
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thăng Bình; Địa chỉ: thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần xây dựng thương mại Trường Phát Quảng Nam , địa chỉ: 59/1 Trần Dư, phường An Xuân, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. Điện thoại : 0977468237
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Thăng Bình; Địa chỉ: thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *\1-San nền:
1Đắp đất san nền K85 bằng máy lu bánh thép 25TTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT5.869,3711 m3
2Khối lượng đất còn thiếu vận chuyển về đắpTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT5.365,6561 m3
3Cọc phân lôTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT1241 Cái
B *\2-Giao thông :
C 1.1-Nền mặt đường
D Mặt đường
1Mặt đường bê tông nhựa C12.5 dày 7cmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT2.031,7621 m2
2Sản xuất bê tông nhựa trạm trộn 120T/hTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT344,791 Tấn
3Vận chuyển bê tông nhựa từ TT Tín Đăng Khang cự ly 4Km đầuTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT344,791 Tấn
4Vận chuyển bê tông nhựa cự ly 5,49km tiếp theoTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT344,791 Tấn
5Làm lớp thấm bám bằng nhựa đường Lượng nhựa 1.0lít/m2Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT2.031,7621 m2
6Làm móng cấp phối đá dăm Dmax25 lớp trênTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT304,7641 m3
7Làm móng cấp phối đá dăm Dmax37.5 lớp dướiTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT304,7641 m3
E Nền đường
1Vét hữu cơ bằng máy đào 1.6m3Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT1.301,8631 m3
2Đào nền+khuôn đường bằng máy đào Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT319,731 m3
3Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T Độ chặt yêu cầu K=0.95Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT2.004,4111 m3
4Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T Độ chặt yêu cầu K=0.98Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT1.015,8811 m3
5Khối lượng đất còn thiếu vận chuyển về đắpTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT3.925,4841 m3
F Vỉa hè
1Lát gạch Terrazzo (40x40x3)cmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT1.345,6921 m2
2Bê tông lót M150 đá 2x4Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT104,9671 m3
G Hố trồng cây
1Bê tông HTC đổ tại chỗ M200 đá 1x2Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT4,4881 m3
2Ván khuôn HTC đổ tại chỗTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT89,761 m2
3Đệm đá dăm 4x6Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT4,4881 m3
4Đắp đất màu hố trồng câyTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT10,0981 m3
H Bó vỉa thớt trên
1Bê tông bó vỉa đổ tại chỗ M250 đá 1x2Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT12,5181 m3
2Ván khuôn bó vỉaTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT232,2611 m2
I Móng bó vỉa vỉa hè
1Bê tông bó vỉa đổ tại chỗ M200 đá 1x2Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT41,3821 m3
2Ván khuôn bó vỉa đổ tại chỗTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT139,4911 m2
3Đệm cấp phối đá dăm Dmax37.5Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT27,8981 m3
J Tổ chức giao thông :
1Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang màu vàngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT9,15m2
2Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang màu trắngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT50,4m2
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang Biển vuông 70x70cmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT61 Cái
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang Biển tam giác cạnh 70cmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT41 Cái
5Thép chống xoay F14Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,007Tấn
6Đệm đá dăm 4x6Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,251 m3
7Đào móng trụ đất cấp 3Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT5,41 m3
8Đắp đất móng trụTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT3,91 m3
K Đường bê tông sau nhà
1Bê tông mặt đường, vữa bê tông M250 đá 1x2Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT26,6761 m3
2Ván khuôn mặt đường bê tôngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT59,281 m2
3Rải nilong chống mất nướcTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT177,841 m2
4Làm móng cấp phối đá dăm Dmax25Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT21,3411 m3
5Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T Độ chặt yêu cầu K=0.95Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT53,3521 m3
6Khối lượng đất còn thiếu vận chuyển về đắpTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT68,7281 m3
7Làm khe coTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT301m
