Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210832812-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/09/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210832787 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thực hiện nhiệm vụ chi không thường xuyên (Bổ sung có mục tiêu) cho công tác đảm bảo trật tự an toàn giao thông năm 2021 (kinh phí đảm bảo an toàn giao thông năm 2021) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-24 16:12:00 đến ngày 2021-09-03 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,699,631,887 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.049448E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.699.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động hoặc tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động hoặc tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 3 tấn. Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥ 0,4 m3. Có giấy đăng kiểm, giấy kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110 cv. Có giấy đăng kiểm, giấy kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xà lan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 100 tấn. Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Cối trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít. |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 6-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7 kW. |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5 kW. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 kW. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 kW. |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 10-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23 kW. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Dàn giáo (1 bộ = 2 chân + 2 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều cao ≥ 1,6 mét. |
| - Số lượng tối thiểu | 60 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Sửa chữa, cải tạo trụ sở Phòng Cảnh sát giao thông - Công an tỉnh và các Đội Cảnh sát giao thông - Công an các huyện, thị xã, thành phố 75 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí thực hiện nhiệm vụ chi không thường xuyên (Bổ sung có mục tiêu) cho công tác đảm bảo trật tự an toàn giao thông năm 2021 (kinh phí đảm bảo an toàn giao thông năm 2021) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo đảm dự thầu; - Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 (kèm tài liệu đáp ứng yêu cầu tại Mẫu số 13 – webform trên hệ thống); - Văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến tháng 04/2021; - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; - Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng tương tự; - Tài liệu chứng minh về nhân sự và thiết bị thi công; - Các thuyết minh và tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương III, Chương V - E-HSMT; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an tỉnh Bình Dương - Số 681 CMT8, Khu 10, P. Chánh Nghĩa, TP. Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương - Điện thoại: 0693.509140 - Fax: 0693.509140. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bình Dương - Đ/c: Tầng 16 (tháp A, B), Trung tâm Hành chính Tỉnh, P. Hòa Phú, TP. Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương - ĐT: 02743.822825 - Fax: 02743.822174. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Dương - Đ/c: Tầng 4, Tháp A, Trung tâm Hành chính, P. Hòa Phú, TP. Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương - ĐT: 0274.3822926. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Dương - Đ/c: Tầng 4, Tháp A, Trung tâm Hành chính, P. Hòa Phú, TP. Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương - ĐT: 0274.3822926. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÒNG CẢNH SÁT GIAO THÔNG - CÔNG AN TỈNH | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,8 | 100m2 |
| 2 | Đục tẩy thành và đáy sê nô | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 58,82 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 58,82 | m2 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 44,98 | m2 |
| 5 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 13,84 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,24 | m2 |
| 7 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,24 | m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0069 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0051 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,096 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt chậu xí bệt | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | bộ |
| 14 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | bộ |
| 18 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 165,76 | m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 24,864 | m3 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 165,76 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 165,76 | m2 |
| 22 | Gia công lắp dựng vách nhôm hệ 760, kính cường lực 8mm | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 60,49 | m2 |
| 23 | Lắp đặt dây đơn | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 100 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 50 | m |
| 25 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt ổ cắm ba | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 12 | bộ |
| 28 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 108,12 | 100m |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,5341 | tấn |
| 30 | Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,4m3, chiều cao đổ đất | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1208 | 100m3 |
| 31 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m dưới nước | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 26 | rọ |
| 32 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 7,95 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,36 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,6 | m3 |
| 35 | Nâng nền sân bằng đá 0x4 lu lèn, đầm chặt (đã bao gồm vận chuyển) | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 58,2 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 29,1 | m3 |
| 37 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,2036 | 100m2 |
| 38 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 122,8481 | m2 |
| 39 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,2285 | 100m2 |
| 40 | Cung cấp lắp đặt tấm lót cách nhiệt | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 122,8481 | m2 |
| 41 | Tháo dỡ trần | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 62,86 | m2 |
| 42 | Gia công lắp dựng trần thạch cao khung nổi kích thước 600x600 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 88,21 | m2 |
| 43 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ (30% diện tích tường) | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 44,466 | m2 |
| 44 | Vệ sinh xả nhám lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ (70% diện tích) | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 103,754 | m2 |
| 45 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 44,466 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 148,22 | m2 |
| 47 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ (30% diện tích) | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 41,676 | m2 |
| 48 | Vệ sinh xả nhám lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ (70% diện tích) | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 97,244 | m2 |
| 49 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 41,676 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 138,92 | m2 |
| 51 | Vệ sinh, xả nhám bề mặt kim loại | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 18,02 | m2 |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 18,02 | m2 |
| 53 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 88,21 | m2 |
| 54 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 88,21 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 88,21 | m2 |
| 56 | Lắp đặt dây đơn | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 40 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 20 | m |
| 58 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | bộ |
| 63 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 7 | bộ |
| 64 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | bộ |
| 65 | Lắp đặt chậu xí bệt | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | bộ |
| 66 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | bộ |
| 68 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | bộ |
| 70 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 58,6665 | m2 |
| 71 | Công tác tháo dỡ cột, khung kèo sắt | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | Công tác |
| 72 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 44,7006 | m2 |
| 73 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,748 | m3 |
| 74 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 11,6688 | m3 |
| 75 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | 100m |
| 76 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,748 | m3 |
| 77 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,748 | m3 |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0595 | tấn |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0663 | tấn |
| 80 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0792 | 100m2 |
| 81 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,7498 | m3 |
| 82 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 9,171 | m3 |
| 83 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,63 | m3 |
| 84 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,2445 | 100m2 |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0549 | tấn |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,2693 | tấn |
| 87 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,4451 | m3 |
| 88 | Cung cấp lắp đặt bu lông neo M160 dài 500 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 24 | Cái |
| 89 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0096 | 100m2 |
| 90 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,048 | m3 |
| 91 | Gia công cột bằng thép hình | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1686 | tấn |
| 92 | Lắp dựng cột thép các loại | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1686 | tấn |
| 93 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,4934 | tấn |
| 94 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,4934 | tấn |
| 95 | Gia công xà gồ thép | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,316 | tấn |
| 96 | Lắp dựng xà gồ thép | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,316 | tấn |
| 97 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 66,8204 | m2 |
| 98 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,927 | 100m2 |
| 99 | Lắp đặt máng xối tôn | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0942 | 100m2 |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0895 | 100m |
| 101 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 10,0968 | m3 |
| 102 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 62,4848 | m2 |
| 103 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 62,4848 | m2 |
| 104 | Gia công lắp dựng vách nhôm, kính cường lực 8mm | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 55,7964 | m2 |
| 105 | Gia công lắp dựng trần thạch cao khung nổi kích thước 600x600 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 31,2949 | m2 |
| 106 | Lắp đặt dây đơn | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 70 | m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 35 | m |
| 108 | Lắp đặt dây đơn | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 20 | m |
| 109 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt ổ cắm ba | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 5 | cái |
| 112 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | bộ |
| 113 | Cung cấp, lắp dựng lưới kẽm gai bảo vệ đầu tường rào | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 170 | m |
| 114 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0903 | 100m2 |
| 115 | Lắp đặt dây đơn | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 120 | m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 60 | m |
| 117 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 7 | bộ |
| 120 | Cung cấp lắp đặt tấm lót cách nhiệt | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 83,2032 | m2 |
| 121 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1744 | 100m2 |
| 122 | Gia công xà gồ thép | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0206 | tấn |
| 123 | Lắp dựng xà gồ thép | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0206 | tấn |
| 124 | Lắp đặt dây đơn | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 120 | m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 60 | m |
| 126 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 7 | bộ |
| 129 | Lắp đặt dây đơn | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 300 | m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 150 | m |
| 131 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 16 | bộ |
| 132 | Lắp đặt dây đơn | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 500 | m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 250 | m |
| 134 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 22 | bộ |
| 135 | Hàn 2 cánh cửa lại với nhau | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cấu kiện |
| 136 | Vệ sinh, xả nhám lớp sơn trên bề mặt kim loại | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 43,68 | m2 |
| 137 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 43,68 | m2 |
| 138 | Cung cấp lắp đặt bánh xe cửa trượt sắt | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 16 | cái |
| 139 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,7 | m3 |
| 140 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường ray | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0666 | tấn |
| 141 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,7 | m3 |
| 142 | Cung cấp lắp đặt mô tơ cổng trượt (bao gồm đường dây điện, bộ diều khiển) | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | Cái |
| 143 | Vệ sinh, xả nhám lớp sơn trên bề mặt kim loại | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 25 | m2 |
| 144 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 25 | m2 |
| 145 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,274 | m3 |
| 146 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,196 | m3 |
| 147 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,012 | tấn |
| 148 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0107 | tấn |
| 149 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0256 | 100m2 |
| 150 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,448 | m3 |
| 151 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,63 | m3 |
| 152 | Cung cấp lắp đặt bu lông neo M160 dài 500 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 16 | Cái |
| 153 | Gia công cột bằng thép hình | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,3598 | tấn |
| 154 | Lắp dựng cột thép các loại | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,3598 | tấn |
| 155 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 18,1742 | m2 |
| 156 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | bể |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1 | 100m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1 | 100m |
| 159 | Lắp đặt co 27 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | cái |
| 160 | Lắp đặt T 27 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 161 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 11,088 | m3 |
| 162 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,528 | m3 |
| 163 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0126 | 100m2 |
| 164 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | m3 |
| 165 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,027 | tấn |
| 166 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,384 | m3 |
| 167 | Tháo dỡ nhà xe cũ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 123,54 | m2 |
| 168 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,748 | m3 |
| 169 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 12,155 | m3 |
| 170 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,748 | m3 |
| 171 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0604 | tấn |
| 172 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0606 | tấn |
| 173 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0768 | 100m2 |
| 174 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,7378 | m3 |
| 175 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 9,6692 | m3 |
| 176 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,976 | m3 |
| 177 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 5,928 | m3 |
| 178 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,2964 | 100m2 |
| 179 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0661 | tấn |
| 180 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,3243 | tấn |
| 181 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,964 | m3 |
| 182 | Cung cấp lắp đặt bu lông neo M160 dài 500 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 24 | Cái |
| 183 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 5,2098 | m3 |
| 184 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 5,2098 | m3 |
| 185 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M250 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,736 | m3 |
| 186 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,024 | m3 |
| 187 | Gia công cột bằng thép hình | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,2796 | tấn |
| 188 | Lắp dựng cột thép các loại | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,2796 | tấn |
| 189 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,707 | tấn |
| 190 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,707 | tấn |
| 191 | Gia công xà gồ thép | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,8463 | tấn |
| 192 | Lắp dựng xà gồ thép | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,8463 | tấn |
| 193 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 101,3399 | m2 |
| 194 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,5554 | 100m2 |
| 195 | Lắp đặt dây đơn | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 40 | m |
| 196 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 20 | m |
| 197 | Lắp đặt dây đơn | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 10 | m |
| 198 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 199 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 200 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | bộ |
| 201 | Cung cấp lắp đặt tấm lót cách nhiệt | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 96,6 | m2 |
| 202 | Tháo dỡ nhà xe cũ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 145,29 | m2 |
| 203 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,627 | m3 |
| 204 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 10,1888 | m3 |
| 205 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,627 | m3 |
| 206 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0503 | tấn |
| 207 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0505 | tấn |
| 208 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,064 | 100m2 |
| 209 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,4482 | m3 |
| 210 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 8,1136 | m3 |
| 211 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,742 | m3 |
| 212 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 5,2261 | m3 |
| 213 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,2613 | 100m2 |
| 214 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0589 | tấn |
| 215 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,2843 | tấn |
| 216 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,6131 | m3 |
| 217 | Cung cấp lắp đặt bu lông neo M160 dài 500 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 20 | Cái |
| 218 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 5,2098 | m3 |
| 219 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,4442 | m3 |
| 220 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 10,6905 | m3 |
| 221 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 97,74 | m2 |
| 222 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 97,74 | m2 |
| 223 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,02 | m3 |
| 224 | Gia công cột bằng thép hình | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,2239 | tấn |
| 225 | Lắp dựng cột thép các loại | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,2239 | tấn |
| 226 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,4043 | tấn |
| 227 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,4043 | tấn |
| 228 | Gia công xà gồ thép | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,938 | tấn |
| 229 | Lắp dựng xà gồ thép | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,938 | tấn |
| 230 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 79,7929 | m2 |
| 231 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,6541 | 100m2 |
| 232 | Xây tường gạch ống (8x8x18)cm, chiều dày | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,0808 | m3 |
| 233 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 77,0208 | m2 |
| 234 | Bả bằng bột bả vào tường | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 77,0208 | m2 |
| 235 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 72,4193 | m2 |
| 236 | Đục nhám mặt tường | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 52,38 | m2 |
| 237 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 52,02 | m2 |
| 238 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,88 | m2 |
| 239 | Cung cấp lắp dựng cửa khung nhôm hệ 760, kính mờ dày 5mm | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,88 | m2 |
| 240 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 19,44 | m2 |
| 241 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 19,44 | m2 |
| 242 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 19,44 | m2 |
| 243 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | bộ |
| 244 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | bộ |
| 245 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | cái |
| 246 | Lắp đặt chậu xí bệt | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | bộ |
| 247 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | bộ |
| 248 | Lắp đặt xịt rửa vệ sinh | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 249 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | bộ |
| 250 | Lắp đặt dây đơn | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 100 | m |
| 251 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 55 | m |
| 252 | Lắp đặt dây đơn | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 10 | m |
| 253 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 254 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 255 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 256 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 7 | bộ |
| 257 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | bộ |
| 258 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,4 | m3 |
| 259 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,68 | m3 |
| 260 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,4 | m3 |
| 261 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0393 | tấn |
| 262 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0508 | tấn |
| 263 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0768 | 100m2 |
| 264 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,891 | m3 |
| 265 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,389 | m3 |
| 266 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,308 | m3 |
| 267 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 13,08 | 100m2 |
| 268 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0336 | tấn |
| 269 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1648 | tấn |
| 270 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,308 | m3 |
| 271 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,695 | m3 |
| 272 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,695 | m3 |
| 273 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0242 | tấn |
| 274 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1097 | tấn |
| 275 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,184 | 100m2 |
| 276 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0092 | m3 |
| 277 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0896 | 100m2 |
| 278 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0074 | tấn |
| 279 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0523 | tấn |
| 280 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,4482 | m3 |
| 281 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0222 | tấn |
| 282 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0222 | tấn |
| 283 | Gia công xà gồ thép | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1273 | tấn |
| 284 | Lắp dựng xà gồ thép | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1273 | tấn |
| 285 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 13,623 | m2 |
| 286 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,3969 | 100m2 |
| 287 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,85 | m3 |
| 288 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 28,5 | m2 |
| 289 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 28,5 | m2 |
| 290 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 8,7444 | m3 |
| 291 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 20,144 | m2 |
| 292 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 134,2258 | m2 |
| 293 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 74,16 | m2 |
| 294 | Bả bằng bột bả vào tường | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 228,5298 | m2 |
| 295 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 87,4258 | m2 |
| 296 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 14,744 | m2 |
| 297 | Gia công lắp dựng trần thạch cao khung nổi kích thước 600x600 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 26,28 | m2 |
| 298 | Gia công lắp dựng cửa khung nhôm hệ 760 kính mờ dày 5mm đầy đủ phụ kiện | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,64 | m2 |
| 299 | Lắp đặt chậu xí bệt | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | bộ |
| 300 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | bộ |
| 301 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | cái |
| 302 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | bộ |
| 303 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | bộ |
| 304 | Lắp đặt hộp đựng | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | cái |
| 305 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | cái |
| 306 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,4 | 100m |
| 307 | Lắp đặt lơi 114 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 11 | cái |
| 308 | Lắp đặt Y 114 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | cái |
| 309 | Lắp đặt T giảm 114-60 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | cái |
| 310 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,3 | 100m |
| 311 | Lắp đặt co 27 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 25 | cái |
| 312 | Lắp đặt T 27 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 10 | cái |
| 313 | Lắp đặt van nhựa bằng măng sông côn d=27 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 314 | Lắp đặt dây đơn | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 40 | m |
| 315 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 25 | m |
| 316 | Lắp đặt dây đơn | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 10 | m |
| 317 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | bộ |
| 318 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 319 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | cái |
| 320 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 321 | Lắp đặt ổ cắm ba | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 322 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | cái |
| 323 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 11,088 | m3 |
| 324 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,528 | m3 |
| 325 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0126 | 100m2 |
| 326 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | m3 |
| 327 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,027 | tấn |
| 328 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,384 | m3 |
| B | ĐỘI CẢNH SÁT GIAO THÔNG - CÔNG AN HUYỆN DẦU TIẾNG | |||
| 1 | Đào san đất trong phạm vi | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,445 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,2957 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,068 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1536 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1515 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,2048 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,634 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 22,844 | m3 |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 8,46 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,846 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1618 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,921 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 8,46 | m3 |
| 14 | Cung cấp lắp đặt bu lông neo M160 dài 500 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 64 | Cái |
| 15 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,45 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 44,5 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 66,75 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,064 | m3 |
| 19 | Gia công cột bằng thép hình | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,5411 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cột thép các loại | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,5411 | tấn |
| 21 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,2874 | tấn |
| 22 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,2874 | tấn |
| 23 | Gia công xà gồ thép | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,4101 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,4101 | tấn |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,4917 | 100m2 |
| 26 | Gia công khung lưới thép hình | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,1131 | tấn |
| 27 | Lắp dựng khung thép hình | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,1131 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp dựng lưới B40 (tiết diện sợi 3 ly) vào khung thép hình | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 249,1968 | m2 |
| 29 | Lắp đặt dây đơn | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 160 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 90 | m |
| 31 | Lắp đặt dây đơn | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 20 | m |
| 32 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt ổ cắm ba | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 8 | bộ |
| 36 | Cung cấp, lắp đặt tủ điện kích thước 300x400x150 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | bộ |
| C | ĐỘI CẢNH SÁT ĐƯỜNG THỦY (TỔ SÔNG ĐỒNG NAI) THUỘC PHÒNG CẢNH SÁT GIAO THÔNG | |||
| 1 | Tháo dỡ nhà đậu ca nô cũ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 36,7416 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trụ cọc cũ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cây |
| 3 | Gia công cột bằng thép hình | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1738 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cột thép các loại | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1738 | tấn |
| 5 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1209 | tấn |
| 6 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1209 | tấn |
| 7 | Gia công hệ khung dàn | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,127 | tấn |
| 8 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,127 | tấn |
| 9 | Gia công cột bằng thép tấm | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0424 | tấn |
| 10 | Gia công xà gồ thép | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,4196 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,4196 | tấn |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,0409 | 100m2 |
| 13 | Tôn mặt bậc gân dày 3mm | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 16,2 | m2 |
| 14 | Cung cấp bulon D10, L=150 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 72 | cái |
| 15 | Cung cấp phi nhựa làm phao nổi | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 23 | cái |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 284,4786 | m2 |
| 17 | Gia công cột bằng thép hình | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,1352 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,6525 | m3 |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,328 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,256 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0222 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0316 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0336 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,448 | m3 |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,624 | m3 |
| 26 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,488 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,872 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1308 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0292 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1427 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,308 | m3 |
| 32 | Cung cấp lắp đặt bu lông neo M160 dài 500 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 16 | Cái |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0064 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,048 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cột thép các loại | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1574 | tấn |
| 36 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1899 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1243 | tấn |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,4018 | 100m2 |
| 39 | Vệ sinh, xả nhám lớp sơn trên bề mặt kim loại | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 28,6776 | m2 |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 28,6776 | m2 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,814 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,814 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.049448E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.699.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động hoặc tương đương. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 6 | - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động hoặc tương đương. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 3 tấn. Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực. | 2 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gàu ≥ 0,4 m3. Có giấy đăng kiểm, giấy kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 3 | Máy ủi đất | Công suất ≥ 110 cv. Có giấy đăng kiểm, giấy kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 4 | Xà lan | Tải trọng ≥ 100 tấn. Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực. | 1 |
| 5 | Cối trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít. | 6 |
| 6 | Máy cắt gạch | Công suất ≥ 1,7 kW. | 6 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥ 5 kW. | 3 |
| 8 | Máy khoan bê tông cầm tay | Công suất ≥ 1,5 kW. | 3 |
| 9 | Đầm dùi | Công suất ≥ 1,5 kW. | 6 |
| 10 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 23 kW. | 3 |
| 11 | Dàn giáo (1 bộ = 2 chân + 2 chéo) | Chiều cao ≥ 1,6 mét. | 60 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi