Gói thầu: Xây dựng phần mềm quản lý rủi ro phòng thí nghiệm (quản lý vật tư, trang thiết bị, hóa chất)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210863382-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/09/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện kiểm định quốc gia vắc xin và sinh phẩm y tế |
| Tên gói thầu | Xây dựng phần mềm quản lý rủi ro phòng thí nghiệm (quản lý vật tư, trang thiết bị, hóa chất) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210863313 |
| Lĩnh vực | Tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách nhà nước cấp năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-24 15:40:00 đến ngày 2021-09-14 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 623,000,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| E-CDNT 1.1 | Viện kiểm định quốc gia vắc xin và sinh phẩm y tế |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng phần mềm quản lý rủi ro phòng thí nghiệm (quản lý vật tư, trang thiết bị, hóa chất) Xây dựng phần mềm quản lý rủi ro phòng thí nghiệm (quản lý vật tư, trang thiết bị, hóa chất) 03 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách nhà nước cấp năm 2021 |
| E-CDNT 6.2 |
Tùy theo tính chất tư vấn của gói thầu này để quy định về bảo đảm cạnh tranh cho phù hợp trên cơ sở Điều 6 Luật đấu thầu và Điều 2 Nghị định 63. Ví dụ: gói thầu tư vấn này là tư vấn giám sát cho một gói thầu xây lắp thì cần quy định nhà thầu tham dự thầu phải độc lập với nhà thầu xây lắp; với nhà thầu lập, thẩm định HSMT gói thầu tư vấn giám sát (nếu có); với nhà thầu đánh giá HSDT gói thầu tư vấn giám sát (nếu có); với nhà thầu thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu gói thầu tư vấn giám sát (nếu có). |
| E-CDNT 11.1 | Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. |
| E-CDNT 13.2 | Phân tích chi phí thù lao cho chuyên gia: Không yêu cầu. |
| E-CDNT 13.3 | Chi phí thực hiện gói thầu: Không áp dụng. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; - Văn bằng, chứng chỉ chuyên môn (nếu có) của chuyên gia được huy động để thực hiện gói thầu; tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của chuyên gia và tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu; - Hợp đồng xây dựng phần mềm có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư (biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoặc giấy tờ có giá trị tương đương) đã hoàn thành ít nhất 70% khối lượng. - Báo cáo tài chính năm 2020 đã được kiểm toán và báo cáo kiểm toán hoặc báo cáo tài chính có xác nhận của cơ quan thuế. - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử; tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; Tài liệu chứng minh đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất. (Các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chính hoặc bản sao công chứng) |
| E-CDNT 20.1 | Phương pháp đánh giá: a) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm b) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 22.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp thứ nhất. |
| E-CDNT 26.2 | 7 ngày kể từ ngày nhà thầu nhận được thông báo mời đến thương thảo hợp đồng. |
| E-CDNT 27.4 | bao gồm tất cả chi phí cho các yếu tố rủi ro và chi phí trượt giá có thể xảy ra trong quá trình thực hiện hợp đồng; trường hợp gói thầu tư vấn đơn giản, thời gian thực hiện hợp đồng ngắn, không phát sinh rủi ro, trượt giá thì chi phí cho các yếu tố rủi ro và chi phí trượt giá được tính bằng 0 (đồng). |
| E-CDNT 29.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 30.2 | 7 ngày kể từ ngày nhận được thông báo trúng thầu. |
| E-CDNT 31 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Kiểm định Quốc gia Vắc xin và Sinh phẩm y tế.
Địa chỉ: Phường Đại Kim, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội.
Số điện thoại: 84-4-38553148
Số fax: 84-4-38554816 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Y tế; 138 A Giảng Võ, Ba Đình, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đấu thầu - Viện Kiểm định Quốc gia Vắc xin và Sinh phẩm Y tế |
| E-CDNT 32 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổ chuyên gia đấu thầu - Viện Kiểm định Quốc gia Vắc xin và Sinh phẩm Y tế |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi