Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210860396-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/09/2021 16:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210860346
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện Tiên Yên (nguồn sự nghiệp giáo dục năm 2021)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-24 16:04:00 đến ngày 2021-09-03 16:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,692,520,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trường kiêm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên nghành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên nghành xây dựng. Có chứng chỉ an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào => 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Đào đất
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ =>5T
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển đất hoặc phế thải
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm đất
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hàn sắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị Cắt sắt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn => 250l
- Đặc điểm thiết bị trộn bê tông hoặc vữa
- Số lượng tối thiểu 5
9-Máy thủy bính hoặc kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Đo cao độ
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình
Nâng cấp, cải tạo, mở rộng trường Tiểu học Đông Hải; Hạng mục: Xây dựng tầng 03 nhà học
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện Tiên Yên (nguồn sự nghiệp giáo dục năm 2021)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh , địa chỉ: Phố Đông Tiến, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên. Địa chỉ: Phố Thống Nhất, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên. SĐT:02033876254
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập: Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng Liên Phương. Thẩm định dự toán: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Tiên Yên. Lập E-HSMT, thẩm định E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên. Đánh giá E-HSDT: Tổ chuyên gia xét thầu. Thẩm định E-HSDT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh , địa chỉ: Phố Đông Tiến, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên. Địa chỉ: Phố Thống Nhất, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên. SĐT:02033876254


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên. Địa chỉ: Phố Thống Nhất, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên. SĐT:02033876254
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên. Địa chỉ: Phố Thống Nhất, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên. SĐT:02033876254
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên. Địa chỉ: Phố Thống Nhất, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên. SĐT:02033876254
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân huyện Tiên Yên. Địa chỉ: Phố Đông Tiến I, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02033876225
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG
1Tháo dỡ mái tônChương V E-HSMT174,889m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗChương V E-HSMT1,255tấn
3Phá dỡ kết cấu gạchChương V E-HSMT3,449m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V E-HSMT6,774m3
5Khung lưới bảo hộ trong lúc phá dỡ sê nôChương V E-HSMT47,5m2
6Cắt sàn bê tôngChương V E-HSMT60,3m
7Vận chuyển mái tônChương V E-HSMT1,749100m2
8Bốc xếp xuống xà gồ để tận dụngChương V E-HSMT1,255tấn
9Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngChương V E-HSMT10,223m3
10Xúc phế thải lên ô tôChương V E-HSMT0,1022100m3
11Vận chuyển phế thảiChương V E-HSMT0,1022100m3
12Cắt tường đổ bản cầu thangChương V E-HSMT32,2m
13Phá dỡ tườngChương V E-HSMT0,177m3
14Ván khuôn cầu thangChương V E-HSMT0,174100m2
15Sản xuất lắp đặt cốt thép cầu thang - ĐK ≤10mmChương V E-HSMT1,982100kg
16Sản xuất lắp đặt cốt thép cầu thang - ĐK >10mmChương V E-HSMT1,276100kg
17Bê tông cầu thang M250, đá 1x2Chương V E-HSMT2,049m3
18Trát trần cầu thang, vữa XM M75Chương V E-HSMT16,65m2
19Trát xà dầm cầu thang, vữa XM M75Chương V E-HSMT2,4m2
20Cắt tường cấy ô văngChương V E-HSMT1,6m
21Phá dỡ tườngChương V E-HSMT0,028m3
22Ván khuôn ô văngChương V E-HSMT0,004100m2
23Cốt thép ô văng ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,055100kg
24Cốt thép ô văng ĐK >10mmChương V E-HSMT0,145100kg
25Bê tông ô văng M250, đá 1x2Chương V E-HSMT0,697m3
26Trát ô văng, vữa XM M75Chương V E-HSMT12,848m2
27Khoan cấy thép vào cộtChương V E-HSMT104lỗ khoan
28Keo kết dínhChương V E-HSMT6Hộp
29Bê tông cột M200, đá 1x2Chương V E-HSMT1,044m3
30Ván khuôn cộtChương V E-HSMT0,205100m2
31Cốt thép cột ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,085tấn
32Cốt thép cột ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT1,355tấn
33Xây tường gạch, chiều dày 20cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT28,772m3
34Xây bậc cầu thang, lan can bằng gạch, vữa XM M75Chương V E-HSMT1,58m3
35Xây ốp trụ cột, hộp kỹ thuật, vữa XM M75Chương V E-HSMT1,39m3
36Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2Chương V E-HSMT0,578m3
37Ván khuôn lanh tôChương V E-HSMT0,093100m2
38Cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,159100kg
39Cốt thép lanh tô, ĐK >10mmChương V E-HSMT0,854100kg
40Bê tông dầm mái, M200, đá 1x2Chương V E-HSMT5,31m3
41Ván khuôn dầmChương V E-HSMT0,531100m2
42Cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,162tấn
43Cốt thép xà dầm, ĐK ≤18mmChương V E-HSMT0,091tấn
44Cốt thép xà dầm ĐK >18mmChương V E-HSMT0,631tấn
45Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2Chương V E-HSMT22,164m3
46Ván khuôn sàn máiChương V E-HSMT1,943100m2
47Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT1,114tấn
48Xây tường thu hổi bằng gạch chiều dày 10cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT3,513m3
49Bê tông tường thu hồi M200, đá 1x2Chương V E-HSMT0,509m3
50Ván khuôn giằng tường thu hồiChương V E-HSMT0,093100m2
51Cốt thép giằng tường thu hồi ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,075tấn
52Bê tông lan can cầu thang M200, đá 1x2Chương V E-HSMT0,066m3
53Ván khuôn giằng lan canChương V E-HSMT0,013100m2
54Cốt thép giằng lan can , ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,011tấn
55Vận chuyển tôn lợp máiChương V E-HSMT1,749100m2
56Bốc xếp xuống xà gồChương V E-HSMT1,255tấn
57Lắp dựng xà gồ thépChương V E-HSMT1,255tấn
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT21m2
59Lợp mái che tường bằng tôn múi (Tận dụng 50% cũ)Chương V E-HSMT0,874100m2
60Lợp mái che tường bằng tôn múi (Tận dụng 50% cũ)Chương V E-HSMT0,874100m2
61Láng sê nô, dày 3cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT34,86m2
62Ván khuôn chớp bê tôngChương V E-HSMT0,08100m2
63Cốt thép tấm chớp bê tông ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,7100kg
64Bê tông tấm chớp M200, đá 1x2Chương V E-HSMT0,87m3
65Lắp dựng dàn giáo ngoài nhàChương V E-HSMT5,378100m2
66Xây bục giảng chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT0,568m3
67Đắp cát bục giảng, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,011100m3
68Bê tông nền bục giảng, M100, đá 1x2Chương V E-HSMT1,116m3
69Gạch lát Ceramic 600x600Chương V E-HSMT14,28m2
70Trát bục giảng, vữa XM M75Chương V E-HSMT2,84m2
71Trát dầm, trần dày 2cm, vữa XM cát vàng M75Chương V E-HSMT264,79m2
72Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT189,778m2
73Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT194,139m2
74Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT22,75m2
75Trát sê nô, vữa XM M50Chương V E-HSMT87,15m2
76Đắp chỉ sê nô, vữa XM M75Chương V E-HSMT49,8m
77Đắp phào kép cổ trần, vữa XM M75Chương V E-HSMT108,8m
78Gạch ốp chân tường 600x120Chương V E-HSMT9,36m2
79Gạch lát Ceramic 600x600Chương V E-HSMT112,44m2
80Lát đá bậc cầu thangChương V E-HSMT23,186m2
81Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bảChương V E-HSMT454,568m2
82Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bảChương V E-HSMT304,039m2
83Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V E-HSMT0,206tấn
84Sơn sắt thépChương V E-HSMT8,659m2
85Lắp dựng hoa sắt cửaChương V E-HSMT12,96m2
86Sản xuất lan can cầu thang, hành lang bằng INOX.Chương V E-HSMT97,257kg
87Sản xuất, lắp dưng lan can cầu thang, hành langChương V E-HSMT115,431kg
88Sơn sắt thépChương V E-HSMT123,456m2
89Lắp dựng lan can sắtChương V E-HSMT14,32m2
90SXLD cửa đi cửa nhôm, kính 6,38mmChương V E-HSMT21,6m2
91SXLD cửa sổ cửa nhôm, kính 6,38mmChương V E-HSMT12,96m2
92Cung câp, lắp đặt tủ điện tầng 3Chương V E-HSMT1tủ
93Tủ chia pha 4-8 modunChương V E-HSMT2tủ
94Đèn máng phản quang típ LED 2x1200 - 2x18wChương V E-HSMT16bộ
95Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2; đế âmChương V E-HSMT30hộp
96Lắp đặt đèn ôp trần LED 25*25cm - 14wChương V E-HSMT5bộ
97Lắp đặt quạt trầnChương V E-HSMT8cái
98Lắp đặt ô cắm đôiChương V E-HSMT4cái
99Lắp đặt công tắc đơn + đế âm + mặt loại 10A/250vChương V E-HSMT1cái
100Lắp đặt công tắc đôi + đế âm + mặt loại 10A/250vChương V E-HSMT1cái
101Lắp đặt công 4 hạt + đế âm + mặt loại 10A/250vChương V E-HSMT2cái
102Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiềuChương V E-HSMT1cái
103MCB 6A-1P, 3KAChương V E-HSMT3cái
104MCB 40A-1P, 6KAChương V E-HSMT6cái
105Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Chương V E-HSMT566m
106Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 1mm2Chương V E-HSMT15m
107Ống sun nhựa bảo hộ dây D20Chương V E-HSMT500m
108Lắp đặt ống nhựa, ĐK 110mmChương V E-HSMT0,259100m
109Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmChương V E-HSMT4cái
110Lắp đặt cút nhựa, ĐK 100mmChương V E-HSMT12cái
111SXLD thép giữ ống thoát nước máiChương V E-HSMT21cái
112Lắp đặt kim thu sét, dài 1mChương V E-HSMT3cái
113Bu lông kẹp nối kim thu sétChương V E-HSMT3cái
114Kéo dải dây dẫn tiếp địa D12Chương V E-HSMT30m
115Kéo dải dây dẫn trên mái D10Chương V E-HSMT40m
B HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ HIỆU BỘ
1Tháo dỡ mái tônChương V E-HSMT271,48m2
2Tháo dỡ vì kèo, xà gỗChương V E-HSMT1,72tấn
3Phá dỡ tường gạch thu hồi cũChương V E-HSMT6,157m3
4Phá dỡ mái bê tông làm cầu thang và sê nôChương V E-HSMT8,041m3
5Khung lưới bảo hộ trong lúc phá dỡ sê nôChương V E-HSMT74,4m2
6Cắt sàn bê tôngChương V E-HSMT87,66m
7Vận chuyển mái tônChương V E-HSMT2,715100m2
8Vận chuyển xà gồChương V E-HSMT1,72tấn
9Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngChương V E-HSMT14,199m3
10Xúc phế thải lên ô tôChương V E-HSMT0,142100m3
11Vận chuyển phế thảiChương V E-HSMT0,142100m3
12Cắt tường đổ bản cầu thangChương V E-HSMT28,6m
13Phá dỡ tườngChương V E-HSMT0,157m3
14Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V E-HSMT0,202100m2
15Cốt thép cầu thang - ĐK ≤10mmChương V E-HSMT6,077100kg
16Cốt thép cầu thang - ĐK >10mmChương V E-HSMT1,545100kg
17Bê tông cầu thang M250, đá 1x2Chương V E-HSMT2,817m3
18Trát trần cầu thang, vữa XM M75Chương V E-HSMT19,416m2
19Trát xà dầm cầu thang, vữa XM M75Chương V E-HSMT2,464m2
20Cắt tường cấy OVChương V E-HSMT32,2m
21Đục phá tường gạchChương V E-HSMT0,483m3
22Ván khuôn ô văngChương V E-HSMT0,064100m2
23Cốt thép ô văng ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,544100kg
24Cốt thép ô văng ĐK >10mmChương V E-HSMT1,039100kg
25Bê tông ô văng M250, đá 1x2Chương V E-HSMT1,047m3
26Trát ô văng, vữa XM M75Chương V E-HSMT10,12m2
27Khoan lỗ cấy thépChương V E-HSMT152lỗ khoan
28Keo kết dínhChương V E-HSMT12Hộp
29Bê tông cột, M200, đá 1x2Chương V E-HSMT1,568m3
30Ván khuôn cộtChương V E-HSMT0,285100m2
31Cốt thép cột, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,112tấn
32Cốt thép cột, ĐK >18mmChương V E-HSMT1,286tấn
33Xây tường thẳng bằng gạch, chiều dày 20cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT39,67m3
34Xây gạch bậc cầu thang, lan can bằng gạch, vữa XM M75Chương V E-HSMT1,578m3
35Xây ốp trụ cột, hộp kỹ thuật, vữa XM M75Chương V E-HSMT3,138m3
36Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2Chương V E-HSMT0,99m3
37Ván khuôn lanh tôChương V E-HSMT0,103100m2
38Cốt thép lanh tô ĐK≤10mmChương V E-HSMT0,24100kg
39Cốt thép lanh tô ĐK >10mmChương V E-HSMT1,463100kg
40Bê tông dầm mái M200, đá 1x2Chương V E-HSMT11,862m3
41Ván khuôn dầm máiChương V E-HSMT1,24100m2
42Cốt thép dầm mái, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,201tấn
43Cốt thép dầm mái, ĐK ≤18mmChương V E-HSMT0,857tấn
44Cốt thép dầm mái, ĐK >18mmChương V E-HSMT1,203tấn
45Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2Chương V E-HSMT31,083m3
46Ván khuôn sàn máiChương V E-HSMT2,732100m2
47Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT2,428tấn
48Xây tường thu hồi bằng gạch dày 10cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT7,504m3
49Bê tông giằng tường thu hồi M200, đá 1x2Chương V E-HSMT0,81m3
50Ván khuôn giằng tường thu hồiChương V E-HSMT0,147100m2
51Cốt thép giằng tường thu hồi, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,209tấn
52Cốt thép giằng tường thu hồi, ĐK ≤18mmChương V E-HSMT0,057tấn
53Vận chuyển mái tônChương V E-HSMT2,7148100m2
54Vận chuyển xà gồChương V E-HSMT1,72tấn
55Lắp dựng xà gồ thépChương V E-HSMT1,72tấn
56Sơn sắt thép loại 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT33,072m2
57Lợp mái che tường bằng tôn (Tận dụng 50% cũ)Chương V E-HSMT1,3574100m2
58Lợp mái che tường bằng tôn (Tận dụng 50% cũ)Chương V E-HSMT1,3574100m2
59Láng sê nô, dày 3cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT36,887m2
60Ván khuôn tấm chớp bê tôngChương V E-HSMT0,047100m2
61Cốt thép tấm chớp bê tông ≤10mmChương V E-HSMT0,507100kg
62Bê tông tấm chớp M200, đá 1x2Chương V E-HSMT0,512m3
63Lắp dựng dàn giáo ngoài nhàChương V E-HSMT8,13100m2
64Xây bục giảng bằng gạch, vữa XM M75Chương V E-HSMT0,568m3
65Đắp cát bục giảng, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,011100m3
66Bê tông nền, M100, đá 1x2Chương V E-HSMT0,011m3
67Gạch lát Ceramic 600x600Chương V E-HSMT14,28m2
68Trát bục giảng, vữa XM M75Chương V E-HSMT2,84m2
69Trát dầm, trần dày 2cm, vữa XM cát vàng M75Chương V E-HSMT412,006m2
70Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT275,62m2
71Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT200,208m2
72Trát trụ cột, má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT43,29m2
73Trát sê nô, vữa XM M50Chương V E-HSMT131,74m2
74Đắp chỉ sê nô, vữa XM M75Chương V E-HSMT75,28m
75Đắp phào kép cổ trần, vữa XM M75Chương V E-HSMT171,38m
76Gạch ốp chân tường 600x120Chương V E-HSMT10,028m2
77Gạch lát Ceramic 600x600Chương V E-HSMT167,324m2
78Lát đá bậc cầu thangChương V E-HSMT20,653m2
79Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bảChương V E-HSMT687,626m2
80Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bảChương V E-HSMT375,238m2
81Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V E-HSMT0,463tấn
82Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT19,483m2
83Lắp dựng hoa sắt cửaChương V E-HSMT19,483m2
84Sản xuất lan can cầu thang, hành lang bằng INOX.Chương V E-HSMT453,772kg
85Lắp dựng lan can sắtChương V E-HSMT20,832m2
86SXLD cửa đi cửa nhômChương V E-HSMT16,2m2
87SXLD cửa sổ cửa nhômChương V E-HSMT29,16m2
88Tủ tổng tầng KT 30*40*15cmChương V E-HSMT1tủ
89Tủ chia pha 4-8 modunChương V E-HSMT2tủ
90Đèn máng phản quang típ LED 2x1200 - 2x18wChương V E-HSMT28bộ
91Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2; đế âmChương V E-HSMT40hộp
92Đèn áp trần LED 25*25cm - 14wChương V E-HSMT6bộ
93Lắp đặt quạt trầnChương V E-HSMT14cái
94Ổ cắm đôi âm tườngChương V E-HSMT8cái
95Lắp đặt công tắc đơn + đế âm + mặt loại 10A/250vChương V E-HSMT1cái
96Lắp đặt công tắc đôi + đế âm + mặt loại 10A/250vChương V E-HSMT2cái
97Lắp đặt công 4 hạt + đế âm + mặt loại 10A/250vChương V E-HSMT2cái
98Mặt chứa aptomat 1 cực âm tườngChương V E-HSMT1bộ
99MCB 6A-1P, 3KAChương V E-HSMT3cái
100MCB 40A-1P, 6KAChương V E-HSMT7cái
101Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Chương V E-HSMT960m
102Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 3*1mm2Chương V E-HSMT40m
103Ống sun nhựa bảo hộ dây D25Chương V E-HSMT650m
104Lắp dựng ống nhựa thoát nước D90Chương V E-HSMT0,4100m
105Rọ chắn rác, ĐK90mmChương V E-HSMT10cái
106Lắp đặt cút nhựa, ĐK 90mmChương V E-HSMT30cái
107SXLD thép giữ ống thoát nước máiChương V E-HSMT21cái
108Kim thu sét D20Chương V E-HSMT5cái
109Bu lông kẹp nối kim thu sétChương V E-HSMT5cái
110Kéo dải dây dẫn tiếp địa D12Chương V E-HSMT30m
111Kéo dải dây dẫn trên mái D10Chương V E-HSMT40m
C HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ HỌC 2 TẦNG 7 PHÒNG
1Tháo dỡ mái tônChương V E-HSMT397,009m2
2Tháo dỡ xà gỗChương V E-HSMT2,403tấn
3Phá dỡ tường thu hồiChương V E-HSMT7,587m3
4Phá dỡ kết cấu mái làm cầu thang và sê nôChương V E-HSMT10,04m3
5Khung lưới bảo hộ trong lúc phá dỡ sê nôChương V E-HSMT92,7m2
6Cắt sàn bê tôngChương V E-HSMT89m
7Vận chuyển mái tônChương V E-HSMT3,97100m2
8Vận chuyển xà gồChương V E-HSMT2,403tấn
9Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngChương V E-HSMT17,627m3
10Xúc phế thải lên ô tôChương V E-HSMT0,1763100m3
11Vận chuyển phế thảiChương V E-HSMT0,1763100m3
12Cắt tường đổ bản cầu thangChương V E-HSMT30,76m
13Phá dỡ tường gạchChương V E-HSMT0,384m3
14Ván khuôn cầu thangChương V E-HSMT0,199100m2
15Cốt thép cầu thang - ĐK ≤10mmChương V E-HSMT3,733100kg
16Cốt thép cầu thang - ĐK >10mmChương V E-HSMT1,707100kg
17Bê tông cầu thang M250, đá 1x2Chương V E-HSMT2,62m3
18Trát trần cầu thang, vữa XM M75Chương V E-HSMT19,18m2
19Trát xà dầm cầu thang, vữa XM M75Chương V E-HSMT2,944m2
20Cắt tường cấy ô văngChương V E-HSMT46m
21Đục phá tường gạchChương V E-HSMT0,92m3
22Ván khuôn ô văngChương V E-HSMT0,131100m2
23Cốt thép ô văng ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,819100kg
24Cốt thép ô văng ĐK >10mmChương V E-HSMT1,088100kg
25Bê tông ô văng M250, đá 1x2Chương V E-HSMT1,822m3
26Trát ô văng, vữa XM M75Chương V E-HSMT33,58m2
27Khoan lỗ cấy thépChương V E-HSMT216lỗ khoan
28Keo kết dínhChương V E-HSMT18Hộp
29Bê tông cột, M200, đá 1x2Chương V E-HSMT2,059m3
30Ván khuôn cộtChương V E-HSMT0,393100m2
31Cốt thép cột ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,162tấn
32Cốt thép cột ĐK ≤18mmChương V E-HSMT1,639tấn
33Cốt thép cột ĐK >18mmChương V E-HSMT0,269tấn
34Xây tường bằng gạch, chiều dày 20cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT64,085m3
35Xây tường vách nhà vệ sinh bằng gạch, chiều dày ≤11cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT1m3
36Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,09m2Chương V E-HSMT9,198m2
37Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2Chương V E-HSMT2,926m2
38Xây bậc cầu thang, lan can, vữa XM M75Chương V E-HSMT1,628m3
39Xây ốp trụ cột, hộp kỹ thuật, vữa XM M75Chương V E-HSMT3,67m3
40Bê tông lanh tô M200, đá 1x2Chương V E-HSMT1,733m3
41Ván khuôn lanh tôChương V E-HSMT0,264100m2
42Cốt thép lanh tô ĐK ≤10mmChương V E-HSMT1,227100kg
43Cốt thép lanh tô ĐK >10mmChương V E-HSMT3,384100kg
44Bê tông dầm mái, M200, đá 1x2Chương V E-HSMT24,85m3
45Ván khuôn dầm máiChương V E-HSMT2,287100m2
46Cốt thép dầm mái, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT6,283tấn
47Cốt thép dầm mái, ĐK ≤18mmChương V E-HSMT1,275tấn
48Cốt thép dầm mái, ĐK >18mmChương V E-HSMT1,474tấn
49Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2Chương V E-HSMT42,426m3
50Ván khuôn sàn máiChương V E-HSMT3,743100m2
51Ván khuôn sê nôChương V E-HSMT0,909100m2
52Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT4,548tấn
53Xây tường thu hồi bằng gạch-chiều dày ≤11cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT8,644m3
54Bê tông giằng tường thu hồi M200, đá 1x2Chương V E-HSMT1,465m3
55Ván khuôn giằng tường thu hồiChương V E-HSMT0,266100m2
56Lắp dựng cốt thép giằng tường thu hồi, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,143tấn
57Bê tông giằng lan can M200, đá 1x2Chương V E-HSMT0,064m3
58Ván khuôn giằng lan canChương V E-HSMT0,013100m2
59Cốt thép giằng lan can, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,011tấn
60Vận chuyển mái tônChương V E-HSMT3,97100m2
61Vận chuyển xà gồChương V E-HSMT2,403tấn
62Lắp dựng xà gồ thépChương V E-HSMT2,403tấn
63Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT49,464m2
64Lợp mái che tường bằng tôn (Tận dụng 50% cũ)Chương V E-HSMT1,985100m2
65Lợp mái che tường bằng tôn (Tận dụng 50% cũ)Chương V E-HSMT1,985100m2
66Láng sê nô, dày 3cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT63,616m2
67Ván khuôn tấm chớp bê tôngChương V E-HSMT0,071100m2
68Cốt thép tấm chớp bê tông ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,638100kg
69Bê tông tấm chớp M200, đá 1x2Chương V E-HSMT0,792m3
70Lắp dựng dàn giáo ngoài nhàChương V E-HSMT9,815100m2
71Xây bục giảng, vữa XM M75Chương V E-HSMT1,136m3
72Đắp cát bục giảng, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,022100m3
73Bê tông nền bục giảng, M100, đá 1x2Chương V E-HSMT0,022m3
74Gạch lát Ceramic 600x600Chương V E-HSMT28,56m2
75Trát bục giảng, vữa XM M75Chương V E-HSMT5,68m2
76Trát dầm, trần dày 2cm, vữa XM cát vàng M75Chương V E-HSMT603,018m2
77Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT438,225m2
78Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT312,784m2
79Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT51,744m2
80Trát sê nô, vữa XM M50Chương V E-HSMT159,04m2
81Đắp chỉ sê nô, vữa XM M75Chương V E-HSMT90,88m
82Đắp phào kép cổ trần, vữa XM M75Chương V E-HSMT254,65m
83Gạch ốp chân tường 600x120Chương V E-HSMT25,969m2
84Gạch lát Ceramic 600x600Chương V E-HSMT274,874m2
85Lát đá bậc cầu thangChương V E-HSMT25,479m2
86Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bảChương V E-HSMT1.041,243m2
87Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bảChương V E-HSMT523,568m2
88Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V E-HSMT0,566tấn
89Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT23,812m2
90Lắp dựng hoa sắt cửaChương V E-HSMT35,64m2
91Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang, hành lang bằng INOX.Chương V E-HSMT231,375kg
92Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang, hành lang bằng thép hộpChương V E-HSMT265,271kg
93Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT283,712m2
94Lắp dựng lan can sắtChương V E-HSMT15,52m2
95Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V E-HSMT0,355tấn
96Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT15,077m2
97Lắp dựng hoa sắt cửaChương V E-HSMT21,69m2
98SXLD cửa đi cửa nhômChương V E-HSMT29,16m2
99SXLD cửa sổ cửa nhômChương V E-HSMT35,64m2
100Tủ tổng tầng KT 30*40*15cmChương V E-HSMT1tủ
101Tủ chia pha 4-8 modunChương V E-HSMT2tủ
102Đèn máng phản quang típ LED 2x1200 - 2x18wChương V E-HSMT38bộ
103Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2; đế âmChương V E-HSMT42hộp
104Đèn áp trần LED 25*25cm - 14wChương V E-HSMT9bộ
105Lắp đặt quạt trầnChương V E-HSMT19cái
106Ổ cắm đôi âm tườngChương V E-HSMT8cái
107Lắp đặt công tắc đơn + đế âm + mặt loại 10A/250vChương V E-HSMT2cái
108Lắp đặt công tắc đôi + đế âm + mặt loại 10A/250vChương V E-HSMT5cái
109Lắp đặt công 4 hạt + đế âm + mặt loại 10A/250vChương V E-HSMT14cái
110Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiềuChương V E-HSMT1bộ
111Mặt chứa aptomat 1 cực âm tườngChương V E-HSMT3cái
112Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V E-HSMT14cái
113Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Chương V E-HSMT1.350m
114Lắp đặt dây dẫn 3*1mm2Chương V E-HSMT100m
115Ống sun nhựa bảo hộ dây D25Chương V E-HSMT985m
116Lắp dựng ống nhựa thoát nước D90Chương V E-HSMT0,6100m
117Cầu chắn rác InoxChương V E-HSMT12cái
118Cút chếch D90+ mang sôngChương V E-HSMT50cái
119SXLD thép giữ ống thoát nước máiChương V E-HSMT15cái
120Kim thu sét D20Chương V E-HSMT6cái
121Bu lông kẹp nối kim thu sétChương V E-HSMT6cái
122Kéo dải dây dẫn trên mái D10Chương V E-HSMT60m
123Lắp đặt xí bệtChương V E-HSMT1bộ
124Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V E-HSMT1bộ
125Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V E-HSMT1bộ
126Lắp đặt gương soiChương V E-HSMT1cái
127Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V E-HSMT1cái
128Lắp đặt ống nhựa ĐK 110mmChương V E-HSMT0,12100m
129Lắp đặt côn nhựa, ĐK 110mmChương V E-HSMT4cái
130Lắp đặt ống nhựa, ĐK 89mmChương V E-HSMT0,08100m
131Lắp đặt côn nhựa ĐK 32mmChương V E-HSMT1cái
132Lắp đặt ống nhựa, ĐK 32mmChương V E-HSMT0,04100m
133Lắp đặt côn nhựa, ĐK 89mmChương V E-HSMT4cái
134Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 25mm, chiều dày 2,8mmChương V E-HSMT0,15100m
D HẠNG MỤC: CẦU NỐI
1Cắt sân bê tôngChương V E-HSMT0,1911100m
2Đào móng đất cấp IIIChương V E-HSMT26,298m3
3Ván khuôn bê tông lót móngChương V E-HSMT0,019100m2
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E-HSMT0,113100m2
5Bê tông lót móng, M150, đá 4x6Chương V E-HSMT1,18m3
6Bê tông móng M200, đá 1x2Chương V E-HSMT6,904m3
7Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - đường kính cốt thép ≤10mmChương V E-HSMT0,631100kg
8Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - đường kính cốt thép ≤18mmChương V E-HSMT2,246100kg
9Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - đường kính cốt thép >18mmChương V E-HSMT4,565100kg
10Xây móng bằng gạch, chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT2,533m3
11Ván khuôn giằng móngChương V E-HSMT0,019100m2
12Bê tông giằng móng M200, đá 1x2Chương V E-HSMT0,212m3
13Cốt thép cột ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,533100kg
14Cốt thép cột ĐK ≤18mmChương V E-HSMT1,726100kg
15Cốt thép cột >18mmChương V E-HSMT6,074100kg
16Ván khuôn cộtChương V E-HSMT0,417100m2
17Bê tông cột M200, đá 1x2Chương V E-HSMT2,294m3
18Ván khuôn dầmChương V E-HSMT0,074100m2
19Ván khuôn sànChương V E-HSMT0,078100m2
20Cốt thép dầm ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,268100kg
21Cốt thép dầm ĐK >18mmChương V E-HSMT1,805100kg
22Cốt thép sàn cầu ≤10mmChương V E-HSMT0,153100kg
23Bê tông dầm cầu, M200, đá 1x2Chương V E-HSMT1,104m3
24Bê tông sàn cầu M200, đá 1x2Chương V E-HSMT0,914m3
25Ván khuôn dầm cầu tầng 2Chương V E-HSMT0,074100m2
26Ván khuôn sàn tầng 2Chương V E-HSMT0,078100m2
27Cốt thép dầm cầu tầng 2 ĐK≤10mmChương V E-HSMT0,268100kg
28Cốt thép dầm cầu tầng 2 ĐK>18mmChương V E-HSMT1,624100kg
29Cốt thép sàn cầu tầng 2 ĐK≤10mmChương V E-HSMT1,53100kg
30Bê tông dầm cầu tầng 2, M200, đá 1x2Chương V E-HSMT1,104m3
31Bê tông sàn cầu tầng 2 M200, đá 1x2Chương V E-HSMT0,914m3
32Ván khuôn dầm cầu tầng 3Chương V E-HSMT0,062100m2
33Ván khuôn sàn cầu tầng 3Chương V E-HSMT0,226100m2
34Cốt thép dầm cầu tầng 3 ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,216100kg
35Cốt thép dầm cầu tầng 3 ĐK ≤18mmChương V E-HSMT0,522100kg
36Cốt thép dầm cầu tầng 3 ĐK >18mmChương V E-HSMT0,683100kg
37Cốt thép sàn cầu tầng 3 ĐK≤10mmChương V E-HSMT1,77100kg
38Bê tông dầm cầu tầng 3 M200, đá 1x2Chương V E-HSMT0,928m3
39Bê tông sàn cầu tầng 3, M200, đá 1x2Chương V E-HSMT1,269m3
40Đào rãnh thoát nước-đất cấp IIIChương V E-HSMT3,616m3
41Bê tông đáy rãnh, M150, đá 2x4Chương V E-HSMT0,634m3
42Xây tường rãnh-chiều dày ≤11cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT1,074m3
43Ván khuôn tấm đanChương V E-HSMT0,034100m2
44Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Chương V E-HSMT0,437m3
45Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,441100kg
46Xây tường tường thu hồi-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT0,527m3
47Ván khuôn giằng tường thu hồiChương V E-HSMT0,023100m2
48Cốt thép giằng tường thu hồi ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,096100kg
49Bê tông giằng tường thu hồi M200, đá 1x2Chương V E-HSMT0,251m3
50Xây tường lan can chiều dày ≤11cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT3,279m3
51Ván khuôn lan canChương V E-HSMT0,033100m2
52Bê tông giằng lan can M200, đá 1x2Chương V E-HSMT0,364m3
53Cốt thép giằng lan can ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,014100kg
54Gia công xà gồ thépChương V E-HSMT0,101tấn
55Lắp dựng xà gồ thépChương V E-HSMT0,101tấn
56Lợp mái che cầu bằng tônChương V E-HSMT0,1031100m2
57Láng nền đáy thành sêno, dày 2cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT9,532m2
58Trát thành sênô, vữa XM M75Chương V E-HSMT5,746m2
59Trát trụ cột, dày 2cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT41,712m2
60Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V E-HSMT20,91m2
61Trát trần, vữa XM M75Chương V E-HSMT23,605m2
62Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT36,763m2
63Đắp phào kép, vữa XM M75Chương V E-HSMT26,97m
64Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT128,736m2
65Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500Chương V E-HSMT14,244m2
66Ống PVC D90Chương V E-HSMT0,48100m
67Rọ chắn rác D90Chương V E-HSMT4cái
68Chếch D90 + Cút D90 + Mang sông D90Chương V E-HSMT16cái
69SXLD thép giữ ống thoát nước máiChương V E-HSMT4cái
E HẠNG MỤC: SÂN NỀN, BỒN HOA, NHÀ CÔNG VỤ
1Lát gạch KT 50x50Chương V E-HSMT1.752,5m2
2Xây tường cơi rãnh-chiều dày ≤11cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT1,817m3
3Trát tường rãnh 1,5cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT16,52m2
4Ốp Gạch thẻ bồn hoaChương V E-HSMT40,939m2
5Tháo dỡ cửa nhà công vụChương V E-HSMT9,72m2
6Tháo dỡ khuôn cửa nhà công vụChương V E-HSMT25,2m
7Trát cạnh cửa, vữa XM M75Chương V E-HSMT5,04m2
8Sơn cạnh cửa không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT5,04m2
9Sản xuất lắp dựng cửa nhômChương V E-HSMT9,72m2
10Đục phá hiên gạchChương V E-HSMT1,62m3
11Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2Chương V E-HSMT51,3m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trường kiêm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên nghành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.22
2 Cán bộ an toàn lao động 1 Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên nghành xây dựng. Có chứng chỉ an toàn lao động22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào => 0,8m3 Đào đất1
2 Ô tô tự đổ =>5T Vận chuyển đất hoặc phế thải1
3 Đầm cóc Đầm đất1
4 Đầm bàn Đầm bê tông2
5 Đầm dùi Đầm bê tông2
6 Máy hàn điện Hàn sắt thép1
7 Máy cắt uốn Cắt sắt1
8 Máy trộn => 250l trộn bê tông hoặc vữa5
9 Máy thủy bính hoặc kinh vĩ Đo cao độ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->