Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210863203-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/09/2021 15:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI TRƯỜNG PHÁT QUẢNG NAM |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210863122 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-24 14:56:00 đến ngày 2021-09-04 15:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,025,753,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5386295E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5077259E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.100.000.000 VND.Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, có các hạng mục san nền, giao thông, cấp thoát nước, cây xanh, cấp điện chiếu sáng.(Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo bao gồm: + Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng - đối với hợp đồng đang thực hiện) + Hóa đơn VAT của phần khối lượng đã nghiệm thu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật- Kinh nghiệm ở vị trí chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật tối thiểu: 05 năm trở lên.- Có: Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn hiệu lực)- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có giá trị tối thiểu là ≥ 3,550 tỷ đồng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên.01 cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng: Tốt nghiệp chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật.01 cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện: Tốt nghiệp chuyên ngành điện kỹ thuật.- Kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu: 03 năm.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có giá trị tối thiểu là ≥ 3,550 tỷ đồng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên.Chuyên ngành: Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật.- Kinh nghiệm ở vị trí phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động tối thiểu: 03 năm.- Có: Chứng nhận/chứng chỉ qua huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động, phòng cháy chữa cháy.- Đã làm cán bộ phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chi phí công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên.Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng- Kinh nghiệm ở vị trí phụ trách cán bộ quản lý chi phí công trình tối thiểu: 03 năm.- Đã làm cán bộ phụ trách quản lý chi phí công trình của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuât |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Có ≥ 20 người, chứng chỉ nghề bậc 3/7 trở lên, gồm: thợ nề, vận hành máy, thợ điện, cấp thoát nước, cơ khí, cốt thép – hàn,... |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-- Máy bơm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-- Máy cắt uốn cốt thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-- Máy gia nhiệt D315 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-- Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-- Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-- Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-- Máy đầm bàn 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-- Máy đầm dùi 1.5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-- Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-- Máy nén khí 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-- Máy cắt uốn cốt thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-- Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-- Máy kinh vỹ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-- Cần cẩu 1,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-- Máy lu bánh hơi 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-- Máy lu bánh thép 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-- Máy lu rung 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-- Máy lu dắt tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-- Máy rải 130-140CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-- Máy rải 50-60m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-- Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-- Trạm trộn 120T/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-- Ô tô tưới nước 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-- Ô tô tự đổ ≥7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 25-- Ô tô vận tải thùng 2.5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 26-- Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI TRƯỜNG PHÁT QUẢNG NAM |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Khu tái định cư phục vụ công tác bồi thường giải phóng mặt bằng và tái định cư công trình đường từ trường THPT Thái Phiên đến Quốc lộ 14E (giai đoạn 2) 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động lĩnh vực hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn hiệu lực). 3. Bảo đảm dự thầu; 4. Tài liệu (hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng tương tự, báo cáo tài chính, hóa đơn doanh thu xây lắp, giấy cam kết nguồn vốn để thực hiện gói thầu có thời gian đảm bảo tiến độ để phục vụ thi công gói thầu, kê khai nhân sự (bằng cấp, chứng chỉ + chứng minh nhân dân), máy móc thiết bị thi công, thuyết minh giải pháp, biện pháp thi công, các tài liệu khác) theo yêu cầu của E-HSMT. 5. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm 2020 không bị nợ thuế) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; (tất cả tài liệu scan đính kèm, khi đến thương thảo phải có bản gốc, hoặc bản công chứng hợp lệ để đối chiếu) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án- đô thị huyện Thăng Bình; Địa chỉ: Thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình; Điện thoại : 0235.3874.059 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thăng Bình; Địa chỉ: thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần xây dựng thương mại Trường Phát Quảng Nam , địa chỉ: 59/1 Trần Dư, phường An Xuân, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. Điện thoại : 0977468237 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Thăng Bình; Địa chỉ: thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *\1-San nền: | |||
| 1 | Đắp đất san nền K85 bằng máy lu bánh thép 25T | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5.869,371 | 1 m3 |
| 2 | Khối lượng đất còn thiếu vận chuyển về đắp | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5.365,656 | 1 m3 |
| 3 | Cọc phân lô | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 124 | 1 Cái |
| B | *\2-Giao thông : | |||
| C | 1.1-Nền mặt đường | |||
| D | Mặt đường | |||
| 1 | Mặt đường bê tông nhựa C12.5 dày 7cm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2.031,762 | 1 m2 |
| 2 | Sản xuất bê tông nhựa trạm trộn 120T/h | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 344,79 | 1 Tấn |
| 3 | Vận chuyển bê tông nhựa từ TT Tín Đăng Khang cự ly 4Km đầu | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 344,79 | 1 Tấn |
| 4 | Vận chuyển bê tông nhựa cự ly 5,49km tiếp theo | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 344,79 | 1 Tấn |
| 5 | Làm lớp thấm bám bằng nhựa đường Lượng nhựa 1.0lít/m2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2.031,762 | 1 m2 |
| 6 | Làm móng cấp phối đá dăm Dmax25 lớp trên | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 304,764 | 1 m3 |
| 7 | Làm móng cấp phối đá dăm Dmax37.5 lớp dưới | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 304,764 | 1 m3 |
| E | Nền đường | |||
| 1 | Vét hữu cơ bằng máy đào 1.6m3 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1.301,863 | 1 m3 |
| 2 | Đào nền+khuôn đường bằng máy đào | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 319,73 | 1 m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2.004,411 | 1 m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T Độ chặt yêu cầu K=0.98 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1.015,881 | 1 m3 |
| 5 | Khối lượng đất còn thiếu vận chuyển về đắp | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3.925,484 | 1 m3 |
| F | Vỉa hè | |||
| 1 | Lát gạch Terrazzo (40x40x3)cm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1.345,692 | 1 m2 |
| 2 | Bê tông lót M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 104,967 | 1 m3 |
| G | Hố trồng cây | |||
| 1 | Bê tông HTC đổ tại chỗ M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4,488 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn HTC đổ tại chỗ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 89,76 | 1 m2 |
| 3 | Đệm đá dăm 4x6 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4,488 | 1 m3 |
| 4 | Đắp đất màu hố trồng cây | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 10,098 | 1 m3 |
| H | Bó vỉa thớt trên | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa đổ tại chỗ M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 12,518 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn bó vỉa | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 232,261 | 1 m2 |
| I | Móng bó vỉa vỉa hè | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa đổ tại chỗ M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 41,382 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn bó vỉa đổ tại chỗ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 139,491 | 1 m2 |
| 3 | Đệm cấp phối đá dăm Dmax37.5 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 27,898 | 1 m3 |
| J | Tổ chức giao thông : | |||
| 1 | Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang màu vàng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 9,15 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang màu trắng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 50,4 | m2 |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang Biển vuông 70x70cm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6 | 1 Cái |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang Biển tam giác cạnh 70cm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | 1 Cái |
| 5 | Thép chống xoay F14 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,007 | Tấn |
| 6 | Đệm đá dăm 4x6 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,25 | 1 m3 |
| 7 | Đào móng trụ đất cấp 3 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5,4 | 1 m3 |
| 8 | Đắp đất móng trụ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3,9 | 1 m3 |
| K | Đường bê tông sau nhà | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, vữa bê tông M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 26,676 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 59,28 | 1 m2 |
| 3 | Rải nilong chống mất nước | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 177,84 | 1 m2 |
| 4 | Làm móng cấp phối đá dăm Dmax25 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 21,341 | 1 m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 53,352 | 1 m3 |
| 6 | Khối lượng đất còn thiếu vận chuyển về đắp | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 68,728 | 1 m3 |
| 7 | Làm khe co | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 30 | 1m |
| 8 | Làm khe giãn | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6 | 1m |
| L | Hạng mục khác | |||
| 1 | Phá dỡ mặt đường cũ bằng máy đào | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 39,612 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T cự ly 1km | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 39,612 | 1 m3 |
| M | *\3-Cây xanh: | |||
| 1 | Trồng cây xanh, kích thước bầu 0.6x0.6x0.6 m Cây bàng đài loan đk 10-12cm, cao 4m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 51 | cây |
| 2 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng thời gian 90 ngày | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 51 | cây |
| N | *\4-Thoát nước : | |||
| O | 4.1-Hố ga | |||
| 1 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,85 | 1 m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn,thép f8 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,07 | 1 Tấn |
| 3 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn,thép f10 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,121 | 1 Tấn |
| 4 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn,thép f16 mạ kẽm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,102 | 1 Tấn |
| 5 | Sản xuất lắp đặt thép niềng mạ kẽm L(110x70x6.5)mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,213 | 1 tấn |
| 6 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng >50Kg | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 48 | 1 c/kiện |
| 7 | Lắp đặt ống PVC d21 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 7,68 | 1 m |
| 8 | Bê tông xà mũ hố ga M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3,098 | 1 m3 |
| 9 | Ván khuôn thép xà mũ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 42,4 | 1 m2 |
| 10 | Cốt thép xà mũ hố ga, thép f8 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,211 | Tấn |
| 11 | Cốt thép xà mũ hố ga, thép f10 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,525 | Tấn |
| 12 | Sản xuất lắp đặt thép niềng mạ kẽm L(90x90x8)mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,055 | 1 tấn |
| 13 | Bê tông thân hố ga M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 15,81 | 1 m3 |
| 14 | Ván khuôn thân hố ga | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 158,102 | 1 m2 |
| 15 | Bê tông móng hố ga M200 đá 2x4 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 10,248 | 1 m3 |
| 16 | Ván khuôn móng hố ga | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 34,8 | 1 m2 |
| 17 | Đệm đá dăm 4x6 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4,672 | 1 m3 |
| P | 4.2-Hố thu | |||
| 1 | Bê tông thân hố thu M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5,198 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn thân hố thu | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 65,664 | 1 m2 |
| 3 | Đệm đá dăm 4x6 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,028 | 1 m3 |
| 4 | Gia công cốt thép hố thu, thép f6 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,057 | Tấn |
| 5 | Gia công cốt thép hố thu, thép f10 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,305 | Tấn |
| 6 | Tấm chắn rác BT cường độ cao(90x30x8)cm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 24 | Cái |
| 7 | LĐ ống nhựa HDPE d200mm nối = pp hàn gia nhiệt dày 7.7mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 86,4 | 1 m |
| 8 | LĐ co nhựa HDPE d200mm = pp hàn gia nhiệt chiều dày 7.7mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 12 | Cái |
| 9 | Lắp đặt van lật ngăn mùi | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 48 | Cái |
| 10 | Bê tông chân bó vỉa đổ tại chỗ M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,175 | 1 m3 |
| 11 | Ván khuôn chân bó vỉa | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 9,792 | 1 m2 |
| Q | 4.3-Mương thoát nước mưa B600 & B800 | |||
| 1 | Bê tông đan mương đổ tại chỗ M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 26,72 | 1 m3 |
| 2 | Gia công cốt thép tấm đan, thép f8 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,196 | Tấn |
| 3 | Gia công cốt thép tấm đan, thép f10 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,953 | Tấn |
| 4 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 260,144 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông thân mương M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 107,214 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn thân mương | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1.072,139 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông móng mương M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 66,706 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn móng mương | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 133,412 | 1 m2 |
| 9 | Đệm đá dăm 4x6 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 39,947 | 1 m3 |
| R | 4.4-Mương thoát nước mưa B600 qua đường | |||
| 1 | Bê tông đan mương đổ tại chỗ M300 đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4,709 | 1 m3 |
| 2 | Gia công cốt thép tấm đan, thép f6 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,018 | Tấn |
| 3 | Gia công cốt thép tấm đan, thép f14 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,104 | Tấn |
| 4 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 36,624 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông thân mương M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 19,816 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn mương | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 92,868 | 1 m2 |
| 7 | Gia công c.thép mương, thép f6 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,049 | Tấn |
| 8 | Gia công c.thép mương, thép f12 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,988 | Tấn |
| 9 | Gia công c.thép mương, thép f14 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,836 | Tấn |
| 10 | Gia công c.thép mương, thép f16 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,091 | Tấn |
| 11 | Đệm đá dăm 4x6 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3,924 | 1 m3 |
| 12 | Bê tông bản giảm tải, vữa bê tông M300 đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 9,936 | 1 m3 |
| 13 | Ván khuôn bản giảm tải | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 19,008 | 1 m2 |
| 14 | Cốt thép bản giảm tải, thép f6 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,019 | 1 tấn |
| 15 | Cốt thép bản giảm tải, thép f12 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,691 | 1 tấn |
| S | 4.5-Cửa xả | |||
| 1 | Bê tông thân tường M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,04 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn thân tường | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6,599 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông móng tường,sân cống, chân khay M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5,278 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn móng tường, sân cống, chân khay | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 8,403 | 1 m2 |
| 5 | Đệm đá dăm 4x6 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,616 | 1 m3 |
| T | 4.6-Hố ga thoát nước thải sau nhà | |||
| 1 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,582 | 1 m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn,thép f6 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,026 | 1 Tấn |
| 3 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn,thép f8 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,041 | 1 Tấn |
| 4 | Sản xuất lắp đặt thép niềng mạ kẽm L(80x80x6)mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,301 | 1 tấn |
| 5 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng >50Kg | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 14 | 1 c/kiện |
| 6 | Bê tông xà mũ hố ga M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,941 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn thép xà mũ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 12,88 | 1 m2 |
| 8 | Sản xuất lắp đặt thép niềng mạ kẽm L(90x90x8)mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,32 | 1 tấn |
| 9 | Bê tông thân hố ga M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3,414 | 1 m3 |
| 10 | Ván khuôn thân hố ga | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 34,135 | 1 m2 |
| 11 | Bê tông móng hố ga M200 đá 2x4 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,156 | 1 m3 |
| 12 | Ván khuôn móng hố ga | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 7 | 1 m2 |
| 13 | Đệm đá dăm 4x6 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,078 | 1 m3 |
| U | 4.7-Mương thoát nước sau nhà B400 | |||
| 1 | Bê tông đan mương đổ tại chỗ M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 8 | 1 m3 |
| 2 | Gia công cốt thép tấm đan, thép f6 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,446 | Tấn |
| 3 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 71,6 | 1 m2 |
| 4 | Bê tông thân mương M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 24,629 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn thân mương | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 246,294 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông móng mương M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 20,16 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn móng mương | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 50,4 | 1 m2 |
| 8 | Đệm đá dăm 4x6 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 10,08 | 1 m3 |
| V | 4.8-Hố ga thoát nước thải trên vỉa hè | |||
| 1 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,151 | 1 m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn,thép f8 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,006 | 1 Tấn |
| 3 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn,thép f10 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,01 | 1 Tấn |
| 4 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn,thép f16 mạ kẽm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,009 | 1 Tấn |
| 5 | Sản xuất lắp đặt thép niềng mạ kẽm L(110x70x6.5)mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,1 | 1 tấn |
| 6 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng >50Kg | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | 1 c/kiện |
| 7 | Lắp đặt ống PVC d21 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,64 | 1 m |
| 8 | Bê tông xà mũ hố ga M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,256 | 1 m3 |
| 9 | Ván khuôn thép xà mũ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3,52 | 1 m2 |
| 10 | Cốt thép xà mũ hố ga, thép f8 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,017 | Tấn |
| 11 | Cốt thép xà mũ hố ga, thép f10 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,043 | Tấn |
| 12 | Sản xuất lắp đặt thép niềng mạ kẽm L(90x90x8)mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,087 | 1 tấn |
| 13 | Bê tông thân hố ga M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,123 | 1 m3 |
| 14 | Ván khuôn thân hố ga | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 11,805 | 1 m2 |
| 15 | Bê tông móng hố ga M200 đá 2x4 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,84 | 1 m3 |
| 16 | Ván khuôn móng hố ga | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,88 | 1 m2 |
| 17 | Đệm đá dăm 4x6 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,384 | 1 m3 |
| W | 4.9-ống HDPE | |||
| 1 | LĐ ống nhựa HDPE d200mm nối = pp hàn gia nhiệt PN6 dày 7.7mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 15,4 | 1 m |
| 2 | LĐ ống nhựa HDPE d200mm nối = pp hàn gia nhiệt PN8 dày 9.6mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6 | 1 m |
| 3 | LĐ ống nhựa HDPE d200mm nối = pp hàn gia nhiệt PN16 dày 18.2mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 15,73 | 1 m |
| 4 | ống thép lòng d300 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 8 | m |
| 5 | Đắp cát K95 bằng máy đầm đất 70kg | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 12,33 | 1 m3 |
| X | 4.10-Hoàn trả đan mương thủy lợi | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5,28 | m3 |
| 2 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M300 đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 15,624 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 77,376 | 1 m2 |
| 4 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn,thép f6 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,083 | 1 Tấn |
| 5 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn,thép f14 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,024 | 1 Tấn |
| 6 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn,thép f16 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3,307 | 1 Tấn |
| 7 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng >50Kg | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 93 | 1 c/kiện |
| Y | 4.11-Công tác đất | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 436,45 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất K95 bằng đầm đất cầm tay 70kg | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 219,414 | 1 m3 |
| Z | *\5-Bể xử lý nước thải : | |||
| 1 | Bê tông bản sàn vữa bê tông đá 1x2 M250 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3,84 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn bản sàn | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 32,16 | 1 m2 |
| 3 | Gia công cốt thép bản sàn, thép f6 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,003 | Tấn |
| 4 | Gia công cốt thép bản sàn, thép f12 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,393 | Tấn |
| 5 | Bê tông tường bể vữa bê tông đá 1x2 M250 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 11,132 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn tường bể | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 75,44 | 1 m2 |
| 7 | Gia công cốt thép tường, thép f6 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,015 | Tấn |
| 8 | Gia công cốt thép tường, thép f12 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,521 | Tấn |
| 9 | Gia công cốt thép tường, thép f14 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,392 | Tấn |
| 10 | LĐ ống nhựa HDPE d200mm = pp hàn gia nhiệt ống dày 7.7mm PN6 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 11 | 1 m |
| 11 | LĐ ống nhựa HDPE d315mm = pp hàn gia nhiệt ống dày 12.1mm PN6 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3 | 1 m |
| 12 | LĐ tê HDPE d200mm = pp hàn gia nhiệt chiều dày 7.7mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5 | Cái |
| 13 | LĐ cút nhựa HDPE d315mm = pp hàn gia nhiệt chiều dày 12.1mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | Cái |
| 14 | Bê tông bản đáy bể vữa bê tông đá 1x2 M250 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4,264 | 1 m3 |
| 15 | Ván khuôn bản đáy bể | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4,32 | 1 m2 |
| 16 | Gia công cốt thép bản đáy, thép f6 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,004 | Tấn |
| 17 | Gia công cốt thép bản đáy, thép f16 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,806 | Tấn |
| 18 | Đệm đá dăm 4x6 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,132 | 1 m3 |
| 19 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,18 | 1 m3 |
| 20 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn,thép f10 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,032 | 1 Tấn |
| 21 | Sản xuất lắp đặt thép niềng mạ kẽm L(80x80x6)mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,088 | 1 tấn |
| 22 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | 1 c/kiện |
| 23 | Bê tông thân hố ga M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,655 | 1 m3 |
| 24 | Ván khuôn hố ga | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 9,6 | 1 m2 |
| 25 | Hạt lọc nổi | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3 | m3 |
| 26 | Đào móng bằng máy đào | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 112,752 | 1 m3 |
| 27 | Đắp đất K95 bằng đầm đất cầm tay 70kg | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 115,236 | 1 m3 |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC d50 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,6 | m |
| 29 | Làm cọc tiêu bằng bê tông cốt thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 8 | 1 Cái |
| 30 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang Biển vuông 70x70cm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | 1 Cái |
| 31 | Thép chống xoay F14 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,001 | Tấn |
| 32 | Đệm đá dăm 4x6 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,036 | 1 m3 |
| 33 | Đào móng trụ đất cấp 3 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,6 | 1 m3 |
| 34 | Đắp đất móng trụ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,38 | 1 m3 |
| 35 | Dây xích mạ kẽm d10 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 16,1 | m |
| AA | Hạng mục: Cấp nước | |||
| AB | *\1- Phần lắp đặt: | |||
| AC | Phần tuyến ống | |||
| 1 | Lắp đặt ống gang dẻo D100, đoạn ống dài 6m, PN10 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3,083 | 1 Đoạn |
| 2 | Nối ống gang bằng gioăng cao su dkính ống 100mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3 | 1mối nối |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC f110 dày 5,3mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 97 | m |
| 4 | Lđặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông Đkính ống 63mm L=50m dày 4.7mm PN12.5 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 374 | 1 m |
| 5 | Lắp đặt tê gang dẻo D100x100x100 FBF | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 6 | Lắp đặt cút 1/8 gang dẻo D100 FF | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6 | Cái |
| 7 | Lắp đặt van ren D50, PN12.5 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | Cái |
| 8 | Lắp đoạn nối UB D100 gang dẻo PN10 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3 | Cái |
| 9 | Lắp mối nối mềm D100 FF | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6 | Cái |
| 10 | Lắp van cổng chìm DN100 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | Cái |
| 11 | Lắp đồng hồ cơ D50 BB | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 12 | Lắp đai khởi thủy D100x20 + roăn + bulong | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 13 | Lắp cút 1/4 D63 HDPE | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 12 | Cái |
| 14 | Lắp đặt măng sông D63 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 7 | Cái |
| 15 | Lắp khâu nối ren ngoài D63x2" | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 7 | Cái |
| 16 | Lắp nút bịt D63 HDPE | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3 | Cái |
| 17 | Lắp đặt tê D63HDPE | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | Cái |
| 18 | Lắp miệng khóa nước gang D150 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | Cái |
| 19 | Lắp ống nhựa PVC D150 dày 7.7mm làm ống dọc khóa | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | 1 m |
| 20 | Lắp ống nhựa PVC D200 dày 9.2mm làm ống xả tràn | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3 | 1 m |
| 21 | Lắp đặt ống thép D80 ST làm ống lồng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 18 | 1 m |
| 22 | Lắp đặt trụ cứu hỏa D100 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 23 | Cắt ống nhựa D100 bằng thủ công | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,1 | 10mối |
| 24 | Cắt ống gang D100 bằng máy cắt cầm tay | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | Mối |
| 25 | Thử áp lực ống nhựa D100 HDPE | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 97 | 1 m |
| 26 | Công tác khử trùng ống D100 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 97 | 1 m |
| 27 | Roăn bích D100 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | Cái |
| 28 | Roăn mập D100 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 10 | Cái |
| 29 | Bulong M16x100 bắt bích | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 32 | Cái |
| 30 | Cao su non | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 10 | Cuộn |
| 31 | Roăn V ống D114 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 16 | Cái |
| 32 | Nước súc xả (tính với v=1.5m/s, txả=1h) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 16 | m3 |
| AD | *\2- Phần xây dựng: | |||
| AE | Phần tuyến ống | |||
| 1 | Cắt nền bê tông cốt thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 28 | 1 m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,9 | m3 |
| 3 | Đào đất bằng máy đào | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,9 | 1 m3 |
| 4 | Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,37 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4,4 | 1 m2 |
| 6 | Đắp đất K85 bằng đầm đất cầm tay 70kg | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 136,321 | 1 m3 |
| AF | Phần hố van xả cặn | |||
| 1 | Đào đất cấp 2 bằng nhân công | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3,99 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông thành hố vữa bê tông đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,627 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,086 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông lót M100 đá 4x6 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,21 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn thành hố | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 8,36 | 1 m2 |
| 6 | Ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,483 | 1 m2 |
| 7 | Ván khuôn đáy hố | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,58 | 1 m2 |
| 8 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,012 | 1 tấn |
| 9 | Gia công lắp dựng thép V70x70x7 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,064 | 1 tấn |
| 10 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | Cái |
| 11 | Đắp đất bằng nhân công | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,352 | 1 m3 |
| AG | Phần hố đồng hồ | |||
| 1 | Đào đất cấp 2 bằng nhân công | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,156 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông thành hố vữa bê tông đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,314 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,054 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông lót M100 đá 4x6 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,23 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn thành hố | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4,18 | 1 m2 |
| 6 | Ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,617 | 1 m2 |
| 7 | Ván khuôn đáy hố | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,78 | 1 m2 |
| 8 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,005 | 1 tấn |
| 9 | Gia công lắp dựng thép V70x70x7 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,064 | 1 tấn |
| 10 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | Cái |
| 11 | Đắp đất bằng nhân công | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,421 | 1 m3 |
| AH | * PHẦN THÁO DỠ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| AI | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 160KVA-22/0,4KV | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Máy |
| 2 | Chống sét van | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | Bộ |
| 3 | Tủ điện hạ áp trộn bộ 160KVA | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Cầu chì tự rơi 22KV + dây chảy (FCO-22) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Cách điện đứng 24KV Polime + kẹp | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6 | Bộ |
| 6 | Cáp MV(1x35) - 12,7/24KV | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 30 | Mét |
| 7 | Cáp M(1x185)XLPE - 0.6KV | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 16 | Mét |
| 8 | Dây tiếp địa bọc M(1x35)PVC-0.4KV | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 35 | Mét |
| 9 | Xà sứ đỡ ( XSĐ ) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | Bộ |
| 10 | Xà cầu chì tự rơi (XCCTR) + CSV | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Xà đỡ máy biến áp (XĐMBA) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 12 | Gông giữ MBA | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 13 | Xà gá tủ điện trạm (XGTĐ) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| AJ | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Trụ BTLT14m + móng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | Cột |
| 2 | Xà néo 2LT- XN2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Chuỗi Polyme | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3 | Cái |
| 4 | Giáp níu dây bọc | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3 | Bộ |
| 5 | Cáp AsxV(1x70)-12,7kV | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 134 | Mét |
| AK | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Cáp ABC(4x70)-1kV | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 213 | Mét |
| 2 | Cáp ABC(4x50)-1kV | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 234 | Mét |
| 3 | Móc treo cáp | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6 | Cái |
| 4 | Bulong móc 250 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6 | Cái |
| 5 | Kẹp đỡ cáp | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5 | Cái |
| 6 | Kẹp néo cáp | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 7 | Cái |
| 7 | Ghíp nối hạ thế | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 19 | Cái |
| 8 | Trụ BTLT8.4m + móng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5 | Trụ |
| 9 | Tủ bù hạ thế | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Tủ |
| 10 | Dây tủ bù hạ thế M(4x6) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 7 | Mét |
| 11 | Hộp đo xa | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Hộp |
| 12 | Dây lên hộp đo xa M(2x6) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | Mét |
| 13 | Hộp công tơ loại 4 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | Hộp |
| 14 | Công tơ 1 pha | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 12 | Bộ |
| 15 | Dây hộ dân M(2x6) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 240 | Mét |
| 16 | Xà kéo dây hộ dân | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 17 | Sứ kéo dây hạ thế hộ dân | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 7 | Cái |
| AL | ĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cần đèn L+Xà kẹp cần đèn LT | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | Bộ |
| 2 | Cầu chì cá | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | Cái |
| 3 | Đèn Sodium | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | Bộ |
| 4 | Cáp ABC(4x16)-1kV | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 221 | Mét |
| 5 | Dây lên đèn M(2x1.5) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 20 | Mét |
| AM | *PHẦN LẮP ĐẶT CẤP ĐIỆN | |||
| AN | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| AO | Phần thiết bị | |||
| AP | Máy biến áp 3 pha 250KVA-22/0,4KV | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 160KVA-22/0,4KV | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Máy |
| 2 | Chống sét van | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | Bộ |
| AQ | Phần Trạm | |||
| 1 | Tủ điện hạ áp trộn bộ 160KVA | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Aptomat 3 pha 250A loại có chỉnh dòng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | Cái |
| 3 | Cầu chì tự rơi 22KV + dây chảy (FCO-22) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Kẹp răng trung thế Sicame | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3 | Bộ |
| 5 | Cụm đấu rẽ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3 | Bộ |
| 6 | Cách điện đứng 24KV Polime + kẹp | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6 | Bộ |
| 7 | Chụp cách điện FCO | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3 | Cái |
| 8 | Chụp cách điện thu lôi van | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6 | Cái |
| 9 | Chụp cách điện sứ trung thế MBA | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3 | Cái |
| 10 | Chụp cách điện sứ hạ thế MBA | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | Cái |
| 11 | Cáp MV(1x35) - 12,7/24KV | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 30 | Mét |
| 12 | Cáp M(1x185)XLPE - 0.6KV | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 16 | Mét |
| 13 | Dây tiếp địa bọc M(1x35)PVC-0.4KV | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 35 | Mét |
| 14 | Xà sứ đỡ ( XSĐ ) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | Bộ |
| 15 | Xà cầu chì tự rơi (XCCTR) + CSV | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 16 | Xà đỡ máy biến áp (XĐMBA) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 17 | Gông giữ MBA | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 18 | Xà gá tủ điện trạm (XGTĐ) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 19 | Đầu cos M185 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 7 | Cái |
| 20 | Đầu cos M35 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 10 | Cái |
| 21 | Ống nhựa xoắn luồn cáp fi 105/80 (mét) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | Mét |
| 22 | Ống thép tráng kẽm fi 34 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | Ống |
| 23 | Đai thép + khóa đai (bộ) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | Bộ |
| 24 | Biển tên trạm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 25 | Biển cấm trèo | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 26 | Tiếp địa trạm RL 38 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Vị trí |
| AR | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Cột bêtông lytâm NPC.1-14-190-11 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | Trụ |
| 2 | Xà néo 2LT- XN2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Chuỗi Polyme | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3 | Cái |
| 4 | Cáp AsxV(1x70)-12,7kV | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 83 | Mét |
| 5 | Móng MT4-Đ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Móng |
| AS | PHẦN ĐƯƠNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Cáp ABC-(4x95)-1KV | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 366 | Mét |
| 2 | Cáp ABC(4x70)-1kV | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 219,255 | Mét |
| 3 | Cáp ABC(4x50)-1kV | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 250,92 | Mét |
| 4 | Móc treo cáp | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 22 | Cái |
| 5 | Bulong móc 250 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 21 | Cái |
| 6 | Đai thép + khóa | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 42 | Bộ |
| 7 | Kẹp đỡ cáp | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 18 | Cái |
| 8 | Kẹp néo cáp | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 23 | Cái |
| 9 | Ghíp nối hạ thế 2 bu long | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 40 | Cái |
| 10 | Bịt đầu cáp | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 8 | Cái |
| 11 | Cột BTLT NPC.I-8.5-160-4.3 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 9 | Trụ |
| 12 | Cột BTLT NPC.I-8.5-160-5 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 10 | Trụ |
| 13 | Đầu cos M70 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 8 | Cái |
| 14 | Đánh số trụ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 14 | Vị trí |
| 15 | Tủ bù hạ thế | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Tủ |
| 16 | Dây tủ bù hạ thế M(4x6) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 7 | Mét |
| 17 | Hộp đo xa | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Hộp |
| 18 | Dây lên hộp đo xa M(2x6) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | Mét |
| 19 | Hộp công tơ loại 4 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | Hộp |
| 20 | Công tơ 1 pha | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 12 | Bộ |
| 21 | Dây hộ dân M(2x6) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 240 | Mét |
| 22 | Bộ lắp tiếp địa di động hạ thế | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 28 | Bộ |
| 23 | Móng MT1 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 9 | Móng |
| 24 | Móng MT2-Đ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5 | Móng |
| 25 | Tiếp địa Lr-4 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5 | Vị trí |
| AT | PHẦN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Chụp cần đèn cao 1,5m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 14 | Bộ |
| 2 | Bulong móc | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6 | Cái |
| 3 | Móc treo cáp | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 21 | Cái |
| 4 | Đai thép + khóa | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 22 | Bộ |
| 5 | Kẹp đỡ cáp | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 9 | Cái |
| 6 | Kẹp siết cáp | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 16 | Cái |
| 7 | Ghíp nối | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 55 | Cái |
| 8 | Cầu chì cá | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 14 | Cái |
| 9 | Đèn Led 90w-220v | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 14 | Bộ |
| 10 | Tủ điện chiếu sáng+ xà | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Cáp ABC(5x25)-1kV | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6 | Mét |
| 12 | Cáp ABC(5x16)-1kV | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 353 | Mét |
| 13 | Cáp ABC(4x16)-1kV | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 228,48 | Mét |
| 14 | Dây lên đèn M(3x1.5) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 63 | Mét |
| 15 | Mối nối tiếp địa | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5 | Vị trí |
| 16 | Ống nhựa xoắn 60/50 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 18 | Mét |
| 17 | Đánh số trụ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 14 | Vị trí |
| AU | Chi phí thí nghiệm | |||
| 1 | TN máy biến áp lực 3 pha loại | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Thu lôi van | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5386295E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5077259E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.100.000.000 VND.Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, có các hạng mục san nền, giao thông, cấp thoát nước, cây xanh, cấp điện chiếu sáng.(Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo bao gồm: + Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng - đối với hợp đồng đang thực hiện) + Hóa đơn VAT của phần khối lượng đã nghiệm thu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật- Kinh nghiệm ở vị trí chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật tối thiểu: 05 năm trở lên.- Có: Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn hiệu lực)- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có giá trị tối thiểu là ≥ 3,550 tỷ đồng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | Trình độ: Đại học trở lên.01 cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng: Tốt nghiệp chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật.01 cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện: Tốt nghiệp chuyên ngành điện kỹ thuật.- Kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu: 03 năm.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có giá trị tối thiểu là ≥ 3,550 tỷ đồng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Trình độ: Đại học trở lên.Chuyên ngành: Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật.- Kinh nghiệm ở vị trí phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động tối thiểu: 03 năm.- Có: Chứng nhận/chứng chỉ qua huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động, phòng cháy chữa cháy.- Đã làm cán bộ phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ quản lý chi phí công trình | 1 | Trình độ: Đại học trở lên.Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng- Kinh nghiệm ở vị trí phụ trách cán bộ quản lý chi phí công trình tối thiểu: 03 năm.- Đã làm cán bộ phụ trách quản lý chi phí công trình của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuât | 20 | Có ≥ 20 người, chứng chỉ nghề bậc 3/7 trở lên, gồm: thợ nề, vận hành máy, thợ điện, cấp thoát nước, cơ khí, cốt thép – hàn,... | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | - Máy bơm | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 2 | - Máy cắt uốn cốt thép 5KW | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 3 | - Máy gia nhiệt D315 | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 4 | - Máy hàn 23KW | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 5 | - Máy trộn bê tông 250l | Còn hoạt động tốt | 3 |
| 6 | - Máy hàn nhiệt | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 7 | - Máy đầm bàn 1KW | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 8 | - Máy đầm dùi 1.5KW | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 9 | - Máy đầm đất cầm tay 70kg | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 10 | - Máy nén khí 360m3/h | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 11 | - Máy cắt uốn cốt thép 5KW | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 12 | - Máy thủy bình | Còn hoạt động tốt, đăng kiểm | 1 |
| 13 | - Máy kinh vỹ | Còn hoạt động tốt, đăng kiểm | 1 |
| 14 | - Cần cẩu 1,5T | Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm | 1 |
| 15 | - Máy lu bánh hơi 16T | Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm | 1 |
| 16 | - Máy lu bánh thép 25T | Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm | 1 |
| 17 | - Máy lu rung 25T | Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm | 1 |
| 18 | - Máy lu dắt tay | Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm | 1 |
| 19 | - Máy rải 130-140CV | Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm | 1 |
| 20 | - Máy rải 50-60m3/h | Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm | 1 |
| 21 | - Máy ủi 110CV | Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm | 1 |
| 22 | - Trạm trộn 120T/h | Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm | 1 |
| 23 | - Ô tô tưới nước 5m3 | Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm | 1 |
| 24 | - Ô tô tự đổ ≥7T | Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm | 3 |
| 25 | - Ô tô vận tải thùng 2.5T | Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm | 1 |
| 26 | - Máy đào | Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi