Gói thầu: Mua sắm vât tư - hóa chất y tế năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210822604-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Y dược cổ truyền tỉnh Ninh Thuận |
| Tên gói thầu | Mua sắm vât tư - hóa chất y tế năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210784880 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-24 15:26:00 đến ngày 2021-09-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 392,440,780 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.8488156E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 274.708.546 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 824.125.638 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Yêu cầu về dịch vụ bảo hành, sữa chữa hoặc thay mới khi thiết bị hư hỏng không do lỗi sử dụng:a) Có cam kết có mặt xử lý sự cố trong vòng 24 giờ khi được thông báob) Thời gian bảo hành đề xuất theo quy định của nhà sản xuất. Trong thời gian bảo hành nếu thiết bị hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất nhưng không khắc phục sự cố được thì Nhà thầu phải thay mới 100%. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt, bảo trì sửa chữa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học /Cao đẳng một trong các ngành: Điện/ Điện tử/ Cơ điện tử/ Y/ Dược |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách vận hành, hướng dẫn sử dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học / Cao đẳng một trong các ngành: chuyên ngành Kỹ thuật/ Y / Dược / Kỹ thuật y sinh/ Điện tử y sinh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Y dược cổ truyền tỉnh Ninh Thuận |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vât tư - hóa chất y tế năm 2021 Mua sắm vật tư - hoá chất y tế năm 2021 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế do Sở Y tế cấp cho nhà thầu tham gia. - Số lưu hành hoặc số giấy phép nhập khẩu phù hợp với trang thiết bị y tế dự thầu (áp dụng đối với các mặt hàng qui định tại bảng Yêu cầu về kỹ thuật chi tiết Phần 2. Chương V). - Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố đủ điều kiện sản xuất trang thiết bị y tế do Sở Y tế cấp cho cơ sở sản xuất tại Việt Nam (nếu có). |
| E-CDNT 10.2(c) | - Nhà thầu cần nêu rõ nguồn gốc xuất xứ rõ ràng hợp pháp của hàng hóa, ký mã hiệu, nhãn mác của hàng hóa và có tài liệu kèm theo để chứng minh nguồn gốc xuất xứ hợp pháp của hàng hóa dự thầu (các hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán). Bảo đảm truy xuất nguồn gốc của trang thiết bị y tế khi cần thiết. - Cung cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) của hàng hóa, giấy phép nhập khẩu, tờ khai hải quan, ISO, giấy ủy quyền mua bán hàng hóa đối với nhà thầu không nhập khẩu trực tiếp(áp dụng đối với các mặt hàng qui định tại bảng Yêu cầu về kỹ thuật chi tiết Phần 2. Chương V). - Hàng hóa cung cấp phải đảm bảo mới 100% theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. - Có nhãn hoặc có kèm theo nhãn phụ với đầy đủ thông tin theo qui định tại Điều 54- Nghị định 36/2016/NĐ-CP. - Có tài liệu kỹ thuật để phục vụ việc sửa chữa, bảo dưỡng trang thiết bị y tế, trừ trường hợp trang thiết bị y tế sử dụng một lần theo qui định của chủ sở hữu trang thiết bị y tế. - Có thông tin về hướng dẫn sử dụng của trang thiết bị y tế bằng tiếng Việt. - Có thông tin về cơ sở bảo hành, điều kiện và thời gian bảo hành, trừ trường hợp trang thiết bị y tế sử dụng một lần theo qui định của chủ sở hữu trang thiết bị y tế. Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác và hợp pháp trong việc thông tin về nguồn gốc và chất lượng hàng hóa của mình. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | 1. Quy định trang thiết bị y tế tham dự thầu phải được cung cấp bởi một trong các tổ chức, cá nhân sau đây: (Áp dụng đối với các mặt hàng qui định tại bảng Yêu cầu về kỹ thuật chi tiết Phần 2. Chương V). a) Tổ chức, cá nhân là chủ sở hữu số lưu hành trang thiết bị y tế; b) Tổ chức, cá nhân được chủ sở hữu số lưu hành trang thiết bị y tế ủy quyền; c) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm b Khoản này ủy quyền; d) Tổ chức, cá nhân được chủ sở hữu trang thiết bị y tế ủy quyền; đ) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm d Khoản này ủy quyền; e) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm đ Khoản này ủy quyền; g) Tổ chức, cá nhân đứng tên trên giấy phép nhập khẩu trang thiết bị y tế; h) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm g Khoản này ủy quyền; Việc ủy quyền phải tuân thủ quy định của pháp luật về dân sự. 2. Nhà thầu cam kết cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa và tiến độ như HSYC. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Y, Dược cổ truyền Ninh Thuận – Số 05- Lê Hồng Phong TP Phan Rang, Tháp Chàm- tỉnh Ninh Thuận; Điện thoại: 0259 3820668 ; Fax: 0259 3820668 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Y, Dược cổ truyền tỉnh Ninh Thuận. + Địa chỉ: Số 05 Lê Hồng Phong, TP. Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận. + Điện thoại: (0259) 3821668, Fax: (0259) 3820668. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Tên đơn vị: Bệnh viện Y, Dược cổ truyền tỉnh Ninh Thuận. + Địa chỉ: Số 05 Lê Hồng Phong, P. Mỹ Hương, TP. Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận. + Điện thoại: (0259) 3834669, Fax: (0259) 3820668. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Tên đơn vị: Bệnh viện y, Dược cổ truyền tỉnh Ninh Thuận. + Địa chỉ: Số 05 Lê Hồng Phong, P. Mỹ Hương, TP. Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận. + Điện thoại: (0259) 3834669, Fax: (0259) 3820668. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bông y tế | 30 | Kg | Bịch ≥ 1kg | Phân nhóm theo TT 14/2020: Nhóm 5 | |
| 2 | Cồn 70 độ | 300 | Lít | Cồn y tế | Phân nhóm theo TT 14/2020: Nhóm 5 | |
| 3 | Cồn 90 độ | 50 | Lít | Cồn y tế | Phân nhóm theo TT14/2020: nhóm 5 | |
| 4 | Cloramin B | 15 | Kg | Chất khử trùng diệt khuẩn | Phân nhóm theo TT14/2020: nhóm 6 | |
| 5 | Gạc tiệt trùng | 400 | Gói | 10cmx10cmx8 lớp vô trùng | Phân nhóm theo TT14/2020: nhóm 5 | |
| 6 | Bơm tiêm 3ml | 2.000 | Cái | 25Gx1 | Phân nhóm theo TT 14/2020: nhóm 5 | |
| 7 | Bơm tiêm 5 ml | 500 | cái | 25Gx1 | Phân nhóm theo TT 14/2020: nhóm 5 | |
| 8 | Kim châm cứu số 3 | 300.000 | cái | Kim châm cứu dùng một lần | Phân nhóm theo TT 14/2020: nhóm 6 | |
| 9 | Găng tay y tế | 50.000 | đôi | Hộp ≥ 50 đôi | Phân nhóm theo TT 14/2020: nhóm 6 | |
| 10 | Ống nghiệm serum HT | 2.000 | ống | dùng cho xét nghiệm sinh hoá, miễn dịch | Phân nhóm theo TT 14/2020: nhóm 6 | |
| 11 | Ống nghiệm có nắp | 1.000 | ống | Lưu mẫu, vận chuyển mẫu... | Phân nhóm theo TT 14/2020: nhóm 6 | |
| 12 | Ống nghiệm không nắp | 5.000 | cái | dùng làm mẫu | Phân nhóm theo TT 14/2020: nhóm 6 | |
| 13 | Ống thông tiểu số 16 | 10 | ống | Làm từ cao su tự nhiên | Phân nhóm theo TT 14/2020: nhóm 6 | |
| 14 | Ống thông tiểu số 18 | 10 | ống | Làm từ cao su tự nhiên | Phân nhóm theo TT 14/2020: nhóm 6 | |
| 15 | Gell siêu âm | 100 | lít | Can ≥ 5 lít | Phân nhóm theo TT 14/2020: nhóm 6 | |
| 16 | Khẩu trang y tế | 5.000 | cái | Hộp ≥ 50 cái | Phân nhóm theo TT14/2020: nhóm 5 | |
| 17 | Giấy y tế trắng | 300 | kg | 40x50cm | Phân nhóm theo TT 14/2020: Nhóm 6 | |
| 18 | Dây caro tay | 10 | sợi | Dùng thắt mạch | Phân nhóm theo TT14/2020: nhóm 6 | |
| 19 | Giấy in nhiệt dùng cho máy XNHH(57mm) | 10 | cuộn | Khổ: 57mm x 30mm | Phân nhóm theo TT 14/2020: nhóm 6 | |
| 20 | Giấy in nhiệt dùng cho máy lấy số tự động | 150 | cuộn | 80mm; ĐK 45mm | Phân nhóm theo TT14/2020: nhóm 6 | |
| 21 | Giấy in nhiệt dùng cho máy siêu âm trắng đen USP-110s | 30 | cuộn | Hộp/≥10cuộn (110mm x 20m) | Phân nhóm theo TT14/2020: nhóm 6 | |
| 22 | Giấy điện tim 3 cần | 10 | cuộn | 63mm x 30m | Phân nhóm theo TT14/2020: nhóm 6 | |
| 23 | Túi đựng điện cực xung điện thấm nước | 20 | bộ | 02 túi/ bộKT: 90 x 100 mm | Phân nhóm theo TT14/2020: nhóm 6 | |
| 24 | Dây rắc cắm điện châm (2 kim) | 150 | bộ | Máy điện châm 1592-ET-TK21 (5 cọc, 10 kim) | Phân nhóm theo TT14/2020: nhóm 6 | |
| 25 | Dung dịch pha loãng (Diluent) | 1 | Thùng | Thùng ≥ 20 lít | Phân nhóm theo TT14/2020: nhóm 3 | |
| 26 | Hóa chất kiểm soát xét nghiệm sinh hóa (Norman) | 1 | Hộp | Hộp/5 x ≥ 5ml | Phân nhóm theo TT14/2020: nhóm 3 | |
| 27 | Hóa chất kiểm soát xét nghiệm sinh hóa (Path) | 1 | Hộp | Hộp/5 x ≥ 5ml | Phân nhóm theo TT 14/2020: nhóm 3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.8488156E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 274.708.546 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 824.125.638 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Yêu cầu về dịch vụ bảo hành, sữa chữa hoặc thay mới khi thiết bị hư hỏng không do lỗi sử dụng:a) Có cam kết có mặt xử lý sự cố trong vòng 24 giờ khi được thông báob) Thời gian bảo hành đề xuất theo quy định của nhà sản xuất. Trong thời gian bảo hành nếu thiết bị hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất nhưng không khắc phục sự cố được thì Nhà thầu phải thay mới 100%. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt, bảo trì sửa chữa | 1 | Tốt nghiệp Đại học /Cao đẳng một trong các ngành: Điện/ Điện tử/ Cơ điện tử/ Y/ Dược | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách vận hành, hướng dẫn sử dụng | 1 | Tốt nghiệp Đại học / Cao đẳng một trong các ngành: chuyên ngành Kỹ thuật/ Y / Dược / Kỹ thuật y sinh/ Điện tử y sinh. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi