Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210860396-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/09/2021 16:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210860346 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện Tiên Yên (nguồn sự nghiệp giáo dục năm 2021) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-24 16:04:00 đến ngày 2021-09-03 16:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,692,520,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trường kiêm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên nghành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên nghành xây dựng. Có chứng chỉ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào => 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ =>5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển đất hoặc phế thải |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn sắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt sắt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn => 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | trộn bê tông hoặc vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 9-Máy thủy bính hoặc kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo cao độ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình Nâng cấp, cải tạo, mở rộng trường Tiểu học Đông Hải; Hạng mục: Xây dựng tầng 03 nhà học 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện Tiên Yên (nguồn sự nghiệp giáo dục năm 2021) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên. Địa chỉ: Phố Thống Nhất, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên. SĐT:02033876254 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên. Địa chỉ: Phố Thống Nhất, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên. SĐT:02033876254 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên. Địa chỉ: Phố Thống Nhất, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên. SĐT:02033876254 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân huyện Tiên Yên. Địa chỉ: Phố Đông Tiến I, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02033876225 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Chương V E-HSMT | 174,889 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Chương V E-HSMT | 1,255 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V E-HSMT | 3,449 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V E-HSMT | 6,774 | m3 |
| 5 | Khung lưới bảo hộ trong lúc phá dỡ sê nô | Chương V E-HSMT | 47,5 | m2 |
| 6 | Cắt sàn bê tông | Chương V E-HSMT | 60,3 | m |
| 7 | Vận chuyển mái tôn | Chương V E-HSMT | 1,749 | 100m2 |
| 8 | Bốc xếp xuống xà gồ để tận dụng | Chương V E-HSMT | 1,255 | tấn |
| 9 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V E-HSMT | 10,223 | m3 |
| 10 | Xúc phế thải lên ô tô | Chương V E-HSMT | 0,1022 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải | Chương V E-HSMT | 0,1022 | 100m3 |
| 12 | Cắt tường đổ bản cầu thang | Chương V E-HSMT | 32,2 | m |
| 13 | Phá dỡ tường | Chương V E-HSMT | 0,177 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cầu thang | Chương V E-HSMT | 0,174 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất lắp đặt cốt thép cầu thang - ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 1,982 | 100kg |
| 16 | Sản xuất lắp đặt cốt thép cầu thang - ĐK >10mm | Chương V E-HSMT | 1,276 | 100kg |
| 17 | Bê tông cầu thang M250, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 2,049 | m3 |
| 18 | Trát trần cầu thang, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 16,65 | m2 |
| 19 | Trát xà dầm cầu thang, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 2,4 | m2 |
| 20 | Cắt tường cấy ô văng | Chương V E-HSMT | 1,6 | m |
| 21 | Phá dỡ tường | Chương V E-HSMT | 0,028 | m3 |
| 22 | Ván khuôn ô văng | Chương V E-HSMT | 0,004 | 100m2 |
| 23 | Cốt thép ô văng ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,055 | 100kg |
| 24 | Cốt thép ô văng ĐK >10mm | Chương V E-HSMT | 0,145 | 100kg |
| 25 | Bê tông ô văng M250, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,697 | m3 |
| 26 | Trát ô văng, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 12,848 | m2 |
| 27 | Khoan cấy thép vào cột | Chương V E-HSMT | 104 | lỗ khoan |
| 28 | Keo kết dính | Chương V E-HSMT | 6 | Hộp |
| 29 | Bê tông cột M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 1,044 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cột | Chương V E-HSMT | 0,205 | 100m2 |
| 31 | Cốt thép cột ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,085 | tấn |
| 32 | Cốt thép cột ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 1,355 | tấn |
| 33 | Xây tường gạch, chiều dày 20cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 28,772 | m3 |
| 34 | Xây bậc cầu thang, lan can bằng gạch, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 1,58 | m3 |
| 35 | Xây ốp trụ cột, hộp kỹ thuật, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 1,39 | m3 |
| 36 | Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,578 | m3 |
| 37 | Ván khuôn lanh tô | Chương V E-HSMT | 0,093 | 100m2 |
| 38 | Cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,159 | 100kg |
| 39 | Cốt thép lanh tô, ĐK >10mm | Chương V E-HSMT | 0,854 | 100kg |
| 40 | Bê tông dầm mái, M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 5,31 | m3 |
| 41 | Ván khuôn dầm | Chương V E-HSMT | 0,531 | 100m2 |
| 42 | Cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,162 | tấn |
| 43 | Cốt thép xà dầm, ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 0,091 | tấn |
| 44 | Cốt thép xà dầm ĐK >18mm | Chương V E-HSMT | 0,631 | tấn |
| 45 | Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 22,164 | m3 |
| 46 | Ván khuôn sàn mái | Chương V E-HSMT | 1,943 | 100m2 |
| 47 | Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 1,114 | tấn |
| 48 | Xây tường thu hổi bằng gạch chiều dày 10cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 3,513 | m3 |
| 49 | Bê tông tường thu hồi M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,509 | m3 |
| 50 | Ván khuôn giằng tường thu hồi | Chương V E-HSMT | 0,093 | 100m2 |
| 51 | Cốt thép giằng tường thu hồi ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,075 | tấn |
| 52 | Bê tông lan can cầu thang M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,066 | m3 |
| 53 | Ván khuôn giằng lan can | Chương V E-HSMT | 0,013 | 100m2 |
| 54 | Cốt thép giằng lan can , ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,011 | tấn |
| 55 | Vận chuyển tôn lợp mái | Chương V E-HSMT | 1,749 | 100m2 |
| 56 | Bốc xếp xuống xà gồ | Chương V E-HSMT | 1,255 | tấn |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 1,255 | tấn |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 21 | m2 |
| 59 | Lợp mái che tường bằng tôn múi (Tận dụng 50% cũ) | Chương V E-HSMT | 0,874 | 100m2 |
| 60 | Lợp mái che tường bằng tôn múi (Tận dụng 50% cũ) | Chương V E-HSMT | 0,874 | 100m2 |
| 61 | Láng sê nô, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 34,86 | m2 |
| 62 | Ván khuôn chớp bê tông | Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m2 |
| 63 | Cốt thép tấm chớp bê tông ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,7 | 100kg |
| 64 | Bê tông tấm chớp M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,87 | m3 |
| 65 | Lắp dựng dàn giáo ngoài nhà | Chương V E-HSMT | 5,378 | 100m2 |
| 66 | Xây bục giảng chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 0,568 | m3 |
| 67 | Đắp cát bục giảng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,011 | 100m3 |
| 68 | Bê tông nền bục giảng, M100, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 1,116 | m3 |
| 69 | Gạch lát Ceramic 600x600 | Chương V E-HSMT | 14,28 | m2 |
| 70 | Trát bục giảng, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 2,84 | m2 |
| 71 | Trát dầm, trần dày 2cm, vữa XM cát vàng M75 | Chương V E-HSMT | 264,79 | m2 |
| 72 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 189,778 | m2 |
| 73 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 194,139 | m2 |
| 74 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 22,75 | m2 |
| 75 | Trát sê nô, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 87,15 | m2 |
| 76 | Đắp chỉ sê nô, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 49,8 | m |
| 77 | Đắp phào kép cổ trần, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 108,8 | m |
| 78 | Gạch ốp chân tường 600x120 | Chương V E-HSMT | 9,36 | m2 |
| 79 | Gạch lát Ceramic 600x600 | Chương V E-HSMT | 112,44 | m2 |
| 80 | Lát đá bậc cầu thang | Chương V E-HSMT | 23,186 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả | Chương V E-HSMT | 454,568 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả | Chương V E-HSMT | 304,039 | m2 |
| 83 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V E-HSMT | 0,206 | tấn |
| 84 | Sơn sắt thép | Chương V E-HSMT | 8,659 | m2 |
| 85 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V E-HSMT | 12,96 | m2 |
| 86 | Sản xuất lan can cầu thang, hành lang bằng INOX. | Chương V E-HSMT | 97,257 | kg |
| 87 | Sản xuất, lắp dưng lan can cầu thang, hành lang | Chương V E-HSMT | 115,431 | kg |
| 88 | Sơn sắt thép | Chương V E-HSMT | 123,456 | m2 |
| 89 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V E-HSMT | 14,32 | m2 |
| 90 | SXLD cửa đi cửa nhôm, kính 6,38mm | Chương V E-HSMT | 21,6 | m2 |
| 91 | SXLD cửa sổ cửa nhôm, kính 6,38mm | Chương V E-HSMT | 12,96 | m2 |
| 92 | Cung câp, lắp đặt tủ điện tầng 3 | Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 93 | Tủ chia pha 4-8 modun | Chương V E-HSMT | 2 | tủ |
| 94 | Đèn máng phản quang típ LED 2x1200 - 2x18w | Chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 95 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2; đế âm | Chương V E-HSMT | 30 | hộp |
| 96 | Lắp đặt đèn ôp trần LED 25*25cm - 14w | Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 97 | Lắp đặt quạt trần | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 98 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 99 | Lắp đặt công tắc đơn + đế âm + mặt loại 10A/250v | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt công tắc đôi + đế âm + mặt loại 10A/250v | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt công 4 hạt + đế âm + mặt loại 10A/250v | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 103 | MCB 6A-1P, 3KA | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 104 | MCB 40A-1P, 6KA | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 105 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V E-HSMT | 566 | m |
| 106 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 1mm2 | Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 107 | Ống sun nhựa bảo hộ dây D20 | Chương V E-HSMT | 500 | m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 110mm | Chương V E-HSMT | 0,259 | 100m |
| 109 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 110 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 100mm | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 111 | SXLD thép giữ ống thoát nước mái | Chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 112 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 113 | Bu lông kẹp nối kim thu sét | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 114 | Kéo dải dây dẫn tiếp địa D12 | Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 115 | Kéo dải dây dẫn trên mái D10 | Chương V E-HSMT | 40 | m |
| B | HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Chương V E-HSMT | 271,48 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vì kèo, xà gỗ | Chương V E-HSMT | 1,72 | tấn |
| 3 | Phá dỡ tường gạch thu hồi cũ | Chương V E-HSMT | 6,157 | m3 |
| 4 | Phá dỡ mái bê tông làm cầu thang và sê nô | Chương V E-HSMT | 8,041 | m3 |
| 5 | Khung lưới bảo hộ trong lúc phá dỡ sê nô | Chương V E-HSMT | 74,4 | m2 |
| 6 | Cắt sàn bê tông | Chương V E-HSMT | 87,66 | m |
| 7 | Vận chuyển mái tôn | Chương V E-HSMT | 2,715 | 100m2 |
| 8 | Vận chuyển xà gồ | Chương V E-HSMT | 1,72 | tấn |
| 9 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V E-HSMT | 14,199 | m3 |
| 10 | Xúc phế thải lên ô tô | Chương V E-HSMT | 0,142 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải | Chương V E-HSMT | 0,142 | 100m3 |
| 12 | Cắt tường đổ bản cầu thang | Chương V E-HSMT | 28,6 | m |
| 13 | Phá dỡ tường | Chương V E-HSMT | 0,157 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V E-HSMT | 0,202 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép cầu thang - ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 6,077 | 100kg |
| 16 | Cốt thép cầu thang - ĐK >10mm | Chương V E-HSMT | 1,545 | 100kg |
| 17 | Bê tông cầu thang M250, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 2,817 | m3 |
| 18 | Trát trần cầu thang, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 19,416 | m2 |
| 19 | Trát xà dầm cầu thang, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 2,464 | m2 |
| 20 | Cắt tường cấy OV | Chương V E-HSMT | 32,2 | m |
| 21 | Đục phá tường gạch | Chương V E-HSMT | 0,483 | m3 |
| 22 | Ván khuôn ô văng | Chương V E-HSMT | 0,064 | 100m2 |
| 23 | Cốt thép ô văng ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,544 | 100kg |
| 24 | Cốt thép ô văng ĐK >10mm | Chương V E-HSMT | 1,039 | 100kg |
| 25 | Bê tông ô văng M250, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 1,047 | m3 |
| 26 | Trát ô văng, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 10,12 | m2 |
| 27 | Khoan lỗ cấy thép | Chương V E-HSMT | 152 | lỗ khoan |
| 28 | Keo kết dính | Chương V E-HSMT | 12 | Hộp |
| 29 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 1,568 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cột | Chương V E-HSMT | 0,285 | 100m2 |
| 31 | Cốt thép cột, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,112 | tấn |
| 32 | Cốt thép cột, ĐK >18mm | Chương V E-HSMT | 1,286 | tấn |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch, chiều dày 20cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 39,67 | m3 |
| 34 | Xây gạch bậc cầu thang, lan can bằng gạch, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 1,578 | m3 |
| 35 | Xây ốp trụ cột, hộp kỹ thuật, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 3,138 | m3 |
| 36 | Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,99 | m3 |
| 37 | Ván khuôn lanh tô | Chương V E-HSMT | 0,103 | 100m2 |
| 38 | Cốt thép lanh tô ĐK≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,24 | 100kg |
| 39 | Cốt thép lanh tô ĐK >10mm | Chương V E-HSMT | 1,463 | 100kg |
| 40 | Bê tông dầm mái M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 11,862 | m3 |
| 41 | Ván khuôn dầm mái | Chương V E-HSMT | 1,24 | 100m2 |
| 42 | Cốt thép dầm mái, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,201 | tấn |
| 43 | Cốt thép dầm mái, ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 0,857 | tấn |
| 44 | Cốt thép dầm mái, ĐK >18mm | Chương V E-HSMT | 1,203 | tấn |
| 45 | Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 31,083 | m3 |
| 46 | Ván khuôn sàn mái | Chương V E-HSMT | 2,732 | 100m2 |
| 47 | Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 2,428 | tấn |
| 48 | Xây tường thu hồi bằng gạch dày 10cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 7,504 | m3 |
| 49 | Bê tông giằng tường thu hồi M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,81 | m3 |
| 50 | Ván khuôn giằng tường thu hồi | Chương V E-HSMT | 0,147 | 100m2 |
| 51 | Cốt thép giằng tường thu hồi, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,209 | tấn |
| 52 | Cốt thép giằng tường thu hồi, ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 0,057 | tấn |
| 53 | Vận chuyển mái tôn | Chương V E-HSMT | 2,7148 | 100m2 |
| 54 | Vận chuyển xà gồ | Chương V E-HSMT | 1,72 | tấn |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 1,72 | tấn |
| 56 | Sơn sắt thép loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 33,072 | m2 |
| 57 | Lợp mái che tường bằng tôn (Tận dụng 50% cũ) | Chương V E-HSMT | 1,3574 | 100m2 |
| 58 | Lợp mái che tường bằng tôn (Tận dụng 50% cũ) | Chương V E-HSMT | 1,3574 | 100m2 |
| 59 | Láng sê nô, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 36,887 | m2 |
| 60 | Ván khuôn tấm chớp bê tông | Chương V E-HSMT | 0,047 | 100m2 |
| 61 | Cốt thép tấm chớp bê tông ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,507 | 100kg |
| 62 | Bê tông tấm chớp M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,512 | m3 |
| 63 | Lắp dựng dàn giáo ngoài nhà | Chương V E-HSMT | 8,13 | 100m2 |
| 64 | Xây bục giảng bằng gạch, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 0,568 | m3 |
| 65 | Đắp cát bục giảng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,011 | 100m3 |
| 66 | Bê tông nền, M100, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,011 | m3 |
| 67 | Gạch lát Ceramic 600x600 | Chương V E-HSMT | 14,28 | m2 |
| 68 | Trát bục giảng, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 2,84 | m2 |
| 69 | Trát dầm, trần dày 2cm, vữa XM cát vàng M75 | Chương V E-HSMT | 412,006 | m2 |
| 70 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 275,62 | m2 |
| 71 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 200,208 | m2 |
| 72 | Trát trụ cột, má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 43,29 | m2 |
| 73 | Trát sê nô, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 131,74 | m2 |
| 74 | Đắp chỉ sê nô, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 75,28 | m |
| 75 | Đắp phào kép cổ trần, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 171,38 | m |
| 76 | Gạch ốp chân tường 600x120 | Chương V E-HSMT | 10,028 | m2 |
| 77 | Gạch lát Ceramic 600x600 | Chương V E-HSMT | 167,324 | m2 |
| 78 | Lát đá bậc cầu thang | Chương V E-HSMT | 20,653 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả | Chương V E-HSMT | 687,626 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả | Chương V E-HSMT | 375,238 | m2 |
| 81 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V E-HSMT | 0,463 | tấn |
| 82 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 19,483 | m2 |
| 83 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V E-HSMT | 19,483 | m2 |
| 84 | Sản xuất lan can cầu thang, hành lang bằng INOX. | Chương V E-HSMT | 453,772 | kg |
| 85 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V E-HSMT | 20,832 | m2 |
| 86 | SXLD cửa đi cửa nhôm | Chương V E-HSMT | 16,2 | m2 |
| 87 | SXLD cửa sổ cửa nhôm | Chương V E-HSMT | 29,16 | m2 |
| 88 | Tủ tổng tầng KT 30*40*15cm | Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 89 | Tủ chia pha 4-8 modun | Chương V E-HSMT | 2 | tủ |
| 90 | Đèn máng phản quang típ LED 2x1200 - 2x18w | Chương V E-HSMT | 28 | bộ |
| 91 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2; đế âm | Chương V E-HSMT | 40 | hộp |
| 92 | Đèn áp trần LED 25*25cm - 14w | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 93 | Lắp đặt quạt trần | Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 94 | Ổ cắm đôi âm tường | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 95 | Lắp đặt công tắc đơn + đế âm + mặt loại 10A/250v | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt công tắc đôi + đế âm + mặt loại 10A/250v | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt công 4 hạt + đế âm + mặt loại 10A/250v | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 98 | Mặt chứa aptomat 1 cực âm tường | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 99 | MCB 6A-1P, 3KA | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 100 | MCB 40A-1P, 6KA | Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V E-HSMT | 960 | m |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 3*1mm2 | Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 103 | Ống sun nhựa bảo hộ dây D25 | Chương V E-HSMT | 650 | m |
| 104 | Lắp dựng ống nhựa thoát nước D90 | Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 105 | Rọ chắn rác, ĐK90mm | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 106 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 90mm | Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 107 | SXLD thép giữ ống thoát nước mái | Chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 108 | Kim thu sét D20 | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 109 | Bu lông kẹp nối kim thu sét | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 110 | Kéo dải dây dẫn tiếp địa D12 | Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 111 | Kéo dải dây dẫn trên mái D10 | Chương V E-HSMT | 40 | m |
| C | HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ HỌC 2 TẦNG 7 PHÒNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Chương V E-HSMT | 397,009 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ xà gỗ | Chương V E-HSMT | 2,403 | tấn |
| 3 | Phá dỡ tường thu hồi | Chương V E-HSMT | 7,587 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu mái làm cầu thang và sê nô | Chương V E-HSMT | 10,04 | m3 |
| 5 | Khung lưới bảo hộ trong lúc phá dỡ sê nô | Chương V E-HSMT | 92,7 | m2 |
| 6 | Cắt sàn bê tông | Chương V E-HSMT | 89 | m |
| 7 | Vận chuyển mái tôn | Chương V E-HSMT | 3,97 | 100m2 |
| 8 | Vận chuyển xà gồ | Chương V E-HSMT | 2,403 | tấn |
| 9 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V E-HSMT | 17,627 | m3 |
| 10 | Xúc phế thải lên ô tô | Chương V E-HSMT | 0,1763 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải | Chương V E-HSMT | 0,1763 | 100m3 |
| 12 | Cắt tường đổ bản cầu thang | Chương V E-HSMT | 30,76 | m |
| 13 | Phá dỡ tường gạch | Chương V E-HSMT | 0,384 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cầu thang | Chương V E-HSMT | 0,199 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép cầu thang - ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 3,733 | 100kg |
| 16 | Cốt thép cầu thang - ĐK >10mm | Chương V E-HSMT | 1,707 | 100kg |
| 17 | Bê tông cầu thang M250, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 2,62 | m3 |
| 18 | Trát trần cầu thang, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 19,18 | m2 |
| 19 | Trát xà dầm cầu thang, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 2,944 | m2 |
| 20 | Cắt tường cấy ô văng | Chương V E-HSMT | 46 | m |
| 21 | Đục phá tường gạch | Chương V E-HSMT | 0,92 | m3 |
| 22 | Ván khuôn ô văng | Chương V E-HSMT | 0,131 | 100m2 |
| 23 | Cốt thép ô văng ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,819 | 100kg |
| 24 | Cốt thép ô văng ĐK >10mm | Chương V E-HSMT | 1,088 | 100kg |
| 25 | Bê tông ô văng M250, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 1,822 | m3 |
| 26 | Trát ô văng, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 33,58 | m2 |
| 27 | Khoan lỗ cấy thép | Chương V E-HSMT | 216 | lỗ khoan |
| 28 | Keo kết dính | Chương V E-HSMT | 18 | Hộp |
| 29 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 2,059 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cột | Chương V E-HSMT | 0,393 | 100m2 |
| 31 | Cốt thép cột ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,162 | tấn |
| 32 | Cốt thép cột ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 1,639 | tấn |
| 33 | Cốt thép cột ĐK >18mm | Chương V E-HSMT | 0,269 | tấn |
| 34 | Xây tường bằng gạch, chiều dày 20cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 64,085 | m3 |
| 35 | Xây tường vách nhà vệ sinh bằng gạch, chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 1 | m3 |
| 36 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,09m2 | Chương V E-HSMT | 9,198 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Chương V E-HSMT | 2,926 | m2 |
| 38 | Xây bậc cầu thang, lan can, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 1,628 | m3 |
| 39 | Xây ốp trụ cột, hộp kỹ thuật, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 3,67 | m3 |
| 40 | Bê tông lanh tô M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 1,733 | m3 |
| 41 | Ván khuôn lanh tô | Chương V E-HSMT | 0,264 | 100m2 |
| 42 | Cốt thép lanh tô ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 1,227 | 100kg |
| 43 | Cốt thép lanh tô ĐK >10mm | Chương V E-HSMT | 3,384 | 100kg |
| 44 | Bê tông dầm mái, M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 24,85 | m3 |
| 45 | Ván khuôn dầm mái | Chương V E-HSMT | 2,287 | 100m2 |
| 46 | Cốt thép dầm mái, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 6,283 | tấn |
| 47 | Cốt thép dầm mái, ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 1,275 | tấn |
| 48 | Cốt thép dầm mái, ĐK >18mm | Chương V E-HSMT | 1,474 | tấn |
| 49 | Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 42,426 | m3 |
| 50 | Ván khuôn sàn mái | Chương V E-HSMT | 3,743 | 100m2 |
| 51 | Ván khuôn sê nô | Chương V E-HSMT | 0,909 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 4,548 | tấn |
| 53 | Xây tường thu hồi bằng gạch-chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 8,644 | m3 |
| 54 | Bê tông giằng tường thu hồi M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 1,465 | m3 |
| 55 | Ván khuôn giằng tường thu hồi | Chương V E-HSMT | 0,266 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép giằng tường thu hồi, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,143 | tấn |
| 57 | Bê tông giằng lan can M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,064 | m3 |
| 58 | Ván khuôn giằng lan can | Chương V E-HSMT | 0,013 | 100m2 |
| 59 | Cốt thép giằng lan can, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,011 | tấn |
| 60 | Vận chuyển mái tôn | Chương V E-HSMT | 3,97 | 100m2 |
| 61 | Vận chuyển xà gồ | Chương V E-HSMT | 2,403 | tấn |
| 62 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 2,403 | tấn |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 49,464 | m2 |
| 64 | Lợp mái che tường bằng tôn (Tận dụng 50% cũ) | Chương V E-HSMT | 1,985 | 100m2 |
| 65 | Lợp mái che tường bằng tôn (Tận dụng 50% cũ) | Chương V E-HSMT | 1,985 | 100m2 |
| 66 | Láng sê nô, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 63,616 | m2 |
| 67 | Ván khuôn tấm chớp bê tông | Chương V E-HSMT | 0,071 | 100m2 |
| 68 | Cốt thép tấm chớp bê tông ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,638 | 100kg |
| 69 | Bê tông tấm chớp M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,792 | m3 |
| 70 | Lắp dựng dàn giáo ngoài nhà | Chương V E-HSMT | 9,815 | 100m2 |
| 71 | Xây bục giảng, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 1,136 | m3 |
| 72 | Đắp cát bục giảng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,022 | 100m3 |
| 73 | Bê tông nền bục giảng, M100, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,022 | m3 |
| 74 | Gạch lát Ceramic 600x600 | Chương V E-HSMT | 28,56 | m2 |
| 75 | Trát bục giảng, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 5,68 | m2 |
| 76 | Trát dầm, trần dày 2cm, vữa XM cát vàng M75 | Chương V E-HSMT | 603,018 | m2 |
| 77 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 438,225 | m2 |
| 78 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 312,784 | m2 |
| 79 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 51,744 | m2 |
| 80 | Trát sê nô, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 159,04 | m2 |
| 81 | Đắp chỉ sê nô, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 90,88 | m |
| 82 | Đắp phào kép cổ trần, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 254,65 | m |
| 83 | Gạch ốp chân tường 600x120 | Chương V E-HSMT | 25,969 | m2 |
| 84 | Gạch lát Ceramic 600x600 | Chương V E-HSMT | 274,874 | m2 |
| 85 | Lát đá bậc cầu thang | Chương V E-HSMT | 25,479 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả | Chương V E-HSMT | 1.041,243 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả | Chương V E-HSMT | 523,568 | m2 |
| 88 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V E-HSMT | 0,566 | tấn |
| 89 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 23,812 | m2 |
| 90 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V E-HSMT | 35,64 | m2 |
| 91 | Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang, hành lang bằng INOX. | Chương V E-HSMT | 231,375 | kg |
| 92 | Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang, hành lang bằng thép hộp | Chương V E-HSMT | 265,271 | kg |
| 93 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 283,712 | m2 |
| 94 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V E-HSMT | 15,52 | m2 |
| 95 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V E-HSMT | 0,355 | tấn |
| 96 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 15,077 | m2 |
| 97 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V E-HSMT | 21,69 | m2 |
| 98 | SXLD cửa đi cửa nhôm | Chương V E-HSMT | 29,16 | m2 |
| 99 | SXLD cửa sổ cửa nhôm | Chương V E-HSMT | 35,64 | m2 |
| 100 | Tủ tổng tầng KT 30*40*15cm | Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 101 | Tủ chia pha 4-8 modun | Chương V E-HSMT | 2 | tủ |
| 102 | Đèn máng phản quang típ LED 2x1200 - 2x18w | Chương V E-HSMT | 38 | bộ |
| 103 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2; đế âm | Chương V E-HSMT | 42 | hộp |
| 104 | Đèn áp trần LED 25*25cm - 14w | Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 105 | Lắp đặt quạt trần | Chương V E-HSMT | 19 | cái |
| 106 | Ổ cắm đôi âm tường | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 107 | Lắp đặt công tắc đơn + đế âm + mặt loại 10A/250v | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt công tắc đôi + đế âm + mặt loại 10A/250v | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 109 | Lắp đặt công 4 hạt + đế âm + mặt loại 10A/250v | Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 110 | Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 111 | Mặt chứa aptomat 1 cực âm tường | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 112 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 113 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V E-HSMT | 1.350 | m |
| 114 | Lắp đặt dây dẫn 3*1mm2 | Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 115 | Ống sun nhựa bảo hộ dây D25 | Chương V E-HSMT | 985 | m |
| 116 | Lắp dựng ống nhựa thoát nước D90 | Chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 117 | Cầu chắn rác Inox | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 118 | Cút chếch D90+ mang sông | Chương V E-HSMT | 50 | cái |
| 119 | SXLD thép giữ ống thoát nước mái | Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 120 | Kim thu sét D20 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 121 | Bu lông kẹp nối kim thu sét | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 122 | Kéo dải dây dẫn trên mái D10 | Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 123 | Lắp đặt xí bệt | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 124 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 125 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 126 | Lắp đặt gương soi | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa ĐK 110mm | Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 129 | Lắp đặt côn nhựa, ĐK 110mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 89mm | Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 131 | Lắp đặt côn nhựa ĐK 32mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 32mm | Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 133 | Lắp đặt côn nhựa, ĐK 89mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| D | HẠNG MỤC: CẦU NỐI | |||
| 1 | Cắt sân bê tông | Chương V E-HSMT | 0,1911 | 100m |
| 2 | Đào móng đất cấp III | Chương V E-HSMT | 26,298 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V E-HSMT | 0,019 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,113 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 | Chương V E-HSMT | 1,18 | m3 |
| 6 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 6,904 | m3 |
| 7 | Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,631 | 100kg |
| 8 | Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - đường kính cốt thép ≤18mm | Chương V E-HSMT | 2,246 | 100kg |
| 9 | Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - đường kính cốt thép >18mm | Chương V E-HSMT | 4,565 | 100kg |
| 10 | Xây móng bằng gạch, chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 2,533 | m3 |
| 11 | Ván khuôn giằng móng | Chương V E-HSMT | 0,019 | 100m2 |
| 12 | Bê tông giằng móng M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,212 | m3 |
| 13 | Cốt thép cột ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,533 | 100kg |
| 14 | Cốt thép cột ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 1,726 | 100kg |
| 15 | Cốt thép cột >18mm | Chương V E-HSMT | 6,074 | 100kg |
| 16 | Ván khuôn cột | Chương V E-HSMT | 0,417 | 100m2 |
| 17 | Bê tông cột M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 2,294 | m3 |
| 18 | Ván khuôn dầm | Chương V E-HSMT | 0,074 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn sàn | Chương V E-HSMT | 0,078 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép dầm ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,268 | 100kg |
| 21 | Cốt thép dầm ĐK >18mm | Chương V E-HSMT | 1,805 | 100kg |
| 22 | Cốt thép sàn cầu ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,153 | 100kg |
| 23 | Bê tông dầm cầu, M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 1,104 | m3 |
| 24 | Bê tông sàn cầu M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,914 | m3 |
| 25 | Ván khuôn dầm cầu tầng 2 | Chương V E-HSMT | 0,074 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn sàn tầng 2 | Chương V E-HSMT | 0,078 | 100m2 |
| 27 | Cốt thép dầm cầu tầng 2 ĐK≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,268 | 100kg |
| 28 | Cốt thép dầm cầu tầng 2 ĐK>18mm | Chương V E-HSMT | 1,624 | 100kg |
| 29 | Cốt thép sàn cầu tầng 2 ĐK≤10mm | Chương V E-HSMT | 1,53 | 100kg |
| 30 | Bê tông dầm cầu tầng 2, M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 1,104 | m3 |
| 31 | Bê tông sàn cầu tầng 2 M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,914 | m3 |
| 32 | Ván khuôn dầm cầu tầng 3 | Chương V E-HSMT | 0,062 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn sàn cầu tầng 3 | Chương V E-HSMT | 0,226 | 100m2 |
| 34 | Cốt thép dầm cầu tầng 3 ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,216 | 100kg |
| 35 | Cốt thép dầm cầu tầng 3 ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 0,522 | 100kg |
| 36 | Cốt thép dầm cầu tầng 3 ĐK >18mm | Chương V E-HSMT | 0,683 | 100kg |
| 37 | Cốt thép sàn cầu tầng 3 ĐK≤10mm | Chương V E-HSMT | 1,77 | 100kg |
| 38 | Bê tông dầm cầu tầng 3 M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,928 | m3 |
| 39 | Bê tông sàn cầu tầng 3, M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 1,269 | m3 |
| 40 | Đào rãnh thoát nước-đất cấp III | Chương V E-HSMT | 3,616 | m3 |
| 41 | Bê tông đáy rãnh, M150, đá 2x4 | Chương V E-HSMT | 0,634 | m3 |
| 42 | Xây tường rãnh-chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 1,074 | m3 |
| 43 | Ván khuôn tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,034 | 100m2 |
| 44 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,437 | m3 |
| 45 | Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,441 | 100kg |
| 46 | Xây tường tường thu hồi-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 0,527 | m3 |
| 47 | Ván khuôn giằng tường thu hồi | Chương V E-HSMT | 0,023 | 100m2 |
| 48 | Cốt thép giằng tường thu hồi ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,096 | 100kg |
| 49 | Bê tông giằng tường thu hồi M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,251 | m3 |
| 50 | Xây tường lan can chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 3,279 | m3 |
| 51 | Ván khuôn lan can | Chương V E-HSMT | 0,033 | 100m2 |
| 52 | Bê tông giằng lan can M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,364 | m3 |
| 53 | Cốt thép giằng lan can ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,014 | 100kg |
| 54 | Gia công xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,101 | tấn |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,101 | tấn |
| 56 | Lợp mái che cầu bằng tôn | Chương V E-HSMT | 0,1031 | 100m2 |
| 57 | Láng nền đáy thành sêno, dày 2cm, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 9,532 | m2 |
| 58 | Trát thành sênô, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 5,746 | m2 |
| 59 | Trát trụ cột, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 41,712 | m2 |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 20,91 | m2 |
| 61 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 23,605 | m2 |
| 62 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 36,763 | m2 |
| 63 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 26,97 | m |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 128,736 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500 | Chương V E-HSMT | 14,244 | m2 |
| 66 | Ống PVC D90 | Chương V E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 67 | Rọ chắn rác D90 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 68 | Chếch D90 + Cút D90 + Mang sông D90 | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 69 | SXLD thép giữ ống thoát nước mái | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| E | HẠNG MỤC: SÂN NỀN, BỒN HOA, NHÀ CÔNG VỤ | |||
| 1 | Lát gạch KT 50x50 | Chương V E-HSMT | 1.752,5 | m2 |
| 2 | Xây tường cơi rãnh-chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 1,817 | m3 |
| 3 | Trát tường rãnh 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 16,52 | m2 |
| 4 | Ốp Gạch thẻ bồn hoa | Chương V E-HSMT | 40,939 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa nhà công vụ | Chương V E-HSMT | 9,72 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa nhà công vụ | Chương V E-HSMT | 25,2 | m |
| 7 | Trát cạnh cửa, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 5,04 | m2 |
| 8 | Sơn cạnh cửa không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 5,04 | m2 |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cửa nhôm | Chương V E-HSMT | 9,72 | m2 |
| 10 | Đục phá hiên gạch | Chương V E-HSMT | 1,62 | m3 |
| 11 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Chương V E-HSMT | 51,3 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trường kiêm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên nghành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. | 2 | 2 |
| 2 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên nghành xây dựng. Có chứng chỉ an toàn lao động | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào => 0,8m3 | Đào đất | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ =>5T | Vận chuyển đất hoặc phế thải | 1 |
| 3 | Đầm cóc | Đầm đất | 1 |
| 4 | Đầm bàn | Đầm bê tông | 2 |
| 5 | Đầm dùi | Đầm bê tông | 2 |
| 6 | Máy hàn điện | Hàn sắt thép | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn | Cắt sắt | 1 |
| 8 | Máy trộn => 250l | trộn bê tông hoặc vữa | 5 |
| 9 | Máy thủy bính hoặc kinh vĩ | Đo cao độ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi