Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210832812-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/09/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210832787
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí thực hiện nhiệm vụ chi không thường xuyên (Bổ sung có mục tiêu) cho công tác đảm bảo trật tự an toàn giao thông năm 2021 (kinh phí đảm bảo an toàn giao thông năm 2021)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-24 16:12:00 đến ngày 2021-09-03 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,699,631,887 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.049448E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.699.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động hoặc tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động hoặc tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 3 tấn. Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0,4 m3. Có giấy đăng kiểm, giấy kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi đất
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110 cv. Có giấy đăng kiểm, giấy kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xà lan
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 100 tấn. Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Cối trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít.
- Số lượng tối thiểu 6
6-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7 kW.
- Số lượng tối thiểu 6
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 kW.
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 kW.
- Số lượng tối thiểu 3
9-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 kW.
- Số lượng tối thiểu 6
10-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 kW.
- Số lượng tối thiểu 3
11-Dàn giáo (1 bộ = 2 chân + 2 chéo)
- Đặc điểm thiết bị Chiều cao ≥ 1,6 mét.
- Số lượng tối thiểu 60
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Sửa chữa, cải tạo trụ sở Phòng Cảnh sát giao thông - Công an tỉnh và các Đội Cảnh sát giao thông - Công an các huyện, thị xã, thành phố
75 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí thực hiện nhiệm vụ chi không thường xuyên (Bổ sung có mục tiêu) cho công tác đảm bảo trật tự an toàn giao thông năm 2021 (kinh phí đảm bảo an toàn giao thông năm 2021)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh , địa chỉ: 89 Huỳnh Văn Lũy, KP3. phường Quang Vinh, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh Bình Dương - Số 681 CMT8, Khu 10, P. Chánh Nghĩa, TP. Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương - Điện thoại: 0693.509140 - Fax: 0693.509140.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Công ty TNHH MTV Đầu tư Thương mại Phú Khang. - Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Mạnh Tuấn - Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh. - Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Thống Nhất T.N.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh , địa chỉ: 89 Huỳnh Văn Lũy, KP3. phường Quang Vinh, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh Bình Dương - Số 681 CMT8, Khu 10, P. Chánh Nghĩa, TP. Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương - Điện thoại: 0693.509140 - Fax: 0693.509140.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bảo đảm dự thầu; - Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 (kèm tài liệu đáp ứng yêu cầu tại Mẫu số 13 – webform trên hệ thống); - Văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến tháng 04/2021; - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; - Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng tương tự; - Tài liệu chứng minh về nhân sự và thiết bị thi công; - Các thuyết minh và tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương III, Chương V - E-HSMT; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an tỉnh Bình Dương - Số 681 CMT8, Khu 10, P. Chánh Nghĩa, TP. Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương - Điện thoại: 0693.509140 - Fax: 0693.509140.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bình Dương - Đ/c: Tầng 16 (tháp A, B), Trung tâm Hành chính Tỉnh, P. Hòa Phú, TP. Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương - ĐT: 02743.822825 - Fax: 02743.822174.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Dương - Đ/c: Tầng 4, Tháp A, Trung tâm Hành chính, P. Hòa Phú, TP. Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương - ĐT: 0274.3822926.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Dương - Đ/c: Tầng 4, Tháp A, Trung tâm Hành chính, P. Hòa Phú, TP. Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương - ĐT: 0274.3822926.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÒNG CẢNH SÁT GIAO THÔNG - CÔNG AN TỈNH
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.2,8100m2
2Đục tẩy thành và đáy sê nôNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.58,82m2
3Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.58,82m2
4Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.44,98m2
5Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.13,84m2
6Phá dỡ nền gạch lá nemNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.1,24m2
7Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.1,24m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,0069tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,0051100m2
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,096m3
11Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.3bộ
12Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.2bộ
13Lắp đặt chậu xí bệtNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.3bộ
14Lắp đặt vòi xịt vệ sinhNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.3cái
15Lắp đặt chậu rửa 1 vòiNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.2bộ
16Lắp đặt vòi rửa 1 vòiNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.2bộ
17Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.2bộ
18Phá dỡ nền gạch lá nemNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.165,76m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.24,864m3
20Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.165,76m2
21Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.165,76m2
22Gia công lắp dựng vách nhôm hệ 760, kính cường lực 8mmNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.60,49m2
23Lắp đặt dây đơn Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.100m
24Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.50m
25Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.6cái
26Lắp đặt ổ cắm baNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.6cái
27Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.12bộ
28Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.108,12100m
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,5341tấn
30Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,4m3, chiều cao đổ đất Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,1208100m3
31Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m dưới nướcNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.26rọ
32Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.7,95m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,36100m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.3,6m3
35Nâng nền sân bằng đá 0x4 lu lèn, đầm chặt (đã bao gồm vận chuyển)Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.58,2m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.29,1m3
37Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.1,2036100m2
38Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.122,8481m2
39Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.1,2285100m2
40Cung cấp lắp đặt tấm lót cách nhiệtNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.122,8481m2
41Tháo dỡ trầnNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.62,86m2
42Gia công lắp dựng trần thạch cao khung nổi kích thước 600x600Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.88,21m2
43Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ (30% diện tích tường)Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.44,466m2
44Vệ sinh xả nhám lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ (70% diện tích)Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.103,754m2
45Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.44,466m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.148,22m2
47Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ (30% diện tích)Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.41,676m2
48Vệ sinh xả nhám lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ (70% diện tích)Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.97,244m2
49Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.41,676m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.138,92m2
51Vệ sinh, xả nhám bề mặt kim loạiNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.18,02m2
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.18,02m2
53Phá dỡ nền gạch lá nemNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.88,21m2
54Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.88,21m2
55Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.88,21m2
56Lắp đặt dây đơn Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.40m
57Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.20m
58Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.1cái
59Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.1cái
60Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.4cái
61Lắp đặt ổ cắm đôiNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.4cái
62Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.2bộ
63Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.7bộ
64Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.1bộ
65Lắp đặt chậu xí bệtNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.1bộ
66Lắp đặt vòi xịt vệ sinhNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.1cái
67Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.1bộ
68Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.1cái
69Lắp đặt vòi rửa 1 vòiNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.1bộ
70Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.58,6665m2
71Công tác tháo dỡ cột, khung kèo sắtNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.1Công tác
72Phá dỡ nền gạch lá nemNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.44,7006m2
73Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,748m3
74Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIINhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.11,6688m3
75Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.6100m
76Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,748m3
77Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,748m3
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,0595tấn
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,0663tấn
80Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,0792100m2
81Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.1,7498m3
82Đắp đất nền móng công trình, nền đườngNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.9,171m3
83Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.1,63m3
84Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,2445100m2
85Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,0549tấn
86Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,2693tấn
87Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.2,4451m3
88Cung cấp lắp đặt bu lông neo M160 dài 500Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.24Cái
89Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,0096100m2
90Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,048m3
91Gia công cột bằng thép hìnhNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,1686tấn
92Lắp dựng cột thép các loạiNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,1686tấn
93Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,4934tấn
94Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,4934tấn
95Gia công xà gồ thépNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,316tấn
96Lắp dựng xà gồ thépNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,316tấn
97Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.66,8204m2
98Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,927100m2
99Lắp đặt máng xối tônNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,0942100m2
100Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,0895100m
101Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.10,0968m3
102Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.62,4848m2
103Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.62,4848m2
104Gia công lắp dựng vách nhôm, kính cường lực 8mmNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.55,7964m2
105Gia công lắp dựng trần thạch cao khung nổi kích thước 600x600Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.31,2949m2
106Lắp đặt dây đơn Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.70m
107Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.35m
108Lắp đặt dây đơn Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.20m
109Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.1cái
110Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.2cái
111Lắp đặt ổ cắm baNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.5cái
112Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.4bộ
113Cung cấp, lắp dựng lưới kẽm gai bảo vệ đầu tường ràoNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.170m
114Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,0903100m2
115Lắp đặt dây đơn Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.120m
116Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.60m
117Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.1cái
118Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.1cái
119Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.7bộ
120Cung cấp lắp đặt tấm lót cách nhiệtNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.83,2032m2
121Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,1744100m2
122Gia công xà gồ thépNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,0206tấn
123Lắp dựng xà gồ thépNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,0206tấn
124Lắp đặt dây đơn Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.120m
125Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.60m
126Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.1cái
127Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.1cái
128Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.7bộ
129Lắp đặt dây đơn Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.300m
130Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.150m
131Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.16bộ
132Lắp đặt dây đơn Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.500m
133Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.250m
134Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.22bộ
135Hàn 2 cánh cửa lại với nhauNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.1cấu kiện
136Vệ sinh, xả nhám lớp sơn trên bề mặt kim loạiNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.43,68m2
137Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.43,68m2
138Cung cấp lắp đặt bánh xe cửa trượt sắtNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.16cái
139Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.2,7m3
140Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường rayNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,0666tấn
141Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.2,7m3
142Cung cấp lắp đặt mô tơ cổng trượt (bao gồm đường dây điện, bộ diều khiển)Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.1Cái
143Vệ sinh, xả nhám lớp sơn trên bề mặt kim loạiNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.25m2
144Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.25m2
145Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.1,274m3
146Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,196m3
147Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,012tấn
148Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,0107tấn
149Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,0256100m2
150Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,448m3
151Đắp đất nền móng công trình, nền đườngNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,63m3
152Cung cấp lắp đặt bu lông neo M160 dài 500Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.16Cái
153Gia công cột bằng thép hìnhNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,3598tấn
154Lắp dựng cột thép các loạiNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,3598tấn
155Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.18,1742m2
156Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.1bể
157Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,1100m
158Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,1100m
159Lắp đặt co 27Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.4cái
160Lắp đặt T 27Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.2cái
161Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIINhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.11,088m3
162Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,528m3
163Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,0126100m2
164Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.4m3
165Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,027tấn
166Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,384m3
167Tháo dỡ nhà xe cũNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.123,54m2
168Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,748m3
169Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIINhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.12,155m3
170Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,748m3
171Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,0604tấn
172Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,0606tấn
173Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,0768100m2
174Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.1,7378m3
175Đắp đất nền móng công trình, nền đườngNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.9,6692m3
176Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.1,976m3
177Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.5,928m3
178Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,2964100m2
179Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,0661tấn
180Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,3243tấn
181Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.2,964m3
182Cung cấp lắp đặt bu lông neo M160 dài 500Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.24Cái
183Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.5,2098m3
184Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.5,2098m3
185Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M250Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.1,736m3
186Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,024m3
187Gia công cột bằng thép hìnhNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,2796tấn
188Lắp dựng cột thép các loạiNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,2796tấn
189Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,707tấn
190Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,707tấn
191Gia công xà gồ thépNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,8463tấn
192Lắp dựng xà gồ thépNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,8463tấn
193Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.101,3399m2
194Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.1,5554100m2
195Lắp đặt dây đơn Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.40m
196Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.20m
197Lắp đặt dây đơn Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.10m
198Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.1cái
199Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.1cái
200Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.3bộ
201Cung cấp lắp đặt tấm lót cách nhiệtNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.96,6m2
202Tháo dỡ nhà xe cũNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.145,29m2
203Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,627m3
204Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIINhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.10,1888m3
205Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,627m3
206Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,0503tấn
207Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,0505tấn
208Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,064100m2
209Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.1,4482m3
210Đắp đất nền móng công trình, nền đườngNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.8,1136m3
211Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.1,742m3
212Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.5,2261m3
213Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,2613100m2
214Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,0589tấn
215Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,2843tấn
216Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.2,6131m3
217Cung cấp lắp đặt bu lông neo M160 dài 500Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.20Cái
218Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.5,2098m3
219Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.4,4442m3
220Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.10,6905m3
221Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.97,74m2
222Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.97,74m2
223Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,02m3
224Gia công cột bằng thép hìnhNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,2239tấn
225Lắp dựng cột thép các loạiNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,2239tấn
226Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,4043tấn
227Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,4043tấn
228Gia công xà gồ thépNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,938tấn
229Lắp dựng xà gồ thépNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,938tấn
230Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.79,7929m2
231Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.1,6541100m2
232Xây tường gạch ống (8x8x18)cm, chiều dày Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.3,0808m3
233Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.77,0208m2
234Bả bằng bột bả vào tườngNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.77,0208m2
235Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.72,4193m2
236Đục nhám mặt tườngNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.52,38m2
237Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.52,02m2
238Tháo dỡ cửa bằng thủ côngNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.2,88m2
239Cung cấp lắp dựng cửa khung nhôm hệ 760, kính mờ dày 5mmNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.2,88m2
240Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.19,44m2
241Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.19,44m2
242Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.19,44m2
243Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.2bộ
244Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.1bộ
245Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.4cái
246Lắp đặt chậu xí bệtNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.2bộ
247Lắp đặt chậu tiểu namNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.1bộ
248Lắp đặt xịt rửa vệ sinhNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.2cái
249Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.4bộ
250Lắp đặt dây đơn Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.100m
251Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.55m
252Lắp đặt dây đơn Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.10m
253Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.1cái
254Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.2cái
255Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.1cái
256Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.7bộ
257Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.2bộ
258Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,4m3
259Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIINhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.4,68m3
260Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,4m3
261Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,0393tấn
262Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,0508tấn
263Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,0768100m2
264Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,891m3
265Đắp đất nền móng công trình, nền đườngNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.3,389m3
266Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.1,308m3
267Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.13,08100m2
268Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,0336tấn
269Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,1648tấn
270Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.1,308m3
271Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.2,695m3
272Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.2,695m3
273Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,0242tấn
274Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,1097tấn
275Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,184100m2
276Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,0092m3
277Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,0896100m2
278Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,0074tấn
279Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,0523tấn
280Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,4482m3
281Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,0222tấn
282Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,0222tấn
283Gia công xà gồ thépNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,1273tấn
284Lắp dựng xà gồ thépNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,1273tấn
285Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.13,623m2
286Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,3969100m2
287Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.2,85m3
288Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.28,5m2
289Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.28,5m2
290Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.8,7444m3
291Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.20,144m2
292Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.134,2258m2
293Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.74,16m2
294Bả bằng bột bả vào tườngNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.228,5298m2
295Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.87,4258m2
296Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.14,744m2
297Gia công lắp dựng trần thạch cao khung nổi kích thước 600x600Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.26,28m2
298Gia công lắp dựng cửa khung nhôm hệ 760 kính mờ dày 5mm đầy đủ phụ kiệnNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.4,64m2
299Lắp đặt chậu xí bệtNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.4bộ
300Lắp đặt chậu rửa 1 vòiNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.4bộ
301Lắp đặt vòi xịt vệ sinhNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.4cái
302Lắp đặt vòi rửa 1 vòiNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.4bộ
303Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.4bộ
304Lắp đặt hộp đựngNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.4cái
305Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.4cái
306Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,4100m
307Lắp đặt lơi 114Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.11cái
308Lắp đặt Y 114Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.6cái
309Lắp đặt T giảm 114-60Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.4cái
310Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,3100m
311Lắp đặt co 27Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.25cái
312Lắp đặt T 27Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.10cái
313Lắp đặt van nhựa bằng măng sông côn d=27Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.1cái
314Lắp đặt dây đơn Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.40m
315Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.25m
316Lắp đặt dây đơn Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.10m
317Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.4bộ
318Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.1cái
319Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.4cái
320Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.2cái
321Lắp đặt ổ cắm baNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.1cái
322Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.4cái
323Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIINhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.11,088m3
324Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,528m3
325Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,0126100m2
326Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.4m3
327Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,027tấn
328Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,384m3
B ĐỘI CẢNH SÁT GIAO THÔNG - CÔNG AN HUYỆN DẦU TIẾNG
1Đào san đất trong phạm vi Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,445100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,2957100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.2,068m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,1536tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,1515tấn
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,2048100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.4,634m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.22,844m3
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.8,46m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,846100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,1618tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,921tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.8,46m3
14Cung cấp lắp đặt bu lông neo M160 dài 500Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.64Cái
15Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.4,45100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.44,5m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.66,75m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,064m3
19Gia công cột bằng thép hìnhNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,5411tấn
20Lắp dựng cột thép các loạiNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,5411tấn
21Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.1,2874tấn
22Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.1,2874tấn
23Gia công xà gồ thépNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.1,4101tấn
24Lắp dựng xà gồ thépNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.1,4101tấn
25Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.3,4917100m2
26Gia công khung lưới thép hìnhNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.1,1131tấn
27Lắp dựng khung thép hìnhNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.1,1131tấn
28Gia công, lắp dựng lưới B40 (tiết diện sợi 3 ly) vào khung thép hìnhNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.249,1968m2
29Lắp đặt dây đơn Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.160m
30Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.90m
31Lắp đặt dây đơn Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.20m
32Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.1cái
33Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.1cái
34Lắp đặt ổ cắm baNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.4cái
35Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.8bộ
36Cung cấp, lắp đặt tủ điện kích thước 300x400x150Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.1bộ
C ĐỘI CẢNH SÁT ĐƯỜNG THỦY (TỔ SÔNG ĐỒNG NAI) THUỘC PHÒNG CẢNH SÁT GIAO THÔNG
1Tháo dỡ nhà đậu ca nô cũNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.36,7416m2
2Tháo dỡ trụ cọc cũNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.1cây
3Gia công cột bằng thép hìnhNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,1738tấn
4Lắp dựng cột thép các loạiNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,1738tấn
5Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,1209tấn
6Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,1209tấn
7Gia công hệ khung dànNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.1,127tấn
8Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.1,127tấn
9Gia công cột bằng thép tấmNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,0424tấn
10Gia công xà gồ thépNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,4196tấn
11Lắp dựng xà gồ thépNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,4196tấn
12Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.1,0409100m2
13Tôn mặt bậc gân dày 3mmNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.16,2m2
14Cung cấp bulon D10, L=150Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.72cái
15Cung cấp phi nhựa làm phao nổiNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.23cái
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.284,4786m2
17Gia công cột bằng thép hìnhNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.2,1352tấn
18Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.2,6525m3
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIINhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.3,328m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,256m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,0222tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,0316tấn
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,0336100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,448m3
25Đắp đất nền móng công trình, nền đườngNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.2,624m3
26Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.3,488m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,872m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,1308100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,0292tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,1427tấn
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.1,308m3
32Cung cấp lắp đặt bu lông neo M160 dài 500Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.16Cái
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,0064100m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,048m3
35Lắp dựng cột thép các loạiNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,1574tấn
36Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,1899tấn
37Lắp dựng xà gồ thépNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,1243tấn
38Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,4018100m2
39Vệ sinh, xả nhám lớp sơn trên bề mặt kim loạiNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.28,6776m2
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.28,6776m2
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.2,814m3
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.2,814m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.049448E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.699.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động hoặc tương đương.53
2 Cán bộ kỹ thuật 6 - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động hoặc tương đương.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 3 tấn. Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực.2
2 Máy đào Dung tích gàu ≥ 0,4 m3. Có giấy đăng kiểm, giấy kiểm định còn hiệu lực.1
3 Máy ủi đất Công suất ≥ 110 cv. Có giấy đăng kiểm, giấy kiểm định còn hiệu lực.1
4 Xà lan Tải trọng ≥ 100 tấn. Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực.1
5 Cối trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít.6
6 Máy cắt gạch Công suất ≥ 1,7 kW.6
7 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 5 kW.3
8 Máy khoan bê tông cầm tay Công suất ≥ 1,5 kW.3
9 Đầm dùi Công suất ≥ 1,5 kW.6
10 Máy hàn điện Công suất ≥ 23 kW.3
11 Dàn giáo (1 bộ = 2 chân + 2 chéo) Chiều cao ≥ 1,6 mét.60
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->