8Làm khe giãnTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT61m
L Hạng mục khác
1Phá dỡ mặt đường cũ bằng máy đào Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT39,6121 m3
2Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T cự ly 1kmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT39,6121 m3
M *\3-Cây xanh:
1Trồng cây xanh, kích thước bầu 0.6x0.6x0.6 m Cây bàng đài loan đk 10-12cm, cao 4mTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT51cây
2Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng thời gian 90 ngàyTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT51cây
N *\4-Thoát nước :
O 4.1-Hố ga
1Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 đá 1x2Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT1,851 m3
2Cốt thép tấm đan đúc sẵn,thép f8Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,071 Tấn
3Cốt thép tấm đan đúc sẵn,thép f10Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,1211 Tấn
4Cốt thép tấm đan đúc sẵn,thép f16 mạ kẽmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,1021 Tấn
5Sản xuất lắp đặt thép niềng mạ kẽm L(110x70x6.5)mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT1,2131 tấn
6LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng >50KgTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT481 c/kiện
7Lắp đặt ống PVC d21Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT7,681 m
8Bê tông xà mũ hố ga M250 đá 1x2Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT3,0981 m3
9Ván khuôn thép xà mũTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT42,41 m2
10Cốt thép xà mũ hố ga, thép f8Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,211Tấn
11Cốt thép xà mũ hố ga, thép f10Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,525Tấn
12Sản xuất lắp đặt thép niềng mạ kẽm L(90x90x8)mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT1,0551 tấn
13Bê tông thân hố ga M200 đá 1x2Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT15,811 m3
14Ván khuôn thân hố gaTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT158,1021 m2
15Bê tông móng hố ga M200 đá 2x4Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT10,2481 m3
16Ván khuôn móng hố gaTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT34,81 m2
17Đệm đá dăm 4x6Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT4,6721 m3
P 4.2-Hố thu
1Bê tông thân hố thu M250 đá 1x2Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT5,1981 m3
2Ván khuôn thân hố thuTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT65,6641 m2
3Đệm đá dăm 4x6Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT1,0281 m3
4Gia công cốt thép hố thu, thép f6Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,057Tấn
5Gia công cốt thép hố thu, thép f10Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,305Tấn
6Tấm chắn rác BT cường độ cao(90x30x8)cmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT24Cái
7LĐ ống nhựa HDPE d200mm nối = pp hàn gia nhiệt dày 7.7mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT86,41 m
8LĐ co nhựa HDPE d200mm = pp hàn gia nhiệt chiều dày 7.7mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT12Cái
9Lắp đặt van lật ngăn mùiTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT48Cái
10Bê tông chân bó vỉa đổ tại chỗ M200 đá 1x2Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT1,1751 m3
11Ván khuôn chân bó vỉaTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT9,7921 m2
Q 4.3-Mương thoát nước mưa B600 & B800
1Bê tông đan mương đổ tại chỗ M250 đá 1x2Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT26,721 m3
2Gia công cốt thép tấm đan, thép f8Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT1,196Tấn
3Gia công cốt thép tấm đan, thép f10Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT1,953Tấn
4Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT260,1441 m2
5Bê tông thân mương M200 đá 1x2Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT107,2141 m3
6Ván khuôn thân mươngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT1.072,1391 m2
7Bê tông móng mương M150 đá 2x4Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT66,7061 m3
8Ván khuôn móng mươngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT133,4121 m2
9Đệm đá dăm 4x6Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT39,9471 m3
R 4.4-Mương thoát nước mưa B600 qua đường
1Bê tông đan mương đổ tại chỗ M300 đá 1x2Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT4,7091 m3
2Gia công cốt thép tấm đan, thép f6Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,018Tấn
3Gia công cốt thép tấm đan, thép f14Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT1,104Tấn
4Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT36,6241 m2
5Bê tông thân mương M250 đá 1x2Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT19,8161 m3
6Ván khuôn mươngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT92,8681 m2
7Gia công c.thép mương, thép f6Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,049Tấn
8Gia công c.thép mương, thép f12Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,988Tấn
9Gia công c.thép mương, thép f14Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT1,836Tấn
10Gia công c.thép mương, thép f16Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,091Tấn
11Đệm đá dăm 4x6Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT3,9241 m3
12Bê tông bản giảm tải, vữa bê tông M300 đá 1x2Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT9,9361 m3
13Ván khuôn bản giảm tảiTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT19,0081 m2
14Cốt thép bản giảm tải, thép f6Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,0191 tấn
15Cốt thép bản giảm tải, thép f12Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT1,6911 tấn
S 4.5-Cửa xả
1Bê tông thân tường M150 đá 2x4Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT1,041 m3
2Ván khuôn thân tườngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT6,5991 m2
3Bê tông móng tường,sân cống, chân khay M150 đá 2x4Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT5,2781 m3
4Ván khuôn móng tường, sân cống, chân khayTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT8,4031 m2
5Đệm đá dăm 4x6Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,6161 m3
T 4.6-Hố ga thoát nước thải sau nhà
1Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 đá 1x2Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,5821 m3
2Cốt thép tấm đan đúc sẵn,thép f6Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,0261 Tấn
3Cốt thép tấm đan đúc sẵn,thép f8Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,0411 Tấn
4Sản xuất lắp đặt thép niềng mạ kẽm L(80x80x6)mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,3011 tấn
5LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng >50KgTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT141 c/kiện
6Bê tông xà mũ hố ga M200 đá 1x2Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,9411 m3
7Ván khuôn thép xà mũTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT12,881 m2
8Sản xuất lắp đặt thép niềng mạ kẽm L(90x90x8)mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,321 tấn
9Bê tông thân hố ga M200 đá 1x2Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT3,4141 m3
10Ván khuôn thân hố gaTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT34,1351 m2
11Bê tông móng hố ga M200 đá 2x4Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT2,1561 m3
12Ván khuôn móng hố gaTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT71 m2
13Đệm đá dăm 4x6Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT1,0781 m3
U 4.7-Mương thoát nước sau nhà B400
1Bê tông đan mương đổ tại chỗ M250 đá 1x2Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT81 m3
2Gia công cốt thép tấm đan, thép f6Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,446Tấn
3Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT71,61 m2
4Bê tông thân mương M200 đá 1x2Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT24,6291 m3
5Ván khuôn thân mươngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT246,2941 m2
6Bê tông móng mương M150 đá 2x4Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT20,161 m3
7Ván khuôn móng mươngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT50,41 m2
8Đệm đá dăm 4x6Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT10,081 m3
V 4.8-Hố ga thoát nước thải trên vỉa hè
1Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 đá 1x2Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,1511 m3
2Cốt thép tấm đan đúc sẵn,thép f8Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,0061 Tấn
3Cốt thép tấm đan đúc sẵn,thép f10Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,011 Tấn
4Cốt thép tấm đan đúc sẵn,thép f16 mạ kẽmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,0091 Tấn
5Sản xuất lắp đặt thép niềng mạ kẽm L(110x70x6.5)mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,11 tấn
6LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng >50KgTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT41 c/kiện
7Lắp đặt ống PVC d21Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,641 m
8Bê tông xà mũ hố ga M250 đá 1x2Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,2561 m3
9Ván khuôn thép xà mũTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT3,521 m2
10Cốt thép xà mũ hố ga, thép f8Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,017Tấn
11Cốt thép xà mũ hố ga, thép f10Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,043Tấn
12Sản xuất lắp đặt thép niềng mạ kẽm L(90x90x8)mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,0871 tấn
13Bê tông thân hố ga M200 đá 1x2Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT1,1231 m3
14Ván khuôn thân hố gaTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT11,8051 m2
15Bê tông móng hố ga M200 đá 2x4Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,841 m3
16Ván khuôn móng hố gaTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT2,881 m2
17Đệm đá dăm 4x6Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,3841 m3
W 4.9-ống HDPE
1LĐ ống nhựa HDPE d200mm nối = pp hàn gia nhiệt PN6 dày 7.7mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT15,41 m
2LĐ ống nhựa HDPE d200mm nối = pp hàn gia nhiệt PN8 dày 9.6mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT61 m
3LĐ ống nhựa HDPE d200mm nối = pp hàn gia nhiệt PN16 dày 18.2mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT15,731 m
4ống thép lòng d300Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT8m
5Đắp cát K95 bằng máy đầm đất 70kgTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT12,331 m3
X 4.10-Hoàn trả đan mương thủy lợi
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT5,28m3
2Bê tông tấm đan đúc sẵn M300 đá 1x2Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT15,6241 m3
3Ván khuôn tấm đan đúc sẵnTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT77,3761 m2
4Cốt thép tấm đan đúc sẵn,thép f6Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,0831 Tấn
5Cốt thép tấm đan đúc sẵn,thép f14Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT2,0241 Tấn
6Cốt thép tấm đan đúc sẵn,thép f16Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT3,3071 Tấn
7LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng >50KgTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT931 c/kiện
Y 4.11-Công tác đất
1Đào móng bằng máy đào Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT436,451 m3
2Đắp đất K95 bằng đầm đất cầm tay 70kgTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT219,4141 m3
Z *\5-Bể xử lý nước thải :
1Bê tông bản sàn vữa bê tông đá 1x2 M250Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT3,841 m3
2Ván khuôn bản sànTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT32,161 m2
3Gia công cốt thép bản sàn, thép f6Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,003Tấn
4Gia công cốt thép bản sàn, thép f12Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,393Tấn
5Bê tông tường bể vữa bê tông đá 1x2 M250Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT11,1321 m3
6Ván khuôn tường bểTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT75,441 m2
7Gia công cốt thép tường, thép f6Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,015Tấn
8Gia công cốt thép tường, thép f12Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,521Tấn
9Gia công cốt thép tường, thép f14Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT1,392Tấn
10LĐ ống nhựa HDPE d200mm = pp hàn gia nhiệt ống dày 7.7mm PN6Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT111 m
11LĐ ống nhựa HDPE d315mm = pp hàn gia nhiệt ống dày 12.1mm PN6Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT31 m
12LĐ tê HDPE d200mm = pp hàn gia nhiệt chiều dày 7.7mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT5Cái
13LĐ cút nhựa HDPE d315mm = pp hàn gia nhiệt chiều dày 12.1mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT2Cái
14Bê tông bản đáy bể vữa bê tông đá 1x2 M250Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT4,2641 m3
15Ván khuôn bản đáy bểTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT4,321 m2
16Gia công cốt thép bản đáy, thép f6Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,004Tấn
17Gia công cốt thép bản đáy, thép f16Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,806Tấn
18Đệm đá dăm 4x6Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT2,1321 m3
19Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 đá 1x2Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,181 m3
20Cốt thép tấm đan đúc sẵn,thép f10Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,0321 Tấn
21Sản xuất lắp đặt thép niềng mạ kẽm L(80x80x6)mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,0881 tấn
22LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩuTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT41 c/kiện
23Bê tông thân hố ga M250 đá 1x2Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,6551 m3
24Ván khuôn hố gaTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT9,61 m2
25Hạt lọc nổiTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT3m3
26Đào móng bằng máy đào Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT112,7521 m3
27Đắp đất K95 bằng đầm đất cầm tay 70kgTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT115,2361 m3
28Lắp đặt ống nhựa PVC d50Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT1,6m
29Làm cọc tiêu bằng bê tông cốt thépTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT81 Cái
30Lắp đặt cột và biển báo phản quang Biển vuông 70x70cmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT11 Cái
31Thép chống xoay F14Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,001Tấn
32Đệm đá dăm 4x6Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,0361 m3
33Đào móng trụ đất cấp 3Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,61 m3
34Đắp đất móng trụTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,381 m3
35Dây xích mạ kẽm d10Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT16,1m
AA Hạng mục: Cấp nước
AB *\1- Phần lắp đặt:
AC Phần tuyến ống
1Lắp đặt ống gang dẻo D100, đoạn ống dài 6m, PN10Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT3,0831 Đoạn
2Nối ống gang bằng gioăng cao su dkính ống 100mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT31mối nối
3Lắp đặt ống nhựa PVC f110 dày 5,3mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT97m
4Lđặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông Đkính ống 63mm L=50m dày 4.7mm PN12.5Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT3741 m
5Lắp đặt tê gang dẻo D100x100x100 FBFTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT1Cái
6Lắp đặt cút 1/8 gang dẻo D100 FFTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT6Cái
7Lắp đặt van ren D50, PN12.5Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT2Cái
8Lắp đoạn nối UB D100 gang dẻo PN10Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT3Cái
9Lắp mối nối mềm D100 FFTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT6Cái
10Lắp van cổng chìm DN100Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT2Cái
11Lắp đồng hồ cơ D50 BBTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT1Cái
12Lắp đai khởi thủy D100x20 + roăn + bulongTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT1Cái
13Lắp cút 1/4 D63 HDPETheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT12Cái
14Lắp đặt măng sông D63Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT7Cái
15Lắp khâu nối ren ngoài D63x2"Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT7Cái
16Lắp nút bịt D63 HDPETheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT3Cái
17Lắp đặt tê D63HDPETheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT2Cái
18Lắp miệng khóa nước gang D150Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT4Cái
19Lắp ống nhựa PVC D150 dày 7.7mm làm ống dọc khóaTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT11 m
20Lắp ống nhựa PVC D200 dày 9.2mm làm ống xả trànTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT31 m
21Lắp đặt ống thép D80 ST làm ống lồngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT181 m
22Lắp đặt trụ cứu hỏa D100Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT1Cái
23Cắt ống nhựa D100 bằng thủ côngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,110mối
24Cắt ống gang D100 bằng máy cắt cầm tayTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT4Mối
25Thử áp lực ống nhựa D100 HDPETheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT971 m
26Công tác khử trùng ống D100Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT971 m
27Roăn bích D100Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT4Cái
28Roăn mập D100Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT10Cái
29Bulong M16x100 bắt bíchTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT32Cái
30Cao su nonTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT10Cuộn
31Roăn V ống D114Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT16Cái
32Nước súc xả (tính với v=1.5m/s, txả=1h)Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT16m3
AD *\2- Phần xây dựng:
AE Phần tuyến ống
1Cắt nền bê tông cốt thépTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT281 m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT1,9m3
3Đào đất bằng máy đào Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT1,91 m3
4Vữa bê tông đá 1x2 M200Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,371 m3
5Ván khuônTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT4,41 m2
6Đắp đất K85 bằng đầm đất cầm tay 70kgTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT136,3211 m3
AF Phần hố van xả cặn
1Đào đất cấp 2 bằng nhân côngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT3,991 m3
2Bê tông thành hố vữa bê tông đá 1x2 M200Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,6271 m3
3Bê tông tấm đan đúc sẵn M200 đá 1x2Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,0861 m3
4Bê tông lót M100 đá 4x6Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,211 m3
5Ván khuôn thành hốTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT8,361 m2
6Ván khuôn tấm đan đúc sẵnTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,4831 m2
7Ván khuôn đáy hốTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,581 m2
8Cốt thép tấm đan đúc sẵnTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,0121 tấn
9Gia công lắp dựng thép V70x70x7Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,0641 tấn
10Lắp đặt tấm đan đúc sẵnTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT2Cái
11Đắp đất bằng nhân côngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT2,3521 m3
AG Phần hố đồng hồ
1Đào đất cấp 2 bằng nhân côngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT2,1561 m3
2Bê tông thành hố vữa bê tông đá 1x2 M200Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,3141 m3
3Bê tông tấm đan đúc sẵn M200 đá 1x2Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,0541 m3
4Bê tông lót M100 đá 4x6Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,231 m3
5Ván khuôn thành hốTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT4,181 m2
6Ván khuôn tấm đan đúc sẵnTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,6171 m2
7Ván khuôn đáy hốTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,781 m2
8Cốt thép tấm đan đúc sẵnTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,0051 tấn
9Gia công lắp dựng thép V70x70x7Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,0641 tấn
10Lắp đặt tấm đan đúc sẵnTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT2Cái
11Đắp đất bằng nhân côngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT1,4211 m3
AH * PHẦN THÁO DỠ TRẠM BIẾN ÁP
AI TRẠM BIẾN ÁP
1Máy biến áp 3 pha 160KVA-22/0,4KVTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT1Máy
2Chống sét vanTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT2Bộ
3Tủ điện hạ áp trộn bộ 160KVATheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT1Bộ
4Cầu chì tự rơi 22KV + dây chảy (FCO-22)Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT1Bộ
5Cách điện đứng 24KV Polime + kẹpTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT6Bộ
6Cáp MV(1x35) - 12,7/24KVTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT30Mét
7Cáp M(1x185)XLPE - 0.6KVTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT16Mét
8Dây tiếp địa bọc M(1x35)PVC-0.4KVTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT35Mét
9Xà sứ đỡ ( XSĐ )Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT2Bộ
10Xà cầu chì tự rơi (XCCTR) + CSVTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT1Bộ
11Xà đỡ máy biến áp (XĐMBA)Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT1Bộ
12Gông giữ MBATheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT1Bộ
13Xà gá tủ điện trạm (XGTĐ)Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT1Bộ
AJ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Trụ BTLT14m + móngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT2Cột
2Xà néo 2LT- XN2Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT1Bộ
3Chuỗi PolymeTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT3Cái
4Giáp níu dây bọcTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT3Bộ
5Cáp AsxV(1x70)-12,7kVTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT134Mét
AK ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Cáp ABC(4x70)-1kVTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT213Mét
2Cáp ABC(4x50)-1kVTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT234Mét
3Móc treo cápTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT6Cái
4Bulong móc 250Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT6Cái
5Kẹp đỡ cápTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT5Cái
6Kẹp néo cápTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT7Cái
7Ghíp nối hạ thếTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT19Cái
8Trụ BTLT8.4m + móngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT5Trụ
9Tủ bù hạ thếTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT1Tủ
10Dây tủ bù hạ thế M(4x6)Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT7Mét
11Hộp đo xaTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT1Hộp
12Dây lên hộp đo xa M(2x6)Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT2Mét
13Hộp công tơ loại 4Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT4Hộp
14Công tơ 1 phaTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT12Bộ
15Dây hộ dân M(2x6)Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT240Mét
16Xà kéo dây hộ dânTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT1Bộ
17Sứ kéo dây hạ thế hộ dânTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT7Cái
AL ĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG
1Cần đèn L+Xà kẹp cần đèn LTTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT4Bộ
2Cầu chì cáTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT4Cái
3Đèn SodiumTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT4Bộ
4Cáp ABC(4x16)-1kVTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT221Mét
5Dây lên đèn M(2x1.5)Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT20Mét
AM *PHẦN LẮP ĐẶT CẤP ĐIỆN
AN TRẠM BIẾN ÁP
AO Phần thiết bị
AP Máy biến áp 3 pha 250KVA-22/0,4KV
1Máy biến áp 3 pha 160KVA-22/0,4KVTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT1Máy
2Chống sét vanTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT2Bộ
AQ Phần Trạm
1Tủ điện hạ áp trộn bộ 160KVATheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT1Bộ
2Aptomat 3 pha 250A loại có chỉnh dòngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT2Cái
3Cầu chì tự rơi 22KV + dây chảy (FCO-22)Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT1Bộ
4Kẹp răng trung thế SicameTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT3Bộ
5Cụm đấu rẽTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT3Bộ
6Cách điện đứng 24KV Polime + kẹpTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT6Bộ
7Chụp cách điện FCOTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT3Cái
8Chụp cách điện thu lôi vanTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT6Cái
9Chụp cách điện sứ trung thế MBATheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT3Cái
10Chụp cách điện sứ hạ thế MBATheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT4Cái
11Cáp MV(1x35) - 12,7/24KVTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT30Mét
12Cáp M(1x185)XLPE - 0.6KVTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT16Mét
13Dây tiếp địa bọc M(1x35)PVC-0.4KVTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT35Mét
14Xà sứ đỡ ( XSĐ )Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT2Bộ
15Xà cầu chì tự rơi (XCCTR) + CSVTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT1Bộ
16Xà đỡ máy biến áp (XĐMBA)Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT1Bộ
17Gông giữ MBATheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT1Bộ
18Xà gá tủ điện trạm (XGTĐ)Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT1Bộ
19Đầu cos M185Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT7Cái
20Đầu cos M35Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT10Cái
21Ống nhựa xoắn luồn cáp fi 105/80 (mét)Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT4Mét
22Ống thép tráng kẽm fi 34Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT4Ống
23Đai thép + khóa đai (bộ)Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT4Bộ
24Biển tên trạmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT1Cái
25Biển cấm trèoTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT1Cái
26Tiếp địa trạm RL 38Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT1Vị trí
AR PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Cột bêtông lytâm NPC.1-14-190-11Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT2Trụ
2Xà néo 2LT- XN2Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT1Bộ
3Chuỗi PolymeTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT3Cái
4Cáp AsxV(1x70)-12,7kVTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT83Mét
5Móng MT4-ĐTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT1Móng
AS PHẦN ĐƯƠNG DÂY HẠ THẾ
1Cáp ABC-(4x95)-1KVTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT366Mét
2Cáp ABC(4x70)-1kVTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT219,255Mét
3Cáp ABC(4x50)-1kVTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT250,92Mét
4Móc treo cápTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT22Cái
5Bulong móc 250Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT21Cái
6Đai thép + khóaTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT42Bộ
7Kẹp đỡ cápTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT18Cái
8Kẹp néo cápTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT23Cái
9Ghíp nối hạ thế 2 bu longTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT40Cái
10Bịt đầu cápTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT8Cái
11Cột BTLT NPC.I-8.5-160-4.3Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT9Trụ
12Cột BTLT NPC.I-8.5-160-5Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT10Trụ
13Đầu cos M70Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT8Cái
14Đánh số trụTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT14Vị trí
15Tủ bù hạ thếTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT1Tủ
16Dây tủ bù hạ thế M(4x6)Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT7Mét
17Hộp đo xaTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT1Hộp
18Dây lên hộp đo xa M(2x6)Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT2Mét
19Hộp công tơ loại 4Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT4Hộp
20Công tơ 1 phaTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT12Bộ
21Dây hộ dân M(2x6)Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT240Mét
22Bộ lắp tiếp địa di động hạ thếTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT28Bộ
23Móng MT1Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT9Móng
24Móng MT2-ĐTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT5Móng
25Tiếp địa Lr-4Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT5Vị trí
AT PHẦN CHIẾU SÁNG
1Chụp cần đèn cao 1,5mTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT14Bộ
2Bulong mócTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT6Cái
3Móc treo cápTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT21Cái
4Đai thép + khóaTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT22Bộ
5Kẹp đỡ cápTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT9Cái
6Kẹp siết cápTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT16Cái
7Ghíp nốiTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT55Cái
8Cầu chì cáTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT14Cái
9Đèn Led 90w-220vTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT14Bộ
10Tủ điện chiếu sáng+ xàTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT1Bộ
11Cáp ABC(5x25)-1kVTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT6Mét
12Cáp ABC(5x16)-1kVTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT353Mét
13Cáp ABC(4x16)-1kVTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT228,48Mét
14Dây lên đèn M(3x1.5)Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT63Mét
15Mối nối tiếp địaTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT5Vị trí
16Ống nhựa xoắn 60/50Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT18Mét
17Đánh số trụTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT14Vị trí
AU Chi phí thí nghiệm
1TN máy biến áp lực 3 pha loại Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT1máy
2Thu lôi vanTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT6cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5386295E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5077259E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.100.000.000 VND.Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, có các hạng mục san nền, giao thông, cấp thoát nước, cây xanh, cấp điện chiếu sáng.(Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo bao gồm: + Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng - đối với hợp đồng đang thực hiện) + Hóa đơn VAT của phần khối lượng đã nghiệm thu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật- Kinh nghiệm ở vị trí chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật tối thiểu: 05 năm trở lên.- Có: Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn hiệu lực)- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có giá trị tối thiểu là ≥ 3,550 tỷ đồng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.75
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 Trình độ: Đại học trở lên.01 cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng: Tốt nghiệp chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật.01 cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện: Tốt nghiệp chuyên ngành điện kỹ thuật.- Kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu: 03 năm.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có giá trị tối thiểu là ≥ 3,550 tỷ đồng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.53
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Trình độ: Đại học trở lên.Chuyên ngành: Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật.- Kinh nghiệm ở vị trí phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động tối thiểu: 03 năm.- Có: Chứng nhận/chứng chỉ qua huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động, phòng cháy chữa cháy.- Đã làm cán bộ phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.33
4 Cán bộ quản lý chi phí công trình 1 Trình độ: Đại học trở lên.Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng- Kinh nghiệm ở vị trí phụ trách cán bộ quản lý chi phí công trình tối thiểu: 03 năm.- Đã làm cán bộ phụ trách quản lý chi phí công trình của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.33
5 Công nhân kỹ thuât 20 Có ≥ 20 người, chứng chỉ nghề bậc 3/7 trở lên, gồm: thợ nề, vận hành máy, thợ điện, cấp thoát nước, cơ khí, cốt thép – hàn,...33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 - Máy bơm Còn hoạt động tốt2
2 - Máy cắt uốn cốt thép 5KW Còn hoạt động tốt2
3 - Máy gia nhiệt D315 Còn hoạt động tốt2
4 - Máy hàn 23KW Còn hoạt động tốt2
5 - Máy trộn bê tông 250l Còn hoạt động tốt3
6 - Máy hàn nhiệt Còn hoạt động tốt2
7 - Máy đầm bàn 1KW Còn hoạt động tốt2
8 - Máy đầm dùi 1.5KW Còn hoạt động tốt2
9 - Máy đầm đất cầm tay 70kg Còn hoạt động tốt2
10 - Máy nén khí 360m3/h Còn hoạt động tốt2
11 - Máy cắt uốn cốt thép 5KW Còn hoạt động tốt2
12 - Máy thủy bình Còn hoạt động tốt, đăng kiểm1
13 - Máy kinh vỹ Còn hoạt động tốt, đăng kiểm1
14 - Cần cẩu 1,5T Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm1
15 - Máy lu bánh hơi 16T Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm1
16 - Máy lu bánh thép 25T Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm1
17 - Máy lu rung 25T Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm1
18 - Máy lu dắt tay Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm1
19 - Máy rải 130-140CV Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm1
20 - Máy rải 50-60m3/h Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm1
21 - Máy ủi 110CV Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm1
22 - Trạm trộn 120T/h Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm1
23 - Ô tô tưới nước 5m3 Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm1
24 - Ô tô tự đổ ≥7T Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm3
25 - Ô tô vận tải thùng 2.5T Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm1
26 - Máy đào Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->