Gói thầu: Xây lắp công trình Kè bảo vệ khu dân cư và đất sản xuất khu vực bản Cộng I, bản Cộng II, bản Pom Sinh xã Chiềng Đông, huyện Tuần Giáo

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210856719-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tuần Giáo
Tên gói thầu Xây lắp công trình Kè bảo vệ khu dân cư và đất sản xuất khu vực bản Cộng I, bản Cộng II, bản Pom Sinh xã Chiềng Đông, huyện Tuần Giáo
Số hiệu KHLCNT 20210839824
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Dự phòng ngân sách trung ương và Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-24 15:57:00 đến ngày 2021-09-06 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,942,515,237 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9413772856E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.882E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- HĐ tương tự về các hạng mục như: Hạng mục kè bê tông cốt thép chiếm trên 70% giá trị HĐ; Hạng mục cống tiêu thoát nước và bậc lên xuống. Kèm theo các tài liệu được chứng thực như Quyết định trúng thầu, Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (Kèm theo bản gốc và các tài liệu khác khi được yêu cầu).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.059.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình thủy lợi. Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình thủy lợi. Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. Đã là giám sát 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Cao đẳng trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình thủy lợi. Đã là chủ nhiệm kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Trung cấp trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình thủy lợi. Đã là đội trưởng thi công 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật ngành xây dựng
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Phải có danh sách công nhân có tay nghề phù hợp với nội dung các công việc của gói thầu. Có chứng chỉ phù hợp với công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Thể tích gầu ≥ 0,8 m3; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 110CV; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Tải trọng ≥ 9T; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Tải trọng: ≥ 7T; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất 1KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất 1,5KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng ≥70kg; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy Phát điện
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất >=10KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất 23KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất 5KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất >=7CV; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 4
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Dung tích ≥ 250 lít; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
15-Ván khuôn thép (m2)
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 100
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tuần Giáo
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình Kè bảo vệ khu dân cư và đất sản xuất khu vực bản Cộng I, bản Cộng II, bản Pom Sinh xã Chiềng Đông, huyện Tuần Giáo
Kè bảo vệ khu dân cư và đất sản xuất khu vực bản Cộng I, bản Cộng II, bản Pom Sinh xã Chiềng Đông, huyện Tuần Giáo
10 Tháng
E-CDNT 3 Dự phòng ngân sách trung ương và Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tuần Giáo , địa chỉ: Khối Tân Giang thị trấn Tuần Giáo huyện Tuần Giáo tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: Ban QLDA các công trình huyện Tuần Giáo (địa chỉ: Khối Tân Giang thị trấn Tuần Giáo, tỉnh Điện Biên). Điện thoại: 02153.862.510
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế xây dựng C&C Điện Biên.; Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tuần Giáo; Đơn vị thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tuần Giáo; Đơn vị lập, đánh giá E-HSDT; Ban quản lý dự án các công trình huyện Tuần Giáo; Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Đất Việt.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tuần Giáo , địa chỉ: Khối Tân Giang thị trấn Tuần Giáo huyện Tuần Giáo tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: Ban QLDA các công trình huyện Tuần Giáo (địa chỉ: Khối Tân Giang thị trấn Tuần Giáo, tỉnh Điện Biên). Điện thoại: 02153.862.510


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA các công trình huyện Tuần Giáo (địa chỉ: Khối Tân Giang thị trấn Tuần Giáo, tỉnh Điện Biên). Điện thoại: 02153.862.510
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tuần Giáo. Địa chỉ: Khối Tân Giang thị trấn Tuần Giáo, tỉnh Điện Biên. Số điện thoại: 02153.862.311
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đấu thầu. Địa chỉ: Khối Tân Giang thị trấn Tuần Giáo, tỉnh Điện Biên. Số điện thoại: 02153.862.510
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Tuần Giáo. Địa chỉ: Khối Tân Giang thị trấn Tuần Giáo, tỉnh Điện Biên. Số điện thoại: 02153.862.311
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CÔNG TÁC ĐẤT KÈ BỜ PHẢI
1Đào móng, đất cấp IITheo HSTK28,984100m3
2Đào móng, đất cấp IIITheo HSTK57,968100m3
3Đào móng, đất cấp IVTheo HSTK28,984100m3
4Đắp đất chân khay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK25,536100m3
5Đắp đất sau kèTheo HSTK77,721100m3
6Vận chuyển đất trong phạm vi Theo HSTK4,191100m3
7Vận chuyển đất trong phạm vi Theo HSTK8,382100m3
8Vận chuyển đất trong phạm vi Theo HSTK4,191100m3
9Vận chuyển đất trong phạm vi Theo HSTK1,198100m3
10Vận chuyển đất trong phạm vi Theo HSTK2,396100m3
11Vận chuyển đất trong phạm vi Theo HSTK1,198100m3
12Vận chuyển đất trong phạm vi Theo HSTK8,618100m3
13Vận chuyển đất trong phạm vi Theo HSTK17,236100m3
14Vận chuyển đất trong phạm vi Theo HSTK8,618100m3
15Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK5,822100m3/1km
16Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK11,644100m3/1km
17Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK5,822100m3/1km
18Đào phá đường thi công kết hợp đê quâyTheo HSTK52,429100m3
19Đắp đường thi côngTheo HSTK41,822100m3
B ĐOẠN KÈ GIÁP KÈ ĐÁ CŨ - KÈ PHẢI
1Đổ bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Theo HSTK24,934m3
2Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Theo HSTK32,606m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK24,66m3
4Ván khuôn tường kèTheo HSTK0,712100m2
5Ván khuôn móng dàiTheo HSTK0,274100m2
6Dăm lót sỏi suối chọn lọcTheo HSTK8,494m3
7Thép neo D22Theo HSTK0,322tấn
8Ống PVC D90Theo HSTK44,8m
9Thi công tầng lọc bằng cátTheo HSTK1,34m3
10Thi công tầng lọc bằng sỏi (sỏi suối tận thu)Theo HSTK0,34m3
11Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo HSTK12m2
12Khoan lỗ cắm thépTheo HSTK67,5m
C TƯỜNG KÈ LOẠI 2 - KÈ PHẢI
1Bạt dứaTheo HSTK28,653100m2
2Đổ bê tông móng kè, đá 2x4, mác 200Theo HSTK1.247,805m3
3Đổ bê tông tường kè, đá 2x4, mác 200Theo HSTK779,423m3
4Ống PVC D50Theo HSTK331,8m
5Thi công tầng lọc bằng cátTheo HSTK102,38m3
6Thi công tầng lọc bằng sỏi (sỏi suối tận thu)Theo HSTK89,59m3
7Ván khuôn móng kèTheo HSTK32,506100m2
8Ván khuôn tường kèTheo HSTK44,183100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK27,735tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK42,218tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTK15,629tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTK25,839tấn
13Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo HSTK277,02m2
D TƯỜNG KÈ LOẠI 3 - KÈ PHẢI
1Bạt dứaTheo HSTK3,264100m2
2Đổ bê tông móng kè, đá 2x4, mác 200Theo HSTK148,473m3
3Đổ bê tông tường kè, đá 2x4, mác 200Theo HSTK89,546m3
4Ống PVC D50Theo HSTK37,8m
5Thi công tầng lọc bằng cátTheo HSTK11,664m3
6Thi công tầng lọc bằng sỏi (sỏi suối tận thu)Theo HSTK10,206m3
7Ván khuôn móng kèTheo HSTK4,142100m2
8Ván khuôn tường kèTheo HSTK5,062100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK3,29tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK4,998tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTK1,878tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTK2,896tấn
13Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo HSTK29,32m2
E TƯỜNG KÈ LOẠI 4 - KÈ PHẢI
1Bạt dứaTheo HSTK0,304100m2
2Đổ bê tông móng kè, đá 2x4, mác 200Theo HSTK14,04m3
3Đổ bê tông tường kè, đá 2x4, mác 200Theo HSTK7,841m3
4Ống PVC D50Theo HSTK4,2m
5Thi công tầng lọc bằng cátTheo HSTK1,3m3
6Thi công tầng lọc bằng sỏi (sỏi suối tận thu)Theo HSTK1,13m3
7Ván khuôn móng kèTheo HSTK0,411100m2
8Ván khuôn tường kèTheo HSTK0,513100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,301tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,498tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTK0,153tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTK0,27tấn
13Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo HSTK2,993m2
F TƯỜNG KÈ LOẠI 5 - KÈ PHẢI
1Bạt dứaTheo HSTK1,966100m2
2Đổ bê tông móng kè, đá 2x4, mác 200Theo HSTK98,28m3
3Đổ bê tông tường kè, đá 2x4, mác 200Theo HSTK47,016m3
4Ống PVC D50Theo HSTK16,8m
5Thi công tầng lọc bằng cátTheo HSTK5,18m3
6Thi công tầng lọc bằng sỏi (sỏi suối tận thu)Theo HSTK4,54m3
7Ván khuôn móng kèTheo HSTK3,277100m2
8Ván khuôn tường kèTheo HSTK2,613100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK2,188tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK3,395tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTK0,924tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTK1,708tấn
13Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo HSTK13,86m2
G CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG KÈ - KÈ PHẢI
1Đổ bê tông cống thoát nước, đá 2x4, mác 200Theo HSTK36,92m3
2Bạt dứaTheo HSTK0,132100m2
3Ván khuôn cống thoát nướcTheo HSTK1,526100m2
4Gia công, lắp dựng cốt thép cống thoát nước, đường kính Theo HSTK0,988tấn
5Gia công, lắp dựng cốt thép cống thoát nước, đường kính > 10mmTheo HSTK1,698tấn
H BẬC LÊN XUỐNG (BẾN NƯỚC) - KÈ PHẢI
1Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK10,32m3
2Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200Theo HSTK7,656m3
3Bạt dứaTheo HSTK0,462100m2
4Ván khuôn móng dàiTheo HSTK0,404100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,237tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,386tấn
I KHÓA MÁI CUỐI KÈ L=5M - KÈ PHẢI
1Bạt dứaTheo HSTK0,246100m2
2Đổ bê tông móng kè, đá 2x4, mác 200Theo HSTK12,285m3
3Đổ bê tông tường kè, đá 2x4, mác 200Theo HSTK8,091m3
4Ống PVC D50Theo HSTK2m
5Thi công tầng lọc bằng cátTheo HSTK0,648m3
6Thi công tầng lọc bằng sỏi (sỏi suối tận thu)Theo HSTK0,567m3
7Ván khuôn móng kèTheo HSTK0,419100m2
8Ván khuôn tường kèTheo HSTK0,492100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,291tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,424tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTK0,156tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTK0,288tấn
13Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo HSTK1,98m2
J CÔNG TÁC ĐẤT KÈ BỜ TRÁI
1Đào móng, đất cấp IITheo HSTK15,138100m3
2Đào móng, đất cấp IIITheo HSTK30,275100m3
3Đào móng, đất cấp IVTheo HSTK15,138100m3
4Đắp đất chân khay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK7,342100m3
5Đắp đất sau kèTheo HSTK13,21100m3
6San đất hoàn trả mặt bằng bằng máy ủiTheo HSTK35,341100m3
7Vận chuyển đất trong phạm vi Theo HSTK1,091100m3
8Vận chuyển đất trong phạm vi Theo HSTK2,182100m3
9Vận chuyển đất trong phạm vi Theo HSTK1,091100m3
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK1,091100m3/1km
11Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK2,182100m3/1km
12Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK1,091100m3/1km
13Đào phá đường thi công kết hợp đê quâyTheo HSTK10,811100m3
14Đắp đường thi côngTheo HSTK38,738100m3
K TƯỜNG KÈ LOẠI 2 - KÈ TRÁI
1Bạt dứaTheo HSTK7,979100m2
2Đổ bê tông móng kè, đá 2x4, mác 200Theo HSTK362,934m3
3Đổ bê tông tường kè, đá 2x4, mác 200Theo HSTK241,65m3
4Ống PVC D50Theo HSTK92,4m
5Thi công tầng lọc bằng cátTheo HSTK11,15m3
6Thi công tầng lọc bằng sỏi (sỏi suối tận thu)Theo HSTK5,35m3
7Ván khuôn móng kèTheo HSTK10,105100m2
8Ván khuôn tường kèTheo HSTK13,708100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK8,101tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK12,218tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTK4,561tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTK7,87tấn
13Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo HSTK83,16m2
L KHÓA MÁI ĐẦU, CUỐI KÈ - KÈ TRÁI
1Bạt dứaTheo HSTK0,725100m2
2Đổ bê tông móng kè, đá 2x4, mác 200Theo HSTK32,994m3
3Đổ bê tông tường kè, đá 2x4, mác 200Theo HSTK29,85m3
4Ống PVC D50Theo HSTK8,4m
5Thi công tầng lọc bằng cátTheo HSTK1,01m3
6Thi công tầng lọc bằng sỏi (sỏi suối tận thu)Theo HSTK0,49m3
7Ván khuôn móng kèTheo HSTK0,931100m2
8Ván khuôn tường kèTheo HSTK1,792100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,777tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK1,111tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTK0,401tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTK1,011tấn
13Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo HSTK7,92m2
M CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG KÈ - KÈ TRÁI
1Đổ bê tông cống thoát nước, đá 2x4, mác 200Theo HSTK9,23m3
2Bạt dứaTheo HSTK0,033100m2
3Ván khuôn cống thoát nướcTheo HSTK0,382100m2
4Gia công, lắp dựng cốt thép cống thoát nước, đường kính Theo HSTK0,247tấn
5Gia công, lắp dựng cốt thép cống thoát nước, đường kính > 10mmTheo HSTK0,424tấn
N BẬC LÊN XUỐNG (BẾN NƯỚC) - KÈ TRÁI
1Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK1,41m3
2Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200Theo HSTK1,1m3
3Bạt dứaTheo HSTK0,122100m2
4Ván khuôn móng dàiTheo HSTK0,04100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,064tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,1tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9413772856E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.882E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- HĐ tương tự về các hạng mục như: Hạng mục kè bê tông cốt thép chiếm trên 70% giá trị HĐ; Hạng mục cống tiêu thoát nước và bậc lên xuống. Kèm theo các tài liệu được chứng thực như Quyết định trúng thầu, Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (Kèm theo bản gốc và các tài liệu khác khi được yêu cầu).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.059.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình thủy lợi. Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư).53
2 Giám sát kỹ thuật, chất lượng 1 Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình thủy lợi. Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. Đã là giám sát 01 công trình tương tự.31
3 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công 1 Có trình độ từ Cao đẳng trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình thủy lợi. Đã là chủ nhiệm kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự.31
4 Đội trưởng thi công 1 Có trình độ từ Trung cấp trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình thủy lợi. Đã là đội trưởng thi công 01 công trình tương tự.31
5 Công nhân kỹ thuật ngành xây dựng 10 Phải có danh sách công nhân có tay nghề phù hợp với nội dung các công việc của gói thầu. Có chứng chỉ phù hợp với công việc đảm nhận.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Đặc điểm thiết bị: Thể tích gầu ≥ 0,8 m3; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê2
2 Máy ủi Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 110CV; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
3 Máy lu Đặc điểm thiết bị: Tải trọng ≥ 9T; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
4 Ô tô tự đổ Đặc điểm thiết bị: Tải trọng: ≥ 7T; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê4
5 Máy đầm bàn Đặc điểm thiết bị: Công suất 1KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê2
6 Máy đầm dùi Đặc điểm thiết bị: Công suất 1,5KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê3
7 Máy đầm cóc Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng ≥70kg; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê2
8 Máy Phát điện Đặc điểm thiết bị: Công suất >=10KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
9 Máy hàn điện Đặc điểm thiết bị: Công suất 23KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê2
10 Máy cắt uốn Đặc điểm thiết bị: Công suất 5KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê2
11 Máy bơm nước Đặc điểm thiết bị: Công suất >=7CV; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê4
12 Máy thủy bình Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
13 Máy toàn đạc Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
14 Máy trộn bê tông Đặc điểm thiết bị: Dung tích ≥ 250 lít; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê3
15 Ván khuôn thép (m2) Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê100
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->