Gói thầu: Gói thầu số 3: Thực hiện đề án Lập hồ sơ tài nguyên đảo Sơn Chà tỉnh Thừa Thiên Huế
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210863553-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/09/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Thực hiện đề án Lập hồ sơ tài nguyên đảo Sơn Chà tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Số hiệu KHLCNT | 20210863438 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-24 15:54:00 đến ngày 2021-09-04 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 739,924,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.035.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 184.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Lập hồ sơ tài nguyên đảo tại khu vực Miền Trung Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 517.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.551.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Tư vấn trưởng, chủ nhiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên một trong các ngành các ngành: Quản lý tài nguyên và môi trường, Môi trường, Quản lý đất đai, bản đồ, viễm thám và GIS;- Có kinh nghiệm làm Tư vấn trưởng tối thiểu 01 đề tài/ nhiệm vụ/ dự án/ hợp đồng có nội dung quản lý tài nguyên và bảo vệ môi trường vùng ven biển, Lập và quản lý hồ sơ tài nguyên hải đảo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia lĩnh vực Tài nguyên nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên một trong các ngành các ngành: Tài nguyên nước, cấp thoát nước, xây dựng công trình thủy lợi;- Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệmCó kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 03 đề tài/ nhiệm vụ/ dự án có nội dung quản lý tài nguyên và bảo vệ môi trường vùng ven biển |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia lĩnh vực Nông - lâm - ngư nghiệp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên một trong các ngành: Nông nghiệp, môi trường, thủy sản, hải dương học;- Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệmCó kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 03 đề tài/ nhiệm vụ/ dự án có nội dung quản lý tài nguyên và bảo vệ môi trường vùng ven biển |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia Môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên một trong các ngành: môi trường, thủy sản, hải dương học, khí tượng thủy văn, tài nguyên nước;- Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệmCó 05 năm kinh nghiệm thực hiện đề tài/ nhiệm vụ/ dự án thuộc lĩnh vực khí tượng thủy văn, biến đổi khí hậu với vị trí Chuyên gia Môi trường- Đã thực hiện tối thiểu 02 gói thầu/ đề tài, nhiệm vụ/ dự án tương tự trong vai trò chuyên gia Môi trường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ hỗ trợ |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên một trong các ngành: Môi trường, hải dương học, quản lý đất đai, thủy sản, trắc địa, bản đồ, viễn thám và GIS, địa chấtCó kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 đề tài/ nhiệm vụ/ dự án với vai trò cán bộ hỗ trợ hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Thừa Thiên Huế |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Thực hiện đề án Lập hồ sơ tài nguyên đảo Sơn Chà tỉnh Thừa Thiên Huế Đề án Lập hồ sơ tài nguyên đảo Sơn Chà tỉnh Thừa Thiên Huế 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập và được giao nhiệm vụ hoạt động trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường biển, hải đảo đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh, đơn vị sự nghiệp nhà nước do cơ quan thẩm quyền của nhà nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; - Báo cáo tài chính 3 năm gồm: 2018, 2019 và 2020; - Giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ do Cục Đo đạc, Bản đồ và Thông tin địa lý Việt Nam cấp phép cho hoạt động Đo đạc, đo vẽ, thành lập bản đồ địa hình, bản đồ địa hình đáy biển (tính đến thời điểm đóng thầu còn giá trị sử dụng); * Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: - Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu liên danh); - Biên bản nghiệm thu công việc hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư. * Tài liệu chứng minh năng lực - nhân sự: - Văn bằng, chứng chỉ; - Lý lịch nhân sự chủ chốt theo mẫu số 11B của E-HSMT. - Hợp đồng lao động hoặc quyết định tuyển biên chế hoặc quyết định bổ nhiệm lãnh đạo hoặc quyết định nâng lương. - Đối với vị trí chủ nhiệm/tư vấn trưởng: Quyết định giao chủ nhiệm/tư vấn trưởng và tài liệu liên quan chứng minh đã từng làm chủ nhiệm/tư vấn trưởng ở các hợp đồng tương tự: bằng hợp đồng có kèm theo danh sách nhân sự hoặc xác nhận của chủ đầu tư. - Đối với chuyên gia cần có văn bản chứng minh kinh nghiệm tham gia các hợp đồng tương tự: bằng hợp đồng có kèm theo danh sách nhân sự hoặc xác nhận của chủ đầu tư. (Tất cả các tài liệu scan đính kèm phải được scan màu bản gốc hoặc bản đã được sao y, chứng thực) |
| E-CDNT 15.2 | * Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: - Nhà thầu có kinh nghiệm 10 năm trở lên hoạt động trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường biển, hải đảo. Chứng minh bằng Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập và được giao nhiệm vụ hoạt động trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường biển, hải đảo đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh, đơn vị sự nghiệp nhà nước do cơ quan thẩm quyền của nhà nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; Nhà thầu phải có giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ do Cục Đo đạc, Bản đồ và Thông tin địa lý Việt Nam cấp phép cho hoạt động Đo đạc, đo vẽ, thành lập bản đồ địa hình, bản đồ địa hình đáy biển (tính đến thời điểm đóng thầu còn giá trị sử dụng); - Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu liên danh); - Biên bản nghiệm thu công việc hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư. * Tài liệu chứng minh năng lực - nhân sự: - Văn bằng, chứng chỉ; - Lý lịch nhân sự chủ chốt theo mẫu số 11B của E-HSMT. - Hợp đồng lao động hoặc quyết định tuyển biên chế hoặc quyết định bổ nhiệm lãnh đạo hoặc quyết định nâng lương. - Đối với vị trí chủ nhiệm/tư vấn trưởng: Quyết định giao chủ nhiệm/tư vấn trưởng và tài liệu liên quan chứng minh đã từng làm chủ nhiệm/tư vấn trưởng ở các hợp đồng tương tự: bằng hợp đồng có kèm theo danh sách nhân sự hoặc xác nhận của chủ đầu tư. - Đối với chuyên gia cần có văn bản chứng minh kinh nghiệm tham gia các hợp đồng tương tự: bằng hợp đồng có kèm theo danh sách nhân sự hoặc xác nhận của chủ đầu tư. * Tài liệu chứng minh về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp kèm theo Báo cáo tài chính 3 năm gồm: 2018, 2019 và 2020 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Thừa Thiên Huế, địa chỉ: Số 115 Nguyễn Huệ, thành phố Huế, số điện thoại: 0234.3822426, số fax: 0234.3822426 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Thừa Thiên Huế, địa chỉ: số 16 Lê Lợi, thành phố Huế, số điện thoại: 0234.3823338, số fax: 0234.3834537 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Số 115 Nguyễn Huệ, thành phố Huế, số điện thoại: 0234.3822426, số fax: 0234.3822426 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thừa Thiên Huế, địa chỉ: số 07 Tôn Đức Thắng, thành phố Huế, số điện thoại: 0234.3822538, số fax: 0234.3821264 |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thu thập tài liệu tại các Sở ban ngành (Điều tra, thu thập thông tin, dữ liệu về tài nguyên, môi trường hải đảo tại các sở, ban ngành) | Điều tra, thu thập thông tin, dữ liệu về tài nguyên, môi trường hải đảo tại các sở, ban ngành | Công nhóm | 5 | |
| 2 | Thu thập thông tin, tài liệu tại UBND Phú Lộc và thị trấn Lăng Cô | Điều tra, thu thập thông tin, dữ liệu về tài nguyên, môi trường hải đảo tại các sở, ban ngành | Công nhóm | 3 | |
| 3 | Phụ cấp lưu trú | Điều tra, thu thập thông tin, dữ liệu về tài nguyên, môi trường hải đảo tại các sở, ban ngành | Ngày | 24 | |
| 4 | Thuê phòng nghỉ | Điều tra, thu thập thông tin, dữ liệu về tài nguyên, môi trường hải đảo tại các sở, ban ngành | Đêm | 21 | |
| 5 | Chi phí đi lại cho đơn vị tư vấn (Phương tiện công tác) | Điều tra, thu thập thông tin, dữ liệu về tài nguyên, môi trường hải đảo tại các sở, ban ngành | Chuyến | 1 | |
| 6 | Thuê xe máy đi thu thập thông tin, tài liệu (Phương tiện công tác) | Điều tra, thu thập thông tin, dữ liệu về tài nguyên, môi trường hải đảo tại các sở, ban ngành | Ngày | 8 | |
| 7 | Tổng hợp, xử lý thông tin số liệu, tài liệu và viết báo cáo | Điều tra, thu thập thông tin, dữ liệu về tài nguyên, môi trường hải đảo tại các sở, ban ngành | Công nhóm | 5 | |
| 8 | Viết báo cáo về kết quả thu thập tài liệu, số liệu | Điều tra, thu thập thông tin, dữ liệu về tài nguyên, môi trường hải đảo tại các sở, ban ngành | báo cáo | 1 | |
| 9 | Mực nước biển | Chi phí khai thác dữ liệu khí tượng, thủy văn biển | Năm | 19 | |
| 10 | Mực nước giờ | Chi phí khai thác dữ liệu khí tượng, thủy văn biển | Năm | 19 | |
| 11 | Mực nước đỉnh, chân triều | Chi phí khai thác dữ liệu khí tượng, thủy văn biển | Năm | 19 | |
| 12 | Mua tọa độ điểm tọa độ, độ cao nhà nước (Khảo sát, đo vẽ thành lập bản đồ địa hình khu vực đề án) | Lập bản đồ Sơn Chà tỷ lệ 1:5000 - Xác định ranh giới hải đảo | Điểm | 2 | |
| 13 | Tìm điểm gốc tọa độ (Khảo sát, đo vẽ thành lập bản đồ địa hình khu vực đề án) | Lập bản đồ Sơn Chà tỷ lệ 1:5000 - Xác định ranh giới hải đảo | Điểm | 2 | |
| 14 | Xây dựng trạm gốc (trạm base) - Đo đạc địa hình bằng công nghệ RTK-GNSS (Khảo sát, đo vẽ thành lập bản đồ địa hình khu vực đề án) | Lập bản đồ Sơn Chà tỷ lệ 1:5000 - Xác định ranh giới hải đảo | trạm | 1 | |
| 15 | Đo đạc chi tiết địa hình bằng kỹ thuật đo RTK kết hợp GNSS động - Đo đạc địa hình bằng công nghệ RTK-GNSS (Khảo sát, đo vẽ thành lập bản đồ địa hình khu vực đề án) | Lập bản đồ Sơn Chà tỷ lệ 1:5000 - Xác định ranh giới hải đảo | Mảnh | 0,15 | |
| 16 | Lập bản vẽ tỷ lệ 1:5000 - Đo đạc địa hình bằng công nghệ RTK-GNSS (Khảo sát, đo vẽ thành lập bản đồ địa hình khu vực đề án) | Lập bản đồ Sơn Chà tỷ lệ 1:5000 - Xác định ranh giới hải đảo | Mảnh | 0,15 | |
| 17 | Thuê tàu phục vụ khảo sát đo dưới nước - Đo đạc địa hình bằng công nghệ RTK-GNSS (Khảo sát, đo vẽ thành lập bản đồ địa hình khu vực đề án) | Lập bản đồ Sơn Chà tỷ lệ 1:5000 - Xác định ranh giới hải đảo | ngày | 5 | |
| 18 | Lao động kỹ thuật - Xây dựng điểm nghiệm triều phục vụ quan trắc mực nước | Xác định đường mép nước biển thấp nhất trung bình nhiều năm của đảo Sơn Chà | Công nhóm/mảnh | 6,75 | |
| 19 | Lao động phổ thông - Xây dựng điểm nghiệm triều phục vụ quan trắc mực nước | Xác định đường mép nước biển thấp nhất trung bình nhiều năm của đảo Sơn Chà | Công nhóm/mảnh | 8,1 | |
| 20 | Quan trắc mực nước và phục vụ tính đường mực nước triều thấp trung bình nhiều năm | Xác định đường mép nước biển thấp nhất trung bình nhiều năm của đảo Sơn Chà | Công nhóm/ Ca | 264 | |
| 21 | Chủ nhiệm nhiệm vụ (Xử lý tài liệu để thiết lập lưới tính toán 100ha) | Tính toán, xác định đường mép nước biển thấp nhất trung bình nhiều năm khu vực đảo Sơn Chà - Thiết lập mô hình mô phỏng mực nước | Công | 1,5 | |
| 22 | Thành viên chính (Xử lý tài liệu để thiết lập lưới tính toán 100ha) | Tính toán, xác định đường mép nước biển thấp nhất trung bình nhiều năm khu vực đảo Sơn Chà - Thiết lập mô hình mô phỏng mực nước | Công | 2 | |
| 23 | Thành viên (Xử lý tài liệu để thiết lập lưới tính toán 100ha) | Tính toán, xác định đường mép nước biển thấp nhất trung bình nhiều năm khu vực đảo Sơn Chà - Thiết lập mô hình mô phỏng mực nước | Công | 2,5 | |
| 24 | Chủ nhiệm nhiệm vụ (Xây dựng lưới tính cho toàn dải ven biển (10km) | Tính toán, xác định đường mép nước biển thấp nhất trung bình nhiều năm khu vực đảo Sơn Chà - Thiết lập mô hình mô phỏng mực nước | Công | 2 | |
| 25 | Thành viên chính (Xây dựng lưới tính cho toàn dải ven biển (10km) | Tính toán, xác định đường mép nước biển thấp nhất trung bình nhiều năm khu vực đảo Sơn Chà - Thiết lập mô hình mô phỏng mực nước | Công | 3 | |
| 26 | Thành viên (Xây dựng lưới tính cho toàn dải ven biển (10km) | Tính toán, xác định đường mép nước biển thấp nhất trung bình nhiều năm khu vực đảo Sơn Chà - Thiết lập mô hình mô phỏng mực nước | Công | 5 | |
| 27 | Chủ nhiệm nhiệm vụ - Thiết lập các điều kiện biên (01 chuỗi số liệu) | Tính toán, xác định đường mép nước biển thấp nhất trung bình nhiều năm khu vực đảo Sơn Chà - Thiết lập mô hình mô phỏng mực nước | Công | 0,4 | |
| 28 | Thành viên chính - Thiết lập các điều kiện biên (01 chuỗi số liệu) | Tính toán, xác định đường mép nước biển thấp nhất trung bình nhiều năm khu vực đảo Sơn Chà - Thiết lập mô hình mô phỏng mực nước | Công | 0,6 | |
| 29 | Thành viên - Thiết lập các điều kiện biên (01 chuỗi số liệu) | Tính toán, xác định đường mép nước biển thấp nhất trung bình nhiều năm khu vực đảo Sơn Chà - Thiết lập mô hình mô phỏng mực nước | Công | 1 | |
| 30 | Chủ nhiệm nhiệm vụ - Thiết lập các điều kiện ban đầu (01 mô hình) | Tính toán, xác định đường mép nước biển thấp nhất trung bình nhiều năm khu vực đảo Sơn Chà - Thiết lập mô hình mô phỏng mực nước | Công | 4 | |
| 31 | Thành viên chính - Thiết lập các điều kiện ban đầu (01 mô hình) | Tính toán, xác định đường mép nước biển thấp nhất trung bình nhiều năm khu vực đảo Sơn Chà - Thiết lập mô hình mô phỏng mực nước | Công | 6 | |
| 32 | Thành viên - Thiết lập các điều kiện ban đầu (01 mô hình) | Tính toán, xác định đường mép nước biển thấp nhất trung bình nhiều năm khu vực đảo Sơn Chà - Thiết lập mô hình mô phỏng mực nước | Công | 10 | |
| 33 | Chủ nhiệm nhiệm vụ - Thiết lập các thông số thủy lực cơ bản (01 mô hình) | Tính toán, xác định đường mép nước biển thấp nhất trung bình nhiều năm khu vực đảo Sơn Chà - Thiết lập mô hình mô phỏng mực nước | Công | 5 | |
| 34 | Thành viên chính - Thiết lập các thông số thủy lực cơ bản (01 mô hình) | Tính toán, xác định đường mép nước biển thấp nhất trung bình nhiều năm khu vực đảo Sơn Chà - Thiết lập mô hình mô phỏng mực nước | Công | 6 | |
| 35 | Thành viên - Thiết lập các thông số thủy lực cơ bản (01 mô hình) | Tính toán, xác định đường mép nước biển thấp nhất trung bình nhiều năm khu vực đảo Sơn Chà - Thiết lập mô hình mô phỏng mực nước | Công | 10 | |
| 36 | Chủ nhiệm nhiệm vụ - Hiệu chỉnh và xác định bộ thông số cho mô hình (02 chuỗi số liệu) | Tính toán, xác định đường mép nước biển thấp nhất trung bình nhiều năm khu vực đảo Sơn Chà - Thiết lập mô hình mô phỏng mực nước | Công | 6 | |
| 37 | Thành viên chính - Hiệu chỉnh và xác định bộ thông số cho mô hình (02 chuỗi số liệu) | Tính toán, xác định đường mép nước biển thấp nhất trung bình nhiều năm khu vực đảo Sơn Chà - Thiết lập mô hình mô phỏng mực nước | Công | 12 | |
| 38 | Thành viên - Hiệu chỉnh và xác định bộ thông số cho mô hình (02 chuỗi số liệu) | Tính toán, xác định đường mép nước biển thấp nhất trung bình nhiều năm khu vực đảo Sơn Chà - Thiết lập mô hình mô phỏng mực nước | Công | 18 | |
| 39 | Chủ nhiệm nhiệm vụ - Kiểm định và đánh giá sai số (02 chuỗi số liệu) | Tính toán, xác định đường mép nước biển thấp nhất trung bình nhiều năm khu vực đảo Sơn Chà - Thiết lập mô hình mô phỏng mực nước | Công | 5 | |
| 40 | Thành viên chính - Kiểm định và đánh giá sai số (02 chuỗi số liệu) | Tính toán, xác định đường mép nước biển thấp nhất trung bình nhiều năm khu vực đảo Sơn Chà - Thiết lập mô hình mô phỏng mực nước | Công | 12 | |
| 41 | Thành viên - Kiểm định và đánh giá sai số (02 chuỗi số liệu) | Tính toán, xác định đường mép nước biển thấp nhất trung bình nhiều năm khu vực đảo Sơn Chà - Thiết lập mô hình mô phỏng mực nước | Công | 17 | |
| 42 | Chủ nhiệm nhiệm vụ - Tính toán, mô phỏng (kịch bản) | Tính toán, xác định đường mép nước biển thấp nhất trung bình nhiều năm khu vực đảo Sơn Chà - Thiết lập mô hình mô phỏng mực nước | Công | 15 | |
| 43 | Thành viên chính - Tính toán, mô phỏng (kịch bản) | Tính toán, xác định đường mép nước biển thấp nhất trung bình nhiều năm khu vực đảo Sơn Chà - Thiết lập mô hình mô phỏng mực nước | Công | 20 | |
| 44 | Thành viên - Tính toán, mô phỏng (kịch bản) | Tính toán, xác định đường mép nước biển thấp nhất trung bình nhiều năm khu vực đảo Sơn Chà - Thiết lập mô hình mô phỏng mực nước | Công | 30 | |
| 45 | Báo cáo Tính toán (6% Tổng kinh phí mô hình) | Tính toán, xác định đường mép nước biển thấp nhất trung bình nhiều năm khu vực đảo Sơn Chà | Toàn bộ | 1 | |
| 46 | Xây dựng bản đồ đường mực nước biển thấp nhất trung bình nhiều năm (KK2) | Xác định đường mép nước biển thấp nhất trung bình nhiều năm của đảo Sơn Chà | Mảnh | 0,15 | |
| 47 | Xây dựng bản đồ thể hiện vị trí, tọa độ, ranh giới đảo Sơn Chà, tỷ lệ 1:5000 - KK2 | Lập bản đồ Sơn Chà tỷ lệ 1:5000 | Mảnh QĐ | 0,15 | |
| 48 | Tên hải đảo | Xây dựng phiếu trích yếu thông tin các đảo, bãi cạn lúc chìm lúc nổi - Lập hồ sơ tài nguyên hải đảo Sơn Chà phục vụ cho công tác quản lý, bảo tồn và khai thác, sử dụng hiệu quả tài nguyên hải đảo | Công nhóm | 1 | |
| 49 | Số hiệu hải đảo | Xây dựng phiếu trích yếu thông tin các đảo, bãi cạn lúc chìm lúc nổi - Lập hồ sơ tài nguyên hải đảo Sơn Chà phục vụ cho công tác quản lý, bảo tồn và khai thác, sử dụng hiệu quả tài nguyên hải đảo | Công nhóm | 1 | |
| 50 | Loại hải đảo | Xây dựng phiếu trích yếu thông tin các đảo, bãi cạn lúc chìm lúc nổi - Lập hồ sơ tài nguyên hải đảo Sơn Chà phục vụ cho công tác quản lý, bảo tồn và khai thác, sử dụng hiệu quả tài nguyên hải đảo | Công nhóm | 1 | |
| 51 | Vị trí của hải đảo | Xây dựng phiếu trích yếu thông tin các đảo, bãi cạn lúc chìm lúc nổi - Lập hồ sơ tài nguyên hải đảo Sơn Chà phục vụ cho công tác quản lý, bảo tồn và khai thác, sử dụng hiệu quả tài nguyên hải đảo | Công nhóm | 1 | |
| 52 | Tọa độ của hải đảo | Xây dựng phiếu trích yếu thông tin các đảo, bãi cạn lúc chìm lúc nổi - Lập hồ sơ tài nguyên hải đảo Sơn Chà phục vụ cho công tác quản lý, bảo tồn và khai thác, sử dụng hiệu quả tài nguyên hải đảo | Công nhóm | 1 | |
| 53 | Diện tích của hải đảo | Xây dựng phiếu trích yếu thông tin các đảo, bãi cạn lúc chìm lúc nổi - Lập hồ sơ tài nguyên hải đảo Sơn Chà phục vụ cho công tác quản lý, bảo tồn và khai thác, sử dụng hiệu quả tài nguyên hải đảo | Công nhóm | 1 | |
| 54 | Độ cao của hải đảo | Xây dựng phiếu trích yếu thông tin các đảo, bãi cạn lúc chìm lúc nổi - Lập hồ sơ tài nguyên hải đảo Sơn Chà phục vụ cho công tác quản lý, bảo tồn và khai thác, sử dụng hiệu quả tài nguyên hải đảo | Công nhóm | 1 | |
| 55 | Quá trình khai thác, sử dụng tài nguyên hải đảo | Xây dựng phiếu trích yếu thông tin các đảo, bãi cạn lúc chìm lúc nổi - Lập hồ sơ tài nguyên hải đảo Sơn Chà phục vụ cho công tác quản lý, bảo tồn và khai thác, sử dụng hiệu quả tài nguyên hải đảo | Công nhóm | 2 | |
| 56 | Tổng hợp phiếu trích yếu thông tin các đảo, bãi cạn lúc chìm lúc nổi | Xây dựng phiếu trích yếu thông tin các đảo, bãi cạn lúc chìm lúc nổi - Lập hồ sơ tài nguyên hải đảo Sơn Chà phục vụ cho công tác quản lý, bảo tồn và khai thác, sử dụng hiệu quả tài nguyên hải đảo | Công nhóm | 2 | |
| 57 | Đánh giá thông tin, số liệu đặc điểm tự nhiên | Xây dựng sổ kết quả điều tra, đánh giá tổng hợp tài nguyên, môi trường các đảo, bãi cạn, bài ngầm. - Lập hồ sơ tài nguyên hải đảo Sơn Chà phục vụ cho công tác quản lý, bảo tồn và khai thác, sử dụng hiệu quả tài nguyên hải đảo | Công nhóm | 5 | |
| 58 | Đánh giá thông tin tài nguyên thiên nhiên | Xây dựng sổ kết quả điều tra, đánh giá tổng hợp tài nguyên, môi trường các đảo, bãi cạn, bài ngầm. - Lập hồ sơ tài nguyên hải đảo Sơn Chà phục vụ cho công tác quản lý, bảo tồn và khai thác, sử dụng hiệu quả tài nguyên hải đảo | Công nhóm | 5 | |
| 59 | Đánh giá môi trường | Xây dựng sổ kết quả điều tra, đánh giá tổng hợp tài nguyên, môi trường các đảo, bãi cạn, bài ngầm. - Lập hồ sơ tài nguyên hải đảo Sơn Chà phục vụ cho công tác quản lý, bảo tồn và khai thác, sử dụng hiệu quả tài nguyên hải đảo | Công nhóm | 5 | |
| 60 | Tổng hợp quả điều tra, đánh giá tổng hợp tài nguyên, môi trường hải đảo, bãi cạn, bãi ngầm | Xây dựng sổ kết quả điều tra, đánh giá tổng hợp tài nguyên, môi trường các đảo, bãi cạn, bài ngầm. - Lập hồ sơ tài nguyên hải đảo Sơn Chà phục vụ cho công tác quản lý, bảo tồn và khai thác, sử dụng hiệu quả tài nguyên hải đảo | Công nhóm | 5 | |
| 61 | Xây dựng sổ thống kê, theo dõi biến động tài nguyên, môi trường hải đảo và các thông tin khác có liên quan | Lập hồ sơ tài nguyên hải đảo Sơn Chà phục vụ cho công tác quản lý, bảo tồn và khai thác, sử dụng hiệu quả tài nguyên hải đảo | Công nhóm | 22 | |
| 62 | Xây dựng báo cáo tổng kết đề án | Trọn gói | Báo cáo | 1 | |
| 63 | Tổ chức hội thảo | Trọn gói | cuộc | 1 | |
| 64 | In ấn sản phẩm | Trọn gói | Toàn bộ | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.035E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 184.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.035.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 184.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Lập hồ sơ tài nguyên đảo tại khu vực Miền Trung Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 517.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.551.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tư vấn trưởng, chủ nhiệm | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên một trong các ngành các ngành: Quản lý tài nguyên và môi trường, Môi trường, Quản lý đất đai, bản đồ, viễm thám và GIS;- Có kinh nghiệm làm Tư vấn trưởng tối thiểu 01 đề tài/ nhiệm vụ/ dự án/ hợp đồng có nội dung quản lý tài nguyên và bảo vệ môi trường vùng ven biển, Lập và quản lý hồ sơ tài nguyên hải đảo | 5 | 5 |
| 2 | Chuyên gia lĩnh vực Tài nguyên nước | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên một trong các ngành các ngành: Tài nguyên nước, cấp thoát nước, xây dựng công trình thủy lợi;- Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệmCó kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 03 đề tài/ nhiệm vụ/ dự án có nội dung quản lý tài nguyên và bảo vệ môi trường vùng ven biển | 5 | 5 |
| 3 | Chuyên gia lĩnh vực Nông - lâm - ngư nghiệp | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên một trong các ngành: Nông nghiệp, môi trường, thủy sản, hải dương học;- Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệmCó kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 03 đề tài/ nhiệm vụ/ dự án có nội dung quản lý tài nguyên và bảo vệ môi trường vùng ven biển | 5 | 5 |
| 4 | Chuyên gia Môi trường | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên một trong các ngành: môi trường, thủy sản, hải dương học, khí tượng thủy văn, tài nguyên nước;- Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệmCó 05 năm kinh nghiệm thực hiện đề tài/ nhiệm vụ/ dự án thuộc lĩnh vực khí tượng thủy văn, biến đổi khí hậu với vị trí Chuyên gia Môi trường- Đã thực hiện tối thiểu 02 gói thầu/ đề tài, nhiệm vụ/ dự án tương tự trong vai trò chuyên gia Môi trường | 5 | 5 |
| 5 | Cán bộ hỗ trợ | 5 | Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên một trong các ngành: Môi trường, hải dương học, quản lý đất đai, thủy sản, trắc địa, bản đồ, viễn thám và GIS, địa chấtCó kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 đề tài/ nhiệm vụ/ dự án với vai trò cán bộ hỗ trợ hoặc tương đương | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi