Gói thầu: Gói thầu xây lắp+TB
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210862792-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/09/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Xuyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp+TB |
| Số hiệu KHLCNT | 20210828937 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-24 16:24:00 đến ngày 2021-09-03 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,974,626,410 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng 01 HĐ xây dựng có giá trị tối thiểu >= 8 tỷ VNĐ là công trình xây dựng dân dụng xây mới cấp III trở lên. Hợp đồng bao gồm đầy đủ các hang mục chính như: Thi công xây dựng phần kết cấu và hoàn thiện, hệ thống phòng cháy chữa cháy và cung cấp thiết bị (thiết bị PCCC). Tài liệu chứng minh: - Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng (Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn thì cần biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởngcông trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.+ Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên (gửi kèm văn bản chứng minh kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình đã thực hiện);+ Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp từ hạng III trở lên;+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu tham dự thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên. (gửi kèm văn bản chứng minh kinh nghiệm công trình đã thực hiện)+Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu tham dự thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành (hệ thống điện; điện khí hóa; cơ điện hoặc điện công nghiệp…);+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên (gửi kèm văn bản chứng minh kinh nghiệm côngtrình đã thực hiện)+Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu tham dự thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp đại học trở lên (Có chứng chỉ thi công về phòng cháy và chữa cháy);+ Đã thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên có hạng mục về PCCC (gửi kèm văn bản chứng minh kinh nghiệm công trình đã thực hiện).+Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu tham dự thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ tráchAn toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Đại học trở lên+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Đã phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên.+ Có hợp đồng lao động còn hạn với nhà thầu đến thời điểm tham gia dự thầu; (gửi kèm văn bản chứng minh kinh nghiệm công trình tương tự đã thực hiện). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kiểm tra chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Đã làm cán bộ kiểm tra chất lượng công trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên. (gửi kèm văn bản chứng minh kinh nghiệm công trình đã thực hiện) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực. Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên. (gửi kèm văn bản chứng minh kinh nghiệm công trình đã thực hiện).+Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu tham dự thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tự đổ ≥7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có đăng ký, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Xuyên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp+TB Trường Tiểu học Hương Canh B; hạng mục: Xây mới nhà lớp học 3 tầng 12 phòng 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Chứng chỉ năng lực thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. + Giấy phép hoạt động về phòng cháy và chữa cháy, có lĩnh vực thi công, lắp đặt hệ thống PCCC + Văn bản xác nhận không nợ thuế của đơn vị đến hết quý I năm 2021 của cơ quan thuế. V/v thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 5 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bình Xuyên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bình Xuyên Khu B -Thị trấn Hương Canh, huyện Bình Xuyên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bình Xuyên Khu B -Thị trấn Hương Canh, huyện Bình Xuyên. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 12 PHÒNG | |||
| 1 | PHẦN KẾT CẤU | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1 | khoản |
| 2 | RÃNH THOÁT NƯỚC | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1 | khoản |
| 3 | PHẦN XÂY - TRÁT - SƠN | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1 | khoản |
| 4 | PHẦN MÁI | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1 | khoản |
| 5 | PHẦN NỀN SÀN | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1 | khoản |
| 6 | MÁI SẢNH | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1 | khoản |
| 7 | CẦU THANG | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1 | khoản |
| 8 | PHẦN CỬA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1 | khoản |
| 9 | TAM CẤP - BỒN HOA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1 | khoản |
| 10 | CÔNG VIỆC KHÁC | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1 | khoản |
| 11 | CẤP ĐIỆN NHÀ LỚP HỌC | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1 | khoản |
| 12 | CHỐNG SÉT MÁI | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1 | khoản |
| 13 | Phần cấp nước | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1 | khoản |
| 14 | PHẦN THOÁT NƯỚC | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1 | khoản |
| 15 | PHẦN THIẾT BỊ VỆ SINH | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1 | khoản |
| 16 | BỂ TỰ HOẠI | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1 | khoản |
| B | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | BỂ NƯỚC PCCC | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1 | khoản |
| 2 | NHÀ BƠM | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1 | khoản |
| 3 | HỆ THỐNG BÁO CHÁY | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1 | khoản |
| 4 | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1 | khoản |
| 5 | PHẦN ĐÈN EXIT, SỰ CỐ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1 | khoản |
| 6 | THIẾT BỊ PCCC | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng 01 HĐ xây dựng có giá trị tối thiểu >= 8 tỷ VNĐ là công trình xây dựng dân dụng xây mới cấp III trở lên. Hợp đồng bao gồm đầy đủ các hang mục chính như: Thi công xây dựng phần kết cấu và hoàn thiện, hệ thống phòng cháy chữa cháy và cung cấp thiết bị (thiết bị PCCC). Tài liệu chứng minh: - Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng (Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn thì cần biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởngcông trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.+ Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên (gửi kèm văn bản chứng minh kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình đã thực hiện);+ Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp từ hạng III trở lên;+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu tham dự thầu. | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên. (gửi kèm văn bản chứng minh kinh nghiệm công trình đã thực hiện)+Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu tham dự thầu; | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành (hệ thống điện; điện khí hóa; cơ điện hoặc điện công nghiệp…);+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên (gửi kèm văn bản chứng minh kinh nghiệm côngtrình đã thực hiện)+Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu tham dự thầu; | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần PCCC | 1 | tốt nghiệp đại học trở lên (Có chứng chỉ thi công về phòng cháy và chữa cháy);+ Đã thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên có hạng mục về PCCC (gửi kèm văn bản chứng minh kinh nghiệm công trình đã thực hiện).+Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu tham dự thầu; | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ tráchAn toàn lao động | 1 | + Tốt nghiệp Đại học trở lên+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Đã phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên.+ Có hợp đồng lao động còn hạn với nhà thầu đến thời điểm tham gia dự thầu; (gửi kèm văn bản chứng minh kinh nghiệm công trình tương tự đã thực hiện). | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ kiểm tra chất lượng công trình | 1 | + 01 cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Đã làm cán bộ kiểm tra chất lượng công trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên. (gửi kèm văn bản chứng minh kinh nghiệm công trình đã thực hiện) | 3 | 1 |
| 7 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực. Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên. (gửi kèm văn bản chứng minh kinh nghiệm công trình đã thực hiện).+Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu tham dự thầu; | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 2 | Đầm cóc | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 3 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 6 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 8 | Ô tô tự đổ ≥7T | Còn sử dụng tốt, có đăng ký, sẵn sàng huy động | 2 |
| 9 | Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 11 | Đầm dùi | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi