Gói thầu: Sửa chữa thang máy phục vụ bệnh nhân của Bệnh viện đa khoa tỉnh Hậu Giang
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210861332-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2021 15:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa Hậu Giang |
| Tên gói thầu | Sửa chữa thang máy phục vụ bệnh nhân của Bệnh viện đa khoa tỉnh Hậu Giang |
| Số hiệu KHLCNT | 20210860283 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí không thường xuyên năm 2021 của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-24 15:19:00 đến ngày 2021-08-31 15:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hậu Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 304,437,900 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,500,000 VNĐ ((Ba triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là510.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 91.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương mà nhà thầu đã hoàn thành với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây Cụ thể, chỉ tính các hợp đồng ký từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu:- Tương tự về chủng loại, tính chất: + Đối với nhà thầu độc lập: Cung cấp, lắp đặt, sửa chữa thang máy.+ Đối với nhà thầu liên danh: Phải đáp ứng yêu cầu như đối với nhà thầu độc lập.- Tương tự về quy mô: (i) Số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 238 triệu đồng (2 x 238 triệu đồng = 476 triệu đồng) hoặc:(ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 238 triệu đồng, và tổng giá trị của các hợp đồng là 476 triệu đồng.(Gửi đính kèm hợp đồng, hóa đơn thanh toán) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 238.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 476.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học (chuyên ngành về: điện, cơ khí).- Thẻ hoặc chứng chỉ về An toàn lao động cho công việc liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân sửa chữa |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chứng chỉ đào tạo chuyên môn về sửa chữa, lắp đặt, bảo trì thang máy.- Thẻ hoặc chứng chỉ về An toàn lao động cho công việc liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bình ắc quy tủ cứu hộ | Thiết bị điện | Bình | 4 | Sử dụng trong thang máy |
| 2 | Bình ắc quy đầu cabin | Thiết bị điện | Bình | 1 | Sử dụng trong thanh máy |
| 3 | Bộ cảm biến dừng tầng 61UN30 (Bộ 3 cái) | Thiết bị thang máy | Bộ | 1 | Dụng cụ trong thang máy |
| 4 | Cảm biến từ 77U/N | Thiết bị thang máy | Bộ | 1 | Dụng cụ trong thang máy |
| 5 | Cảm biến an toàn cửa cabin, IR IP54 35BEAMS | Thiết bị thang máy | Cái | 1 | Dụng cụ trong thang máy |
| 6 | Bo mạch điều khiển gọi tầng dọc hố LCEFCB | Thiết bị thanh máy | Cái | 2 | Dụng cụng trong thang máy |
| 7 | Nút nhấn tròn, đèn hiển thị màu đỏ, Kí tự G,1,2,3,4, DCB, DOB | Thiết bị thang máy | Cái | 7 | Dụng cụ trong thang máy |
| 8 | Nút nhấn tròn, hiển thị màu đỏ, chiều xuống | Thiết bị thang máy | Cái | 4 | Dụng cụ trong thang máy |
| 9 | Nút nhấn tròn, hiển thị màu đỏ, chiều lên | Thiết bị thang máy | Cái | 3 | Dụng cụ trong thang máy |
| 10 | Nút nhấn tròn, đèn hiển thị màu đỏ, nút chấn chiều lên tầng trệt | Thiết bị thang máy | Cái | 1 | Dụng cụ sử dụng trong thanh máy |
| 11 | Bộ điều khiển bằng tay trên nóc cabin | Thiết bị thang máy | Bộ | 1 | Dụng cụ trong thang máy |
| 12 | Puly căng cáp chống vượt tốc | Thiết bị thang máy | Cái | 1 | Dụng cụ trong thang máy |
| 13 | Khởi động từ 201:1 | Thiết bị thang máy | Cái | 1 | Dụng cụ trong thang máy |
| 14 | Khởi động từ 9A, 230VAC, 3NO, 1NC | Thiết bị thang máy | Cái | 2 | Dụng cụ trong thang máy |
| 15 | Cáp tải đường kính cáp 13MM-Số lượng: 06 sợi-Chiều dài : 58 mét / 1 sợi | Thiết bị thang máy | Bộ | 1 | Dụng cụ trong thang máy |
| 16 | Bột kit thay thế motor và bo mạch điều khiển cửa cabin | Thiết bị thang máy | Bộ | 1 | Dụng cụ trong thang máy |
| 17 | Đệm giảm chấn máy kéo MX20, kích thước 30X157X457 | Thiết bị thang máy | Cái | 1 | Dụng cụ trong thang máy |
| 18 | Đệm giảm chấn đầu máy kéo MX20 | Thiết bị thang máy | Cái | 1 | Dụng cụ trong thang máy |
| 19 | Puly dạng răng cho curoa cửa cabin D43MM | Thiết bị thang máy | Cái | 1 | Dụng cụ trong thang máy |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.1E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 91.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là510.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 91.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương mà nhà thầu đã hoàn thành với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây Cụ thể, chỉ tính các hợp đồng ký từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu:- Tương tự về chủng loại, tính chất: + Đối với nhà thầu độc lập: Cung cấp, lắp đặt, sửa chữa thang máy.+ Đối với nhà thầu liên danh: Phải đáp ứng yêu cầu như đối với nhà thầu độc lập.- Tương tự về quy mô: (i) Số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 238 triệu đồng (2 x 238 triệu đồng = 476 triệu đồng) hoặc:(ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 238 triệu đồng, và tổng giá trị của các hợp đồng là 476 triệu đồng.(Gửi đính kèm hợp đồng, hóa đơn thanh toán) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 238.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 476.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý | 1 | - Trình độ đại học (chuyên ngành về: điện, cơ khí).- Thẻ hoặc chứng chỉ về An toàn lao động cho công việc liên quan. | 3 | 3 |
| 2 | Công nhân sửa chữa | 4 | - Chứng chỉ đào tạo chuyên môn về sửa chữa, lắp đặt, bảo trì thang máy.- Thẻ hoặc chứng chỉ về An toàn lao động cho công việc liên quan. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi