Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây dựng tuyến ống cấp nước D400,D300 UBND phường Quán Toan-Cầu Kiền

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210863329-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/09/2021 15:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty CPKD nước sạch số 2 Hải Phòng
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây dựng tuyến ống cấp nước D400,D300 UBND phường Quán Toan-Cầu Kiền
Số hiệu KHLCNT 20210735427
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn của Công ty CPKD nước sạch số 2 Hải Phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-24 16:03:00 đến ngày 2021-09-07 15:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,287,632,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 49,000,000 VNĐ ((Bốn mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.931E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.86E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (Kỹ sư bằng chuyên ngành cấp thoát nước hoặc xây dựng dân dụng công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên)
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn (01 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, 01 kỹ sư chuyên ngành cơ khí)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư bóc tách khối lượng, phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát an toàn lao động vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (Kỹ sư có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cẩu tự hành hoặc cần trục bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy xúc đào
- Đặc điểm thiết bị 99 KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị 100m
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 2500 kg
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm đất (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị 1000 kg
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy bơm thử áp lực
- Đặc điểm thiết bị 2,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt hơi
- Đặc điểm thiết bị 12,9KVA
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn điện (hàn que)
- Đặc điểm thiết bị 12KVA
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn điện ( hàn dây)
- Đặc điểm thiết bị 12KVA
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy mài ống
- Đặc điểm thiết bị 2000W
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm bê tông (Đầm dùi)
- Đặc điểm thiết bị 1,5KVA
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty CPKD nước sạch số 2 Hải Phòng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Xây dựng tuyến ống cấp nước D400,D300 UBND phường Quán Toan-Cầu Kiền
Tuyến ống cấp nước D400, D300 UBND Phường Quán Toan - Cầu Kiền
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn của Công ty CPKD nước sạch số 2 Hải Phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty CPKD nước sạch số 2 Hải Phòng , địa chỉ: Thôn Do Nha, Xã Tân Tiến, Huyện An Dương,Thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần kinh doanh nước sạch số 2 Hải Phòng Địa chỉ: Thôn Do Nha, xã Tân Tiến, Huyện An Dương, TP Hải Phòng Điện thoại: 0225.3871589
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Hồ sơ Thiết kế và dự toán: Công ty cổ phần nước và xây dựng Đường Thành. Địa chỉ: Tòa nhà DCCD, số 21 Lê Văn Lương, Quận Thanh Xuân, Hà Nội;SĐT: 02422146866 + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế công trình xây dựng Hải Phòng. Địa chỉ: Số 36 Lý Tự Trọng, Quận Hồng Bàng, Hải Phòng; SĐT: 02253842890


- Bên mời thầu: Công ty CPKD nước sạch số 2 Hải Phòng , địa chỉ: Thôn Do Nha, Xã Tân Tiến, Huyện An Dương,Thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần kinh doanh nước sạch số 2 Hải Phòng Địa chỉ: Thôn Do Nha, xã Tân Tiến, Huyện An Dương, TP Hải Phòng Điện thoại: 0225.3871589


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản sao công chứng Hợp đồng có kèm theo hóa đơn GTGT, Bản sao công chứng xác nhận hoàn thành công trình (gói thầu) đã thi công theo yêu cầu: có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư, mô tả, nêu rõ quy mô, các thông số kỹ thuật chính, thời gian thực hiện, giá trị...v.v. của từng công trình (gói thầu). - Các chứng chỉ, văn bằng của các cơ quan có thẩm quyền cấp cho Nhà thầu. Các chứng chỉ đó có thể là Huy chương đạt được trong các cuộc thi, chứng chỉ quản lý chất lượng, và các chứng chỉ tương đương khác của Nhà thầu. - Báo cáo tài chính được xác nhận của cơ quan kiểm toán về tổng giá trị tài sản có, tổng giá trị tài sản nợ, nợ lưu động, tổng doanh thu, lỗ lãi hàng năm và giá trị bằng tiền của các công trình đã thực hiện trong 03 năm gần đây nhất (2018 - 2020). - Xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện nghĩa vụ thuế đối với Nhà nước trong 03 năm gần đây nhất (2018 - 2020). - Cam kết ứng vốn cho nhà thầu của Ngân hàng khi chủ đầu tư chưa bố trí được nguồn vốn cho công trình. - Các thông tin liên quan đến bất kỳ tranh chấp, kiện tụng, bị điều tra, các trách nhiệm phải thanh toán do các vi phạm của Nhà thầu trong 03 năm vừa qua (2018 - 2020).
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 49.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần kinh doanh nước sạch số 2 Hải Phòng Địa chỉ: Thôn Do Nha, xã Tân Tiến, Huyện An Dương, TP Hải Phòng Điện thoại: 0225.3871589
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Người có thẩm quyền: Ông Đàm Văn Dần + Chức vụ: Trưởng Ban quản lý dự án, Công ty Cổ phần kinh doanh nước sạch số 2 Hải Phòng. + Địa chỉ: Thôn Do Nha, xã Tân Tiến, huyện An Dương, TP Hải Phòng. + Điện thoại: 0225.3871589 + Fax: 0225.3743206
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Ông Nguyễn Giang Nam, PP KH-KT Công ty Cổ phần kinh doanh nước sạch số 2 Hải Phòng; + Địa chỉ: Thôn Do Nha, xã Tân Tiến, huyện An Dương, TP Hải Phòng; + Điện thoại: 0225 3871589 + Fax: 0225.3743206
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Người liên hệ: Ông Đặng Văn Mạnh, Phó Ban Quản lý dự án, Công ty Cổ phần kinh doanh nước sạch số 2 Hải Phòng + Địa chỉ: Thôn Do Nha, xã Tân Tiến, huyện An Dương, TP Hải Phòng; + Điện thoại: 0225.3871589 + Fax: 0225.3743206
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CÔNG TÁC LẮP ĐẶT VÀ XÂY DỰNG TUYẾN ỐNG VÀ PHỤ TÙNG (Mục 4.1 Chương V)
1Lắp đặt ống gang D300 TXM dưới nền bê tông dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V37,5m
2Lắp đặt ống gang D300 TXM dưới nền bê tông dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V107,2m
3Lắp đặt ống gang D300 TXM dưới nền đường nhựa dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V37,3m
4Lắp đặt ống gang D300 TXM dưới nền gạch BTXM 40*40*4cmMô tả kỹ thuật theo chương V94,6m
5Lắp đặt ống gang D400 TXM dưới nền bê tông dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V417,6m
6Lắp đặt ống gang D400 TXM dưới nền bê tông dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V155,4m
7Lắp đặt ống gang D400 TXM dưới nền đường nhựa dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V196,6m
8Lắp đặt ống gang D400 TXM dưới nền gạch BTXM 40*40*4cmMô tả kỹ thuật theo chương V517,4m
9Lắp đặt ống gang D400 TXM dưới đan rãnh, bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V286,6m
10Lắp đặt ống gang D400 TXM dưới nền đấtMô tả kỹ thuật theo chương V327,8m
11Lắp đặt ống HDPE PE100 DN315 luồn qua hầm kỹ thuật theo HSTKMô tả kỹ thuật theo chương V32m
12Lắp đặt ống HDPE PE100 DN160 luồn qua hầm kỹ thuật theo HSTKMô tả kỹ thuật theo chương V122m
13Lắp đặt ống HDPE PE100 DN110 (Đồng hồ D65)Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
14Lắp đặt ống Thép D400 trên mố đỡMô tả kỹ thuật theo chương V12m
15Lắp đặt ống Thép D400 dưới nền bê tông dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V12m
16Lắp đặt BU gang D400-L=1m, VCT TXMMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
17Lắp đặt BU gang D400-L=0.8m TXMMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
18Lắp đặt BU gang D300-L=0.4m TXMMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
19Lắp đặt BU gang D150-L=1m TXMMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
20Lắp đặt BU gang D150-L=0.4m TXMMô tả kỹ thuật theo chương V13Cái
21Lắp đặt UU gang D400-L=1m, VCT TXMMô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
22Lắp đặt UU gang D300-L=1m, VCT TXMMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
23Lắp đặt UU gang D400-L=0.8m TXMMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
24Lắp đặt UU gang D300-L=0.6m TXMMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
25Lắp đặt EE gang D400 TXMMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
26Lắp đặt Côn gang EE D400*300 TXMMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
27Lắp đặt Cút thép đúc D400*1/8 TXMMô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
28Lắp đặt Cút gang EE D400*1/8 TXMMô tả kỹ thuật theo chương V7Cái
29Lắp đặt Cút gang EE D400*1/16 TXMMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
30Lắp đặt Cút gang EE D300*1/8 TXMMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
31Lắp đặt Cút gang EE D250*1/8 TXMMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
32Lắp đặt Cút gang EE D150*1/8 TXMMô tả kỹ thuật theo chương V14Cái
33Lắp đặt Mối nối mềm gang EE D400 TXMMô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
34Lắp đặt Mối nối mềm gang EE D300 TXMMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
35Lắp đặt Mối nối mềm gang EE D250 TXMMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
36Lắp đặt Tê gang EEB D400*300 TXMMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
37Lắp đặt Tê gang EEE D400*250 TXMMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
38Lắp đặt Tê gang EEB D400*150 TXMMô tả kỹ thuật theo chương V20Cái
39Lắp đặt Tê gang EEB D300*150 TXMMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
40Lắp đặt Tê gang lệch EEB D400*150 TXMMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
41Lắp đặt Tê gang lệch EEB D300*100 TXMMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
42Lắp đặt Ống nhựa HDPE PE80 DN32 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
43Lắp đặt Ống nhựa HDPE PE80 DN63 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
44Lắp đặt Ống nhựa HDPE PE80 DN75 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
45Lắp đặt Tê hàn HDPE DN160*75 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
46Lắp đặt Tê hàn HDPE DN315*160 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
47Lắp đặt Cút hàn HDPE PE100 DN160*1/8 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V19cái
48Lắp đặt Cút hàn HDPE PE100 DN160*1/4 PN12,5Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
49Lắp đặt Côn hàn HDPE DN160*110 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
50Lắp đặt BU HDPE PE100 DN315 PN12,5Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
51Lắp đặt BU HDPE DN160 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
52Lắp đặt Côn HDPE DN110*75Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
53Lắp đặt Van ren cửa đồng DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
54Lắp đặt Trụ cứu hỏa 3 cửa D150Mô tả kỹ thuật theo chương V7Cái
55Lắp đặt Van cổng mặt bích ty chìm D300 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
56Lắp đặt Van cổng mặt bích ty chìm D150 PN10/16Mô tả kỹ thuật theo chương V19Cái
57Lắp đặt Van cổng mặt bích ty chìm D100 PN10/16Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
58Lắp đặt Van cổng mặt bích ty chìm D65 PN10/16Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
59Lắp đặt Van xả khí ren D50 PN16Mô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
60Lắp đặt Bích thép đặc D400 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
61Lắp đặt Bích thép đặc D300 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
62Lắp đặt Bích thép đặc D150 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
63Lắp đặt Bích thép rỗng D300 (Lồng BU HDPE DN315)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
64Lắp đặt Bích thép rỗng D150 (Lồng BU HDPE DN160)Mô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
65Lắp đặt Đai khởi thủy inox MB D150*65 (Lắp cho ống PE DN170)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
66Lắp đặt Đai khởi thủy quang inox D400*2"Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
67Lắp đặt Đai khởi thủy quang inox D300*2"Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
68Lắp đặt MSNN DN429*406 kẹp chống trôiMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
69Lắp đặt MSNN inox D400-L=0.6m (MS Co rút)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
70Lắp đặt MSNN DN170*160 kẹp chống trôiMô tả kỹ thuật theo chương V7Cái
71Lắp đặt MSNN DN160 kẹp chống trôiMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
72Lắp đặt Nắp ga gang Kích thước khung: (850*850)mm, đường kính nắp D650mm, dày 75mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
73Lắp đặt Chụp van gang D100 (Chụp van ty chìm)Mô tả kỹ thuật theo chương V23Cái
74Lắp đặt BE gang cầu D65 kẹp chống trôiMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
75Lắp đặt Van ren inox D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
76Cung cấp và lắp đặt tủ Tín hiệu cho Đồng hồ từ (Nhà thầu cung cấp Tủ điện và thiết bị trong tủ như Aptomat 1 pha(chống giật) 15A: cái; Aptomat 1 pha 6A: 1 cái; cầu chì 1 pha 5A (nguồn 24V): 1 cái; ổ cắm, dây dẫn điện 2*2,5mm(2m), vật tư phụ(đầu cos, ốc vít, dây thít, máng điện, dây điều khiển, thanh cài...)(Theo HSTK)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
77Cung cấp và Lắp đặt bơm chìm P=0,37kw U=220V chống rò rỉ cho đồng hồ từ (Nhà thầu cung cấp và lắp đặt các loại vật tư phụ như: Ống PVC DN42(15m) và phụ tùng; Áptomat 1 pha IMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
78 Gia công và lắp đặt cút thép D400 1/8 ( Ống thép để gia công cút là vật tư A cấp, bao gồm công tác hàn cút thép phía trong 2 lớp, phía ngoài 3 lớp; sơn chống gỉ 2 lớp bên trong, ngoài cút; lòng trong cút tráng lớp vữa xi măng bền sunfat theo ISO 4179-2005 hoặc tương đương, với chiều dầy trung bình 5mm; phía ngoài cút quấn vải thủy tinh tẩm bitum 3 lớp)Mô tả kỹ thuật theo chương V1 cái
B THI CÔNG CÁC ĐIỂM ĐẤU NỐI
1Thi công điểm đấu nối với tuyến ống cấp 3 tại nút J22 (HSTK) từ Tê hàn HDPE 160*75Mô tả kỹ thuật theo chương V1điểm
2Thi công điểm đấu nối với tuyến ống cấp 3 tại nút J27 (HSTK) từ Colyê Inox D150*65Mô tả kỹ thuật theo chương V1điểm
3Thi công điểm đấu nối lại hố châm Clo (Bản vẽ CT-10 HSTK)Mô tả kỹ thuật theo chương V1điểm
C CÔNG TÁC XÂY DỰNG HỐ KỸ THUẬT(Mục 4.2.7 - Chương V
1Hố đồng hồ D400Mô tả kỹ thuật theo chương V1hố
2Hố thông D400Mô tả kỹ thuật theo chương V2hố
3Hố xả cuối tuyến D400Mô tả kỹ thuật theo chương V1hố
4Hố thông D300Mô tả kỹ thuật theo chương V1hố
5Hố van xả cặn D150Mô tả kỹ thuật theo chương V3hố
6Hố van xả cặn D100Mô tả kỹ thuật theo chương V1hố
7Hố van xả khí D50Mô tả kỹ thuật theo chương V4hố
D CHI PHÍ NHÀ TẠM TẠI HIỆN TRƯỜNG ĐỂ Ở VÀ ĐIỀU HÀNH THI CÔNG
1Chi phí nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi côngmt1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.931E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.86E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 (Kỹ sư bằng chuyên ngành cấp thoát nước hoặc xây dựng dân dụng công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên)105
2 Kỹ sư trắc địa 1 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa53
3 Cán bộ kỹ thuật 2 (01 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, 01 kỹ sư chuyên ngành cơ khí)53
4 Kỹ sư bóc tách khối lượng, phụ trách thanh quyết toán 1 tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng53
5 Cán bộ giám sát an toàn lao động vệ sinh môi trường 1 (Kỹ sư có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cẩu tự hành hoặc cần trục bánh lốp 5 tấn1
2 Máy xúc đào 99 KW1
3 Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình 100m1
4 Xe tải tự đổ 2500 kg2
5 Máy đầm đất (đầm cóc) 1000 kg2
6 Máy bơm thử áp lực 2,5KW2
7 Máy cắt hơi 12,9KVA2
8 Máy hàn điện (hàn que) 12KVA2
9 Máy hàn điện ( hàn dây) 12KVA2
10 Máy mài ống 2000W1
11 Máy đầm bê tông (Đầm dùi) 1,5KVA1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->