Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây dựng tuyến ống cấp nước D400,D300 UBND phường Quán Toan-Cầu Kiền
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210863329-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/09/2021 15:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty CPKD nước sạch số 2 Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Xây dựng tuyến ống cấp nước D400,D300 UBND phường Quán Toan-Cầu Kiền |
| Số hiệu KHLCNT | 20210735427 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn của Công ty CPKD nước sạch số 2 Hải Phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-24 16:03:00 đến ngày 2021-09-07 15:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,287,632,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 49,000,000 VNĐ ((Bốn mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.931E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.86E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (Kỹ sư bằng chuyên ngành cấp thoát nước hoặc xây dựng dân dụng công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | (01 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, 01 kỹ sư chuyên ngành cơ khí) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư bóc tách khối lượng, phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát an toàn lao động vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (Kỹ sư có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cẩu tự hành hoặc cần trục bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy xúc đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 99 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | 100m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2500 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm đất (đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1000 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy bơm thử áp lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 12,9KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn điện (hàn que) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 12KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn điện ( hàn dây) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 12KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy mài ống | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2000W |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm bê tông (Đầm dùi) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty CPKD nước sạch số 2 Hải Phòng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Xây dựng tuyến ống cấp nước D400,D300 UBND phường Quán Toan-Cầu Kiền Tuyến ống cấp nước D400, D300 UBND Phường Quán Toan - Cầu Kiền 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn của Công ty CPKD nước sạch số 2 Hải Phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản sao công chứng Hợp đồng có kèm theo hóa đơn GTGT, Bản sao công chứng xác nhận hoàn thành công trình (gói thầu) đã thi công theo yêu cầu: có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư, mô tả, nêu rõ quy mô, các thông số kỹ thuật chính, thời gian thực hiện, giá trị...v.v. của từng công trình (gói thầu). - Các chứng chỉ, văn bằng của các cơ quan có thẩm quyền cấp cho Nhà thầu. Các chứng chỉ đó có thể là Huy chương đạt được trong các cuộc thi, chứng chỉ quản lý chất lượng, và các chứng chỉ tương đương khác của Nhà thầu. - Báo cáo tài chính được xác nhận của cơ quan kiểm toán về tổng giá trị tài sản có, tổng giá trị tài sản nợ, nợ lưu động, tổng doanh thu, lỗ lãi hàng năm và giá trị bằng tiền của các công trình đã thực hiện trong 03 năm gần đây nhất (2018 - 2020). - Xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện nghĩa vụ thuế đối với Nhà nước trong 03 năm gần đây nhất (2018 - 2020). - Cam kết ứng vốn cho nhà thầu của Ngân hàng khi chủ đầu tư chưa bố trí được nguồn vốn cho công trình. - Các thông tin liên quan đến bất kỳ tranh chấp, kiện tụng, bị điều tra, các trách nhiệm phải thanh toán do các vi phạm của Nhà thầu trong 03 năm vừa qua (2018 - 2020). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 49.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Cổ phần kinh doanh nước sạch số 2 Hải Phòng
Địa chỉ: Thôn Do Nha, xã Tân Tiến, Huyện An Dương, TP Hải Phòng
Điện thoại: 0225.3871589 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Người có thẩm quyền: Ông Đàm Văn Dần + Chức vụ: Trưởng Ban quản lý dự án, Công ty Cổ phần kinh doanh nước sạch số 2 Hải Phòng. + Địa chỉ: Thôn Do Nha, xã Tân Tiến, huyện An Dương, TP Hải Phòng. + Điện thoại: 0225.3871589 + Fax: 0225.3743206 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Ông Nguyễn Giang Nam, PP KH-KT Công ty Cổ phần kinh doanh nước sạch số 2 Hải Phòng; + Địa chỉ: Thôn Do Nha, xã Tân Tiến, huyện An Dương, TP Hải Phòng; + Điện thoại: 0225 3871589 + Fax: 0225.3743206 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Người liên hệ: Ông Đặng Văn Mạnh, Phó Ban Quản lý dự án, Công ty Cổ phần kinh doanh nước sạch số 2 Hải Phòng + Địa chỉ: Thôn Do Nha, xã Tân Tiến, huyện An Dương, TP Hải Phòng; + Điện thoại: 0225.3871589 + Fax: 0225.3743206 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CÔNG TÁC LẮP ĐẶT VÀ XÂY DỰNG TUYẾN ỐNG VÀ PHỤ TÙNG (Mục 4.1 Chương V) | |||
| 1 | Lắp đặt ống gang D300 TXM dưới nền bê tông dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,5 | m |
| 2 | Lắp đặt ống gang D300 TXM dưới nền bê tông dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,2 | m |
| 3 | Lắp đặt ống gang D300 TXM dưới nền đường nhựa dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,3 | m |
| 4 | Lắp đặt ống gang D300 TXM dưới nền gạch BTXM 40*40*4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,6 | m |
| 5 | Lắp đặt ống gang D400 TXM dưới nền bê tông dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 417,6 | m |
| 6 | Lắp đặt ống gang D400 TXM dưới nền bê tông dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,4 | m |
| 7 | Lắp đặt ống gang D400 TXM dưới nền đường nhựa dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,6 | m |
| 8 | Lắp đặt ống gang D400 TXM dưới nền gạch BTXM 40*40*4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 517,4 | m |
| 9 | Lắp đặt ống gang D400 TXM dưới đan rãnh, bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 286,6 | m |
| 10 | Lắp đặt ống gang D400 TXM dưới nền đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 327,8 | m |
| 11 | Lắp đặt ống HDPE PE100 DN315 luồn qua hầm kỹ thuật theo HSTK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 12 | Lắp đặt ống HDPE PE100 DN160 luồn qua hầm kỹ thuật theo HSTK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122 | m |
| 13 | Lắp đặt ống HDPE PE100 DN110 (Đồng hồ D65) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 14 | Lắp đặt ống Thép D400 trên mố đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 15 | Lắp đặt ống Thép D400 dưới nền bê tông dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 16 | Lắp đặt BU gang D400-L=1m, VCT TXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 17 | Lắp đặt BU gang D400-L=0.8m TXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 18 | Lắp đặt BU gang D300-L=0.4m TXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 19 | Lắp đặt BU gang D150-L=1m TXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 20 | Lắp đặt BU gang D150-L=0.4m TXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Cái |
| 21 | Lắp đặt UU gang D400-L=1m, VCT TXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 22 | Lắp đặt UU gang D300-L=1m, VCT TXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 23 | Lắp đặt UU gang D400-L=0.8m TXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 24 | Lắp đặt UU gang D300-L=0.6m TXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 25 | Lắp đặt EE gang D400 TXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 26 | Lắp đặt Côn gang EE D400*300 TXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 27 | Lắp đặt Cút thép đúc D400*1/8 TXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 28 | Lắp đặt Cút gang EE D400*1/8 TXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 29 | Lắp đặt Cút gang EE D400*1/16 TXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 30 | Lắp đặt Cút gang EE D300*1/8 TXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 31 | Lắp đặt Cút gang EE D250*1/8 TXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 32 | Lắp đặt Cút gang EE D150*1/8 TXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 33 | Lắp đặt Mối nối mềm gang EE D400 TXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 34 | Lắp đặt Mối nối mềm gang EE D300 TXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 35 | Lắp đặt Mối nối mềm gang EE D250 TXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 36 | Lắp đặt Tê gang EEB D400*300 TXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 37 | Lắp đặt Tê gang EEE D400*250 TXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 38 | Lắp đặt Tê gang EEB D400*150 TXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 39 | Lắp đặt Tê gang EEB D300*150 TXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 40 | Lắp đặt Tê gang lệch EEB D400*150 TXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 41 | Lắp đặt Tê gang lệch EEB D300*100 TXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 42 | Lắp đặt Ống nhựa HDPE PE80 DN32 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 43 | Lắp đặt Ống nhựa HDPE PE80 DN63 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 44 | Lắp đặt Ống nhựa HDPE PE80 DN75 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 45 | Lắp đặt Tê hàn HDPE DN160*75 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt Tê hàn HDPE DN315*160 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt Cút hàn HDPE PE100 DN160*1/8 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 48 | Lắp đặt Cút hàn HDPE PE100 DN160*1/4 PN12,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 49 | Lắp đặt Côn hàn HDPE DN160*110 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt BU HDPE PE100 DN315 PN12,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt BU HDPE DN160 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 52 | Lắp đặt Côn HDPE DN110*75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt Van ren cửa đồng DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 54 | Lắp đặt Trụ cứu hỏa 3 cửa D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 55 | Lắp đặt Van cổng mặt bích ty chìm D300 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 56 | Lắp đặt Van cổng mặt bích ty chìm D150 PN10/16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | Cái |
| 57 | Lắp đặt Van cổng mặt bích ty chìm D100 PN10/16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 58 | Lắp đặt Van cổng mặt bích ty chìm D65 PN10/16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 59 | Lắp đặt Van xả khí ren D50 PN16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 60 | Lắp đặt Bích thép đặc D400 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 61 | Lắp đặt Bích thép đặc D300 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 62 | Lắp đặt Bích thép đặc D150 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 63 | Lắp đặt Bích thép rỗng D300 (Lồng BU HDPE DN315) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 64 | Lắp đặt Bích thép rỗng D150 (Lồng BU HDPE DN160) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 65 | Lắp đặt Đai khởi thủy inox MB D150*65 (Lắp cho ống PE DN170) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 66 | Lắp đặt Đai khởi thủy quang inox D400*2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 67 | Lắp đặt Đai khởi thủy quang inox D300*2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 68 | Lắp đặt MSNN DN429*406 kẹp chống trôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 69 | Lắp đặt MSNN inox D400-L=0.6m (MS Co rút) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 70 | Lắp đặt MSNN DN170*160 kẹp chống trôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 71 | Lắp đặt MSNN DN160 kẹp chống trôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 72 | Lắp đặt Nắp ga gang Kích thước khung: (850*850)mm, đường kính nắp D650mm, dày 75mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 73 | Lắp đặt Chụp van gang D100 (Chụp van ty chìm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | Cái |
| 74 | Lắp đặt BE gang cầu D65 kẹp chống trôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 75 | Lắp đặt Van ren inox D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 76 | Cung cấp và lắp đặt tủ Tín hiệu cho Đồng hồ từ (Nhà thầu cung cấp Tủ điện và thiết bị trong tủ như Aptomat 1 pha(chống giật) 15A: cái; Aptomat 1 pha 6A: 1 cái; cầu chì 1 pha 5A (nguồn 24V): 1 cái; ổ cắm, dây dẫn điện 2*2,5mm(2m), vật tư phụ(đầu cos, ốc vít, dây thít, máng điện, dây điều khiển, thanh cài...)(Theo HSTK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 77 | Cung cấp và Lắp đặt bơm chìm P=0,37kw U=220V chống rò rỉ cho đồng hồ từ (Nhà thầu cung cấp và lắp đặt các loại vật tư phụ như: Ống PVC DN42(15m) và phụ tùng; Áptomat 1 pha I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 78 | Gia công và lắp đặt cút thép D400 1/8 ( Ống thép để gia công cút là vật tư A cấp, bao gồm công tác hàn cút thép phía trong 2 lớp, phía ngoài 3 lớp; sơn chống gỉ 2 lớp bên trong, ngoài cút; lòng trong cút tráng lớp vữa xi măng bền sunfat theo ISO 4179-2005 hoặc tương đương, với chiều dầy trung bình 5mm; phía ngoài cút quấn vải thủy tinh tẩm bitum 3 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| B | THI CÔNG CÁC ĐIỂM ĐẤU NỐI | |||
| 1 | Thi công điểm đấu nối với tuyến ống cấp 3 tại nút J22 (HSTK) từ Tê hàn HDPE 160*75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | điểm |
| 2 | Thi công điểm đấu nối với tuyến ống cấp 3 tại nút J27 (HSTK) từ Colyê Inox D150*65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | điểm |
| 3 | Thi công điểm đấu nối lại hố châm Clo (Bản vẽ CT-10 HSTK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | điểm |
| C | CÔNG TÁC XÂY DỰNG HỐ KỸ THUẬT(Mục 4.2.7 - Chương V | |||
| 1 | Hố đồng hồ D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hố |
| 2 | Hố thông D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hố |
| 3 | Hố xả cuối tuyến D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hố |
| 4 | Hố thông D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hố |
| 5 | Hố van xả cặn D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hố |
| 6 | Hố van xả cặn D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hố |
| 7 | Hố van xả khí D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hố |
| D | CHI PHÍ NHÀ TẠM TẠI HIỆN TRƯỜNG ĐỂ Ở VÀ ĐIỀU HÀNH THI CÔNG | |||
| 1 | Chi phí nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | mt | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.931E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.86E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | (Kỹ sư bằng chuyên ngành cấp thoát nước hoặc xây dựng dân dụng công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên) | 10 | 5 |
| 2 | Kỹ sư trắc địa | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | (01 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, 01 kỹ sư chuyên ngành cơ khí) | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ sư bóc tách khối lượng, phụ trách thanh quyết toán | 1 | tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ giám sát an toàn lao động vệ sinh môi trường | 1 | (Kỹ sư có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cẩu tự hành hoặc cần trục bánh lốp | 5 tấn | 1 |
| 2 | Máy xúc đào | 99 KW | 1 |
| 3 | Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình | 100m | 1 |
| 4 | Xe tải tự đổ | 2500 kg | 2 |
| 5 | Máy đầm đất (đầm cóc) | 1000 kg | 2 |
| 6 | Máy bơm thử áp lực | 2,5KW | 2 |
| 7 | Máy cắt hơi | 12,9KVA | 2 |
| 8 | Máy hàn điện (hàn que) | 12KVA | 2 |
| 9 | Máy hàn điện ( hàn dây) | 12KVA | 2 |
| 10 | Máy mài ống | 2000W | 1 |
| 11 | Máy đầm bê tông (Đầm dùi) | 1,5KVA | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi