Gói thầu: Bảo trì, bảo dưỡng trang thiết bị công nghệ thông tin cho Văn phòng Tổng cục Hải quan

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210712325-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/09/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Văn phòng Tổng cục Hải quan
Tên gói thầu Bảo trì, bảo dưỡng trang thiết bị công nghệ thông tin cho Văn phòng Tổng cục Hải quan
Số hiệu KHLCNT 20210710683
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-24 15:38:00 đến ngày 2021-09-06 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 320,675,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là320.675.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 96.202.500VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng là 1. Mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 224.472.500 vnđCó tính tương tự: Bảo trì, bảo dưỡng trang thiết bị công nghệ thông tin
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 224.472.500 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Kỹ thuật viên: Trực xử lý và hỗ trợ triển khai, khắc phục sự cố thiết bị CNTT cho các đơn vị hưởng lương tại Văn phòng
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện tử, hoặc điện tử viễn thông, hoặc tin học, hoặc công nghệ thông tin
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật viên thực hiện bảo dưỡng định kỳ 4 tháng/1lần các thiết bị CNTT cho các đơn vị hưởng lương tại Văn phòng
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp trở lên các chuyên ngành, công nghệ thông tin hoặc tin học hoặc kỹ thuật máy tính hoặc tin học ứng dụng hoặc kỹ thuật điện, điện tử.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hút bụi công nghiệp
- Đặc điểm thiết bị Máy hút bụi công nghiệp supper clean SC40 hoặc tương đương:Công suất: 1600W- Điện áp : 220V- Trọng lượng: 13 kg- Độ ồn: 61dB(A)- Dung tích bình chứa:40 lít- Dây điện: 08m- Lưu lượng khí: 90 lít/s- Kích thước: 42 X 34 X 65 cm- Bộ lọc khử mùi Nano- hút sạch bụi bẩn, nước bẩn và các vết bẩn cứng đầu- Có 3 đầu hút linh hoạt khác nhau- Sức hút: 1800 mm- Có nhiều mức điều chỉnh lực hút- Thùng chứa: Inox
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy thổi khí nén
- Đặc điểm thiết bị Máy thổi khí nén puma 1/2HP hoặc tương đương:Công suất hoạt động: 0.37KW/0.5HPĐiện áp sử dụng: 220VÁp lực: 8kg/cm2Công suất hoạt động: 0.37KW/0.5HPĐiện áp sử dụng: 220VÁp lực: 8kg/cm2Lưu lượng: 190 L/phútDùng tích bình chứa: 25L
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy thổi bụi
- Đặc điểm thiết bị Máy thổi bụi UB110 makita hoặc tương đươngĐược dùng để loại bỏ những vết bám bẩn, bám bụi cứng đầu trên các thiết bị gia dụng hoặc công nghiệp.- Mã sản phẩm: UB1103- Nhà sản xuất: Makita- Công suất: 600W- Tốc độ thổi: 0-4.1m3/phút- Tốc độ không tải: 0-16,000 vòng/phút- Lượng khí tối đa: 0-246m3/h- Kích thước: 479x185x178mm- Trọng lượng: 2kg- Dây dẫn điện: 2.5m
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Dịch vụ bảo trì trang thiết bị CNTT: Trực xử lý và hỗ trợ triển khai, khắc phục sự cố thiết bị CNTT: Máy vi tính để bàn, máy vi tính xách tay Đáp ứng yêu cầu tại mục 2, chương V, phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 410
2 Dịch vụ bảo trì trang thiết bị CNTT: Trực xử lý và hỗ trợ triển khai, khắc phục sự cố thiết bị CNTT: Máy in, máy Scan Đáp ứng yêu cầu tại mục 2, chương V phần 2 yêu cầu về kỹ thuật Chiếc 127
3 Dịch vụ bảo dưỡng trang thiết bị CNTT: 04 tháng/lần thực hiện bảo dưỡng trang thiết bị CNTT gồm: Máy vi tính để bàn, máy vi tính xách tay Đáp ứng yêu cầu của mục 2 chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật Bộ 410
4 Dịch vụ bảo dưỡng trang thiết bị CNTT: 04 tháng/lần thực hiện bảo dưỡng trang thiết bị CNTT gồm: Máy in, máy Scan Đáp ứng yêu cầu tại mục 2, chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật Chiếc 127
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.20675E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 96.202.500VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là320.675.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 96.202.500VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng là 1. Mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 224.472.500 vnđCó tính tương tự: Bảo trì, bảo dưỡng trang thiết bị công nghệ thông tin
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 224.472.500 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Kỹ thuật viên: Trực xử lý và hỗ trợ triển khai, khắc phục sự cố thiết bị CNTT cho các đơn vị hưởng lương tại Văn phòng 3 Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện tử, hoặc điện tử viễn thông, hoặc tin học, hoặc công nghệ thông tin53
2 Kỹ thuật viên thực hiện bảo dưỡng định kỳ 4 tháng/1lần các thiết bị CNTT cho các đơn vị hưởng lương tại Văn phòng 10 Có trình độ trung cấp trở lên các chuyên ngành, công nghệ thông tin hoặc tin học hoặc kỹ thuật máy tính hoặc tin học ứng dụng hoặc kỹ thuật điện, điện tử.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hút bụi công nghiệp Máy hút bụi công nghiệp supper clean SC40 hoặc tương đương:Công suất: 1600W- Điện áp : 220V- Trọng lượng: 13 kg- Độ ồn: 61dB(A)- Dung tích bình chứa:40 lít- Dây điện: 08m- Lưu lượng khí: 90 lít/s- Kích thước: 42 X 34 X 65 cm- Bộ lọc khử mùi Nano- hút sạch bụi bẩn, nước bẩn và các vết bẩn cứng đầu- Có 3 đầu hút linh hoạt khác nhau- Sức hút: 1800 mm- Có nhiều mức điều chỉnh lực hút- Thùng chứa: Inox1
2 Máy thổi khí nén Máy thổi khí nén puma 1/2HP hoặc tương đương:Công suất hoạt động: 0.37KW/0.5HPĐiện áp sử dụng: 220VÁp lực: 8kg/cm2Công suất hoạt động: 0.37KW/0.5HPĐiện áp sử dụng: 220VÁp lực: 8kg/cm2Lưu lượng: 190 L/phútDùng tích bình chứa: 25L1
3 Máy thổi bụi Máy thổi bụi UB110 makita hoặc tương đươngĐược dùng để loại bỏ những vết bám bẩn, bám bụi cứng đầu trên các thiết bị gia dụng hoặc công nghiệp.- Mã sản phẩm: UB1103- Nhà sản xuất: Makita- Công suất: 600W- Tốc độ thổi: 0-4.1m3/phút- Tốc độ không tải: 0-16,000 vòng/phút- Lượng khí tối đa: 0-246m3/h- Kích thước: 479x185x178mm- Trọng lượng: 2kg- Dây dẫn điện: 2.5m1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->